Quyết định 3297/QĐ-UBND

Quyết định 3297/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản, Quản lý xây dựng công trình, Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên

Nội dung toàn văn Quyết định 3297/QĐ-UBND 2019 quy trình thủ tục hành chính Thủy sản Sở Nông nghiệp Thái Nguyên


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ
ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 3297/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 11 tháng 10 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN, QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH THÁI NGUYÊN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một ca liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 13 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản, Quản lý xây dựng công trình, Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên (có Danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát trin nông thôn và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông, UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh: Đ/c Trường;
- Trung tâm Thông tin t
nh;
- Lưu VT, KSTT.
Trang.10.10.19
.

CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Bắc

 

DANH MỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC THỦY SẢN, QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 3297/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Phần I:

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Tên thủ tục hành chính

I

Lĩnh vực Thủy sản

1a

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)

1b

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)

2a

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài).

2b

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điu kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài).

3

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)

4

Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực)

5

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

6

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

II

Lĩnh vực Quản lý xây dựng công trình

1

Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

III

Lĩnh vực Quản lý chất lưng nông lâm sản và thủy sản

1

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất kinh doanh thực phẩm.

2

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm.

3

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong trường hợp giấy chứng nhận ATTP hết hạn.

4

Cấp lại Giấy giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm vẫn còn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên giấy chứng nhận ATTP.

5

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

6

Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

Phần II:

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC

I. Lĩnh vực Thủy sản

1a. Thủ tục cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin Tiếp nhận và trả kết quả điện tử; bàn giao hồ sơ cho Chi cục Thủy sản.

Công chức tiếp nhận hsơ tại Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Bước 2

Nhận hồ sơ bàn giao tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và chuyển hồ sơ đến phòng Nuôi trồng thủy sản của Chi cục Thủy sản.

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp Chi cục Thủy sản

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm tra hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định tham mưu trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân;

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thực hiện Bước tiếp theo.

Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản

2 ngày

Bước 4

Thẩm định hồ sơ, thực hiện kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Phòng xét duyệt

Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản

4,5 ngày

Bước 5

Xét duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản

0,5 ngày

Bước 6

Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày

Bước 7

Chuyển kết quả về Phòng Hành chính - Tổng hợp

Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản

0,5 ngày

Bước 8

Vào sổ theo dõi và chuyển kết quả về bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp Chi cục Thủy sản

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc

1b. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin Tiếp nhận và trả kết quả điện tử; bàn giao hồ sơ cho Chi cục Thủy sản.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,25 ngày

Bước 2

Nhận hồ sơ bàn giao tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và chuyển hồ sơ đến phòng Nuôi trồng Thủy sản của Chi cục Thủy sản.

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp Chi cục Thủy sản.

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Phòng xét duyệt

Chuyên viên Phòng Nuôi trồng Thủy sản.

1 ngày

Bước 4

Xét duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng Thủy sản.

0,25 ngày

Bước 5

Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục

0,25 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả về Phòng Hành chính - Tổng hợp

Chuyên viên Phòng Nuôi trồng Thủy sản

0,25 ngày

Bước 7

Vào sổ theo dõi và chuyển kết quả về bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp Chi cục Thủy sản.

0,25 ngày

Bước 8

Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,25 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm vic

2a. Thủ tục cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin Tiếp nhận và trả kết quả điện tử; bàn giao hồ sơ cho Chi cục Thủy sản.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Bước 2

Nhận hồ sơ bàn giao tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và chuyển hồ sơ đến phòng Nuôi trồng Thủy sản của Chi cục Thủy sản.

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp Chi cục Thủy sản.

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm tra hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định tham mưu trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả;

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thực hiện Bước tiếp theo.

Chuyên viên Phòng Nuôi trồng Thủy sản của Chi cục Thủy sản.

2 ngày

Bước 4

Thẩm định hồ sơ, thực hiện kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Phòng xét duyệt.

Chuyên viên Phòng Nuôi trồng Thủy sản.

4,5 ngày

Bước 5

Xét duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng Thủy sản.

0,5 ngày

Bước 6

Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản

0,5 ngày

Bước 7

Chuyển kết quả về Phòng Hành chính - Tổng hợp

Chuyên viên Phòng Nuôi trồng Thủy sản.

0,5 ngày

Bước 8

Vào sổ theo dõi và chuyển kết quả về bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp Chi cục Thủy sản.

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc

2b. Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin Tiếp nhận và trả kết quả điện tử; bàn giao hồ sơ cho Chi cục Thủy sản.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,25 ngày

Bước 2

Nhận hồ sơ bàn giao tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và chuyển hồ sơ đến phòng Nuôi trồng Thủy sản của Chi cục Thủy sản.

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp Chi cục Thủy sản.

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Phòng xét duyệt.

Chuyên viên Phòng Nuôi trồng Thủy sản.

1 ngày

Bước 4

Xét duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng Thủy sản.

0,25 ngày

Bước 5

Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục

0,25 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả về Phòng Hành chính - Tổng hợp

Chuyên viên Phòng Nuôi trồng Thủy sản.

0,25 ngày

Bước 7

Vào sổ theo dõi và chuyển kết quả về bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp Chi cục Thủy sản.

0,25 ngày

Bước 8

Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,25 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc

3. Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin Tiếp nhận và trả kết quả điện tử; bàn giao hồ sơ cho Chi cục Thủy sản.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Bước 2

Nhận hồ sơ bàn giao tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và chuyển hồ sơ đến phòng Hành chính tổng hợp của Chi cục Thủy sản.

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp Chi cục Thủy sản.

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm tra hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định tham mưu trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả;

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thực hiện Bước tiếp theo.

Chuyên viên Phòng Nuôi trồng Thủy sản

2 ngày

Bước 4

Thẩm định hồ sơ, thực hiện kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Phòng xét duyệt.

Chuyên viên Phòng Nuôi trồng Thủy sản.

4,5 ngày

Bước 5

Xét duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng Thủy sản.

0,5 ngày

Bước 6

Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày

Bước 7

Chuyển kết quả về Phòng Hành chính - Tổng hợp

Chuyên viên Phòng Nuôi trồng Thủy sản.

0,5 ngày

Bước 8

Vào sổ theo dõi và chuyển kết quả về bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp Chi cục Thủy sản.

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc

4. Thủ tục cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin Tiếp nhận và trả kết quả điện tử; bàn giao hồ sơ cho Chi cục Thủy sản.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Bước 2

Nhận hồ sơ bàn giao tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và chuyển hồ sơ đến phòng Nuôi trồng Thủy sản của Chi cục Thủy sản.

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp Chi cục Thủy sản.

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Phòng xét duyệt

Chuyên viên Phòng Nuôi trồng Thủy sản, Chi cục Thủy sản.

2,5 ngày

Bước 4

Xét duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng Thủy sản.

0,5 ngày

Bước 5

Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả về Phòng Hành chính - Tổng hợp

Chuyên viên Phòng Nuôi trồng Thủy sản.

0,5 ngày

Bước 7

Vào sổ theo dõi và chuyển kết quả về bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp Chi cục Thủy sản.

0,5 ngày

Bước 8

Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

5 ngày làm việc

5. Thủ tục xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin Tiếp nhận và trả kết quả điện tử; bàn giao hồ sơ cho Chi cục Thủy sản.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một ca Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Bước 2

Nhận hồ sơ bàn giao tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và chuyển hồ sơ đến phòng Khai thác và phát triển nguồn lợi Thủy sản của Chi cục Thủy sản.

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp Chi cục Thủy sản

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm tra hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định tham mưu trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả;

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thực hiện Bước tiếp theo.

Chuyên viên Phòng Khai thác và phát triển nguồn lợi Thủy sản

2 ngày

Bước 4

Thẩm định hồ sơ, thực hiện kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Phòng xét duyệt.

Chuyên viên Phòng Khai thác và phát triển nguồn lợi Thủy sản

2,5 ngày

Bước 5

Xét duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng Khai thác và phát triển nguồn lợi Thủy sản

0,5 ngày

Bước 6

Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày

Bước 7

Chuyển kết quả về Phòng Hành chính - Tổng hợp

Chuyên viên Phòng Khai thác và phát triển nguồn lợi Thủy sản

0,5 ngày

Bước 8

Vào sổ theo dõi và chuyển kết quả về bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp Chi cục Thủy sản.

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

7 ngày làm việc

6. Thủ tục xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

6.1. Đối với xác nhận nguồn gốc:

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin Tiếp nhận và trả kết quả điện tử; bàn giao hồ sơ cho Chi cục Thủy sản.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Bước 2

Nhận hồ sơ bàn giao tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và chuyển hồ sơ đến phòng Khai thác và phát triển nguồn lợi Thủy sản của Chi cục Thủy sản.

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp Chi cục Thủy sản.

0,25 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, thực hiện kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Phòng xét duyệt

Chuyên viên Phòng Khai thác và phát triển nguồn lợi Thủy sản.

1 ngày

Bước 4

Xét duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng Khai thác và phát triển nguồn lợi Thủy sản.

0,25 ngày

Bước 5

Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục

0,25 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả về Phòng Hành chính - Tổng hợp

Chuyên viên Phòng Khai thác và phát triển nguồn lợi Thủy sản.

0,25 ngày

Bước 7

Vào sổ theo dõi và chuyển kết quả về bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp Chi cục Thủy sản.

0,25 ngày

Bước 8

Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,25 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

3 ngày làm việc

6.2. Đối với xác nhận mẫu vật

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin Tiếp nhận và trả kết quả điện tử; bàn giao hồ sơ cho Chi cục Thủy sản.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Bước 2

Nhận hồ sơ bàn giao tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và chuyển hồ sơ đến phòng Khai thác và phát triển nguồn lợi Thủy sản của Chi cục Thủy sản.

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp Chi cục Thủy sản

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm tra hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định tham mưu trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả;

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thực hiện Bước tiếp theo.

Chuyên viên Phòng Khai thác và phát triển nguồn lợi Thủy sản

2 ngày

Bước 4

Thẩm định hsơ, thực hiện kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Phòng xét duyệt.

Chuyên viên Phòng Khai thác và phát triển nguồn lợi Thủy sản

2,5 ngày

Bước 5

Xét duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng Khai thác và phát triển nguồn lợi Thủy sản

0,5 ngày

Bước 6

Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày

Bước 7

Chuyển kết quả về Phòng Hành chính - Tổng hợp

Chuyên viên Phòng Khai thác và phát triển nguồn lợi Thủy sản.

0,5 ngày

Bước 8

Vào sổ theo dõi và chuyển kết quả về bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp Chi cục Thủy sản.

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

7 ngày làm việc

II. Lĩnh vực Quản lý xây dựng công trình

1. Thủ tục phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin Tiếp nhận và trả kết quả điện tử; bàn giao hồ sơ cho Phòng Quản lý xây dựng công trình.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa

0,5 ngày

Bước 2

Thẩm tra hồ sơ.

Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, tham mưu thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư để hoàn thiện. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thực hiện Bước tiếp theo.

Chuyên viên Phòng Quản lý xây dựng công trình

2,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo báo cáo thẩm định, lập Tờ trình quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu báo cáo Lãnh đạo phòng xét duyệt

Chuyên viên Phòng Quản lý xây dựng công trình

14,5 ngày

Bước 4

Xét duyệt dự thảo báo cáo thẩm định và Tờ trình quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu trình lãnh đạo Sở ký duyệt

Trưởng Phòng Quản lý xây dựng công trình

0,5 ngày

Bước 5

Ký duyệt báo cáo thẩm định và Tờ trình quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

Bước 6

Chuyển hồ sơ về Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ký phiếu kiểm soát TTHC

Chuyên viên Phòng Quản lý xây dựng công trình

0,5 ngày

Bước 7

Chuyển hồ sơ về bộ phận tiếp nhận hồ sơ TTHC của Văn phòng UBND tỉnh

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa

0,5 ngày

Bước 8

Tiếp nhận hồ sơ, ký phiếu kiểm soát TTHC và chuyển Phòng chuyên môn của Văn phòng UBND tỉnh để xử lý

Văn Phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu

UBND tỉnh

4 ngày

Bước 10

Chuyển Kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và PTNT

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức cá nhân theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

- Thời gian xử lý tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là: 20 ngày;

- Thời gian xử lý tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là: 5 ngày làm việc.

III. Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

1. Thủ tục cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất kinh doanh thực phẩm

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin Tiếp nhận và trả kết quả điện tử; bàn giao hồ sơ cho Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Bước 2

Nhận hồ sơ bàn giao tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

Chuyên viên Phòng Hành chính - Tổng hợp Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, lên kế hoạch (thông báo thời gian tiến hành xác nhận kiến thức về ATTP cho tổ chức, cá nhân) và thực hiện kiểm tra xác nhận kiến thức về ATTP

Chuyên viên phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

8,5 ngày

Bước 4

Dự thảo giấy xác nhận kiến thức về ATTP, trình Lãnh đạo Phòng xét duyệt

Chuyên viên phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

1 ngày

Bước 5

Xét duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả

Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

0,5 ngày

Bước 6

Ký giấy xác nhận kiến thức vATTP

Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

0,5 ngày

Bước 7

Chuyển kết quả về Phòng Hành chính - Tổng hợp

Chuyên viên phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

0,5 ngày

Bước 8

Tiếp nhận kết quả, vào sổ, chuyển kết quả về bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

13 ngày làm việc

2. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm

Trường hợp cơ sở đã được thẩm định và xếp loại A hoặc B

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin Tiếp nhận và trả kết quả điện tử; bàn giao hồ sơ cho Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Bước 2

Nhận hồ sơ bàn giao tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

Chuyên viên Phòng Hành chính tổng hợp Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xem xét tính đầy đủ của hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đầy đủ tham mưu văn bản thông báo cho cơ sở

Trường hợp hồ sơ đầy đủ thực hiện Bước tiếp theo

Chuyên viên phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

1 ngày

Bước 4

Thẩm tra hồ sơ thẩm định, dự thảo xếp loại cơ sở và Giấy chứng nhận ATTP, trình lãnh đạo phòng xét duyệt

Chuyên viên phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

2,5 ngày

Bước 5

Xét duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

0,5 ngày

Bước 6

Ký duyệt xếp loại cơ sở và Giấy chứng nhận ATTP

Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

0,5 ngày

Bước 7

Chuyển kết quả về Phòng Hành chính - Tổng hợp

Chuyên viên phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

0,5 ngày

Bước 8

Tiếp nhận kết quả, vào sổ, chuyển kết quả về bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và PTNT

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

7 ngày làm việc

Trường hợp cơ sở chưa được thẩm định, xếp loại

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin Tiếp nhận và trả kết quả điện tử; bàn giao hồ sơ cho Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Bước 2

Nhận hồ sơ bàn giao tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

Chuyên viên Phòng Hành chính tổng hợp Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xem xét tính đầy đủ của hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đầy đủ tham mưu văn bản thông báo cho cơ sở

Trường hợp hồ sơ đầy đủ thực hiện Bước tiếp theo

Chuyên viên phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

1 ngày

Bước 4

Thẩm tra hồ sơ, tham mưu đoàn đi thẩm định thực tế điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tại cơ sở, dự thảo Giấy chứng nhận ATTP, trình lãnh đạo phòng xét duyệt

Chuyên viên phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

11,5 ngày

Bước 5

Xét duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

0,5 ngày

Bước 6

Ký duyệt xếp loại cơ sở và Giấy chứng nhận ATTP

Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

0,5 ngày

Bước 7

Chuyển kết quả về Phòng Hành chính - Tổng hợp

Chuyên viên phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

0,5 ngày

Bước 8

Tiếp nhận kết quả, vào sổ, chuyển kết quả về bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc

3. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều điều kiện an toàn thực phẩm trong trường hợp giấy chứng nhận ATTP hết hạn

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin Tiếp nhận và trả kết quả điện tử; bàn giao hồ sơ cho Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Bước 2

Nhận hồ sơ bàn giao tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

Chuyên viên Phòng Hành chính tổng hợp Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xem xét tính đầy đủ của hồ sơ, trường hợp hồ sơ không đầy đủ tham mưu văn bản thông báo cho cơ sở; Trường hợp hồ sơ đầy đủ thực hiện Bước tiếp theo

Chuyên viên phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

1 ngày

Bước 4

Thẩm tra hồ sơ, tham mưu đoàn đi thẩm định thực tế điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tại cơ sở, dự thảo Giấy chứng nhận ATTP, trình lãnh đạo phòng xét duyệt

Chuyên viên phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

11,5 ngày

Bước 5

Xét duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

0,5 ngày

Bước 6

Ký duyệt xếp loại cơ sở và Giấy chứng nhận ATTP

Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

0,5 ngày

Bước 7

Chuyển kết quả về Phòng Hành chính - Tổng hợp

Chuyên viên phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

0,5 ngày

Bước 8

Tiếp nhận kết quả, vào sổ, chuyển kết quả về bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc

4. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm vẫn còn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên giấy chứng nhận ATTP

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

c 1

Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin Tiếp nhận và trả kết quả điện tử; bàn giao hồ sơ cho Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Bước 2

Nhận hồ sơ bàn giao tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

Chuyên viên Phòng Hành chính tổng hợp Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

0,5 ngày

Bước 3

Xem xét, thẩm tra hồ sơ dự thảo Giấy chứng nhận ATTP, trình lãnh đạo phòng xét duyệt

Chuyên viên phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

1 ngày

Bước 4

Xét duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

0,5 ngày

Bước 5

Ký duyệt xếp loại cơ sở và Giấy chứng nhận ATTP

Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

0,5 ngày

Bước 6

Chuyển kết quả về Phòng Hành chính - Tổng hợp

Chuyên viên phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

0,5 ngày

Bước 7

Tiếp nhận kết quả, vào sổ, chuyển kết quả về bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp

0,5 ngày

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

5 ngày làm việc

5. Thủ tục cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin Tiếp nhận và trả kết quả điện tử; bàn giao hồ sơ cho Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Không quy định thời gian giải quyết

Bước 2

Nhận hồ sơ bàn giao tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

Chuyên viên Phòng Hành chính tổng hợp Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

Bước 3

Ghi thông tin vào sổ đăng ký thu hoạch và tham mưu kế hoạch tổ chức kiểm soát thu hoạch tại hiện trường.

Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

Bước 4

Thực hiện kiểm soát thu hoạch tại hiện trường, dự thảo giấy chứng nhận xuất xứ trình Lãnh đạo phòng xét duyệt

Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

Bước 5

Xét duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

Bước 6

Ký giấy chứng nhận xuất xứ

Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

Bước 7

Chuyển kết quả về Phòng Hành chính - Tổng hợp

Chuyên viên phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

Bước 8

Tiếp nhận kết quả, vào sổ, chuyển kết quả về bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp

Bước 9

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Không quy định thời gian giải quyết

6. Thủ tục cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhn xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian giải quyết

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin Tiếp nhận và trả kết quả điện tử; bàn giao hồ sơ cho Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1 giờ

Bước 2

Nhận hồ sơ bàn giao tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

Chuyên viên Phòng Hành chính tổng hợp Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

1 giờ

Bước 3

Thẩm định, xem xét tính hợp lệ của Phiếu kiểm soát thu hoạch và dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

1 giờ

Bước 4

Xét duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

1 giờ

Bước 5

Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

1 giờ

Bước 6

Chuyển kết quả về Phòng Hành chính - Tổng hợp

Chuyên viên phòng Quản lý chất lượng của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản

1 giờ

Bước 7

Tiếp nhận kết quả, vào sổ, chuyển kết quả về bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công chức Phòng Hành chính - Tổng hợp

1 giờ

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1 giờ

Tổng thời gian giải quyết TTHC

8 giờ: 01 ngày làm việc

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 3297/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu3297/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành11/10/2019
Ngày hiệu lực11/10/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 3297/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 3297/QĐ-UBND 2019 quy trình thủ tục hành chính Thủy sản Sở Nông nghiệp Thái Nguyên


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 3297/QĐ-UBND 2019 quy trình thủ tục hành chính Thủy sản Sở Nông nghiệp Thái Nguyên
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu3297/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Thái Nguyên
                Người kýVũ Hồng Bắc
                Ngày ban hành11/10/2019
                Ngày hiệu lực11/10/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhậtnăm ngoái

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 3297/QĐ-UBND 2019 quy trình thủ tục hành chính Thủy sản Sở Nông nghiệp Thái Nguyên

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 3297/QĐ-UBND 2019 quy trình thủ tục hành chính Thủy sản Sở Nông nghiệp Thái Nguyên

                        • 11/10/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 11/10/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực