Quyết định 3341/QĐ-UBND

Quyết định 3341/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, tỉnh Thanh Hóa

Nội dung toàn văn Quyết định 3341/QĐ-UBND 2019 thủ tục hành chính Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động Thanh Hóa


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3341/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 21 tháng 8 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐI BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC THM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA S LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TNH THANH HÓA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn c Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính ph về kiểm soát th tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính ph sa đổi, b sung một số điu của các nghị định liên quan đến kiểm soát th tục hành chính;

Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ v kim soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định s 981/QĐ-LĐTBXH ngày 10/7/2019 của Bộ trưng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công b th tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, b sung lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng qun lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 99/TTr-SLĐTBXH ngày 15/8/2019 và Báo cáo thẩm tra s 851/BC-VP ngày 19/8/2019 của Văn phòng UBND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 05 thủ tục hành chính mới ban hành; 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Giáo dục nghnghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết ca S Lao động - Thương binh và Xã hội, tnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo).

Bãi b 01/23 TTHC và sa đổi, b sung 04/23 TTHC (được giữ nguyên s hsơ) trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp tại Quyết định s 3630/QĐ-UBND ngày 25/9/2018 ca Chtịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thtục hành chính thuộc thẩm quyền qun lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tnh Thanh Hóa.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội xây dựng quy trình nội bộ ca 09 thtục hành chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh để xây dựng quy trình điện t.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Th trưng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Cục KSTTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHCNC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thị Thìn

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3341/QĐ-UBND ngày 21/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

TT

Tên thủ tục hành chính

(Số hồ sơ của TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia)

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp

1

Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

(BLĐ-TBVXH-THA-286432)

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)

Không

- Luật giáo dục nghề nghiệp năm 2014;

- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành của Luật giáo dục nghề nghiệp.

2

Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

(BLĐ-TBVXH-THA-286433)

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

3

Cho phép hoạt động liên kết đào tạo trở lại đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp

(BLĐ-TBVXH-THA-286434)

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

- Luật giáo dục nghề nghiệp năm 2014;

- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ LĐ-TB và XH.

- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành của Luật giáo dục nghề nghiệp.

4

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

(BLĐ-TBVXH-THA-286435)

20 ngày làm việc

Không

5

Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động vì lợi nhuận

(BLĐ-TBVXH-THA-286436)

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

- Luật giáo dục nghề nghiệp;

- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành của Luật giáo dục nghề nghiệp.

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG (được giữ nguyên số hồ sơ)

STT

Tên thủ tục hành chính (Số hồ sơ của TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia)

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Nội dung được sửa đổi, bổ sung

Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp

1

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận

(BLĐ-TBVXH-THA-286298)

28 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)

Không

- Luật giáo dục nghề nghiệp năm 2014;

- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ LĐ-TB và XH;

- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành của Luật giáo dục nghề nghiệp.

Tên thủ tục hành chính;

Thành phần hồ sơ;

Mẫu đơn

Thời hạn giải quyết;

Yêu cầu, điều kiện;

Căn cứ pháp lý;

2

Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

(BLĐ-TBVXH-THA-286301)

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Không

Thành phần hồ sơ;

Thời hạn giải quyết;

Căn cứ pháp lý;

3

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp

(BLĐ-TBVXH-THA-286297)

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Không

Tên thủ tục hành chính;

Trình tự, cách thức thực hiện;

Thành phần hồ sơ;

Thời hạn giải quyết;

Căn cứ pháp lý;

4

Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

(BLĐ-TBVXH-THA-286300)

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Không

Tên thủ tục hành chính; Thành phần hồ sơ; Mẫu đơn; Thời hạn giải quyết;

Căn cứ pháp lý.

(Gộp 02 TTHC thành lập phân hiệu thành 01 TT)

III. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRÊN CƠ S DỮ LIỆU QUC GIA V TTHC

TT

Số hồ của TTHC trên cơ s d liệu quốc gia

Tên thủ tục hành chính

Căn c pháp lý

Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp

1

BLĐ-TBVXH-THA-286299

Cho phép mphân hiệu của trường trung cp có vốn đầu tư nước ngoài (tại các tnh, thành phố khác với tỉnh, thành phố nơi đặt trụ schính của trường trung cấp)

Bãi bỏ theo tại Quyết định số 981/-LĐTBXH ngày 10/7/2019 ca Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (do Bộ công bố thay thế 2 thủ tục hành chính thành 1 thtục hành chính và sử dụng mã h sơ: BLĐ-TBVXH-THA-286300 và b mã B-TBVXH-THA-286299)

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 3341/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu3341/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành21/08/2019
Ngày hiệu lực21/08/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Lao động - Tiền lương
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật10 tháng trước
(09/01/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 3341/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 3341/QĐ-UBND 2019 thủ tục hành chính Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động Thanh Hóa


Văn bản liên quan ngôn ngữ

    Văn bản sửa đổi, bổ sung

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản bị thay thế

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 3341/QĐ-UBND 2019 thủ tục hành chính Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động Thanh Hóa
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu3341/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Thanh Hóa
              Người kýLê Thị Thìn
              Ngày ban hành21/08/2019
              Ngày hiệu lực21/08/2019
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Lao động - Tiền lương
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhật10 tháng trước
              (09/01/2020)

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 3341/QĐ-UBND 2019 thủ tục hành chính Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động Thanh Hóa

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 3341/QĐ-UBND 2019 thủ tục hành chính Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động Thanh Hóa

                      • 21/08/2019

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 21/08/2019

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực