Quyết định 3473/QĐ-UBND

Quyết định 3473/QĐ-UBND năm 2019 về hê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Thái Nguyên

Nội dung toàn văn Quyết định 3473/QĐ-UBND 2019 giải quyết thủ tục hành chính thuộc Sở Ngoại vụ Thái Nguyên


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3473/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 28 tháng 10 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH THÁI NGUYÊN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tỉnh Thái Nguyên,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực: Lãnh sự - Việt Kiều thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Thái Nguyên.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Ngoại vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Ngoại giao;
- Cục KS TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND t
nh;
- Lãnh đạo VP UBND t
nh;
- Trung tâm thông tin t
nh;
- Lưu: V
T, KSTT.
Chintk/QĐ

CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Bắc

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ

GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH THÁI NGUYÊN

PHẦN I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực Lãnh s - Vit kiều

1

Thủ tục xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của Doanh nhân APEC (ABTC)

PHẦN II

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Lĩnh vực Lãnh sự - Việt Kiều

Tên thủ tục hành chính: Thủ tục xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của Doanh nhân APEC (ABTC).

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thi gian

Bước 1

- Tiếp nhận hsơ TTHC tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Ngoại vụ; xem xét, kiểm tra tính chính xác, đy đủ của hồ sơ; lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử.

- Chuyển hồ sơ cho phòng Lãnh sự - Ngưi Việt Nam ở nước ngoài

Cán bộ, Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa của Sở Ngoại vụ

02 giờ làm việc

Bước 2

Xem xét, thẩm định hồ sơ, soạn thảo văn bản xin ý kiến các cơ quan liên quan trình lãnh đạo Sở phê duyệt.

Chuyên viên phòng Lãnh sự - Ngưi Việt Nam ở nước ngoài, Sở Ngoại vụ

04 giờ làm việc

Bước 3

Xem xét, ký duyệt văn bản xin ý kiến các cơ quan liên quan.

Lãnh đạo Sở Ngoại v

02 giờ làm việc

Bước 4

Cơ quan quản lý nhà nước được hỏi ý kiến có trách nhiệm trả li bằng văn bản về những nội dung thuộc chức năng quản lý của mình. Sau thời hạn quy đnh, nếu các cơ quan này không có ý kiến thì được coi là đã đồng ý và phải chịu trách nhiệm về những nội dung thuộc chức năng quản lý của mình.

Cơ quan có liên quan

40 giờ làm việc

Bước 5

- Tng hp ý kiến các cơ quan liên quan; xây dng dự thảo trình UBND tnh phê duyệt kết quả TTHC.

- Chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh.

Chuyên viên phòng Lãnh sự - Ngưi Việt Nam ở nước ngoài, Sở Ngoại vụ

04 giờ làm việc

Bước 6

- Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh.

- Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh

- Lãnh đạo Sở Ngoại vụ

- Chuyên viên phòng Lãnh sự

- Người Việt Nam ở nước ngoài, Sở Ngoại vụ

02 giờ làm việc

Bước 7

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý, trình Lãnh đạo UBND tnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển trả kết quả cho Sở Ngoại vụ.

Văn phòng UBND tnh

24 giờ làm việc

Bước 8

- Tiếp nhận hồ sơ;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

02 giờ làm việc

 

Tổng thi gian giải quyết TTHC

 

10 ngày làm việc

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 3473/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu3473/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành28/10/2019
Ngày hiệu lực28/10/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 3473/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 3473/QĐ-UBND 2019 giải quyết thủ tục hành chính thuộc Sở Ngoại vụ Thái Nguyên


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 3473/QĐ-UBND 2019 giải quyết thủ tục hành chính thuộc Sở Ngoại vụ Thái Nguyên
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu3473/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Thái Nguyên
                Người kýVũ Hồng Bắc
                Ngày ban hành28/10/2019
                Ngày hiệu lực28/10/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhậtnăm ngoái

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 3473/QĐ-UBND 2019 giải quyết thủ tục hành chính thuộc Sở Ngoại vụ Thái Nguyên

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 3473/QĐ-UBND 2019 giải quyết thủ tục hành chính thuộc Sở Ngoại vụ Thái Nguyên

                        • 28/10/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 28/10/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực