Quyết định 346/QĐ-UBND

Quyết định 346/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long

Nội dung toàn văn Quyết định 346/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít Vĩnh Long


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 346/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 12 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN MANG THÍT, TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít tại Tờ trình số 208/TTr-UBND, ngày 27 tháng 12 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 52/TTr-STNMT, ngày 05 tháng 01 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mang Thít với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018

Bảng 1: Kết quả thực hiện chỉ tiêu diện tích các loại đất năm 2018

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích kế hoạch được duyệt (ha)

Kết quả thực hiện

Diện tích
(ha)

So sánh

Tăng (+), giảm (-) ha

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

(7)=(5)/(4)*100

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.336,67

12.493,66

157,00

101,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.430,13

7.716,10

285,98

103,85

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.430,13

7.716,10

285,98

103,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

54,58

48,79

-5,79

89,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.693,11

4.625,59

-67,52

98,56

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

157,11

93,99

-63,12

59,82

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,73

9,19

7,45

529,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.909,40

3.753,01

-156,40

96,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,38

15,38

0,00

100,00

2.2

Đất an ninh

CAN

3,49

3,49

0,00

100,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKK

22,83

22,96

0,13

100,55

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,07

1,68

-5,39

23,77

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,17

58,24

-35,93

61,84

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

995,80

939,66

-96,35

90,74

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

0,68

0,68

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

592,50

495,78

-96,72

83,68

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

16,95

14,46

-2,49

85,29

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,38

10,48

0,10

100,96

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,19

0,04

-0,15

20,50

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,01

13,13

0,12

100,93

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68,12

68,40

0,28

100,41

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,73

33,55

1,82

105,73

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,19

1,74

-0,45

79,33

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,35

0,35

0,00

100,84

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,93

9,25

-0,68

93,17

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.021,58

2.059,93

38,35

101,90

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,73

3,81

0,08

102,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,06

1,44

-0,62

69,91

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019

2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019

Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính xã

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Cái Nhum

An Phước

Bình Phước

Chánh An

Chánh Hội

Hòa Tịnh

Long Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.182,01

128,79

1.296,13

1.569,33

1.024,22

1.129,83

903,09

499,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.305,04

23,54

605,02

1.112,12

386,15

719,62

598,44

313,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.305,04

23,54

605,02

1.112,12

386,15

719,62

598,44

313,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

48,43

-

7,70

4,80

1,55

5,32

1,03

3,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.679,69

105,25

673,02

444,61

617,46

399,68

298,89

179,02

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

139,44

-

10,40

6,11

19,06

5,21

4,73

4,18

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,41

-

-

1,69

-

-

-

0,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.064,66

97,48

922,08

281,65

387,12

259,69

194,60

118,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,38

-

-

-

3,96

0,81

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,49

0,90

-

0,02

-

2,35

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

200,00

-

200,00

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,96

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,44

0,93

0,76

0,64

0,98

0,42

0,30

0,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

91,37

0,89

22,04

3,57

3,78

3,27

3,70

5,15

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

935,60

42,23

97,45

77,38

75,88

80,40

49,82

30,11

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,60

1,37

-

0,00

-

0,00

-

0,11

 

Đất cơ sở y tế

DYT

5,03

3,10

0,08

0,14

0,22

0,11

0,08

0,15

 

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

28,46

5,64

2,16

2,05

2,90

1,90

1,53

1,21

 

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,41

2,92

-

-

-

-

-

0,49

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 0,68

 

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

595,42

-

65,28

61,84

50,09

53,21

46,54

32,16

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

14,60

14,60

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,50

2,66

1,22

0,18

0,64

0,55

0,55

0,48

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,28

1,03

0,56

0,46

1,31

0,27

1,05

2,41

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68,34

0,86

5,82

7,34

2,46

5,99

2,52

2,84

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

33,07

-

7,19

-

0,15

0,29

0,19

-

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,02

-

0,09

0,24

0,30

0,01

0,31

0,08

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,35

0,22

0,13

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,25

0,35

2,52

0,50

1,00

0,14

0,37

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.038,06

32,74

517,62

129,50

246,48

111,92

89,08

44,93

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,81

0,07

1,42

-

0,09

0,05

0,18

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,44

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

226,27

226,27

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Mỹ An

Mỹ Phước

Nhơn Phú

Tân An Hội

Tân Long Hội

Tân Long

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.182,01

875,65

692,18

1.189,75

1.082,54

855,97

934,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.305,04

526,90

409,18

764,74

680,35

545,06

620,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.305,04

526,90

409,18

764,74

680,35

545,06

620,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

48,43

11,15

1,92

5,72

2,50

2,11

1,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.679,69

269,59

272,08

414,51

395,13

303,43

307,02

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

139,44

60,57

9,00

4,78

4,56

5,32

5,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,41

7,45

-

-

-

0,05

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.064,66

437,37

352,99

259,37

293,58

237,45

222,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,38

-

-

-

0,95

9,66

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,49

0,04

-

-

-

0,18

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

200,00

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,96

22,96

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,44

0,67

0,53

0,74

0,50

0,30

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

91,37

20,44

16,30

3,31

3,32

2,80

2,80

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

935,60

69,59

61,95

88,07

84,53

81,54

96,65

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,60

-

-

-

0,11

-

-

 

Đất cơ sở y tế

DYT

5,03

0,13

0,15

0,41

0,12

0,11

0,23

 

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

28,46

1,14

2,76

2,23

1,89

1,81

1,22

 

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,41

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 0,68

-

-

-

-

0,68

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

595,42

47,34

41,99

51,88

48,04

43,58

53,48

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

14,60

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,50

0,45

0,41

0,50

0,33

0,71

0,83

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

-

-

-

0,04

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,28

2,69

0,66

0,91

1,03

0,68

0,22

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68,34

4,55

5,90

7,67

12,34

5,99

4,08

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

33,07

3,45

18,42

3,38

-

-

-

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,02

0,01

0,06

0,05

0,51

0,04

0,32

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,35

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,25

1,74

0,56

0,55

0,23

0,29

0,76

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.038,06

262,23

206,22

102,01

141,56

90,73

63,05

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,81

1,21

-

0,30

0,22

0,27

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,44

1,44

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

226,27

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diên tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Cái Nhum

An Phước

Bình Phước

Chánh An

Chánh Hội

Hòa Tịnh

Long Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

188,16

0,25

185,48

-

-

-

0,43

0,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

104,00

-

103,65

-

-

-

0,35

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

104,00

-

103,65

-

-

-

0,35

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,36

-

0,36

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

83,65

0,25

81,32

-

-

-

0,08

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,15

-

0,15

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,79

-

16,64

-

-

-

-

-

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,58

-

4,58

-

-

-

-

-

2.2

 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,07

-

8,07

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

-

0,06

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,75

-

0,60

-

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,06

-

0,06

-

-

-

-

-

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,27

-

3,27

-

-

-

-

-

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diên tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Mỹ An

Mỹ Phước

Nhơn Phú

Tân An Hội

Tân Long Hội

Tân Long

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

188,16

0,63

0,63

0,63

-

0,01

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

104,00

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

104,00

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,36

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

83,65

0,63

0,63

0,63

-

 0,01

-

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,15

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,79

-

 -

0,15

-

 -

 -

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,58

-

-

-

-

-

-

2.2

 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,07

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,75

-

 -

0,15

-

 -

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,06

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,27

-

-

-

-

-

-

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích từ đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Cái Nhum

An Phước

Bình Phước

Chánh An

Chánh Hội

Hòa Tịnh

Long Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

311,65

1,30

197,18

9,84

10,12

10,08

10,12

9,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

206,81

-

112,20

8,55

8,55

8,55

8,90

8,58

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

206,81

-

112,20

8,55

8,55

8,55

8,90

8,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,36

-

0,36

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

104,33

1,30

84,47

1,29

1,57

1,53

1,22

1,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,15

-

0,15

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

204,25

8,43

16,30

16,30

16,30

16,30

16,30

16,52

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

158,43

8,43

12,50

12,50

12,50

12,50

12,50

12,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

45,60

-

3,80

3,80

3,80

3,80

3,80

3,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

18,99

0,14

1,70

1,50

1,50

1,50

1,50

1,60

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích từ đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Mỹ An

Mỹ Phước

Nhơn Phú

Tân An Hội

Tân Long Hội

Tân Long

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

311,65

12,27

11,30

10,69

9,90

9,66

9,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

206,81

8,55

8,55

8,73

8,55

8,55

8,55

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

206,81

8,55

8,55

8,73

8,55

8,55

8,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,36

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

104,33

3,72

2,75

1,96

1,35

1,11

0,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,15

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

204,25

16,30

16,30

16,30

16,30

16,30

16,30

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

158,43

12,50

12,50

12,50

12,50

12,50

12,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

45,60

3,80

3,80

3,80

3,80

3,80

3,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

18,99

1,50

1,70

1,54

1,50

1,81

1,50

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

Trong năm 2019, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện không đưa vào sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mang Thít, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Phòng: KTN, TTTin học (tổng hợp);
- Lưu: VT, 4
.08.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Quang

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 346/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu346/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành12/02/2019
Ngày hiệu lực12/02/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật5 tháng trước
(19/03/2019)

Download Văn bản pháp luật 346/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 346/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít Vĩnh Long


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 346/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít Vĩnh Long
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu346/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Vĩnh Long
                Người kýNguyễn Văn Quang
                Ngày ban hành12/02/2019
                Ngày hiệu lực12/02/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật5 tháng trước
                (19/03/2019)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 346/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít Vĩnh Long

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 346/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít Vĩnh Long

                        • 12/02/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 12/02/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực