Quyết định 32/2012/QĐ-UBND

Quyết định 32/2012/QĐ-UBND về giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe mô tô hai bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và ấn định giá bán đối với cơ sở kinh doanh xe mô tô hai bánh, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Nội dung toàn văn Quyết định 32/2012/QĐ-UBND giá tối thiểu lệ phí trước bạ xe mô tô xe gắn máy giá bán Khánh Hòa


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 32/2012/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 16 tháng 10 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE MÔ TÔ BA BÁNH, XE GẮN MÁY (KỂ CẢ XE MÁY ĐIỆN) VÀ ẤN ĐỊNH GIÁ BÁN ĐỐI VỚI CƠ SỞ KINH DOANH XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE GẮN MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 71/2010/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn ấn định thuế đối với cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh gắn máy ghi giá bán trên hóa đơn cho người tiêu dùng thấp hơn giá giao dịch thông thường trên thị trường;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3433/TTr-STC ngày 03 tháng 10 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe mô tô hai bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và ấn định giá bán đối với cơ sở kinh doanh xe mô tô hai bánh, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:

1. Cách xác định giá tối thiểu đối với các loại xe mô tô hai bánh, xe gắn máy sản xuất, lắp ráp trong nước (mới 100%):

Giá tối thiểu bằng = Giá vốn cộng (+) mức chênh lệch tuyệt đối tối thiểu theo nhóm giá trị xe.

a) Giá vốn là giá ghi trên hóa đơn mua hàng hợp pháp (không bao gồm thuế giá trị gia tăng).

b) Mức chênh lệch tuyệt đối tối thiểu theo nhóm giá trị xe được xác định như sau:

- Đối với hoạt động bán lẻ đến người tiêu dùng:

Nhóm xe

Giá vốn/01 xe

Mức chênh lệch tuyệt đối tối thiểu

1

Từ 10.000.000 đồng trở xuống

500.000 đồng

2

Trên 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng

600.000 đồng

3

Trên 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng

700.000 đồng

4

Trên 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng

800.000 đồng

5

Trên 25.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng

900.000 đồng

6

Trên 30.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng

1.000.000 đồng

7

Trên 35.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng

1.150.000 đồng

8

Trên 40.000.000 đồng đến 45.000.000 đồng

1.300.000 đồng

9

Trên 45.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng

1.450.000 đồng

10

Trên 50.000.000 đồng đến 55.000.000 đồng

1.600.000 đồng

11

Trên 55.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng

1.750.000 đồng

12

Trên 60.000.000 đồng đến 65.000.000 đồng

1.900.000 đồng

13

Trên 65.000.000 đồng

2.000.000 đồng

- Đối với hoạt động bán buôn (hoạt động mua bán hàng hóa giữa các cơ sở kinh doanh để tiếp tục bán ra): Mức chênh lệch tuyệt đối tối thiểu không thấp hơn 20% so với mức chênh lệch tuyệt đối tối thiểu của hoạt động bán lẻ.

2. Quy định Bảng giá tối thiểu xe mô tô hai bánh, xe gắn máy mới 100% (bao gồm xe nhập khẩu và xe sản xuất, lắp ráp trong nước) để tính lệ phí trước bạ và ấn định giá bán theo Phụ lục đính kèm.

3. Trường hợp giá bán ghi trên hóa đơn cao hơn giá quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này thì áp dụng giá ghi trên hóa đơn.

4. Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy đã qua sử dụng (bao gồm xe nhập khẩu và xe sản xuất, lắp ráp trong nước) thì thực hiện như sau:

Giá tính lệ phí trước bạ là giá thực tế chuyển nhượng nhưng không được thấp hơn giá tối thiểu của tài sản quy định tại Khoản 2 Điều này nhân (x) tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ.

Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ được quy định cụ thể như sau:

a) Kê khai lệ phí trước bạ lần đầu tại Việt Nam:

- Tài sản mới: 100%

- Tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu vào Việt Nam: 85%

b) Kê khai lệ phí trước bạ tại Việt Nam từ lần thứ 2 trở đi trường hợp tài sản đã được kê khai, nộp lệ phí trước bạ tại Việt Nam thực hiện chuyển nhượng và kê khai lệ phí trước bạ tiếp theo với cơ quan quản lý nhà nước:

- Thời gian đã sử dụng trong 01 năm: 85%

- Thời gian đã sử dụng trên 01 năm đến 03 năm: 70%

- Thời gian đã sử dụng trên 03 năm đến 06 năm: 50%

- Thời gian đã sử dụng trên 06 năm đến 10 năm: 30%

- Thời gian đã sử dụng trên 10 năm: 20%

- Thời gian đã sử dụng của tài sản được xác định như sau:

+ Đối với tài sản sản xuất tại Việt Nam, thời gian đã sử dụng tính từ năm sản xuất đến năm kê khai lệ phí trước bạ;

+ Đối với tài sản mới (100%) nhập khẩu, thời gian đã sử dụng tính từ năm nhập khẩu đến năm kê khai lệ phí trước bạ. Trường hợp không xác định được năm nhập khẩu thì tính theo năm sản xuất;

+ Đối với tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu kê khai lệ phí trước bạ tại Việt Nam từ lần thứ 2 trở đi, thời gian đã sử dụng tính từ năm sản xuất đến năm kê khai lệ phí trước bạ và giá trị làm căn cứ xác định giá tính lệ phí trước bạ là giá của tài sản tương ứng do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mới (100%). Trường hợp không xác định được năm sản xuất thì thời gian đã sử dụng tính từ năm nhập khẩu và giá trị làm căn cứ xác định giá tính lệ phí trước bạ là giá của tài sản tương ứng đã qua sử dụng (85%).

Điều 2.

1. Trong quá trình thực hiện, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa có trách nhiệm chỉ đạo các Chi cục Thuế trên địa bàn của tỉnh phát hiện kịp thời tài sản là xe mô tô hai bánh nhập khẩu mới (100%) và xe mô tô hai bánh đã qua sử dụng (bao gồm xe nhập khẩu và xe sản xuất, lắp ráp trong nước) đăng ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa được quy định trong Bảng giá tính lệ phí trước bạ tại Phụ lục kèm theo Quyết định này hoặc giá quy định trong Bảng giá chưa phù hợp với quy định để có ý kiến đề xuất kịp thời gửi Sở Tài chính.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính thông báo điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tối thiểu xe mô tô hai bánh, xe gắn máy dùng để tính lệ phí trước bạ và ấn định giá bán đối với cơ sở kinh doanh xe mô tô hai bánh, xe gắn máy cho phù hợp theo đề nghị của cơ quan thuế và các thông báo giá của cơ sở sản xuất kinh doanh xe mô tô hai bánh, xe gắn máy.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định Bảng giá tối thiểu xe mô tô hai bánh làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là mô tô hai bánh và ấn định thuế đối với cơ sở kinh doanh mô tô hai bánh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và các văn bản của Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tối thiểu xe mô tô hai bánh dùng để tính lệ phí trước bạ và ấn định giá bán đối với cơ sở kinh doanh xe mô tô hai bánh ban hành kèm theo Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Chiến Thắng

 

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ MÔ TÔ HAI BÁNH VÀ ẤN ĐỊNH THUẾ ĐỐI VỚI CƠ SỞ KINH DOANH XE MÔ TÔ HAI BÁNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Số TT

Tên loại xe

Giá xe mới

(VNĐ)

I

HÃNG HONDA

 

1

HONDA @ Stream

25.000.000

2

DREAM II C100M

18.990.000

3

HONDA JF18 CLICK

25.990.000

4

HONDA JF18 CLICK PLAY

26.490.000

5

HONDA @ 150

89.300.000

6

HONDA AIRBLADE FI

31.990.000

7

HONDA AIRBLADE FI màu đỏ bạc đen (NHA69T3), đỏ bạc đen (R313T3), trắng bạc đen (NHA96T3)

32.990.000

8

HONDA AIRBLADE FI màu đỏ bạc đen (R343), màu vàng bạc đen(Y209)

34.990.000

9

HONDA AIRBLADE FI - JF27 loại màu thường (có 3 màu: đen bạc NHB25, trắng bạc đen NHB35, đỏ bạc đen R340)

36.990.000

10

HONDA AIRBLADE FI - JF27 loại màu đặc biệt (có 2 màu: trắng đỏ đen NHB35K và đen đỏ NHB25K), bổ sung màu đen vàng (NHB25F) tại CV số 7520/CT-THNVDT ngày 29/12/2011.

37.990.000

11

HONDA AIRBLADE FI - JF27 loại sơn từ tính (màu vàng bạc đen Y209 và xám bạc đen NHB43)

38.990.000

12

HONDA AIRBLADE FI Repsol

32.990.000

13

HONDA AIRBLADE 110 (xuất xứ Thái Lan)

55.500.000

14

HONDA AIRBLADE KVGF (C)

28.000.000

15

HONDA CLICK EXCEED KVBG

25.500.000

16

HONDA CLICK EXCEED KVBN-PLAY

25.990.000

17

HONDA DIO (SDH125T-N7), dung tích 125 cm³, Trung Quốc

17.240.000

18

HONDA DYLAN 125

30.800.000

19

HONDA DYLAN 125 (Italia)

72.000.000

20

HONDA DYLAN 150

33.600.000

21

HONDA DYLAN 150 (xe nhập khẩu)

94.500.000

22

HONDA FIGHTHAWK CBF150(SDH150-A) dung tích xilanh 149,2 cm³, Trung Quốc

19.330.000

23

HONDA FORTUNE WING(WH125-11), dung tích 124.7 cm³, Trung Quốc

17.570.000

24

HONDA FUMA (SDH125T-23)

24.000.000

25

HONDA FUTURE

26.900.000

26

HONDA FUTURE II KTMA

22.500.000

27

HONDA FUTURE Loại KELS

24.900.000

28

HONDA FUTURE Loại KFLR, KFLS

24.100.000

29

HONDA FUTURE NEO

22.500.000

30

HONDA FUTURE NEO F1 JC35 (phanh đĩa/vành nan hoa)

26.990.000

31

HONDA FUTURE NEO F1(C) JC35 (phanh đĩa/vành đúc)

27.990.000

32

HONDA FUTURE NEO FI KVLH Vành nan hoa

26.000.000

33

HONDA FUTURE NEO FI KVLH (C) Vành đúc

27.000.000

34

HONDA FUTURE NEO GT KTMJ

24.000.000

35

HONDA FUTURE NEO GT KVLN

24.000.000

36

HONDA FUTURE NEO JC35 ( C ) (phanh đĩa/vành đúc)

24.000.000

37

HONDA FUTURE NEO JC35 (phanh đĩa)

22.500.000

38

HONDA FUTURE NEO JC35(D) (phanh cơ/vành nan hoa)

21.500.000

39

HONDA FUTURE NEO JC35-64 (phanh đĩa/vành nan hoa)

22.500.000

40

HONDA FUTURE NEO KVLA

21.500.000

41

HONDA FUTURE NEO KVLN

22.500.000

42

HONDA FUTURE NEO KVLN (D)

21.500.000

43

HONDA FUTURE X JC35 (phanh đĩa/vành nan hoa)

23.500.000

44

HONDA FUTURE X(D) JC35 (phanh cơ/vành nan hoa)

22.500.000

45

HONDA FUTURE XF1 JC35 (phanh đĩa/vành nan hoa)

28.990.000

46

HONDA FUTURE XF1(C) JC35 (phanh đĩa/vành đúc)

29.990.000

47

FUTURE JC53

24.500.000

48

FUTURE F1 JC53 (vành nan, phanh đĩa)

28.990.000

49

FUTURE F1 (C) JC53 (vành đúc, phanh đĩa)

29.990.000

50

HONDA GMN 100

14.900.000

51

HONDA JA08WAVE RSX FIAT (vành nan hoa)

29.590.000

52

HONDA JA08WAVE RSX FIAT (C) (vành đúc)

30.590.000

53

HONDA JC43 WAVE 110 RS (C) (vành đúc)

17.990.000

54

HONDA JC43 WAVE 110 RS (vành nan hoa)

15.990.000

55

HONDA JC43 WAVE 110 S phanh đĩa

15.990.000

56

HONDA JC43 WAVE 110 S (D) phanh cơ

14.990.000

57

HONDA JC43 WAVE RS phanh đĩa/vành nan hoa

15.990.000

58

HONDA JC43 WAVE RS (C) phanh đĩa/vành đúc

17.990.000

59

HONDA JC43 WAVE RSX

19.000.000

60

HONDA JC43 WAVE S phanh đĩa/vành nan hoa

15.990.000

61

HONDA JC43 WAVE S (D) phanh cơ/vành nan hoa

14.990.000

62

HONDA JC432 WAVE RSX (C) 110, phanh đĩa vành đúc

20.290.000

63

HONDA JC432 WAVE RSX 110, phanh đĩa vành nan hoa

18.790.000

64

HONDA JC520 WAVE RS, phanh đĩa vành nan hoa

17.990.000

65

HONDA JC520 WAVE RS (C), vành đúc

19.490.000

66

HONDA JC521 WAVE S (D), phanh cơ, vành nan hoa

16.790.000

67

HONDA JC521 WAVE S, phanh đĩa, vành nan hoa

17.790.000

68

HONDA JC521 WAVE S Ltd (D), phanh cơ, vành nan hoa

16.990.000

69

HONDA JC521 WAVE S Ltd, phanh đĩa, vành nan hoa

17.990.000

70

HONDA JC52 WAVE 110 RSX, phanh đĩa vành nan hoa

19.790.000

71

HONDA JC52 WAVE 110 RSX (C), phanh đĩa vành đúc

21.290.000

72

HONDA JF24 LEAD màu trắng đen, bạc đen, đỏ đen,vàng đen, nâu đen

31.990.000

73

HONDA JF24 LEAD màu vàng nhạt đen

32.490.000

74

HONDA JF24 LEAD_SC

31.490.000

75

HONDA JF24 LEAD_ST

30.990.000

76

HONDA JF240 LEAD màu thường: màu xanh đen (B203), trắng đen (NHB35), đỏ đen (R350), nâu đen (YR303)

35.490.000

77

HONDA JF240 LEAD màu ngọc trai: màu vàng nhạt đen (YR299)

35.990.000

78

HONDA JF240 LEAD màu sơn từ tính: màu vàng đen (Y209)

36.490.000

79

HONDA JF42 SH125i: màu đen xám trắng (NHB25), trắng đen xám (NHB35), đỏ đen xám trắng (R350), nâu đen xám trắng (YR303), xám đen trắng (YR320)

62.254.700

80

HONDA KF14 SH150i: màu đen xám trắng (NHB25), trắng đen xám (NHB35), đỏ đen xám trắng (R350), nâu đen xám trắng (YR303), xám đen trắng (YR320)

75.462.300

81

HONDA JF29 SH125

109.900.000

82

HONDA JF30 PCX

58.990.000

83

HONDA JOYING 125 (WH125T-3)

28.000.000

84

HONDA KF11SH150

133.900.000

85

HONDA LEAD

16.800.000

86

HONDA MASTER 125 (WH125-5)

17.000.000

87

HONDA PCX PRESTIGE (NC125D) (Thái Lan)

55.000.000

88

HONDA PS 150i

86.570.000

89

HONDA SCK 110

20.300.000

90

HONDA SCR110 (WH110T)

25.500.000

91

HONDA SDH 125T-22A

22.500.000

92

HONDA SDH125

22.500.000

93

HONDA SDH125T-22

27.500.000

94

HONDA SH125

70.000.000

95

HONDA SH150

74.000.000

96

HONDA SH150 KF11

121.990.000

97

HONDA SH150i

120.500.000

98

HONDA SH300i dung tích xilanh 279 cm³, Ý

134.390.000

99

HONDA SPACY 125

79.000.000

100

HONDA SPACY W110T-2, 108 cm³, Trung Quốc

18.300.000

101

HONDA SUPER DREAM

16.320.000

102

HONDA SUPER DREAM KVVA-HT

16.300.000

103

HONDA SUPER DREAM KVVA-STD

15.900.000

104

HONDA SUPER DREAM loại KFVW

17.000.000

105

HONDA SUPER DREAM loại KFVY

15.900.000

106

HONDA SUPER DREAM loại KFVZ-LTD

16.900.000

107

HONDA SUPER DREAM loại KFVZ-STD

15.900.000

108

HONDA SUPER DREAM loại khác

21.900.000

109

HONDA SUPER DREAM loại KLVW

15.900.000

110

HONDA WARE 125

38.800.000

111

HONDA WARE α kiểu KRSR

13.300.000

112

HONDA WARE α kiểu KTLK (màu mới)

12.900.000

113

HONDA Wave Alpha HC120 Wave α

15.750.000

114

HONDA WAVE 1 KTLZ

11.900.000

115

HONDA WAVE 100S KVRJ

17.500.000

116

HONDA WAVE 125

38.800.000

117

HONDA WAVE RS Honda (vành đúc)

17.290.000

118

HONDA WAVE RS Honda (vành nan hoa)

15.290.000

119

HONDA WAVE RS KVRL (cũ là: WAVE RS KTLN)

14.900.000

120

HONDA WAVE RS KVRP

14.900.000

121

HONDA WAVE RS KVRP (C )

16.900.000

122

HONDA WAVE RSV KTLN

16.900.000

123

HONDA WAVE RSV KVRV

18.300.000

124

HONDA WAVE RSX KVRV

15.900.000

125

HONDA WAVE RSX KVRV (C )

17.900.000

126

HONDA WAVE S KVRP

14.900.000

127

HONDA WAVE S KVRP (D)

14.300.000

128

HONDA WAVE S KVRR

14.900.000

129

HONDA WAVE S KWY phanh đĩa

15.290.000

130

HONDA WAVE S KWY ( D) phanh cơ

14.690.000

131

HONDA WAVE ZX KTLK

14.400.000

132

HONDA WAVE α

12.900.000

133

HONDA WAVE α KRSM

12.900.000

134

HONDA WAVE α KTLK

12.900.000

135

HONDA WAVE α + KRSR

13.300.000

136

HONDA WAVE α HC12

13.690.000

137

HONDA WAVE α KVRP

12.900.000

138

HONDA WAVE α KWY (Đen NHA 69B)

13.415.000

139

HONDA WAVE α KWY (Đỏ đen R161B)

13.415.000

140

HONDA WAVE α KWY (Vàng đen Y106BT)

13.415.000

141

HONDA WAVE α KWY (Xám đen NHA 62B)

13.415.000

142

HONDA WAVE α KWY (Xanh đen BG 132BT)

13.415.000

143

HONDA WAVE α mới KTLN

12.900.000

144

HONDA WH125-5

19.770.000

145

HONDA WH125-B

19.770.000

146

SPACY GCCN

34.500.000

147

SUPER DREAM C100 SUPER DREAM-HT

16.300.000

148

SUPER DREAM C100 SUPER DREAM-STD

15.900.000

149

SUPER DREAM HA08

16.990.000

150

WAVE RS KWY (C) (vành đúc)

17.290.000

151

WAVE RS KWY (vành nan hoa)

15.290.000

152

VISION JF33

28.500.000

153

HONDA SHADOW SDH150-16 (Trung Quốc sản xuất), thể tích: 149 cm³

31.819.000

154

HONDA CBF125 SDH125-51 (Trung Quốc sản xuất), thể tích: 125cm³

25.940.000

155

HONDA MOJET SDH125T-28 (Trung Quốc sản xuất), thể tích: 125cm³

22.300.000

156

HONDA BREEZE WH110T-3 (Trung Quốc sản xuất), thể tích: 108cm³

19.600.000

II

HÃNG PIAGGIO

 

1

FLY 125, nhập khẩu

47.701.000

2

Piaggio Fly 125 i.e-110 (sản xuất tại Việt Nam)

39.900.000

3

Piaggio Fly 150 i.e-310 (sản xuất tại Việt Nam)

48.500.000

4

GTS 125, nhập khẩu

118.897.000

5

GTS Super 125i.e, nhập khẩu

122.457.000

6

GTS Super 300, nhập khẩu

138.974.000

7

LIBERTY 125

64.000.000

8

LIBERTY 125 i.e

56.800.000

9

LIBERTY 125, nhập khẩu

81.519.000

10

LIBERTY 150 i.e

70.700.000

11

VESPA ET4 150

65.000.000

12

VESPA GRANTURISMO 125

83.000.000

13

VESPA GTS250ie(M45/1/00) dung tích xilanh 244,29 cm³, nhập khẩu

110.000.000

14

VESPA LX 125 i.e

66.700.000

15

VESPA LX 125 i.e -300, sản xuất tại Việt Nam (phiên bản đặc biệt)

67.900.000

16

PIAGGO LIBERTY 125 i.e -100, sản xuất tại Việt Nam (màu ghi)

57.900.000

17

VESPA LX 125 MY 2010

64.700.000

18

VESPA LX 125, nhập khẩu

92.198.000

19

VESPA LX 125-110

64.700.000

20

VESPA LX 150 i.e

80.500.000

21

VESPA LX 150 MY 2010

78.000.000

22

VESPA LX 150, nhập khẩu

91.405.000

23

VESPA LX 150-210

78.000.000

24

VESPA LXV 125, nhập khẩu

106.438.000

25

VESPA S 125 i.e

69.500.000

26

VESPA S 125-111

67.500.000

27

VESPA S 150 i.e

82.000.000

28

VESPA S 150-211

79.500.000

29

VESPA PX 125 (nhập khẩu)

122.800.000

30

X7MY 2009, nhập khẩu

115.337.000

31

X9-125

47.000.000

32

ZIP 100

28.800.000

33

ZIP 100, nhập khẩu

31.682.000

34

ZIP 125cc

44.000.000

35

PIAGGIO ZIP 100-310 (sản xuất tại Việt Nam)

30.900.000

36

Beverly 125 nhập khẩu

143.000.000

III

HÃNG SUZUKI

 

1

BEST

20.000.000

2

BEST DELUXE

23.000.000

3

BEST FAIRY

20.000.000

4

SUZUKI 1 thắng đĩa

20.000.000

5

SUZUKI 2 thắng đĩa

23.500.000

6

SUZUKI AMITY UE 125CT

25.900.000

7

SUZUKI AN 125 R

47.600.000

8

SUZUKI BURGMAN

60.000.000

9

SUZUKI FD 110 XSD

20.000.000

10

SUZUKI FD LOVE

20.000.000

11

SUZUKI FLAGSTAR(QS125T-3) dung tích xilanh 124,4 cm³

17.800.000

12

SUZUKI GN 125 R

34.000.000

13

SUZUKI GZ125HS

21.300.000

14

SUZUKI HAYATE LIMITET EDITION UW125ZSC

25.000.000

15

SUZUKI HAYATE UW 125 SC

22.102.000

16

SUZUKI SHOGUN FD125 XSD

16.500.000

17

SUZUKI SMASH FD 110 XCD

13.350.000

18

SUZUKI SMASH FD 110 XCSD (thắng đĩa)

14.290.000

19

SUZUKI SMASH Revo FK110D

15.500.000

20

SUZUKI SMASH Revo FK110SD

16.000.000

21

SUZUKI UC 150

74.000.000

22

SUZUKI VIVA (thắng đĩa) FD 110 CSD

21.300.000

23

SUZUKI VIVA (thắng đùm) FD 110 CDX

20.300.000

24

SUZUKI VIVAR FD 110 TSD

22.500.000

25

SUZUKI X-BIKE FL 125S

23.500.000

26

SUZUKI X-BIKEFL 125 SCD (LD)

22.900.000

27

SUZUKI XSTAR 125 (UE 125TD)

24.900.000

IV

HÃNG SYM

 

1

AMIGO

10.200.000

2

ANGEL (VA6)

11.800.000

3

ANGEL 100cc (VA2)

12.300.000

4

ANGEL EZ (thắng đĩa - VD7)

13.500.000

5

ANGEL EZ (thắng đĩa - VDA)

13.200.000

6

ANGEL EZ (thắng đùm - VD8)

12.000.000

7

ANGEL EZ (thắng đùm - VDB)

11.700.000

8

ANGEL Hi

12.000.000

9

ANGEL II (thắng đùm - VAD)

11.400.000

10

ANGEL II (VAG thắng đĩa)

11.900.000

11

ANGEL -X (VA8)

11.800.000

12

ATTILA 125cc (thắng đĩa -M9T)

18.500.000

13

ATTILA 125cc (thắng đùm -M9B)

16.500.000

14

ATTILA ELIZABETH (VTB-thắng đĩa)

30.000.000

15

ATTILA ELIZABETH (VTC-thắng đùm)

28.000.000

16

ATTILA ELIZABETH (VTD-thắng đĩa)

30.000.000

17

ATTILA ELIZABETH (VTE-thắng đĩa)

28.000.000

18

ATTILA ELIZABETH EFI (VUA)

33.500.000

19

ATTILA ELIZABETH VT6

28.500.000

20

ATTILA VICTORIA (màu mới, thắng đĩa) M9P

27.000.000

21

ATTILA VICTORIA (màu mới, thắng đùm) M9R

25.000.000

22

ATTILA VICTORIA (thắng đĩa -M9P)

27.000.000

23

ATTILA VICTORIA (thắng đĩa -VT1)

27.000.000

24

ATTILA VICTORIA (thắng đùm -M9R)

25.000.000

25

ATTILA VICTORIA (thắng đùm -VT2)

25.000.000

26

ATTILA VICTORIA (VT3)

27.500.000

27

ATTILA VICTORIA (VT4)

25.500.000

28

ATTILA VICTORIA (VT7)

27.500.000

29

ATTILA VICTORIA (VT8-thắng đĩa)

25.500.000

30

ATTILA VICTORIA (VT9-thắng đùm)

23.500.000

31

ATTILA VICTORIA (VTA-thắng đĩa)

26.000.000

32

ATTILA VICTORIA (VTF-thắng đĩa)

23.500.000

33

ATTILA VICTORIA (VTG-thắng đùm)

22.000.000

34

ATTILA VICTORIA (VTJ-thắng đùm)

23.000.000

35

ATTILA VICTORIA (VTH-thắng đĩa)

25.000.000

36

BOSS (SB 1)

7.500.000

37

Sanda BOSS (SB 8)

9.000.000

38

ELEGANT (SAA)

9.900.000

39

ELEGANT (SAC)

9.600.000

40

ELEGANT II (SAF)

10.000.000

41

ENJOY Z1 (KAD) do VMEP sản xuất

19.600.000

42

ENJOY 125 (KAD)

14.500.000

43

ENJOY Z2 (KAF) do VMEP sản xuất

19.600.000

44

ENJOY Z3 (KAH) do VMEP sản xuất

19.600.000

45

EXCEL 150 (H5K)

32.000.000

46

EXCEL II (đồng hồ cơ-VSG) do VMEP sản xuất

34.700.000

47

EXCEL II (đồng hồ điện tử-VSF) do VMEP sản xuất

35.700.000

48

EXCEL II (VS1)

35.000.000

49

EXCEL II (VS5) do VMEP sản xuất

37.000.000

50

EXCEL II (VSE) do VMEP sản xuất

35.000.000

51

JOYRIDE 150CC (M9A)

53.000.000

52

MAGIC 100

15.000.000

53

MAGIC 110 (VAA)

14.900.000

54

MAGIC 110R (VA9)

16.500.000

55

MAGIC 110RR (VA1)

17.900.000

56

MAGIC S

21.000.000

57

MAGIC S thắng đùm

19.000.000

58

NEW ENGEL Hi

12.800.000

59

NEW MOTOR STAR 110 (VAE)

13.000.000

60

SHARK-VVB

45.500.000

61

SHARK 125

44.000.000

62

START 110 thắng đĩa

18.000.000

63

START 110 thắng đùm

17.500.000

64

START MET - IN

14.300.000

65

SYM GTS200 (LM18W-6) dung tích xilanh 171,2 cm³, Đài Loan

70.000.000

66

SYM PHONY, 124,6 cm³, Trung Quốc

35.000.000

67

SYM POWER

14.500.000

68

SYM POWER Hi

12.800.000

69

SYM FIDDLE II 125S (AX12W) Đài Loan sản xuất, thể tích: 124.6cm³

30.000.000

70

SYM JOYRIDE-VWE (Việt Nam lắp ráp), thể tích: 111.1 cm³

30.490.000

71

SYM JOYRIDE-VWB (Việt Nam lắp ráp), thể tích: 111.1 cm³

25.880.000

72

SYM JOYRIDE-VWA (Việt Nam lắp ráp), thể tích: 111.1 cm³

28.990.000

73

SYM ANGELA-VCA (Việt Nam lắp ráp), thể tích: 108.9 cm³

15.160.000

V

HÃNG YAMAHA

 

1

BWs 1 CN1, dung tích 125cc, Đài Loan

59.000.000

2

BWS-YW125CB (125cc)

59.000.000

3

CUXI 1DW1

31.700.000

4

CYGNUSX SR (NXC125C)

39.000.000

5

CYGNUSZ (ZY125T-4) (Trung Quốc)

28.500.000

6

EXCITER (thắng đĩa) 1S91

26.600.000

7

EXCITER (thắng đĩa) 1S93

31.500.000

8

EXCITER (thắng đĩa, vành đúc) 1S92

28.000.000

9

EXCITER (thắng đĩa, vành đúc) 1S94

33.000.000

10

EXCITER 5P71 135cc

33.500.000

11

EXCITER R phanh đĩa, vành đúc, côn tự động 1S9A

35.800.000

12

EXCITER RC phanh đĩa, vành đúc, côn tay 55P1

38.800.000

13

EXCITER GP phanh đĩa, vành đúc, côn tay 55P2

39.000.000

14

GRAVITA vành tăm phanh cơ Gravita 31C1

21.200.000

15

GRAVITA vành tăm phanh đĩa Gravita 31C2

24.400.000

16

GRAVITA STD 31C4

24.400.000

17

JUPITER RC 31C5

26.600.000

18

JUPITER (phanh cơ) 5VT1

21.500.000

19

JUPITER (phanh đĩa) 5VT2

22.500.000

20

JUPITER 5B91

21.600.000

21

JUPITER 5B92

22.600.000

22

JUPITER 5B93

24.000.000

23

JUPITER 5SD1

25.000.000

24

JUPITER 5SD2

24.000.000

25

JUPITER 5VT7

25.700.000

26

JUPITER MX-2S01

22.000.000

27

JUPITER MX-2S11

21.000.000

28

JUPITER MX-4B21

23.500.000

29

JUPITER MX phanh cơ 5B94

22.600.000

30

JUPITER MX phanh đĩa 5B95

23.900.000

31

JUPITER MX phanh cơ 5B95

22.600.000

32

JUPITER RC 31C3 vành đúc

26.600.000

33

JUPITER-GRAVITA phanh đĩa 5B95

22.100.000

34

JUPITER-GRAVITA vành đúc jupiter 5B96

23.700.000

35

JUPITER-GRAVITA 31C2

24.400.000

36

LEXAM 15C1 vành tăm phanh đĩa

24.000.000

37

LEXAM 15C2 vành đúc phanh đĩa

25.500.000

38

LUVIVAS-44S1

25.400.000

39

MIO - CLASSICO 5WP2

16.300.000

40

MIO - AMORE 5WPE

16.500.000

41

MIO - AMORE phanh cơ (5WP2 / 5WP6)

16.000.000

42

MIO - CLASSICO 23C1

21.500.000

43

MIO - CLASSICO 4D11

21.000.000

44

MIO - CLASSICO 4D12

21.000.000

45

MIO - CLASSICO phanh cơ (5WPA)

15.000.000

46

MIO - CLASSICO phanh đĩa (5WP1 / 5WP5)

17.000.000

47

MIO - MAXIMO 23B2

20.500.000

48

MIO - MAXIMO 4P82

20.000.000

49

MIO - MAXIMO vành đúc (5WP3 / 5WP4)

18.000.000

50

MIO - ULTIMO -23B1 phanh cơ

19.000.000

51

MIO - ULTIMO -23B3 phanh đĩa

21.000.000

52

MIO - ULTIMO 4P83

20.000.000

53

MIO - ULTIMO 4P84

18.000.000

54

MIO - ULTIMO 5WP9

18.000.000

55

NEW CYGNUS X125 (NXC 125K)

36.080.000

56

NOUVO SX STD 1DB1

34.700.000

57

NOUVO SX RC 1DB1

35.700.000

58

NOUVO

22.500.000

59

NOUVO 22S2

25.255.000

60

NOUVO 2B51

23.500.000

61

NOUVO 2B52

24.500.000

62

NOUVO 2B56

25.000.000

63

NOUVO 5P11

31.300.000

64

NOUVO LX-STD 5P15

31.700.000

65

NOUVO LXRC/LTD 5P15

32.000.000

66

NOUVO 5VD1

20.000.000

67

NOUVO vành đúc STD 22S2

24.500.000

68

RUBY FY100T-8 dung tích xilanh 101,8 cm³, Trung Quốc

15.000.000

69

SIRIUS (5HU) và (5HU2)

19.700.000

70

SIRIUS (5HU3) và (5HU9)

21.000.000

71

SIRIUS (5HU8)

20.000.000

72

SIRIUS phanh cơ 3S31

15.500.000

73

SIRIUS phanh cơ 5C61

15.500.000

74

SIRIUS phanh cơ 5C63

16.100.000

75

SIRIUS phanh cơ-5C6E, ký hiệu 5C63

17.000.000

76

SIRIUS phanh đĩa 3S41

16.500.000

77

SIRIUS phanh đĩa 5C62

16.500.000

78

SIRIUS phanh đĩa 5C64

17.100.000

79

SIRIUS phanh đĩa-5C6D, ký hiệu 5C64

18.000.000

80

SIRIUS phanh đĩa-vành đúc 5C6F, ký hiệu 5C64

20.000.000

81

SIRIUS phanh đĩa-vành đúc 5C6G, ký hiệu 5C64

20.300.000

82

SIRIUS V - 5HU8

16.300.000

83

SIRIUS V - 5HU9

17.300.000

84

SIRIUS - 5C6F vành đúc

18.800.000

85

SIRIUS - 5C6G vành đúc

19.100.000

86

SIRIUS - 5C6D phanh đĩa

16.900.000

87

TAURUS 16s1 (đĩa)

14.890.000

88

TAURUS taurus 16s2

15.000.000

89

TAURUS LS 16SC phanh cơ

15.390.000

90

TAURUS 16SB phanh đĩa

16.390.000

91

TAURUS LS 16S4 phanh cơ

15.390.000

92

TAURUS 16S3 phanh đĩa

16.390.000

93

YAMAHA JYM 125-6

22.770.000

94

YAMAHA ZY 125-T3 (nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc)

21.500.000

95

YAMAHA FAZER, Thể tích 153 cm³ (Ấn Độ)

54.400.000

96

YAMAHA FZ-S, Thể tích 153 cm³ (Ấn Độ)

49.320.000

97

YAMAHA FZ16, Thể tích 153 cm³ (Ấn Độ)

39.655.000

98

YMH 8X110

8.000.000

99

YMH MAXNEO 100, 110

8.500.000

100

NOZZA 1DR1

32.700.000

VI

CÁC HÃNG SẢN XUẤT KHÁC

 

1

ACE STAR C110

8.000.000

2

ACESTAR 100, 110

8.000.000

3

ACUMEN 100

4.750.000

4

ACUMEN 110

4.750.000

5

ACUMEN Wave

4.900.000

6

ADUKA 100

4.800.000

7

ADUKA 110

4.785.000

8

AGRIGATO, ANGOX, ASHITA, EVERY, HARMONY, IMOTO, INTERNAL, KIREI, KOZUMI, RUDY, SUGUR, NAGAKI, SEAWAY, STORM, SUNGGU, TOXIC, VIOLET, VIRGIN, WALLET, WAMUS, WARLIKE, WARY, WATASI, WAXEN, WELKIN, ZONOX, YAMASU, JAGON, MARRON, KITOSU, TAMIS, ZONLY, SIHAMOTO, SUBITO, ROBOT, TRACO, JACKY, VARLET, GENTLE, SUNKI, MANGOSTIN, MASTA, JALAX, BANER, FRIEN DWAY, SUAVE (100cc)

4.515.000

9

AGRIGATO, ANGOX, ASHITA, EVERY, HARMONY, IMOTO, INTERNAL, KIREI, KOZUMI, RUDY, SUGUR, NAGAKI, SEAWAY, STORM, SUNGGU, TOXIC, VIOLET, VIRGIN, WALLET, WAMUS, WARLIKE, WARY, WATASI, WAXEN, WELKIN, ZONOX, YAMASU, JAGON, MARRON, KITOSU, TAMIS, ZONLY, SIHAMOTO, SUBITO, ROBOT, TRACO, JACKY, VARLET, GENTLE, SUNKI, MANGOSTIN, MASTA, JALAX, BANER, FRIEN DWAY, SUAVE (110cc)

4.600.000

10

AILES-SA7 100, 110 (VN)

9.200.000

11

ALISON - kiểu dáng Wave

5.300.000

12

AMA

7.500.000

13

AMAZE 100cc, 110cc

5.000.000

14

AMGIO 100

4.950.000

15

AMGIO 110

5.300.000

16

Amgio, Yoshida (50E)

5.005.000

17

AMOLI 110

4.800.000

18

ANDZO 100; 110

6.300.000

19

ANGOX 110

4.600.000

20

Anssi

4.950.000

21

ANSSI 110

4.950.000

22

ANWEN - Wave

5.600.000

23

APONI Wave

5.600.000

24

APPRILIDA LEONADO 150

25.000.000

25

APRILIA-RS125 (Italy)

78.000.000

26

ARENA 110V

4.800.000

27

ARROW 100-6

5.200.000

28

ARROW 110-6

6.600.000

29

ARROW7 110-5A

6.250.000

30

Astrea C110

5.200.000

31

ASYW 100; 110

11.800.000

32

ATHERA 100

6.800.000

33

ATHERA 110

7.000.000

34

ATLANTIE

5.500.000

35

AUCUMA 110

4.610.000

36

AURIC 100

4.750.000

37

AURIC 110

4.750.000

38

AURIGA 100

4.330.000

39

AURIGA 110

4.600.000

40

AURIGA 110S

4.710.000

41

AVARICE 110TH1

4.500.000

42

AVONA Wave

5.400.000

43

AWARD

5.000.000

44

BACKHAND 110cc

9.300.000

45

BACKHAND Wave VN

9.400.000

46

BACKHANII Wave VN

7.400.000

47

BAZAN 100

4.700.000

48

BAZAN 110

4.700.000

49

BEAUTY SDH 50QT-40

14.600.000

50

BEGIN Wave

4.650.000

51

BELITA c100

5.300.000

52

BEST & WIN

52.600.000

53

BEST FAIRY, Lắp ráp tại Việt Nam (kiểu Wave)

5.300.000

54

BEST MAN

7.000.000

55

BEST SWAN

7.500.000

56

BEST WAN

7.500.000

57

BESTWAY Wave

4.800.000

58

BIMDA sản xuất tại Việt Nam

7.200.000

59

BIZIL 100; 110

5.500.000

60

BONNY 100

4.710.000

61

BONNY 110

4.800.000

62

BUTAN

4.300.000

63

BUTAN Wave

4.300.000

64

CALIX 100,110

6.300.000

65

CALYN c100 kiểu Dream

6.500.000

66

CALYN c110 kiểu Wave.

6.700.000

67

CAMELIA

8.000.000

68

CANARY

4.340.000

69

CANARY 100

4.340.000

70

CFMOTO 150T-5A 152,7 (TQ. NK nguyên chiếc)

17.000.000

71

CHAIYO TALITA

18.000.000

72

CHICILONG 100cc, 110cc

5.300.000

73

CICERO

6.400.000

74

Ciriz

4.870.000

75

 @ C110

10.000.000

76

CITI (phuột), Hàn Quốc

14.700.000

77

Citi @ C110

5.200.000

78

Citikorev C110

5.200.000

79

CITINEW

5.200.000

80

Citinew 100

4.600.000

81

Citinew 110

4.700.000

82

CITIS C110

5.200.000

83

CITYAMAHA 125

6.880.000

84

CIVET 110

5.480.000

85

COMELY 110B

5.600.000

86

CONIFER I, Hàn Quốc

12.500.000

87

CONIFER II, Hàn Quốc

13.300.000

88

CPI, Hàn Quốc

9.700.000

89

CUBTOM HJ 125-5

13.600.000

90

CUPFA 100

5.900.000

91

CUPFA 110

6.000.000

92

CYBER 110

4.320.000

93

CYBER 110 Wave

4.320.000

94

DAEHAN 150, Hàn Quốc

14.590.000

95

DAEHAN ANTIC 125, Hàn Quốc

22.850.000

96

DAEHAN APPRA, Hàn Quốc

10.400.000

97

DAEHAN II, Hàn Quốc

8.400.000

98

DAEHAN NOVA SUPER, Hàn Quốc

6.990.000

99

DAEHAN NOVA 100, Hàn Quốc

6.690.000

100

DAEHAN NOVA 110 Wave, Hàn Quốc

9.450.000

101

DAEHAN NOVA 110L, 110S, Hàn Quốc

7.790.000

102

DAEHAN SMART (loại mới) , Hàn Quốc

14.910.000

103

DAEHAN SMART (loại cũ), Hàn Quốc

21.500.000

104

DAEHAN SMART 2, Hàn Quốc

13.490.000

105

DAEHAN SMART 3, Hàn Quốc

13.590.000

106

DAEHAN SMART 3.1, Hàn Quốc

15.590.000

107

DAEHAN SUNNY, Hàn Quốc

14.910.000

108

DAEHAN SUPER, Hàn Quốc

6.830.000

109

DAELIM DAYSTAR 125

52.000.000

110

DAEMOT 100

6.950.000

111

DAEMOT 110

6.950.000

112

DAIMU

7.100.000

113

DAISAKI

5.300.000

114

DAME

7.300.000

115

DAME 110

5.415.000

116

DAMSAN

5.400.000

117

DAMSAN 110

4.700.000

118

DAMSENL, DAMSEL

8.000.000

119

DANCE 100 (xe số)

12.300.000

120

DANCE 100D (xe số)

13.600.000

121

DANIC 110-6

4.720.000

122

DANIC 110-6A

5.800.000

123

DARLING

6.400.000

124

DAYANG (số khung, số máy đóng tại nước ngoài)

8.800.000

125

DAYANG (số khung, số máy đóng tại Việt Nam)

6.020.000

126

DAYANG DY 100-1

5.720.000

127

DAYANG DY 100A

5.720.000

128

DAYANG DY 100D

5.720.000

129

DAZE

6.100.000

130

DEAHAN SM100

7.500.000

131

DEAM

7.000.000

132

DEARY 100 (lắp ráp tại Việt Nam)

5.600.000

133

DEARY 110 (lắp ráp tại Việt Nam)

5.900.000

134

DEDE-89 100

6.500.000

135

DEDE-89 110

6.400.000

136

DELIGHT

5.300.000

137

DEMAND 100, 110

4.800.000

138

DENRIM 100

6.900.000

139

DENRIM 110

7.000.000

140

DETECH DT 110A

7.100.000

141

DINAMO 100, 110

6.400.000

142

DIOAM II BS

6.300.000

143

DONA

6.700.000

144

Dosilx

4.950.000

145

Dosilx 110

4.950.000

146

DRAGON

5.200.000

147

DRAHA 100

6.600.000

148

DRAHA 110 kiểu Wave

6.000.000

149

DRAHA 110. Lắp ráp tại Việt Nam (kiểu Jupiter)

6.800.000

150

Drama

4.950.000

151

Drama 100

4.750.000

152

Drama 110

4.750.000

153

Drama 110-1

4.750.000

154

DRAMA Wave

7.000.000

155

DRAO 100

4.700.000

156

DRAO 110

4.700.000

157

DRIN DI 100 . Lắp ráp tại Việt Nam

5.400.000

158

DRIN DR 100-1. Lắp ráp tại Việt Nam

5.400.000

159

DRINI

5.400.000

160

DRUM

7.500.000

161

DRUM 110D (Việt Nam)

5.220.000

162

DRUM 100D (Việt Nam)

4.880.000

163

DUCAL

6.200.000

164

DURAB 110

5.150.000

165

DYOR 110, 100

5.250.000

166

DYOR 110ZX

7.800.000

167

DYOR 125

9.500.000

168

DYOR 150

12.660.000

169

ELATED 100 (lắp ráp tại Việt Nam)

5.800.000

170

ELATED 110 (lắp ráp tại Việt Nam)

6.100.000

171

ELGO 110A

4.700.000

172

EMPIRE, Kiểu Wave, lắp ráp tại Việt Nam

5.000.000

173

Engaal

4.700.000

174

EQUAL 100

4.800.000

175

EQUAL 110

4.800.000

176

ESH @ C150

20.300.000

177

ESPECIAL 100cc, 110cc

5.500.000

178

ESPECIAL 110H

7.800.000

179

ESPECIAL CPI

6.500.000

180

ESPERO 110

7.400.000

181

ESPERO Wave, VN

7.400.000

182

ETS, Wanhai, T&T Alure, Futirfi, HDMalai, Simba Hado, Honsuj, HDBest (100)

4.840.000

183

ETS, Wanhai, T&T Alure, Futirfi, HDMalai, Simba Hado, Honsuj, HDBest (110)

5.005.000

184

ETS, Wanhai, T&T Alure, Futirfi, HDMalai, Simba Hado, Honsuj, HDBest (110F)

5.225.000

185

ETS, Wanhai, T&T Alure, Futirfi, HDMalai, Simba Hado, Honsuj, HDBest (110J)

5.225.000

186

ETS, Wanhai, T&T Alure, Futirfi, HDMalai, Simba Hado, Honsuj, HDBest (110R)

5.313.000

187

ETS, Wanhai, T&T Alure, Futirfi, HDMalai, Simba Hado, Honsuj, HDBest (110S)

5.121.000

188

ETS, Wanhai, T&T Alure, Futirfi, HDMalai, Simba Hado, Honsuj, HDBest (110V)

5.335.000

189

ETS, Wanhai, T&T Alure, Futirfi, HDMalai, Simba Hado, Honsuj, HDBest (50)

5.005.000

190

FAIRY (Wave)

5.500.000

191

FAMOUS

5.500.000

192

FAMYLA 100, 110

5.500.000

193

FANLIM II

5.000.000

194

FANLIM II (xuất xứ Nhật Bản)

12.500.000

195

FANTOM Wave

4.750.000

196

FASHION 100 HM kiểu Dream cao và lùn

7.800.000

197

FASHION 100 HM KOREA kiểu Dream cao, Hàn Quốc

9.300.000

198

FASHION 100 TM

7.600.000

199

FASHION 100 TM KOREA kiểu Dream lùn, Hàn Quốc

9.300.000

200

FASHION 110 (Future II)

9.800.000

201

FASHION 110 kiểu Wave

8.200.000

202

FASHION 110 S1

9.800.000

203

FASHION 110 SM

8.300.000

204

FASHION 110 SM kiểu Best

8.200.000

205

FASHION 110 SM KOREA kiểu Best, Hàn Quốc

9.600.000

206

FASHION 110 SM KOREA kiểu Wave 110, Hàn Quốc

9.600.000

207

FASHION 110 x 1 bánh đúc

9.800.000

208

FASHION 110 x 1 bánh tăm

9.500.000

209

FASHION 110, kiểu Jupiter

8.500.000

210

FASHION 110,100 (Công ty TNHH Tiến Lộc sản xuất)

6.150.000

211

FASHION 125

23.400.000

212

FASHION 125 (Công ty TNHH Tiến Lộc sản xuất)

7.550.000

213

FASHION 125-2

21.300.000

214

FASHION 125-4

27.500.000

215

FASHION 125-4 (shapphire)

26.300.000

216

FASHION 125PMI

27.500.000

217

FASHION 127 kiểu đĩa mới

10.300.000

218

FASHION 50

7.800.000

219

FASHION kiểu bố mới

9.800.000

220

FASION 125, Hàn Quốc

15.300.000

221

FASTER

6.800.000

222

FASTERT

6.800.000

223

Fataki

4.700.000

224

FATAKI 100

4.600.000

225

FAVOUR Wave

4.800.000

226

FEELING 100cc

6.000.000

227

FEELING 110cc

6.100.000

228

FERROLI (100E-W)

4.950.000

229

FERROLI (110E-W)

4.950.000

230

FERROLI 110

4.750.000

231

FERVOR 100

4.500.000

232

FERVOR 100w

5.310.000

233

FERVOR 110 Wave

4.600.000

234

FILLY 100

35.200.000

235

FIMEX

5.800.000

236

FINICAL 100; 110

5.800.000

237

FIX 125

9.000.000

238

FLAME 125 (XC 125F), Đài Loan

61.000.000

239

CPI GTR 150SCOOTER, thể tích 149 cm³ (Đài Loan)

46.503.450

240

FLASH 100

4.880.000

241

FLASH 100 Dream

5.400.000

242

FLASH 110 Wave

5.600.000

243

FLASH 110D

5.220.000

244

FLOWER

7.400.000

245

FLUTTER (sản xuất tại Việt Nam)

6.000.000

246

FLUTTER 110 Wave

5.200.000

247

FOCOL

4.315.000

248

FOCOL Wave, Win

4.315.000

249

Fondars

6.050.000

250

Fondars C110

5.200.000

251

Fondars C50

5.200.000

252

FORESTRY 100

5.600.000

253

FORESTRY 110

5.600.000

254

FOSIC-67 100

6.350.000

255

FOSIC-67 110

6.350.000

256

FOTSE- 125, Đài Loan

37.620.000

257

FREEWAY

7.200.000

258

FUGIAR 100, 110

6.500.000

259

FUGIAR C100B

6.500.000

260

FUGIAR C110

6.500.000

261

FUJIKI 110-6

5.400.000

262

FULIJR

9.000.000

263

FULJIR

9.000.000

264

FULJIR 125

12.000.000

265

Fumido

4.700.000

266

FUNEOMOTO 110, 100

6.950.000

267

FUNKY 110

5.480.000

268

FUSACO 100

4.800.000

269

FUSACO 110

4.850.000

270

FUSIN (xe ga Fusin-Cynun)

25.500.000

271

FUSIN 110

7.800.000

272

FUSIN 110 Wave

8.500.000

273

FUSIN 125-c1

21.500.000

274

FUSIN C100

9.000.000

275

FUSIN C100 kiểu Dream

8.200.000

276

FUSIN C100 Kiểu Wave

8.500.000

277

FUSIN c125 (xe ga chất lượng cao)

15.500.000

278

FUSIN c125 (xe ga)

12.500.000

279

FUSIN C125-il Wave (loại xe số)

9.800.000

280

FUSIN c150 (xe ga Fusin Italy)

19.500.000

281

FUSIN C50 Wave

8.000.000

282

FUSIN Xstar (xe ga)

20.500.000

283

Fuski

4.785.000

284

FUSKI Wave

4.720.000

285

FUZEKO

4.785.000

286

Fuzix

6.000.000

287

FX

7.300.000

288

FX 125

9.000.000

289

FXI

7.300.000

290

GALAXY(SM4)

8.700.000

291

GALAXY(SM5)

9.000.000

292

GANASSI

4.850.000

293

GANASSI Wave (100, 110 )

5.500.000

294

GANASSI 100

5.500.000

295

GANASSI 110

4.700.000

296

GCV

7.800.000

297

GENIE 100. Lắp ráp tại Việt Nam

5.400.000

298

GENIE kiểu Dream 100

5.400.000

299

GENTLE 110

4.600.000

300

GENZO

4.350.000

301

GLAD

6.000.000

302

GLINT 110

4.600.000

303

GSIM 100,110

6.500.000

304

GUALJIUN

6.500.000

305

GUALTIL

9.000.000

306

GUANGTA, kiểu Wave, lắp ráp tại Việt Nam

7.200.000

307

GUANJUN

6.500.000

308

GUIDA 100

4.330.000

309

GUIDA 110

4.420.000

310

HADO SIVA 50K, Hàn Quốc

9.500.000

311

HADO SIVA 100 DEALIM, Hàn Quốc

14.700.000

312

HADO SIVA 100 KOREA, Hàn Quốc

12.200.000

313

HADO SIVA JP 100, Hàn Quốc

13.500.000

314

HADO, Hàn Quốc

9.600.000

315

HAESUN 125 F, Hàn Quốc

17.000.000

316

HAESUN 125 F1 (kiểu nữ), Hàn Quốc

13.000.000

317

HAESUN 125 F2, Hàn Quốc

22.000.000

318

HAESUN 125 F3, Hàn Quốc

13.000.000

319

HAESUN 125 F5, Hàn Quốc

13.000.000

320

HAESUN 125 F-G, Hàn Quốc

18.000.000

321

HAESUN 125 SP (tay ga), Hàn Quốc

11.300.000

322

HAESUN A kiểu Wave, Hàn Quốc

7.500.000

323

HAESUN F14 - FH(S), Hàn Quốc

10.000.000

324

HAESUN F14, Hàn Quốc

10.400.000

325

HAESUN F14-F, Hàn Quốc

13.000.000

326

HAESUN II kiểu Dream cao, Hàn Quốc

8.000.000

327

HAESUN II Kiểu Future thắng đĩa, Hàn Quốc

9.600.000

328

HAESUN II Kiểu Future thắng thường, Hàn Quốc

9.300.000

329

HALIM XO 125, nội địa hóa, Hàn Quốc

20.300.000

330

HALIM 110, Hàn Quốc

14.700.000

331

HALIM 125 (xe ga), Hàn Quốc

22.500.000

332

HALIM C50 HL kiểu Dream cao, lùn, Hàn Quốc

9.000.000

333

HALIM C50 HL kiểu Wave, Best, Hàn Quốc

10.400.000

334

HALIM lắp máy DAESIN (số khung đóng tại Việt Nam, kiểu Dream), Hàn Quốc

8.800.000

335

HALIM lắp máy DAESIN (số khung đóng tại Việt Nam, kiểu Wave), Hàn Quốc

9.000.000

336

HALIM lắp máy HALIM (số khung đóng tại Việt Nam, kiểu Dream), Hàn Quốc

8.500.000

337

HALIM lắp máy HALIM (số khung đóng tại Việt Nam, kiểu Wave, Best), Hàn Quốc

8.500.000

338

HALLEY Wave

7.200.000

339

HALONG kiểu Dream

6.400.000

340

HALONG kiểu Wave

7.500.000

341

HAMADA 100

4.700.000

342

HAMADA 110

4.700.000

343

HAMCO 100

5.900.000

344

HAMCO 110

6.000.000

345

HAMONY 100; 110

5.500.000

346

HAND @ 100

6.500.000

347

HANDLE 100

6.950.000

348

HANDLE 110

6.950.000

349

HANSOM (số khung, máy đóng tại nước ngoài), Hàn Quốc

11.500.000

350

HANSOM CA 100 (số khung, máy đóng tại Việt Nam), Hàn Quốc

6.700.000

351

HANSOM CF 100 (số khung, máy đóng tại Việt Nam), Hàn Quốc

7.500.000

352

HANSOM FA 100 (số khung, máy đóng tại Việt Nam), Hàn Quốc

7.500.000

353

HANWON 100, 110

6.000.000

354

HAOJUE BELLA HJ125T-3

16.700.000

355

HAOJUE JOY STAR 100

11.960.000

356

HAVICO 100

5.400.000

357

HAVICO 100 V

4.880.000

358

HAVICO 100B

5.600.000

359

HAVICO 110

5.300.000

360

HAVICO 110 MX

5.500.000

361

HAVICO 110 ZX

5.300.000

362

HECMEC 100 Dream

5.400.000

363

HECMEC 110 Wave

5.500.000

364

HENGE 100

4.350.000

365

HOASUNG, kiểu Dream, lắp ráp tại Việt Nam

6.000.000

366

HOIIDAX 110

6.450.000

367

HOIVDATHAILAN (110)

6.450.000

368

HOIYDAZX 110

5.500.000

369

HOLDER

8.000.000

370

HOLLEI ; HOLLEI 100; HOLLEI 100-1 lắp ráp trong nước

10.000.000

371

HOLLEI 100-A1 (máy LIFAN)

7.500.000

372

HOLOER

8.000.000

373

HONGCHI

6.400.000

374

HONGCIN C100, 110

4.800.000

375

HONLEI

5.200.000

376

HONLEI (Wave)

7.800.000

377

Honlei 100

6.100.000

378

Honlei 100-B

5.000.000

379

Honlei 110

5.000.000

380

Honlei vina

4.850.000

381

Honlei vina k110

6.050.000

382

HONLEI VIVA Wave

7.800.000

383

HONOR 100

5.400.000

384

HONOR 100R

4.880.000

385

HONOR 110

5.600.000

386

HONOR 110MX

5.500.000

387

HONOR 110ZX

5.300.000

388

HONPAR110

5.900.000

389

HONSHA-100

6.950.000

390

HONSHA-110

6.950.000

391

HOPE

5.800.000

392

HUANGHE

6.800.000

393

HUNDACPI

7.250.000

394

HUNDACPI-100

6.950.000

395

HUNDACPI-110

6.820.000

396

HUNDASU

6.450.000

397

HUYUEHY 12

9.000.000

398

HYOSUNG 110, Hàn Quốc

9.500.000

399

HYOSUNG AQUILA GV250, dung tích 249 cm³, Hàn Quốc

56.442.000

400

IMCIMISS

7.500.000

401

IMPRESA

9.500.000

402

IMPRETA

8.700.000

403

IMPRSSA

9.500.000

404

INCOMISS

7.500.000

405

INTERNAL 110

4.530.000

406

INTIMEX 100

7.500.000

407

INTIMEX 110

7.500.000

408

JAMOTO 100

6.950.000

409

JAMOTO 110

6.950.000

410

JAPATO 110

4.774.000

411

JASPER 110 VN

9.000.000

412

JIALING

8.800.000

413

JIALING (xe ga )

18.000.000

414

JINCHENG

6.100.000

415

JINHAO

8.500.000

416

JIULONG 100

5.150.000

417

JIULONG 100-4A

5.700.000

418

JIULONG 110

7.000.000

419

JIULONG C50

6.600.000

420

JIULONG-110-7

5.302.000

421

JOCKEY SR 125 xe ga

26.000.000

422

JOKAN 110

5.130.000

423

Jolimoto

5.200.000

424

JOLIMOTO 100; 110

5.500.000

425

JONGSHEN

7.200.000

426

JONQUIL 100 Dream VN

4.330.000

427

JONQUIL 110

4.600.000

428

JONSEN

7.200.000

429

JOSHIDA 110 Wave VN

5.000.000

430

JUILONG100-7

5.550.000

431

JUMPETI 110

5.150.000

432

JUNIKI 110-6

5.572.000

433

JUNON Wave VN

5.800.000

434

KAISER 100

6.500.000

435

KAISER 110

6.500.000

436

Kasai

4.950.000

437

Kasai 110

4.950.000

438

KAWASAKY BOSS; dung tích xilanh 174 cm³, Thái Lan

75.460.000

439

Kawshaki C110

5.550.000

440

Kawshaki C50

5.550.000

441

KAZU 110 TH1

6.300.000

442

KEEWAY 125 F2 (tay ga), Hàn Quốc

20.500.000

443

KEEWAY 2, Hàn Quốc

8.300.000

444

KEEWAY F14

9.500.000

445

KEEWAY F14S (MX), Hàn Quốc

8.700.000

446

KEEWAY F14S (MXS), Hàn Quốc

8.900.000

447

KEEWAY F25, Hàn Quốc

19.000.000

448

Kenli

4.950.000

449

KENLI 100,110

5.500.000

450

Kenli 110

4.950.000

451

KIMPO

5.600.000

452

KINEN

4.300.000

453

KITAFU Wave

6.500.000

454

KITOSU

6.200.000

455

Kixina

5.050.000

456

Kixina 110

4.750.000

457

KNIGHT

6.000.000

458

KOBE 100

6.800.000

459

KOBE 110 Wave

7.000.000

460

KOLIM 100, Hàn Quốc

7.370.000

461

KORESIAM 110

6.900.000

462

KOZATA RZ110

5.745.000

463

Kris 100

6.000.000

464

Kris 110

6.100.000

465

KSHAHI

4.950.000

466

KWA

7.300.000

467

KWASHKI

4.850.000

468

KYBER

5.400.000

469

KYMCO DANCE 100

11.300.000

470

KYMCO DANCE 110D

12.600.000

471

KYMCO SOLONA 125

44.700.000

472

KYMCO VIVIO 125cc (xe ga)

23.000.000

473

KYMCO ZING 150

46.800.000

474

KYMKO, loại CANDY dung tích xilanh 111,7 cm³

19.270.000

475

LANKHOA 100

5.100.000

476

LANKHOA 110

5.100.000

477

LENOVA 100,110

6.950.000

478

LEVER

6.100.000

479

LEVIN (lắp ráp tại Việt Nam)

5.200.000

480

LEVIN Wave

5.400.000

481

LEVONA 100

6.400.000

482

LEVONA 110

6.700.000

483

LEXIM

7.900.000

484

LIFAN

7.600.000

485

LIFAN-LF 150

17.000.000

486

LIMANTIC, Hàn Quốc

12.000.000

487

LINDA LIFAN

5.500.000

488

LINDA sản xuất tại Việt Nam

6.300.000

489

LINDA xuất sứ Trung Quốc, nội địa hóa

7.100.000

490

LINMAX

8.200.000

491

LISOHAKA 125,150

12.500.000

492

LISOHAKA PRETY (110)

5.600.000

493

LONCIN

7.000.000

494

LONCSTAR LX 100, sản xuất tại Việt Nam

5.700.000

495

LONCSTAR LX 110, sản xuất tại Việt Nam

6.000.000

496

LONGBO 150

18.000.000

497

LONGSTAR

7.000.000

498

LONSTAR

7.000.000

499

LORA

4.900.000

500

LUCKY (máy xuất sứ Trung Quốc, Việt Nam)

7.000.000

501

LUCKY, Hàn Quốc

9.000.000

502

LUXARY

4.763.000

503

LUXARY 110

4.520.000

504

MAGOSTIN

5.800.000

505

MAJESTY 100cc, 110cc

5.900.000

506

MAJESTY 125

12.000.000

507

MAJESTY FT 50

5.500.000

508

MANCE MC 100

4.700.000

509

MANCE MC 110

4.750.000

510

MANDO kiểu Dream cao, lùn, Hàn Quốc

10.230.000

511

MANDO kiểu Wave, Best, Hàn Quốc

10.400.000

512

MANDO MD 110

6.700.000

513

MANGOSTIN

5.800.000

514

MANGOSTIN 110

4.535.000

515

MARCATO, Hàn Quốc

9.000.000

516

MAX III PLUS-100

7.250.000

517

MAX III PLUS-50

7.250.000

518

Maxel YX150-A dung tích xilanh 145 cm³, Trung Quốc

14.400.000

519

EVROREBEL DD150E-8, thể tích 142,2 cm³ (Trung Quốc)

23.300.000

520

MAXWEL 100

7.250.000

521

MAXWEL 50

7.250.000

522

MEDAL 100

5.300.000

523

MEDAL 100M

4.750.000

524

MEDAL 110F

5.350.000

525

MEDAL 110M

4.850.000

526

MEDIAL Dream VN

5.600.000

527

MEDIAL Wave VN

5.800.000

528

MEGYCI C110

5.800.000

529

MERITUS

5.900.000

530

METALLICSTAR

6.300.000

531

MIKADO 100

4.700.000

532

MIKADO 110

4.800.000

533

MILKYWAY 110 Wave VN

5.000.000

534

MINAKO 110

5.710.000

535

MING XING MX100 II-U

7.700.000

536

MINGXING (xuất xứ Đài Loan)

8.100.000

537

MINGXING 110 (xuất xứ Trung Quốc)

7.500.000

538

Model II

4.950.000

539

Model II 110

4.950.000

540

Model II 110-1

4.750.000

541

MOVIE 150

38.000.000

542

MYSTIC 100

4.750.000

543

MYSTIC 110

4.750.000

544

MYSTIC Wave

4.800.000

545

NAAGAKI (125Cc)

7.500.000

546

NADA, Lắp ráp tại NV, kiểu Dream

6.800.000

547

NADA, Lắp ráp tại NV, kiểu wave

7.000.000

548

NADAMOTO 100, 110

5.500.000

549

NAGAKI 100 kiểu dáng nữ

4.700.000

550

NAGAKI 110 kiểu dáng nữ

4.800.000

551

NAGAKI kiểu Future

6.900.000

552

NAGAKI 50cc

4.300.000

553

NAGOASI 100,110

6.000.000

554

Nagoasi, Cavalry, Mikado, Favour, Noble, Prase, Amgio, Waymoto, Guida, Vemvipi, Soem, Shmoto, Psmoto, Canary, Yoshida, Levin, Lxmoto, Wivern, @moto, Guida (100E)

4.840.000

555

Nagoasi,Cavalry,Mikado, Favour, Noble, Prase, Amgio, Waymoto, Guida, Vemvipi, Soem, Shmoto, Psmoto, Canary, Yoshida, Levin, Lxmoto, Wivern, @moto, Guida (110E)

5.005.000

556

Nagoasi,Cavalry,Mikado, Favour, Noble, Prase, Amgio, Waymoto, Guida, Vemvipi, Soem, Shmoto, Psmoto, Canary, Yoshida, Levin, Lxmoto, Wivern, @moto, Guida (110E-F)

5.225.000

557

Nagoasi,Cavalry,Mikado, Favour, Noble, Prase, Amgio, Waymoto, Guida, Vemvipi, Soem, Shmoto, Psmoto, Canary, Yoshida, Levin, Lxmoto, Wivern, @moto, Guida (110E-J)

5.236.000

558

Nagoasi,Cavalry,Mikado, Favour, Noble, Prase, Amgio, Waymoto, Guida, Vemvipi, Soem, Shmoto, Psmoto, Canary, Yoshida, Levin, Lxmoto, Wivern, @moto, Guida (110E-R)

5.324.000

559

Nagoasi,Cavalry,Mikado, Favour, Noble, Prase, Amgio, Waymoto, Guida, Vemvipi, Soem, Shmoto, Psmoto, Canary, Yoshida, Levin, Lxmoto, Wivern, @moto, Guida (110E-S)

5.104.000

560

Nagoasi,Cavalry,Mikado, Favour, Noble, Prase, Amgio, Waymoto, Guida, Vemvipi, Soem, Shmoto, Psmoto, Canary, Yoshida, Levin, Lxmoto, Wivern, @moto, Guida (110EV)

5.335.000

561

Nakado

4.950.000

562

NAKADO 110

4.700.000

563

Nakado 110

4.950.000

564

NAKASEI kiểu wave, sản xuất tại Việt Nam

5.400.000

565

NAKITA 110

4.370.000

566

NAORI 100 (Dream)

5.100.000

567

NAORI 110 (Wave)

5.200.000

568

NASSZA 100

4.600.000

569

NASSZA 110

4.700.000

570

NATURE 100

5.900.000

571

NATURE 110

6.400.000

572

NAVAL Wave

4.810.000

573

NEOMOTO 100

6.950.000

574

NEOMOTO 110

6.950.000

575

NESTA

4.800.000

576

NEW SIVA 100K (máy Korea), Hàn Quốc

10.600.000

577

NEW SIVA 50K, Hàn Quốc

10.000.000

578

NEW SIVA JP 100, Hàn Quốc

13.700.000

579

NEW VMC 100

6.100.000

580

NEW VMC 110

7.450.000

581

NEWEI

5.500.000

582

NEWEI 110-6

5.470.000

583

NEWEI 110-6,

5.700.000

584

NEWINDO 110V

6.090.000

585

NEWKAWA 100, 110

6.500.000

586

NEWSIM 100,110

6.500.000

587

NOMUZA 100

6.950.000

588

NOMUZA 110

6.950.000

589

NONGSAN

5.900.000

590

NOVEL FORCE 100cc, 110cc

5.300.000

591

OLIMPIO 110

4.774.000

592

OREINTAL kiểu Dream, Wave

6.800.000

593

ORIENTAL 100

6.950.000

594

ORIENTAL 110

6.950.000

595

ORIGIN 110

4.710.000

596

PASSION 110

5.300.000

597

PELICAN Wave

4.800.000

598

PENMAN 100, 110

4.810.000

599

PENMAN 110L

4.810.000

600

PENMAN 110M

4.810.000

601

Pigodx

4.700.000

602

Piogodx

4.850.000

603

PISTO 100,110

10.200.000

604

Pitury

4.850.000

605

Plama 100

4.600.000

606

Plama 110

4.700.000

607

PLASMA Wave

7.700.000

608

Platco

4.850.000

609

PLATCO 110

4.620.000

610

Plazix

4.600.000

611

PLUCO 100, 110

5.500.000

612

PLUS

6.800.000

613

Pluza 100

4.600.000

614

Pluza 110

4.700.000

615

POLISH 100cc, 110cc

4.700.000

616

POMU SPACYAN

6.500.000

617

POREHAND Wave VN

6.500.000

618

PRASE Wave

4.800.000

619

Prealm

4.870.000

620

PREALM II CR100-3

4.950.000

621

PREALM II, máy Denrim, kiểu Dream

7.000.000

622

PREALM lắp máy CIRIZ

7.500.000

623

PREALM lắp máy OSAN và loại khác

6.500.000

624

PREALM lắp máy PUSAN

8.300.000

625

PRERITUS

5.600.000

626

PRETY

5.600.000

627

PRIME Wave

5.500.000

628

PRMCO, Đài Loan

8.500.000

629

PROMOTO 100

4.500.000

630

PROMOTO 110

4.600.000

631

PROMOTO 110F

5.520.000

632

PROUD Wave

6.000.000

633

PSMOTO 100

4.500.000

634

PSMOTO 110

4.600.000

635

PSMOTO 110F

5.520.000

636

PSXIM

6.300.000

637

Pusanciri

4.870.000

638

QUANJUN

6.300.000

639

QUICK NEW WARE

6.400.000

640

QUICK NEW WAVE

6.400.000

641

QUNIMEX 100

4.600.000

642

QUNIMEX 110

4.900.000

643

REBAT

4.500.000

644

REBEL USA DD150E-8, dung tích 142,2 cm³, Trung Quốc

28.590.000

645

REIONDA-110

5.900.000

646

REMEX kiểu Wave

6.200.000

647

RENDO 110

8.300.000

648

RESIA

7.000.000

649

Rima C110

5.200.000

650

RIVER 100cc, 110cc

5.100.000

651

RIVER lắp máy xuất xứ Hàn Quốc

9.600.000

652

ROMANTIC

5.900.000

653

ROMEO 110

4.860.000

654

ROONEY 110 TH1

4.865.000

655

ROSIE

30.400.000

656

ROSSINO

4.790.000

657

RS 110 (lắp ráp tại Việt Nam)

9.900.000

658

RS 110 (RS1)

9.300.000

659

RUPI

4.850.000

660

RXIM 100, 110

6.000.000

661

S.PHONDA 125

6.880.000

662

SADAKA 110

6.600.000

663

SADOKA 100

6.950.000

664

SADOKA 100A

7.000.000

665

SADOKA 110

6.950.000

666

SALUT - SA2

9.180.000

667

SAMWEI

7.700.000

668

SAPPHIRE 125-4

21.800.000

669

SAPPHIRE BELLA 125

23.800.000

670

SAVAHA Wave VN

5.200.000

671

SAVI 110cc - kiểu Wave

7.500.000

672

SAVI 125cc - kiểu dáng Wave

8.500.000

673

SAVI 50cc kiểu dáng Wave

7.500.000

674

SAVI kiểu Dream cao

8.500.000

675

SAVI kiểu Dream lùn

7.500.000

676

SAVI kiểu Wave 2003

10.000.000

677

SAVI kiểu Win

9.000.000

678

Sayota 100

4.600.000

679

Sayota 110

4.700.000

680

SAYUKI 110VT

4.733.000

681

SCR (110)

7.650.000

682

SCR-yamaha C110

5.200.000

683

SDH C125-S

17.500.000

684

SEASPORS

6.500.000

685

SEASPORTS

6.500.000

686

SEAWAY

4.600.000

687

SEEYES 100; 110

9.100.000

688

SERINA 50cc

5.300.000

689

SERINA; SIRENA máy xuất xứ Trung Quốc 110cc

5.700.000

690

SERINA; SIRENA máy xuất xứ Hàn Quốc

9.200.000

691

SERINA; SIRENA máy xuất xứ Trung Quốc 100cc

4.900.000

692

Sevic

4.850.000

693

SEWU 110-1

6.680.000

694

SH MOTO 100

4.500.000

695

SH MOTO 110

4.600.000

696

SHADOW 100; 110

5.800.000

697

SHARP

36.200.000

698

SHHOLDAR 100,110

7.300.000

699

Shlx@

4.850.000

700

SHOZUKA 100TH1

4.700.000

701

SIDO 100

9.300.000

702

SIDO, Hàn Quốc

8.000.000

703

SILVA 110

5.700.000

704

SIMBA 100

8.600.000

705

SIMBA C100

4.800.000

706

SIMBA ES 100

9.700.000

707

SIMBA, Hàn Quốc

8.000.000

708

SINDO 100

9.500.000

709

SINDO, Hàn Quốc

9.500.000

710

SINDY

7.000.000

711

SINDY 50 loại 2 thì

7.300.000

712

SINDY 50 loại 4 thì

9.300.000

713

SINDY 125

15.000.000

714

SINDY 125 @

20.000.000

715

SINDY 125 A

19.000.000

716

SINDY 125 Z

22.500.000

717

SINDY C 125

19.000.000

718

SINDY C50 loại 2 thì, Hàn Quốc

9.300.000

719

SINOSTAR

7.800.000

720

SINUDA sản xuất tại Việt Nam

8.000.000

721

SINVA

8.700.000

722

SIRENA C50

5.600.000

723

SKY WAY

6.500.000

724

SKY WAY WAY

7.000.000

725

SKYGO X110

7.400.000

726

SOCO

4.700.000

727

SOCO 100. Kiểu Wave, sản xuất tại Việt Nam

6.000.000

728

SOCO 110. Kiểu Wave, sản xuất tại Việt Nam

6.000.000

729

SOEM Wave

4.600.000

730

SOLID 110

5.730.000

731

SOME 110

4.600.000

732

SOTHAI Wave

6.300.000

733

SPACEMAN 100

4.800.000

734

SPACY WH 100T-H

18.300.000

735

SPARI

5.400.000

736

SPARI @ 110

5.500.000

737

SPARI @ 125

7.000.000

738

Spide

4.850.000

739

SPIDE 100, 110

5.500.000

740

Spurthonda

4.950.000

741

SQUIRREL

7.200.000

742

SQUIRVEL

7.200.000

743

STARBLUE 110

5.580.000

744

STEED Wave

5.000.000

745

STORM 110T

4.535.000

746

STREAM DEAHAN, Hàn Quốc

12.300.000

747

STREAM DEALIM (Dream cao), Hàn Quốc

16.000.000

748

STREAM I 125

28.000.000

749

STREAM lắp máy Deahan kiểu Dream cao

12.300.000

750

STREAM lắp máy Deahan kiểu Dream lùn

12.000.000

751

STREAM lắp máy Dealim Hàn Quốc

16.000.000

752

STREAM PRIDE 125 kiểu Spacy

16.800.000

753

STREAM PRIDE, Hàn Quốc

16.800.000

754

STYLUX

15.000.000

755

STYLUX, Hàn Quốc

16.200.000

756

SUCCESSFUL (xe chất lượng cao)

7.800.000

757

SUCCESSFULL

5.300.000

758

SUFAT

7.400.000

759

SUFAT (Backhand) 100, 110cc

7.000.000

760

SUFAT 110-W Wave VN

6.500.000

761

SUKITA 110-1

5.200.000

762

SUMOTO 110

5.470.000

763

SUNDAR 110-6

5.841.000

764

SUNGGU

6.900.000

765

SUNKI

6.300.000

766

SUNKY Wave

6.500.000

767

SUNLUX 100

4.500.000

768

SUNLUX 110

4.630.000

769

SUNSHINE

7.700.000

770

SUNTAN 100, 110

4.810.000

771

SUPER B Wave

4.600.000

772

SUPER HALIM kiểu Dream cao, lùn, Hàn Quốc

11.900.000

773

SUPER HALIM kiểu Wave, Best., Hàn Quốc

12.000.000

774

SUPER HEASUN (Dream lùn), Hàn Quốc

8.400.000

775

SUPER SIVA 100K, Hàn Quốc

10.600.000

776

SUPER SIVA 50K, Hàn Quốc

9.000.000

777

SUPER SIVA JP 100, Hàn Quốc

13.700.000

778

SUPERHALERLEY DD170E-8, 168 cm³, Trung Quốc

29.300.000

779

SUPERSTAR 100

5.800.000

780

SUPERSTAR 110

6.710.000

781

SUPPOOT

8.700.000

782

SUPPORT

9.700.000

783

SURDA 110-6

5.300.000

784

SURIKA BET

7.100.000

785

SURPRISE

6.200.000

786

SURPRISE BEST

6.200.000

787

SURUMA 100

7.000.000

788

SURUMA 110

7.300.000

789

SURUMA 110 - kiểu dáng Wave

6.000.000

790

SUSABEST 100

4.700.000

791

Susukulx

4.700.000

792

SWAN

6.000.000

793

SWEAR

7.100.000

794

SWEAR 110cc - kiểu dáng Wave

6.500.000

795

SYMAX 100

6.950.000

796

SYMAX 110

6.950.000

797

SYMEN

4.950.000

798

SYMEN 100

5.500.000

799

SYMEN 110

4.950.000

800

Symex

4.950.000

801

Symex 110

4.950.000

802

SYMINEO 110

5.730.000

803

SYMMOBI 100; 110

5.500.000

804

TALENL Wave

5.600.000

805

TALENT 100

4.500.000

806

TALENT 110

4.420.000

807

TD, Hàn Quốc

15.500.000

808

TEAM 100cc

5.000.000

809

TEAM 110cc

5.150.000

810

TEAM 125

16.800.000

811

TECHNIC 100, 110

4.810.000

812

TELLO 110

7.100.000

813

TELLO 125

4.800.000

814

TENGFA 100, nội địa hóa

5.500.000

815

TENGFA 110, nội địa hóa

5.600.000

816

TIAN

4.850.000

817

TIANNA

7.200.000

818

TIRANA, Wave VN

5.000.000

819

TOXIC 110

4.600.000

820

TRAENCO MOTO 100

5.580.000

821

TRAENCO MOTO 110

6.300.000

822

UNION 125

15.990.000

823

UNION 150

28.350.000

824

UNION 150 - bánh lớn (số máy từ VDMT150 0000999 đến VDMT150 0001499)

23.310.000

825

UNION 150 - bánh nhỏ (số máy từ VDMT150 0000002 đến VDMT150 0000998)

18.990.000

826

UNION 150 (số máy từ VDMT150 0001501 trở đi)

28.880.000

827

Valenti

4.850.000

828

Vanilla

4.850.000

829

VANILLA 110

4.700.000

830

VCM

4.510.000

831

VCM

4.785.000

832

VEAN

8.000.000

833

VECSTAR

8.400.000

834

VECSTAR 100

5.500.000

835

VECSTAR 100ZS

4.700.000

836

VECSTAR 110

5.600.000

837

VECSTAR 50

6.500.000

838

VEMVIPI 110

4.840.000

839

VESSEL (Wave)

5.800.000

840

VESSEL 110B

5.200.000

841

VICKY

7.000.000

842

VICKY 110

6.615.000

843

VICTIRY 110 (xuất xứ Thái Lan)

24.700.000

844

VICTORY 50cc, 100cc, 110cc

5.700.000

845

Vidagis

4.850.000

846

VIDAGIS 100; 110

5.700.000

847

VIESTAR

9.100.000

848

VIGOUR 110

4.600.000

849

VIJABI VB100

4.700.000

850

VIJABI VB110

4.785.000

851

VIKO 100

8.500.000

852

VINA HOANG MINH

7.300.000

853

VINAMWIN 100, 110

4.810.000

854

VINASHIN

4.700.000

855

VINASIAM 110

4.850.000

856

VINAWIN Wave VN

5.100.000

857

VIOLET 110

4.600.000

858

VIRGIN Wave VN

4.600.000

859

VISCO

6.500.000

860

VISICO 100

4.900.000

861

Visoul

4.950.000

862

VISOUL 100; 110

5.500.000

863

Visoul 110

4.950.000

864

Vvatc

5.050.000

865

VVatc 110

4.750.000

866

VVAV @ 125

5.300.000

867

VVav@

4.600.000

868

VYEM 110

6.000.000

869

WADER 100, 110

8.000.000

870

WAIT 100, sx tai VN

6.950.000

871

WAIT 100A, sx tai VN

6.950.000

872

WAIT 110, sx tai VN

6.950.000

873

WAKE UP lắp máy CIRIZ

8.000.000

874

WAKE UP lắp máy OSAN và loại khác

7.500.000

875

WAKE UP lắp máy PUSAN

9.000.000

876

WALLET 110

4.810.000

877

WAMUS 110

4.722.000

878

WANA lắp máy CIRIZ

7.000.000

879

WANA lắp máy OSAN và loại khác

6.700.000

880

WANA lắp máy PUSAN

8.600.000

881

WAND 100

5.400.000

882

WAND 110

5.500.000

883

WANHAI 100cc, 110cc

6.200.000

884

Wanpa

4.870.000

885

WARAI RX 100

5.200.000

886

WARAI RX 110

5.300.000

887

WARE

7.000.000

888

WARELET

9.000.000

889

WARM C110-1

5.000.000

890

WARY 110

4.500.000

891

WAVE

7.000.000

892

WAVE EXCLUSIVE

7.800.000

893

Wavina

4.700.000

894

WAVINA 100

5.600.000

895

WAVINA 110

4.700.000

896

WAVINA Wave, VN (110)

4.700.000

897

WAVIVA

6.000.000

898

WAYEC

5.300.000

899

WAYMAN

5.500.000

900

WAYMOTO 100

4.680.000

901

WAYMOTO 110

4.780.000

902

WAYMOTO 110F

5.570.000

903

WAYSEA 110

5.690.000

904

WAYSEA 110-3

5.690.000

905

WAYTHAI

7.300.000

906

WAYXIN 100TH1

4.480.000

907

WAZELET

6.000.000

908

WELCOME

9.000.000

909

WELL

5.400.000

910

WENNA

7.300.000

911

WESCAP

8.100.000

912

WESTNCAP

7.100.000

913

WIDER

4.840.000

914

WIFE 100 Wave

5.400.000

915

WISE 110. Lắp ráp tại Việt Nam

5.400.000

916

WISH 100

4.950.000

917

WISH 110

6.000.000

918

WIZARD

5.500.000

919

WOANTA Wave

4.800.000

920

WOND

8.000.000

921

WONDER

8.000.000

922

WORLD

7.040.000

923

WTO@

4.700.000

924

WUS POR (Wave)

6.500.000

925

WUYANG c125

17.000.000

926

Xe @ XTREM 110

4.620.000

927

XEMAVY 100; 110

5.700.000

928

XINHA 100C

4.810.000

929

XINHA 110D-2

4.810.000

930

XIONGSHI

5.800.000

931

XIONGSHI 125

12.500.000

932

XIONGSHI XS 125S (lắp ráp tại Việt Nam)

16.000.000

933

Xolex

5.050.000

934

XOLEX 100

5.500.000

935

XOLEX 110

4.750.000

936

YADLUXE 110

5.580.000

937

YAMAHA IKD 110IKD

6.500.000

938

YAMAI-TAX 100

6.950.000

939

YAMAI-TAX 110

6.950.000

940

Yamallav C110

5.200.000

941

YAMEN

6.500.000

942

YAMIKI

6.000.000

943

YAMOTOR 100

6.950.000

944

YAMOTOR 110

6.950.000

945

YATTAHA-110

5.900.000

946

YMT 110V

5.300.000

947

YOCKEY

44.200.000

948

YUMATI 100

6.500.000

949

YUMATI 110

6.600.000

950

ZALUKA 100

4.330.000

951

ZALUKA 110

4.600.000

952

ZAPPY 100

4.740.000

953

ZAPPY 110

4.740.000

954

ZEBRA

9.600.000

955

ZEKKO

4.785.000

956

ZEMBA 100, 110

5.500.000

957

ZF

7.000.000

958

ZINDA Wave

4.700.000

959

ZIPSTAR

5.800.000

960

ZONGSHEN

7.700.000

961

ZONLY 110

5.350.000

962

ZONOX 110

4.930.000

963

ZUKEN 100

4.700.000

964

ZXMOTOR 110

5.220.000

965

KWASHAKI C110

5.200.000

966

KWASHAKI C50

5.200.000

967

SCR-VAMAI-LA C110

5.200.000

968

TRIUMPH DAYTONA.675 (Anh quốc sản xuất), thể tích: 674 cm³

357.037.000

969

ALA ZN150T-5A (Nam Phi sản xuất), thể tích: 149,6 cm³

29.500.000

970

ITALA VISPO 125 (Nam Phi sản xuất), thể tích: 124,6 cm³

29.500.000

971

REBEL SPORT170 (Việt Nam lắp ráp), thể tích: 168 cm³

38.300.000

972

REBEL RB125 (Việt Nam lắp ráp), thể tích: 124 cm³

36.600.000

973

Hupper Santo

33.000.000

974

Hupper Monte

33.000.000

975

Hupper Romeo

36.300.000

976

DUCATI MONSTER 795, thể tích: 803 cm³ (nước sản xuất: Thái Lan)

334.234.000

977

HONDA CLICK 125i (ANC125BCTC), thể tích: 124.9 cm³ (nước sản xuất: Thái Lan)

36.100.000

978

HONDA CBR1000RR, thể tích: 999 cm³ (nước sản xuất: Nhật)

280.000.000

979

YAMAHA YZFR6A(C), thể tích: 599 cm³ (nước sản xuất: Nhật)

282.100.000

980

DUCATI SUPERBIKE 848 EVO, thể tích: 849,4 cm³ (nước sản xuất: Mỹ)

465.000.000

981

SUZUKI SATRIA F150, thể tích: 147 cm³ (nước sản xuất: Indonesia)

46.255.000

982

KIMCO PEOPLE 16FI, thể tích: 126,6 cm³ (Việt Nam sản xuất)

39.100.000

983

SYM ATTILA ELIZABETH FFI-VUB, thể tích: 111,1 cm³ (Việt Nam sản xuất)

32.500.000

984

GENERIC CODE150 (QJ150-19A), thể tích: 149 cm³ (Trung Quốc sản xuất)

24.620.000

985

HONDA WH125-8, thể tích: 124,7 cm³ (Trung Quốc sản xuất)

20.600.000

986

SUZUKI GZ150-A, thể tích: 149 cm³ (Trung Quốc sản xuất)

49.500.000

987

HONDA TARANIS (WH110T-5), thể tích: 108 cm³ (Trung Quốc sản xuất)

21.620.000

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 32/2012/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu32/2012/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành16/10/2012
Ngày hiệu lực26/10/2012
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Giao thông - Vận tải
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật7 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 32/2012/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 32/2012/QĐ-UBND giá tối thiểu lệ phí trước bạ xe mô tô xe gắn máy giá bán Khánh Hòa


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 32/2012/QĐ-UBND giá tối thiểu lệ phí trước bạ xe mô tô xe gắn máy giá bán Khánh Hòa
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu32/2012/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Khánh Hòa
              Người kýNguyễn Chiến Thắng
              Ngày ban hành16/10/2012
              Ngày hiệu lực26/10/2012
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Giao thông - Vận tải
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhật7 năm trước

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 32/2012/QĐ-UBND giá tối thiểu lệ phí trước bạ xe mô tô xe gắn máy giá bán Khánh Hòa

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 32/2012/QĐ-UBND giá tối thiểu lệ phí trước bạ xe mô tô xe gắn máy giá bán Khánh Hòa

                      • 16/10/2012

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 26/10/2012

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực