Quyết định 3628/QĐ-UBND

Quyết định 3628/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bình Thuận

Quyết định 3628/QĐ-UBND thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng Sở Tư pháp tỉnh Bình Thuận 2016 đã được thay thế bởi Quyết định 2373/QĐ-UBND 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính ngành Tư pháp Bình Thuận và được áp dụng kể từ ngày 12/09/2018.

Nội dung toàn văn Quyết định 3628/QĐ-UBND thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng Sở Tư pháp tỉnh Bình Thuận 2016


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3628/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 08 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH BÌNH THUẬN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ các quyết định công bố thủ tục hành chính của Bộ Tư pháp gồm: Quyết định số 1500/QĐ-BTP ngày 13/8/2015, Quyết định số 299/QĐ-BTP ngày 29/02/2016, Quyết định số 1136/QĐ-BTP ngày 22/6/2015, Quyết định số 1088/QĐ-BTP ngày 18/5/2016, Quyết định số 2109/QĐ-BTP ngày 30/11/2015, Quyết định số 1798/QĐ-BTP ngày 25/8/2016, Quyết định số 925/QĐ-BTP ngày 24/4/2014, Quyết định số 1821/QĐ-BTP ngày 30/8/2016, Quyết định số 2077/QĐ-BTP ngày 24/11/2015, Quyết định số 1382/QĐ-BTP ngày 29/7/2015, Quyết định số 2243/QĐ-BTP ngày 24/12/2015; Quyết định số 2007/QĐ-BTP ngày 26/9/2016;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 69/TTr-STP ngày 25 tháng 11 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bình Thuận, cụ thể:

- 156 (một trăm năm mươi sáu) thủ tục hành chính cấp tỉnh(Phụ lục 1);

- 41 (bốn mươi mốt) thủ tục hành chính cấp huyện (Phụ lục 2);

- 36 (ba mươi sáu) thủ tục hành chính cấp xã (Phụ lục 3).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Quyết định này thay thế các quyết định:

- Quyết định số 770/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về công bố TTHC trong lĩnh vực con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và UBND cấp xã;

- Quyết định số 1776/QĐ-UBND ngày 13/7/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về công bố TTHC trong lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và UBND cấp xã (phần quy định về các lĩnh vực: công chứng, đăng ký giao dịch bảo đảm, bồi thường nhà nước, lý lịch tư pháp,luật sư, giám định tư pháp )

- Quyết định số 1493/QĐ-UBND ngày 13/7/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về công bố TTHC bổ sung mới, TTHC sửa đổi, thay thế, bị hủy bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Thuận;

- Quyết định số 2659/QĐ-UBND ngày 12/10/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về công bố TTHC mới ban hành trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý thanh lý tài sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận;

- Quyết định số 2706/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về công bố TTHC mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hộ tịch và chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện, Phòng Tư pháp, UBND cấp xã và tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận;

- Quyết định số 700/QĐ-UBND ngày 02/4/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về công bố bổ sung TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Bình Thuận;

- Quyết định số 616/QĐ-UBND ngày 20/3/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về công bố TTHC sửa đổi bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, NC(H b)

CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Hai

 

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

PHỤ LỤC 1

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC NGÀNH TƯ PHÁP Ở CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3628/QĐ-UBND ngày 08/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

QĐ công bố của Bộ

Ngày

I. LĨNH VỰC HỘ TỊCH

299/QĐ-BTP

29/02/2016

1

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

Sở Tư pháp

 

 

II. LĨNH VỰC LÝ LỊCH TƯ PHÁP

925/QĐ-BTP

24/4/2014

1

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam

Sở Tư pháp

 

 

2

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)

Sở Tư pháp

 

 

3

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)

Sở Tư pháp

 

 

III. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI

2109/QĐ-BTP

30/11/2015

1

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

Sở Tư pháp

 

 

2

Ghi chú việc nuôi con nuôi đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Sở Tư pháp

 

 

3

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

Sở Tư pháp

 

 

IV. LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC

1798/QĐ-BTP

25/8/2016

* Trong hoạt động quản lý hành chính

 

 

1

Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường

UBND tỉnh

 

 

2

Giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường

Cơ quan có trách nhiệm bồi thường

 

 

3

Chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường

Đại diện cơ quan có trách nhiệm bồi thường; đại diện UBND cấp xã nơi cá nhân bị thiệt hại cư trú hoặc nơi tổ chức bị thiệt hại đặt trụ sở, trong trường hợp chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường thông qua UBND cấp xã.

 

 

4

Chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

Cơ quan có trách nhiệm bồi thường

 

 

5

Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu

- Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở và cấp tương đương;

- Giám đốc Sở và cấp tương đương;

- Chủ tịch UBND tỉnh.

 

 

6

Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai

- Giám đốc Sở và cấp tương đương;

- Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

 

 

* Trong hoạt động thi hành án dân sự

 

 

1

Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường

Cục Thi hành án dân sự

 

 

2

Giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường

Cục Thi hành án dân sự hoặc Phòng Thi hành án cấp quân khu

 

 

3

Chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường

Cục Thi hành án dân sự hoặc Phòng Thi hành án cấp quân khu; đại diện UBND cấp xã nơi cá nhân bị thiệt hại cư trú hoặc nơi tổ chức bị thiệt hại đặt trụ sở, trong trường hợp chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường thông qua UBND cấp

xã.

 

 

4

Chi trả tiền bồi thường

Cục Thi hành án dân sự hoặc Phòng Thi hành án cấp quân khu.

 

 

5

Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu

Thủ trưởng cơ quan có trách nhiệm bồi thường.

 

 

6

Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai

Thủ trưởng cơ quan cấp trên trực tiếp của cơ quan giải quyết khiếu nại lần đầu.

 

 

V. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM

1821/QĐ-BTP

30/8/2016

1

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất

Văn phòng đăng ký đất đai và Chi nhánh của Văn phòng đăng ký đất đai.

 

 

2

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất

Văn phòng đăng ký đất đai và Chi nhánh của Văn phòng đăng ký đất đai.

 

 

3

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận

Văn phòng đăng ký đất đai và Chi nhánh của Văn phòng đăng ký đất đai.

 

 

4

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở; đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở

Văn phòng đăng ký đất đai và Chi nhánh của Văn phòng đăng ký đất đai.

 

 

5

Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai

Văn phòng đăng ký đất đai và Chi nhánh của Văn phòng đăng ký đất đai.

 

 

6

Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký

Văn phòng đăng ký đất đai và Chi nhánh của Văn phòng đăng ký đất đai.

 

 

7

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp

Văn phòng đăng ký đất đai và Chi nhánh của Văn phòng đăng ký đất đai.

 

 

8

Xóa đăng ký thế chấp

Văn phòng đăng ký đất đai và Chi nhánh của Văn phòng đăng ký đất đai.

 

 

9

Sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của người thực hiện đăng ký

Văn phòng đăng ký đất đai và Chi nhánh của Văn phòng đăng ký đất đai.

 

 

10

Hồ sơ chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở

Văn phòng đăng ký đất đai và Chi nhánh của Văn phòng đăng ký đất đai.

 

 

VI. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC

1088/QĐ-BTP

18/5/2016

1

Cấp bản sao từ sổ gốc

Các cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc.

 

 

2

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

Công chứng viên

 

 

3

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

Công chứng viên

 

 

VII. LĨNH VỰC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT

 

 

1

Công nhận Báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh

Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

2

Miễn nhiệm Báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh

Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

VIII. TRỢ GIÚP PHÁP LÝ

2243/QĐ-BTP

24/12/2015

1

Yêu cầu trợ giúp pháp lý

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh

 

 

2

Thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh

 

 

3

Công nhận và cấp thẻ cộng tác viên giúp pháp lý

Sở Tư pháp

 

 

4

Cấp lại Thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

Sở Tư pháp

 

 

5

Thu hồi Thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

Sở Tư pháp

 

 

6

Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý của các tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật

Sở Tư pháp

 

 

7

Thay đổi Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý của các tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật

Sở Tư pháp

 

 

8

Thu hồi Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý của các tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật

Sở Tư pháp

 

 

9

Đề nghị thanh toán chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh

 

 

10

Khiếu nại về từ chối thụ lý vụ việc trợ giúp pháp lý; không thực hiện trợ giúp pháp lý; thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh; Sở Tư pháp.

 

 

IX. LĨNH VỰC LUẬT SƯ

2007/QĐ-BTP

26/9/2016

1

Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Sở Tư pháp

 

 

2

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Sở Tư pháp

 

 

3

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Sở Tư pháp

 

 

4

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh

Sở Tư pháp

 

 

5

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

Sở Tư pháp

 

 

6

Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Sở Tư pháp

 

 

7

Đăng ký hành nghề luật sư với tư

Sở Tư pháp

 

 

 

cách cá nhân

 

 

 

8

Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Sở Tư pháp

 

 

9

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Sở Tư pháp

 

 

10

Hợp nhất công ty luật

Sở Tư pháp

 

 

11

Sáp nhập công ty luật

Sở Tư pháp

 

 

12

Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh

Sở Tư pháp

 

 

13

Chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật

Sở Tư pháp

 

 

14

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư, chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

Sở Tư pháp

 

 

15

Phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới của Đoàn luật sư

UBND tỉnh

 

 

16

Phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư

UBND tỉnh

 

 

17

Giải thể Đoàn luật sư

Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

18

Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài

Sở Tư pháp

 

 

19

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

Sở Tư pháp

 

 

20

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Sở Tư pháp

 

 

X. LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT

2007/QĐ-BTP

26/9/2016

1

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

Sở Tư pháp

 

 

2

Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

Sở Tư pháp

 

 

3

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh

Sở Tư pháp

 

 

4

Chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp theo quyết định của tổ chức chủ quản

Sở Tư pháp

 

 

5

Chấm dứt hoạt động Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp bị thu hồi giấy đăng ký hoạt động

 

 

 

6

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật

Sở Tư pháp

 

 

7

Thu hồi giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh

Sở Tư pháp

 

 

8

Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật

Sở Tư pháp

 

 

9

Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật

Sở Tư pháp

 

 

10

Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật

Sở Tư pháp

 

 

XI. LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG

2007/QĐ-BTP

26/9/2016

1

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

Sở Tư pháp

 

 

2

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Sở Tư pháp

 

 

3

Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

Sở Tư pháp

 

 

4

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng trường hợp người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

Sở Tư pháp

 

 

5

Tạm ngừng tập sự hành nghề công chứng

Tổ chức hành nghề công chứng

 

 

6

Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

Sở Tư pháp

 

 

7

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

Sở Tư pháp

 

 

8

Từ chối hướng dẫn tập sự (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứng viên khác đủ điều kiện hướng dẫn tập sự)

Sở Tư pháp

 

 

9

Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự

Sở Tư pháp

 

 

10

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

Sở Tư pháp

 

 

11

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên

Sở Tư pháp

 

 

12

Cấp lại Thẻ công chứng viên

Sở Tư pháp

 

 

13

Xóa đăng ký hành nghề của công chứng viên

Sở Tư pháp

 

 

14

Thành lập Văn phòng công chứng

UBND tỉnh

 

 

15

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

Sở Tư pháp

 

 

16

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng

Sở Tư pháp

 

 

17

Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng (trường hợp tự chấm dứt)

Sở Tư pháp

 

 

18

Thu hồi Quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng

UBND tỉnh

 

 

19

Hợp nhất Văn phòng công chứng

UBND tỉnh

 

 

20

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất

Sở Tư pháp

 

 

21

Sáp nhập Văn phòng công chứng

UBND tỉnh

 

 

22

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập

Sở Tư pháp

 

 

23

Chuyển nhượng Văn phòng công chứng

UBND tỉnh

 

 

24

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng

Sở Tư pháp

 

 

25

Chuyển đổi Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập

UBND tỉnh

 

 

26

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được chuyển đổi từ Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập

Sở Tư pháp

 

 

27

Thành lập Hội công chứng viên

UBND tỉnh

 

 

28

Công chứng bản dịch

Tổ chức hành nghề công chứng

 

 

29

Công chứng hợp đồng, giao dịch soạn thảo sẵn

Tổ chức hành nghề công chứng

 

 

30

Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng

Tổ chức hành nghề công chứng

 

 

31

Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

Tổ chức hành nghề công chứng

 

 

32

Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản

Tổ chức hành nghề công chứng

 

 

33

Công chứng di chúc

Tổ chức hành nghề công chứng

 

 

34

Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản

Tổ chức hành nghề công chứng

 

 

35

Công chứng văn bản khai nhận di sản

Tổ chức hành nghề công chứng

 

 

36

Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

Tổ chức hành nghề công chứng

 

 

37

Công chứng hợp đồng ủy quyền

Tổ chức hành nghề công chứng

 

 

38

Nhận lưu giữ di chúc

Tổ chức hành nghề công chứng

 

 

39

Cấp bản sao văn bản công chứng

Tổ chức hành nghề công chứng

 

 

XII. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP

2007/QĐ-BTP

26/9/2016

1

Bổ nhiệm giám định viên tư pháp

Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.

 

 

2

Miễn nhiệm giám định viên tư pháp

Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.

 

 

3

Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp

Sở Tư pháp.

 

 

4

Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp

Sở Tư pháp

 

 

5

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp

Sở Tư pháp

 

 

6

Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp

Sở Tư pháp

 

 

7

Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp

Sở Tư pháp

 

 

8

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp

Sở Tư pháp

 

 

9

Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp

Sở Tư pháp

 

 

10

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật của Văn phòng

Sở Tư pháp

 

 

11

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất

Sở Tư pháp

 

 

XIII. LĨNH VỰC BÁN ĐẤU GIÁ

2007/QĐ-BTP

26/9/2016

1

Thủ tục đăng ký danh sách đấu giá viên

Sở Tư pháp

 

 

XIV. LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI

2007/QĐ-BTP

26/9/2016

1

Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài

Sở Tư pháp

 

 

2

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm Trọng tài

Sở Tư pháp

 

 

3

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài

Sở Tư pháp

 

 

4

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

Sở Tư pháp

 

 

5

Thu hồi giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng ký

Sở Tư pháp

 

 

 

hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

 

 

 

6

Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh/Văn phòng đại diện Trung tâm trọng tài

Sở Tư pháp

 

 

7

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Sở Tư pháp

 

 

8

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Sở Tư pháp

 

 

9

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Sở Tư pháp

 

 

10

Thông báo về việc thành lập Văn phòng đại diện của Tổ chức Trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Sở Tư pháp

 

 

11

Thông báo thay đổi Trưởng Văn phòng đại diện, địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Sở Tư pháp

 

 

12

Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

Sở Tư pháp

 

 

13

Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

Sở Tư pháp

 

 

14

Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh trung tâm trọng tài sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

Sở Tư pháp

 

 

15

Thông báo về việc thành lập Chi nhánh/Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài tại nước ngoài

Sở Tư pháp

 

 

16

Thông báo về việc thành lập Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài

Sở Tư pháp

 

 

17

Thông báo về việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở, Trưởng Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài

Sở Tư pháp

 

 

18

Thông báo thay đổi danh sách trọng tài viên

Sở Tư pháp

 

 

19

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Sở Tư pháp

 

 

XV. LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN

2007/QĐ-BTP

26/9/2016

1

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

Sở Tư pháp

 

 

2

Chấm dứt hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

Sở Tư pháp

 

 

3

Thông báo việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Sở Tư pháp

 

 

4

Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh quản lý, thanh lý tài sản

Sở Tư pháp

 

 

5

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Sở Tư pháp

 

 

6

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên

Sở Tư pháp

 

 

7

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Sở Tư pháp

 

 

8

Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên

Sở Tư pháp

 

 

9

Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Sở Tư pháp

 

 

10

Gia hạn việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với

Sở Tư pháp

 

 

 

Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

 

 

 

11

Hủy bỏ việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên

Sở Tư pháp

 

 

12

Hủy bỏ việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Sở Tư pháp

 

 

 

PHỤ LỤC 2

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA NGÀNH TƯ PHÁP Ở CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số ......./QĐ-UBND ngày ...../..../2016 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

QĐ công bố của Bộ

Ngày công bố

I. LĨNH VỰC HỘ TỊCH

299/QĐ-BTP

29/02/2016

1

Thủ tục Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

 

 

2

Thủ tục Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

 

 

3

Thủ tục Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

 

 

4

Thủ tục Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

 

 

5

Thủ tục Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

 

 

6

Thủ tục Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

 

 

7

Thủ tục Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

 

 

8

Thủ tục Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

UBND cấp huyện

 

 

9

Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

UBND cấp huyện

 

 

10

Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

UBND cấp huyện

 

 

11

Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

UBND cấp huyện

 

 

12

Thủ tục Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

 

 

13

Thủ tục Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

UBND cấp huyện

 

 

14

Thủ tục Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

 

 

15

Thủ tục Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

 

 

16

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hộ tịch

 

 

II. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC

1088/QĐ-BTP

18/5/2016

1

Thủ tục Cấp bản sao từ sổ gốc

Cơ quan lưu giữ sổ gốc

 

 

2

Thủ tục Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức 3có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

Phòng Tư pháp

 

 

3

Thủ tục Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

Phòng Tư pháp

 

 

4

Thủ tục Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

Phòng Tư pháp

 

 

5

Thủ tục Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

Phòng Tư pháp

 

 

6

Thủ tục Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

Phòng Tư pháp

 

 

7

Thủ tục Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

Phòng Tư pháp

 

 

8

Thủ tục Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

Phòng Tư pháp

 

 

9

Thủ tục Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

Phòng Tư pháp

 

 

10

Thủ tục Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

Phòng Tư pháp

 

 

11

Thủ tục Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

Phòng Tư pháp

 

 

12

Thủ tục Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

Phòng Tư pháp

 

 

III. LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC

 

 

* Trong hoạt động quản lý hành chính

1798/QĐ-BTP

25/8/2016

1

Thủ tục xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường

UBND cấp huyện

 

 

2

Thủ tục giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường

Cơ quan có trách nhiệm bồi thường

 

 

3

Thủ tục chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường

Đại diện cơ quan có trách nhiệm bồi thường; đại diện UBND cấp xã nơi cá nhân bị thiệt hại cư trú hoặc nơi tổ chức bị thiệt hại đặt trụ sở, trong trường hợp chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường thông qua UBND cấp xã

 

 

4

Thủ tục chi trả tiền bồi thường

Cơ quan có trách nhiệm bồi thường

 

 

5

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu

- Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND cấp huyện

- Chủ tịch UBND cấp huyện.

 

 

6

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai

Chủ tịch UBND cấp huyện.

 

 

* Trong hoạt động thi hành án dân sự

 

 

1

Thủ tục giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường

Chi cục Thi hành án dân sự cấp huyện

 

 

2

Thủ tục chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường

Chi cục Thi hành án dân sự cấp huyện; đại diện UBND cấp xã nơi cá nhân bị thiệt hại cư trú hoặc nơi tổ chức bị thiệt hại đặt trụ sở, trong trường hợp chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường thông qua UBND cấp xã

 

 

3

Thủ tục chi trả tiền bồi thường

Chi cục Thi hành án dân sự cấp huyện

 

 

4

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu

Thủ trưởng cơ quan có trách nhiệm bồi thường

 

 

IV. TRỢ GIÚP PHÁP LÝ

2243/QĐ-BTP

24/12/2015

1

Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý

Chi nhánh Trung tâm TGPL tỉnh

 

 

2

Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

Chi nhánh Trung tâm TGPL tỉnh

 

 

3

Thủ tục đề nghị thanh toán chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý

Chi nhánh Trung tâm TGPL tỉnh

 

 

 

PHỤ LỤC 3

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA NGÀNH TƯ PHÁP Ở CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số ......./QĐ-UBND ngày ...../..../2016 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

QĐ công bố của Bộ

Ngày

I. LĨNH VỰC HỘ TỊCH

1500/QĐ-BTP

299/QĐ-BTP

13/8/2015


29/02/2016

1

Thủ tục Đăng ký khai sinh

UBND cấp xã

 

 

2

Thủ tục Đăng ký kết hôn

UBND cấp xã

 

 

3

Thủ tục Đăng ký nhận cha, mẹ, con

UBND cấp xã

 

 

4

Thủ tục Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

UBND cấp xã

 

 

5

Thủ tục Đăng ký khai tử

UBND cấp xã

 

 

6

Thủ tục Đăng ký khai sinh lưu động

UBND cấp xã

 

 

7

Thủ tục Đăng ký kết hôn lưu động

UBND cấp xã

 

 

8

Thủ tục Đăng ký khai tử lưu động

UBND cấp xã

 

 

9

Thủ tục Đăng ký giám hộ

UBND cấp xã

 

 

10

Thủ tục Đăng ký chấm dứt giám hộ

UBND cấp xã

 

 

11

Thủ tục Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

UBND cấp xã

 

 

12

Thủ tục Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

UBND cấp xã

 

 

13

Thủ tục Đăng ký lại khai sinh

UBND cấp xã

 

 

14

Thủ tục Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

UBND cấp xã

 

 

15

Thủ tục Đăng ký lại kết hôn

UBND cấp xã

 

 

16

Thủ tục Đăng ký lại khai tử

UBND cấp xã

 

 

17

Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch

UBND cấp xã

 

 

18

Thủ tục Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

UBND cấp xã; Công an xã, thị trấn thuộc huyện; Công an thành phố thuộc tỉnh, quận, thị xã cấp tỉnh, thành phố trực thuộc lĩnh vực tư pháp; Bảo hiểm xã hội cấp huyện1.

 

 

19

Thủ tục Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

UBND cấp xã; Bảo hiểm xã hội cấp huyện.

 

 

II. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC

1136/QĐ-BTP

1088/QĐ-BTP

18/52016


22/6/2015

1

Thủ tục Cấp bản sao từ sổ gốc

UBND cấp xã

 

 

2

Thủ tục Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

UBND cấp xã

 

 

3

Thủ tục Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

(*) Đối với các địa phương: UBND thành phố Phan Thiết, huyện Bắc Bình, huyện Hàm Thuận Bắc, huyện Tuy Phong) tiếp tục thực hiện nghiêm các Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND ngày 28/5/2009, Quyết định số 78/2009/QĐ-UBND ngày 09/12/2009, Quyết định số 3145/QĐ-UBND ngày 25/9/2014, Quyết định số 3146/QĐ-UBND ngày 25/9/2014 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc chuyển giao nhiệm vụ chứng thực hợp đồng, giao dịch sang cho các Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh thực hiện.

 

 

4

Thủ tục Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch*

 

 

5

Thủ tục Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch *

 

 

6

Thủ tục Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực *

 

 

7

Thủ tục Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở *

 

 

8

Thủ tục Chứng thực di chúc

 

 

9

Thủ tục Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

 

 

10

Thủ tục Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở *

 

 

11

Thủ tục Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở *

 

 

III. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI

2109/QĐ-BTP

30/11/2015

1

Thủ tục Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

UBND cấp xã

 

 

2

Thủ tục Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

UBND cấp xã

 

 

IV. LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC

1798/QĐ-BTP

25/8/2016

1

Thủ tục giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

Cơ quan có trách nhiệm bồi thường

 

 

2

Thủ tục chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường

UBND cấp xã

 

 

3

Thủ tục chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

UBND cấp xã

 

 

4

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu

Chủ tịch UBND cấp xã.

 

 

 



1 Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế “Một cửa” của UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ đầu vào, chuyển hồ sơ cho công chức Tư pháp - hộ tịch cấp xã xử lý hồ sơ ĐKKS, chuyển hồ sơ cho Bảo hiểm y tế cấp huyện, Công an cấp có thẩm quyền đăng ký thường trú, nhận kết quả và trả cho người có yêu cầu.

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 3628/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu3628/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành08/12/2016
Ngày hiệu lực08/12/2016
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Quyền dân sự, Dịch vụ pháp lý
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 12/09/2018
Cập nhật2 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 3628/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 3628/QĐ-UBND thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng Sở Tư pháp tỉnh Bình Thuận 2016


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 3628/QĐ-UBND thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng Sở Tư pháp tỉnh Bình Thuận 2016
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu3628/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Bình Thuận
              Người kýNguyễn Ngọc Hai
              Ngày ban hành08/12/2016
              Ngày hiệu lực08/12/2016
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Quyền dân sự, Dịch vụ pháp lý
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 12/09/2018
              Cập nhật2 năm trước

              Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 3628/QĐ-UBND thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng Sở Tư pháp tỉnh Bình Thuận 2016

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 3628/QĐ-UBND thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng Sở Tư pháp tỉnh Bình Thuận 2016