Quyết định 33/2000/QĐ-BNN-BVTV

Quyết định 33/2000/QĐ-BNN-BVTV về danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép, hạn chế, cấm sử dụng ở Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 33/2000/QĐ-BNN-BVTV danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép


BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 33/2000/QĐ-BNN-BVTV

Hà nội, ngày 3 tháng 4 năm 2000

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG, HẠN CHẾ SỬ DỤNG, CẤM SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM.

- Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;

- Căn cứ điều 26, Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật, công bố ngày 15/02/1993;

- Căn cứ Điều lệ quản lý thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo Nghị định số 92/CP ngày 27/11/1993 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật;

- Xét đề nghị của các ông Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này:

1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh muc kèm theo) gồm:

1.1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:

1.1.1. Thuốc trừ sâu: 98 hoạt chất với 288 tên thương mại,

1.1.2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 71 họat chất với 224 tên thương mại,

1.1.3. Thuốc trừ cỏ: 62 hoạt chất với 169 tên thương mại,

1.1.4. Thuốc trừ chuột: 09 họat chất với 13 tên thương mại,

1.1.5. Chất kích thích sinh trưởng cây trồng: 17 họat chất với 26 tên thương mại,

1.1.6. Chất dẫn dụ côn trùng: 01 hoạt chất với 02 tên thương mại

1.1.7. Thuốc trừ ốc sên: 01 hoạt chất với 02 tên thương mại.

1.2. Thuốc trừ mối: 02 hoạt chất với 02 tên thương mại;

1.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 04 hoạt chất với 05 tên thương mại;

1.4. Thuốc khử trùng kho: 04 hoạt chất với 04 tên thương mại.

2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo ) gồm:

2.1. Thuốc hạn chế sử dụng trong Nông nghiệp:

2.1.1. Thuốc trừ sâu: 06 hoạt chất với 09 tên thương mại,

2.1.2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 01 hoạt chất với 01 tên thương mại,

2.1.3. Thuốc trừ cỏ: 01 hoạt chất với 01 tên thương mại,

2.1.4. Thuốc trừ chuột: 01 hoạt chất với 03 tên thương mại.

2.2. Thuốc trừ mối: 04 hoạt chất với 04 tên thương mại.

2.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 11 hoạt chất với 11 tên thương mại.

2.4. Thuốc khử trùng kho: 03 hoạt chất với 09 tên thương mại.

3. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:

Thuốc trừ sâu: 18 hoạt chất

Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 06 hoạt chất

Thuốc trừ chuột: 01 hoạt chất

Thuốc trừ cỏ: 01 hoạt chất.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Các quyết định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3: Cục Bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm quy định về sử dụng các thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam.

Điều 4: Ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ- CLSP, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài quản lý, sản xuất, kinh doanh buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

 

 

KT/ BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
THỨ TRƯỞNG




Ngô Thế Dân

 

DANH MỤC

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo quyết định số: 33/2000/QĐ-BNN-BVTV ngày 3 tháng 4 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)

TT

Tên hoạt chất

(Common name)

Tên thương mại

(Trade name)

Tổ chức xin đăng ký

(Applicant)

I. Thuốc sử dụng trong nông nghiệp:

 

1. Thuốc trừ sâu:

1

Abemectin (80% Avermectin B1a+ 20% Avermectin B1b)

Vertimec 1.8 EC/ND

Novartis VietNam Ltd

2

Acephate (min 97%)

Lancer 75 SP

United Phosphorus Ltd

Mace 75 SP

Map Pacific PTe Ltd

Monster 40 EC

Cty TNHH Nông dược Điện Bàn- Quảng Nam

3

Acetamiprid (99.57%)

Mospilan 3 EC

Nippon Soda Co., Ltd

4

Acrinathrin (min 99.0%)

Rufast 3 EC

Aventis Crop Science VietNam

5

Alpha- Cypermethrin (min 90%)

Alfathrin 5 EC

Alfa Company Ltd

Alpha 5 EC

Map Pacific PTE Ltd

Alphacy 5 EC 

Cty TNHH TM Nông Phát 

Alphan 5 EC 

Cty DV BVTV An Giang

Bestox % EC

FMC Asia Pacific Inc- HK

Cyper- Alpha 5 ND

Cty vật tư KTNN Cần Thơ  

Fastac 5 EC 

Cyanamid Ltd

Fastocid 5 EC

Cty TTS Tiền Giang

Fastox 5 EC 

Cty vật tư bảo vệ thực vật I

Fortac 5 EC

Forward Int Ltd

Sapen- Alpha 5EC

Cty TTS Sài Gòn  

Tiper- Alpha 5 EC 

Cty TNHH Thái Phong

Vifast 5 ND

Cty thuốc sát trùng VN 

Visca 5 EC

Cty vật tư BVTV II

6

Alpha- Cypermethrin 1%+ Fenobucarb 40%

Hopfa 41 EC 

Cyanamid Ltd

7

Amitraz (Min 97%)

Mitac 20 EC

Aventis Crop Science VietNam

8

Azadirachtins

Neem Bond- A EC (1000 ppm) 

Rangsit Agri Eco,Ltd

Nibecidine 0.03 EC

T. Stanes& Co.,Ltd, India

9

Bacillus thuringiensis (var Kurstaki)

Bacterin B.T.WP

TT.NC.CNSH Tp. HCM

Batik 11500 IUT. ni/MG SC 

Sivex (EMC- SCPA)

Biobit 16 K WP, 32 BFC

Forward Int Ltd 

Biocin 16 WP

Cty TTS Sài Gòn 

BTB 16 BTN 

Cty TNHH Tuấn Thịnh

Delfin WG (32 BIU)

SDS Biotech K.K Japan

Dipel 3.2 WP, 6.4 DF 

Abbott laboratories AG product

Forwabit 16 WP, 32 Past

Forward Int Ltd

Kuang Hwa Bao WP 16000 IU/ mg 

Kuang Hwa Chem Co., Ltd

MVP 10 FS

Cali- Parimex Inc

Thuricide Hp, OF 36 BIU

SDS Biotech K.K Japan 

V.K 16 WP, 32 WP

Cty vật tư bảo vệ thực vật I

10

Bacillus thuringiensis (var. aizawai)

Aztron 7000 DBMU

Map Pacific PTE Ltd

Xentari 35 WDG

Abbott lad. AG Product Div.

11

Beauveria bassiana

Beauverine

 

Muskardin

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

12

Beta- Cyfluthrin (min 96.2 %)

Bulldock 025 EC

Bayer Agritech Sài Gòn 

13

Beta- Cypermethrin(min 98.0%)

Chix 2.5 EC 

ELF Atochem Agri 

14

Benfuracarb (min 98.5%)

Oncol 20 EC, 25 WP, 5G 

Otsuka Chemical Co., Ltd 

15

Buprofezin (min 98%)

Applaud 10 WP

Nihon Nohyaku Co., Ltd

Butyl 10 WP

Cty TTS Sài Gòn

Difluent 10 WP

Cty TNHH Nông dược Điện Bàn

Encofezin 10 WP

Encochem Int. Corp

Profezin 10 WP

Cty vật tư bảo vệ thực vật II

16

Buprofezin 7%+ Fenobucarb 20%

Applaud- Bas 27 BTN

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

Applaud- Mipc 25 BHN

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

Apromip 25 WP

Alfa Company Ltd

17

Carbarul (min 99.0%)

Carbavin 85 WP

Kuang Hwa Chen, Co., Ltd

Comet 85 WP

Connel Bros Co., Ltd

Forvin 85 WP

Forward Int Ltd

Sebaryl 85 BHN

Cty TTS Tiền Giang

Sevin 85 WP,43FW, 85S

Aventis Crop Science VietNam

Vibarul 85 BTN

Zuellig (T) Pte Ltd

18

Carbosulfan (min 93%)

Marshal 200 SC, 5G

FMC International, SA

19

Cartap (min 97%)

Alfatap 95 SP

Alfa Company Ltd

Cardan 95 SP

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

Mapan 95 SP, 10 G

Map Pacific PTE. Ltd

Padan 50 SP, 95 SP, 4G, 10G 

Takenda Chem Ind Ltd

Tigidan 95BHN, 4G

Cty TTS Tiền Giang

Vicarp 95 BHN, 4H

Cty thuốc sát trùng ViêtNam

20

Cartap 4%+Isoprocarb 2.5%

Vipami 6.5 H 

Cty thuốc sát trùng Việt Nam 

21

Chlorfenapyr

Secure 10 EC

Cyanamid Ltd 

22

Chlorfenazuron (min 94%)

Atabron 5 EC

Ishihara Sangyo Kaisha Ltd

23

Chlorpyrifos (min 94%)

Chlorban 20 EC

United Phosphorus Ltd

Lorsban 30 EC

Dow Agro Sciences

Pyrinex 20 EC

Makhteshim Chem. Ltd

Sanpyriphos 48 EC

Forward Int Ltd

24

Chlorpyrifos 250g/l+ Cypermethrin 25g/l

Nurelle D 25/2.5 EC

Dow AgroSciences

25

Cyfluthrin (min 93%)

Baythroid 5 SL, 050 EC 

Bayer AG 

26

Cypermethrin (min 90%)

Arrivo 5 EC, 10EC, 25EC

FMC Asia Pacific Inc- HK

Carmethrin 10EC, 25 EC

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

Cymerin 5EC, 10EC, 25EC

Cty vật tư bảo vệ thực vật I

Cymkill 10EC, 25EC

Forward Int Ltd

Cyper 25 EC

Cty vật tư bảo vệ thực vật II

Cyperan 5EC, 10EC, 25EC

Cty dịch vụ BVTV An Giang

Cyperkill 10EC, 25EC

Michell Cotts Chem Ltd

Cypermap 10EC, 25EC

Map Pacific PTE Ltd

Cypersect 5EC, 10EC

Kyang Hwa Chem.Co., Ltd

Cyrin 25EC

Cty TNHH TM Nông Phát

Cyrux 25 EC

United Phosphorus Ltd

Dibamerin 5EC, 10EC, 25EC

Cty TNHH Nông dược Điện Bàn

Nockthrin 10EC, 25EC

Chiatai Co., Ltd

Power 5EC

Imaspro Res. Sdn Bhn M.

Punisx 5.5EC, 25EC

Zagro Group, Singapore Pvt Ltd

Pycythrin 5EC

Cianno Trading Co., Ltd

Ralthrin 20E

Rallis India Ltd, India

Sec Saigon 5EC, 10EC, 25EC, 5ME

Cty TTS Sài Gòn

Sherbush 25ND

Cty TTS Tiền Giang

Sherpa 10EC, 25EC

Aventis Crop science Việt Nam

Tiper 25EC

Cty TNHH Thái Phong

Tornado 10EC

Connel Bros., Ltd

Ustaad 10EC

United Phosphorus Ltd

Visher 25ND

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

27

Cypermethrin 2.0%+ Isoprocarb 6.0%

Metox 809 8EC 

Cty thuốc trừ sâu- Bộ Quốc phòng 

28

Cypermethrin 40g/l+ Profenofos 400g/l

Forwatrin C44 WSC

Forward Int Ltd

Polytrin C440 EC/ND

Novartis (Viêtnam)Ltd

Polytrin P440 EC/ND

Novartis (Viêtnam)Ltd

29

Cyromazine

Trigard 75 BHN, 100SL

Novartis (Viêtnam)Ltd

30

Deltamethrin (Decamethrin) (min 98%)

Decis 2.5 EC

Aventis Crop science VietNam

Deltaguard 2.5 EC

Map Pacific Pte Ltd

31

Deltamethrin 6.25%+ Buprofezin 50%

Dadeci EC

Aventis Crop Science VietNam

32

Diafenthiuron (min 97%)

Pegasus 500 SC

Novartis (Viêtnam)Ltd

Polo 500 SC

Novartis (Viêtnam)Ltd

33

Diazinon (min 95%)

Agrozinon 69 EC

Agrorich Int. Corp

Azinon 50 EC

Cty TNHH TM Nông Phát

Basudin 40EC

Cty dịch vụ BVTV An Giang

Basudin 50 EC/ND, 5G, 10G/H

Novartis (Viêtnam)Ltd

Basutigi 40 ND, 50ND, 10H

Cty TTS Tiền Giang

Cazinon 50ND, 10H

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

Diaphos 50EC, 10G

Cty TTS Sài Gòn

Diazan 60EC, 50ND, 10H

Cty dịch vụ BVTV An Giang

Diazol 60EC

Makhteshim Chem. Ltd

Kayazinon 40EC, 50EC, 60EC, 5G, 10G

Nippon Kayaku Co., Ltd

Phantom 60EC

Connel Bros Co., Ltd

Tizonon 50EC

Cty TNHH Thái Phong

Vibasu 40ND, 50ND, 5H, 10H, 10BR

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

34

Diazinon 30%(6%)+ Fenobucard 20%(4%)

Vibaba 50ND, 10H

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

35

Diazinon 5%+ Isoprocarb 5%

Diamix 5/5G

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

36

Dimethoate (min 95%)

Bai 58 40 EC

Bailey Trading Co.,

Bi- 58 40EC, 50EC

BASF Ltd

Bian 40 EC, 50EC

Cty dịch vụ BVTV An Giang

Bini 58 40 EC

Cty TTS- Bộ Quốc phòng

Bitox 40EC, 50EC

Cty vật tư BVTV I

Canthoate 40EC, 50EC

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

Dibathoate 40EC, 50EC

Cty TNHH ND Điện Bàn

Dimecide 40EC

Kyang Hwa Chem. Co., Ltd

Dimenat 40EC

Cty TTS Sài Gòn

Dithoate 40EC

Cty TNHH Nông Phát

Fezmet 40EC

Zuellig (T) Pte Ltd

Forgon 40EC, 50EC

Forward Int Ltd

Nugor 40E

United Phosophorus Ltd

Perfekthion 40EC

BASF Singapore PTE Ltd

Pyxoate 44EC

Forward International Ltd

Tafgor 40E

Rallis India Ltd

Tigithion 40EC/ND, 50EC/ND

Cty TTS Tiền Giang

Vidithoate 40 ND

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

37

Dimethoate 27.0%+ Cypermethrin 3.0%

Nitox 30 EC 

Cty thuốc trừ sâu- Bộ Quốc phòng 

38

Dimethoate 2%+ Isoprocarb 3%

BM- Tigi 5H

Cty TTS Tiền Giang

39

Dimethoate 3%+ Fenobucarb 2%

BB- Tigi 5H

Cty TTS Tiền Giang 

40

Emamectin (Avermectin B1a 90%+ Avermectin B1b 10% )

Proclaim 1.9 EC/ND

Novartis (Viêtnam)Ltd

41

Esfenvalerate (min 83%)

Alphago 5EC

Cty TTS Sài Gòn

Carto- Alpha 5EC

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

Esfel 5EC

Hoa kiều PTE Ltd

Sumi- Alpha 5 EC

Sumitomo Chem.Co.,

Sumisana 5ND

Cty TTS Tiền Giang

Vifenalpha 5ND

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

42

Etofenpronx(min 96%)

Trebon 10EC 

Mitsui Toatsu Chem Inc 

43

Ethoprophos (min 94%)

Mocap 10G

Aventis Crop Science

Vimoca 20ND

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

44

Fenitrothion (min 95%)

Factor 50EC

Connel Bros Co., Ltd

Forwathion 50EC

Forward Int Ltd

Sagothion 50EC

Cty TTS Sài Gòn

Suco 50ND

Cty vật tư bảo vệ thực vật II

Sumithion 50EC, 100EC

Sumitomo Chem. Co., Ltd

Visumit 50ND, 5BR

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

Winner 50EC

Hoa Kiều PTE Ltd

45

Fenitrothion 45%+ Fenoburcarb 30%

Difetigi 75EC

Cty TTS Tiền Giang

Sumibass 75EC

Sumitomo Chem. Co., Ltd

Subatox 75EC

Cty vật tư BVTV I

46

Fenitrothion 25%+ Esfenvalerate 1.25%

Sumicombi- Alpha 26.25EC 

Sumitomo Chemical Co., Ltd 

47

Fenitrothion 25%+ Fenvalerate 5%

Sagolex 30EC

Cty TTS Sài Gòn

Suco-F 30ND

Cty vật tư bảo vệ thực vật II

Sumicombi 30EC

Sumitomo chem. Co., Ltd

Sumitigi 30EC

Cty TTS Tiền Giang

Vifensu 30ND

Cty thuốc sát trùng VN

48

Fenitrothion 45%+ Fenpropathrin 5%

Danitol- S 50EC

Sumitomo Chemical Co., Ltd 

49

Fenitrothion 200g/kg+ Trichlorfon 200g/kg

Ofatox 400EC, 400WP

Cty vật tư BVTV I

50

Fenitrothion 10.5%+ Fenvalerate 1.9%+ Cypermethrin 2.6%

TP- Pentin 15EC

Cty TNHH Thành Phương - Hà Nội

51

Fenobucarb (BPMC) (min 96%)

Bascide 50EC

Cty TTS Sài Gòn

Bassa 50EC

Mitsubishi Chemical Corp

Bassan 50EC

Cty DV BVTV An Giang

Bassatigi 50ND

Cty TTS Tiền Giang

Excel Basa 50ND

Cty Liên doanh Kosvida

Forcin 50EC

Forward Int Ltd

Hopkill 50ND

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

Hoppecin 50EC

Cty vật tư bảo vệ thực vật II

Nibas 50ND

Cty thuốc trừ sâu-Bộ Quốc phòng

Summit 50EC

Map Pacific PTE Ltd

Super Kill 50EC

Connel Bros Co., Ltd

Tapsa 50 EC

Cty TNHH Thái Phong

Vibasa 50 ND

Cty thuốc sát trùng VN

Vitagro 50 EC

Connel Bros Co., Ltd

52

Fenobucarb 2%+ Dimethoate 3%

Caradan 5 H

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

Vibam 5 H

Cty thuốc sát trùng VN

53

Fenobuccarb 30%+ Phenthoate 45%

Hopsan 75 ND

Cty vật tư bảo vệ thực vật  II

Fenthomap 75 EC

Map Pacific PTE Ltd

Knockdown 75 ND

Cty TTS Tiền Giang

54

Fenpropathrin (min 96%)

Alphathrin 10 EC

Alfa Company Ltd

Danitol 10 EC

Sumitomo Chem. CO., Ltd

Vimite 10 ND

Cty thuốc sát trùng VN

55

Fenpyroximate (min 96%)

Ortus 5 SC

NIhon Nohyaku Co., Ltd

56

Fenthion (min 99.7%)

Encofen 50 EC

Encochem Int. Corp

Lebaycid 50 EC, 500 EC

Bayer AG

Sunthion 50 EC

Sundat PTE Ltd

57 

Fenvalerate (min 92%)

Cantocidin 20 EC

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

Encofenva 20 EC

Encochem Int. Corp

Fantasy 20 EC

Connel Bros Co., Ltd

Fenkill 20 EC

United Phosphorus Ltd

First 20 EC

Zuellig (T) Pte Ltd

Kuang Hwa Din 20 EC

Kuang Hwa Chem. Co., Ltd

Leva 10 EC, 20 EC

Cty vật tư bảo vệ thực vật II

Pyvalerate 20 EC

Forward International Ltd

Sagomycin 10 EC, 20 EC

Cty TTS Sài Gòn

Sanvalerate 200 EC

Forward  Int Ltd

Sudin 20 EC

Cty vật tư BVTV I

Sumicidin 10 EC, 20 EC

Sumitomo Chem. Co., Ltd

Timycin 20 EC

Cty TNHH Thái Phong

Vifenva 20 EC

Cty thuốc sát trùng VN

58

Fenvalerate 3.5%+ Dimethoate 21.5%

Fenbis 25 EC

Cty TTS Sài Gòn

59

Fipronil (min 97%)

Regent 5 SC, 0.2 G, 0.3 G, 800 WG

Aventis Crop Science VietNam

60

Flufenoxuron (min 98%)

Cascade * 5 EC

Cyanamid Ltd

61

Halfenoxuron (min 98%)

Sirbon 5 EC

Mitsui Toatsu Chem., Inc

62

Hexythiazox (min 94%)

Nissorun 5 EC

Nippon Soda Co., Ltd 

63

Imidacloprid (99.6%)

Admire 050 EC

Bayer AG

Confidor 0.05 EC

Bayer AG

Gaucho 70 WS, 020 FS, 600 FS

Bayer AG

64

Isoprocarb

Capcin 20 EC, 25 WP

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

Mipcide 20 ND

Cty TTS Sài Gòn

Tigicarb 20 EC, 25 WP

Cty TTS Tiền Giang

Vimipc 20 ND, 25 BTN

Cty thuốc sát trùng VN

65

Isoxathion 3%+ Dimethoate 2%

B-N 5H 

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

66

Isoxathion

Karphos 2 D

Sankyo Co., Ltd

67

Lambdacyhalothrin (min 81%)

Karate 2.5 EC

Zeneca Agrochemical

68

Lufenuron

Match 050 EC/ND

Novartis (VietNam) Ltd

69

Malathion (min 95%)

Malate 73 EC

Cty thuốc trừ sâu Sài Gòn

Malfic 50 EC

Ficom Organics Ltd

70

Malathion 15% w/w+ Fenvalerate 6% w/w

Malvate 21 EC

Cty thuốc trừ sâu Sài Gòn

71

Methidathion (min 96%)

Supracide 40 EC/ND

Novartis (VietNam) Ltd

Suprathion 40 EC

Makhteshim Chem. Ltd

72

Methomyl (min 98.5%)

Lannate 40 SP 

Du Pont de Nemours Co., Inc

73

Methoxyfenozide (min 95%)

Prodigy 23 F

Rohm and Haas Co.,

74

Naled (Bromchlophos) (min 93%)

Dibrom 50 EC, 96 EC

Cty TNHH Thần Nông

Flibol 50 EC, 96 EC

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

75

Nereistoxin (Dimehypo) (min90%)

Binhdan 95 WP

Jiangyin Jianglian industry Trade Co., Ltd China

Catodan 95 WP, 90 WP, 18SL

Cty vật tư KTNN Cấn Thơ

Neretox 95 WP, 18SL

Cty vật tư BVTV I

Netoxin 18 DD, 90 BHN, 95 BHN

Cty TTS  Sài Gòn

Sát trùng đơn (Sát trùng đan) 95 BTN, 90 BTN, 18SL, 5 H

Cty TTS- Bộ Quốc phòng

Sadavi 95 WP

Cty DV BVTV Vĩnh Phúc

Shachong Shuang 18SL, 90 WP, 95 WP

Tổng công ty TM Hoa Việt, Quảng Tây, Trung Quốc

Tiginon 90 WP, 18DD 

Cty TTS Tiền Giang 

Vinetix 5 H 

Cty Thuốc sát trùng Việt Nam 

76

Omethoate 20%+ Fenvilerate 10%

(Omethoate + Fenvalerate) 30 EC

Pesticide factory, Jiamakou Administration. Yuncheng Prefecture, Shanxi Province- China

77

Permethrin (min 92%)

Agroperin 10 EC

Agrorich Int. Corp

Ambush 50 EC

Zeneca Agrochemical

Fullkill 10 EC, 50 EC

Forward Int Ltd

Map- Permethin 10 EC , 50 EC

Map Pacific PTE Ltd

Peran 10 EC, 50 EC

Cty DV BVTV An Giang

Permecide 10 EC

Kuang Hwa Chem. Co., Ltd

Perkill 50 EC

United Phosphorus Ltd

Pounce 10 EC, 1.5 G

FMC Asia Pacific Inc- HK

Tigifast 10 EC

Cty TTS Tiền Giang

78

Petroleum sprayoil

D-C- Tron Plus 98.8 EC 

Caltex VietNam 

79

Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%)

Elsan 50 EC

Nissan Chem. Ind Ltd

Forsan 50 EC, 60 EC

Forward Int Ltd

Nice 50 EC

Map Pacific PTE Ltd

Phenat 50 EC

Cty TTS Sài Gòn

Phetho 50 EC

Cty vật tư bảo vệ thực vật II

Pyenthoate 50 EC

Forward International Ltd

Rothoate 50 EC, 40 WP

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

Vifel 50 ND

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

80

Phenthoate 30%+ Fenobucarb 20%

Viphensa 50 ND

Cty thuốc sát trùng Việt Nam 

81

Phenthoate 48%+ Etofenprox 2%

ViCIDI- M 50 ND 

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

82

Phosalone

Pyxolone 35 EC

Forward International Ltd

Saliphos 35 EC

Cty TTS Sài Gòn

Zolone 35 EC

Aventis Crop Science VietNam

83

Phosalone 175g/l + Cypermethrin 30g/l

Sherzol EC

Cty TTS Sài Gòn 

84

Profenofos (min 87%)

Selecron 500 EC /ND

Novartis (VietNam) Ltd

Callous 500 EC

Nichimen Corp., Japan

85

Propargite (min 85%)

Comiteề73 EC 

Uniroyal Chem. Co., (USA) 

86

Pyraclofos (min 92.5%)

Voltage 50 EC

Takeda Chem Ind Ltd

87

Pyridaphenthion (min 95%)

Ofunack 40EC

Mitsui Toatsu Chem Inc

88

Quinalphos (min 70%)

Kinalux 25 EC

United Phosphorus Ltd

89

Rotenone

Fortenone 5 WP

(Rotenone)

Forward Int Ltd

90

Silafluofen

Silatop 20 EW, 7EW

Aventis Crop Science VietNam

91

Spinosad (min 96.4%)

Success 25 SC

Dow Agro Science

92

Tebufenozide (min 99.6%)

Mimic ề 20F

Rohm and Haas PTE Ltd

93

Tebufenozide 5 % + Buprofezin 10%

Quada 15 WP

Nihon Nohyaku Co., Ltd

94

Thiodicard (min 96%)

Larvin 75 WP

Aventis Crop Science VietNam

95

Tralomethrin (min 93%)

Scout 1.6EC, 3.6 EC, 1.4 EC

Aventis Crop Science VietNam

96

Triazophos (min 92%)

Hostathin 20EC, 40 EC

Aventis Crop Science VietNam

97

Trichlorfon (Chlorophos)(min 97%)

Sunchlorfon 90 SP

Sundat PTE Ltd

98

Virus+ Bacillus Thuringiensis (var. kurstaki)

V- BT

Viện bảo vệ thực vật

2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng:

1

Acibenzolar-S-Methyl (min 96%)

Bion 50 WG

Novartis (VietNam) Ltd

2

Benomyl (min 95%)

Bemyl 50 WP

Cty vật tư BVTV II

Ben 50 WP

Cty vật tư BVTV II

Bendazol 50 WP

Cty TTS Sài Gòn

Benex 50 WP

Imaspro Resources Sdn Bhd

Benlate 50 WP

Du Pomt, Co., Inc

Benofun 50 WP

It is Corp Sdn Bhn Malaysia

Benotigi 50 WP

Cty TTS Tiền Giang

Binhnomyl 50 WP

Jiang Uinon Group Co.,

Candazole 50 WP

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

Fundazol 50 WP

Connel Bros Co., Ltd

Funomyl 50 WP

Forward Int Ltd

Plant 50 WP

Map Pacific PTE Ltd

Tinomyl 50 WP

Cty TNHH Thái Phong

Viben 50 BTN

Cty thuốc sát trùng VN

3

Benomyl 12.5%+ ZnSO4+ MgSO4

Mimyl 12.5 BHN 

Phòng NN Cai Lậy- Tiền Giang

4

Benomyl 17%+ Zineb 53%

Benzeb 70 WP

Cty TTS Sài Gòn

5

Bromuconazole (min 96%)

Vectra 100 SC, 200 EC

Aventis Crop Science VietNam

6

Calcium Polysulfide

Lime Sulfur

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

7

Carbendazim (min 98%)

Agrodazim 50 SL

Agrorich Int. Corp

Appencarb super 50 FL

Detlef Von Gm

Bavisan 50 WP

Chiatai Co., Ltd

Bavistin 50 FL (SC)

BASF Singapore PTE Ltd

Benzimidine 60 WP

Kuang Hwa Chem. Co., Ltd

Binhnavil 50 SC

Union Group Co.,

Cadazim 500 FL

Cty TNHH TM Nông Phát

Carban 50 SC

Cty DV BVTV An Giang

Carben 50 WP, 50 SC

Cty TTS Tiền Giang

Cardenda 60 WP, 50 SC

Cty vật tư bảo vệ thực vật II

Carbenvil 50 SC

Bailey Trading Co.,

Carbenzim 500 FL, 50 WP

Cty TTS  Sài Gòn

Carosal 50SC, 50WP

Cty vật tư  KTNN Cần Thơ

Cavil 50 SC, 50 WP, 60 WP

Cty vật tư  BVTV I

Derosal 50SC, 60WP

Aventis Crop Science Việt Nam

Forsol 50 WP, 60WP, 50 SC

Forward Int Ltd

Fungistemic 50WP

Itis Corp Sdn Bhn Malaysia

Glory 50 SC

Hoa Kiều PTE Ltd

Ticarben 50 WP

Cty TNHH Thái Phong

Vicarben 50 BTN, 50 HP

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

Zoom 50 WP

United Phosphrus LTd

8

Carbendazim 60%+ Sulfur 15%

Vicarben- S 75 BTN, 70 BTN 

Chi nhánh- Cty thuốc sát trùng VN

9

Carbenazim 5% +Ơ- NAA+ P2O3+ K2O+ N2+ Vi lượng

Solan 5 WP

Cơ sở nông dược Hùng Dũng, TP. HCM

10

Chlorothalonil (min 98%)

Daconil 75 Wp, 500 SC

SDS Biotech K,K Japan

Forwanil 75 WP

Forward Int Ltd

Thalonil 75 WP

Long Fat Co., (Taiwan)

11

Copper Hydrocide

Champion 77 WP

Agtrol Chemicals Product

Funguran- OH 50 BHN (WP)

Urania Agrochem GmbH

Kcideề61.4 DF

Griffin Corporation

12

Copper Oxychloride

Đồng oxyclorua 30WP/BTN, 80 BTN, 50 HP

Chi nhánh 1- Cty thuốc sát trùng Việt Nam

COC 85 WP

Tan Quý Co.

13

Copper Oxychloride 25%+ Benmyl 25%

Benlat C 50WP

Cty thuốc sát trùng VN

Viben- C 50 BTN

Cty thuốc sát trùng VN

14

Copper sulfate

(Copper sulfate)

 

15

Cyoxanil 8%+ Mancozeb 64%

Curzate- M8 72 WP

Du Pont de Nemours Co., Inc

16

Cyproconazole (min 94%)

Bonanza 100SL, 100 DD

Novartis (VietNam) Ltd

17

Cytokinin (Zeatin)

Sincocin 0.56 SL

Cali- Parimex Inc

18

Difenoconazole (min 96%)

Score 250 EC/ND

Novartis (VietNam) Ltd

19

Difenoconazole 150g/l+ Propiconazole 150g/l

Tilt Super 300 EC

Novartis (VietNam) Ltd

20

Diniconazole (min 94%)

Sumi- Eibht 12.5 WP

Sumitomo Chem. Co., Ltd

21

Edifenphos (min 87%)

Agrosan 40 EC, 50 EC

Agrorich Int. Corp

Canosan 30 EC, 40 EC, 50 EC

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

Edisan 40 EC, 50 EC

Cty TTS Sài Gòn 

Hinosan 30 EC,40 EC

Nihon- Bayer AG

Hisan 40 EC, 50 EC

Cty dịch vụ BVTV An Giang

Kuang Hwa San 50 EC

Kuang Hwa Chem. Co., Ltd

New Hinosan 30 EC

Nihon Bayer Agrochem K.K

Vihino 40 ND

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

22

Edifenphos 30%+ Fenobucard 40%

Comerich 70 EC 

Nihon Bayer Agroche K.K

23

Epoxiconazole (min 92%)

Opus 125 SC

BASF Singapore PTE Ltd

24

Flusilazole

Nustar 40 EC

Du Pont, Co., Inc

25

Flutriafol

Impact 12.5 SC

Zeneca AG

26

Folpet (min 90%)

Folcal 50 WP

Calliop S.A- France

 

Folpan 50 WP

Makhteshim Chem. Ltd

27

Fosetyl Aluminium (min 95%)

Aliette 80 WP 

Aventis Crop Science Việt Nam 

28

Fthalide

Rabcide 20 SC, 30 WP

Kureha Chem, Ind. Co.,

29

Fthalie 20% (15%)+ Kasugamycin 1.2%

Kasai 21.2 WP, 16.2 SC

Hokko Chem. Ind Co., Ltd

30

Hexaconazole (min 85%)

Anvil 5 SC

Zeneca AG

31

Imibenconazole (min 98.3%)

Magane 5 WP, 15 WP

Hokko Chem. Ind Co., Ltd

32

Iprobenphos (Iprobenfos) (min 94%)

Cantazin 50 EC

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

Kian 50 EC

Cty DV BVTV An Giang

Ki sai gon 50 ND, 10 H

Cty TTS Sài Gòn

Kitatigi 50 ND, 5 H, 10H

Cty TTS Tiền Giang

Kitazin 50 EC, 17 G

Kumiai Chem Ind Co., Ltd

Tipozin 50 EC

Cty TNHH Thái Phong

Vikita 50 ND, 10 H

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

33

Iprodione (min 96%)

Rovral 50 WP, 500 WG, 750 WG

Aventis Crop Science Việt Nam

Cantox- D 50 WP

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

34

Iprodione 175g/l + Carbendazim 87.5/l

Calidan 262.5 SC 

Aventis Crop Science Việt Nam 

35

Isoprothiolane (min 96%)

Đạo ôn linh 40 EC

Cty TTS- Bộ Quốc phòng

Caso one 40 EC

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

Fuan 40 EC

Cty DV BVTV An Giang

Fuji- One 40 EC

Nihon Nohyaku Co., Ltd

Fuzin 40 EC

Cty vật tư bảo vệ thực vật I

Vifusi 40 ND

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

36

Isoprothiolane 20%+ Iprobenphos 20%

Vifuki 40 ND

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

37

Kasugamycin

Cansunin 2L

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

Kasumin 2 L

Hokko Chem. Ind Co., Ltd

38

Kasugamycin 0.6% + Basic cupric Chloride 16%

New Kasuran BTN 

Cty thuốc sát trùng Việt Nam 

39

Kasugamycin 2% + Copper Oxychloride 45%

Kasuran 47 WP

Hokko Chem. Ind Co., Ltd

Canthomil 47 WP

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

BL. Kanamin 47 WP

Bailey Trading Co.,

40

Kasugamycin 5% + Copper Oxychloride 45%

Kasuran 50 WP

Hokko Chem. Ind Co., Ltd

BL. Kanamin 50 WP

Bailey Trading Co.,

41

Mancozeb

Cozeb 45 80 WP

Zagro Group, Singapore Pvt Ltd

Dipomate 80 WP

Cty TTS Sài Gòn

Dithane M-45 80 WP

Rohm and Haas PTE Ltd

Formanco 80 WP

Agrotrade Ltd

Fothane 80 WP

Forward Int Ltd

Man 80 WP

Map Pacific PTE Ltd

Manozeb 80 WP

Cty vật tư bảo vệ thực vật II

Manzate- 200 80 WP

Du pont. Inc

Penncozeb 75 DF, 80 WP

ELF Atochem Agr B.V

Sancozeb 80 WP

Forward Int Ltd

Thane- M 80 WP

Chiatai Co., Ltd

Timan 80 WP

Cty TTS Tiền Giang

Tipozeb 80 WP

Cty TNHH Thái Phong

Uthane M- 45 80 WP

United Phosphorus Ltd

Vimancoz 80 BTN

Cty thuốc sát trùng VN

42

Mancozeb 37% + Copper Oxychloride 43%

Cupenix 80 BTN

Cty thuốc trừ sâu- Bộ Quốc phòng

43

Maneb

Trineb 80 WP

Imaspro Resources Sdn Bhn

44

Metalaxyl (min 95%)

Alfamil 25 WP

Alfa Company Ltd

Apron 35 SD

Novartis (VietNam) Ltd

Binhtaxyl 25 EC 

Jiangyin Jianglian Industry Trade Co., Ltd

Forxyl 25 WP

Forward Int Ltd

Mataxyl 25 WP

Map Pacific PTE Ltd

No mildew 25 WP

Chiatai Co., Ltd

Rampart 35 SD

United Phosphorus Ltd

Ridomil 240 EC/ ND, 5G/H

Novartis (VietNam) Ltd

Vilaxyl 35 BTN

Cty thuốc sát trùng VN

45

Metalaxyl 8% + Mancozeb 64%

Mancolaxyl 72 WP

United Phosphorus Ltd

Metazeb 72 WP

Map Pacific PTE Ltd

Mexyl MZ 72 WP

Cty TTS Sài Gòn

Ricide 72 WP

Cty vật tư bảo vệ thực vật I

Ridomil MZ 72 WP/BHN

Novartis (VietNam) Ltd

Ridozeb 72 WP

Cty vật tư bảo vệ thực vật II

Romil 72 WP

Rotam Ltd

Vimonyl 72 BTN

Cty thuốc sát trùng

46

Metalaxyl 10% (8%)+ Mancozeb 48%(64%)

Fortazeb 58 WP, 72 WP

Forward Int Ltd

47

Metalaxyl 8% + Copper Oxychloride 50%

Viroxyl 58 BTN

Cty thuốc sát trùng VN

48

Metiram Complex (min 85%)

Po;yram 80 DF

BASF Singapore PTE Ltd

49

Oxadixyl 10.0% + Mancozeb 56.0%

Sandofan M 66 WP

Novartis (VietNam) Ltd 

50

Oxolinic acid (min 93%)

Starner 20WP

Sumitomo Chem. Co., Ltd

51

Poncyouron (min 99.3%)

Alfaron 25 WP

Alfa Company Ltd

Baovil 25 WP

Kuang Hwa Chem. Co., Ltd

Forwaceren 25 WP

Forward Int Ltd

Helan 25 WP, 250 WP

Cty vật tư bảo vệ thực vật II

Monceren 25 WP, 250 WP

Bayer AG

Moren 25WP

Cty vật tư BVTV I

Vicuron 25 BTN

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

52

Prochloraz (min 97%)

Mirage 50 WP

Makhteshim Chem. Ltd

Octave 50 WP

Aventis Crop Science Việt Nam

53

Propiconazole (min 90%)

Agrozo 250 EC

Agrorich Int. Corp

Bumper 250 EC

Makhteshim Chem. Ltd

Canazole 250 EC

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

Cozol 250 EC

Cty vật tư bảo vệ thực vật II

Fordo 250 EC

Forward Int Ltd

Lunasa 25 EC

Cty thuốc trừ sâu Sài Gòn

Tilt 250 EC/ND

Novartis (VietNam) Ltd

Tiptop 250 EC

Cty vật tư BVTV I

Zoo 250 EC

Map Pacific PTE Ltd

54

Propineb (min 80%)

Antracol 70 WP 

Bayer AG 

55

Sai ku zuo (MBAMT) (min 90%)

Sasa 20 WP

Tổng cty thương mại Hoa Việt, Quảng Tây, TQ

Xanthomix 20 WP

Cty thuốc trừ sâu- Bộ Quốc phòng

56

Sulfur

Kumulus 80 DF

BASF Singapore PTE Ltd

 

 

Microthiol Special Liquid 58.15 LF

ELF Atochem  Agr B.V

 

 

Microthiol Special 80 WP

ELF Atochem  Agr B.V

 

 

Sulox 80 WP

Cty TTS Sài Gòn

57

Tebuconazole (min 95%)

Folicur 250 EW

Bayer Agritech Sài Gòn

58

Thifluzamide(min 96%)

Pulsor 23 F

Rohm and Haas Co.,

59

Thiophanate- Methyl (min 93%)

Agrotop 70 WP

Agrorich Int. Corp

Binhsin 70 WP

Union Group Co.,

Cantop- M 72 WP, 5SC, 43 SC

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

Cercosin 5 SC

Nippon Soda Co., Ltd

Fusin- M 70 WP

Forward Int Ltd

Kuang Hwa Opsin 70WP

Kuang Hwa Chem. Co., Ltd

Methyate 70 WP

Bailey Trading Co.,

Thio-M 70 WP

Cty TTS Sài Gòn

Tipo-M 70 BHN

Cty TNHH Thái Phong

Tomet 70 WP

Cty vật tư BVTV I

Top 50 SC, 70 WP

Cty bảo vệ thực vật II

Top- Plus M 70WP

Imaspro Resources Sdn Bhn

Topan 70 WP

Cty TTS An Giang

Toplaz 70 WP

Behn Meyer & Co., Ltd

Topnix 70 WP

Cty TTS- Bộ Quốc phòng

Topsimyl 70WP

Cty TTS Tiền Giang

Topsin M 50 WP, 70 WP

Nippon Soda Co., Ltd

TSM 70 WP

Zagro Group, Singapore Pvt Ltd

Vithi-M 70 BTN

Cty thuốc sát trùng VN

60

Thiram (TMTD)

Pro- Thriram 80WP

UCB Chemicals

61

Triadimefon

Bayleton 250 EC

Bayer AG

Coben 25 EC

Cty vật tư BVTV II

Encoleton 25 WP

Encochem Int. Corp

Sameton 25 WP

Cty TTS Sài Gòn

62

Triadimenol

Bayfidan 25 EC,250 EC

Bayer AG

Samet 15 WP

Cty TTS Sài Gòn

63

Tricyclazole (min 95%)

Beam 75 WP

Dow Agro Sciences

Binhtin 75 WP

Jiangyin Jianglian Industry Trade

Trizole 20 WP

Cty thuốc trừ sâu Sài Gòn

64

Tridemorph (min 86%)

Calixin 75 EC

BASF Singapore PTE Ltd

65

Validamycin (Validamycin A) (min 40%)

Jing gang meisu 3 SL, 5 WP

 

Jing gang meisu 5 SL, 10WP

Cty TTS- Bộ Quốc phòng

Romycin 3 DD, 5DD, 5 WP

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

Vali 3DD, 5DD

Cty bảo vệ thực vật II

Validacin 3L, 5L, 5 SP

Takeda Chem Ind Ltd

Validan 3 DD, 5DD

Cty DV BVTV An Giang

Valitigi 3 DD, 5DD

Cty TTS Tiền Giang

Vanicide 3 SL, 5 SL, 5 WP

Cty TTS Sài Gòn

Vida ề 3 SC

Cty vật tư BVTV I

Vivadamy 3 DD, 5DD, 5 BTN

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

Tidacin 3 SC

Cty TNHH Thái Phong

66

Validamycin 2%+ NOA 0.05% + NAA 0.05% +Zn, Cu, Mg 11%

Vimix 13.1 DD

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

67

Zineb

Ramat 80 WP

Cty vật tư bảo vệ thực vật II

Tigineb 80 WP

Cty TTS Tiền Giang

Zin 80 WP

Cty TTS Sài Gòn

Zinacol 80 WP

Imaspro Resources Sdn Bhn

Zineb Bul 80 WP

Agria  SA, Sofia- Bulgaria

Zodiac 80 WP

Connel Bros Co., Ltd

Zinforce 80 WP

Forward Int Ltd

Zithane Z 80 WP

Cty vật tư BVTV I

68

Zineb 20% + Copper Oxychlorid 30%

Zincopper WP

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

Vizincop 50 BTN

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

69

Zineb 25% + Bordeaux 60%

Copperzine WP

Cty  TNHH Nông sản, nông dược, ĐH Cần Thơ

70

Zineb 20% + Bordeaux 45% + Benomyl 10%

Copper- B 75 WP

Cty  TNHH Nông sản, nông dược, ĐH Cần Thơ

71

Zineb 40% + Sulfur 40%

Vizines 80 BTN

Chi nhánh I- Cty TST Việt Nam

3. Thuốc trừ cỏ:

1

Alachlor (min 90%)

Lasso 48 EC

Monsanto Thailand Ltd

2

Ametryn (min 96%)

Amesip 80WP

Forward Int Ltd

Ametrex 80 WP

Agan Chem. Manufactures Ltd

Atryl 80 WP

Map Pacific PTE Ltd

Fezpax 500 FW

Zuellig (T) Pte Ltd

Gesapax 80 WP/BHN, 500 FW/DD

Novartis (VietNam) Ltd 

3

Anilofos (min 93%)

Ricozin 30 EC

Aventis Crop Science VietNam

4

Anilofos  22.89 % + Ethoxysulfuron 0.87 %

Riceguard 22 SC

Aventis Crop Science Việt Nam

5

Atrazine (min 96%)

