Quyết định 3331/2016/QĐ-UBND

Quyết định 3331/2016/QĐ-UBND công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc lĩnh vực xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Nội dung toàn văn Quyết định 3331/2016/QĐ-UBND thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc lĩnh vực xây dựng Hải Phòng


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3331/2016/QĐ-UBND

Hi Phòng, ngày 28 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC LĨNH VỰC XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật T chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Ngh đnh số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, số 48/2013/-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghđịnh liên quan đến kiểm soát th tục hành chính;

Căn c Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tc hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ các Quyết định công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng: Quyết định số 402/QĐ-BXD ngày 18/4/2013, số 1300/QĐ-BXD ngày 30/10/2015, số 832/QĐ-BXD ngày 29/8/2016, số 833/QĐ-BXD ngày 29/8/2016, số 834/QĐ-BXD ngày 29/8/2016, s 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016, số 836/QĐ-BXD ngày 29/8/2016, số 837/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 và số 838/QĐ-BXD ngày 29/8/2016;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 119/TTr-SXD ngày 19/12/2016, ý kiến của Sở Tư pháp tại Văn bản số 1036/STP-KSTTHC ngày 07/12/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bkèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính lĩnh vực xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố, thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, thm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn thành phố.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế nội dung công bố về thủ tục hành chính lĩnh vc xây dựng ti Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 03/4/2015 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố; thẩm quyền giải quyết của SXây dựng; thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các S, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục KTVB QPPL - Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐND TP;
- Đoàn ĐBQH TP Hải Phòng;
- CT, các PCT UBND TP;
- Như Điều 3;
- Cổng TTĐTTP, Công báo TP;
- Các PCVP;
- P.XD, GT&CT;
- Các CV VPUBND TP;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
CHỦ
TỊCH




Nguyễn Văn Tùng

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3331/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng).

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (17 TTHC).

STT

Tên thủ tục hành chính

I. Lĩnh vực kinh doanh bất động sản.

1

Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản đối với dự án do Ủy ban nhân dân cấp thành phố quyết định việc đầu tư.

II. Lĩnh vực phát triển đô thị.

1

Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố.

2

Điều chỉnh đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền chấp thuận của Ủy ban nhân dân thành phố.

3

Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình trong khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử của đô thị đặc biệt.

III. Lĩnh vực nhà công s

1

Chấp thuận chtrương đầu tư dự án xây dựng nhà ở theo quy định tại Khoản 5, Khoản 6 Điều 9 của Nghị định 99/2015/NĐ-CP.

2

Lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại đối với trường hp chỉ đnh chđầu tư quy định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định s 99/2015/NĐ-CP.

3

Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố.

4

Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước.

5

Cho thuê nhà cũ thuộc sở hữu nhà nước.

6

Bán nhà cũ thuộc sở hữu nhà nước.

7

Gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài.

IV. Lĩnh vực quy hoạch xây dựng

1

Cấp Giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố quản lý.

2

Phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố.

3

Phê duyệt đồ án, đồ án điều chnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố.

V. Lĩnh vực xây dựng

1

Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân khác không thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng.

2

Đăng ký công bố thông tin người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc đối với các cá nhân, tổ chức không thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng, văn phòng giám định tư pháp xây dựng trên địa bàn được Ủy ban nhân dân thành phố cho phép hoạt động.

3

Điều chỉnh, thay đổi thông tin cá nhân, tổ chức giám định tư pháp xây dựng đối với cá nhân, tổ chức do Ủy ban nhân dân cấp thành phố đã tiếp nhận đăng ký, công b thông tin.

 

 

 

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG (17 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

I. Lĩnh vực xây dựng

1

Cấp giấy phép xây dựng (Bao gồm: Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giy phép di dời công trình) đi với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường ph chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

2

Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

3

Cấp/cấp lại/điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt đng xây dựng hạng II, hạng III đi với: tổ chức khảo sát xây dựng; tổ chức lập quy hoạch xây dựng; tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng; tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng; tổ chức thi công xây dựng công trình; tổ chức giám sát thi công xây dựng; tổ chức kim định xây dựng; tổ chức quản lý, thẩm tra chi phí đầu tư xây dựng.

4

Đăng tải/thay đổi, bổ sung thông tin năng lực của tổ chức (chỉ áp dụng cho tổ chức không thuộc đối tượng cấp chứng chỉ năng lực).

5

Cấp/ cấp lại (trường hợp CCHN hết hạn sử dụng)/cp chuyển đổi/điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III đối với cá nhân hoạt động xây dựng trong các lĩnh vực: Kho sát xây dựng; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình; Giám sát thi công xây dựng; Kiểm định xây dựng; Định giá xây dựng.

6

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng III (Trường hợp CCHN rách nát/tht lạc) đi với cá nhân hoạt động xây dựng trong các lĩnh vc: Khảo sát xây dựng; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình; Giám sát thi công xây dng; Kiểm đnh xây dng; Đnh giá XD.

7

Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh (quy định tại Điểm b Khoản 2, Điểm b Khoản 3, Khoản 4, Đim b Khoản 5 Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP).

8

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước) (quy định tại Điều 5, Điều 10, Điều 13 Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Điều 11 và Điều 12 Thông tư số 18/2016/TT-BXD).

9

Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 24, điểm b Khoản 1 Điều 25, điểm b Khoản 1 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP).

10

Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành.

11

Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của d án nhóm B, C.

12

Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của d án nhóm B, C.

II. Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị

1

Cấp Giy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh.

III. Lĩnh vực kinh doanh bất động sản

1

Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.

2

Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản do bị mất, bị rách, bị cháy, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng hoặc cp lại chứng ch hành nghề môi giới bất động sản do hết hạn (hoặc gần hết hạn).

IV. Lĩnh vực nhà ở và công s

1

Thẩm định giá bán, thuê mua, thê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước.

2

Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, thuê mua.

 

 

 

 

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN (6 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

I. Lĩnh vực xây dựng

1

Cấp Giấy phép xây dựng (Bao gồm: Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, ci tạo, giy phép di dời công trình) đi với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tn, khu di tích lịch sử-văn hóa thuộc địa bàn quản , trừ các công trình thuộc thm quyền cấp GPXD của cp trung ương, thành phố.

2

Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại GPXD đối với công trình, nhà riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, thành phố.

3

Thẩm định Báo cáo kinh tế-kỹ thuật/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước) (quy định tại Điều 5, Điều 10, Điều 13 Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Điều 11 và Điều 12 Thông tư số 18/2016/TT-BXD).

II. Lĩnh vực quy hoạch xây dựng

1

Cấp giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện quản lý.

2

Phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.

3

Phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thc kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 3331/2016/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu3331/2016/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành28/12/2016
Ngày hiệu lực28/12/2016
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Xây dựng - Đô thị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 3331/2016/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 3331/2016/QĐ-UBND thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc lĩnh vực xây dựng Hải Phòng


Văn bản liên quan ngôn ngữ

    Văn bản sửa đổi, bổ sung

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản bị thay thế

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 3331/2016/QĐ-UBND thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc lĩnh vực xây dựng Hải Phòng
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu3331/2016/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhThành phố Hải Phòng
              Người kýNguyễn Văn Tùng
              Ngày ban hành28/12/2016
              Ngày hiệu lực28/12/2016
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Xây dựng - Đô thị
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhật3 năm trước

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 3331/2016/QĐ-UBND thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc lĩnh vực xây dựng Hải Phòng

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 3331/2016/QĐ-UBND thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc lĩnh vực xây dựng Hải Phòng

                        • 28/12/2016

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 28/12/2016

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực