Quyết định 3420/QĐ-UBND

Quyết định 3420/QĐ-UBND năm 2017 về giao kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2018 do tỉnh Bình Phước ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 3420/QĐ-UBND 2017 giao kế hoạch phát triển kinh tế xã hội Bình Phước 2018


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3420/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 29 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

GIAO KẾ HOẠCH PHÁT TRIN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2018

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 12/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2018;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 2444/TTr-SKHĐT ngày 28/12/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2018 cho các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện (Có hệ thống chỉ tiêu kế hoạch chi tiết kèm theo).

Điều 2. Căn cứ kế hoạch được giao, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua và triển khai cho các đơn vị trực thuộc thực hiện, đồng thời gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Thường trực Hội đồng nhân dân tnh trước ngày 15/01/2018.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Hội đồng nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký.

 


Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- VP
QH, VPCP, Bộ: KH&ĐT, TC;
- TTTU, TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Huyện, Thị
y, TT. HĐND các huyện, thị xã;
- LĐVP, các Phòng, Trung tâm;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Trăm

 

MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH T XÃ HỘI CHỦ YẾU NĂM 2018

(Kèm theo Quyết định số 3420/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh Bình Phước)

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Ước 2017

KH 2018

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

I

Chỉ tiêu kinh tế

 

 

 

 

1

Tốc độ tăng GDP (giá ss 2010)

%

6,64

(6,8 -7)

 

2

Cơ cấu kinh tế (theo giá hiện hành)

%

100,0

100,0

 

 

- Nông, lâm, thủy sản

%

26,9

26,2

 

 

- Công nghiệp - Xây dựng

%

37,2

37,8

 

 

- Dịch vụ

%

35,9

36,0

 

3

GDP bình quân đầu người

Tr.đồng

53,0

58,0

 

4

Tổng kim ngạch xuất khu

Tr.USD

1.992

2.240

 

5

Tổng kim ngạch nhập khẩu

Tr.USD

1.290

1.380

 

6

Thu ngân sách (thu nội địa và XNK)

Tỷ đồng

5.400

6.000

 

7

Chi ngân sách

Tỷ đồng

7.931

9.038

 

8

Số doanh nghiệp thành lập mới trong năm

DN

850

900

 

9

Shợp tác xã thành lập mới trong năm

HTX

24

22

 

II

Chỉ tiêu xã hội, môi trường

 

 

 

 

10

Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia

%

21,14

26,2

 

11

Tỷ lệ hộ nghèo tiếp cận đa chiều giảm trong năm

%

0,6

0,5

 

12

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng

%

13,5

13,5

 

13

Số giường bệnh/vạn dân

Giường

27,5

28

 

14

Số bác s/ vạn dân

Bác sỹ

7,5

7,8

 

15

Tlệ bao ph bo hiểm y tế

%

80

82,2

 

16

Lao động được giải quyết việc làm

Người

30.000

30.000

 

17

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

48

52

 

18

Tỷ lệ hộ dân sử dụng điện

%

98,6

98,7

 

19

Tỷ lệ dân số nông thôn dùng nước hợp vệ sinh

%

93,2

95,3

 

20

Tỷ lệ che phrừng chung

%

68,3

70

 

21

Số xã đạt chuẩn nông thôn mới tăng thêm trong năm

12

9

 

77

Tỷ lệ khu công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

75

87,5

 

 

KẾ HOẠCH SẢN XUẤT NÔNG LÂM NGHIỆP NĂM 2018

(Kèm theo Quyết định số 3420/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh Bình Phước)

STT

CH TIÊU

ĐVT

ƯỚC THỰC HIN NĂM 2017

KẾ HOẠCH NĂM 2018

PHÂN THEO HUYỆN, THỊ XÃ

PHƯỚC LONG

ĐNG XOÀI

BÌNH LONG

PHÚ RING

BÙ GIA MẬP

LỘC NINH

BÙ ĐỐP

HỚN QUẢN

ĐNG PHÚ

ĐĂNG

CHƠN THÀNH

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

TỔNG DIỆN TÍCH GT (A+B)

ha

455.783

456.634

8.126

11.132

10.871

49.236

47.507

56.090

25.640

51.135

59.123

109.141

28.634

A

Tng DTGT cây hằng năm

ha

40.960

38.694

210

827

1.384

830

3.165

10.666

5.874

2.517

5.771

6.494

957

 

Sn lượng lương thực có hạt

tn

57.144

58.774

544

193

2.706

587

5.360

23.589

7.335

5.551

1.770

10.744

395

I

Cây lương thực

ha

33.856

31.672

151

425

1.045

549

2.971

10.057

3.691

2.208

4.955

4.833

787

I.1

Diện tích cây LT có ht

ha

16.666

16.409

150

62

764

144

1.471

6.694

2.180

1.507

455

2.850

132

 

Diện tích lúa gieo trồng

ha

12.155

11.560

138

6

401

87

1.385

4.189

1.905

1.257

120

2.000

72

 

Sn lượng

tn

40.186

39.998

505

18

1.381

378

5.058

14.339

6.410

4.332

412

6.985

180

1

Lúa ruộng

ha

11.568

11.273

138

6

390

85

1.350

3.950

1.905

1.257

120

2.000

72

 

Năng suất

t/ha

33,45

34,75

36,59

30,00

34,59

43,76

36,73

34,56

33,65

34,46

34,33

34,93

25,00

 

Sản lượng

tn

38.697

39.171

505

18

1.349

372

4.958

13.650

6.410

4.332

412

6.985

180

2

Lúa nương

ha

587

287

-

-

11

2

35

239

-

-

-

-

-

 

Năng suất

tạ/ha

25,37

28,82

-

-

29,09

30,00

28,57

28,83

-

-

-

-

-

 

Sản lượng

tấn

1.489

827

-

-

32

6

100

689

-

-

-

-

-

3

Bp

ha

4.511

4.849

12

56

363

57

86

2.505

275

250

335

850

60

 

Năng suất

t/ha

37,59

38,72

32,50

31,25

36,50

36,67

35,12

36,93

33,64

48,76

40,54

44,22

35,83

 

Sản lượng

tn

16.958

18.776

39

175

1.325

209

302

9.250

925

1.219

1.358

3.759

215

I.2

Diện tích các loại cây cht bột

ha

17.190

15.263

1

363

281

405

1.500

3.363

1.511

701

4.500

1.983

655

1

Khoai mì

ha

15.939

14.046

1

350

265

295

1.500

3.250

1.400

690

4.050

1.590

655

 

Năng suất

tạ/ha

231,84

238,61

180,00

248,57

239,62

257,29

237,20

240,37

239,21

244,20

234,94

237,99

236,03

 

Sản lượng

tn

369.518

335.148

18

8.700

6.350

7.590

35.580

78.120

33.490

16.850

95.150

37.840

15.460

2

Khoai lang

ha

654

694

 

8

9

65

-

8

23

1

205

375

 

 

Năng suất

tạ/ha

53,12

55,85

 

56,25

62,22

57,69

-

56,25

58,70

50,00

54,15

56,13

 

 

Sản lượng

tn

3.475

3.876

 

45

56

375

 

45

135

5

1.110

2.105

 

3

cy cht bột khác

ha

597

523

 

5

7

45

 

105

88

10

245

18

 

 

Năng suất

t/ha

50,23

51,36

 

42,00

41,43

60,00

 

79,90

72,16

60,00

54,90

41,67

 

 

Sn lượng

tn

3.276

3.274

 

21

29

270

 

839

635

60

1.345

75

 

II

Cây thc phm

ha

5.183

5.163

33

337

253

147

50

377

1.725

182

579

1.372

108

1

Rau các loại

ha

4.679

4.679

33

335

218

133

36

335

1.645

160

419

1.257

108

 

Năng suất

t/ha

74,91

79,26

72,12

96,96

85,00

83,83

86,11

74,63

78,45

141,56

73,32

69,73

75,37

 

Sản lượng

tn

35.046

37.085

238

3.248

1.853

1.115

310

2.500

12.905

2.265

3.072

8.765

814

2

Đu các loại

ha

504

484

-

2

35

14

14

42

80

22

160

115

 

 

Năng suất

tạ/ha

7,51

8,18

-

10,00

7,71

8,57

6,43

7,38

8,63

8,64

7,63

9,13

 

 

Sản lượng

tn

378

396

-

2

27

12

9

31

69

19

122

105

 

III

Cây công nghiệp ng năm

ha

605

615

2

12

36

24

10

72

195

6

125

132

2

1

Đậu nành

ha

57

51

 

 

4

3

2

4

11

 

 

27

 

 

Năng suất

ta/ha

7,92

9,22

 

 

10,00

10,00

10,00

10,00

8,18

 

 

9,26

 

 

Sản lượng

tấn

45

47

 

 

4

3

2

4

9

 

 

25

 

2

Đậu phộng

ha

275

280

-

-

8

7

5

10

85

4

75

85

1

 

Năng sut

tạ/ha

8,20

9,11

-

-

7,50

10,00

10,00

8,00

8,82

10,00

8,53

10,12

 

 

Sản lưng

tấn

222

255

-

-

6

7

5

8

75

4

64

86

-

4

Mía

ha

273

277

2

12

24

14

3

58

92

1

50

20

1

 

Năng suất

tạ/ha

310,46

321,19

375,00

320,83

339.58

303,57

316,67

318,97

320,65

340,00

320,00

325,00

180,00

 

Sản lượng

tấn

8.4 85

8.897

75

385

815

425

95

1.850

2.950

34

1.600

650

18

IV

Cây TĂGS & cây HN khác

ha

1.316

1.244

24

53

50

110

134

160

263

121

112

157

60

1

Cây thức ăn gia súc

ha

999

1.040

15

35

35

85

102

125

245

102

96

145

55

2

Cây hàng năm khác

ha

317

204

9

18

15

25

32

35

18

19

16

12

5

B

TỔNG DT CÂY LÂU NĂM

ha

414.823

417.940

7.916

10.305

9.487

48.406

44.342

45.424

19.766

48.618

53.352

102.647

27.677

1

Diện tích y CNLN

ha

405.655

408.590

7.609

9.820

8.104

47.877

43.963

44.172

18.968

47.754

51.502

101.710

27.111

1

Điều:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-Tổng diện tích

ha

134.302

135.077

5.218

2.043

929

20.800

20.650

4.878

2.299

4.092

14.550

59.220

398

 

- Diện tích trồng mới

ha

504

935

 

 

 

220

250

 

 

 

150

300

15

 

- Diện tích cho sản phẩm

ha

131.400

133.541

5.218

2.000

921

20.465

20.419

4.857

2.200

4.007

14.380

58.729

345

 

- Năng suất

tạ/ha

7,29

12,01

15,25

10,20

12,39

13,10

13,00

11,90

11,36

12,17

9,58

11.69

7,22

 

- Sản lượng

tấn

95.799

160.325

7.960

2.039

1.141

26.800

26.538

5.782

2.500

4.875

13.781

68.660

249

2

Cà phê:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tng diện tích

ha

16.041

16.279

386

115

93

1.530

1.878

863

480

249

1.032

9.650

3

 

- Diện tích trồng mới

ha

174

245

-

-

-

75

50

 

 

 

35

85

-

 

- Diện tích cho sản phẩm

ha

14.991

15.254

336

115

90

1.305

1.668

863

475

244

905

9.250

3

 

- Năng suất (nhân)

tạ/ha

21,64

22,00

23,36

30,43

11,67

26,21

17,66

19,92

15,18

17,21

18,33

23,17

16,67

 

- Sản lượng

tn

32.435

33.560

785

350

105

3.421

2.945

1.719

721

420

1.659

21.430

5

3

Cao su:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tổng diện tích

ha

237.568

239.704

1.915

7.560

5.877

24.952

19.100

33.850

11.520

41.370

35.360

31.650

26.550

 

- Diện tích trng mới

ha

4.885

2.680

 

 

50

455

425

400

150

400

 

350

450

 

- Diện tích cho sản phẩm

ha

175.333

183.552

1.879

6.200

5.212

19.931

13.145

26.950

9.050

33.010

28.250

17.125

22.800

 

- Năng suất

tạ/ha

18,77

18,83

18,23

19,84

19,69

18,73

17,88

19,24

18,88

18,99

19,08

17,80

18,76

 

- Sản lượng (mủ khô)

tn

329.172

345.600

3.425

12.303

10.265

37.329

23.509

51.850

17.082

62.670

53.900

30.487

42.780

4

Tiêu:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tổng diện tích

ha

17.178

16.910

81

82

1.200

495

2.270

4.560

4.642

2.040

260

1.120

160

 

- Diện tích trồng mới

ha

998

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Diện tích cho sản phẩm

ha

12.001

13.038

64

68

1.110

401

1.420

3.967

3.224

1.598

238

810

138

 

- Năng suất

tạ/ha

28,12

29,39

29,06

34,56

25,05

25,44

28,24

33,15

28,54

26,47

27.31

30,37

28,62

 

- Sn lượng

tn

33.676

38.316

186

235

2.780

1.020

4.010

13.150

9.200

4.230

650

2.460

395

5

Ca cao

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-Tổng diện tích

ha

566

620

9

20

5

100

65

21

27

3

300

70

-

 

- Diện tích trồng mới

ha

6

50

 

 

 

20

 

 

 

 

15

15

 

 

- Diện tích cho sản phẩm

ha

521

540

9

20

5

87

55

21

25

3

265

50

-

 

- Năng suất

tạ/ha

31,44

33,30

16,67

27,50

14,00

43,10

22,73

9,52

15,60

 

41,51

12,40

,

 

- Sản lượng

tấn

1.637

1.798

15

55

7

375

125

20

39

 

1.100

62

-

II

Diện tích cây ăn qu LN

 

9.168

9.350

307

485

1.383

529

379

1.252

798

864

1.850

937

566

1

Cam, quýt

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-Tổng diện tích

ha

1.829

1.914

5

196

360

90

11

168

106

213

592

29

144

 

- Diện tích trồng mi

ha

106

86

-

 

10

9

 

 

5

3

55

2

2

 

- Diện tích cho sản phm

ha

1.161

1.374

5

186

265

65

10

156

88

155

305

20

119

 

- Năng suất

tạ/ha

48,10

44,50

 

59,68

48,87

38,31

26,00

33,14

39,32

55,03

39,84

22,50

38,49

 

- Sản lượng

tn

5.008

6.114

 

1.110

1.295

249

26

517

346

853

1.215

45

458

2

Xoài

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-Tổng diện tích

ha

550

581

10

19

40

16

18

157

48

71

146

46

10

 

- Diện tích trồng mi

ha

17

36

 -

-

5

7

 

5

 

4

 

12

3

 

- Diện tích cho sản phm

ha

462

501

10

18

31

16

16

125

42

65

135

38

5

 

- Năng suất

tạ/ha

42,79

50,88

45,00

58,89

56,13

41,25

42,50

45,20

39,29

98,46

42,00

38,16

16,00

 

- Sản lượng

tấn

1.979

2.549

45

106

174

66

68

565

165

640

567

145

8

3

Chôm chôm

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-Tổng diện tích

ha

625

635

24

14

56

28

5

115

73

47

130

130

13

 

- Diện tích trồng mi

ha

15

10

-

-

3

4

 

 

 

 

3

 

 

 

- Diện tích cho sản phm

ha

566

586

24

14

51

22

5

108

65

40

123

125

9

 

- Năng suất

tạ/ha

44,22

45,50

39,17

85,71

50,00

48,18

48,00

42,13

41,54

62,75

50,81

34,40

40,00

 

- Sản lượng

tấn

2.504

2.666

94

120

255

106

24

455

270

251

625

430

36

4

Nhãn

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-Tổng diện tích

ha

1.417

1.432

3

97

510

10

2

120

25

193

425

5

42

 

- Diện tích trồng mi

ha

51

15

-

 

5

-

-

 

2

4

 

-

4

 

- Diện tích cho sản phm

ha

1.314

1.379

3

80

501

10

2

116

23

185

419

5

35

 

- Năng suất

tạ/ha

53,55

55,00

33,33

92,50

58,88

46,00

20,00

44,66

40,00

90,59

35,04

44,00

32,57

 

- Sản lượng

tấn

7.038

7.585

10

740

2.950

46

4

518

92

1.676

1.468

22

114

5

Mít

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-Tổng diện tích

ha

720

737

11

40

57

34

8

146

206

75

46

38

76

 

- Diện tích trồng mi

ha

69

17

-

 

3

5

 

 

 

 

5

2

2

 

- Diện tích cho sản phm

ha

595

620

11

25

50

26

8

129

206

58

32

18

57

 

- Năng suất

tạ/ha

77,36

78,19

49,09

90,00

64,40

64,62

43,75

75,58

81,55

107,76

85,94

49,44

70,18

 

- Sản lượng

tấn

4.602

4.848

54

225

322

168

35

975

1.680

625

275

89

400

6

Su riêng

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-Tổng diện tích

ha

1.048

1.181

96

5

50

95

25

175

60

85

145

370

75

 

- Diện tích trồng mi

ha

135

140

-

-

10

20

 

30

 

10

25

45

 

 

- Diện tích cho sản phm

ha

738

785

90

5

27

63

21

95

46

44

99

240

55

 

- Năng suất

tạ/ha

40,48

41,00

50,56

64,00

46,30

41,27

36,19

41,26

33,26

53,64

35,86

36,88

45,45

 

- Sản lượng

tn

2.988

3.219

455

32

125

260

76

392

153

236

355

885

250

7

Chuối

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-Tổng diện tích

ha

658

655

18

28

65

19

15

102

76

35

165

118

14

 

- Diện tích trồng mi

ha

29

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Diện tích cho sản phm

ha

569

658

18

28

65

19

15

102

76

35

165

118

14

 

- Năng suất

tạ/ha

66,60

67,00

60,00

91,07

60,92

34,21

43,33

65,78

54,87

61,43

68,18

46,69

46,43

 

- Sản lượng

tn

3.788

3.933

108

255

396

65

65

671

417

215

1.125

551

65

8

Vườn tạp, cây ăn quả khác

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-Tổng din tích

ha

2.321

2.215

140

86

245

237

295

269

204

145

201

201

192

 

- Sản lượng các loại

tấn

2.875

2.691

183

115

265

297

315

301

269

276

225

236

209

C

CHĂN NUÔI

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trâu

con

12.544

11.975

90

200

816

189

1.214

2.281

2.081

1.600

623

2.201

680

2

con

35.845

42.050

752

1.854

2.025

3.259

6.005

5.850

5.980

5.500

2.520

5.325

2.980

3

Heo

con

353.971

382.026

6.400

10.900

27.450

25.100

31.850

45.102

45.500

42.850

53.050

45.624

48.200

4

Gia cm

1000con

4.891

4.940

55

130

131

180

270

310

180

864

1.350

450

1.020

D

SỐ XÃ VỀ ĐÍCH NÔNG THÔN MỚI

 

12

9

0

 

0

 

Xã Long Hưng

Xã Đa Kia

 Lộc Tn, Lộc Thạnh

Xã Tân Thành

An Khương

Tân Hòa

Phú Sơn

Minh Long

 

KẾ HOẠCH SẢN XUẤT NGÀNH CÔNG NGHIỆP NĂM 2018

(Kèm theo Quyết định số 3420/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Phước)

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

ƯTH 2017

KH 2018

Chia huyện

TX Đồng Xoài

TX Bình Long

TX Phước Long

Đồng Phú

Bù Gia Mập

Phú Riềng

Lộc Ninh

Bù Đốp

Bù Đăng

Chơn Thành

Hớn Qun

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

A

Giá trị SXCN (Giá so sánh 2010)

Tỷ đồng

36.490

40.140

5.590

2.960

5.380

2.200

1.425

5.355

4.030

1.350

1.510

8.215

2.125

 

Khu vực nhà nước

Tỷ đồng

5.090

5.420

350

255

850

300

80

850

1.995

65

-

245

430

 

Khu vực ngoài nhà nước

Tỷ đồng

23.290

26.220

2.890

2.540

4.530

1.415

1.345

3.775

1.950

1.285

1.510

3.620

1.360

 

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Tỷ đồng

8.110

8.500

2.350

165

-

485

-

730

85

-

-

4.350

335

B

Sn phẩm ch yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đá xây dựng các loi

1000m3

970

990

45

185

45

120

35

55

165

50

85

35

170

2

Gạch xây dựng các loại

1000 viên

160.000

180.000

68.500

74.300

22.500

-

-

1.800

3.650

-

-

2.900

6.350

3

Hạt điều nhân

Tấn

98.600

105.000

4.500

2.500

29.800

17.600

6.800

13.500

2.450

1.350

8.100

16.600

1.800

4

Tinh bột sắn, bột dong riềng

Tấn

179.130

195.630

60

87

43

26.840

17.500

45.150

21.450

65

35.540

37.320

11.575

5

Điện sản xuất

Tr.KWh

2.740

3.150

-

-

1.150

-

-

1.200

-

650

150

-

-

6

Xi măng Pooclan đen

1000 tn

1.670

1.910

-

1.560

-

-

-

-

-

-

-

-

350

7

Clinke xi măng

1000 tấn

3.250

3.750

-

3.240

-

-

-

-

-

-

-

-

510

C

Sản phẩm khác

Tỷ đồng

9.500

13.500

2.350

1.150

1.225

1.550

615

985

715

595

680

2.870

765

 

KẾ HOẠCH SẢN XUẤT NGÀNH THƯƠNG MẠI NĂM 2018

(Kèm theo Quyết định số 3420/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Phước)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ước thực hiện năm 2017

Kế hoạch năm 2018

Ghi chú

I

Kim ngạch xuất khẩu

Triệu USD

1.992

2.240

 

 

Mặt hàng chủ yếu

 

 

 

 

1

Mủ cao su thành phẩm

Tấn

287.272

300.000

 

2

Hạt điều nhân

Tấn

80.126

89.000

 

3

Sắn và các sản phẩm từ sắn

1000 USD

43.600

47.000

 

4

Sản phẩm từ cao su (trừ săm, lốp)

1000 USD

6.900

8.200

 

5

Gỗ và các sản phẩm từ gỗ

1000 USD

96.000

109.000

 

6

Giấy và các sản phẩm từ giấy

1000 USD

24.000

26.000

 

7

Vải các loại

1000 USD

55.000

59.000

 

8

Hàng dệt may

1000 USD

146.500

165.000

 

9

Giày, dép các loại

1000 USD

252.000

289.000

 

10

Hàng hóa khác

1000 USD

150.000

160.000

 

II

Kim ngạch nhập khẩu

Triệu USD

1.290

1.380

 

 

Mặt hàng chủ yếu

 

 

 

 

1

Hạt điều thô

Tấn

449.900

474.000

 

2

Hóa chất

1000 USD

8.400

9.000

 

3

Chất dẻo nguyên liệu

1000 USD

13.200

14.000

 

4

Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày

1000 USD

20.000

24.000

 

5

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện điện tử

1000 USD

4.200

4.900

 

6

Máy móc thiết bị, dụng cụ phụ trợ khác

1000 USD

115.200

127.000

 

7

Sắt thép các loại

1000 USD

7.000

8.000

 

8

Hàng hóa khác

1000 USD

136.000

152.000

 

III

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng

Tỷ đồng

37.785

43.500

 

 

K HOẠCH DÂN SỐ SỬ DỤNG ĐIỆN NĂM 2018

(Kèm theo Quyết định số 3420/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Phước)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ước thực hiện năm 2017

Kế hoạch năm 2018

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

1

Tỷ lệ dân số sử dụng điện

%

98,6

98,7

 

 

 

 

 

 

 

 

KẾ HOẠCH TỶ LỆ KCN ĐANG HOẠT ĐỘNG CÓ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP TRUNG

(Kèm theo Quyết định số 3420/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Phước)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ước thc hiện năm 2017

Kế hoạch năm 2018

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

1

Tỷ lệ khu công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

75

87,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

K HOẠCH DÂN S SỬ DỤNG NƯỚC SẠCH VÀ TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG NĂM 2018

(Kèm theo Quyết định số 3420/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Phước)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch năm 2017

Ghi chú

1

2

3

4

5

1

Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh

%

95,3

 

2

Tỷ lệ che phủ rừng chung toàn tỉnh

%

70

 

 

 

 

 

 

 

K HOẠCH SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM 2018 NĂM HỌC 2018 -2019

(Kèm theo Quyết định số 3420/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Phước)

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Kế hoạch 2018

Chia theo huyện, thị xã

Đồng Xoài

Bình Long

Phước Long

Đồng Phú

Hớn Quản

Chơn Thành

Bù Gia Mập

Phú Riềng

Lộc Ninh

Bù Đp

Bù Đăng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

I

Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số cháu

cháu

4.100

904

188

100

734

358

726

67

422

101

179

321

 

- Số cô

396

94

9

18

68

34

66

6

50

4

14

33

II

Mu giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số học sinh

h/sinh

48.234

6.518

2.008

2.713

4.737

4.203

4.279

3.422

4.668

5.487

3.034

7.165

 

Trong đó: Học sinh dân tộc thiểu số

"

6.297

239

102

64

749

640

172

736

409

584

364

2.238

 

- Số lớp

Lớp

1.507

178

61

98

144

119

150

105

146

181

92

233

 

- Số giáo viên

g/viên

2.795

362

108

172

291

228

260

179

291

289

176

439

 

- Tỷ lệ trẻ em trong độ tui đi học mẫu giáo (3-5 tuổi)

%

93,5

96,1

94,2

94,3

95,6

93,6

95,5

89,2

93,4

92,5

92,5

91,8

III

Phổ thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng số học sinh đầu năm

h/sinh

191.875

24.342

11.637

12.890

14.901

17.207

14.809

16.106

18.135

21.151

10.583

30.114

 

- Tiểu học

"

98.700

11.574

4.992

6.519

8.094

9.671

8.078

8.395

9.055

11.262

5.674

15.386

 

Trong đó: Học sinh dân tộc thiểu s

"

20.350

644

499

218

1.702

2.187

641

3.248

1.189

2.493

996

6.274

 

- Trung học cơ sở

"

64.390

7.433

3.517

3.873

5.269

5.621

4.820

5.916

6.688

6.970

3.481

10.802

 

Trong đó: Học sinh dân tộc thiểu số

"

11.880

372

483

97

1.189

967

180

2.139

657

1.201

536

4.059

 

- Phổ thông trung hc

"

29.990

5.460

3.260

2.630

1.640

2.020

2.010

1.900

2.500

3.020

1.520

4.030

 

Trong đó: Học sinh dân tc thiểu s

"

3.363

581

117

92

275

130

64

520

105

164

154

1.161

2

Tổng số lớp

lớp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiểu học

"

3.599

319

171

210

324

345

244

368

380

437

223

578

 

- Trung học cơ sở

"

1.871

192

109

110

176

172

131

172

192

218

108

291

 

- Trung học phổ thông

"

850

140

91

70

48

51

58

61

73

85

53

120

3

Tng số giáo viên

g/viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiểu học

"

4.935

428

227

286

454

458

331

480

478

616

312

865

 

- Trung học cơ sở

"

3.536

371

217

194

360

329

217

338

355

404

219

532

 

- Trung học ph thông

"

2.040

338

217

181

114

116

137

159

171

193

126

288

4

Tỷ lệ học sinh đi học đúng độ tuổi

%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiu học

"

97,80

99,70

98,20

98,30

98,60

98,70

97,90

96,30

98,20

97,80

96,10

96,20

 

- Trung học cơ sở

"

97,08

99,20

98,55

97,30

97,20

96,15

98,60

95,80

97,20

96,85

95,80

95,30

 

- Trung học phổ thông

"

95,85

97,30

96,80

96,40

96,10

96,40

97,10

94,50

95,20

95,10

94,25

95,30

5

S xã, phường có trường tiểu học, nhà trẻ mẫu giáo

111

111

111

111

111

111

111

111

111

111

111

111

 

Tỷ lệ % trên tổng số xã, phường

%

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

6

Số học sinh được ph cập giáo dục THCS

học sinh

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

7

Số xã đạt phổ cập THCS

 

111

111

111

111

111

111

111

111

111

111

111

 

Tỷ lệ xã đạt phổ cp THCS

%

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

8

S huyện đạt phổ cập THCS

huyện

11

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

 

Tỷ lệ huyện đạt phổ cập THCS

%

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

9

Bổ túc văn hóa

h/sinh

1.322

265

109

53

98

10

151

0

0

270

292

74

10

Xóa mù chữ

h/sinh

577

132

0

0

66

183

25

28

67

25

0

51

11

Sau xóa mù chữ

h/sinh

545

48

0

52

0

72

25

142

90

0

58

58

12

Tỷ lệ phổ cập mầm non 5 tuổi

%

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

13

Tỷ lệ phổ cập giáo dục tiu hc đúng đ tui

%

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

 

K HOẠCH TUYN MỚI ĐÀO TẠO NĂM 2018

(Kèm theo Quyết định số 3420/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Phước)

STT

Hệ đào tạo

ĐVT

Kế hoạch năm 2018

Ghi chú

1

2

3

4

5

I

Đào tạo bồi dưỡng cán bộ công chức nhà nước

Người

3.500

 

II

Đại học

 

 

 

 

Hệ cử tuyển

Người

20

 

III

Cao đẳng

 

 

 

 

Hệ cử tuyển

Người

20

 

 

CHỈ TIÊU K HOẠCH NGÀNH Y TẾ NĂM 2018

(Kèm theo Quyết định số 3420/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Phước)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2018

Ghi chú

1

2

3

4

5

I

Dự án Phòng chống sốt rét

 

 

 

1

Số bệnh nhân sốt rét

Người

1.120

 

2

Dân số được bảo vệ PCSR bằng phun hóa chất, tẩm màng

1000 dân

160.000

 

3

Số lượt bệnh nhân điều trị sốt rét

lượt

1.500

 

II

Dự án phòng chống sốt xuất huyết

 

 

 

1

Tỷ lệ mắc

/100.000 dân

237

 

2

Tỷ lệ chết/mắc

/100.000 dân

0,09

 

III

Dự án phòng chống lao

 

 

 

1

Phát hiện bệnh nhân AFB(+) mới

Người

570

 

2

Tỷ lệ điều trị khỏi và hoàn thành điều trị

%

>85

 

IV

Dự án phòng chống phong

 

 

 

1

Số người được khám sàng lọc

Nghìn người

100

 

2

Số bệnh nhân mới được phát hiện

Bệnh nhân

10

 

3

Số bệnh nhân đa hóa trị liệu

Bệnh nhân

10

 

4

Số bệnh nhân được chăm sóc tàn tật

Bệnh nhân

110

 

V

Dự án bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồng

 

 

 

1

Số xã triển khai dự án

5

 

2

Số bệnh nhân được chữa ổn định

Bệnh nhân

5.838

 

VI

Dự án phòng chống tăng huyết áp

 

 

 

1

Tổng số người được khám sàng lọc

Người

2.500

 

2

Số xã được triển khai dự án

Xã

2

 

VII

Dự án phòng chống đái tháo đường

 

 

 

1

Tổng số người được khám sàng lọc

Người

3.000

 

2

Số xã được triển khai dự án

2

 

VIII

Dự án tiêm chủng mở rộng

 

 

 

1

Số trẻ em < 1tuổi tiêm chủng đầy đủ

Trẻ

20.900

 

2

Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ

%

95

 

IX

Dự án chăm sóc sức khỏe sinh sản

 

 

 

1

Tỷ lệ phụ nữ có thai được quản lý

%

>98

 

2

Tỷ lệ phụ nữ có thai được khám thai >3 lần trong 1 thai kỳ

%

96,4

 

3

Tỷ lệ phụ nữ đẻ tại cơ sở y tế

%

>98

 

4

Tỷ lệ tử vong mẹ/100.000 trẻ đẻ sống

%

24

 

5

Tỷ lệ phụ nữ 15-49 tui được khám và điều trị phụ khoa

 

>50

 

X

Dự án phòng chống SDD trẻ em

 

 

 

1

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị SDD (cân nặng/tuổi)

%

13,5

 

2

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tui bị SDD (chiều cao/tuổi)

%

27

 

XI

Dự án đảm bảo chất lưng v sinh ATTP

 

 

 

1

Cơ sở KD thực phẩm & DV ăn uống đạt tiêu chuẩn

%

85

 

2

Tỷ lệ khống chế tối đa dân mắc ngộ độc thực phẩm trên 100.000 dân

% dân mắc/100.000 dân

7

 

3

Số xã phường đạt tiêu chuẩn VSTP thức ăn đường phố

24

 

XII

Dự án PC HIV/AIDS

 

 

 

1

Số mẫu giám sát HIV

Mu

15.000

 

2

Tỷ lệ người nhiễm HIV được quản lý, tư vấn và chữa trị

%

70

 

XIII

Sự nghiệp bảo hiểm y tế

 

 

 

1

Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế

%

82,2

 

2

Số người tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc

Người

804.900

 

XIV

Cung cấp các dịch vụ cơ sở hạ tầng thiết yếu

 

 

 

1

Số xã có trạm y tế

111

 

 

- Tỷ lệ % trên tổng số xã

%

100

 

 

Trong đó: Số xã đạt chuẩn quốc gia về y tế (theo chuẩn mới)

%

80

 

2

Số giường bệnh/10.000 dân

Giường

28

 

3

Số bác sỹ/10.000 dân

Bác sỹ

7,8

 

4

Tỷ lệ trạm y tế xã có bác sỹ

%

91

 

 

CHỈ TIÊU K HOẠCH GIƯỜNG BỆNH NĂM 2018 CHIA THEO HUYN, THỊ

(Kèm theo Quyết định số 3420/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Phước)

STT

Huyện, Thị xã

Tổng số

Chia ra

Giường bệnh viện

Giường bệnh tại trung tâm y tế huyện, thị

Giường trạm y tế

1

2

3

4

5

6

 

TNG CNG

2.635

750

1.330

555

1

Thị xã Đồng Xoài

110

 

70

40

2

Huyện Đồng Phú

135

 

80

55

3

Thị xã Bình Long

300

 

270

30

4

Huyện Chơn Thành

165

 

120

45

5

Huyện Lộc Ninh

250

 

170

80

6

Huyện Bù Đốp

125

 

90

35

7

Thị xã Phước Long

245

 

210

35

8

Huyện Bù Đăng

230

 

150

80

9

Huyện Hớn Quản

125

 

60

65

10

Huyện Bù Gia Mập

90

 

50

40

11

Huyện Phú Riềng

110

 

60

50

12

Bệnh viện tỉnh

600