Atra 500 SC

Map Pacific PTE Ltd

Atranex 80 WP

Agan Chem. Manufactures Ltd

Co-co 50 50 WP

Kuang Hwa Chem. Co., Ltd

Fezprim 500 FW

Zuellig (T) Pte Ltd

Gesaprim 80 WP/BHN, 500 FW/DD

Novartis (VietNam) Ltd

Maizine 80 WP

Forward Int Ltd

Mizin 50 WP, 80 WP

Cty thuốc trừ sâu Sài Gòn

Sanazine 500 SC

Forward Int Ltd

6

Ametryn 250g/ + Atrazine 250g/l

Gesapax Combi 500 FW/ DD

Novartis (VietNam) Ltd

7

Ametryn 40% + Atrazine 40%

Atramet Combi 80WP

Agan Chem. Manufactures Ltd

Gesapax Combi 80WP/BHN

Novartis (VietNam) Ltd

Metrimex 80 WP

Forward Int Ltd

8

Bensulfuron Methyl (min 96%)

Londax 10 WP

Du Pont de Nemours Co., Inc

9

Bispyriba – Sodium (min 93%)

Nominee 10 SC

Kumiai Chem. Ind. Co., Ltd

10

Bromacil

Hyvar-X 80 WP

Du Pont de Nemours Co., Inc

11

Butachor (min 93%)

B.L Tachlor 60 EC

Bailey Trading Co.,

Butan 60 EC

Cty DV BVTV An Giang

Butanix 60 EC

Cty TTS- Bộ Quốc phòng

Butavi 60 EC

Cty DV BVTV Vĩnh Phúc

Butaxim 60 EC, 5 G

Cty TTS Sài Gòn

Cantachlor 60 EC, 5 G

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

Dibuta 60 EC 

Cty TNHH ND Điện Bàn

Echo 60 EC

Monsanto Thailand Ltd

Forwarbuta 32 EC, 60 EC,5G

Forward Int Ltd

Heco 600 EC

Cty vật tư BVTV I

Kocin 60 EC

Jiangyin Jianglian Industry Trade Co., Ltd

Lambast 60 EC, 5 G

Monsanto Thailand Ltd

Machete 60 EC, 5 G

Monsanto Thailand Ltd

Meco 60 EC

Cty DV BVTV An Giang

Michelle 32 ND, 62 ND, 5 G

Sinon Corporation

Niran- X 60 EW

Monsanto Thailand Ltd

Tico 60 EC

Cty TTS Tiền Giang

Vibuta 32 ND, 62 ND, 5H

Cty thuốc sát trùng VN

12

Butachlor 3.75 +2.4 D 3.1 %

Century 6.85 G

Mosanto Thailand Ltd

13

Butachlor 27.5% + Propanil 27.5 %

Bandit 55 EC

Cedar Chemical Corp.

Butanil 55 EC

Mosanto Thailand Ltd

Cantanil 550 EC

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

Panaxim 55 EC

Cty TTS Sài Gòn

14

Butachlor 40 % + Propanil 20 %

Vitanil 60 ND

 Cty thuốc sát trùng Việt Nam

15

Chlomethoxyfen (93%)

X- 52 7 GR

Ishihara Sangyo Kaisha Ltd

16

Cinmethylin (88%)

Argold 10 EC

Cyanamid Ltd

17

Clomazone (min 88 %)

Command 36 ME

FMC Internationnal

18

Cyclosulfamuron (min 98 %)

Saviour 10 WP

Cyanamid Ltd

19

Cyhalofop- butyl (min 97%)

Clencher 10 EC

Dow Agro Sciences

20

2.4 D (min 96 %)

A.K 720 DD

Cty TNHH Thái Phong

Amine 720 EC

Zuellig (T) PTE Ltd

Anco 720 DD

Cty DV BVTV An Giang

B.T.C 2.4 D 80 WP

Bailey Trading Co.,

Baton 960 WSP

Nufarm Singapore Pte Ltd

Bei 72 EC

Map Pacific PTE Ltd

Cantosin 80 WP, 600 DD, 720DD

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

CO 2.4 D, 500 DD, 600 DD, 720 DD, 80WP

Cty TTS Tiền Giang

Co Broad 80 WP

Kuang Hwa Chem. Co., Ltd

Damin 70 SL

Map Pacific PTE Ltd

Desormone 60 EC, 70 EC

Aventis Crop Science VietNam

DMA- 6683 AC, 72 AC

Dow Agro Sciences

Nufa 825 DF

Nufarm Ltd

O.K 720 DD, 683 DD

Cty vật tư bảo vệ thực vật II

Pro- amine 60 AS, 48 SL

Imaspro Resources Sdn Bhn

Quick 720 EC

Nufarm (Asia) PTE Ltd

Rada 720 EC, 600 DD, 80 WP

Cty vật tư bảo vệ thực vật I

Sanaphen 600 SL, 720 SL

Forward Int Ltd

Vi 2.4 D 80 BTN, 600 DD, 720 DD

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

Zico 48 SL, 70SL, 720 DD, 520 SL, 45 WP, 80 WP, 96 WP

Cty TTS Sài Gòn

21

Dalapon

Dipoxim 80 BHN

Cty TTS Sài Gòn

Vilapon 80 BTN

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

22

Diflufenican 16.7 g/l + Propanil 333.3g/l

Rafale 350 EC

Aventis Crop Science VietNam

23

Diuron (min 97 %)

Ansaron 43 F, 80 WP

Cty TTS Sài Gòn

BM Diuron 80 WP

Behn Meyer & Co., Ltd

D-ron 80 WP

Imaspro Resources Sdn Bhn

Go- 900 DF

Nufarm PTE Ltd

Karmex 80 WP

Du Pont , Co., Inc

Maduron 80 WP

Map Pacific PTE Ltd

Sanuron 800 WP , 800 SC

Forward Int Ltd

Suron 80 WP

Cty vật tư BVTV II

UPL Diuron 80WP

United  Phosporus Ltd

Vidiu 80 BTN

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

24

 Ethoxyulfuron (min 94%)

Sunrice 15 WDG

Aventis Crop Science VietNam

25

Fenoxaprop-P- Ethyl (min 88 %)

Whip’ S 7.5 EW, 6.9 EC

Aventis Crop Science VietNam

26

Fenoxaprop-P- Ethyl 4.25%+ 2.4 D 6.61%+ MCPA 19.81%

Tiller S EC

Aventis Crop Science VietNam

27

Fluazifopbutyl (min 91 %)

Onecide 15 EC

Ishihara Sangyo Kaisha Ltd

28

Glufosinate Ammonium (min 95%)

Basta 6SL, 15SL

Aventis Crop Science VietNam

29

Gluphosate IPA Salt (min 95%)

B- Glyphosate 41 Sl

Bailey Trading Co.,

BM- Glyphosate 41 AS

Behn Meyer & Co., Ltd

Burndown 160 AS

Nufarm Ltd

Carphosate 16 DD, 41 DD, 480 SC

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

Clean- up 780 AS

Bhurnam Consult, Singapore

Cosmic 41 SL

Calliop S.A – France

Dibphosate 480 DD

Cty TNHH ND Điện Bàn

Dream 360 SC, 480 SC

Cty vật tư bảo vệ thực vật II

Echosate 16 DD

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

Exomax 41 SL

Crop Protection (M) Sdn Bhn

Encofosat 48 SL

Encochem Int. Corp

Glialka 360 SC

Medimpex- Hugaria

Gly- UP 480 SL

Jiangyin Jianglian Industry Trade Co., Ltd

Glycel 41 SL

Excel Industries Ltd India

Glyphadex 360 AS

Sivex (EMC-SCPA)

Glyphosan 480 DD

Cty DV BVTV An Giang

Glyphoz 450A

Sanonda Australia Pty, Ltd

Go Up  480 SC

Cty Vật tư BVTV I

Helosate 16 SL, 48 SL

Helm AG

Herb- Neat 41 SL

Forward Int Ltd

Ken- Up 160 SC, 480 SC

Kenso Corp., Sdn Bhn

Kuang- Hwa la 41 SC

Kuang Hwa Chem. Co., Ltd

Lyphoxim 16 SL, 41 DD

Cty TTS Sài Gòn

MAMBA 41 SL

Dow Agro Sciences

Mastraglyphosate 16 AS, 41 AS

Mastra Industries Sdn Bhn M.

Niphosate 160 SL, 480 SL

Cty TTS- Bộ Quốc Phòng

Nufarm Glyphosate 360 AC

Nufarm Ltd

Perfect 480 DD

Cty LD SX nông dược Kosvida

PinUp 41 AS

Zagro Group, Singapore Pvt Ltd

Ridweed RP 41 SL

Connel Bros Co., Ltd

Roundup 480 SC, 74 DF

Monsanto Thailand Ltd

Shoot 16 AS, 41 AS, 300 AS

Imaspro Resources Sdn Bhn

Spark 160 SC

Monsanto Thailand Ltd

Tiposat 480 SC

Cty TNHH Thái Phong

Vifosat 480 DD

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

Weedmaster 750 DF

Nufarm Ltd – Australia

30

Glyphosate I Salt 180g/l + Isopropylamine salt of Dicamba 90g/l

Wallop 34.7 WSC

Monsanto Thailand Ltd

31

Glyphosate IPA Salt 242g/l + Picloram 26.5g/l

Empire 27 AS

Monsanto Thailand Ltd

32

Glyphosate IPA Salt 24%+ 2.4D 12%

Bimastae 240/120 AS

Nufarm (Asia) PTE Ltd

33

Glyphosate IPA Salt 13.8+ 2.4 D 13.8%

Gardon 27.6 SL

Cty TTS Sài Gòn

34

Isoxaflutole (min 98%)

Merlin 750 WG

Aventis Crop Science VietNam

35

Lactofen (min 97%)

Cobra 24 EC

Aventis Crop Science VietNam

36

Linuron (min 94%)

Afalon 50 WP

Aventis Crop Science VietNam

37

MCPA (min 85%)

Agroxone 80 WP

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

38

Metolachlor (min 87%)

Dual 720 EC/ND

Novartis (VietNam) Ltd

39

Metribuzin (min 95%)

Sencor 70 WP

Bayer AG

40

Metsulfuron Methyl (min 93%)

Ally 20 DF

Du Pont De Nemours Co., Inc

41

Metsulfuron Methyl 10% + Chlorimuron Ethyl 10%

Almix 20 WP

Du Pont Far East Inc, USA

42

Metsulfuron Methyl 1.75% + Bensulfuron Methyl 8.25%

Sindax 10 WP

Du Pont De Nemours Co., Inc

43

Molimate (min 95%)

Ordram 8 E

Zeneca Agro Chemicals

44

Molimate 32.7% + Propanil 32.7%

Prolinate 65.4 EC

Forward International Ltd

45

Oxadiargyl (min 96%)

Raft ề800WP , 800 WG

Aventis Crop Science VietNam

46

Oxadiazon (min 94%)

Ronstar 25 EC, 12 L

Aventis Crop Science VietNam

47

Oxadiazon 100g/l + Propanil 300g/l

Fortene 400 EC

Aventis Crop Science VietNam

48

Pendimethalin (min 90%)

Accotab 330 E

Cyanamid Ltd

Prowl 330 EC

Cyanamid Ltd

49

Pretilachlor

Rifit 500 EC/ ND, 2G

Novartis (VietNam) Ltd

50

Pretilachlor 300g/l + Fenclorim 100g/l

Sfit 300 EC/ ND

Novartis (VietNam) Ltd

51

Propanil (min 95%)

Propatox 360 EC

Forward Int Ltd

Map-Prop 50 SC

Map Pacific PTE Ltd

Caranyl 48 SC

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

Wham 80 SC

Cedar Chemicals Corp.

Wham EZ 48 SC

Cedar Chemicals Corp.

52

Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)

Sirius 10WP

Nissan Chem. Ind Ltd

Star 10WP

LG Chemicals Ltd

53

Quinclorac (99%)

Facet ề25 SC

BASF Singapore PTE Ltd

54

Sethoxydim (min 94%)

Nabu S 12.5 EC

Nippon Soda Co.,Ltd

55

Simazine (min 97%)

Gesatop 80WP/BHN, 500FW/DD

Novartis (VietNam) Ltd

Sipazine 80 WP

Forward Int Ltd

Visimaz 80 BTN

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

56

Simazine 250g/l+ Ametryn 250g/l

Gesatop Z 500 FW/ DD

Novartis (VietNam) Ltd

57

Sulfosate (min 95%)

Banish 16 SL

Zeneca AgroChemical

Touchdown 48 SL

Zeneca AgroChemical

58

Terbuthylazine 345g/l+ Glyphosate IPA Salt 180g/l

Folar 525 FW

Novartis (VietNam) Ltd

59

Thiobencard (Benthiocarb)

Saturn 50 EC

Kumiai Chem Ind Co., Ltd

Saturn 6 H

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

60

Thiobencarb 40%+ Propanil 20%

Satunil 60 EC

Kumiai Chem Ind Co., Ltd

61

Triclopyr butoxyethyl ester

Garlon 250 EC

Dow AgroSciences

62

Trifluralin (min 94%)

Triflurex 48 EC

Agan Chemical Works

4. Thuốc trừ chuột

1

Brodifacoum (min 91%)

Klerat 0.05%

Zeneca AgroChemical

Forwarat 0.05 %, 0.005%

Forward Int Ltd

2

 Bromadiolone (min 97%)

Killrat 0.005 Wax block 

Forward Int Ltd

Musal 0.005 %

Aventis Crop Science VietNam

Lanirat 0.005 %G

Novartis (VietNam) Ltd

CAT 0.25 WP

Cty ADC (TNHH ) Cần Thơ

3

Diphacinone (min 95%)

Yasodion 0.005 G

Otsuka Chemical Co., Ltd

4

Flocoumafen (97.8%)

Storm 0.005 % block bait

Cyanamid Ltd

5

Warfarin Sodium + Samonella var. I7 F-4

Biorat

Labiofam Cuba

6

Warfarin 0.05% + Salmonella entiridities isatchenko 7. F4

Bả diệt chuột sinh học

Viện Bảo vệ thực vật

7

Warfarin

Rat K 2% D

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

8

Samonella enteriditis Isatchenko 109 tế bào/ gam + Cumarin 0.04%

Miroca 109 tế bào/ gam

Viện Khoa học kỹ htuật

Miroca 109 tế bào/ml

Nông nghiệp Việt Nam

9

Sulfur 33%+ Carbon

Woolf Cygar 33%

Tesco International Technical and Sciencific Cooperation Ltd, Budapet- Hungary

5. Kich thích sinh trưởng cây trồng:

1

Acid Gibberellic + ZnSO4+ MnSO4+CuSO4+NPK+ FeSO4+ Borax

Vimogreen 1.34 DD

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

2

Alpha – Naphthyl acetic acid

HQ-301 Fructonic 1% DD

Cơ sở ND sinh nông, Tp Hồ Chí Minh

3

ANA, 1- NAA+b- Naphtoxy aceticaxid+ Gibbere acid- GA3

Kích thích tố hoa- trái Thiên Hồng

Cty hoá phẩm Thiên Nông

4

Auxins 11mg/l+ Cytokinins 0.031mg/l+ Gibberellic

Kelpak SL

Forward Int Ltd

5

Cytokinin (Zeatin)

Agrispon 0.56 SL

Cali- Parimex Inc

6

Ethephon

Callel 2.5 Past

Nichimen Corp.,

Ethyrel 2.5 LS, 10 LS, 480L

Aventis Crop Science VietNam

Forgrow 2.5 Past, 5 Past, 10 Past

Forward Int Ltd 

7

Gibberellic

Kích thích tố lá, hạt Thiên Nông GA-3

Cty hoá phẩm Thiên Nông

Gibgro T20 tablets

Agtrol Chemical Ltd USA

Progibb T 20 Tablets, 10 SP

Abbott lab.(s) PTE Ltd

8

Gibberellic acid+ NPK+Vi lượng

Lục diệp tố 1 lỏng

Viện bảo vệ thực vật

9

6- Furfury laminopurine+6-Benzylaminopurine+a- Naphthalone Acetic Acid

Biofa-1290 VL

Trung tâm triển khai CNSH (RDA) Vinatest, Tp HCM

10

a- Naphthyl Acetic Aid+b- Naphthoxy Acetic Acid+ ZnSO4+MgSO4+ CuSO4+ NPK

Vipac 88

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

11

a- Naphthyl Acetic Aid+b- Naphthoxy Acetic Acid+ ZnSO4+ CuSO4+ NPK

Viprom

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

12

a- Naphthyl Acetic Acid+b- Naphthoxy Acetic Acid+ ZnSO4+ CuSO4+ Borax+NPK

Vikipi

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

13

b- Naphthoxy Acetic Acid+ Ethanol+ Nước

ViTĐQ 40

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

14

NAA+a- Naphthyl Acetic Acid

HQ 101

Cơ sở SXKD Thiên Hải Ngọc, Tp. HCM

15

NAA

Flower-95 0.3DD

Cơ sở TÔBA- Tp. HCM

HD 207 1 lỏng

Cơ sở nông dược Hùng Dũng, HCM

16

Sodium -5-Nitroguiaicolate+ Sodium-O-Nitrophenolate+Sodium-P-Nitrophenolate

Atonik 1.8 DD, 5G

Asahi Chemical MFG Co.,Ltd

Ausin 1.8 EC

Forward Int Ltd

Canik 1.8 DD

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

17

Sodium -5-Nitroguiaicolate+ Sodium-O-Nitrophenolate+Sodium-P-Nitrophenolate +2.4D

Dekamon 22.43 L

P.T Harina Chem Industry Indonesia

Litosen 1.95 EC, 0.59 G

Forward Int Ltd

Aron 1.95 lỏng

Cty TNHH Nông Thịnh , TP. HCM

6. Chất dẫn dụ côn trùng

1

Mtyl eugenol 75%+ Dibrom 25%

Ruvacon 90 L

Cơ sở TOBA, Tp. HCM

Vizubon D

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

7.Thuốc trừ ốc sên:

1

Metaldehyde

Deadline-40 4% cream line

Nufarm Ltd

Deadline Bullets 4%

Nufarm Ltd

II. Thuốc trừ mối:

1

Deltamethrin (min 98%)

Kordon 250 TC

Aventis Crop Science VietNam

2

Fipronil (min 97%)

Termidor 2.5 EC

Aventis Crop Science VietNam

III. Thuốc bảo quản lâm sản:

1

Cypermethrin (min 90%)

Antiborer 10EC

Koppers- Hickson Timber Protection (M) Sdn Bhd

Celcide 10 EC

Celcure (M) Sdn Bhd

2

CHG(CuSO4+ K2Cr2O7+ CrO3)

CHG

Viện khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Chèm- Từ Liêm- Hà Nội

3

Muối, các loại oxid của Cu, K2Cr2O7+ Metum 5

M1

Viện khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Chèm- Từ Liêm- Hà Nội

4

Deltamehrin (Decamethrin ) (min 98%)

Cislin 2.5 EC

Aventis Crop Science VietNam

IV. Thuốc khử trùng kho:

1

Thảo mộc 25%+ Deltamethrin 0.024%

Gu chung jing 25 DP

Viện Bảo vệ thực vật

2

Fenitrothion (min 95%)

Sumithion 3 D, 5D

Sumitomo Chem. Co., Ltd

3

Pirimiphos- Methyl (min 88%)

Actelic 2D, 50EC

Zeneca AgroChemical

4

Deltamethrin (min 98%)

Crackdowm 10 SC

Aventis Crop Science VietNam

 

DANH MỤC

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT HẠN CHẾ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo quyết định số 33/2000/QĐ- BNN-BVTV ngày 3 tháng 4 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

TT

Tên hoạt chất

(Common name)

Tên thương mại

(Trade name)

Tổ chức xin đăng ký

(Applicant)

I. Thuốc sử dụng trong nông nghiệp:

1. Thuốc trừ sâu:

1

Carbofuran

Furadan 3 G

FMC

2

Deltamethrin 2% + Dichlorvos 13%

Sát trùng Linh 15 EC

Công ty thuốc trừ sâu- Bộ Quốc phòng

3

Dichlorvos (DDVP)

Demon 50 EC

Connel Bros

4

Dicofol (min 95%)

Kelthane 18.5 EC

Rohm and Haas PTE Ltd

5

Dicroophos (min 85%)

Bidrin 50 EC

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

6

Endosulfan (min 93%)

Cyclodan 35 EC

Cty TNHH Kinh doanh XNK Hoà Bình

Endosol 35 EC

Cty thuốc trừ sâu Sài Gòn

Thiodan 35 EC

Aventis Crop Science VietNam

Thiodol 35 ND

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng:

1

 MAFA

Dnasin 6.5 SC

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

3. Thuốc trừ cỏ:

1

Paraquat (min 95%)

Gramoxone 20 SL

Zenca Agrochemical

4. Thuốc trừ chuột

1

Zinc Phosphide (min 80%)

Fokeba 20%

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

QT-92 18%

Hội chăn nuôi Việt Nam

Zinphos 20%

Cty TTS Sài Gòn

II. Thuốc trừ mối:

1

 Na2SiF6 50%+ HBO3 10% + CuSO4 30%

PMC 90 bột

Viện khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Chèm- Từ Liêm-Hà Nội

2

Na2SiF6 80% +ZnCl2 20%

PMs 100 bột

Viện khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Chèm- Từ Liêm-Hà Nội

3

Na2SiF6 75% + C6Cl5ONa 15%

PMD4 90 bột

Viện khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Chèm- Từ Liêm-Hà Nội

4

Pentachlorophenyl 1% +Fenvalerate 1.2%

Dầu trừ mối M-4 1.2 lỏng

Cty thuốc sát trùng Việt Nam

III. Thuốc bảo sản lâm sản:

1

Methylene bis Thiocynate 5%+ Quaternary ammonium compounds 25%

Celbrite MT 30 EC

Celcure (M) Sdn Bhd

2

Sodium Pentachlorophenate monohydrate

Copas NAP 90 G

Celcure (M) Sdn Bhd

3

Sodium Tetraboratedecahy-drate 54% + Boric aacid 36%

Celbor 90 SP

Celcure (M) Sdn Bhd

4

Tribromopheno

Injecta AB 30 L

Moldrup System PTE Ltd

5

Tributyl tin naphthenate

Timber life 16 L

Jardine Davies in (Philippines)

6

CuSO4 50% +K2Cr2O7 50%

XM5 100 bột

Viện khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Chèm- Từ Liêm-Hà Nội

7

ZnSO4 7H2O 60% + NaF 30% + phụ gia 10%

LN5 90 bột

Viện khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Chèm- Từ Liêm-Hà Nội

8

C6Cl5ONa 60% + NaF 30% + Phụ gia 10%

P-NaF 90 bột

Viện khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Chèm- Từ Liêm-Hà Nội

9

C6Cl5ONa 50% + Na2B4O7 25% + H3BO4 25%

PBB 100 bột

Viện khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Chèm- Từ Liêm-Hà Nội

10

SO4(NH4)2 92% + NaF 8%

PCC 100 bột

Viện khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Chèm- Từ Liêm-Hà Nội

11

C6Cl5OH 5%+ C6H4O5N2 2%

CMM 7 dầu lỏng

Viện khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Chèm- Từ Liêm-Hà Nội

IV. Thuốc khử trùng kho;

1

Aluminium Phosphide

Celphos 56% tablet

Excel Industries Ltd India

Gastoxin 56.8 GE

Helm AG

Fumitoxin 55% tablets

Vietnam Fumigation Co.,

Phostoxin 56% viên tròn, viên dẹt

Vietnam Fumigation Co.,

Quickphos 56 viên

United Phosphorus Ltd

2

Magnesium phosphide

Magtoxin 66 tablet, pellet

Detia Degesch GmbH

3

Methyl Bromide

Brom-O- Gas 98%

Vietnam Fumigation Co.,

Dowfome 98%

Cty TNHH Thần Nông

Meth-O-gas 98%

Cty vật tư KTNN Cần Thơ

 

DANH MỤC

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CẤM SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo quyết định số 33/2000/QĐ-BNN-BVTV ngày 3 tháng 4 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiêp và Phát triển Nông thôn)

TT

Tên chung (Common names)-

Tên thương mại (Trade name)

Thuốc trừ sâu- Insecticidies

1

Aldrin (Aldrex, Aldrite...)

2

BHC, Lindane (Gamma-BHC, Gamma-HCH, Gamatox 15 EC, 20EC, Lindafor, carbadan 4/4G, Sevidol 4/4G

3

Cadmium compound (Cd)

4

Chlordane (Chorotox, Octachlor, Pentichlor...)

5

DDT (Neocid, Pentachlorin, Chlorophenothane...)

6

Dieldrin(Dieldrex, Dieldrite, Octalox...)

7

Eldrin (Hexadrin...)

8

Heptachlor (Drimex, Heptamul, Heptox..)

9

Isobenzen

10

Isodrin

11

Lead compound (Pb)

12

Methamidophos ;(Dynamite 50SC, Filitox 70 SC, Master 50 EC, 70 SC, Monitor 50 EC, 60 SC, Isometha 50 DD, 60DD, Isosuper 70 DD, Tamaron 50 EC

13

Methyl Parathion (Danacap M 25, M 40; Folidol- M50EC, Isomethyl 50 ND, Metaphos 40 EC, 50 EC, (Methyl Parathion ) 20EC, 40 EC, 50 EC, Milion 50 EC; Proteon 50 EC, Romethyl 50 ND, Wofato 50 EC...)

14

Monocrotophos:(Apadrin 50 SL, Magic 50 SL, Nuvacron 40 SCW/DD, 50 SCW/DD, Thunder 515 DD...)

15

Parathion Ethyl (Alkexon, Othophos, Thiopphos...)

16

Phosphamidon (Dimecron 50 SCW/DD)

17

Polychlorocamphene( Toxaphene, Camphechlor..)

18

Strbane (Polychlorinate of Camphene)

Thuốc trừ bệnh hại cây trồng- Fungicides

1

Arsenic compound (As) except Dinasin

2

Captan (Captane 75 WP, Merpan 75 WP...)

3

Captaol (Difolatal 80 WP, Folcid 80 WP...)

4

Hexachlorobenzene (Anticaric, HCB...)

5

Mercury compound (Hg)

6

Selenium compound (Se)

Thuốc trừ chuột- Rodenticide

1

Tahum compound (Tl)

Thuốc trừ cỏ- Herbicide

1

2.4.5 T(Brochtox, Decamine, Veon...)

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 33/2000/QĐ-BNN-BVTV

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu33/2000/QĐ-BNN-BVTV
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành03/04/2000
Ngày hiệu lực18/04/2000
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật14 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 33/2000/QĐ-BNN-BVTV

Lược đồ Quyết định 33/2000/QĐ-BNN-BVTV danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 33/2000/QĐ-BNN-BVTV danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu33/2000/QĐ-BNN-BVTV
                Cơ quan ban hànhBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                Người kýNgô Thế Dân
                Ngày ban hành03/04/2000
                Ngày hiệu lực18/04/2000
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcLĩnh vực khác
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật14 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 33/2000/QĐ-BNN-BVTV danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 33/2000/QĐ-BNN-BVTV danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép

                        • 03/04/2000

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 18/04/2000

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực