Quyết định 314/QĐ-UBND

Quyết định 314/QĐ-UBND năm 2018 về Mã định danh các cơ quan, đơn vị tham gia trao đổi văn bản điện tử qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của tỉnh Bình Phước

Nội dung toàn văn Quyết định 314/QĐ-UBND 2018 Mã định danh cơ quan Hệ thống Quản lý văn bản Bình Phước


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 314/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 05 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH MÃ ĐỊNH DANH CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THAM GIA TRAO ĐỔI VĂN BẢN ĐIỆN TỬ QUA HỆ THỐNG QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ ĐIỀU HÀNH CỦA TỈNH BÌNH PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;

Căn cứ Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01/4/2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc Mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành;

Xét đề nghcủa Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 50/TTr-STTTT ngày 25/9/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Mã định danh các cơ quan, đơn vị tham gia trao đổi văn bản điện tử qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của tỉnh, gồm các Phụ lục I, II, III, IV.

Mỗi cơ quan, đơn vị được cấp phát một Mã định danh như sau:

V1V2V3.Z1Z2.Y1Y2.H10

Trong đó:

1. H10 là mã của Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh Bình Phước theo quy định tại Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01/4/2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông.

2. Y1Y2 xác định các đơn vị cấp 2 là các cơ quan, đơn vị thuộc/trực thuộc UBND tnh, bao gồm các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, Y1, Y2 nhận giá trị là một trong các chữ số từ 0 đến 9.

3. Z1Z2 xác định các đơn vị cấp 3 là các cơ quan, đơn vị thuộc/trực thuộc UBND các huyện, thị xã và các cơ quan tương đương (cấp phường/xã/thị trấn); các cơ quan thuộc/trực thuộc các sở, ban, ngành. Z1, Z2 nhận giá trị là một trong các chữ số từ 0 đến 9.

4. V1V2V3 xác định các đơn vị cấp 4 là các cơ quan, đơn vị thuộc/trực thuộc các đơn vị cấp 3. V1,V2,V3 nhận giá trị là một trong các chữ số từ 0 đến 9.

Điều 2. Mã định danh theo Điều 1 Quyết định này phục vụ trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan, đơn vị thông qua hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của tỉnh. Trong trường hợp chia tách hoặc sáp nhập đơn vị, các cơ quan, đơn vị báo cáo về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, đề xuất UBND tỉnh xem xét, cấp mã định danh theo quy định.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

(Kèm theo Phụ lục I, II, III, IV)

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- TTT
U, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các huyện, thị x
ã;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- LĐVP, các Phòng, Trung tâm;
- Lưu VT (Nga.QĐ 05.01.02.18)
.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Tiến Dũng

 

PHỤ LỤC I

DANH SÁCH MÃ ĐỊNH DANH ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC/TRỰC THUỘC UBND TỈNH (CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CẤP 2)
(Kèm theo Quyết định số 314/QĐ-UBND ngày 05/02/2018 của UBND tnh)

STT

Tên Cơ quan, đơn vị

Mã định danh

1

Văn phòng UBND tỉnh

000.00.01.H10

2

Sở Công thương

000.00.02.H10

3

Sở Giáo dục Đào tạo

000.00.03.H10

4

Sở Giao thông - Vận ti

000.00.04.H10

5

Sở Kế hoạch Đầu tư

000.00.05.H10

6

Sở Khoa học Công nghệ

000.00.06.H10

7

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

000.00.07.H10

8

Sở Nội vụ

000.00.08.H10

9

Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

000.00.09.H10

10

Sở Tài chính

000.00.10.H10

11

Sở Tài nguyên và Môi trường

000.00.11.H10

12

Sở Thông tin và Truyền thông

000.00.12.H10

13

Sở Tư pháp

000.00.13.H10

14

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

000.00.14.H10

15

Sở Xây dựng

000.00.15.H10

16

Sở Y tế

000.00.16.H10

17

Sở Ngoại vụ

000.00.17.H10

18

Ban Dân tộc

000.00.18.H10

19

Ban Qun lý Khu Kinh tế

000.00.19.H10

20

Thanh tra Tỉnh

000.00.20.H10

21

Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

000.00.21.H10

22

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

000.00.22.H10

23

Công an tỉnh

000.00.23.H10

24

Đài phát thanh và Truyền hình tỉnh

000.00.24.H10

25

Trường Cao đẳng Nghề Tôn Đức Thắng

000.00.25.H10

26

Trường Cao đẳng Y tế tnh

000.00.26.H10

27

Trường Cao đẳng Bình Phước

000.00.27.H10

28

Trường Cao đẳng Nghiệp vụ Cao su Bình Phước

000.00.28.H10

29

Trường Chính tr

000.00.29.H10

30

Báo Bình phước

000.00.30.H10

31

Bảo hiểm Xã hội tnh

000.00.31.H10

32

Kho bạc Nhà nước

000.00.32.H10

33

Ban An toàn giao thông tnh

000.00.33.H10

34

Tòa án nhân dân tỉnh

000.00.34.H10

35

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

000.00.35.H10

36

Cục Hải quan Bình Phước

000.00.36.H10

37

Điện lực tỉnh

000.00.37.H10

38

Cục thuế tỉnh

000.00.38.H10

39

Liên đoàn lao động tỉnh

000.00.39.H10

40

Tỉnh đoàn Bình Phước

000.00.40.H10

41

Viễn thông Bình Phước

000.00.41.H10

42

Viễn thông quân đội chi nhánh Bình Phước

000.00.42.H10

43

Hội nông dân

000.00.43.H10

44

Hội chữ thập đỏ

000.00.44.H10

45

Hội cựu chiến binh

000.00.45.H10

46

Hội người cao tuổi

000.00.46.H10

47

Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh

000.00.47.H10

48

Hội nhà báo

000.00.48.H10

49

Hội luật gia

000.00.49.H10

50

Liên hiệp hội KHKT

000.00.50.H10

51

Hội văn học nghệ thuật

000.00.51.H10

52

Công ty cấp thoát nước Bình Phước

000.00.52.H10

53

Công ty TNHHMTV xây dựng Bình Phước

000.00.53.H10

54

Công ty TNHHMTV xổ số Bình Phước

000.00.54.H10

55

Công ty Cao su Phú Riềng

000.00.55.H10

56

Công ty Cao su Sông Bé

000.00.56.H10

57

Công ty Cao su Đồng Phú

000.00.57.H10

58

Công ty Cao su Phước Long

000.00.58.H10

59

Công ty Cao su Lộc Ninh

000.00.59.H10

60

Công ty cao su Bình Long

000.00.60.H10

61

Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Bình Phước

000.00.61.H10

62

Cục Thống kê

000.00.62.H10

63

Cục Thi hành án dân sự

000.00.63.H10

64

UBND thị xã Bình Long

000.00.64.H10

65

UBND thị xã Đồng Xoài

000.00.65.H10

66

UBND thị xã Phước Long

000.00.66.H10

67

UBND huyện Bù Đăng

000.00.67.H10

68

UBND huyện Bù Đốp

000.00.68.H10

69

UBND huyện Bù Gia Mập

000.00.69.H10

70

UBND huyện Chơn Thành

000.00.70.H10

71

UBND huyện Đồng Phú

000.00.71.H10

72

UBND huyện Hớn Quản

000.00.72.H10

73

UBND huyện Lộc Ninh

000.00.73.H10

74

UBND huyện Phú Riềng

000.00.74.H10

 

PHỤ LỤC II

DANH SÁCH MÃ ĐỊNH DANH ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC/TRỰC THUỘC SỞ, BAN, NGÀNH (CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CẤP 3 THUỘC/TRỰC THUỘC CÁC SỞ, BAN, NGÀNH)
(Kèm theo Quyết định số 314/QĐ-UBND ngày 05/02/2018 của UBND tnh)

STT

Tên Cơ quan, đơn vị

Mã đnh danh

1

Văn phòng UBND tnh

1.1

Trung tâm hội nghị

000.01.01.H10

1.2

Trung tâm Tin học - Công báo

000.02.01.H10

2

Sở Công thương

2.1

Chi cục Qun lý thị trường

000.01.02.H10

2.2

Trung tâm Khuyến công

000.02.02.H10

2.3

Trung tâm Xúc tiến thương mại

000.03.02.H10

2.4

Trung tâm Khuyến Công và Phát triển Công nghiệp

000.04.02.H10

3

Sở Giáo dục và Đào tạo

3.1

Trung Tâm GDTX Tỉnh Bình Phước

000.01.03.H10

3.2

Trường THPT chuyên Quang Trung

000.02.03.H10

3.3

Trường THPT Đồng Xoài

000.03.03.H10

3.4

Trường THPT Hùng Vương

000.04.03.H10

3.5

Trường THPT Nguyễn Du

000.05.03.H10

3.6

Trường PTDTNT THPT BÌNH PHƯỚC

000.06.03.H10

3.7

Trường THPT Phước Bình

000.07.03.H10

3.8

Trường THPT TX Phước Long

000.08.03.H10

3.9

Trường PTDTNT THCS&THPT Bù Gia Mập

000.09.03.H10

3.10

Trường THPT TX Bình Long

000.10.03.H10

3.11

Trường THPT Nguyễn Huệ

000.11.03.H10

3.12

Trường THCS&THPT Võ thị Sáu

000.12.03.H10

3.13

Trường THPT Đa Kia

000.13.03.H10

3.14

Trường THPT Đắk Ơ

000.14.03.H10

3.15

Trường THPT Ngô Quyền

000.15.03.H10

3.16

Trường THPT Nguyễn Khuyến

000.16.03.H10

3.17

Trường THPT Phú Riềng

000.17.03.H10

3.18

Trường THPT Lộc Thái

000.18.03.H10

3.19

Trường THPT Lộc Ninh

000.19.03.H10

3.20

Trường THPT Lộc Hiệp

000.20.03.H10

3.21

Trường THPT Thanh Hòa

000.21.03.H10

3.22

Trường THCS&THPT Tân Tiến

000.22.03.H10

3.23

Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh

000.23.03.H10

3.24

Trường THPT Đồng Phú

000.24.03.H10

3.25

Trường THCS & THPT Đồng Tiến

000.25.03.H10

3.26

Trường THPT Bù Đăng

000.26.03.H10

3.27

Trường THPT Lê Q Đôn

000.27.03.H10

3.28

Trường THCS&THPT Lương Thế Vinh

000.28.03.H10

3.29

Trường THCS&THPT Đăng Hà

000.29.03.H10

3.30

Trường THPT Chu Văn An

000.30.03.H10

3.31

Trường THPT Chơn Thành

000.31.03.H10

3.32

Trường THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

000.32.03.H10

3.33

Trường THPT Trần Phú

000.33.03.H10

3.34

Trường THPT Bình Phước

000.34.03.H10

3.35

Trường THPT Thống Nhất

000.35.03.H10

3.36

Trường THPT chuyên Bình Long

000.36.03.H10

4

Sở Giao thông - Vận tải

4.1

Ban Quản lý Dự án ngành GTVT

000.01.04.H10

4.2

Trung tâm Đăng kiểm 93.01S

000.02.04.H10

4.3

Khu Quản lý và Bảo trì đường bộ tỉnh

000.03.04.H10

4.4

Thanh Tra S GTVT

000.04.04.H10

4.5

Bến xe Bình Phước

000.05.04.H10

5

Sở Kế hoch và Đầu tư

5.1

Trung tâm Trợ giúp phát trin doanh nghiệp vừa và nhỏ

000.01.05.H10

6

Sở Khoa học và Công nghệ

6.1

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

000.01.06.H10

6.2

Trung tâm ứng dụng tiến bộ KH&CN

000.02.06.H10

6.3

Trung tâm Kỹ thuật đo lường và Thử nghiệm

000.03.06.H10

7

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

7.1

Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục lao động xã hội

000.01.07.H10

7.2

Trung tâm Dịch vụ việc làm

000.02.07.H10

7.3

Trung tâm Bảo trợ xã hội

000.03.07.H10

7.4

Trung tâm Công tác xã hội

000.04.07.H10

8

Sở Ni v

8.1

Ban Tôn giáo

000.01.08.H10

8.2

Ban Thi đua-Khen thưởng

000.02.08.H10

8.3

Chi cục Văn thư-Lưu trữ

000.03.08.H10

9

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

9.1

Chi cục Kiểm lâm

000.01.09.H10

9.2

Chi cục Chăn nuôi-Thú y

000.02.09.H10

9.3

Chi cục Trồng trọt - BVTV

000.03.09.H10

9.4

Chi cục Lâm nghiệp

000.04.09.H10

9.5

Chi cục thuỷ lợi và phòng chống lụt bão

000.05.09.H10

9.6

Chi cục phát triển nông thôn

000.06.09.H10

9.7

Chi cục QLCL NLS& TS

000.07.09.H10

9.8

Trung tâm khuyến nông - khuyến ngư

000.08.09.H10

9.9

Trung tâm Giống lâm nghiệp

000.09.09.H10

9.10

Trung tâm thủy sản

000.10.09.H10

9.11

Trung tâm điều tra quy hoạch nông nghiệp & PTNT

000.11.09.H10

9.12

Ban qun lý các dự án ngành nông nghiệp & PTNN

000.12.09.H10

9.13

Văn phòng đăng ký đất đai

000.13.09.H10

10

Sở Tài chính

000.00.10.H10

11

Sở Tài nguyên và Môi trường

11.1

Quỹ Bảo vệ môi trường

000.01.11.H10

11.2

Chi cục Bảo vệ môi trường

000.02.11.H10

11.3

Chi cục quản lý đất đai

000.03.11.H10

11.4

Trung tâm Công nghệ Thông tin

000.04.11.H10

11.5

Trung tâm Kỹ thuật địa chính

000.05.11.H10

11.6

Trung tâm Phát triển quỹ đất

000.06.11.H10

11.7

Văn phòng đăng ký đất đai

000.07.11.H10

12

Sở Thông tin và Truyền thông

12.1

Trung tâm CNTT & TT

000.01.12.H10

13

Sở Tư pháp

13.1

Phòng công chứng số 1

000.01.13.H10

13.2

Phòng công chứng số 2

000.02.13.H10

13.3

Phòng công chứng số 3

000.03.13.H10

13.4

Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sn

000.04.13.H10

13.5

Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước

000.05.13.H10

14

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

14.1

Bảo tàng tỉnh

000.01.14.H10

14.2

Nhà hát ca múa nhạc tnh

000.02.14.H10

14.3

Thư viện tỉnh

000.03.14.H10

14.4

Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng tỉnh

000.04.14.H10

14.5

Trung tâm Thể dục Thể thao tnh

000.05.14.H10

14.6

Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch tỉnh

000.06.14.H10

14.7

Trung tâm Văn hóa tỉnh

000.07.14.H10

15

SXây dựng

15.1

Thanh tra

000.01.15.H10

15.2

Chi cục Giám định xây dựng

000.02.15.H10

15.3

Trung tâm Quy hoạch xây dựng

000.03.15.H10

16

SY tế

16.1

Bệnh viện đa khoa

000.01.16.H10

16.2

Bệnh viện Y học cổ truyền

000.02.16.H10

16.3

Chi cục An toàn Vệ sinh thực phẩm

000.03.16.H10

16.4

Chi cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình

000.04.16.H10

16.5

Trung tâm Phòng chống các bệnh xã hội

000.05.16.H10

16.6

Trung tâm Chăm sóc sức khoẻ sinh sản

000.06.16.H10

16.7

Trung tâm Phòng chống Sốt rét

000.07.16.H10

16.8

Trung tâm Y tế dự phòng

000.08.16.H10

16.9

Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khỏe

000.09.16.H10

16.10

Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm

000.10.16.H10

16.11

Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS

000.11.16.H10

16.12

Phòng Giám định y khoa,

000.12.16.H10

16.13

Bệnh viện đa khoa huyện Đồng Phú

000.13.16.H10

16.14

Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đăng

000.14.16.H10

16.15

Bệnh viện đa khoa huyện Chơn Thành

000.15.16.H10

16.16

Bệnh viện đa khoa Thị xã Phước Long

000.16.16.H10

16.17

Bệnh viện đa khoa Thị xã Bình Long

000.17.16.H10

16.18

Bệnh viện đa khoa huyện Lộc Ninh

000.18.16.H10

16.19

Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp

000.19.16.H10

16.20

Trung tâm Y tế thị xã Bình Long

000.20.16.H10

16.21

Trung tâm Y tế thị xã Đồng Xoài

000.21.16.H10

16.22

Trung tâm Y tế thị xã Phước Long

000.22.16.H10

16.23

Trung tâm Y tế huyện Bù Đăng

000.23.16.H10

16.24

Trung tâm Y tế huyện Bù Đốp

000.24.16.H10

16.25

Trung tâm Y tế huyện Bù Gia Mập

000.25.16.H10

16.26

Trung tâm Y tế huyện Chơn Thành

000.26.16.H10

16.27

Trung tâm Y tế huyện Đồng Phú

000.27.16.H10

16.28

Trung tâm Y tế huyện Hớn Quản

000.28.16.H10

16.29

Trung tâm Y tế huyện Lộc Ninh

000.29.16.H10

16.30

Trung tâm Y tế huyện Phú Riềng

000.30.16.H10

17

Sở Ngoại vụ

000.00.17.H10

18

Ban Dân tộc

000.00.18.H10

19.1

KCN Đồng Xoài I

000.01.19.H10

19.2

KCN Đồng Xoài II

000.02.19.H10

19.3

KCN Đồng Xoài III

000.03.19.H10

19.4

KCN Chơn Thành I

000.04.19.H10

19.5

KCN Chơn Thành II

000.05.19.H10

19.6

KCN Minh Hưng - Hàn Quốc

000.06.19.H10

19.7

KCN Minh Hưng III

000.07.19.H10

19.8

KCN Minh Hưng - Sikico

000.08.19.H10

19.9

KCN Tân Khai II

000.09.19.H10

19.10

KCN Việt Kiều

000.10.19.H10

19.11

KCN Bắc Đồng Phú

000.11.19.H10

19.12

KCN Nam Đồng Phú

000.12.19.H10

19.13

KCN Becamex Bình Phước

000.13.19.H10

19.14

Khu Kinh tế Cửa khẩu Hoa Lư

000.14.19.H10

20

Thanh tra tnh

000.01.20.H10

21

Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

22

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

22.1

Ban chỉ huy quân sự thị xã Bình Long

000.01.22.H10

22.2

Ban chỉ huy quân sự thị xã Đồng Xoài

000.02.22.H10

22.3

Ban chỉ huy quân sự thị xã Phước Long

000.03.22.H10

22.4

Ban ch huy quân sự huyện Bù Đăng

000.04.22.H10

22.5

Ban chỉ huy quân sự huyện Bù Đốp

000.05.22.H10

22.6

Ban chỉ huy quân sự huyện Bù Gia Mập

000.06.22.H10

22.7

Ban chỉ huy quân sự huyện Chơn Thành

000.07.22.H10

22.8

Ban chỉ huy quân sự huyện Đồng Phú

000.08.22.H10

22.9

Ban chỉ huy quân sự huyện Hớn Quản

000.09.22.H10

22.10

Ban chỉ huy quân sự huyện Lộc Ninh

000.10.22.H10

22.11

Ban chhuy quân sự huyện Phú Riềng

000.11.22.H10

23

Công an tỉnh

23.1

Công an thị xã Bình Long

000.01.23.H10

23.2

Công an thị xã Đồng Xoài

000.02.23.H10

23.3

Công an thị xã Phước Long

000.03.23.H10

23.4

Công an huyện Bù Đăng

000.04.23.H10

23.5

Công an huyện Bù Đốp

000.05.23.H10

23.6

Công an huyện Bù Gia Mập

000.06.23.H10

23.7

Công an huyện Chơn Thành

000.07.23.H10

23.8

Công an huyện Đồng Phú

000.08.23.H10

23.9

Công an huyện Hớn Quản

000.09.23.H10

23.10

Công an huyện Lộc Ninh

000.10.23.H10

23.11

Công an huyện Phú Riềng

000.11.23.H10

24

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

24.1

Đài Truyền thanh và Truyền hình thị xã Bình Long

000.01.24.H10

24.2

Đài Truyền thanh và Truyền hình thị xã Đồng Xoài

000.02.24.H10

24.3

Đài Truyền thanh và Truyền hình thị xã Phước Long

000.03.24.H10

24.4

Đài Truyền thanh và Truyền hình huyện Bù Đăng

000.04.24.H10

24.5

Đài Truyền thanh và Truyền hình huyện Bù Đốp

000.05.24.H10

24.6

Đài Truyền thanh và Truyền hình huyện Bù Gia Mập

000.06.24.H10

24.7

Đài Truyền thanh và Truyền hình huyện Chơn Thành

000.07.24.H10

24.8

Đài Truyền thanh và Truyền hình huyện Đồng Phú

000.08.24.H10

24.9

Đài Truyền thanh và Truyền hình huyện Hớn Quản

000.09.24.H10

24.10

Đài Truyền thanh và Truyền hình huyện Lộc Ninh

000.10.24.H10

24.12

Đài Truyền thanh và Truyền hình huyện Phú Riềng

000.12.24.H10

25

Trường Cao đẳng Nghề Tôn Đức Thắng

000.00.25.H10

26

Trường Cao đẳng Y tế tỉnh

000.00.26.H10

27

Trường Cao đẳng Bình Phước

000.00.27.H10

28

Trường Cao đẳng Nghiệp vụ Cao su Bình Phước

000.00.28.H10

29

Trường Chính trị

29.2

Trung tâm bồi dưỡng Chính trị thị xã Đồng Xoài

000.02.29.H10

29.3

Trung tâm bồi dưỡng Chính trị thị xã Phước Long

000.03.29.H10

29.4

Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện Bù Đăng

000.04.29.H10

29.5

Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện Bù Đốp

000.05.29.H10

29.6

Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện Bù Gia Mập

000.06.29.H10

29.7

Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện Chơn Thành

000.07.29.H10

29.8

Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện Đồng Phú

000.08.29.H10

29.9

Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện Hớn Quản

000.09.29.H10

29.10

Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện Lộc Ninh

000.10.29.H10

29.11

Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện Phú Riềng

000.11.29.H10

30

Báo Bình phước

000.00.30.H10

31

Bảo hiểm Xã hi tỉnh

31.1

Bảo hiểm Xã hội thị xã Bình Long

000.01.31.H10

31.2

Bảo hiểm Xã hội thị xã Đồng Xoài

000.02.31.H10

31.3

Bảo hiểm Xã hội thị xã Phước Long

000.03.31.H10

31.4

Bảo hiểm Xã hội huyện Bù Đăng

000.04.31.H10

31.5

Bảo hiểm Xã hội huyện Bù Đốp

000.05.31.H10

31.6

Bảo hiểm Xã hội huyện Bù Gia Mập

000.06.31.H10

31.7

Bảo hiểm Xã hội huyện Chơn Thành

000.07.31.H10

31.8

Bảo hiểm Xã hội huyện Đồng Phú

000.08.31.H10

31.9

Bảo hiểm Xã hội huyện Hớn Quản

000.09.31.H10

31.10

Bảo hiểm Xã hội huyện Lộc Ninh

000.10.31.H10

31.11

Bảo hiểm Xã hội huyện Phú Riềng

000.11.31.H10

32

Kho bạc Nhà nước tỉnh

32.2

Kho bạc Nhà nước thị xã Đồng Xoài

000.02.32.H10

32.3

Kho bạc Nhà nước thị xã Phước Long

000.03.32.H10

32.4

Kho bạc Nhà nước huyện Bù Đăng

000.04.32.H10

32.5

Kho bạc Nhà nước huyện Bù Đốp

000.05.32.H10

32.6

Kho bạc Nhà nước huyện Bù Gia Mập

000.06.32.H10

32.7

Kho bạc Nhà nước huyện Chơn Thành

000.07.32.H10

32.8

Kho bạc Nhà nước huyện Đồng Phú

000.08.32.H10

32.9

Kho bạc Nhà nước huyện Hớn Quản

000.09.32.H10

32.10

Kho bạc Nhà nước huyện Lộc Ninh

000.10.32.H10

32.11

Kho bạc Nhà nước huyện Phú Riềng

000.11.32.H10

33

Ban An toàn giao thông tỉnh

000.00.33.H10

34

Tòa án nhân dân tỉnh

34.1

Tòa án nhân dân thị xã Bình Long

000.01.34.H10

34.2

Tòa án nhân dân thị xã Đồng Xoài

000.02.34.H10

34.3

Tòa án nhân dân thị xã Phước Long

000.03.34.H10

34.4

Tòa án nhân dân huyện Bù Đăng

000.04.34.H10

34.5

Tòa án nhân dân huyện Bù Đốp

000.05.34.H10

34.6

Tòa án nhân dân huyện Bù Gia Mập

000.06.34.H10

34.7

Tòa án nhân dân huyện Chơn Thành

000.07.34.H10

34.8

Tòa án nhân dân huyện Đồng Phú

000.08.34.H10

34.9

Tòa án nhân dân huyện Hớn Quản

000.09.34 H10

34.10

Tòa án nhân dân huyện Lộc Ninh

000.10.34.H10

34.11

Tòa án nhân dân huyện Phú Riềng

000.11.34.H10

35

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

35.1

Viện Kiểm sát nhân dân thị xã Bình Long

000.01.35.H10

35.2

Viện Kiểm sát nhân dân thị xã Đồng Xoài

000.02.35.H10

35.3

Viện Kiểm sát nhân dân thị xã Phước Long

000.03.35.H10

35.4

Viện Kiểm sát nhân dân huyện Bù Đăng

000.04.35.H10

35.5

Viện Kiểm sát nhân dân huyện Bù Đốp

000.05.35.H10

35.6

Viện Kiểm sát nhân dân huyện Bù Gia Mập

000.06.35.H10

35.7

Viện Kiểm sát nhân dân huyện Chơn Thành

000.07.35.H10

35.8

Viện Kiểm sát nhân dân huyện Đồng Phú

000.08.35.H10

35.9

Viện Kiểm sát nhân dân huyện Hớn Quản

000.09.35.H10

35.10

Viện Kiểm sát nhân dân huyện Lộc Ninh

000.10.35.H10

35.11

Viện Kiểm sát nhân dân huyện Phú Riềng

000.11.35.H10

36

Cục Hải quan Bình Phước

36.1

Chi cục Hải quan Chơn Thành

000.01.36.H10

36.2

Chi cục HQCKQT Hoa Lư

000.02.36.H10

36.3

Chi cục HQCK Lộc thịnh

000.03.36.H10

36.4

Chi cục HQCK Hoàng Diệu

000.04.36.H10

37

Điện lực tỉnh

37.1

Điện lực thị xã Bình Long

000.01.37.H10

37.2

Điện lực thị xã Đồng Xoài

000.02.37.H10

37.3

Điện lực thị xã Phước Long

000.03.37.H10

37.4

Điện lực huyện Bù Đăng

000.04.37.H10

37.5

Điện lực huyện Bù Đốp

000.05.37.H10

37.6

Điện lực huyện Bù Gia Mập

000.06.37.H10

37.7

Điện lực huyện Chơn Thành

000.07.37.H10

37.8

Điện lực huyện Đồng Phú

000.08.37.H10

37.9

Điện lực huyện Hớn Quản

000.09.37.H10

37.10

Điện lực huyện Lộc Ninh

000.10.37.H10

37.11

Điện lực huyện Phú Riềng

000.11.37.H10

38

Cục thuế tỉnh

38.1

Chi Cục thuế thị xã Bình Long

000.01.38.H10

38.2

Chi Cục thuế thị xã Đồng Xoài

000.02.38.H10

38.3

Chi Cục thuế thị xã Phước Long

000.03.38.H10

38.4

Chi Cục thuế huyện Bù Đăng

000.04.38.H10

38.5

Chi Cục thuế huyện Bù Đốp

000.05.38.H10

38.6

Chi Cục thuế huyện Bù Gia Mập

000.06.38.H10

38.7

Chi Cục thuế huyện Chơn Thành

000.07.38.H10

38.8

Chi Cục thuế huyện Đồng Phú

000.08.38.H10

38.9

Chi Cục thuế huyện Hớn Quản

000.09.38.H10

38.10

Chi Cục thuế huyện Lộc Ninh

000.10.38.H10

38.11

Chi Cục thuế huyện Phú Riềng

000.11.38.H10

39

Liên đoàn lao động tỉnh

39.1

Liên đoàn lao động thị xã Bình Long

000.01.39.H10

39.2

Liên đoàn lao động thị xã Đồng Xoài

000.02.39.H10

39.3

Liên đoàn lao động thị xã Phước Long

000.03.39.H10

39.4

Liên đoàn lao động huyện Bù Đăng

000.04.39.H10

39.5

Liên đoàn lao động huyện Bù Đốp

000.05.39.H10

39.6

Liên đoàn lao động huyện Bù Gia Mập

000.06.39.H10

39.7

Liên đoàn lao động huyện Chơn Thành

000.07.39.H10

39.8

Liên đoàn lao động huyện Đồng Phú

000.08.39.H10

39.9

Liên đoàn lao động huyện Hớn Quản

000.09.39.H10

39.10

Liên đoàn lao động huyện Lộc Ninh

000.10.39.H10

39.11

Liên đoàn lao động huyện Phú Riềng

000.11.39.H10

40

Tỉnh đoàn Bình Phước

40.1

Thị đoàn Bình Long

000.01.40.H10

40.2

Thị đoàn Đồng Xoài

000.02.40.H10

40.3

Thị đoàn Phước Long

000.03.40.H10

40.4

Huyện đoàn Bù Đăng

000.04.40.H10

40.5

Huyện đoàn Bù Đốp

000.05.40.H10

40.6

Huyện đoàn Bù Gia Mập

000.06.40 H10

40.7

Huyện đoàn Chơn Thành

000.07.40.H10

40.8

Huyện đoàn Đồng Phú

000.08.40.H10

40.9

Huyện đoàn Hớn Quản

000.09.40.H10

40.10

Huyện đoàn Lộc Ninh

000.10.40.H10

40.11

Huyện đoàn Phú Riềng

000.11.40.H10

41

Vin thông Bình Phước

41.1

Trung tâm Kinh Doanh

000.01.41.H10

41.2

Trung tâm Công nghệ thông tin

000.02.41.H10

41.3

Trung tâm Điều hành Thông tin

000.03.41.H10

41.4

Trung tâm viễn thông Đồng Xoài

000.04.41.H10

41.5

Trung tâm viễn thông Bình Long

000.05.41.H10

41.6

Trung tâm viễn thông Phước Long

000.06.41.H10

41.7

Trung tâm viễn thông Lộc Ninh

000.07.41.H10

41.8

Trung tâm viễn thông Bù Đăng

000.08.41.H10

41.9

Trung tâm viễn thông Chơn Thành

000.09.41.H10

41.11

Phòng Bán hàng thị xã Đồng Xoài

000.11.41.H10

41.12

Phòng Bán hàng thị xã Phước Long

000.12.41.H10

41.14

Phòng Bán hàng huyện Bù Đốp

000.14.41.H10

41.15

Phòng Bán hàng huyện Bù Gia Mập

000.15.41.H10

41.17

Phòng Bán hàng huyện Đồng Phú

000.17.41.H10

41.18

Phòng Bán hàng huyện Hớn Quản

000.18.41.H10

41.20

Phòng Bán hàng huyện Phú Riềng

000.20.41.H10

42

Công ty Cao su Đồng P

000.00.57.H10

43

Công ty Cao su Phước long

000.00.58.H10

44

Công ty Cao su Lộc ninh

000.00.59.H10

45

Công ty cao su Bình Long

000.00.60.H10

46

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Bình Phước

46.1

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thị xã Bình Long

000.01.46.H10

46.2

Ủy ban Mặt trận Tquốc Việt Nam thị xã Đồng Xoài

000.02.46.H10

46.3

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thị xã Phước Long

000.03.46.H10

46.4

y ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Bù Đăng

000.04.46.H10

46.5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Bù Đốp

000.05.46.H10

46.6

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Bù Gia Mập

000.06.46.H10

46.7

Ủy ban Mặt trận Tquốc Việt Nam huyện Chơn Thành

000.07.46.H10

46.8

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Đồng Phú

000.08.46.H10

46.9

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Hớn Quản

000.09.46.H10

46.10

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Lộc Ninh

000.10.46.H10

46.11

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Phú Riềng

000.11.46.H10

47

Cục Thống kê

47.1

Chi Cục Thống kê thị xã Bình Long

000.01.47.H10

47.2

Chi Cục Thống kê thị xã Đồng Xoài

000.02.47.H10

47.3

Chi Cục Thống kê thị xã Phước Long

000.03.47.H10

47.4

Chi Cục Thống kê huyện Bù Đăng

000.04.47.H10

47.5

Chi Cục Thống kê huyện Bù Đốp

000.05.47.H10

47.6

Chi Cục Thống kê huyện Bù Gia Mập

000.06.47.H10

47.7

Chi Cục Thống kê huyện Chơn Thành

000.07.47.H10

47.8

Chi Cục Thống kê huyện Đồng Phú

000.08.47.H10

47.9

Chi Cục Thống kê huyện Hớn Quản

000.09.47.H10

47.10

Chi Cục Thống kê huyện Lộc Ninh

000.10.47.H10

47.11

Chi Cục Thống kê huyện Phú Riềng

000.11.47.H10

48

Cục Thi hành án dân s

48.1

Chi Cục Thi hành án dân sự thị xã Bình Long

000.01.48.H10

48.2

Chi Cục Thi hành án dân sự thị xã Đồng Xoài

000.02.48.H10

48.3

Chi Cục Thi hành án dân sự thị xã Phước Long

000.03.48.H10

48.4

Chi Cục Thi hành án dân sự huyện Bù Đăng

000.04.48.H10

48.5

Chi Cục Thi hành án dân sự huyện Bù Đốp

000.05.48.H10

48.6

Chi Cục Thi hành án dân sự huyện Bù Gia Mập

000.06.48.H10

48.7

Chi Cục Thi hành án dân sự huyện Chơn Thành

000.07.48.H10

48.8

Chi Cc Thi hành án dân sự huyện Đồng Phú

000.08.48.H10

48.9

Chi Cục Thi hành án dân sự huyện Hớn Quản

000.09.48.H10

48.10

Chi Cục Thi hành án dân sự huyện Lộc Ninh

000.10.48.H10

48.11

Chi Cục Thi hành án dân sự huyện Phú Riềng

000.11.48.H10

 

PHỤ LỤC III

DANH SÁCH MÃ ĐỊNH DANH ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC/TRỰC THUỘC UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ (CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CẤP 3 THUỘC/TRỰC THUỘC UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ)
(Kèm theo Quyết định số 314/QĐ-UBND ngày 05/02/2018 của UBND tỉnh)

STT

Tên Cơ quan, đơn vị

Mã định danh

I

UBND thị xã Bình Long

1

Văn phòng UBND thị xã

000.01.64.H10

2

Phòng Dân Tộc

000.02.64.H10

3

Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo

000.03.64.H10

4

Phòng Kinh Tế

000.04.64.H10

5

Phòng LĐTBXH

000.05.64.H10

6

Phòng Nội Vụ

000.06.64.H10

7

Phòng Quản Lý Đô Thị

000.07.64.H10

8

Phòng Tài Nguyên Môi Trường

000.08.64.H10

9

Phòng TC-KH

000.09.64.H10

10

Phòng Tư Pháp

000.10.64.H10

11

Phòng Văn hóa - Thông tin

000.11.64.H10

12

Phòng Y tế

000.12.64.H10

13

Thanh Tra Thị xã

000.13.64.H10

14

UBND phường An Lộc

000.14.64.H10

15

UBND phường Hưng Chiến

000.15.64.H10

16

UBND phường Phú Đức

000.16.64.H10

17

UBND phường Phú Thịnh

000.17.64.H10

18

UBND xã Thanh Lương

000.18.64.H10

19

UBND xã Thanh Phú

000.19.64.H10

20

Trạm Khuyến nông

000.20.64.H10

21

Xí nghiệp Công trình Đô thị thị xã Bình Long

000.21.64.H10

22

Ban Quản lý dự án

000.22.64.H10

23

Trung tâm GDNN - GDTX thị xã Bình Long

000.23.64.H10

24

Trường PTDTNT THCS Bình Long

000.24.64.H10

II

UBND thị xã Đồng Xoài

1

Văn phòng UBND thị xã

000.01.65.H10

2

Phòng Dân Tộc

000.02.65.H10

3

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.03.65.H10

4

Phòng Kinh tế

000.04.65.H10

5

Phòng LĐTBXH

000.05.65.H10

6

Phòng Nội vụ

000.06.65.H10

7

Phòng Quản lý Đô th

000.07.65.H10

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.65.H10

9

Phòng Thống kê

000.09.65.H10

10

Phòng Tư pháp

000.10.65.H10

11

Phòng Văn hóa - Thông tin

000.11.65.H10

12

Phòng Y tế

000.12.65.H10

13

Phòng Tài Chính Kế Hoạch

000.13.65.H10

14

Thanh Tra Thị xã

000.14.65.H10

15

UBND phường Tân Bình

000.15.65.H10

16

UBND phường Tân Thiện

000.16.65.H10

17

UBND phường Tân Xuân

000.17.65.H10

18

UBND phường Tân Đồng

000.18.65.H10

19

UBND phường Tân Phú

000.19.65.H10

20

UBND xã Tân Thành

000.20.65.H10

21

UBND xã Tiến Hưng

000.21.65.H10

22

UBND xã Tiến Thành

000.22.65.H10

23

Trạm Khuyến nông

000.23.65.H10

24

Ban Quản lý dự án

000.24.65.H10

25

Xí nghiệp CTCC

000.25.65.H10

III

UBND thị xã Phước Long

1

Văn phòng UBND thị xã

000.01.66.H10

2

Phòng Giáo Dục Đào Tạo

000.02.66.H10

3

Phòng Kinh Tế

000.03.66.H10

4

Phòng LĐTBXH

000.04.66.H10

5

Phòng Nội vụ

000.05.66.H10

6

Phòng Quản Lý Đô Thị

000.06.66.H10

7

Phòng Tài Chính Kế Hoạch

000.07.66.H10

8

Phòng Tài Nguyên Môi Trường

000.08.66.H10

9

Phòng Tư Pháp

000.09.66.H10

10

Phòng Văn Hóa Thông Tin

000.10.66.H10

11

Phòng Y tế

000.11.66.H10

12

Thanh Tra Thị xã

000.12.66.H10

13

UBND phường Long Phước

000.13.66.H10

14

UBND phường Long Thủy

000.14.66.H10

15

UBND phường Phước Bình

000.15.66.H10

16

UBND phường Sơn Giang

000.16.66.H10

17

UBND phường Thác Mơ

000.17.66.H10

18

UBND xã Long Giang

000.18.66.H10

19

UBND xã Phước Tín

000.19.66.H10

20

Trạm Khuyến nông

000.20.66.H10

21

Ban Quản lý dự án

000.21.66.H10

22

Xí nghiệp công trình đô thị thị xã Phước Long

000.22.66.H10

23

Trung tâm GDTX Phước Long

000 23.66.H10

IV

UBND huyện Bù Đăng

1

Văn phòng UBND huyện

000.01.67.H10

2

Phòng TC-KH

000.02.67.H10

3

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.03.67.H10

4

Phòng Công thương

000.04.67.H10

5

Phòng Tư pháp

000.05.67.H10

6

Phòng Nội vụ

000.06.67.H10

7

Thanh Tra huyện

000.07.67.H10

8

Phòng Nông nghiệp - PTNT

000.08.67.H10

9

Phòng Y tế

000.09.67.H10

10

Phòng LĐTB&XH

000.10.67.H10

11

Phòng VHTT

000.11.67.H10

12

Phòng TN-MT

000.12.67.H10

13

UBND thị trấn Đức Phong

000.13.67.H10

14

UBND xã Bình Minh

000.14.67.H10

15

UBND xã Bom Bo

000.15.67.H10

16

UBND xã Đak Nhau

000.16.67.H10

17

UBND xã Đoàn Kết

000.17.67.H10

18

UBND xã Đăng Hà

000.18.67.H10

19

UBND xã Đồng Nai

000.19.67.H10

20

UBND xã Đức Liễu

000.20.67.H10

21

UBND xã Đường 10

000.21.67.H10

22

UBND xã Minh Hưng

000.22.67.H10

23

UBND xã Nghĩa Bình

000.23.67.H10

24

UBND xã Nghĩa Trung

000.24.67.H10

25

UBND xã Phú Sơn

000.25.67.H10

26

UBND xã Phước Sơn

000.26.67.H10

27

UBND xã Thọ Sơn

000.27.67.H10

28

UBND xã Thng Nhất

000.28.67.H10

29

Ban Quản lý dự án

000.29.67.H10

30

Ban Quản lý rừng phòng hộ Bù Đăng

000.30.67.H10

31

Trạm Khuyến nông

000.31.67.H10

32

Trường PTDTNT THCS Điểu Ong

000.32.67.H10

33

Trung tâm GDTX huyện Bù Đăng

000.33.67.H10

V

UBND huyện Bù Đốp

1

Văn phòng UBND huyện

000.01.68.H10

2

Phòng Dân Tộc

000.02.68.H10

3

Phòng Y tế

000.03.68.H10

4

Phòng Giáo dục - Đào tạo

000.04.68.H10

5

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

000.05.68.H10

6

Phòng Lao động TB&XH

000.06.68.H10

7

Phòng Nội vụ

000.07.68.H10

8

Phòng Nông nghiệp&PTNT

000.08.68.H10

9

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.09.68.H10

10

Phòng Tài nguyên - Môi trường

000.10.68.H10

11

Phòng Tư pháp

000.11.68.H10

12

Phòng Văn hóa thông tin

000.12.68.H10

13

Thanh tra huyện

000.13.68.H10

14

UBND thị trấn Thanh Bình

000.14.68.H10

15

UBND xã Hưng Phước

000.15.68.H10

16

UBND xã Phước Thiện

000.16.68.H10

17

UBND xã Tân Thành

000.17.68.H10

18

UBND xã Tân Tiến

000.18.68.H10

19

UBND xã Thanh Hòa

000.19.68.H10

20

UBND Xã Thiện Hưng

000.20.68.H10

21

Ban Quản lý dự án

000.21.68.H10

22

Trạm Khuyến nông

000.22.68.H10

23

Trung tâm GDTX Bù Đốp

000.23.68.H10

VI

UBND huyện Bù Gia Mập

1

Văn phòng UBND huyện

000.01.69.H10

2

Phòng Dân tộc

000.02.69.H10

3

Phòng GD-ĐT huyện Bù Gia Mập

000.03.69.H10

4

Phòng Kinh tế - hạ tầng

000.04.69.H10

5

Phòng Lao động thương binh xã hội

000.05.69.H10

6

Phòng Nội Vụ

000.06.69.H10

7

Phòng Nông nghiệp & PTNT

000.07.69.H10

8

Phòng Tài chính - kế hoạch

000.08.69.H10

9

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.09.69.H10

10

Phòng Tư Pháp

000.10.69.H10

11

Phòng Văn hóa - Thông tin

000.11.69.H10

12

Phòng Y Tế

000.12.69.H10

13

Thanh Tra huyện

000.13.69.H10

14

UBND xã Bình Thắng

000.14.69.H10

15

UBND xã Bù Gia Mập

000.15.69.H10

16

UBND xã Đa Kia

000.16.69.H10

17

UBND xã Đak Ơ

000.17.69.H10

18

UBND xã Đức Hnh

000.18.69.H10

19

UBND xã Phú Nghĩa

000.19.69.H10

20

UBND xã Phú Văn

000.20.69.H10

21

UBND xã Phước Minh

000.21.69.H10

22

Ban Qun lý dự án

000.22.69.H10

23

Trạm Khuyến nông

000.23.69.H10

VII

UBND Huyện Chơn Thành

1

Văn phòng UBND huyện

000.01.70.H10

2

Phòng Tài chính -Kế hoạch

000.02.70.H10

3

Phòng Công thương

000.03.70.H10

4

Phòng Tư pháp

000.04.70.H10

5

Phòng VHTT

000.05.70.H10

6

Phòng TNMT

000.06.70.H10

7

Phòng Giáo Dục - Đào tạo

000.07.70.H10

8

Phòng Y Tế

000.08.70.H10

9

Phòng Lao Động TBXH

000.09.70.H10

10

Thanh Tra huyện

000.10.70.H10

11

Phòng NN&PTNT

000.11.70.H10

12

Phòng Nội vụ

000.12.70.H10

13

UBND thị trấn Chơn Thành

000.13.70.H10

14

UBND xã Minh Hưng

000.14.70.H10

15

UBND xã Minh Lập

000.15.70.H10

16

UBND xã Minh Long

000.16.70.H10

17

UBND xã Minh Thắng

000.17.70.H10

18

UBND xã Minh Thành

000.18.70.H10

19

UBND xã Nha Bích

000.19.70.H10

20

UBND xã Quang Minh

000.20.70.H10

21

UBND xã Thành Tâm

000.21.70.H10

22

Ban Quản lý dự án

000.22.70.H10

23

Trạm Khuyến nông

000.23.70.H10

24

Trung tâm GDTX huyện Chơn Thành

000.24.70.H10

VIII

UBND huyện Đồng Phú

1

Văn phòng UBND huyện

000.01.71.H10

2

Phòng Dân tộc

000.02.71.H10

3

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.03.71.H10

4

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.04.71.H10

5

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.05.71.H10

6

Phòng Nội vụ

000.06.71.H10

7

Phòng Nông nghiệp và PTNT

000.07.71.H10

8

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.08.71.H10

9

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000 09.71.H10

10

Phòng Tư pháp

000.10.71.H10

11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.11.71.H10

12

Phòng Y tế

000.12.71.H10

13

Thanh tra huyện

000.13.71.H10

14

UBND thị trấn Tân Phú

000.14.71.H10

15

UBND xã Đồng Tâm

000.15.71.H10

16

UBND xã Đồng Tiến

000.16.71.H10

17

UBND xã Tân Hòa

000.17.71.H10

18

UBND xã Tân Hưng

000.18.71.H10

19

UBND xã Tân Lập

000.19.71.H10

20

UBND xã Tân Lợi

000.20.71.H10

21

UBND xã Tân Phước

000.21.71.H10

22

UBND xã Tân Tiến

000.22.71.H10

23

UBND xã Thuận Lợi

000.23.71.H10

24

UBND xã Thuận Phú

000.24.71.H10

25

Ban Quản lý dự án

000.25.71.H10

26

Trạm Khuyến nông

000.26.71.H10

27

Trường PTDTNT THCS Đồng Phú

000.27.71.H10

28

Trung tâm GDTX Đồng Phú

000.28.71.H10

IX

UBND huyện Hớn Quản

1

Văn phòng UBND huyện

000.01.72.H10

2

Phòng Dân tộc

000.02.72.H10

3

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.03.72.H10

4

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

000.04.72.H10

5

Phòng Lao động -TB và Xã hội

000.05.72.H10

6

Phòng NN và Phát triển nông thôn

000.06.72.H10

7

Phòng Nội vụ

000.07.72.H10

8

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.08.72.H10

9

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.09.72.H10

10

Phòng Tư pháp

000.10.72.H10

11

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.72.H10

12

Phòng Y tế

000.12.72.H10

13

Thanh tra Huyện

000.13.72.H10

14

UBND xã An Khương

000.14.72.H10

15

UBND xã An Phú

000.15.72.H10

16

UBND xã Đồng Nơ

000.16.72.H10

17

UBND xã Minh Đức

000.17.72.H10

18

UBND xã Minh Tâm

000.18.72.H10

19

UBND xã Phước An

000.19.72.H10

20

UBND xã Tân Hiệp

000.20.72.H10

21

UBND xã Tân Hưng

000.21.72.H10

22

UBND xã Tân Khai

000.22.72.H10

23

UBND xã Tân Lợi

000.23.72.H10

24

UBND xã Tân Quan

000.24.72.H10

25

UBND xã Thanh An

000.25.72.H10

26

UBND xã Thanh Bình

000.26.72.H10

27

Ban Quản lý dự án

000.27.72.H10

28

Trạm Khuyến nông

000.28.72.H10

29

Trung tâm dạy nghề huyện Hớn Quản

000.29.72.H10

X.

UBND Huyện Lộc Ninh

1

Văn phòng UBND huyện

000.01.73.H10

2

Phòng Dân tộc

000.02.73.H10

3

Phòng GD - ĐT

000.03.73.H10

4

Phòng Kinh tế-Hạ tầng

000.04.73.H10

5

Phòng Lao động-TB&XH

000.05.73.H10

6

Phòng NN-PTNT

000.06.73.H10

7

Phòng Nội vụ

000.07.73.H10

8

Phòng Tài Chính Kế Hoạch

000.08.73.H10

9

Phòng TN-MT

000.09.73.H10

10

Phòng Tư pháp

000.10.73.H10

11

Phòng VH-TT

000.11.73.H10

12

Phòng Y tế

000.12.73.H10

13

Thanh tra huyện

000.13.73.H10

14

UBND thị trấn Lộc Ninh

000.14.73.H10

15

UBND xã Lộc An

000.15.73.H10

16

UBND xã Lộc Điền

000.16.73.H10

17

UBND xã Lộc Hiệp

000.17.73.H10

18

UBND xã Lộc Hòa

000.18.73.H10

19

UBND xã Lộc Hưng

000.19.73.H10

20

UBND xã Lộc Khánh

000.20.73.H10

21

UBND xã Lộc Phú

000.21.73.H10

22

UBND xã Lộc Quang

000.22.73.H10

23

UBND xã Lộc Tấn

000.23.73.H10

24

UBND xã Lộc Thái

000.24.73.H10

25

UBND xã Lộc Thành

000.25.73.H10

26

UBND xã Lộc Thạnh

000.26.73.H10

27

UBND xã Lộc Thiện

000.27.73.H10

28

UBND xã Lộc Thịnh

000.28.73.H10

29

UBND xã Lộc Thuận

000.29.73.H10

30

Ban Quản lý dự án

000.30.73.H10

31

Trạm Khuyến nông

000.31.73.H10

32

Trường PTDTNT THCS Lộc Ninh

000.32.73.H10

33

Trung tâm GDTX Lộc Ninh

000.33.73.H10

XI

UBND Huyện Phú Riềng

1

Văn phòng UBND huyện

000.01.74.H10

2

Phòng Dân tộc

000.02.74.H10

3

Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo

000.03.74.H10

4

Phòng Kinh Tế Hạ Tầng

000.04.74.H10

5

Phòng LĐTBXH

000.05.74.H10

6

Phòng NN&PTNT

000.06.74.H10

7

Phòng Nội Vụ

000.07.74.H10

8

Phòng Tài Chính Kế Hoạch

000.08.74.H10

9

Phòng Tài Nguyên Môi Trường

000.09.74.H10

10

Phòng Tư Pháp

000.10.74.H10

11

Phòng Văn Hóa Thông Tin

000.11.74.H10

12

Phòng Y tế

000.12.74.H10

13

Thanh tra Huyện

000.13.74.H10

14

UBND xã Bình Sơn

000.14.74.H10

15

UBND xã Bình Tân

000.15.74.H10

16

UBND xã Bù Nho

000.16.74.H10

17

UBND xã Long Bình

000.17.74.H10

18

UBND xã Long Hà

000.18.74.H10

19

UBND xã Long Hưng

000.19.74.H10

20

UBND xã Long Tân

000.20.74.H10

21

UBND xã Phú Riềng

000.21.74.H10

22

UBND xã Phú Trung

000.22.74.H10

23

UBND xã Phước Tân

000.23.74.H10

24

Ban Quản lý dự án

000.24.74.H10

25

Trạm Khuyến nông

000.25.74.H10

 

PHỤ LỤC IV

DANH SÁCH MÃ ĐỊNH DANH ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC/TRỰC THUỘC CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CẤP 3 CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH VÀ UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ (CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CẤP 4)
(Kèm theo Quyết định số 314/QĐ-UBND ngày 05/02/2018 của UBND tỉnh)

STT

Tên Cơ quan, đơn vị

Mã định danh

1

S Công thương

1.1

Chi cục Quản lý thị trường

1.1.1

Đội Quản lý thị trường số 1

001.01.02.H10

1.1.2

Đội Quản lý thị trường số 2

002.01.02.H10

1.1.3

Đội Qun lý thị trường số 3

003.01.02.H10

1.1.4

Đội Quản lý thị trường số 4

004.01.02.H10

1.1.5

Đội Quản lý thị trường số 5

005.01.02.H10

1.1.6

Đội Quản lý thị trường số 6

006.01.02.H10

1.1.7

Đội Quản lý thị trường số 7A

007.01.02.H10

1.1.8

Đội Qun lý thị trường số 7B

008.01.02.H10

1,1.9

Đội Quản lý thị trường số 8

009.01.02.H10

1.1.10

Đội Qun lý thị trường số 9

010.01.02.H10

1.1.11

Đội Quản lý thị trường số 10

011.01.02.H10

1.1.12

Đội Quản lý thị trường số 11

012.01.02.H10

1.1.13

Đội Quản lý thị trường số 12

013.01.02.H10

2

Sở Giao thông - Vận tải

2.1

Bến xe Bình Phước

2.1.1

Bến xe Trường Hải Bình Phước

001.05.04.H10

2.1.2

Bến xe Phước Long

002.05.04.H10

2.1.3

Bến xe Lộc Ninh

000.03.02.H10

2.1.4

HTX Dịch Vụ Vận Tải Hàng Hóa Hành Khách Bù Đăng

000.04.02.H10

2.1.5

Bến xe Bù Đốp

000.05.02.H10

3

Sở Khoa học và Công nghệ

3.1

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

3.1.1

Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

001.01.06.H10

4

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

4.1

Chi cục Kiểm lâm

4.1.1

Hạt Kiểm lâm Đồng Phú

001.01.09.H10

4.1.2

Hạt Kiểm lâm thị xã Phước Long - Phú Riềng

002.01.09.H10

4.1.3

Hạt Kiểm lâm Bù Gia Mập

003.01.09.H10

4.1.4

Hạt Kiểm lâm Bù Đăng

004.01.09.H10

4.1.5

Hạt Kiểm lâm Bù Đốp

005.01.09.H10

4.1.6

Hạt Kiểm lâm Lộc Ninh

006.01.09.H10

4.1.7

Hạt Kiểm lâm thị xã Bình Long - Hớn Quản

007.01.09.H10

4.2

Chi cục Chăn nuôi-Thú y

4.2.1

Trạm Thú y thị xã Bình Long

001.02.09.H10

4.2.2

Trạm Thú y thị xã Đồng Xoài

002.02.09.H10

4.2.3

Trạm Thú y thị xã Phước Long

003.02.09.H10

4.2.4

Trạm Thú y huyện Bù Đăng

004.02.09.H10

4.2.5

Trạm Thú y huyện Bù Đốp

005.02.09.H10

4.2.6

Trạm Thú y huyện Bù Gia Mập

006.02.09.H10

4.2.7

Trạm Thú y huyện Chơn Thành

007.02.09.H10

4.2.8

Trạm Thú y huyện Đồng Phú

008.02.09.H10

4.2.9

Trạm Thú y huyện Hớn Quản

009.02.09.H10

4.2.10

Trạm Thú y huyện Lộc Ninh

010.02.09.H10

4.2.11

Trạm Thú y huyện Phú Riềng

011.02.09.H10

4.3

Chi cục Trồng trọt - BVTV

4.3.1

Trạm trồng trọt - BVTV thị xã Bình Long

001.03.09.H10

4.3.2

Trạm trồng trọt - BVTV thị xã Đồng Xoài

002.03.09.H10

4.3.3

Trạm trồng trọt - BVTV thị xã Phước Long

003.03.09.H10

4.3.4

Trạm trồng trọt - BVTV huyện Bù Đăng

004.03.09.H10

4.3.5

Trạm trồng trọt - BVTV huyện Bù Đốp

005.03.09.H10

4.3.6

Trạm trồng trọt - BVTV huyện Bù Gia Mập

006.03.09.H10

4.3.7

Trạm trồng trọt - BVTV huyện Chơn Thành

007.03.09.H10

4.3.8

Trạm trồng trọt - BVTV huyện Đồng Phú

008.03.09.H10

4.3.9

Trạm trồng trọt - BVTV huyện Hớn Quản

009.03.09.H10

4.3.10

Trạm trồng trọt - BVTV huyện Lộc Ninh

010.03.09.H10

4.3.11

Trạm trồng trọt - BVTV huyện Phú Riềng

011.03.09.H10

4.4

Trung tâm khuyến nông - khuyến ngư

4.4.1

Trạm Khuyến nông thị xã Bình Long

001.08.09.H10

4.4.2

Trạm Khuyến nông thị xã Đồng Xoài

002.08.09.H10

4.4.3

Trạm Khuyến nông thị xã Phước Long

003.08.09.H10

4.4.4

Trạm Khuyến nông huyện Bù Đăng

004.08.09.H10

4.4.5

Trạm Khuyến nông huyện Bù Đốp

005.08.09.H10

4.4.6

Trạm Khuyến nông huyện Bù Gia Mập

006.08.09.H10

4.4.7

Trạm Khuyến nông huyện Chơn Thành

007.08.09.H10

4.4.8

Trạm Khuyến nông huyện Đồng Phú

008.08.09.H10

4.4.9

Trạm Khuyến nông huyện Hớn Quản

009.08.09.H10

4.4.10

Trạm Khuyến nông huyện Lộc Ninh

010.08.09.H10

4.4.11

Trạm Khuyến nông huyện Phú Riềng

011.08.09.H10

5

Sở Tài nguyên và Môi trường

5.1

Trung tâm Phát triển quỹ đất

5.1.1

Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Bình Long

001.06.11.H10

5.1.2

Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Đồng Xoài

002.06.11.H10

5.1,3

Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Phước Long

003.06.11.H10

5.1.4

Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bù Đăng

004.06.11.H10

5.1.5

Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bù Đốp

005.06.11.H10

5.1.6

Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bù Gia Mập

006.06.11.H10

5.1.7

Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Chơn Thành

007.06.11.H10

5.1.8

Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đồng Phú

008.06.11.H10

5.1.9

Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Hớn Qun

009.06.11.H10

5.1.10

Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Lộc Ninh

010.06.11.H10

5.1.11

Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phú Riềng

011.06.11.H10

6

Sở Y tế

6.1

Chi cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình

6.1.1

Trung tâm Dân số thị xã Bình Long

001.04.16.H10

6.1.2

Trung tâm Dân số thị xã Đồng Xoài

002.04.16.H10

6.1.3

Trung tâm Dân số thị xã Phước Long

003.04.16.H10

6.1.4

Trung tâm Dân số huyện Bù Đăng

004.04.16.H10

6.1.5

Trung tâm Dân số huyện Bù Đốp

005.04.16.H10

6.1.6

Trung tâm Dân số huyện Bù Gia Mập

006.04.16.H10

6.1.7

Trung tâm Dân số huyện Chơn Thành

007.04.16.H10

6.1.8

Trung tâm Dân số huyện Đồng Phú

008.04.16.H10

6.1.9

Trung tâm Dân số huyện Hớn Quản

009.04.16.H10

6.1.10

Trung tâm Dân số huyện Lộc Ninh

010.04.16.H10

6.1.11

Trung tâm Dân số huyện Phú Riềng

011.04.16.H10

6.2

Trung tâm Y tế thị xã Bình Long

6.2.1

Trạm Y tế phường An Lộc

001.20.16.H10

6.2.2

Trạm Y tế phường Hưng Chiến

002.20.16.H10

6.2.3

Trạm Y tế phường Phú Đức

003.20.16.H10

6.2.4

Trạm Y tế phường Phú Thịnh

004.20.16.H10

6.2.5

Trạm Y tế xã Thanh Lương

005.20.16.H10

6.2.6

Trạm Y tế xã Thanh Phú

006.20.16.H10

6.3

Trung tâm Y tế thị xã Đồng Xoài

6.3.1

Trạm Y tế phường Tân Bình

001.21.16.H10

6.3.2

Trạm Y tế phường Tân Thiện

002.21.16.H10

6.3.3

Trạm Y tế phường Tân Xuân

003.21.16.H10

6.3.4

Trạm Y tế phường Tân Đồng

004.21.16.H10

6.3.5

Trạm Y tế phường Tân Phú

005.21.16.H10

6.3.6

Trạm Y tế xã Tân Thành

006.21.16.H10

6.3.7

Trạm Y tế xã Tiến Hưng

007.21.16.H10

6.3.8

Trạm Y tế xã Tiến Thành

008.21.16.H10

6.4

Trung tâm Y tế thị xã Phước Long

6.4.1

Trạm Y tế phường Long Phước

001.22.16.H10

6.4.2

Trạm Y tế phường Long Thủy

002.22.16.H10

6.4.3

Trạm Y tế phường Phước Bình

003.22.16.H10

6.4.4

Trạm Y tế phường Sơn Giang

004.22.16.H10

6.4.5

Trạm Y tế phường Thác Mơ

005.22.16.H10

6.4.6

Trạm Y tế xã Long Giang

006.22.16.H10

6.4.7

Trạm Y tế xã Phước Tín

007.22.16.H10

6.5

Trung tâm Y tế huyện Bù Đăng

6.5.1

Trạm Y tế thị trấn Đức Phong

001.23.16.H10

6.5.2

Trạm Y tế xã Bình Minh

002.23.16.H10

6.5.3

Trạm Y tế xã Bom Bo

003.23.16.H10

6.5.4

Trạm Y tế xã Đak Nhau

004.23.16.H10

6.5.5

Trạm Y tế xã Đoàn Kết

005.23.16.H10

6.5.6

Trạm Y tế xã Đăng Hà

006.23.16.H10

6.5.7

Trạm Y tế xã Đồng Nai

007.23.16.H10

6.5.8

Trạm Y tế xã Đức Liễu

008.23.16.H10

6.5.9

Trạm Y tế xã Đường 10

009.23.16.H10

6.5.10

Trạm Y tế xã Minh Hưng

010.23.16.H10

6.5.11

Trạm Y tế xã Nghĩa Bình

011.23.16.H10

6.5.12

Trạm Y tế xã Nghĩa Trung

012.23.16.H10

6.5.13

Trạm Y tế xã Phú Sơn

013.23.16.H10

6.5.14

Trạm Y tế xã Phước Sơn

014.23.16.H10

6.5.15

Trạm Y tế xã Thọ Sơn

015.23.16.H10

6.5.16

Trạm Y tế xã Thống Nhất

016.23.16.H10

6.6

Trung tâm Y tế huyện Bù Đốp

6.6.1

Trạm Y tế thị trấn Thanh Bình

001.24.16.H10

6.6.2

Trạm Y tế xã Hưng Phước

002.24.16.H10

6.6.3

Trạm Y tế xã Phước Thiện

003.24.16.H10

6.6.4

Trạm Y tế xã Tân Thành

004.24.16.H10

6.6.5

Trạm Y tế xã Tân Tiến

005.24.16.H10

6.6.6

Trạm Y tế xã Thanh Hòa

006.24.16.H10

6.6.7

Trạm Y tế Xã Thiện Hưng

007.24.16.H10

6.7

Trung tâm Y tế huyện Bù Gia Mập

6.7.1

Trạm Y tế xã Bình Thắng

001.25.16.H10

6.7.2

Trạm Y tế xã Bù Gia Mập

002.25.16.H10

6.7.3

Trạm Y tế xã Đa Kia

003.25.16.H10

6.7.4

Trạm Y tế xã Đak Ơ

004.25.16.H10

6.7.5

Trạm Y tế xã Đức Hạnh

005.25.16.H10

6.7.6

Trạm Y tế xã Phú Nghĩa

006.25.16.H10

6.7.7

Trạm Y tế xã Phú Văn

007.25.16.H10

6.7.8

Trạm Y tế xã Phước Minh

008.25.16.H10

6.8

Trung tâm Y tế huyện Chơn Thành

6.8 1

Trạm Y tế thị trấn Chơn Thành

001.26.16.H10

6.8.2

Trạm Y tế xã Minh Hưng

002.26.16.H10

6.8.3

Trạm Y tế xã Minh Lập

003.26.16.H10

6.8.4

Trạm Y tế xã Minh Long

004.26.16.H10

6.8.5

Trạm Y tế xã Minh Thắng

005.26.16.H10

6.8.6

Trạm Y tế xã Minh Thành

006.26.16.H10

6.8.7

Trạm Y tế xã Nha Bích

007.26.16.H10

6.8.8

Trạm Y tế xã Quang Minh

008.26.16.H10

6.8.9

Trạm Y tế xã Thành Tâm

009.26.16.H10

6.9

Trung tâm Y tế huyện Đồng Phú

6.9.1

Trạm Y tế thị trấn Tân Phú

001.27.16.H10

6.9.2

Trạm Y tế xã Đồng Tâm

002.27.16.H10

6.9.3

Trạm Y tế xã Đồng Tiến

003.27.16.H10

6.9.4

Trạm Y tế xã Tân Hòa

004.27.16.H10

6.9.5

Trạm Y tế xã Tân Hưng

005.27.16.H10

6.9.6

Trạm Y tế xã Tân Lập

006.27.16.H10

6.9.7

Trạm Y tế xã Tân Lợi

007.27.16.H10

6.9.8

Trạm Y tế xã Tân Phước

008.27.16.H10

6.9.9

Trạm Y tế xã Tân Tiến

009.27.16.H10

6.9.10

Trạm Y tế xã Thuận Lợi

010.27.16.H10

6.9.11

Trạm Y tế xã Thuận Phú

011.27.16.H10

6.10

Trung tâm Y tế huyện Hớn Quản

6.1.1

Trạm Y tế xã An Khương

001.28.16.H10

6.1.2

Trạm Y tế xã An Phú

002.28.16.H10

6.1.3

Trạm Y tế xã Đồng Nơ

003.28.16.H10

6.1.4

Trạm Y tế xã Minh Đức

004.28.16.H10

6.1.5

Trạm Y tế xã Minh Tâm

005.28.16.H10

6.1.6

Trạm Y tế xã Phước An

006.28.16.H10

6.1.7

Trạm Y tế xã Tân Hiệp

007.28.16.H10

6.1.8

Trạm Y tế xã Tân Hưng

008.28.16.H10

6.1.9

Trạm Y tế xã Tân Khai

009.28.16.H10

6.1.10

Trạm Y tế xã Tân Lợi

010.28.16.H10

6.1.11

Trạm Y tế xã Tân Quan

011.28.16.H10

6.1.12

Trạm Y tế xã Thanh An

012.28.16.H10

6.1.13

Trạm Y tế xã Thanh Bình

013.28.16.H10

6.11

Trung tâm Y tế huyện Lộc Ninh

6.1.1

Trạm Y tế thị trấn Lộc Ninh

001.29.16.H10

6.1.2

Trạm Y tế xã Lộc An

002.29.16.H10

6.1.3

Trạm Y tế xã Lộc Điền

003.29.16.H10

6.1.4

Trạm Y tế xã Lộc Hiệp

004.29.16.H10

6.1.5

Trạm Y tế xã Lộc Hòa

005.29.16.H10

6.1.6

Trạm Y tế xã Lộc Hưng

006.29.16.H10

6.1.7

Trạm Y tế xã Lộc Khánh

007.29.16.H10

6.1.8

Trạm Y tế xã Lộc Phú

008.29.16.H10

6.1.9

Trạm Y tế xã Lộc Quang

009.29.16.H10

6.1.10

Trạm Y tế xã Lộc Tấn

010.29.16.H10

6.1.11

Trạm Y tế xã Lộc Thái

011.29.16.H10

6.1.12

Trạm Y tế xã Lộc Thành

012.29.16.H10

6.1.13

Trạm Y tế xã Lộc Thạnh

013.29.16.H10

6.1.14

Trạm Y tế xã Lộc Thiện

014.29.16.H10

6.1.15

Trạm Y tế xã Lộc Thịnh

015.29.16.H10

6.1.16

Trạm Y tế xã Lộc Thuận

016.29.16.H10

6.12

Trung tâm Y tế huyện Phú Riềng

6.1.1

Trạm Y tế xã Bình Sơn

001.30.16.H10

6.1.2

Trạm Y tế xã Bình Tân

002.30.16.H10

6.1.3

Trạm Y tế xã Bù Nho

003.30.16.H10

6.1.4

Trạm Y tế xã Long Bình

004.30.16.H10

6.1.5

Trạm Y tế xã Long Hà

005.30.16.H10

6.1.6

Trạm Y tế xã Long Hưng

006.30.16.H10

6.1.7

Trạm Y tế xã Long Tân

007.30.16.H10

6.1.8

Trạm Y tế xã Phú Riềng

008.30.16.H10

6.1.9

Trạm Y tế xã Phú Trung

009.30.16.H10

6.1.10

Trạm Y tế xã Phước Tân

010.30.16.H10

7

UBND thị xã Bình Long

7.1

Phòng Giáo Dục và Đào Tạo

7.1.1

Trường TH&THCS Kim Đồng

001.03.64.H10

7.1.2

Trường THCS An Lộc

002.03.64.H10

7.1.3

Trường THCS An Lộc B

003.03.64.H10

7.1.4

Trường THCS An Phú

004.03.64.H10

7.1.5

Trường THCS Thanh Lương

005.03.64.H10

7.1.6

Trường THCS Thanh Phú

006.03.64.H10

7.1.7

Trường Tiểu Học An Lộc A

007.03.64.H10

7.1.8

Trường Tiểu Học Thanh Phú B

008.03.64.H10

7.1.9

Trường Tiểu Học An Lộc B

009.03.64.H10

7.1.10

Trường Tiểu Học Thanh Lương A

010.03.64.H10

7.1.11

Trường Tiểu Học Lê Văn Tám

011.03.64.H10

7.1.12

Trường Tiểu Học An Phú

012.03.64.H10

7.1.13

Trường Tiểu Học Võ Thị Sáu

013.03.64.H10

7.1.14.

Trường Tiểu Học Thanh Lương B

014.03.64.H10

7.1.15

Trường Tiểu Học Thanh Phú A

015.03.64.H10

7.1.16

Trường Tiểu Học Thanh Bình

016.03.64.H10

7.1.17

Trường Tiểu Học Nguyễn Bá Ngọc

017.03.64.H10

7.1.18

Trường Mầm non Thanh Lương

018.03.64.H10

7.1.19

Trường Mầm non Thanh Phú

019.03.64.H10

7.1.20

Trường Mầm non Sơn Ca

020.03.64.H10

7.1.21

Trường Mầm non Họa Mi

021.03.64.H10

7.1.22

Trường Mầm non tư thục Hoa Mai

022.03.64.H10

7.1.23

Trường Mầm non Vành Khuyên

023.03.64.H10

7.1.24

Trường Mầm non tư thục Hoa Hướng Dương

024.03.64.H10

7.1.25

Trường Mầm non An Phú

025.03.64.H10

7.2

Phòng Quản lý Đô thị

7.1.1

Đội quản lý đô thị

001.07.64.H10

7.3

Phòng Tài nguyên và Môi trường

7.3.1

Văn phòng Đăng ký quyn sử dụng đt thị xã Bình Long

001.08.64.H10

7.4

Phòng Văn hóa - Thông tin

7.4.1

Trung Tâm hoạt động thanh thiếu nhi

001.11.64.H10

7.4.2

Trung tâm văn hóa thể thao Bình Long

002.11.64.H10

8

UBND thị xã Đồng Xoài

8.1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

8.1.1

Trường THCS Tân Bình

001.03.65.H10

8.1.2

Trường THCS Tân Đồng

002.03.65.H10

8.1.3

Trường THCS Tân Phú

003.03.65.H10

8.1.4

Trường THCS Tân Thành

004.03.65.H10

8.1.5

Trường THCS Tân Thiện

005.03.65.H10

8.1.6

Trường THCS Tân Xuân

006.03.65.H10

8.1.7

Trường THCS Tiến Hưng

007.03.65.H10

8.1.8

Trường THCS Tiến Thành

008.03.65.H10

8.1.9

Tiểu Học Tiến Hưng B

009.03.65.H10

8.1.10

Trường Tiểu Học Tân Phú B

010.03.65.H10

8.1.11

Tiu học Tân Đng

011.03.65.H10

8.1.12

Trường Tiểu Học Tân Phú

012.03.65.H10

8.1.13

Trường Tiểu Học Tân Xuân B

013.03.65.H10

8.1.14

Trường Tiểu học Tân Bình

014.03.65.H10

8.1.15

Trường Tiểu Học Tân Thành A

015.03.65.H10

8.1.16

Trường Tiểu Học Tân Xuân C

016.03.65.H10

8.1.17

Trưng Tiu Học Tân Thiện

017.03.65.H10

8.1.18

Trường Tiểu Học Tiến Thành

018.03.65.H10

8.1.19

Trường Tiểu Học Tân Thành B

019.03.65.H10

8.1.20

Trường Tiểu Học Tiến Hưng A

020.03.65.H10

8.1.21

Trường Tiểu Học Tân Phú C

021.03.65.H10

8.1.22

Trường Tiểu học Tân Bình B

022.03.65.H10

8.1.23

Trường Mầm non Hoa Hồng

023.03.65.H10

8.1.24

Trường Mầm non Hoa Cúc

024.03.65.H10

8.1.25

Trường Mầm non Hướng Dương

025.03.65.H10

8.1.26

Trường Mầm non Hoa Phượng

026.03.65.H10

8.1.27

Trường Mầm non Hoa Mai

027.03.65.H10

8.1.28

Trường Mầm non Hoa Sen

028.03.65.H10

8.1.29

Trường Mầm non Hoa Lan

029.03.65.H10

8.1.30

Trường Mầm non Hoa Huệ

030.03.65.H10

8.1.31

Trường Mầm non Sơn Ca

031.03.65.H10

8.1.32

Trường Mầm non VietStar

032.03.65.H10

8.1.33

Trường Mầm non Thanh Tâm

033.03.65.H10

8.1.34

Trường Mầm non Hoa Đào

034.03.65.H10

8.1.35

Trường Mầm non Họa Mi

035.03.65.H10

8.1.36

Trường Mầm non Thiên Thần

036.03.65.H10

8.1.37

Trường Mầm non Ánh Dương

037.03.65.H10

8.2

Phòng Quản lý Đô thị

8.2.1

Đội quản lý đô thị

001.07.65.H10

8.3

Phòng Tài nguyên và Môi trường

8.3.1

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thị xã Đồng Xoài

001.08.65.H10

8.4

Phòng Văn hóa - Thông tin

8.4.1

Trung Tâm hoạt động thanh thiếu nhi

001.11.65.H10

8.4.2

Trung tâm văn hóa thể thao thị xã Đồng Xoài

002.11.65.H10

9

UBND thị xã Phước Long

9.1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

9.1.1

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi

001.02.66.H10

9.1.2

Trường THCS Phước Bình

002.02.66.H10

9.1.3

Trường THCS Phước Tín

003.02.66.H10

9.1.4

Trường THCS Thác Mơ

004.02.66.H10

9.1.5

Trường Tiểu Học Thác Mơ

005.02.66.H10

9.1.6

Trường Tiểu Học Lê Hồng Phong

006.02.66.H10

9.1.7

Trường Tiểu Học Sơn Giang

007.02.66.H10

9.1.8

Trường Tiểu Học Phước Tín B

008.02.66.H10

9.1.9

Trường Tiểu Học Chu Văn An

009.02.66.H10

9.1.10

Trường Tiểu Học Trương Vĩnh Ký

010.02.66.H10

9.1.11

Trường Tiểu Học Phước Tín A

011.02.66.H10

9.1.12

Trường Tiểu Học Trần Hưng Đạo

012.02.66.H10

9.1.13

Trường Tiểu Học Phan Bội Châu

013.02.66.H10

9.1.14

Trường Tiểu Học Long Giang

014.02.66.H10

9.1.15

Trường Mầm non Sơn Ca

015.02.66.H10

9.1.16

Trường mẫu giáo Sao Sáng

016.02.66.H10

9.1.17

Trường mẫu giáo Sơn Giang

017.02.66.H10

9.1.18

Trường mẫu giáo tư thục Tuổi Ngọc

018.02.66.H10

9.1.19

Trường mẫu giáo Phước Bình

019.02.66.H10

9.1.20

Trường mẫu giáo tư thục Hoa Hồng

020.02.66.H10

9.1.21

Trường mẫu giáo Hương Sen

021.02.66.H10

9.1.22

Trường mẫu giáo Phước Tín

022.02.66.H10

9.1.23

Trường mẫu giáo Sao Mai

023.02.66.H10

9.1.24

Trường mầm non tư thục Hoàng Anh

024.02.66.H10

Các mã từ 025.02.66.H10 đến 999.02.66.H10 để dự trữ

9.2

Phòng Quản lý Đô thị

9.2.1

Đội quản lý đô thị

001.06.66.H10

9.3

Phòng Tài nguyên và Môi trường

9.3.1

Văn phòng Đăng ký quyền sdụng đất thị xã Bình Long

001.08.66.H10

9.4

Phòng Văn hóa - Thông tin

9.4.1

Trung Tâm hoạt động thanh thiếu nhi

001.10.66.H10

9.4.2

Trung tâm văn hóa ththao thị xã Phước Long

002.10.66.H10

10

UBND huyện Bù Đăng

10.1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

10.1.1

Trường THCS Minh Hưng

001.03.67.H10

10.1.2

Trường THCS Thọ Sơn

002.03.67.H10

10.1.3

Trường THCS Chu Văn An

003.03.67.H10

10.1.4

Trường THCS Nghĩa Trung

004.03.67.H10

10.1.5

Trường THCS Phan Bội Châu

005.03.67.H10

10.1.6

Trường THCS Võ Trường Toản

006.03.67.H10

10.1.7

Trường THCS Nguyễn Trường Tộ

007.03.67.H10

10.1.8

Trường THCS Đoàn Đức Thái

008.03.67.H10

10.1.9

Trường THCS Quang Trung

009.03.67.H10

10.1.10

Trường THCS Đức Liễu

010.03.67.H10

10.1.11

Trường THCS Nguyễn Khuyến

011.03.67.H10

10.1.12

Trường THCS Nghĩa Bình

012.03.67.H10

10.1.13

Trường THCS Thống Nhất

013.03.67.H10

10.1.14

Trường TH&THCS Trần Văn Ơn

014.03.67.H10

10.1.15

Trường Tiểu Học Đức Phong

015.03.67.H10

10.1.16

Trường Tiểu Học Minh Hưng

016.03.67.H10

10.1.17

Trường Tiểu Học Đắk Nhau

017.03.67.H10

10.1.18

Trường Tiểu Học Trịnh Hoài Đức

018.03.67.H10

10.1.19

Trường Tiểu Học Lê Hồng Phong

019.03.67.H10

10.1.20

Trường Tiểu Học Thọ Sơn

020.03.67.H10

10.1.21

Trường Tiểu Học Thống Nhất

021.03.67.H10

10.1.22

Trường Tiểu Học Phú Sơn

022.03.67.H10

10.1.23

Trường Tiểu Học Nguyễn Trãi

023.03.67.H10

10.1.24

Trường Tiểu Học Võ Thị Sáu

024.03.67.H10

10.1.25

Trường Tiểu Học Bom Bo

025.03.67.H10

10.1.26

Trường Tiểu Học Nguyễn Thái Bình

026.03.67.H10

10.1.27

Trường Tiểu Học Đồng Nai

027.03.67.H10

10.1.28

Trường Tiểu Học Đoàn Kết

028.03.67.H10

10.1.29

Trường Tiểu Học Kim Đồng

029.03.67.H10

10.1.30

Trường Tiểu Học Đức Liễu

030.03.67.H10

10.1.31

Trường Tiểu Học Nguyễn Bá Ngọc

031.03.67.H10

10.1.32

Trường Tiểu Học Đăng Hà

032.03.67.H10

10.1.33

Trường Tiểu Học Lê Văn Tám

033.03.67.H10

10.1.34

Trường Tiểu Học Lý Tự Trọng

034.03.67.H10

10.1.35

Trường Tiểu Học Nghĩa Trung

035.03.67.H10

10.1.36

Trường Tiểu Học Nguyễn Văn Trỗi

036.03.67.H10

10.1.37

Trường Tiểu Học Nguyễn Viết Xuân

037.03.67.H10

10.1.38

Trường Tiểu Học Trần Quốc Toản

038.03.67.H10

10.1.39

Trường Tiểu Học Tô Vĩnh Diện

039.03.67.H10

10.1.40

Trường Tiểu Học Phước Sơn

040.03.67.H10

10.1.41

Trường Tiểu Học Trần Phú

041.03.67.H10

10.1.42

Trường Mầm non tư thục Hoa Ngọc Lan

042.03.67.H10

10.1.43

Trường Mầm non tư thục Hoa Lan

043.03.67.H10

10.1.44

Trường Mầm non Họa Mi

044.03.67.H10

10.1.45

Trường Mầm non tư thục Hoa Trạng Nguyên

045.03.67.H10

10.1.46

Trường Mầm non Tuổi Ngọc

046.03.67.H10

10.1.47

Trường Mu giáo Đức Liễu

047.03.67.H10

10.1.48

Trường Mu giáo Sao Mai

048.03.67.H10

10.1.49

Trường Mầm non Hoa Sen

049.03.67.H10

10.1.50

Trường Mu giáo Hoa Phượng

050.03.67.H10

10.1.51

Trường Mu giáo Tư thục Thanh Tâm

051.03.67.H10

10.1.52

Trường Mu giáo Hướng Dương

052.03.67.H10

10.1.53

Trường Mu giáo Hoa Mai

053.03.67.H10

10.1.54

Trường Mu Giáo Anh Đào

054.03.67.H10

10.1.55

Trường Mu giáo Thanh Bình

055.03.67.H10

10.1.56

Trường Mu giáo Bình Minh

056.03.67.H10

10.1.57

Trường Mu giáo Sơn Ca

057.03.67.H10

10.1.58

Trường Mu giáo Hoa Cúc

058.03.67.H10

10.1.59

Trường Mu giáo Tuổi Hồng

059.03.67.H10

10.1.60

Trường Mu giáo Măng Non

060.03.67.H10

10.1.61

Trường Mu giáo Hoa Lan

061.03.67.H10

10.1.62

Trường Mu giáo Hoa Hồng

062.03.67.H10

10.1.63

Trường Mu giáo Phước Sơn

063.03.67.H10

10.1.64

Trường Tiểu học Xuân Hồng

064.03.67.H10

10.1.65

Trường THCS Bình Minh

065.03.67.H10

10.1.66

Trường mầm non tư thục Hoa Ngọc Lan

066.03.67.H10

10.1.67

Trường mầm non tư thục Hoa Lan

067.03.67.H10

10.1.68

Trường mầm non Họa Mi

068.03.67.H10

10.1.69

Trường mầm non tư thục Hoa Trạng Nguyên

069.03.67.H10

Các mã từ 070.03.67.H10 đến 999.03.67.H10 để dự trữ

10.2

Phòng Công thương

10.2.1

Đội quản lý đô thị

001.04.67.H10

10.3

Phòng Văn hóa - Thông tin

10.3.1

Trung Tâm hoạt động thanh thiếu nhi

001.11.67.H10

10.3.2

Trung tâm văn hóa thể thao huyện Bù Đăng

002.11.67.H10

10.4

Phòng Tài nguyên và Môi trường

10.4.1

Văn phòng Đăng ký quyn sdụng đt huyện Bù Đăng

001.12.67.H10

11

UBND huyện Bù Đốp

11.1

Phòng Giáo dục - Đào tạo

11.1.1

Trường THCS Tân Thành

001.04.68.H10

11.1.2

Trường THCS Phước Thiện

002.04.68.H10

11.1.3

Trường THCS Thanh Hòa

003.04.68.H10

11.1.4

Trường THCS Hưng Phước

004.04.68.H10

11.1.5

Trường THCS Bù Đốp

005.04.68.H10

11.1.6

Trường THCS Thanh Bình

006.04.68.H10

11.1.7

Trường Tiểu Học Thiện Hưng B

007.04.68.H10

11.1.8

Trường Tiểu Học Thanh Bình A

008.04.68.H10

11.1.9

Trường Tiểu Học Thiện Hưng A

009.04.68.H10

11.1.10

Trường Tiểu Học Thanh Bình B

010.04.68.H10

11.1.11

Trường Tiểu Học Tân Thành B

011.04.68.H10

11.1.12

Trưng Tiểu Học Tân Thành A

012.04.68.H10

11.1.13

Trường Tiu Học Tân Tiến

013.04.68.H10

11.1.14

Trường Tiểu Học Thiện Hưng C

014.04.68.H10

11.1.15

Trường Tiểu Học Thanh Hòa

015.04.68.H10

11.1.16

Trường Tiểu Học Hưng Phước

016.04.68.H10

11.1.17

Trường Tiểu Học Phước Thiện

017.04.68.H10

11.1.18

Trường Mu giáo Tuổi Thơ

018.04.68.H10

11.1.19

Trường Mu giáo Tân Tiến

019.04.68.H10

11.1.20

Trường Mu giáo Thanh Hòa

020.04.68.H10

11.1.21

Trường Mu giáo Phước Thiện

021.04.68.H10

11.1.22

Trường Mu giáo Hưng Phước

022.04.68.H10

11.1.23

Trường Mu giáo Tân Thành

023.04.68.H10

11.1.24

Trường Mầm non tư thục La San

024.04.68.H10

11.1.25

Trường Mu giáo Thanh Bình

025.04.68.H10

11.1.26

Trường mầm non Thanh Bình

026.04.68.H10

11.2

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

11.2.1

Đội quản lý đô thị

001.05.68.H10

11.3

Phòng Tài nguyên - Môi trường

11.3.1

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất huyện Bù Đốp

001.10.68.H10

11.4

Phòng Văn hóa thông tin

11.4.1

Trung Tâm hoạt động thanh thiếu nhi

001.12.68.H10

11.4.2

Trung tâm văn hóa thể thao huyện Bù Đốp

002.12.68.H10

12

UBND huyện Bù Gia Mập

12.1

Phòng GD - ĐT huyện Bù Gia Mập

12.1.1

Trường THCS Bình Thắng

001.03.69.H10

12.1.2

Trường THCS Lý Thường Kiệt

002.03.69.H10

12.1.3

Trường THCS Nguyễn Trãi

003.03.69.H10

12.1.4

Trường THCS Phước Minh

004.03.69.H10

12.1.5

Trường Tiểu Học Kim Đồng

005.03.69.H10

12.1.6

Trường Tiểu Học Đinh Bộ Lĩnh

006.03.69.H10

12.1.7

Trường Tiểu Học Bù Gia Mập

007.03.69.H10

12.1.8

Trường Tiểu Học Phú Nghĩa

008.03.69.H10

12.1.9

Trường Tiểu Học Bình Thắng A

009.03.69.H10

12.1.10

Trường Tiểu Học Đa Kia A

010.03.69.H10

12.1.11

Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng

011.03.69.H10

12.1.12

Trường Tiểu Học Nguyễn Huệ

012.03.69.H10

12.1.13

Trường Tiểu Học Đắk Ơ

013.03.69.H10

12.1.14

Trường Tiểu Học Hoàng Diệu

014.03.69.H10

12.1.15

Trường Tiểu Học Đa Kia B

015.03.69.H10

12.1.16

Trường Tiểu Học Bình Thắng B

016.03.69.H10

12.1.17

Trường Tiểu Học Trương Định

017.03.69.H10

12.1.18

Trường THCS Bù Gia Mập

018.03.69.H10

12.1.19

Trường Tiu Học Đăk Á

019.03.69.H10

12.1.20

Trường THCS Đắk Ơ

020.03.69.H10

12.1.21

Trường THCS Phú Nghĩa

021.03.69.H10

12.1.22

Trường Tiểu học Đa Kia C

022.03.69.H10

12.1.23

Trường Tiểu học Kim Đồng

023.03.69.H10

12.1.24

Trường mẫu giáo Măng Non

024.03.69.H10

12.1.25

Trường mẫu giáo Đăk Ơ

025.03.69.H10

12.1.26

Trường mẫu giáo Đức Hạnh

026.03.69.H10

12.1.27

Trường mẫu giáo Tuổi Thơ

027.03.69.H10

12.1.28

Trường mẫu giáo Phú Nghĩa

028.03.69.H10

12.1.29

Trường mẫu giáo Bình Minh

029.03.69.H10

12.1.30

Trường mẫu giáo Bông Sen

030.03.69.H10

12.1.31

Trường mẫu giáo Bình Thắng

031.03.69.H10

12.1.32

Trường mẫu giáo Hoa Hồng

032.03.69.H10

12.1.33

Trường mẫu giáo Họa Mi

033.03.69.H10

12.1.34

Trường mẫu giáo Hướng Dương

034.03.69.H10

12.1.35

Trường Tiểu học Lê Lợi

035.03.69.H10

12.1.36

Trường THCS Đa Kia

036.03.69.H10

12.2

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

12.2.1

Đội quản lý đô thị

001.04.69.H10

12.3

Phòng Tài nguyên - Môi trường

12.3.1

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất huyện Bù Gia Mập

001.09.69.H10

12.4

Phòng Văn hóa thông tin

12.4.1

Trung Tâm hoạt động thanh thiếu nhi

001.11.69.H10

12.4.2

Trung tâm văn hóa thể thao huyện Bù Gia Mập

002.11.69.H10

13

UBND Huyện Chơn Thành

13.1

Phòng Công thương

13.1.1

Đội quản lý đô thị

001.03.70.H10

13.2

Phòng VHTT

13.2.1

Trung Tâm hoạt động thanh thiếu nhi

001.05.70.H10

13.2.2

Trung tâm văn hóa thể thao huyện Chơn Thành

002.05.70.H10

13.3

Phòng TNMT

13.3.1

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất huyện Chơn Thành

001.06.70.H10

13.4

Phòng Giáo Dục - Đào tạo

13.4.1

Trường TH&THCS Lê Văn Tám

001.07.70.H10

13.4.2

Trường THCS Minh Hưng

002.07.70.H10

13.4.3

Trường THCS Minh Long

003.07.70.H10

13.4.4

Trường THCS Minh Thành

004.07.70.H10

13.4.5

Trường THCS Minh Thắng

005.07.70.H10

13.4.6

Trường THCS Minh Lập

006.07.70.H10

13.4.7

Trường THCS Lương Thế Vinh

007.07.70.H10

13.4.8

Trường Tiểu Học Minh Hưng A

008.07.70.H10

13.4.9

Trường Tiểu Học Nha Bích

009.07.70.H10

13.4.10

Trường Tiểu Học Minh Thắng

010.07.70.H10

13.4.11

Trường Tiểu Học Minh Long

011.07.70.H10

13.4.12

Trường Tiểu Học Minh Lập

012.07.70.H10

13.4.13

Trường Tiểu Học Minh Hưng B

013.07.70.H10

13.4.14

Trường Tiểu Học Chơn Thành A

014.07.70.H10

13.4.15

Trường Tiểu Học Kim Đồng

015.07.70.H10

13.4.16

Trường Tiểu Học Minh Thành

016.07.70.H10

13.4.17

Trường Tiểu Học Quang Minh

017.07.70.H10

13.4.18

Trường Mầm non Minh Thành

018.07.70.H10

13.4.19

Trường Mầm non Nha Bích

019.07.70.H10

13.4.20

Trường Mầm non Minh Thắng

020.07.70.H10

13.4.21

Trường Mầm non Sao Mai

021.07.70.H10

13.4.22

Trường Mầm non Minh Hưng

022.07.70.H10

13.4.23

Trường Mầm non tư thục Ánh Dương

023.07.70.H10

13.4.24

Trường Mầm non Quang Minh

024.07.70.H10

13.4.25

Trường Mầm non Minh Long

025.07.70.H10

13.4.26

Trường Mầm non Minh Lập

026.07.70.H10

13.4.27

Trường Mầm non tư thục Hoa Sen

027.07.70.H10

13.4.28

Trường Mầm non tư thục Như Ý

028.07.70.H10

13.4.29

Trường Mầm non tư thục Phù Đổng

029.07.70.H10

14

UBND huyện Đồng Phú

14.1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

14.1.1

Trường THCS Tân Lập

001.03.71.H10

14.1.2

Trường THCS Tân Tiến

002.03.71.H10

14.1.3

Trường Trung học Cơ sở Tân Phú

003.03.71.H10

14.1.4

Trường THCS Tân Phước

004.03.71.H10

14.1.5

Trường THCS Thuận Phú

005.03.71.H10

14.1.6

Trường THCS Đồng Tâm

006.03.71.H10

14.1.7

Tờng THCS Tân Hòa

007.03.71.H10

14.1.8

Trường THCS Thuận Lợi

008.03.71.H10

14.1.9

Trường THCS Tân Lợi

009.03.71.H10

14.1.10

Trường TH&THCS Tân Hưng

010.03.71.H10

14.1.11

Trường Tiểu Học Tân Tiến

011.03.71.H10

14.1.12

Trường Tiểu Học Đồng Tiến A

012.03.71.H10

14.1.13

Trường Tiểu Học Tân Phú

013.03.71.H10

14.1.14

Trường Tiểu Học Thuận Lợi B

014.03.71.H10

14.1.15

Trường Tiểu Học Đồng Tiến B

015.03.71.H10

14.1.16

Trường Tiểu Học Tân Lập A

016.03.71.H10

14.1.17

Trường Tiểu Học Tân Lập B

017.03.71.H10

14.1.18

Trường Tiểu Học Tân Lợi

018.03.71.H10

14.1.19

Trường Tiểu Học Tân Hòa

019.03.71.H10

14.1.20

Trường Tiểu Học Đng Tâm B

020.03.71.H10

14.1.21

Trường Tiểu Học Tân Phước A

021.03.71.H10

14.1.22

Trường Tiểu Học Tân Phước B

022.03.71.H10

14.1.23

Trường Tiểu Học Thuận Lợi A

023.03.71.H10

14.1.24

Trường Tiểu Học Đồng Tâm A

024.03.71.H10

14.1.25

Trường Tiểu Học Thuận Phú 1

025.03.71.H10

14.1.26

Trường Tiểu Học Thuận Phú 2

026.03.71.H10

14.1.27

Trường Mầm non Sơn Ca

027.03.71.H10

14.1.28

Trường Mầm non Đồng Tiến

028.03.71.H10

14.1.29

Trường Mầm non Tân Phước

029.03.71.H10

14.1.30

Trường Mm non Tân Phú

030.03.71.H10

14.1.31

Trưng Mm non Tân Tiến

031.03.71.H10

14.1.32

Trường Mầm non Tân Hòa

032.03.71.H10

14.1.33

Trường Mầm non Tân Lập

033.03.71.H10

14.1.34

Trường Mầm non Hướng Dương

034.03.71.H10

14.1.35

Trường Mầm non Tân Lợi

035.03.71.H10

14.1.36

Trường Mầm non Tuổi Ngọc

036.03.71.H10

14.1.37

Trường Mầm non Đồng Tâm

037.03.71.H10

14.1.38

Trường Mầm non Hoa Mai

038.03.71.H10

14.1.39

Trường Mầm non Thuận Lợi

039.03.71.H10

14.1.40

Trường Mầm non Tân Hưng

040.03.71.H10

14.1.41

Trường Mầm non Hoa Hồng

041.03.71.H10

14.2

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

14.2.1

Đội quản lý đô thị

001.04.71.H10

14.3

Phòng Tài nguyên và Môi trường

14.3.1

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất huyện Đồng Phú

001.09.71.H10

14.4

Phòng Văn hóa và Thông tin

14.4.1

Trung Tâm hoạt động thanh thiếu nhi

001.11.71.H10

14.4.2

Trung tâm văn hóa thể thao huyện Đồng Phú

002.11.71.H10

15

UBND huyện Hớn Quản

15.1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

15.1.1

Trường THCS Tân Lợi

001.03.72.H10

15.1.2

Trường THCS Tân Hưng

002.03.72.H10

15.1.3

Trường THCS An Khương

003.03.72.H10

15.1.4

Trường THCS Thanh An

004.03.72.H10

15.1.5

Trường THCS Thanh Bình

005.03.72.H10

15.1.6

Trường THCS Phước An

006.03.72.H10

15.1.7

Trường THCS Minh Tâm

007.03.72.H10

15.1.8

Trường THCS Minh Đức

008.03.72.H10

15.1.9

Trường THCS Đồng Nơ

009.03.72.H10

15.1.10

Trường THCS Tân Hiệp

010.03.72.H10

15.1.11

Trường THCS Tân Khai

011.03.72.H10

15.1.12

Trường THCS Tân Quan

012.03.72.H10

15.1.13

Trường Tiểu Học Tân Hưng A

013.03.72.H10

15.1.14

Trường Tiểu Học Tân Hưng B

014.03.72.H10

15.1.15

Trường Tiểu Học Phước An A

015.03.72.H10

15.1.16

Trường Tiểu Học Phước An B

016.03.72.H10

15.1.17

Trường Tiểu Học Trà Thanh

017.03.72.H10

15.1.18

Trường Tiểu Học Đồng Nơ

018.03.72.H10

15.1.19

Trường Tiểu Học Tân Khai A

019.03.72.H10

15.1.20

Trường Tiểu Học Tân Khai B

020.03.72.H10

15.1.21

Trường Tiểu Học Thanh An

021.03.72.H10

15.1.22

Trường Tiểu Học Tân Quan

022.03.72.H10

15.1.23

Trường Tiểu Học An Khương

023.03.72.H10

15.1.24

Trường Tiểu Học Tân Hiệp

024.03.72.H10

15.1.25

Trường Tiểu Học An Phú

025.03.72.H10

15.1.26

Trường Tiểu Học Minh Tâm

026.03.72.H10

15.1.27

Trường Tiểu Học Tân Hiệp B

027.03.72.H10

15.1.28

Trường Tiểu Học Tân Lợi

028.03.72.H10

15.1.29

Trường Tiểu Học Thanh Bình

029.03.72.H10

15.1.30

Trường THCS An Phú

030.03.72.H10

15.1.31

Trường Tiểu học Trần Cao Vân

031.03.72.H10

15.1.32

Trường Mầm non Tân Khai

032.03.72.H10

15.1.33

Trường Mầm non Thanh An

033.03.72.H10

15.1.34

Trường Mầm non Phước An

034.03.72.H10

15.1.35

Trường Mầm non Tân Lợi

035.03.72.H10

15.1.36

Trường Mầm non Tân Quan

036.03.72.H10

15.1.37

Trường Mầm non Đồng Nơ

037.03.72.H10

15.1.38

Trường Mầm non Minh Đức

038.03.72.H10

15.1.39

Trường Mầm non An Khương

039.03.72.H10

15.1.40

Trường Mầm non Tân Hưng

040.03.72.H10

15.1.41

Trường Mầm non An Phú

041.03.72.H10

15.1.42

Trường Mầm non Minh Tâm

042.03.72.H10

15.1.43

Trường Mầm non Thanh Bình

043.03.72.H10

15.1.44

Trường Mầm non Sơn Ca

044.03.72.H10

15.1.45

Trường Mầm non Tân Hiệp

045.03.72.H10

15.1.46

Trường TH&THCS Bù Dinh

046.03.72.H10

15.1.47

Trường Mầm non Tân Khai B

047.03.72.H10

15.1.48

Trường Mầm non Thanh Sơn

048.03.72.H10

15.2

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

15.2.1

Đội qun lý đô thị

001.04.72.H10

15.3

Phòng Tài nguyên và Môi trường

15.3.1

Văn phòng Đăng ký quyn sử dụng đt huyện Hớn Quản

001.09.72.H10

15.4

Phòng Văn hóa và Thông tin

15.4.1

Trung Tâm hoạt động thanh thiếu nhi

001.11.72.H10

15.4.2

Trung tâm văn hóa thể thao huyện Hớn Quản

002.11.72.H10

16

UBND Huyện Lộc Ninh

16.1

Phòng GD - ĐT

16.1.1

Trường THCS Lộc Tấn

001.03.73.H10

16.1.2

Trường THCS Lộc Thái

002.03.73.H10

16.1.3

Trường THCS Lộc Thuận

003.03.73.H10

16.1.4

Trường THCS Lộc Điền

004.03.73.H10

16.1.5

Trường THCS Lộc Thiện

005.03.73.H10

16.1.6

Trường THCS Lộc Hưng

006.03.73.H10

16.1.7

Trường THCS Lộc Quang

007.03.73.H10

16.1.8

Trường THCS TT Lc Ninh

008.03.73.H10

16.1.9

Trường THCS Lộc Khánh

009.03.73.H10

16.1.10

Trường THCS Lộc Thành

010.03.73.H10

16.1.11

Trường THCS Lộc An

011.03.73.H10

16.1.12

Trường Tiểu Học Lộc An

012.03.73.H10

16.1.13

Trường Tiểu Học Lộc Hiệp

013.03.73.H10

16.1.14

Trường Tiểu Học Lộc Thuận A

014.03.73.H10

16.1.15

Trưng Tiu Học Lộc Tân A

015.03.73.H10

16.1.16

Trường Tiểu Học Lộc Hòa

016.03.73.H10

16.1.17

Trường Tiểu Học Lộc Quang

017.03.73.H10

16.1.18

Trường Tiểu Học Lộc Thành A

018.03.73.H10

16.1.19

Trường Tiểu Học Lộc Thái B

019.03.73.H10

16.1.20

Trường Tiểu Học Lộc Phú

020.03.73.H10

16.1.21

Trường Tiểu Học Lộc Khánh

021.03.73.H10

16.1.22

Trường Tiểu Học Lộc Ninh B

022.03.73.H10

16.1.23

Trường TH&THCS Lộc Thịnh

023.03.73.H10

16.1.24

Trường Tiểu Học Lộc Điền A

024.03.73.H10

16.1.25

Trường Tiểu Học Lộc Điền B

025.03.73.H10

16.1.26

Trường Tiểu Học Lộc Thái A

026.03.73.H10

16.1.27

Trường Tiu Học Lộc Thiện

027.03.73.H10

16.1.28

Trường Tiểu Học Lộc Thuận B

028.03.73.H10

16.1.29

Trường Tiểu Học Lộc Hưng

029.03.73.H10

16.1.30

Trường Tiểu Học Lộc Ninh A

030.03.73.H10

16.1.31

Trường Tiểu Học Lộc Tấn B

031.03.73.H10

16.1.32

Trường Tiểu Học Lộc Thành B

032.03.73.H10

16.1.33

Trường THCS Lộc Hòa

033.03.73.H10

16.1.34

Trường THCS Lộc Hiệp

034.03.73.H10

16.1.35

Trường TH&THCS Lộc Thạnh

035.03.73.H10

16.1.36

Trường Tiểu học Lộc Thiện B

036.03.73.H10

16.1.37

Trường Mẫu giáo Hướng Dương

037.03.73.H10

16.1.38

Trường Mẫu giáo Hoa Cúc

038.03.73.H10

16.1.39

Trường Mẫu giáo Họa Mi

039.03.73.H10

16.1.40

Trường Mẫu giáo Hoa Hồng

040.03.73.H10

16.1.41

Trường Mẫu giáo Măng Non

041.03.73.H10

16.1.42

Trường mẫu giáo Hoa Mai

042.03.73.H10

16.1.43

Trường Mẫu giáo Lộc Hiệp

043.03.73.H10

16.1.44

Trường Mẫu giáo Sơn Ca

044.03.73.H10

16.1.45

Trường Mẫu giáo Lộc Hưng

045.03.73.H10

16.1.46

Trường Mẫu giáo Tuổi Thơ

046.03.73.H10

16.1.47

Trường Mẫu giáo Lộc Quang

047.03.73.H10

16.1.48

Trường Mu giáo Vàng Anh

048.03.73.H10

16.1.49

Trường Mẫu giáo Hoa Phượng

049.03.73.H10

16.1.50

Trường Mẫu giáo Vành Khuyên

050.03.73.H10

16.1.51

Trường Mẫu giáo Sao Sáng

051.03.73.H10

16.1.52

Trường Mầm non Sao Mai

052.03.73.H10

16.1.53

Trường Mầm non Hoa Sen

053.03.73.H10

16.1.54

Trường Mầm non Ánh Dương

054.03.73.H10

16.1.55

Trường Mầm non Bình Minh

055.03.73.H10

16.2

Phòng Kinh tế-Hạ tầng

16.2.1

Đội quản lý đô thị

001.04.73.H10

16.3

Phòng TN-MT

16.3.1

Văn phòng Đăng ký quyn sdụng đt huyện Lộc Ninh

001.09.73.H10

16.4

Phòng VH-TT

16.4.1

Trung Tâm hoạt động thanh thiếu nhi

001.11.73.H10

16.4.2

Trung tâm văn hóa thể thao huyện Lộc Ninh

002.11.73.H10

17

UBND Huyện Phú Riềng

17.1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

17.1.1

Trường THCS Bình Sơn

001.03.74.H10

17.1.2

Trường THCS Bù Nho

002.03.74.H10

17.1.3

Trường THCS Long Bình

003.03.74.H10

17.1.4

Trường THCS Long Hà

004.03.74.H10

17.1.5

Trường THCS Long Hưng

005.03.74.H10

17.1.6

Trường THCS Long Tân

006.03.74.H10

17.1.7

Trường THCS Lý Tự Trọng

007.03.74.H10

17.1.8

Trường THCS Nguyễn Du

008.03.74.H10

17.1.9

Trường THCS Trần Quốc Toản

009.03.74.H10

17.1.10

Trường Tiểu Học Long Hà C

010.03.74.H10

17.1.11

Trường Tiểu Học Lê Văn Tám

011.03.74.H10

17.1.12

Trường Tiểu Học Phú Riềng A

012.03.74.H10

17.1.13

Trường Tiểu Học Long Hà A

013.03.74.H10

17.1.14

Trường Tiểu Học Vừ A Dính

014.03.74.H10

17.1.15

Trường Tiểu Học Bù Nho

015.03.74.H10

17.1.16

Trường Tiểu Học Long Hà B

016.03.74.H10

17.1.17

Trường Tiểu Học Long Tân

017.03.74.H10

17.1.18

Trường Tiểu Học Nguyễn Bá Ngọc

018.03.74.H10

17.1.19

Trường Tiểu Học Long Hưng A

019.03.74.H10

17.1.20

Trường TH&THCS Trần Phú

020.03.74.H10

17.1.21

Trường Tiểu Học Phú Riềng B

021.03.74.H10

17.1.22

Trường Tiểu Học Long Phú

022.03.74.H10

17.1.23

Trường Tiểu Học Ngô Quyền

023.03.74.H10

17.1.24

Trường Tiểu Học Chu Văn An

024.03.74.H10

17.1.25

Trường Tiểu Học Phú Trung

025.03.74.H10

17.1.26

Trường Tiểu Học Long Hưng B

026.03.74.H10

17.1.27

Trường Mẫu giáo Vành Khuyên

027.03.74.H10

17.1.28

Trường Mu giáo Tuổi Thơ

028.03.74.H10

17.1.29

Trường Mầm non Phú Riềng B

029.03.74.H10

17.1.30

Trường Tiểu học Lê Hoàn

030.03.74.H10

17.1.31

Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai

031.03.74.H10

17.1.32

Trường Mẫu giáo Long Tân

032.03.74.H10

17.1.33

Trường mẫu giáo Vành Khuyên

033.03.74.H10

17.1.34

Trường mẫu giáo Phú Riềng A

034.03.74.H10

17.1.35

Trường mẫu giáo Phú Riềng Đỏ

035.03.74.H10

17.1.36

Trường mẫu giáo Phú Trung

036.03.74.H10

17.1.37

Trường mẫu giáo Phước Tân

037.03.74.H10

17.1.38

Trường mẫu giáo Bù Nho

038.03.74.H10

17.1.39

Trường mẫu giáo Long Bình

039.03.74.H10

17.1.40

Trường mẫu giáo Long Hà

040.03.74.H10

17.1.41

Trường mẫu giáo Long Hưng

041.03.74.H10

17.1.42

Trường mẫu giáo Long Phú

042.03.74.H10

17.1.43

Trường Tiểu học Long Hưng

043.03.74.H10

17.1.44

Trường mẫu giáo Hướng Dương

044.03.74.H10

17.2

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

17.2.1

Đội quản lý đô thị

001.04.74.H10

17.3

Phòng Tài nguyên và Môi trường

17.3.1

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất huyện Phú Riềng

001.09.74.H10

17.4

Phòng Văn hóa và Thông tin

17.4.1

Trung Tâm hoạt động thanh thiếu nhi

001.11.74.H10

17.4.2

Trung tâm văn hóa thể thao huyện Phú Riềng

002.11.74.H10

Chú thích:

- Các mã định danh còn lại mà chưa được cấp phát có dạng từ 000.xx.xx.H10 đến 999.xx.xx.H10 dùng dự trữ cho các cơ quan, đơn vị thuộc/trực thuộc các cơ quan, đơn vị cấp 3 của các Sở, Ban, Ngành và UBND huyện, thị xã (cơ quan, đơn vị cấp 4) sau này.

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 314/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu314/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành05/02/2018
Ngày hiệu lực05/02/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Công nghệ thông tin
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 314/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 314/QĐ-UBND 2018 Mã định danh cơ quan Hệ thống Quản lý văn bản Bình Phước


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 314/QĐ-UBND 2018 Mã định danh cơ quan Hệ thống Quản lý văn bản Bình Phước
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu314/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Bình Phước
                Người kýNguyễn Tiến Dũng
                Ngày ban hành05/02/2018
                Ngày hiệu lực05/02/2018
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Công nghệ thông tin
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật3 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 314/QĐ-UBND 2018 Mã định danh cơ quan Hệ thống Quản lý văn bản Bình Phước

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 314/QĐ-UBND 2018 Mã định danh cơ quan Hệ thống Quản lý văn bản Bình Phước

                        • 05/02/2018

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 05/02/2018

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực