Quyết định 35/2017/QĐ-UBND

Quyết định 35/2017/QĐ-UBND về đơn giá kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Nội dung toàn văn Quyết định 35/2017/QĐ-UBND đơn giá kiểm tra sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin Đồng Nai


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 35/2017/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 20 tháng 9 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ KIỂM TRA, NGHIỆM THU SẢN PHẨM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tiền lương;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 17/2016/TT-BTNMT ngày 19/7/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BNV ngày 12/5/2017 của Bộ Nội vụ về hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1100/TTr-STNMT ngày 18/8/2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (kèm theo bảng đơn giá).

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ Quyết định này và các văn bản pháp luật có liên quan hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện xây dựng đơn giá kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung khi cần thiết.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2017.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa; các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quốc Hùng

 

ĐƠN GIÁ KIỂM TRA, NGHIỆM THU SẢN PHẨM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 của UBND tỉnh Đồng Nai)

STT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Mức khó khăn

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung 20%

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá sản phẩm trừ chi phí khấu hao

Lao động công nghệ

Công cụ dụng cụ

Vật liệu

Khấu hao

Điện năng

Tổng cộng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10 = 5+6+ 7+8+9

11=10 x 20%

12=10+11

13 = (10-8) x 120%

CHƯƠNG I - ĐƠN GIÁ KIỂM TRA, NGHIỆM THU CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

I

LẬP KẾ HOẠCH KIỂM TRA, NGHIỆM THU

1

Lập kế hoạch kiểm tra

01 bảng kế hoạch

1

192.636

446

9.250

2.835

6.486

211.653

42.331

253.984

250.582

2

240.795

557

9.250

3.544

8.108

262.254

52.451

314.705

310.452

3

313.034

724

9.250

4.607

10.540

338.155

67.631

405.786

400.258

II

TIẾP NHẬN HỒ SƠ, SẢN PHẨM

1

Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm

01 bộ hồ sơ

1

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Kiểm tra số lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được duyệt

01 bộ hồ sơ

1

452.017

1.339

-

8.256

18.602

480.214

96.043

576.257

566.350

2

565.021

1.673

-

10.320

23.253

600.267

120.053

720.320

707.936

3

734.528

2.175

-

13.416

30.229

780.348

156.070

936.418

920.318

3

Lập biên bản bàn giao sản phẩm

01 bộ hồ sơ

1

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Kiểm tra hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu cấp đơn vị thi công

01 bộ hồ sơ

1

301.345

893

-

5.510

12.392

320.140

64.028

384.168

377.556

2

376.681

1.116

-

6.888

15.491

400.176

80.035

480.211

471.946

3

489.685

1.451

-

8.954

20.138

520.228

104.046

624.274

613.529

III

KIỂM TRA RÀ SOÁT, PHÂN TÍCH PHỤC VỤ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU

 

Kiểm tra báo cáo rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu qua quá trình khảo sát so với bộ dữ liệu mẫu

01 bộ dữ liệu

1

69.349

155

-

1.011

2.236

72.751

14.550

87.301

86.088

2

86.686

193

-

1.264

2.795

90.938

18.188

109.126

107.609

3

112.692

251

-

1.643

3.633

118.219

23.644

141.863

139.891

IV

KIỂM TRA THIẾT KẾ MÔ HÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU

1

Kiểm tra mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu theo thuyết minh mô hình dữ liệu

01 cơ sở dữ liệu

0

361.193

837

-

5.160

11.627

378.817

75.763

454.580

448.388

2

Kiểm tra mô hình dữ liệu theo thuyết minh mô hình dữ liệu

01 đối tượng quản lý

1

461.416

966

-

7.456

16.733

486.571

97.314

583.885

574.938

2

576.770

1.208

-

7.456

16.733

602.167

120.433

722.600

713.653

3

749.800

1.570

-

7.456

16.733

775.559

155.112

930.671

921.724

V

KIỂM TRA CƠ SỞ DỮ LIỆU

V.1

Kiểm tra nội dung danh mục dữ liệu và siêu dữ liệu

1

Kiểm tra khối lượng danh mục dữ liệu và siêu dữ liệu theo thiết kế kỹ thuật

01 đối tượng quản lý

0

94.170

280

-

1.728

3.881

100.059

20.012

120.071

117.997

2

Kiểm tra nội dung danh mục dữ liệu và siêu dữ liệu

01 trường dữ liệu

1

96

-

-

1

3

100

20

120

119

2

120

-

-

2

4

126

25

151

149

3

157

-

-

2

5

164

33

197

194

V.2

Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu

V.2.1

Đối với dữ liệu không gian

1

Kiểm tra cơ sở toán học

01 đối tượng quản lý

0

60.199

130

-

780

1.932

63.041

12.608

75.649

74.713

2

Kiểm tra khối lượng các lớp dữ liệu không gian có trong cơ sở dữ liệu so với thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt

01 đối tượng quản lý

0

120.398

186

-

1.560

3.881

126.025

25.205

151.230

149.358

3

Kiểm đếm khối lượng các trường dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian

01 đối tượng quản lý

2

11

-

-

-

1

12

2

14

14

4

Kiểm tra mức độ đầy đủ về nội dung và độ chính xác vị trí của các đối tượng không gian

01 đối tượng quản lý

0

1.264.176

2.919

-

16.380

40.676

1.324.151

264.830

1.588.981

1.569.325

5

Kiểm tra tương quan của dữ liệu không gian được quy định trong thiết kế kỹ thuật (topology)

01 trường dữ liệu

0

240.795

557

-

3.120

7.745

252.217

50.443

302.660

298.916

6

Kiểm tra nội dung các trường dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian

01 trường dữ liệu

1

116

-

-

2

5

123

25

148

145

2

144

-

-

2

5

151

30

181

179

3

188

-

-

2

5

195

39

234

232

V.2.2

Đối với dữ liệu phi không gian có cấu trúc

1

Kiểm đếm khối lượng các trường dữ liệu so với thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt

01 trường dữ liệu

1

9

-

-

-

-

9

2

11

11

2

9

-

-

-

-

9

2

11

11

3

9

-

-

-

-

9

2

11

11

2

Kiểm tra nội dung dữ liệu phi không gian có cấu trúc

01 trường dữ liệu

1

96

-

-

1

3

100

20

120

119

2

120

-

-

2

4

126

25

151

149

3

157

-

-

2

5

164

33

197

194

3

Kiểm đếm khối lượng các dữ liệu phi không gian không có cấu trúc so với thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt

01 trang A4

1

15

-

-

-

1

16

3

19

19

2

15

-

-

-

1

16

3

19

19

3

15

-

-

-

1

16

3

19

19

4

Kiểm tra nội dung dữ liệu phi không gian không có cấu trúc

01 trang A4

1

997

2

-

14

32

1.045

209

1.254

1.237

2

1.247

3

-

18

40

1.308

262

1.570

1.548

3

1.621

4

-

23

52

1.700

340

2.040

2.012

V.2.3

Đối với dữ liệu dạng ảnh quét

1

Kiểm đếm khối lượng ảnh quét so với thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt

01 ảnh quét

0

11

-

-

-

1

12

2

14

14

2

Kiểm tra chất lượng ảnh quét

01 ảnh quét

0

151

-

-

3

6

160

32

192

188

3

Kiểm tra định dạng và cách tổ chức dữ liệu theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt

01 ảnh quét

0

48

-

-

-

2

50

10

60

60

VI

LẬP HỒ SƠ KIỂM TRA, NGHIỆM THU

1

Tổng hợp toàn bộ các ý kiến kiểm tra của từng công đoạn xây dựng cơ sở dữ liệu

01 hồ sơ

1

1.155.818

2.923

93.000

20.224

43.801

1.315.766

263.153

1.578.919

1.554.650

2

1.444.773

3.654

93.000

25.280

54.752

1.621.459

324.292

1.945.751

1.915.415

3

1.878.205

4.750

93.000

32.864

71.177

2.079.996

415.999

2.495.995

2.456.558

2

Lập hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu cho toàn bộ nhiệm vụ, dự án xây dựng cơ sở dữ liệu

01 hồ sơ

1

577.909

1.421

118.250

10.224

22.246

730.050

146.010

876.060

863.791

2

722.386

1.776

118.250

12.780

27.807

882.999

176.600

1.059.599

1.044.263

3

939.102

2.308

118.250

16.614

36.149

1.112.423

222.485

1.334.908

1.314.971

CHƯƠNG II - ĐƠN GIÁ KIỂM TRA, NGHIỆM THU PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

I

LẬP KẾ HOẠCH KIỂM TRA, NGHIỆM THU

1

Lập kế hoạch kiểm tra

01 bảng kế hoạch

1

192.636

446

9.250

2.835

6.486

211.653

42.331

253.984

250.582

2

240.795

557

9.250

3.544

8.108

262.254

52.451

314.705

310.452

3

313.034

724

9.250

4.607

10.540

338.155

67.631

405.786

400.258

II

TIẾP NHẬN HỒ SƠ, SẢN PHẨM

1

Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm

01 bộ hồ sơ

1

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Kiểm tra số lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được duyệt

01 bộ hồ sơ

1

452.017

1.339

-

8.256

18.602

480.214

96.043

576.257

566.350

2

565.021

1.673

-

10.320

23.253

600.267

120.053

720.320

707.936

3

734.528

2.175

-

13.416

30.229

780.348

156.070

936.418

920.318

3

Lập biên bản bàn giao sản phẩm

01 bộ hồ sơ

1

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Kiểm tra hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu cấp đơn vị thi công

01 bộ hồ sơ

1

301.345

893

-

5.510

12.392

320.140

64.028

384.168

377.556

2

376.681

1.116

-

6.888

15.491

400.176

80.035

480.211

471.946

3

489.685

1.451

-

8.954

20.138

520.228

104.046

624.274

613.529

III

KIỂM TRA THU THẬP YÊU CẦU PHẦN MỀM VÀ PHÂN TÍCH DỮ LIỆU

III.1

Kiểm tra sản phẩm thu thập yêu cầu phần mềm

1

Kiểm tra báo cáo thu thập yêu cầu phần mềm

01 trường hợp sử dụng

1

34.331

95

-

557

1.242

36.225

7.245

43.470

42.802

2

42.914

119

-

696

1.553

45.282

9.056

54.338

53.503

3

55.788

155

-

905

2.018

58.866

11.773

70.639

69.553

2

Kiểm tra báo cáo xác định yêu cầu phần mềm

01 trường hợp sử dụng

1

38.527

95

-

557

1.242

40.421

8.084

48.505

47.837

2

48.159

119

-

696

1.553

50.527

10.105

60.632

59.797

3

62.607

155

-

905

2.018

65.685

13.137

78.822

77.736

3

Kiểm tra báo cáo quy đổi trường hợp sử dụng

01 trường hợp sử dụng

1

3.767

10

-

56

124

3.957

791

4.748

4.681

2

4.709

12

-

70

155

4.946

989

5.935

5.851

3

6.215

15

-

90

202

6.522

1.304

7.826

7.718

III.2

Kiểm tra sản phẩm phân tích nội dung dữ liệu

1

Kiểm tra báo cáo rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu qua quá trình khảo sát so với bộ dữ liệu mẫu

01 bộ dữ liệu

1

69.349

155

-

1.011

2.236

72.751

14.550

87.301

86.088

2

86.686

193

-

1.264

2.795

90.938

18.188

109.126

107.609

3

112.692

251

-

1.643

3.633

118.219

23.644

141.863

139.891

IV

KIỂM TRA MÔ HÌNH HÓA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ

1

Kiểm tra tài liệu mô hình hóa chi tiết quy trình nghiệp vụ

01 trường hợp sử dụng

1

19.264

47

-

269

621

20.201

4.040

24.241

23.918

2

24.080

59

-

336

776

25.251

5.050

30.301

29.898

3

31.303

76

-

437

1.009

32.825

6.565

39.390

38.866

2

Kiểm tra tài liệu mô tả biểu đồ THSD nghiệp vụ

01 trường hợp sử dụng

1

86.686

199

-

-

2.788

89.673

17.935

107.608

107.608

2

108.358

249

-

1.548

3.485

113.640

22.728

136.368

134.510

3

140.865

324

-

2.012

4.530

147.731

29.546

177.277

174.863

V

KIỂM TRA THIẾT KẾ CHI TIẾT PHẦN MỀM

1

Kiểm tra thuyết minh kiến trúc phần mềm

01 trường hợp sử dụng

1

21.362

48

-

269

621

22.300

4.460

26.760

26.437

2

26.702

60

-

336

776

27.874

5.575

33.449

33.046

3

34.713

77

-

437

1.009

36.236

7.247

43.483

42.959

2

Kiểm tra thuyết minh biểu đồ trường hợp sử dụng

01 trường hợp sử dụng

1

86.686

199

-

1.238

2.788

90.911

18.182

109.093

107.608

2

108.358

249

-

1.548

3.485

113.640

22.728

136.368

134.510

3

140.865

324

-

2.012

4.530

147.731

29.546

177.277

174.863

3

Kiểm tra thuyết minh biểu đồ hoạt động và tuần tự

01 trường hợp sử dụng

1

96.318

224

-

1.382

3.105

101.029

20.206

121.235

119.576

2

120.398

280

-

1.728

3.881

126.287

25.257

151.544

149.471

3

156.517

363

-

2.246

5.046

164.172

32.834

197.006

194.311

4

Kiểm tra thuyết minh biểu đồ lớp

01 trường hợp sử dụng

1

77.055

175

-

1.094

2.484

80.808

16.162

96.970

95.657

2

96.318

219

-

1.368

3.105

101.010

20.202

121.212

119.570

3

125.214

285

-

1.778

4.037

131.314

26.263

157.577

155.443

5

Kiểm tra thiết kế giao diện phần mềm

01 trường hợp sử dụng

1

17.165

48

-

269

621

18.103

3.621

21.724

21.401

2

21.457

60

-

336

776

22.629

4.526

27.155

26.752

3

27.894

77

-

437

1.009

29.417

5.883

35.300

34.776

VI

KIỂM TRA MÃ NGUỒN PHẦN MỀM

1

Kiểm tra mã nguồn theo quy định

01 trường hợp sử dụng

1

42.914

95

-

557

1.242

44.808

8.962

53.770

53.101

2

42.914

119

-

696

1.553

45.282

9.056

54.338

53.503

3

42.914

155

-

905

2.018

45.992

9.198

55.190

54.104

2

Kiểm tra chi tiết class trong mã nguồn

01 trường hợp sử dụng

1

57.791

128

-

826

1.863

60.608

12.122

72.730

71.738

2

72.239

160

-

1.032

2.329

75.760

15.152

90.912

89.674

3

93.910

209

-

1.342

3.027

98.488

19.698

118.186

116.575

VII

KIỂM TRA CHỨC NĂNG PHẦN MỀM

1

Chuẩn bị, cài đặt môi trường để kiểm tra, nghiệm thu

01 trường hợp sử dụng

1

267.023

446

-

2.746

6.196

276.411

55.282

331.693

328.398

2

267.023

557

-

3.432

7.745

278.757

55.751

334.508

330.390

3

267.023

724

-

4.462

10.069

282.278

56.456

338.734

333.379

2

Kiểm tra sản phẩm “Báo cáo kiểm tra theo quy tắc lập trình”

01 trường hợp sử dụng

1

21.457

48

-

269

621

22.395

4.479

26.874

26.551

2

21.457

60

-

336

776

22.629

4.526

27.155

26.752

3

21.457

77

-

437

1.009

22.980

4.596

27.576

27.052

3

Kiểm tra sản phẩm “Báo cáo kiểm tra các thành phần của hệ thống”

01 trường hợp sử dụng

1

21.457

48

-

269

621

22.395

4.479

26.874

26.551

2

21.457

60

-

336

776

22.629

4.526

27.155

26.752

3

21.457

77

-

437

1.009

22.980

4.596

27.576

27.052

4

Kiểm tra sản phẩm “Báo cáo kiểm tra toàn bộ hệ thống”

01 trường hợp sử dụng

1

24.080

48

-

269

621

25.018

5.004

30.022

29.699

2

24.080

60

-

336

776

25.252

5.050

30.302

29.899

3

24.080

77

-

437

1.009

25.603

5.121

30.724

30.199

5

Kiểm tra các chức năng phần mềm

01 trường hợp sử dụng

1

288.955

669

-

4.128

9.301

303.053

60.611

363.664

358.710

2

361.193

837

-

5.160

11.627

378.817

75.763

454.580

448.388

3

469.551

1.088

-

6.708

15.114

492.461

98.492

590.953

582.904

VIII

KIỂM TRA BỘ CÀI ĐẶT, TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH, SỬ DỤNG PHẦN MỀM

1

Kiểm tra bộ cài đặt phần mềm

01 trường hợp sử dụng

0

3.767

24

-

139

311

4.241

848

5.089

4.922

2

Kiểm tra tài liệu hướng dẫn vận hành, sử dụng phần mềm

01 trường hợp sử dụng

1

3.767

36

-

209

466

4.478

896

5.374

5.123

2

4.709

36

-

209

466

5.420

1.084

6.504

6.253

3

6.215

36

-

209

466

6.926

1.385

8.311

8.060

IX

LẬP HỒ SƠ KIỂM TRA, NGHIỆM THU

1

Tổng hợp toàn bộ các ý kiến kiểm tra của từng công đoạn xây dựng cơ sở dữ liệu

01 hồ sơ

1

1.155.818

44.191

93.000

20.224

43.801

1.357.034

271.407

1.628.441

1.604.172

2

1.444.773

55.239

93.000

25.280

54.752

1.673.044

334.609

2.007.653

1.977.317

3

1.878.205

71.811

93.000

32.864

71.177

2.147.057

429.411

2.576.468

2.537.032

2

Lập hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu cho toàn bộ nhiệm vụ, dự án xây dựng cơ sở dữ liệu

01 hồ sơ

1

577.909

22.449

118.250

10.224

22.246

751.078

150.216

901.294

889.025

2

722.386

28.061

118.250

12.780

27.807

909.284

181.857

1.091.141

1.075.805

3

939.102

36.479

118.250

16.614

36.149

1.146.594

229.319

1.375.913

1.355.976

CHƯƠNG III - ĐƠN GIÁ KIỀM TRA, NGHIỆM THU HẠ TẦNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

STT

Tên sản phẩm

Giá trị dự án/nhiệm vụ xây dựng phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu và hạ tầng kỹ thuật (chưa có thuế GTGT)
(tỷ đồng)

Ghi chú

<= 7

15

20

30

50

100

150

200

500

1.000

Quyết định 2378/QĐ-BTTTT ngày 30/12/2016

1

Dự án hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin

0,718

0,602

0,583

0,523

0,468

0,311

0,278

0,25

0,217

0,143

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Tên sản phẩm

Giá trị dự án/nhiệm vụ xây dựng phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu và hạ tầng kỹ thuật (chưa có thuế GTGT)
(tỷ đồng)

Ghi chú

<= 7

15

20

30

50

100

150

200

 

 

Quyết định 2378/QĐ-BTTTT ngày 30/12/2016

2

Dự án phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu

2,063

1,931

1,833

1,736

1,595

1,220

1,091

0,956

 

 

* Nội dung công việc

- Lập và ghi nhật ký giám sát thi công.

- Đối với xây lắp mạng, lắp đặt vật tư, thiết bị công nghệ thông tin, phụ kiện và phần mềm thương mại.

* Định mức lao động công nghệ: Áp dụng hạng mục "Định mức chi phí giám sát thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị được quy định tại Quyết định số 2378/QĐ-BTTTT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.

Ghi chú

Đối với đơn giá kiểm tra nghiệm thu phần mềm ứng dụng:

- Tại Mục I. Lập kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu:

* Trường hợp nhiệm vụ, dự án có cả 02 hạng mục kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng tài nguyên môi trường thì chỉ được áp dụng 01 lần định mức tại Bước "I. Lập kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu", Mục 1, Chương I, Phần I của định mức kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu./.

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 35/2017/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu35/2017/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành20/09/2017
Ngày hiệu lực01/10/2017
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Tài nguyên - Môi trường, Công nghệ thông tin
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật7 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 35/2017/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 35/2017/QĐ-UBND đơn giá kiểm tra sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin Đồng Nai


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 35/2017/QĐ-UBND đơn giá kiểm tra sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin Đồng Nai
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu35/2017/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Đồng Nai
                Người kýNguyễn Quốc Hùng
                Ngày ban hành20/09/2017
                Ngày hiệu lực01/10/2017
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Tài nguyên - Môi trường, Công nghệ thông tin
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật7 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 35/2017/QĐ-UBND đơn giá kiểm tra sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin Đồng Nai

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 35/2017/QĐ-UBND đơn giá kiểm tra sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin Đồng Nai

                      • 20/09/2017

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 01/10/2017

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực