Quyết định 3378/QĐ-UBND

Quyết định 3378/QĐ-UBND năm 2018 về Bộ tiêu chí xác định Chỉ số cải cách hành chính áp dụng đối với các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Quyết định 3378/QĐ-UBND 2018 xác định Chỉ số cải cách hành chính tỉnh Lào Cai đã được thay thế bởi Quyết định 3853/QĐ-UBND 2019 tiêu chí quy trình xác định Chỉ số cải cách hành chính tỉnh Lào Cai và được áp dụng kể từ ngày 14/11/2019.

Nội dung toàn văn Quyết định 3378/QĐ-UBND 2018 xác định Chỉ số cải cách hành chính tỉnh Lào Cai


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3378/-UBND

Lào Cai, ngày 24 tháng 10 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC SỞ, BAN, NGÀNH THUỘC UBND TỈNH, UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính Nhà nước giai đoạn 2011 - 2020;

Căn cứ Quyết định s225/QĐ-TTg ngày 04/02/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Kế hoạch cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 2948/QĐ - BNV ngày 28/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ phê duyệt đề án “Xác định Chỉ số cải cách hành chính của các bộ, cơ quan ngang bộ, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 553/TTr-SNV ngày 08 tháng 10 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bộ tiêu chí xác định Chỉ số cải cách hành chính áp dụng đối với các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai, như sau:

1. Bộ tiêu chí xác định Chỉ số cải cách hành chính áp dụng đối với các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh: Chi tiết theo Phụ lục số 1 kèm theo Quyết định này.

2. Bộ tiêu chí xác định Chỉ số cải cách hành chính áp dụng đối với UBND các huyện, thành phố: Chi tiết theo Phụ lục số 2 kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Hiệu lực thi hành:

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 4965/QĐ-UBND ngày 06/11/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai ban hành Bộ tiêu chí đánh giá xác định Chỉ số Cải cách hành chính áp dụng cho việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính hàng năm đối với các sở, ban, ngành cấp tnh và các đơn vị hành chính cấp huyện của tỉnh Lào Cai.

2. Trách nhiệm thi hành:

a) Sở Nội vụ:

- Chủ trì hướng dẫn các cơ quan, đơn vị tự đánh giá, chấm điểm, xác định Chỉ số cải cách hành chính hàng năm theo Bộ tiêu chí.

- Tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh kiện toàn Hội đồng thẩm định Chỉ số cải cách hành chính của tỉnh.

- Tổng hợp kết quả xác định Chỉ số cải cách hành chính của các cơ quan, đơn vị trình Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh công bố.

b) Sở Thông tin và Truyền thông:

Phối hợp với Sở Nội vụ triển khai và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị tự chấm điểm trên phần mềm chấm điểm Chỉ số cải cách hành chính của tỉnh.

c) Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thành phố:

Triển khai thực hiện nghiêm túc, đúng quy định việc đánh giá, chấm điểm, xác định chỉ số cải cách hành chính tại cơ quan, đơn vị.

d) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- TT.TU, HĐND, UBND tỉnh;
- Như Khoản 2 Điều 2 Q
Đ;
- Sở Nội vụ (05b);
- Lãnh đạo Văn phòng;
- Cổng thông tin điện tử t
nh;
- Lưu: VT, TH2, NC2
,3, VX1, KSTT1,2.

CHỦ TỊCH




Đặng Xuân Phong

 

PHỤ LỤC SỐ 1

BỘ TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC SỞ, BAN, NGÀNH THUỘC UBND TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3378/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2018 của Chtịch UBND tnh Lào Cai)

I. Các lĩnh vực/tiêu chí thành phần xác định Chỉ số cải cách hành chính

STT

Lĩnh Vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần

Điểm tối đa

Tài liệu kiểm chứng

1

CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CCHC

13

 

1.1

Kế hoạch CCHC năm

3,5

 

1.1.1

Ban hành kế hoạch CCHC:

1

Kế hoch CCHC năm của cơ quan, đơn vị.

 

- Ban hành kịp thời (trong QIV năm trước năm KH): 1

 

- Ban hành không kịp thi (Thi đim ban hành muộn hơn chậm nhất trong tháng 01 năm kế hoạch: 0,5

 

- Không ban hành (hoặc ban hành ngoài thi gian trên): 0

 

1.1.2

Xác định đy đủ các nhiệm vụ CCHC trên các lĩnh vực theo Chương trình CCHC của Chính ph, của tỉnh và kinh phí để triển khai trong Kế hoạch:

1

Ch rõ nội dung tại kế hoạch trên (nếu có).

 

- Xác định đầy đủ nhiệm vụ và kinh phí thực hiện: 1

 

- Xác định đầy đnhiệm vụ, nhưng không xác định kinh phí: 0,5

 

- Không xác định đầy đủ nhiệm vụ và kinh phí thực hiện: 0

 

1.1.3

Các kết quả phải đạt được xác định rõ ràng, c thvà xác định rõ trách nhiệm trin khai của cơ quan, tổ chức:

0,5

Chỉ rõ ni dung ti kế hoạch trên (nếu có).

 

- Đạt yêu cầu: 0,5

 

- Không đạt yêu cầu: 0

 

1.1.4

Mức đhoàn thành kế hoạch CCHC:

1

Báo cáo tng kết công tác CCHC năm ca cơ quan, đơn vị. Đánh giá cụ th (chrõ số liệu trong báo cáo tại mục nào, trang số …

 

- Hoàn thành 100% kế hoạch: 1

 

- Hoàn thành từ 85 % - dưới 100 % kế hoạch: 0,75

 

- Thực hiện từ 70 % - dưới 85 % kế hoạch: 0,5

 

- Thực hiện dưới 70 % kế hoạch: 0

 

 

1.2

Báo cáo Cải cách hành chính

1

 

1.2.1

Số lượng báo cáo: (báo cáo quý l, báo cáo 6 tháng, báo cáo quý III và báo cáo năm):

0,5

Các loại báo cáo kèm theo.

 

- Đsố lưng báo cáo: 0,5

 

- Không đủ số lượng báo cáo: 0

 

 

1.2.2

Tất cả báo cáo được gửi đúng thời gian quy định

- Báo cáo quý I (trước ngày 28/2)

- Báo cáo 6 tháng (trước ngày 25/5)

- Báo cáo quý III (trước ngày 30/8)

- Báo cáo năm (trước ngày 25/11 của năm)

0,5

Ghi rõ thời gian thể hiện trên các báo cáo.

 

- Đúng thời gian quy định: 0,5

 

- Không đúng thời gian quy định: 0

 

1.3

Kiểm tra công tác Cải cách hành chính

2

 

1.3.1

Kế hoạch kiểm tra CCHC đối với các phòng, ban chun môn và các đơn vị thuộc Sở, ngành:

0,5

Kế hoạch kiểm tra công tác CCHC của Sở, ngành…

(kế hoạch rng không lồng ghép với Kế hoch CCHC năm)

 

- Có kế hoạch KT: 0,5

 

- Không có kế hoạch KT: 0

 

1.3.2

Mức độ thực hiện kế hoạch kim tra:

0,5

Báo cáo kết quả kiểm tra công tác CCHC của Sở, ngành.

(Báo cáo rng không lồng ghép với Kế hoch CCHC năm)

 

- Thực hiện 100% KH: 0,5

 

- Thực hiện từ 85 % - dưới 100 % KH: 0,35

 

- Thực hiện từ 70 % - dưới 85 % KH: 0,25

 

- Thực hiện dưới 70 % KH: 0

 

 

1.3.3

Xử lý các vn đề phát hiện qua kiểm tra:

1

Được thể hiện trong Báo cáo kết quả kiểm tra công tác CCHC của cơ quan, đơn vị.

 

- 100 % vấn đề phát hiện qua kiểm tra đều được xử lý hoặc kiến nghị x lý: 1

 

- Từ 85 - dưới 100 % vn đề phát hiện qua kiểm tra đu được xlý hoặc kiến nghị x lý: 0,75

 

- T70 - dưới 85 % vn đề phát hiện qua kiểm tra đều được xlý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

 

- Dưi 70 % svấn đề phát hiện được x lý hoc kiến nghị xlý: 0

 

1.4

Công tác tuyên truyền CCHC

2

 

1.4.1

Kế hoạch tuyên truyền CCHC (có kế hoạch tuyên truyền CCHC riêng hoặc nằm trong kế hoạch CCHC năm):

1

Kế hoạch tuyên truyền CCHC (nếu chung trong kế hoạch CCHC năm của Sở, ngành thì chrõ Mục nào).

 

- Có kế hoạch: 1

 

- Không có kế hoạch: 0

 

1.4.2

Mức độ thực hiện kế hoạch tuyên truyền CCHC:

1

Được thể hiện trong báo cáo về ng tác tuyên truyền CCHC (Nếu thể hiện trong báo cáo CCHC năm thì chrõ Mục nào).

 

- Thực hiện 100% kế hoạch: 1

 

- Thực hiện từ 85 % - dưới 100 % kế hoạch: 0,75

 

- Thực hiện từ 70 % - dưới 85 % kế hoạch: 0,5

 

- Thực hiện dưới 70 % kế hoạch: 0

 

1.5

Gắn kết quả thực hiện CCHC với công tác thi đua - khen thưởng

1

Văn bn của Sở, ngành thể hiện sự gn kết công tác thi đua khen thưởng vi công tác CCHC

 

- Có thực hiện: 1

 

- Không thực hiện: 0

 

1.6

Sáng kiến trong triển khai công tác CCHC

1

Có bn sáng kiến về lĩnh vực CCHC của tập thể hoặc cá nhân đã được cơ quan có thẩm quyền công nhận (Năm trước liền kề).

 

- Có sáng kiến: 1

 

- Không có sáng kiến: 0

 

1.7

Kết quả chỉ đạo, điều hành CCHC của Sở

2,5

 

1.7.1

Bố trí kinh phí cho công tác CCHC của Sở, ngành:

1

Văn bản (hoặc chứng từ của cơ quan Kho bạc, Tài chính) thể hiện đã bố trí, sử dụng nguồn lực trên cho công tác CCHC của Sở, ngành

 

- Có bố trí: 1

 

- Không bố t: 0

 

1.7.2

Văn bản chỉ đạo, đôn đc thực hiện các nhiệm vụ CCHC của Sở, ngành:

0,5

Các văn bản thể hiện công tác chỉ đạo, đôn đốc của Sở, ngành về công tác CCHC.

 

- chđạo, đôn đốc: 0,5

 

- Không chđạo, đôn đốc: 0

 

1.7.3

Thực hiện các nhiệm vụ được UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tnh giao trong năm:

1

Các báo cáo, văn bản thực hiện nhiệm vụ được UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao và kết quả theo dõi của Văn phòng UBND tỉnh

 

- Hoàn thành đúng tiến độ 100 % số nhiệm vđược giao trong năm: 1

 

- Hoàn thành 100 % snhiệm vụ được giao trong năm, nhưng có nhiệm vụ hoàn thành muộn so với tiến độ: 0.5

 

- Hoàn thành dưới 100% số nhiệm vụ được giao: 0

 

2

XÂY DỰNG VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN VĂN BẢN QPPL TẠI SỞ, NGÀNH

8

 

2.1

Xây dựng văn bản QPPL của Sở, ngành

2,5

 

2.1.1

Mức độ thực hiện xây dựng văn bản QPPL đã được cơ quan, người có thẩm quyền giao hoặc phân công chủ trì soạn thảo:

1,5

 

 

a/ Được giao chủ trì xây dựng từ 05 văn bản trở lên: 1,5

 

- Văn bản giao nhiệm vụ chtrì soạn tho văn bản QPPL;

- Báo cáo kết quxây dựng văn bn QPPL (nếu là báo cáo khác thì chỉ rõ mục nào của báo cáo).

- Thực hiện 100% kế hoạch: 1,5

 

- Thực hiện từ 80 % - dưới 100 % kế hoạch: 1

 

- Thực hiện từ 50 % - dưới 80 % kế hoạch: 0,5

 

- Thực hiện dưới 50 % kế hoạch: 0

 

b/ Được giao chtrì xây dựng dưi 05 văn bản: 1

 

- Văn bản giao nhiệm vụ chtrì soạn tho văn bản QPPL;

- Báo cáo kết quxây dựng văn bn QPPL (nếu là báo cáo khác thì chỉ rõ mục nào của báo cáo).

- Thực hiện 100% kế hoạch: 1

 

- Thực hiện từ 80 % - dưới 100 % kế hoạch: 0,75

 

- Thực hiện từ 50 % - dưới 80 % kế hoạch: 0,5

 

- Thực hiện dưới 50 % kế hoạch: 0

 

c/ Không được giao chủ trì xây dng, nhưng được giao phi hp thực hiện xây dng văn bản QPPL: 0,5

 

- Văn bản giao nhiệm vụ chtrì soạn tho văn bản QPPL;

- Báo cáo kết quxây dựng văn bn QPPL (nếu là báo cáo khác thì chỉ rõ mục nào của báo cáo).

- Đảm bảo đúng tiến độ theo đnghị của cơ quan ch trì soạn tho: 0,5

 

- Không thực hiện hoặc có thực hiện nhưng không đảm bảo đúng tiến độ theo đề nghị ca cơ quan ch trì soạn tho: 0

 

d/ Không được giao xây dựng văn bản QPPL: 0

 

 

2.1.2

Thực hin quy trình xây dựng văn bản QPPL:

0,5

Văn bn thm định của cơ quan Tư pháp cùng cấp

 

- Đúng quy định: 0,5

 

- Không đúng quy định: 0

 

2.1.3

nh khả thi của văn bản QPPL do Sở, ngành chủ trì soạn tho, trình ban hành:

0,5

Báo cáo đánh giá tình hình thi hành văn bn QPPL ca Sở, ngành.

 

- Có kh thi (Phù hp với điều kiện KTXH: phù hp với điều kiện thực tế về nguồn lực, tài chính để thi hành sự hợp lý ca các biện pháp giải quyết vn đề và chế tài xlý: rõ ràng, cụ thcác quy định để thực hiện đúng, hiểu thống nhất, thuận tiện thực hiện và áp dụng...): 0,5

 

- Không kh thi: 0

 

2.2

Công tác rà soát, hệ thống hóa VB QPPL

2

 

2.2.1

Ban hành kế hoạch rà soát, hệ thống hóa VB QPPL thuộc lĩnh vực qun lý:

0,5

Kế hoạch rà soát, hệ thống hóa văn bn QPPL ca Sở, ngành.

 

- Ban hành kịp thời (trong Quý IV năm trước năm KH): 0,5

 

- Ban hành không kịp thời (ban hành muộn hơn, chậm nhất là trong tháng 01 năm kế hoạch): 0,25

 

- Không bàn hành (hoặc ban hành ngoài thời gian trên): 0

 

2.2.2

Mức độ hoàn thành kế hoạch rà soát, hệ thống hóa VB QPPL

0,5

Báo cáo kết quả thực hin Kế hoạchsoát, hệ thống hóa văn bn QPPL của Sở, ngành.

 

- Hoàn thành kế hoạch: 0,5

 

- Không hoàn thành kế hoạch: 0

 

2.2.3

Xử lý kết quả rà soát:

1

Chỉ rõ Mục nào thể hiện việc xkết quả rà soát (trong báo cáo thc hiện Kế hoạch rà soát, hệ thng hóa văn bản QPPL của Sở, ngành)

 

- Thực hiện đúng quy định của Chính ph và hướng dn của Bộ Tư pháp: 1

 

- Không thực hiện đúng quy định của Chính ph vàng dn ca Bộ Tư pháp: 0

 

2.3

Tổ chc triển khai và kết quả theo dõi tình hình thi hành văn bản QPPL tại sở, ngành

3,5

 

2.3.1

Tổ chức triển khai thực hiện VB QPPL do Trung ương và HĐND, UBND tỉnh ban hành:

1

Báo cáo kết qu triển khai thực hiện văn bản QPPL của Sở, ngành (nếu là báo cáo khác thì nêu rõ Mục nào - kèm theo báo cáo)

 

- Trên 80 % số VB QPPL được trin khai thực hiện đầy đủ, kịp thời và đúng quy định: 1

 

- Từ 70 % - 80 % số VB QPPL được triển khai thực hiện đy đủ, kịp thời và đúng quy định: 0,75

 

- Từ 50 % - dưới 70 % số VB QPPL được trin khai thực hiện đầy đủ, kịp thời và dùng quy định: 0,5

 

- Dưới 50 % số VB QPPL được trin khai thực hiện đầy đủ, kịp thời và đúng quy định: 0

 

2.3.2

Ban hành Kế hoạch theo dõi tình hình thi hành văn bản QPPL:

0,5

Kế hoạch kiểm tra việc thực hiện văn bản QPPL của Sở, ngành.

 

- Ban hành kịp thời (trong Quý IV năm trước năm KH): 0,5

 

- Ban hành không kịp thời (ban hành muộn hơn, chậm nhất là trong tháng 01 năm kế hoạch): 0,25

 

- Không bàn hành (hoặc ban hành ngoài thời gian trên): 0

 

2.3.3

Mức độ thực hiện Kế hoạch theo dõi tình hình thi hành văn bản QPPL:

1

Ch rõ Mục nào trong báo cáo kết quthực hiện Kế hoạch kiểm tra việc thực hiện văn bản QPPL của Sở, ngành.

 

- Thực hiện 80% kế hoạch: 1

 

- Thực hiện từ 70 % - 80 % kế hoạch: 0,75

 

- Thực hiện từ 50 % - dưới 70 % kế hoạch: 0,5

 

- Thực hiện dưới 50 % kế hoạch: 0

 

2.3.4

Xcác vấn đề phát hiện qua theo dõi, đánh gtình hình thi hành văn bản QPPL:

1

Chỉ rõ Mục nào trong báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch kiểm tra việc thực hiện văn bản QPPL của Sở, ngành.

 

- 100 % vấn đề phát hiện qua kiểm tra đều được xử lý hoặc kiến nghị x lý: 1

 

- Từ 85 - dưới 100 % vn đề phát hiện qua kiểm tra đu được xlý hoặc kiến nghị x lý: 0,75

 

- T70 - dưới 85 % vn đề phát hiện qua kiểm tra đều được xlý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

 

- Dưi 70 % svấn đề phát hiện được x lý hoc kiến nghị xlý: 0

 

3

CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

16

 

3.1

Rà soát, đánh giá thủ tục hành chính

2,5

 

3.1.1

Ban hành kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC của Sở, ngành theo quy định của Chính phvà của tỉnh:

0,5

Kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC theo quy định của Sở, ngành

 

- Ban hành kịp thời (trong Quý IV năm trước năm KH): 0,5

 

- Ban hành không kịp thời (ban hành muộn hơn, chậm nhất là trong tháng 01 năm kế hoạch): 0,25

 

- Không bàn hành (hoặc ban hành ngoài thời gian trên): 0

 

3.1.2

Mức độ thực hiện kế hoạch:

1

Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC theo quy định của Sở, ngành

 

- Thực hiện 100% KH: 1

 

- Thực hiện từ 85 - dưới 100 % KH: 0,75

 

- Thc hiện từ 70 - dưới 85 % KH: 0,5

 

- Thực hiện dưới 70 % KH: 0

 

3.1.3

X lý các vấn đề phát hiện qua rà soát TTHC:

1

Chỉ rõ Mục nào trong báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch kiểm tra việc thực hiện văn bản QPPL của Sở, ngành.

 

- 100 % số vấn đề phát hiện qua rà soát được xlý hoặc kiến nghị x lý: 1

 

- Dưới 100% số vấn đề phát hiện qua rà soát được xlý hoặc kiến nghị x lý: 0

 

3.2

Công bố, công khai thủ tục hành chính

5

 

3.2.1

y dựng, trình Chtịch UBND tỉnh công bố TTHC hoặc Danh mục TTHC thuộc thm quyền qun lý hoặc giải quyết của cơ quan, đơn vị:

1

Các Quyết định công bố TTHC hoặc danh mục TTHC của Chtịch UBND tỉnh do sở, ngành trình ban hành.

 

- Đầy đủ, kịp thời theo quy định: 1

 

- Không đầy đủ hoặc không kịp thời: 0

 

 

Ghi chú: Sở, ngành không có thẩm quyền trình công bố TTHC/Danh mục TTHC hoặc trong năm không có TTHC/Danh mục TTHC trình công bố (không có căn cứ pháp lý để trình công bố) nhưng có sự phối hợp với cơ quan chủ trì xây dựng trình công bố TTHC/Danh mục TTHC: 0,5

 

Văn bản tham gia ý kiến (hoặc tài liệu chứng minh sự phối hợp) đối với cơ quan chủ trì

3.2.2

Công khai đầy đủ, đúng quy định TTHC tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả:

2

Có báo cáo riêng. Nếu báo cáo chung chrõ Mục nào - Kèm theo văn bản.

 

- Có thực hiện công khai đầy đ(thực hiện công khai đạt 100 % TTHC tại Bộ phận một ca): 2

 

- Chưa thực hiện công khai đầy đ(thực hiện công khai đạt từ 80 - dưới 100 % tại Bộ phận một ca): 1

 

- Không thực hiện (dưới 80 % tại Bphận một ca): 0

 

3.2.3

Tỷ lệ TTHC được công khai đầy đủ, đúng quy định trên Cổng thông tin điện tử hoặc Trang thông tin điện tử của Sở, ngành:

2

Có báo cáo riêng. Nếu báo cáo chung chỉ rõ Mục nào - Kèm theo văn bản

 

- 100% số TTHC được công khai đầy đủ, đúng quy định: 2

 

- Từ 80% - dưới 100% số TTHC được công khai đầy đủ, đúng quy định: 1

 

- Dưới 80% số TTHC được công khai đầy đủ, đúng quy định: 0

 

3.3

Thc hiện cơ chế một cửa, cơ chế một ca liên thông

7

 

3.3.1

Sở, ngành giải quyết công việc liên quan trực tiếp tới tchức, cá nhân trin khai cơ chế một cửa, một cửa liên thông:

1

 

 

- Một cửa liên thông điện tử: 1

 

Báo cáo chung hoặc báo cáo riêng về kết quthực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông hàng năm tại Sở, ngành.

- Một ca liên thông: 0,75

 

- Một ca: 0,5

 

- Chưa trin khai thực hiện: 0

 

3.3.2

TTHC thuộc thẩm quyn giải quyết của các Sở, ngành được thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông:

1

Báo cáo chung hoặc báo cáo riêng về kết quả thực hiện cơ chế một ca một ca liên thông hàng năm tại Sở, ngành.

 

- Thực hiện đúng quy định: 1

 

- Thực hiện không đúng quy định: 0

 

3.3.3

Số TTHC được giải quyết theo hình thức liên thông:

1

Báo cáo chung hoặc báo cáo riêng về kết quả báo thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông hàng năm tại Sở, ngành.

 

- Từ 20 TTHC trở lên: 1

 

- Từ 10 - 19 TTHC: 0,75

 

- Từ 5 - 9 TTHC: 0,5

 

- Dưới 5 TTHC: 0

 

3.3.4

Tỷ lệ hồ sơ TTHC do Sở, ngành tiếp nhận trong năm được giải quyết đúng hạn:

1

Có báo cáo riêng. Nếu báo cáo chung chỉ rõ Mục nào - Kèm theo văn bản

 

- 100 % số hồ sơ TTHC trong năm được gii quyết đúng hạn: 1

 

- Từ 95 % - dưới 100 % số hồ sơ TTHC trong năm được gii quyết đúng hạn: 0,5

 

- Dưới 95 % số hồ TTHC trong năm được gii quyết đúng hạn: 0

 

3.3.5

Điều kiện cơ svật chất, trang thiết bị và mức độ hiện đại hóa của Bộ phận Một cửa của S, ngành:

1

Thống kê điều kiện làm việc và trang thiết bị Bộ phận Một cửa của Sở, ngành

 

- Đạt yêu cầu theo quy định: 1

 

- Chưa đạt yêu cầu theo quy định: 0,5

 

- Không bố trí: 0

 

3.3.6

Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận Một ca của Sở, ngành:

1

Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận Một cửa của Sở, ngành

 

- Có ban hành: 1

 

- Không ban hành: 0

 

3.3.7

Bố trí công chức làm việc tại Bộ phận Một ca và thực hiện chế độ phụ cấp đối với công chức làm việc tại Bộ phn Một cửa của Sở, ngành:

1

- Quyết định phân công CC làm việc tại Bộ phận Một cửa của Sở, ngành.

- Văn bản của Sở về việc giải quyết chế độ phụ cấp cho CC làm việc tại Bộ phận Một cửa, của Sở, ngành

 

- Có bố trí công chức làm việc và thực hiện chính sách theo đúng quy định: 1

 

- Không bố trí hoặc có bố trí công chức nhưng không thực hiện chế độ phụ cấp theo quy định: 0

 

3.4

Công tác tiếp nhận, x lý phn ánh, kiến nghị (PAKN) của cá nhân, tchức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết

1,5

 

3.1.4

Tổ chức thực hiện việc tiếp nhận PAKN ca cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền gii quyết của S, ngành:

0,5

Có báo cáo riêng. Nếu báo cáo chung chrõ Mục nào - Kèm theo báo cáo.

 

- Thực hiện đúng quy định: 0,5

 

- Không thực hiện đúng quy định: 0

 

3.1.5

Xử lý PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở, ngành

1

Có báo cáo riêng. Nếu báo cáo chung chỉ rõ Mục nào - Kèm theo báo cáo.

 

- 100 % vấn đề phản ánh, kiến nghị đều được xử lý hoặc kiến nghị x lý: 1

 

- Từ 85 - dưới 100 % vn đề phản ánh, kiến nghị đều được xử lý hoặc kiến nghị x lý: 0,75

 

- T70 - dưới 85 % vấn đề phản ánh, kiến nghị đều được xử lý hoặc kiến nghị x lý: 0,5

 

- Dưi 70 % vấn đề phản ánh, kiến nghị đều được xử lý hoặc kiến nghị x lý: 0

 

4

CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC

8,5

 

4.1

Tuân thủ các quy định của Chính ph, các bộ và của Tỉnh về tổ chức bộ máy

1

Các văn bản của Sở, ngành thể hiện việc tuân thủ các quy định của Chính phủ, các bộ và của tỉnh về tổ chức bộ máy

 

- Thực hiện đầy đủ theo quy định: 1

 

- Không thực hiện đầy đủ theo quy định: 0

 

4.2

Kim tra tình hình t chc và hoạt động của các phòng ban chuyên môn, đơn vị thuộc Sở, ngành

2,5

 

4.2.1

Ban hành kế hoạch kiểm tra:

0,5

Kế hoạch kiểm tra hàng năm về tình hình t chc và hoạt động các phòng ban, đơn vị thuộc Sở, ngành.

 

- Có kế hoạch kiểm tra: 0,5

 

- Không có kế hoạch kiểm tra: 0

 

4.2.2

Mức độ thực hiện kế hoạch kiểm tra:

1

Báo cáo kết qukiểm tra thực hiện kế hoạch trên (TCTP 4.2.1)

 

- Thực hiện 100 % kế hoạch: 1

 

- Thực hiện từ 85 - dưới 100 % kế hoạch: 0,75

 

- Thực hiện từ 70 - dưới 85 % kế hoạch: 0,5

 

- Thực hiện dưới 70 % kế hoạch: 0

 

4.2.3

Xlý các vn đề phát hiện qua kiểm tra:

1

Chrõ Mục nào trong Báo cáo kết quả kim tra thực hiện kế hoạch trên (TCTP 4.2.1)

 

- 100 % vấn đề phát hiện qua kiểm tra đều được xử lý hoặc kiến nghị x lý: 1

 

- Từ 85 - dưới 100 % vn đề phát hiện qua kiểm tra đu được xlý hoặc kiến nghị x lý: 0,75

 

- T70 - dưới 85 % vn đề phát hiện qua kiểm tra đều được xlý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

 

- Dưi 70 % svấn đề phát hiện được x lý hoc kiến nghị xlý: 0

 

4.3

Thực hiện phân cấp quản lý

3

 

4.3.1

Thực hiện các quy định về phân cấp quản lý do UBND tỉnh ban hành:

1

Ban hành phân cấp của Sở, ngành theo phân cấp của UBND tỉnh đã ban hành (theo Khoản 2 - Điều 16, QĐ số 17/2017/QĐ-UBND ngày 28/4/2017)

 

- Thực hiện đầy đcác quy định: 1

 

- Không thực hiện đầy đủ các quy định: 0

 

4.3.2

Thực hiện kiểm tra, đánh giá định k đi với các nhiệm vụ đã được phân cp cho Sở, ngành:

1

Báo cáo của Sở, ngành về việc tổ chức kiểm tra, đánh giá định kỳ đối với các nhiệm vụ đã được phân cấp cho Sở, ngành (kèm theo Văn bản)

 

- Có thực hiện: 1

 

- Không thực hiện: 0

 

4.3.3

Xử lý các vấn đề về phân cấp phát hiện qua kiểm tra:

1

Chỉ rõ Mục xử lý các vấn đề về phân cấp phát hiện qua kiểm tra (trong báo cáo của Sở, ngành về việc tổ chức kiểm tra, đánh giá định kỳ đối với các nhiệm vụ đã được phân cấp cho Sở, ngành

 

- 100 % vn đ phát hiện qua kiểm tra đều được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

 

- Từ 85 - dưới 100 % vấn đề phát hiện qua kiểm tra đều được xhoặc kiến nghị xử lý: 0,75

 

- Từ 70 - dưới 85 % vấn đề phát hiện qua kiểm tra đều được xlý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

 

- Dưới 70 % s vn đề phát hiện được xlý hoặc kiến nghị xử lý: 0

 

4.4

Kết quả thực hiện quy chế làm việc của Sở; ngành

2

 

4.4.1

Ban hành quy chế làm việc của S, ngành:

1

Quy chế làm việc của Sở, ngành (đang thực hiện).

 

- Có quy chế làm việc: 1

 

- Không có quy chế làm việc: 0

 

4.4.2

Mức độ thực hiện theo quy chế làm việc:

1

Báo cáo đánh giá của Sở, ngành về kết quthực hiện Quy chế làm việc. (Báo cáo riêng hoặc chung trong báo cáo năm, yêu cầu chỉ rõ mục nào)

 

- Thực hiện đầy đ: 1

 

- Không thực hiện đầy đủ: 0

 

5

XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CC, VC

11

 

5.1

Thực hiện cơ cấu công chức, viên chức theo vị trí việc làm

2

 

5.1.1

Mức độ thực hiện Đề án cơ cấu CC theo vị trí việc làm đã được phê duyệt tại Sở, ngành:

1

Báo cáo kết quthực hiện cơ cấu CC, VC theo vị trí việc làm theo đề án (kế hoạch) được phê duyệt.

 

- Thực hiện 100% Đề án cơ cấu CC được phê duyệt: 1

 

- Thực hiện từ 85 - 100% ĐA cơ cấu CC được phê duyệt: 0,75

 

- Thực hiện 70 - dưới 85% ĐA cơ cấu CC được phê duyệt: 0,5

 

- Thực hiện dưới 70% ĐA cơ cấu CC được phê duyệt: 0

 

5.1.2

Các đơn vị SN thuộc Sở, ngành có cơ cấu viên chức theo vị trí việc làm được phê duyệt:

1

QĐ phê duyệt (hoặc Tờ trình đề nghị phê duyệt).

- Danh sách các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở, ngành có cơ cấu viên chức theo vị trí việc làm

 

- Đã thực hiện: 1

 

- Chưa thực hiện: 0

 

5.2

Tuyển dụng và bố trí sử dụng CC, VC

2

 

5.2.1

Thực hiện quy định về tuyển dụng công chức:

1

Báo cáo riêng (hoặc lồng ghép văn bản khác) của Sở, ngành thể hiện việc đánh giá tình hình tuyển dụng CC ca Sở, ngành.

 

- Thực hiện đúng: 1

 

- Chưa thực hiện đúng: 0

 

5.2.2

Thực hiện bố trí công chức theo đúng quy định của vị trí việc làm và ngạch công chức:

0,5

Báo cáo riêng (hoặc lồng ghép văn bản khác) của Sở, ngành thể hiện việc bố trí CC theo đúng quy định của vị trí việc làm và ngạch CC tại Sở, ngành.

 

- Thực hiện đúng: 0,5

 

- Chưa thực hiện đúng: 0

 

5.2.3

Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở, ngành thực hiện đúng quy định về tuyn dụng viên chức:

0,5

Báo cáo riêng (hoặc lồng ghép văn bản khác) của Sở, ngành thể hiện việc đánh giá tình hình tuyển dụng VC sự nghiệp của Sở, ngành.

 

- 100 % số đơn vị: 0,,5

 

- Từ 85 % - dưới 100 % số đơn vị: 0,35

 

- Từ 70 % - dưới 85 % số đơn vị: 0,25

 

- Dưới 70 % số đơn vị: 0

 

5.3

Công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức

2

 

5.3.1

Ban hành kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng công chức hàng năm của Sở ngành:

1

Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng hàng năm của Sở, ngành.

 

Ban hành kịp thời (trong Quý III năm trước năm KH): 1

 

- Ban hành không kịp thời (ban hành muộn hơn, chậm nhất là trong tháng 01 năm kế hoạch): 0,5

 

- Không ban hành (hoặc ban hành ngoài thời gian trên): 0

 

5.3.2

Mức độ thực hiện kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng công chức của Sở, ngành:

0,5

Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch đào tạo bồi dưỡng hàng năm của Sở, ngành.

 

- Thực hiện 100 % kế hoạch: 0,5

 

- Thực hiện từ 85 - dưới 100 % kế hoạch: 0,35

 

- Thực hin từ 70 - dưới 85 % kế hoạch: 0,25

 

- Thực hiện dưới 70 % kế hoạch: 0

 

5.3.3

Tỷ lệ công chức, viên chức của Sở, ngành đạt tiêu chuẩn ngạch, chức danh về đào tạo, bồi dưỡng:

0,5

Báo cáo thống kê tlệ CC, VC đạt chuẩn theo quy định (Báo cáo cuối năm của Sở, ngành)

 

- 100% số CC, VC đạt tiêu chun: 0,5

 

- Từ 80% - dưới 100% số CC, VC đạt tiêu chun: 0,35

 

- Từ 60% - dưới 80% số CC, VC đạt tiêu chun: 0,25

 

- Dưới 60% số CC, VC đạt tiêu chun: 0

 

5.4

Cập nhật cơ sdữ liệu về CB, CC, VC:

1

 

 

- Cập nhật 100 %: 1

 

Báo cáo tình hình thực hiện hàng năm của Sở, ngành (theo QĐ số 69/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của UBND tỉnh Lào Cai về Quy chế qun lý hồ sơ điện t

- Cập nhật từ 70 đến dưới 100 %: 0,5

 

- Cập nhật dưới 70 %: 0

 

5.5

Đánh giá công chức trên cơ skết quả thực hiện nhiệm vụ được giao

2

 

5.5.1

Thực hiện đánh giá theo năm:

1

Báo cáo riêng (hoặc lồng ghép văn bn khác) của Sở, ngành thhiện việc đánh giá CC thực hiện nhiệm vụ được giao theo năm

 

- Có thực hiện: 1

 

- Không thực hiện: 0

 

5.5.2

Xác nhận kết quả hàng tháng:

0,5

Các văn bn của Sở thể hiện việc xác nhận kết quả công việc hàng tháng của CC thuộc Sở, ngành.

 

- Có thực hiện: 0,5

 

- Không thực hiện: 0

 

5.5.3

Thực hiện việc ghi chép công việc theo tuần:

0,5

Các văn bn của Sở thể hiện việc ghi chép công việc của công chức hàng tuần của Sở, ngành.

 

- Có thực hiện: 0,5

 

- Không thực hiện: 0

 

5.6

Thực hiện quy định về phòng chống tham nhũng tại Sở, ngành

1

Các văn bn của Sở, ngành thể hiện việc thực hiện phòng chống tham nhũng tại Sở, ngành.

 

- Có thực hiện: 1

 

- Không thực hiện: 0

 

5.7

Mức đ thực hin kế hoch tinh giản biên chế hàng năm của Sở, ngành

1

Các văn bn của Sở, ngành thể hiện kết quả thực hiện kế hoạch tinh giản biên chế hàng năm của Sở, ngành.

 

- Hoàn thành 100 % kế hoạch năm: 1

 

- Hoàn thành từ 70 - dưới 100 %: 0,5

 

- Hoàn thành dưới 70 %: 0

 

6

CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG

4

 

6.1

Thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước; cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập

Đối cơ quan chưa (hoặc không) qun lý tài chính theo ngành thì đánh giá 01 nội dung: thực hiện chế độ tự ch, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí qun lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước: Đối với cơ quan qun lý tài chính theo ngành thì đánh giá c02 nội dung: thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm vsử dụng kinh phí qun lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước và, cơ chế tự ch ca đơn vị sự nghiệp công lập (bao gồm c các đơn vị dự toán trực thuộc)

1,5

 

 

- Thực hiện đúng quy định: 1,5

 

- Báo cáo kết quả thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sdụng biên chế và kinh phí qun hành chính và cơ chế tự chcủa đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định.

- Kết quả theo dõi, kiểm tra của Sở Tài chính.

- Không thực hiện đúng quy định: 0

 

6.2

Nâng mức độ tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập (Tiêu chí này được chấm cho các đơn vị quản lý tài chính theo ngành)

1,5

 

 

- Có đơn vị SNCL tỷ lệ tự chủ tăng so với năm tớc: 1,5

 

- Quyết định giao quyền tự ch, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập; Báo cáo kết qu thc hin cơ chế t chđối với đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định (tại báo cáo tự chủ đề nghị nêu tên đơn vị, tlệ tự ch tăng

- Kết qu theo dõi, kim tra của S Tài chính.

- Không có đơn vị SNCL tỷ lệ tự chủ tăng so với năm trước: 0

 

6.3

Thực hiện chỉ tiêu tiết kiệm chi thường xuyên ối với đơn vị qun lý tài chính theo ngành, việc đánh giá chm đim bao gồm ccác đơn vị dự toán trực thuộc)

1

- Báo cáo tiết kiệm thường xuyên.

- Kết qu theo dõi, kiểm tra của Sở Tài chính

 

Đối với đơn vị chưa (hoặc không) quản lý theo ngành:

 

- Thực hiện đạt chỉ tiêu giao: 1

 

- Không thực hiện đạt ch tiêu: 0

 

 

Đi với đơn vị thực hiện quản lý theo ngành:

 

- 100% đơn vị thực hiện tiết kiệm chi thường xuyên và Văn phòng Sở, ngành thực hiện đạt chỉ tiêu giao: 1

 

- Từ 80% đến dưới 100% đơn vị thực hiện tiết kiệm chi thường xuyên: 0,5

 

- Dưới 80% đơn vị thực hiện chi tiêu tiết kiệm chi thường xuyên: 0

 

7

HIỆN ĐẠI HÓA HÀNH CHÍNH

9,5

 

7.1

ng dụng công nghệ thông tin

7,5

 

7.1.1

Ban hành kế hoạch ứng dụng CNTT của Sở, ngành:

0,5

Kế hoạch ứng dụng CNTT hàng năm của Sở, ngành.

 

- Ban hành kịp thời (trong Quý IV năm trước năm KH): 0,5

 

- Ban hành không kp thời (ban hành muộn hơn, chm nhất là trong tháng 01 năm kế hoạch): 0,25

 

- Không ban hành (hoặc ban hành ngoài thời gian trên): 0

 

7.1.2

Mức độ thực hiện kế hoạch ứng dụng CNTT của Sở, ngành:

0,5

Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch ứng dụng CNTT hàng năm của Sở, ngành và qua theo dõi của Sở Thông tin - Truyền thông

 

- Hoàn thành 100% kế hoạch: 0,5

 

- Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 0,25

 

- Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0

 

7.1.3

Mức độ sử dụng phần mềm quản lý văn bn và hồ sơ công việc tại Sở, ngành:

1

Nội dung này thhiện trong Báo cáo kết quthực hiện kế hoạch ứng dụng CNTT hàng năm của S, ngành, và qua theo dõi của Sở Thông tin - Truyền thông

 

- Mức độ 1: Trên 80% văn bản đi, đến được cp nht vào phần mềm và trên 50 % hsơ công việc được x, duyệt trên phần mềm (Thông qua chức năng hcông việc): 1

 

- Mức độ 2: Trên 80 % văn bản đi, đến được cp nhật vào phần mềm và có từ 30 - 50 % hồ sơ công việc được x, duyệt trên phần mềm (Thông qua chức năng hồ sơ công việc): 0,5

 

- Mức đ 3: Trên 80 % văn bản đi, đến được cp nht vào phần mềm và dưới 30 % hồ sơ công việc được x, duyệt trên phần mềm (Thông qua chức năng hsơ công việc): 0,25

 

- Mức đ 4: Chưa s dng hoặc dưới 80 % văn bản đi, đến được cập nhật vào phn mm: 0

 

7.1.4

T lcán bộ, công chức sdụng thư điện tử của tỉnh (xxx@laocai.gov.vn) trong trao đổi công việc:

1

Nội dung này thể hiện trong Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch ứng dụng CNTT hàng năm của Sở, ngành, và qua theo dõi ca Sở Thông tin - Truyền thông.

 

- Đạt trên 90 %: 1

 

- Từ 70 % đến 90 %: 0,5

 

- Dưới 70 %: 0

 

7.1.5

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến:

3

(a + b + c)

a

Tỷ lệ TTHC cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 có phát sinh hồ sơ trong năm

1

Nội dung này thhiện trong Báo cáo kết quthực hiện kế hoạch ứng dụng CNTT hàng năm ca Sở, ngành và qua theo dõi của Sở Thông tin và Truyền thông và Văn phòng UBND tnh;

 

- Đạt t 80%: 1

 

- Đạt từ 60% đến dưới 80% thì điểm đánh giá được tính theo công thức: [tlệ % đạt được x điểm tối đa / 80%]

 

- Dưới 60%: 0

 

b

Tỷ lệ hồ sơ TTHC được xlý trực tuyến mức độ 3 trong năm:

1

 

- Đạt từ 40% trở lên: 1

 

- Đạt từ 20% đến dưới 40% thì điểm đánh giá được tính theo công thức: [tỷ lệ % đạt được x đim ti đa / 40%]

 

- Dưới 20%: 0

 

c

Tỷ lệ hồ sơ TTHC được xử lý trực tuyến mức độ 4 trong năm

1

 

- Đạt t30% trở lên: 1

 

- Đạt t10% đến dưới 30% thì điểm đánh giá được tính theo công thức: [tỷ lệ % đạt được x đim ti đa / 30%]

 

- Dưới 10%: 0

 

7.1.6

Thực hiện tiếp nhận h, trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích (BCCI):

1,5

(a + b + c)

a

Tỷ lệ TTHC đã trin khai có phát sinh h sơ tiếp nhận/tr kết qugiải quyết qua dịch vụ BCCI:

0,5

Nội dung này thể hiện trong Báo cáo hàng năm của Sở, ngành và qua theo dõi của Sở Thông tin và Truyền thông và Văn phòng UBND tỉnh.

 

- Đạt từ 70% tr lên: 0,5

 

- Đạt từ 50% đến dưới 70% thì điểm đánh giá được tính theo công thức: [tlệ % đạt được x điểm ti đa / 70%]

 

Dưới 50%: 0

 

b

Tlệ hồ sơ TTHC được tiếp nhận qua dịch vụ BCCI:

0,5

 

- Đạt từ 10% tr lên: 0,5

 

- Dưới 10% thì điểm đánh giá được tính theo công thức: [tlệ % đạt được x điểm ti đa / 10%]

 

c

Tlệ kết quả giải quyết TTHC được trả qua dịch vụ qua dịch vụ BCCI:

0,5

 

- Đạt từ 15% tr lên: 0,5

 

- Đạt từ 15% thì điểm đánh giá được tính theo công thức: [tlệ % đạt được x điểm ti đa / 15%]

 

 

Ghi chú: Trường hợp đơn vị không có TTHC thì được tính điểm thay thế như sau:

- Đạt mức độ 1 về sdụng phần mềm quản lý văn bản và hồ sơ công việc: 2 điểm

- Đạt mức độ 2 về sdụng phần mềm quản lý văn bản và hồ sơ công việc: 1,5 điểm

- Đạt mức độ 3 về sdụng phần mềm quản lý văn bản và hồ sơ công việc: 1 điểm

- Đạt mức độ 4 về sdụng phần mềm quản lý văn bản và hồ sơ công việc: 0 điểm

 

Nội dung này thể hiện trong Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch ứng dụng CNTT hàng năm của ngành và chỉ áp dụng đối với đơn vị không có thủ tục hành chính

7.2

Áp dụng ISO trong hoạt động của các quan hành chính

2

 

 

Thực hiện việc áp dụng, duy trì và cải tiến (nếu có) Hệ thống quản chất lượng theo tiêu chun TCVN ISO 9001:2008 có hiệu lực, hiệu quả:

2

Kết qubiên bn kim tra đối với những đơn vị được kim tra tại trụ sở cơ quan; Báo cáo kèm theo hồ sơ liên quan đối với nhng đơn vị được kiểm tra hồ sơ, báo cáo

- Có hiệu lực và hiệu quả: 2

 

- Có hiệu lực nhưng chưa có hiệu quả: 1

 

- Chưa có hiệu lực và hiệu quả: 0

 

 

Tổng điểm tự đánh giá:

70

 

II. Cơ cấu tính điểm:

Tổng điểm của Khối Sở, ngành tối đa là: 70 điểm

- Đạt loại Tốt: Sđiểm sau thm định đạt từ 60 điểm tr lên;

- Đạt loại Khá: Số điểm sau thẩm định đạt từ 50 điểm đến dưới 60 điểm;

- Đạt loại Trung bình: Số điểm sau thẩm định đạt từ 40 điểm đến dưới 50 điểm;

- Loại Yếu: Sđiểm sau thm định đạt dưới 40 điểm.

Ghi chú: Xếp hạng theo thứ tự từ điểm số cao đến điểm số thấp.

 

PHỤ LỤC SỐ 2

BỘ TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG ĐỐI VỚI UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3378/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai)

I. Các lĩnh vực/tiêu chí/tiêu chí thành phần xác định Chỉ số cải cách hành chính:

STT

Lĩnh Vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần

Điểm tối đa

Tài liệu kim chứng

1

CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CCHC

13

 

1.1

Kế hoạch CCHC năm

3,5

 

1.1.1

Ban hành kế hoạch CCHC năm:

1

Kế hoạch CCHC năm của huyện, thành ph.

 

- Ban hành kịp thời (trong Quý IV năm trước năm KH): 1

 

- Ban hành không kịp thời (Thời điểm ban hành muộn hơn, chậm nhất là trong tháng 01 năm kế hoạch: 0,5

 

- Không han hành (hoặc ban hành ngoài thi gian trên): 0

 

1.1.2

Xác định đầy đủ các nhiệm vụ CCHC trên các lĩnh vực theo Chương trình CCHC của Chính phủ, của tỉnh và kinh phí đ trin khai trong Kế hoạch:

1

Chỉ rõ nội dung tại kế hoạch trên (nếu có).

 

- Xác định đầy đủ nhiệm vụ và kinh phí thực hiện: 1

 

- Xác định đầy đủ nhiệm vụ nhưng không xác định kinh phí: 0,5

 

- Không xác định đầy đủ nhiệm vụ và kinh phí thc hiện: 0

 

1.1.3

Các kết quả phải đạt được xác định rõ ràng, cụ thvà xác định rõ trách nhiệm triển khai của từng cơ quan, đơn vị thuộc huyện, thành phố:

0,5

Chỉ rõ nội dung tại kế hoạch trên (nếu có).

 

- Đạt yêu cầu: 0,5

 

- Không đạt yêu cầu: 0

 

1.1.4

Mức độ hoàn thành kế hoạch CCHC:

1

Báo cáo tng kết công tác CCHC năm của huyện, thành phố. Đánh giá cụ th (ch rõ số liệu trong báo cáo ti mục nào, trang số....

 

- Hoàn thành 100 % kế hoạch: 1

 

- Hoàn thành từ 85 % - dưới 100 % kế hoạch: 0,75

 

- Thực hiện từ 70 % - dưới 85 % kế hoạch: 0,5

 

- Thực hiện dưới 70 % kế hoạch: 0

 

1.2

Báo cáo Ci cách hành chính

1

 

1.2.1

Số lượng báo cáo: (báo cáo quý I, báo cáo 6 tháng, báo cáo quý III và báo cáo năm)

0,5

Các loại báo cáo kèm theo.

 

- Đủ số lượng báo cáo: 0,5

 

- Không đủ số lượng báo cáo: 0

 

1.2.2

Tất cả báo cáo được gửi đúng thời gian quy định:

- Báo cáo Quý I (trước ngày 28/2);

- Báo cáo 6 tháng (trước ngày 25/5):

- Báo cáo Quý III (trước ngày 30/8);

- Báo cáo năm (trước ngày 25/11 của năm).

0,5

Ghi rõ thời gian thhiện trên các báo cáo.

 

- Đúng thời gian quy định: 0,5

 

- Không đúng thời gian quy định: 0

 

1.3

Kiểm tra công tác Ci cách hành chính

2

 

1.3.1

Kế hoạch kiểm tra CCHC đối với các phòng, ban chuyên môn và các đơn vị thuộc UBND huyện, thành phố:

0,5

Kế hoạch kim tra công tác CCHC của huyện, thành phố. (kế hoạch riêng không lồng ghép với Kế CCHC năm)

 

- Có kế hoạch KT: 0,5

 

- Không có kế hoạch KT: 0

 

1.3.2

Mức độ thực hiện kế hoạch kim tra:

0,5

Báo cáo kết quả kiểm tra công tác CCHC của huyện, thành phố.

(Báo cáo riêng không lồng ghép với Báo cáo CCHC năm)

 

- Thực hiện 100 % KH: 0,5

 

- Thực hiện từ 85 - dưới 100 % KH: 0,35

 

- Thực hiện từ 70 - dưới 85 % KH: 0,25

 

- Thực hiện dưới 70 % KH: 0

 

1.3.3

Xử lý các vn đề phát hiện qua kim tra:

1

 

 

- 100 % vấn đề phát hiện qua kim tra đu được x lý hoặc kiến nghị x lý: 1

 

Được thể hiện trong Báo cáo kết quả kiểm tra công tác CCHC của huyện, thành phố

- Từ 85 - dưới 100 % vn đphát hiện qua kim tra đu được xử lý hoặc kiến nghị x lý: 0,75

 

- Từ 70 - dưới 85 % vấn đphát hiện qua kim tra đều được xlý hoặc kiến nghị x lý: 0,5

 

- Dưới 70 % số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

 

1.4

Công tác tuyên truyền CCHC

2

 

1.4.1

Kế hoạch tuyên truyền CCHC (có kế hoạch tuyên truyền CCHC riêng hoặc nằm trong kế hoạch CCHC năm):

1

Kế hoạch tuyên truyền CCHC (nếu chung trong kế hoạch CCHC năm của huyện, thành ph thì chỉ rõ Mục nào).

 

- Có kế hoạch: 1

 

- Không có kế hoạch: 0

 

1.4.2

Mc độ thực hiện kế hoạch tuyên truyền CCHC:

1

Được thể hiện trong báo cáo vcông tác tuyên truyền CCHC (Nếu thhiện trong báo cáo CCHC năm thì chrõ Mục nào).

 

- Thực hiện 100% kế hoạch: 1

 

- Thực hiện từ 85 % - dưới 100 % kế hoạch: 0,75

 

- Thực hiện từ 70 % - dưới 85 % kế hoạch: 0,5

 

- Thực hiện dưới 70 % kế hoạch: 0

 

1.5

Gắn kết quả thực hiện CCHC với công tác thi đua - khen thưởng

1

 

 

- Có thực hiện: 1

 

Văn bn của huyện, thành phố thể hiện sự gn kết công tác thi đua khen thưởng vi công tác CCHC

- Không thực hiện: 0

 

1.6

Sáng kiến trong triển khai công tác CCHC

1

 

 

- Có sáng kiến: 1

 

Có bn sáng kiến về lĩnh vực CCHC của tập thể hoặc cá nhân đã được cơ quan có thẩm quyền công nhận

- Không có sáng kiến: 0

 

1.7

Kết quả chỉ đạo, điều hành CCHC của UBND huyện, thành phố

2,5

 

1.7.1

Bố trí kinh phí cho công tác CCHC của huyện, thành phố

1

 

 

- Có bố trí: 1

 

Văn bản (hoặc chứng từ của cơ quan Kho bạc, Tài chính) thể hiện đã bố trí, sử dụng nguồn lực trên cho công tác CCHC của huyện, thành phố.

- Không bố t: 0

 

1.7.2

Văn bản chỉ đạo, đôn đc thực hiện các nhiệm vụ CCHC của huyện, thành phố:

0,5

Các văn bản thể hiện công tác chỉ đạo, đôn đốc của huyện, thành phố về công tác CCHC.

 

- chđạo, đôn đốc: 0,5

 

- Không chđạo, đôn đốc: 0

 

1.7.3

Thực hiện các nhiệm vụ được UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tnh giao trong năm:

1

Các báo cáo, văn bản thực hiện nhiệm vụ được UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao và kết quả theo dõi của Văn phòng UBND tỉnh

 

- Hoàn thành đúng tiến độ 100 % số nhiệm vđược giao trong năm: 1

 

- Hoàn thành 100 % snhiệm vụ được giao trong năm, nhưng có nhiệm vụ hoàn thành muộn so với tiến độ: 0.5

 

- Hoàn thành dưới 100% số nhiệm vụ được giao: 0

 

2

XÂY DỰNG VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN VĂN BẢN QPPL TẠI UBND HUYỆN, THÀNH PHỐ

8

 

2.1

Xây dựng văn bản QPPL của huyện, thành phố

2,5

 

2.1.1

Mức độ thực hiện xây dựng văn bản QPPL đã được cơ quan, người có thẩm quyền giao hoặc phân công chủ trì soạn thảo:

1

 

 

a/ Được giao chủ trì xây dựng văn bản QPPL: 1

 

- Văn bản giao nhiệm vụ chtrì soạn tho văn bản QPPL;

- Báo cáo kết quxây dựng văn bn QPPL (nếu là báo cáo khác thì chỉ rõ mục nào của báo cáo).

- Thực hiện 100% kế hoạch: 1

 

- Thực hiện từ 80 % - dưới 100 % kế hoạch: 0,75

 

- Thực hiện từ 50 % - dưới 80 % kế hoạch: 0,5

 

- Thực hiện dưới 50 % kế hoạch: 0

 

b/ Không được giao chủ trì xây dng, nhưng được giao phi hp thực hiện xây dng văn bản QPPL: 1

 

- Văn bản giao nhiệm vụ chtrì soạn tho văn bản QPPL;

- Văn bản tham gia ý kiến gửi đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản

- Đảm bảo đúng tiến độ theo đnghị của cơ quan ch trì soạn tho: 1

 

- Không thực hiện hoặc có thực hiện nhưng không đảm bảo đúng tiến độ theo đề nghị ca cơ quan ch trì soạn tho: 0

 

c/ Không được giao xây dựng văn bản QPPL: 0

 

 

2.1.2

Thực hin quy trình xây dựng văn bản QPPL:

0,5

Văn bn thm định của cơ quan Tư pháp cùng cấp

 

- Đúng quy định: 0,5

 

- Không đúng quy định: 0

 

2.1.3

nh khả thi của văn bản QPPL do UBND huyện, thành phố ban hành:

1

Báo cáo đánh giá tình hình thi hành văn bn QPPL của UBND huyện, thành phố

 

- Có kh thi (Phù hp với điều kiện KTXH: phù hp với điều kiện thực tế về nguồn lực, tài chính để thi hành; sự hợp lý ca các biện pháp giải quyết vn đề và chế tài xlý: rõ ràng, cụ thcác quy định để thực hiện đúng, hiểu thống nhất, thuận tiện thực hiện và áp dụng...): 1

 

- Không kh thi: 0

 

2.2

Công tác rà soát, hệ thống hóa VB QPPL

2

 

2.2.1

Ban hành kế hoạch rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL của UBND huyện, thành phố

0,5

Kế hoạch kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bn QPPL ca UBND huyện, thành phố.

 

- Ban hành kịp thời (trong Quý IV năm trước năm KH): 0,5

 

- Ban hành không kịp thời (ban hành muộn hơn, chậm nhất là trong tháng 01 năm kế hoạch): 0,25

1

- Không bàn hành (hoặc ban hành ngoài thời gian trên): 0

 

2.2.2

Mức độ hoàn thành kế hoạch kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa VBQPPL

0,5

Báo cáo kết quả thực hin Kế hoạch kiểm tra, soát, hệ thống hóa văn bn QPPL của UBND huyện, thành phố.

 

- Hoàn thành kế hoạch: 0,5

 

- Không hoàn thành kế hoạch: 0

 

2.2.3

Xử lý kết quả rà soát:

1

Chỉ rõ Mục nào thể hiện việc xkết quả rà soát (trong báo cáo thc hiện Kế hoạch kiểm tra, rà soát, hệ thng hóa văn bản QPPL của UBND huyện, thành phố)

 

- Thực hiện đúng quy định của Chính ph và hướng dn của Bộ Tư pháp: 1

 

- Không thực hiện đúng quy định của Chính ph vàng dn ca Bộ Tư pháp: 0

 

2.3

Tổ chc triển khai và kết quả theo dõi tình hình thi hành văn bản QPPL tại sở, ngành

3,5

 

2.3.1

Tổ chức triển khai thực hiện văn bản QPPL do Trung ương và tỉnh ban hành:

1

 

 

- Trên 80 % số VB QPPL được trin khai thực hiện đầy đủ, kịp thời và đúng quy định: 1

 

Báo cáo kết qu triển khai thực hiện văn bản QPPL của UBND huyện, thành phố (nếu là báo cáo khác thì nêu rõ Mục nào - kèm theo báo cáo)

- Từ 70 % - 80 % số VB QPPL được triển khai thực hiện đy đủ, kịp thời và đúng quy định: 0,75

 

- Từ 50 % - dưới 70 % số VB QPPL được trin khai thực hiện đầy đủ, kịp thời và đúng quy định: 0,5

 

- Dưới 50 % số VB QPPL được trin khai thực hiện đầy đủ, kịp thời và đúng quy định: 0

 

 

2.3.2

Ban hành Kế hoạch theo dõi tình hình thi hành văn bản QPPL trên địa bàn huyện, thành phố:

0,5

Kế hoạch theo dõi tình hình thi hành văn bản quy phạm pháp luật của UBND huyện, thành phố

 

- Ban hành kịp thời (trong Quý IV năm trước năm KH): 0,5

 

- Ban hành không kịp thời (ban hành muộn hơn, chậm nhất là trong tháng 01 năm kế hoạch): 0,25

 

- Không bàn hành (hoặc ban hành ngoài thời gian trên): 0

 

2.3.3

Mức độ thực hiện Kế hoạch theo dõi tình hình thi hành văn bản QPPL:

1

 

 

- Thực hiện 80% kế hoạch: 1

 

- Chrõ Mục nào trong báo cáo kết quthực hiện Kế hoạch theo dõi tình hình thi hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn huyện, thành phố:

- Thực hiện từ 70 % - 80 % kế hoạch: 0,75

 

- Thực hiện từ 50 % - dưới 70 % kế hoạch: 0,5

 

- Thực hiện dưới 50% kế hoạch: 0

 

2.3.4

Xử lý các vấn đề phát hiện thông qua hoạt động kiểm tra, theo dõi tình hình thi hành văn bản QPPL:

1

 

 

- 100% vấn đề phát hiện qua kiểm tra đều được x lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

 

Chỉ rõ Mục nào trong o cáo kết quthực hiện Kế hoạch theo dõi tình hình thi hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn huyện, thành ph:

- Từ 85 - dưới 100% vấn đề phát hiện qua kiểm tra đều được x lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,75

 

- Từ 70 - dưới 85 % vấn đề phát hiện qua kiểm tra đều được x lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

 

- Dưới 70% số vấn đề phát hiện được x lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

 

3

CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

15

 

3.1

Rà soát, đánh giá thtục hành chính

2,5

 

3.1.1

Ban hành kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC ca UBND huyện, thành phố theo quy định của Chính phủ và của tỉnh:

0,5

Kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC theo quy định của huyện, thành ph.

 

- Ban hành kịp thời (trong Quý IV năm trước năm KH): 0,5

 

- Ban hành không kịp thời (ban hành muộn hơn, chậm nhất là trong tháng 01 năm kế hoạch): 0,25

 

- Không ban hành (hoặc ban hành ngoài thời gian trên): 0

 

3.1.2

Mức độ thực hiện kế hoạch:

1

Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC theo quy định của huyện, thành ph.

 

- Thực hiện 100% KH: 1

 

- Thực hiện từ 85 - dưới 100% KH: 0,75

 

- Thực hiện từ 70 - dưới 85% KH: 0,5

 

- Thực hiện dưới 70 % KH: 0

 

3.1.3

Xử lý các vn đề phát hiện qua rà soát:

1

Ch rõ Mục nào trong báo cáo kết qu thc hiện kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC theo quy định của huyện, thành phố.

 

- 100 % s vấn đphát hiện qua rà soát được xlý hoặc kiến nghị x lý: 1

 

- Dưới 100 % số vấn đề phát hiện qua rà soát được xử lý hoặc kiến nghị x lý: 0

 

3.2

Công khai thủ tục hành chính

4

 

3.2.1

Tlệ cơ quan chuyên môn cấp huyện và đơn vị hành chính cp xã công khai đầy đủ, đúng quy định TTHC tại bộ phận tiếp nhận và trả kết qu:

2

Có báo cáo riêng. Nếu báo cáo chung chrõ Mục nào - Kèm theo văn bn.

 

- 100 % số cơ quan, đơn vị: 2

 

- Từ 80% - dưới 100% số cơ quan, đơn vị: 1

 

- Dưới 80% số cơ quan đơn vị: 0

 

3.2.2

Tỷ lệ TTHC được công khai đầy đủ, đúng quy định trên Cổng thông tin điện tử hoặc Trang thông tin điện tử của huyện, thành phố:

2

Có báo cáo riêng. Nếu báo cáo chung chrõ Mục nào - Kèm theo văn bản.

 

- 100 % số TTHC được công khai đầy đủ, đúng quy định: 2

 

- Từ 80 % - dưới 100 % số TTHC được công khai đầy đủ, đúng quy định: 1

 

- Dưới 80% số TTHC được công khai đầy đủ, đúng quy định: 0

 

3.3

Thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông

7

 

3.3.1

Tỷ lệ cơ quan chuyên môn của huyện, thành phcó nội dung công việc liên quan giải quyết trực tiếp tới tổ chc, công dân thông qua cơ chế một ca, một cửa liên thông:

1

Báo cáo thực hiện cơ chế “một cửa”, “một cửa liên thông” hàng năm của UBND huyện, thành phố.

 

- Trên 80 % sốquan: 1

 

- Từ 70 % - 80 % số cơ quan: 0,5

 

- Từ 50 % - dưới 70 % scơ quan: 0,25

 

- Dưới 50 % số quan: 0

 

3.3.2

Số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của các huyện, thành phố được thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông:

1

Báo cáo chung hoặc báo cáo riêng về kết quả thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông hàng năm tại huyện, thành phố

 

- Thực hiện đúng quy định: 1

 

- Thực hiện không đúng quy định: 0

 

3.3.3

S TTHC giải quyết theo hình thức liên thông:

1

 

 

- Từ 20 TTHC tr lên: 1

 

Báo cáo chung hoặc báo cáo riêng về kết quả thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông hàng năm tại huyện, thành phố

- Từ 10 - 19 TTHC: 0,75

 

- Từ 5 - 9 TTHC: 0,5

 

- Dưới 5 TTHC: 0

 

3.3.4

T lhồ sơ TTHC do UBND huyện, thành phố tiếp nhận trong năm được gii quyết đúng hạn:

1

Có báo cáo riêng. Nếu báo cáo chung chrõ Mục nào - Kèm theo văn bản.

 

- 100 % số hồ sơ TTHC trong năm được giải quyết đúng hạn: 1

 

- Từ 95 % - dưới 100 % shồ sơ TTHC trong năm được gii quyết đúng hạn: 0,5

 

- Dưới 95 % số hồ sơ TTHC trong năm được gii quyết đúng hạn: 0

 

3.3.5

Bố trí địa điểm và trang thiết bị của Bộ phận một cửa của UBND huyện, thành phố

1

Thống kê điều kiện làm việc và trang thiết bị Bộ phận Một cửa của huyện, thành phố

 

- Đt yêu cầu theo quy định: 1

 

- Chưa đạt yêu cầu theo quy định: 0,5

 

- Không bố trí: 0

 

3.3.6

Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận Một cửa của huyện, thành ph:

1

Quy chế tchức và hoạt động ca Bộ phận Một cửa của UBND huyện, thành phố.

 

- Có ban hành: 1

 

- Không ban hành: 0

 

3.3.7

Bố trí công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa và thực hiện chế độ phụ cấp đối với công chc làm việc tại Bộ phận Một cửa của UBND huyện, thành phố:

1

- Quyết định phân công CC làm việc tại Bộ phận Một cửa của UBND huyện, thành phố.

- Văn bn của UBND huyện, thành phố về việc giải quyết chế độ phụ cấp cho CC làm việc tại Bộ phận Một cửa của UBND huyện, thành phố.

 

- Có bố trí công chức làm việc và thực hiện chính sách theo đúng quy định: 1

 

- Không bố trí hoặc có bố trí công chức nhưng không thực hiện chế độ phụ cp theo quy định: 0

 

3.4

Công tác tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị (PAKN) ca cá nhân, tổ chc đi với TTHC thuộc thẩm quyền gii quyết

1,5

 

3.4.1

Công khai các thông tin về cơ quan có thm quyn tiếp nhận phn ánh kiến nghị và thực hiện việc tiếp nhận phn ánh, kiến nghị của cá nhân, tchức đối với TTHC thuộc lĩnh vực giải quyết của địa phương:

0,5

Có báo cáo riêng, Nếu báo cáo chung chỉ rõ Mục nào - Kèm theo báo cáo

 

- Thực hiện đúng quy định: 0,5

 

- Không thực hiện đúng quy định: 0

 

3.4.2

Xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thm quyền gii quyết của địa phương

1

Có báo cáo riêng. Nếu báo cáo chung chrõ Mục nào - Kèm theo báo cáo.

 

- 100% vấn đề phản ánh, kiến nghị đều được x lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

 

- Từ 85 - dưới 100% vấn đề phản ánh, kiến nghị đều được x lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,75

 

- Từ 70 - dưới 85 % vấn đề phản ánh, kiến nghị đều được x lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

 

- Dưới 70% số vấn đề phản ánh, kiến nghị được x lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

 

4

CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC

8,5

 

4.1

Tuân thủ các quy định của Chính phủ, các bộ và của Tỉnh về tổ chức bộ máy

1

Các văn bản của huyện, thành phố thể hiện việc tuân thcác quy định của Chính phủ, các bộ và của tỉnh về tổ chức bộ máy.

 

- Không thực đầy đủ theo quy định: 1

 

- Không thực hiện đầy đủ theo quy định: 0

 

4.2

Kim tra tình hình tchức và hoạt động ca các phòng ban chuyên môn, đơn vị thuộc UBND huyện, thành phố

2,5

 

4.2.1

Ban hành kế hoạch kiểm tra:

0,5

Kế hoạch kiểm tra hàng năm về tình hình tổ chức và hoạt động các phòng ban, đơn vị thuộc UBND các huyện, thành phố.

 

- Có kế hoạch kim tra: 0,5

 

- Không có kế hoạch kiểm tra: 0

 

4.2.2

Mức độ thực hiện kế hoạch kiểm tra:

1

Báo cáo kết quả kiểm tra thực hiện kế hoạch trên (TCTP 4.2.1)

 

- Thực hiện 100 % kế hoạch: 1

 

- Thực hiện từ 85 - dưới 100 % kế hoạch: 0,75

 

- Thực hiện từ 70 - dưới 85 % kế hoạch: 0,5

 

- Thực hiện dưới 70 % kế hoạch: 0

 

4.2.3

Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra:

1

Chỉ rõ Mục nào trong Báo cáo kết quả kiểm tra thực hiện kế hoạch trên (TCTP 4.2.1)

 

- 100% vấn đề phản ánh, kiến nghị đều được x lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

 

- Từ 85 - dưới 100% vấn đề phản ánh, kiến nghị đều được x lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,75

 

- Từ 70 - dưới 85 % vấn đề phản ánh, kiến nghị đều được x lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

 

- Dưới 70% số vấn đề phản ánh, kiến nghị được x lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

 

4.3

Thực hiện phân cấp qun lý

3

 

4.3.1

Thực hiện các quy định vphân cấp qun lý do UBND tỉnh ban hành:

1

Ban hành phân cấp của UBND huyện, thành phố theo phân cấp của UBND tỉnh đã ban hành.

(theo Khoản 2 Điều 16 QĐ số 17/2017/QĐ-UBND ngày 28/4/2017).

 

- Thực hiện đầy đủ các quy đnh: 1

 

- Không thực hiện đầy đ các quy định: 0

 

4.3.2

Thực hiện kiểm tra, đánh giá định kỳ đối với các nhiệm vụ đã được phân cấp cho UBND huyện, thành phố

1

Báo cáo của huyện, thành phố về việc tổ chức kiểm tra, đánh giá định kỳ đối với các nhiệm vụ đã được phân cấp cho huyện, thành phố (kèm theo Văn bản).

 

- Có thực hiện: 1

 

- Không thực hiện: 0

 

4.3.3

Xử lý các vấn đề về phân cp phát hiện qua kiểm tra:

1

Ch rõ Mục xử lý các vấn đề về phân cấp phát hiện qua kiểm tra (trong báo cáo của huyện, thành phố về việc tổ chức kiểm tra, đánh giá định kỳ đi với các nhiệm vụ đã được phân cấp cho huyện, thành phố.

 

- 100% vấn đề phát hiện qua kiểm tra đều được x lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

 

- Từ 85 - dưới 100% vấn đề phát hiện qua kiểm tra đều được x lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,75

 

- Từ 70 - dưới 85 % vấn đề phát hiện qua kiểm tra đều được x lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

 

- Dưới 70% số vấn đề phát hiện được x lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

 

4.4

Kết quả thực hiện quy chế làm việc của huyện, thành phố

2

 

4.4.1

Ban hành quy chế làm việc của UBND huyện, thành phố:

1

Quy chế làm việc của UBND huyện, thành phố (đang thực hiện).

 

- Có quy chế làm việc: 1

 

- Không có quy chế làm việc: 0

 

4.4.2

Mức độ thực hiện theo quy chế làm việc của UBND huyện, thành phố:

1

Báo cáo đánh giá ca UBND huyện, thành phố về kết quthực hiện Quy chế làm việc. (Báo cáo riêng hoặc chung trong báo cáo năm, yêu cầu chỉ rõ mục nào).

 

- Thực hiện đầy đủ: 1

 

- Không thực hiện đầy đủ: 0

 

5

XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CC, VC

14

 

5.1

Xác định cơ cấu công chc, viên chức theo vị trí việc làm

2

 

5.1.1

Mức độ thực hiện Đề án cơ cấu CC theo vị trí việc làm đã được phê duyệt tại huyện, thành ph:

1

Báo cáo kết quả thực hiện cơ cấu CC, VC theo vị trí việc làm theo đề án (kế hoạch) được phê duyệt.

 

- Thực hiện 100% Đề án cơ cấu CC được phê duyệt: 1

 

- Thực hiện từ 85 - dưới 100% ĐA cơ cấu CC được phê duyệt: 0,75

 

- Thực hiện từ 70 - dưới 85% ĐA cơ cấu CC được phê duyệt: 0,5

 

- Thực hiện dưới 70% ĐA cơ cấu CC được phê duyệt: 0

 

5.1.2

Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND huyện, thành phố có cơ cấu viên chức theo vị trí việc làm được phê duyệt:

1

- QĐ phê duyệt hoặc tờ trình đề nghị phê duyệt (nếu có).

- Danh sách các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND huyện, thành phố có cơ cấu viên chức theo v trí vic làm được phê duyệt

 

- Trên 90 % số đơn vị: 1

 

- Từ 70 % - 90 % sđơn vị: 0,75

 

- Từ 50 % - dưới 70 % số đơn vị: 0,5

 

- Dưới 50 % số đơn vị: 0

 

5.2

Tuyển dụng và bố trí, sử dụng CC, VC

2

 

5.2.1

Thực hiện quy định về tuyển dụng công chức:

1

Báo cáo riêng (hoặc lồng chép văn bn khác) của huyện, thành phố thhiện việc đánh giá tình hình tuyn dụng CC của huyện, thành phố.

 

- Thực hiện đúng: 1

 

- Chưa thực hiện đúng: 0

 

5.2.2

Thực hiện b trí công chức theo đúng quy định của vị trí việc làm và ngạch công chức:

0,5

Báo cáo riêng (hoặc lồng ghép văn bản khác) của huyện, thành phố thể hiện việc bố trí CC theo đúng quy định của vị trí việc làm và ngạch CC tại huyện, thành phố.

 

- Thực hiện đúng: 0,5

 

- Chưa thực hiện đúng: 0

 

5.2.3

Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập thuộc huyện, thành phố thực hiện đúng quy định về tuyển dụng viên chức:

0,5

Báo cáo riêng (hoặc lồng ghép văn bn khác) của huyn, thành phthể hin việc đánh giá tình hình tuyển dụng VC sự nghiệp của huyện, thành ph.

 

- Trên 80% số đơn vị: 0,5

 

- Từ 70 % - 80 % số đơn vị: 0,35

 

- Từ 50 % - dưới 70 % số đơn vị: 0,25

 

- Dưới 50 % số đơn vị: 0

 

5.3

Công tác đào tạo, bi dưỡng công chức

2

 

5.3.1

Ban hành kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng công chức hàng năm của huyện, thành ph:

1

Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng hàng năm ca UBND huyện, thành phố.

 

- Ban hành kịp thời (trong Quý III năm tớc năm KH): 1

 

- Ban hành không kp thời (ban hành muộn hơn, chậm nhất là trong tháng 01 năm kế hoạch): 0,5

 

- Không ban hành (hoặc ban nh ngoài thời gian trên): 0

 

5.3.2

Mức độ thực hiện kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng công chức của huyện, thành phố

0,5

Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch đào tạo bồi dưỡng hàng năm của UBND huyện, thành phố.

 

- Thực hiện 100% KH: 0,5

 

- Thực hiện từ 85 - dưới 100% KH: 0,35

 

- Thực hiện từ 70 - dưới 85% KH: 0,25

 

- Thực hiện dưới 70 % KH: 0

 

5.3.3

Tỷ lệ công chức, viên chức của Sở, ngành đạt tiêu chuẩn ngạch, chức danh về đào tạo, bồi dưng:

0,5

Báo cáo thống kê tỷ lệ CC, VC đạt chuẩn theo quy định (Báo cáo cuối năm của UBND huyện, thành phố).

 

- 100% số CC, VC đạt tiêu chun: 0,5

 

- Từ 80 % - dưới 100% số CC, VC đạt tiêu chun: 0,35

 

- Từ 60% - dưới 80% số CC, VC đạt tiêu chun: 0,25

 

- Dưới 60 % số CC, VC đạt tiêu chuẩn: 0

 

5.4

Cập nhật sdữ liệu về CB, CC, VC:

1

 

 

- Cập nhật 100 %: 1

 

Báo cáo tình hình thực hiện hàng năm của huyện, thành phố (theo QĐ số 69/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của UBND tỉnh Lào Cai về Quy chế quản lý hồ sơ điện tử.

- Cp nhật từ 70 đến dưới 100 %: 0,5

 

- Cập nhật dưới 70 %: 0

 

5.5

Đánh giá công chức trên skết quả thực hiện nhiệm vụ được giao

2

 

5.5.1

Thực hiện đánh giá theo năm:

1

Báo cáo riêng (hoặc lồng ghép văn bản khác) của huyện, thành phố thể hiện việc đánh giá CC thực hiện nhiệm vụ được giao theo năm

 

- thực hiện: 1

 

- Không thực hiện: 0

 

5.5.2

Xác nhận kết quả hàng tháng:

0,5

Các văn bản của huyện, thành phố thể hiện việc xác nhận kết quả công việc ng tháng của CC thuộc huyện, thành phố.

 

- thực hiện: 0,5

 

- Không thực hiện: 0

 

5.5.3

Thực hiện việc ghi chép công vic theo tun:

0,5

Các văn bản của huyện, thành phố thể hiện việc ghi chép công việc của công chức hàng tuần của huyện, thành phố.

 

- Có thực hiện: 0,5

 

- Không thực hiện: 0

 

5.6

Thực hiện quy định về phòng chống tham nhũng tại huyện, thành phố

1

Các văn bản của huyện, thành phố thể hiện việc thực hiện phòng chống tham nhũng tại huyện, thành phố.

 

- Có thực hin: 1

 

- Không thực hiện: 0

 

5.7

Mức độ thực hiện kế hoạch tinh giản biên chế hàng năm của huyện, thành phố

1

Các văn bản của huyện, thành phố thể hiện việc thực hiện kế hoạch tinh giản biên chế hàng năm của huyện, thành phố.

 

- Hoàn thành 100% kế hoạch năm: 1

 

- Hoàn thành từ 70 - dưới 100%: 0,5

 

- Hoàn thành dưới 70 %: 0

 

5.8

Cán bộ, công chức cấp xã

3

 

5.8.1

Tỷ lệ đạt chuẩn về chuyên môn nghiệp vụ của cán bộ cấp xã:

1

Báo cáo riêng, hoặc trong báo cáo chung ca UBND huyện, thành phố về công tác nội vụ hàng năm, trong đó có số liệu đánh giá CB, CC cấp xã.

 

- Trên 80 % cán bộ cp xã đạt chuẩn: 1

 

- Từ 70 %- 80 % cán bộ cấp xã đạt chuẩn: 0,75

 

- Từ 60 % - dưi 70 % cán bộ cấp xã đạt chuẩn: 0,5

 

- Dưới 60 % cán bộ cp xã đạt chuẩn: 0

 

5.8.2

Tỷ lệ đạt chuẩn v chuyên môn nghiệp vụ của công chức cấp xã:

1

Báo cáo riêng, hoặc trong báo cáo chung của UBND huyện, thành phố về công tác nội vụ hàng năm, trong đó có số liệu đánh giá CB, CC cấp

 

- Trên 90 % công chc cấp xã đạt chuẩn: 1

 

- Từ 80% - 90 % công chc cấp xã đạt chuẩn: 0,75

 

- Từ 70% - dưới 80 % công chc cấp xã đạt chuẩn: 0,5

 

- Dưới 70 % công chức cp xã đạt chuẩn: 0

 

5.8.3

Tỷ lệ cán bộ, công chức cấp xã được bồi dưng chuyên môn, nghiệp vụ trong năm:

0,5

- Báo cáo riêng, hoặc trong báo cáo chung của UBND huyện, thành phố về công tác nội vụ (CT đào tạo, BD) hàng năm, trong đó có đánh giá CB, CC cấp

 

- Trên 70 % scán bộ, công chức: 0,5

 

- Từ 50 % - 70 % số cán bộ, công chức: 0,25

 

- Dưới 50 % s cán bộ, công chức: 0

 

5.8.4

Hàng năm, tổ chức đánh giá kết quthực hiện nhiệm vụ được giao đối với cán bộ, công chức cấp xã:

0,5

Báo cáo riêng, hoặc trong báo cáo chung của UBND huyện, thành phố có nội dung và số liệu về việc tổ chức đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao đối với cán bộ, công chức cấp xã:

 

- Có tchức đánh giá: 0,5

 

- Không tchức đánh giá: 0

 

6

CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG

6

 

6.1

Tỷ lệ UBND xã, phường, thị trấn thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính

1

- QĐ giao tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính ca cấp có thẩm quyền.

- Báo cáo kết quthực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí qun lý hành chính theo quy định.

- Kết quả theo dõi, kiểm tra của Sở Tài chính.

 

- Từ 80% đơn vị trở lên triển khai thực hiện: 1

 

- Từ 50% đến dưới 80% đơn vị triển khai thực hiện: 0,5

 

- Dưới 50% đơn vị triển khai thực hiện: 0

 

6.2

Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện chế tự chủ

1,5

- Quyết định giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định.

- Kết quả theo dõi, kiểm tra của Sở Tài chính.

 

- 100% đơn vị triển khai thực hiện: 1,5

 

- Từ 80% đến dưới 100% đơn vị triển khai thực hiện: 1

 

- Từ 60% đến dưới 80% đơn vị triển khai thực hiện: 0,5

 

- Dưới 60% đơn vị triển khai thực hiện: 0

 

6.3

Nâng mức độ tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập (SNCL)

1,5

- Quyết định giao tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực nhiệm vụ, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập: Báo cáo kết quthực hiện cơ chế tự chủ đối với đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định (tại báo cáo tự chủ đề nghị nêu tên đơn vị, tỷ lệ tự ch tăng).

- Kết qu theo dõi, kiểm tra của S Tài chính

 

- Có đơn vị SNCL tlệ tự ch tăng so với năm trước: 1,5

 

- Không có đơn vị SNCL tỷ lệ tự chủ tăng so với năm trước: 0

 

6.4

Thực hiện chế độ tự chủ, tchịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính của các quan chuyên môn thuộc UBND các huyện, thành phố; chế t chủ ca đơn vị sự nghiệp công lập

1

Báo cáo kết quthực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí qun lý hành chính theo quy định

 

- Thực hiện đúng quy đnh: 1

 

- Không thực hiện đúng quy định: 0

 

6.5

Thc hin ch tiêu tiết kiệm chi thường xuyên

1

 

 

- 100% đơn vị thực hiện tiết kiệm chi thường xuyên: 1

 

Báo cáo tiết kiệm chi thường xuyên

- 80% đến dưới 100% đơn vị thực hiện tiết kiệm chi thường xuyên: 0,5

 

- Dưới 80% đơn vị thực hiện tiết kiệm chi thưng xuyên: 0

 

7

HIỆN ĐẠI HÓA HÀNH CHÍNH

10,5

 

7.1

Ứng dụng công nghệ thông tin

7,5

 

7.1.1

Ban hành kế hoạch ứng dụng CNTT của huyện, thành phố:

0,5

Kế hoạch ứng dụng CNTT hàng năm ca huyện, thành phố.

 

- Ban hành kịp thời (trong QIV năm trước năm KH): 0,5

 

- Ban hành không kịp thi (ban hành muộn hơn, chậm nhất là trong tháng 01 năm kế hoạch: 0,25

 

- Không ban hành (hoặc ban hành ngoài thi gian trên): 0

 

7.1.2

Mức độ thực hiện kế hoạch ng dụng CNTT của huyện, thành phố:

0,5

Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch ứng dụng CNTT hàng năm ca huyện, thành phố và qua theo dõi của Sở Thông tin và Truyền thông.

 

- Hoàn thành 100% kế hoạch: 0,5

 

- Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 0,25

 

- Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0

 

7.1.3

Mức độ sdụng phn mềm qun lý văn bản và hsơ công việc tại huyện, thành phố:

1

Nội dung này thể hiện trong Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch ứng dụng CNTT hàng năm của huyện, thành phố và qua theo dõi của Sở Thông tin và Truyền thông

 

- Mức độ 1: Trên 80% văn bản đi, đến được cp nht vào phần mềm và trên 50 % hsơ công việc được x, duyệt trên phần mềm (Thông qua chức năng hcông việc): 1

 

- Mức độ 2: Trên 80 % văn bản đi, đến được cp nhật vào phần mềm và có từ 30 - 50 % hồ sơ công việc được x, duyệt trên phần mềm (Thông qua chức năng hồ sơ công việc): 0,5

 

- Mức đ 3: Trên 80 % văn bản đi, đến được cp nht vào phần mềm và dưới 30 % hồ sơ công việc được x, duyệt trên phần mềm (Thông qua chức năng hsơ công việc): 0,25

 

- Mức đ 4: Chưa s dng hoặc dưới 80 % văn bản đi, đến được cập nhật vào phn mm: 0

 

7.1.4

Tlệ cán bộ, công chức sdụng thư điện tử của tỉnh (xxx@laocai.gov.vn) trong trao đổi công việc:

1

Nội dung này thể hiện trong Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch ng dụng CNTT hàng năm của huyện, thành ph và qua theo dõi của Sở Thông tin và Truyền thông.

 

- Đạt trên 90 %: 1

 

- Từ 70 % đến 90 %: 0,5

 

- Dưới 70 %: 0

 

7.1.5

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến:

3

(a + b + c)

a

Tỷ lệ TTHC cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 có phát sinh hồ sơ trong năm

1

 

 

- Đạt t 80%: 1

 

Nội dung này thhiện trong Báo cáo kết quthực hiện kế hoạch ứng dụng CNTT hàng năm ca huyện, thành phố và qua theo dõi của Sở Thông tin - Truyền thông và Văn phòng UBND tnh.

- Đạt từ 60% đến dưới 80% thì điểm đánh giá được tính theo công thức: [tlệ % đạt được x điểm tối đa / 80%]

 

- Dưới 60%: 0

 

b

Tỷ lệ hồ sơ TTHC được xlý trực tuyến mức độ 3 trong năm:

1

 

- Đạt từ 40% trở lên: 1

 

- Đạt từ 20% đến dưới 40% thì điểm đánh giá được tính theo công thức: [tỷ lệ % đạt được x đim ti đa / 40%]

 

- Dưới 20%: 0

 

c

Tỷ lệ hồ sơ TTHC được xử lý trực tuyến mức độ 4 trong năm

1

 

- Đạt t30% trở lên: 1

 

- Đạt t10% đến dưới 30% thì điểm đánh giá được tính theo công thức: [tỷ lệ % đạt được x đim ti đa / 30%]

 

- Dưới 10%: 0

 

7.1.6

Triển khai tiếp nhận, trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích (BCCI):

1,5

 

a

Tỷ lệ TTHC đã trin khai có phát sinh h sơ tiếp nhận/tr kết qugiải quyết qua dịch vụ BCCI:

0,5

Nội dung này thể hiện trong Báo cáo hàng năm của huyện, thành phố và qua theo dõi của Sở Thông tin - Truyền thông.

 

- Đạt từ 70% tr lên: 0,5

 

- Đạt từ 50% đến dưới 70% thì điểm đánh giá được tính theo công thức: [tlệ % đạt được x điểm ti đa / 70%]

 

Dưới 50%: 0

 

b

Tlệ hồ sơ TTHC được tiếp nhận qua dịch vụ BCCI:

0,5

 

- Đạt từ 10% tr lên: 0,5

 

- Dưới 10% thì điểm đánh giá được tính theo công thức: [tlệ % đạt được x điểm ti đa / 10%]

 

c

Tlệ kết quả giải quyết TTHC được trả qua dịch vụ qua dịch vụ BCCI:

0,5

 

- Đạt từ 15% tr lên: 0,5

 

- Dưới 15% thì điểm đánh giá được tính theo công thức: [tlệ % đạt được x điểm ti đa / 15%]

 

7.2

Áp dụng ISO trong hoạt động của các cơ quan hành chính

3

 

7.2.1

Thực hiện áp dụng, duy trì và cải tiến (nếu có) Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 có hiệu lực, hiệu qu:

1

Kết qubiên bản kiểm tra đối với những đơn vị được kiểm tra tại trụ scơ quan: Báo cáo kèm theo hồ sơ liên quan đối với những đơn vị được kiểm tra qua hồ sơ, báo cáo.

 

- Có hiệu lực và hiệu qu: 1

 

- Có hiệu lực nhưng chưa có hiệu qu: 0,5

 

- Chưa có hiệu lực, hiệu quả: 0

 

7.2.2

Tỷ lệ đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện, thành phố thực hiện đảm bảo có hiệu lực, hiệu quả trong việc triển khai ISO tại cơ quan, đơn vị:

2

Kết qubiên bản kiểm tra đối với những đơn vị được kiểm tra tại trụ scơ quan: Báo cáo kèm theo hồ sơ liên quan đối với những đơn vị được kim tra qua hồ sơ, báo cáo.

 

- Trên 80 % s cơ quan, đơn vị: 2

 

- Từ 70 % - 80 % số cơ quan, đơn vị: 1

 

- Từ 50 % - dưới 70 % số cơ quan, đơn vị: 0,5

 

- Dưới 50 % số cơ quan, đơn vị: 0

 

Tng đim t đánh giá:

75

 

II. Cơ cấu tính điểm:

Tổng điểm của Khối các đơn vị hành chính cấp huyện tối đa là: 75 điểm

- Đạt loại Tốt: Sđiểm sau thm định đạt từ 65 điểm tr lên;

- Đạt loại Khá: Số điểm sau thẩm định đạt từ 55 điểm đến dưới 65 điểm;

- Đạt loại Trung bình: Số điểm sau thẩm định đạt từ 45 điểm đến dưới 55 điểm;

- Loại Yếu: Sđiểm sau thm định đạt dưới 45 điểm.

Ghi chú: Xếp hạng theo thứ tự từ điểm số cao đến điểm số thấp.

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 3378/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu3378/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành24/10/2018
Ngày hiệu lực24/10/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 14/11/2019
Cập nhật2 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 3378/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 3378/QĐ-UBND 2018 xác định Chỉ số cải cách hành chính tỉnh Lào Cai


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 3378/QĐ-UBND 2018 xác định Chỉ số cải cách hành chính tỉnh Lào Cai
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu3378/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Lào Cai
              Người kýĐặng Xuân Phong
              Ngày ban hành24/10/2018
              Ngày hiệu lực24/10/2018
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcBộ máy hành chính
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 14/11/2019
              Cập nhật2 năm trước

              Văn bản hướng dẫn

                Văn bản được hợp nhất

                  Văn bản gốc Quyết định 3378/QĐ-UBND 2018 xác định Chỉ số cải cách hành chính tỉnh Lào Cai

                  Lịch sử hiệu lực Quyết định 3378/QĐ-UBND 2018 xác định Chỉ số cải cách hành chính tỉnh Lào Cai