Quyết định 313/QĐ-UBND

Quyết định 313/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau

Nội dung toàn văn Quyết định 313/QĐ-UBND 2018 thủ tục mới bị bãi bỏ doanh nghiệp xã hội Sở Kế hoạch Cà Mau


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 313/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 02 tháng 3 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH CÀ MAU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1038/QĐ-BKHĐT ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 18/TTr-SKHĐT ngày 13/02/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 09 thủ tục hành chính mới ban hành và 08 thủ tục hành chính bị bãi bỏ đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 17/01/2017 trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 17/01/2017./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Lâm Văn Bi

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA Ở KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số:
313/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Số TT

Số hồ sơ TTHC bị bãi bỏ

Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ

I.

Quyết định số 95/QĐ-UBND ngày 17/01/2017

1.

T-CMU-288761-TT

Thông báo cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

2.

T-CMU-288762-TT

Thông báo thay đổi nội dung cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

3.

T-CMU-288763-TT

Thông báo chấm dứt cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

4.

T-CMU-288764-TT

Thông báo tiếp nhận viện trợ, tài trợ

5.

T-CMU-288765-TT

Thông báo thay đổi nội dung tiếp nhận viện trợ, tài trợ

6.

T-CMU-288766-TT

Cung cấp thông tin, bản sao Báo cáo đánh giá tác động xã hội và Văn bản tiếp nhận viện trợ, tài trợ

7.

T-CMU-288767-TT

Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành doanh nghiệp xã hội

8.

T-CMU-288768-TT

Nộp lại con dấu và Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu cho cơ quan công an nơi đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu


DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH CÀ MAU
 (Ban hành kèm theo Quyết định số: 313/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

 

1. Đối với cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến đến Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Cà Mau tại địa chỉ website http://dvctt.camau.gov.vn, Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ website https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn hoặc qua email (nếu đủ điều kiện) đến Sở Kế hoạch và Đầu tư (qua Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) sau đây viết tắt là “Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau”.

2. Đối với cấp huyện: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến đến Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Cà Mau tại địa chỉ website http://dvctt.camau.gov.vn, Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ website https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn hoặc qua email (nếu đủ điều kiện) đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện, sau đây viết tắt là “UBND cấp huyện”.

3. Thời gian tiếp nhận vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:

- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.

- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.

1

Thông báo cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau

- Đối với trường hợp thành lập mới doanh nghiệp xã hội:

+ Lệ phí cấp mới, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 200.000 đồng/lần (nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).

+ Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 300.000 đồng/lần.

- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp đang hoạt động: 300.000 đồng/lần.

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014 của Quốc Hội (Luật Doanh nghiệp 2014);

- Nghị định số 96/2015/NĐ-CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp (Nghị định số 96/2015/NĐ-CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ);

- Thông tư số 04/2016/TT-BKHĐT ngày 17/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định các biểu mẫu văn bản sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp xã hội theo Nghị định số 96/2015/NĐ-CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ (Thông tư số 04/2016/TT-BKHĐT ngày 17/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư);

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp (Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được sao y theo Quyết định số 1038/QĐ-BKHĐT ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

2

Thông báo thay đổi nội dung cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau

Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 300.000 đồng/lần.

- Luật Doanh nghiệp 2014;

- Nghị định số 96/2015/NĐ-CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2016/TT-BKHĐT ngày 17/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được sao y theo Quyết định số 1038/QĐ-BKHĐT ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

3

Thông báo chấm dứt cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau

Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 300.000 đồng/lần.

- Luật Doanh nghiệp 2014;

- Nghị định số 96/2015/NĐ-CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2016/TT-BKHĐT ngày 17/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được sao y theo Quyết định số 1038/QĐ-BKHĐT ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

4

Thông báo tiếp nhận viện trợ, tài trợ

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau;

- Hoặc UBND cấp huyện.

Không

- Luật Doanh nghiệp 2014;

- Nghị định số 96/2015/NĐ-CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2016/TT-BKHĐT ngày 17/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được sao y theo Quyết định số 1038/QĐ-BKHĐT ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

5

Thông báo thay đổi nội dung tiếp nhận viện trợ, tài trợ

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau;

- Hoặc UBND cấp huyện.

Không

- Luật Doanh nghiệp 2014;

- Nghị định số 96/2015/NĐ-CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2016/TT-BKHĐT ngày 17/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được sao y theo Quyết định số 1038/QĐ-BKHĐT ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

6

Công khai hoạt động của doanh nghiệp xã hội

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau;

- Hoặc UBND cấp huyện.

Không

- Luật Doanh nghiệp 2014;

- Nghị định số 96/2015/NĐ-CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2016/TT-BKHĐT ngày 17/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được sao y theo Quyết định số 1038/QĐ-BKHĐT ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

7

Cung cấp thông tin, bản sao Báo cáo đánh giá tác động xã hội và Văn bản tiếp nhận viện trợ, tài trợ

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau;

- Hoặc UBND cấp huyện.

Không

- Luật Doanh nghiệp 2014;

- Nghị định số 96/2015/NĐ-CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ.

Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được sao y theo Quyết định số 1038/QĐ-BKHĐT ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

8

Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành doanh nghiệp xã hội

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau

- Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 200.000 đồng/lần (nộp tại thời điểm nộp hồ sơ).

- Phí công khai nội dung đăng ký doanh nghiệp: 300.000 đồng/lần.

- Luật Doanh nghiệp 2014;

- Nghị định số 96/2015/NĐ-CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 04/2016/TT-BKHĐT ngày 17/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được sao y theo Quyết định số 1038/QĐ-BKHĐT ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

9

Nộp lại con dấu và Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu cho cơ quan công an nơi đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu

Ngay thời điểm tiếp nhận lại con dấu của doanh nghiệp

Trực tiếp tại cơ quan công an (nơi cấp giấy chứng nhận mẫu dấu)

Không

- Luật Doanh nghiệp 2014;

- Nghị định số 96/2015/NĐ-CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ.

Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được sao y theo Quyết định số 1038/QĐ-BKHĐT ngày 28/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư


 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 313/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu313/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành02/03/2018
Ngày hiệu lực02/03/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcDoanh nghiệp, Bộ máy hành chính
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 313/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 313/QĐ-UBND 2018 thủ tục mới bị bãi bỏ doanh nghiệp xã hội Sở Kế hoạch Cà Mau


Văn bản bị đính chính

    Văn bản được hướng dẫn

      Văn bản đính chính

        Văn bản hiện thời

        Quyết định 313/QĐ-UBND 2018 thủ tục mới bị bãi bỏ doanh nghiệp xã hội Sở Kế hoạch Cà Mau
        Loại văn bảnQuyết định
        Số hiệu313/QĐ-UBND
        Cơ quan ban hànhTỉnh Cà Mau
        Người kýLâm Văn Bi
        Ngày ban hành02/03/2018
        Ngày hiệu lực02/03/2018
        Ngày công báo...
        Số công báo
        Lĩnh vựcDoanh nghiệp, Bộ máy hành chính
        Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
        Cập nhật3 năm trước

        Văn bản thay thế

          Văn bản được dẫn chiếu

            Văn bản hướng dẫn

              Văn bản được hợp nhất

                Văn bản gốc Quyết định 313/QĐ-UBND 2018 thủ tục mới bị bãi bỏ doanh nghiệp xã hội Sở Kế hoạch Cà Mau

                Lịch sử hiệu lực Quyết định 313/QĐ-UBND 2018 thủ tục mới bị bãi bỏ doanh nghiệp xã hội Sở Kế hoạch Cà Mau