Quyết định 38/2007/QĐ-UBND

Quyết định 38/2007/QĐ-UBND quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành

Quyết định 38/2007/QĐ-UBND quy định giá đất tỉnh Cà Mau đã được thay thế bởi Quyết định 35/2008/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau và được áp dụng kể từ ngày 01/01/2009.

Nội dung toàn văn Quyết định 38/2007/QĐ-UBND quy định giá đất tỉnh Cà Mau


UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-----

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------

Số: 38/2007/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 20 tháng 12 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 26 tháng 4 năm 2002 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Thông tư số 188/2004/NĐ-CP">114/2004/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị quyết số 114/2007/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau thông qua giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau năm 2008;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 182/TTr-STC ngày 17 tháng 12 năm 2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất và hướng dẫn áp dụng Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau để sử dụng vào các mục đích:

- Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

- Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Đều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;

- Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp tổ chức cổ phần hoá, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003;

- Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

* Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá quy định này.

* Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Trong trường hợp giá các loại đất ở những khu vực, vị trí trên địa bàn tỉnh có biến động lớn so với mức quy định tại Bảng giá này, thì Liên sở: Tài chính - Xây dựng - Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm trình UBND tỉnh quyết định mức giá mới cho phù hợp.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2008 và thay thế Quyết định số 39/2006/QĐ-UB ngày 18/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐB Quốc hội tỉnh Cà Mau;
- Website Chính phủ;
- Website tỉnh Cà Mau;
- Báo Cà Mau;
- CV các khối;
- Lưu VP. Tr 34/12.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Tiến Dũng

 


BẢNG GIÁ

CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2008 VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số 38 /2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh)

A. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

I. THÀNH PHỐ CÀ MAU:

1. Bảng 1: Đất ở

Đơn vị tính : 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

01

Ngô Quyền

Công trường Bạch Đằng

Lý Bôn

5.500

 

 

Lý Bôn

Nguyễn Trãi

3.600

 

 

Nguyễn Trãi

Đinh Tiên Hoàng

3.600

 

 

Đinh Tiên Hoàng

Cổng Công viên văn hoá

3.000

 

 

Cổng Công viên văn hoá

Vành Đai 1

2.000

 

 

Vành Đai 1

Kinh Thống Nhất

1.500

 

 

Kinh Thống Nhất

Đường vào Bến Xếp dỡ

1.200

 

 

Đường vào Bến Xếp dỡ

Hết ranh phường 1

900

 

 

Hết ranh phường 1

Cầu Giồng Kè

800

 

 

Cầu Giồng Kè

Cống Bạch Ngưu

500

02

Lý Thái Tôn

Lê Lợi

Phan Ngọc Hiển

3.500

 

 

Phan Ngọc Hiển

Phạm Hồng Thám

3.000

03

Phạm Hồng Thám

Lý Thái Tôn

Lý Bôn

3.500

 

 

Lý Bôn

Kinh xáng Phụng Hiệp

3.800

04

Lâm Thành Mậu

Phạm Hồng Thám

Cầu Phụng Hiệp

3.200

 

 

Phạm Hồng Thám

Lò giết mổ

1.500

 

 

Lò giết mổ

Hết ranh phường 4

1.200

 

 

Hết ranh phường 4

Quốc lộ 63

280

05

Phan Ngọc Hiển

Nhà thờ

Mố cầu Phụng Hiệp

7.000

 

 

Mố cầu Phụng Hiệp

Quang Trung:     -Bên trái

-Bên phải

2.000

2.500

 

 

Phạm Văn Ký

Lý Bôn “2 bên cầu”

3.000

 

 

Lý Bôn

Phan Đình Phùng

8.000

 

 

Phan Đình Phùng

Lý Thái Tôn

6.000

 

 

Lý Thái Tôn

Nguyễn Trãi

5.000

 

 

Nguyễn Trãi

Đinh Tiên Hoàng

4.500

06

Phạm Văn Ký

Phan Ngọc Hiển

Nguyễn Hữu Lễ

5.500

 

 

Nguyễn Hữu Lễ

Phan Chu Trinh

7.000

 

 

Phan Chu Trinh

Trưng Trắc

10.000

07

Lý Bôn

Lê Lợi

Hoàng Diệu

5.500

 

 

Hoàng Diệu

Nguyễn Hữu Lễ

4.000

 

 

Nguyễn Hữu Lễ

Phan Ngọc Hiển

11.000

 

 

Phan Ngọc Hiển

Bùi Thị Xuân

5.500

 

 

Bùi Thị Xuân

Phạm Hồng Thám

5.000

 

 

Phạm Hồng Thám

Chùa Phật tổ

1.500

08

Phan Đình Phùng

Lê Lợi

Hoàng Diệu

5.500

 

 

Hoàng Diệu

Ngô Quyền

5.000

 

 

Ngô Quyền

Bùi Thị Xuân

5.500

09

Hoàng Diệu

Công trường Bạch Đằng

Lý Bôn

6.000

 

 

Lý Bôn

Phan Đình Phùng

5.000

 

 

Phan Đình Phùng

Lý Thái Tôn

4.500

10

Nguyễn Hữu Lễ

Lý Thái Tôn

Lý Bôn

5.500

 

 

Lý Bôn

Phạm Văn Ký

7.000

11

Lê Lợi

Trưng Nhị

Lê Lai

11.000

 

 

Lê Lai

Nguyễn Trãi

9.000

12

Lý Văn Lâm

Nguyễn Trãi

Cống Bến tàu A

5.500

 

 

Cống Bến tàu A

Cổng Công viên Văn hoá

3.600

 

 

Cổng Công viên Văn hoá

Vành đai 1

1.700

 

 

Vành đai 1

Kinh Thống nhất

1.500

 

 

Kinh Thống Nhất

Đường vào Bến xếp dỡ

800

 

 

Đường vào Bến xếp dỡ

Ranh Phường 1

500

 

 

Ranh Phường 1

Giồng Kè

300

13

Nguyễn Trãi

Lê Lợi

Phan Ngọc Hiển

5.500

 

 

Phan Ngọc Hiển

Cầu số 1

4.500

 

 

Cầu số 1

Vành đai số 1

2.700

 

 

Vành đai số 1

Vành đai số 2

2.100

 

 

Vành đai số 2

Cống kinh mới

1.500

 

 

Cống kinh mới

Cầu số 2

500

 

 

Cầu số 2

Cách cầu số 3: 100m

300

 

 

Cách cầu số 3: 100m

Cầu số 3

400

14

Đường kinh Củi

Nguyễn Trãi

Trường Tiểu học phường 9  Khu C

300

 

 

Đoạn còn lại

 

280

15

Đề Thám

 

 

14.000

16

Phan Chu Trinh

 

 

11.000

17

Trưng Trắc

 

 

11.000

18

Trưng Nhị

 

 

11.000

19

Lê Lai

 

 

10.000

20

Vưu Văn Tỷ

Phan Chu Trinh

Nguyển Hữu Lễ

6.000

21

Đường Rạch Chùa

Lâm Thành Mậu

Nguyễn Trãi

800

22

Bùi Thị Xuân

Lý Bôn

Lý Thái Tôn

5.000

23

Đường vào Thành đội Cà Mau

Nguyễn Trãi

Đường vào Thành Đội Cà Mau

1.000

24

Phan Bội Châu

Chợ Cà Mau

Hết ranh Sở Thuỷ sản cũ

9.000

 

 

Ranh Sở Thuỷ sản cũ

Cầu Gành Hào

6.500

 

 

Cầu Gành Hào

Hẻm 159

1.500

 

 

Hẻm 159

Hẻm Bệnh viện

1.000

25

Quang Trung

Chợ Cà Mau

Cầu Cà Mau

7.000

 

 

Cầu Cà Mau

Cầu Phụng Hiệp

3.500

 

 

Cầu Phụng Hiệp

Bùi Thị Trường

3.000

 

 

Bùi Thị Trường

Cầu Bùng binh

2.000

26

Đường Kinh xáng Phụng Hiệp

Cầu Bùng binh

Đường 3/2

1.200

 

 

Đường 3/2

Hết Bến tàu liên tỉnh

900

 

 

Hết Bến tàu liên tỉnh

Vàm Cái Nhúc

300

 

 

Vàm Cái Nhúc

Vàm Ô Rô

250

27

Đường Kinh xáng Cái Nhúc ( ấp 2 và ấp 3)

Vàm Cái Nhúc

Đầu lộ Tân Thành

300

 

 

Đầu lộ Tân Thành

Tắc Vân (đi qua ấp Bình Định)

280

28

Bùi Thị Trường

Quang Trung

Trần Hưng Đạo

3.500

 

 

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Ngọc Sanh

3.000

29

Trần Văn Thời

Nguyễn Ngọc Sanh

Đường 3/2

2.500

30

Quốc lộ 1A

Ranh tỉnh Bạc Liêu

Hết chùa Hưng Vân Tự

800

 

 

Hết chùa Hưng Vân Tự

Phía Đông nhà thờ Tin Lành

1.000

 

 

Phía Đông nhà thờ Tin Lành

Hết ranh cổng Phân Viện

2.500

 

 

Hết ranh cổng Phân Viện

Xưỡng X 195 Quân đội

950

 

 

Xưỡng X 195 Quân đội

Ranh xã Định Bình

1.000

 

 

Ranh xã Định Bình

Hết kho xăng Cty Du lịch -Dịch vụ

900

 

 

Hết kho xăng Cty Du lịch- Dịch vụ

Hết Nhà máy Nhiệt điện

800

 

 

Hết Nhà máy Nhiệt điện

Ranh phường 6

900

31

Lý Thường Kiệt

Ranh phường 6

Đầu lộ Tân Thành

1.000

 

 

Đầu lộ Tân Thành

Cột mốc KM số 4

1.400

 

 

Cột mốc KM số 4

Đường vào sân bay

1.600

 

 

Đường vào sân bay

Cách bến xe liên tỉnh 100m

2.400

 

 

Cách bến xe liên tỉnh 100m

Hẻm đối diện nhà thờ Bảo Lộc

2.800

 

 

Riêng khu vực Bến xe

Cách 2 bên 100m

3.000

 

 

Hẻm đối diện nhà thờ Bảo Lộc

Tượng Đài

4.000

 

 

Tượng Đài

Chân cầu Cà Mau

6.000

 

 

Chân cầu Cà Mau

Quang Trung (hai bên cầu)

4.000

32

An Dương Vương

Lý Thường Kiệt

Hùng Vương

4.300

33

Hùng Vương

Lý Thường Kiệt

Phan Ngọc Hiển

6.000

 

 

Phan Ngọc Hiển

Bùi Thị Trường

3.000

 

 

Bùi Thị Trường

Bông Văn Dĩa

2.000

 

 

Lý Thường Kiệt

Cầu Gành Hào

7.000

34

Lưu Tấn Tài

Phan Ngọc Hiển

Lý Thường Kiệt

3.000

35

Trần Hưng Đạo

Lý Thường Kiệt

Phan Ngọc Hiển

4.500

 

 

Phan Ngọc Hiển

Bùi Thị Trường

6.500

 

 

Bùi Thị Trường

Nguyễn Du

5.500

 

 

Nguyễn Du

Tôn Đức Thắng

4.500

 

 

Tôn Đức Thắng

Đường 3/2

3.000

 

 

Đường 3/2

Hết đường hiện hữu

1.000

36

Lê Đại Hành

 

 

4.000

37

Trần Văn Bĩnh

Nguyễn Ngọc Sanh

Trần Hưng Đạo

1.500

 

 

Trần Hưng Đạo

Hùng Vương (đã có đường)

1.000

38

Châu Văn Đặng

Nguyễn Ngọc Sanh

Trần Hưng Đạo

1.200

39

Nguyễn Ngọc Sanh

Đường 1/5

Phan Ngọc Hiển

1.500

40

Đường 30/4

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Ngọc Sanh

1.500

 

Đường 30/4 nối dài

Nguyễn Ngọc Sanh

Trần Văn Thời

500

41

Đường 1/5

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Ngọc Sanh

1.800

42

Các đường giới hạn giữa đường 30/4 và đường 1/5

900

43

Hẻm giữa đường 30/4 và đường Châu Văn Đặng (Hẻm 78)

450

44

Hẻm khu tập thể Cục Thuế (Hẻm đường Trần Hưng Đạo)

600

45

Đường 3/2

Trần Văn Thời

Tôn Đức Thắng

2.400

 

 

Tôn Đức Thắng

Trần Hưng Đạo

1.800

 

 

Trần Hưng Đạo

Quang Trung

1.500

46

Tôn Đức Thắng

Trần Quang Khải

Trần Hưng Đạo

1.500

 

 

Trần Hưng Đạo

Làng trẻ SOS

1.800

 

 

Làng trẻ SOS

Hết đường nhựa hiện hữu

1.800

47

Nguyễn Du

Đường 3/2

Trần Hưng Đạo

1.800

 

 

Trần Hưng Đạo

Quang Trung

2.000

48

Phạm Ngũ Lão

Giới hạn giữa 3/2 và Nguyễn Du

 

1.200

49

Hẻm song song đường Trần Hưng Đạo

Nguyễn Du

Tôn Đức Thắng

900

50

Khu B,C Trần Ngọc Hy: các đường nhánh giới hạn giữa 3/2 - Trần Hưng Đạo-Quang Trung

900

51

Ngô Gia Tự

Huỳnh Ngọc Điệp

Đường 3/2

1.500

 

 

Đường 3/2

Hết đường hiện hữu

1.000

52

Nguyễn Việt Khái

 

 

900

53

Huỳnh Ngọc Điệp

Kinh xáng Phụng Hiệp

Ngô Gia Tự

900

54

Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Việt Khái

Trần Hưng Đạo

900

55

Tô Hiến Thành

Trần Hưng Đạo

Ngô Gia Tự

1.000

 

 

Trần Hưng Đạo

Đường 3/2

1.500

56

Khu C2

Gồm các đường: Trần Quang Khải, Trần Bình Trọng, Trần Quốc Toản

Giới hạn từ Nguyễn Du đến 3/2

750

 

 

Đường 3/2

Hết đường hiện hữu

700

57

Lê Khắc Xương

Lý Thường Kiệt

Trần Văn Thời

1.500

58

Nguyễn Tất Thành

Cầu Gành Hào

Nguyễn Công Trứ

7.500

 

 

Nguyễn Công Trứ

Cống Hội đồng Nguyên

5.500

 

 

Cống Hội đồng Nguyên

Đường vào xã Lý Văn Lâm

1.800

 

 

Đường vào xã Lý Văn Lâm

Đường vào Đình Thạnh Phú

1.500

 

 

Đường vào Đình Thạnh Phú

Cống Bà Điều

1.200

 

 

Cống Bà Điều

Cầu Lương Thế Trân

1.100

59

Đường vào UBND xã Lý Văn Lâm

Nguyễn Tất Thành

Kinh Rạch Rập

600

60

Hẻm 19/5

Nguyễn Tất Thành

Kinh Rạch Rập

600

61

Hẻm Kinh 8 Dần (lộ mới)

Nguyễn Tất Thành

Kinh Rạch Rập

600

62

Kênh Tỉnh đội (2 bên)

Nguyễn Công Trứ

Đường 19/5

600

63

Trương Phùng Xuân

Cầu Gành Hào

Đường số 1 (Dự án của Cty Dịch vụ Thương mại)

1.000

 

 

Đường số 1

Đường số 3

1.500

 

 

Đường số 3

Cảng cá Cà Mau

700

 

 

Cảng Cá Cà Mau

Công ty Minh Phú

300

 

 

Cầu Gành Hào

Kinh Rạch Rập

600

 

 

Kinh Rạch Rập

Cống Bà Cai

500

 

 

Cống Bà Cai

Xã Lợi An

280

64

Đường kinh Rạch Rập ( phía Đông)

Trương Phùng Xuân

19/5

600

65

Đường kinh Rạch Rập (phía Tây)

Trương Phùng Xuân

Đối diện 19/5

600

 

 

Đối diện 19/5

Kênh Lương Thế Trân

300

66

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Tất Thành

Kinh Rạch Rập

1.100

 

 

Nguyễn Tất Thành

Lê Hồng Phong

4.500

 

 

Lê Hồng Phong

Cảng cá Cà Mau

3.500

67

Cao Thắng

Nguyễn Tất Thành

Cổng nhà máy Cơ khí cũ

2.500

68

Lê Hồng Phong

Trương Phùng Xuân

Nguyễn Công Trứ

4.000

 

 

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Đình Chiểu

3.000

69

Lê Hồng Phong nối dài

Nguyễn Đình Chiểu

Sông Gành Hào

1.000

70

Đường bao quanh hồ, phường 8

Gồm các đường Lưu Hữu Phước, Nguyễn Bỉnh Khiêm

 

1.500

71

Nguyển Đình Chiểu

Nguyễn Tất Thành

Trạm Biến điện

2.500

 

 

Nguyễn Tất Thành

Cuối đường (Trường Trung học Y tế)

1.200

72

Đường Kinh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Ngã ba sông Gành Hào

Cống Đôi phường 6

300

 

 

Cống Đôi phường 6

Xã Định Bình

280

73

Đường về Hoà Thành

Kinh xáng CM-BL

Trường học phường 7

600

 

 

Trường học phường 7

Nhà thờ Ao Kho

300

 

 

Nhà thờ Ao Kho

Cống Hoà Thành

300

 

 

Cống Hoà Thành

Xã Hoà Thành

280

 

Khu siêu thị phường 7

 

74

Đường trung tâm

Hùng Vương

Đường số 1

5.000

75

Đường số 1

Đường số 12

Đường số 8

4.000

76

Đường số 11

Hùng Vương

Đường số 1

3.600

77

Đường số 16

Đoạn quanh Siêu Thị

 

4.500

 

 

Siêu Thị

Chợ Tân Xuyên

2.800

78

Hẻm cư xá khu số 1

Hùng Vương

Ô tô số 1

1.800

 

Khu dự án của Cty Dịch vụ -Thương mại, phường 8

 

79

Đường số 1

Cao Thắng

Trương Phùng Xuân

1.200

80

Đường số 2

Đường số 1

(Giáp Nhị tỳ ) Đường số 3

1.000

81

Đường số 6, 7

Đường số 1

(Giáp Nhị tỳ) Đường số 3

700

82

Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)

Cao Thắng

Trương Phùng Xuân

800

 

Khu phường 8

 

 

 

83

Lê Anh Xuân

Nguyễn Công Trứ

Bờ hồ điều hoà phường 8

1.200

84

Nguyễn Mai

 

 

500

85

Nguyễn Ngọc Cung

 

 

500

86

Lê Vĩnh Hoà

Lê Hồng Phong

Cuối hồ điều hoà phường 8

1.300

 

 

Đoạn còn lại

 

500

87

Các hẻm nhỏ đường đất còn lại khu Lương Thế Trân

300

88

Đường Nguyễn Khuyến và các đường nhánh xung quanh đường Nguyễn Khuyến khu D phường 8

1.000

89

Hẻm Chùa Khơ me

Lý Văn Lâm

Vào 50m

1.200

 

 

 

> 50m - 100m

900

 

 

 

Đoạn còn lại

500

90

Đường vào UBND phường1

Lý Văn Lâm

Trường mẫu giáo Hoạ Mi

900

 

 

Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1

600

91

Các đường nhánh thuộc khu Tân Lộc phường 9

600

92

Nguyễn Văn Trỗi

 

 

1.000

93

Bông Văn Dĩa

Nguyễn Văn Trỗi

Hùng Vương

1.000

94

Đường lên Bệnh viện mới (phường 7 và phường 6)

Đường về xã Hoà Thành

Đường vào Bệnh viện mới

600

 

 

Đường vào Bệnh viện mới

Kênh Cống Đôi

300

 

 

Kênh Cống Đôi

Cống Cầu Nhum

280

95

Đường bờ sông Gành Hào phường 7

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Nhà thờ Ao Kho

300

96

Đường vào trụ sở Cty Camimex

Lê Hồng Phong

Trụ sở Cty Camimex

1.200

97

Đinh Tiên Hoàng

Phan Ngọc Hiển

Ngô Quyền

2.000

98

Hoa Lư

 

 

1.200

 

Khu Trung tâm thương mại phường 7

 

 

99

Đường Trung tâm

Đường số 1

Chợ Cà Mau

4.000

100

Đường số 6A

Đường Trung tâm

Phan Bội Châu

4.500

101

Đường số 6B

Cuối đường Trung tâm

Quang Trung

4.500

102

Đường số 4

Cả tuyến

 

1.500

103

Đường số 5

Cả tuyến

 

1.500

104

Đường số 10

Cả tuyến

 

3.000

105

Hẻm Ngân hàng Công thương (đường số 13 mới)

Đường số 10

Đường ô tô số 1

1.000

106

Đường số 11

Đường số 1

Đường số 12

1.500

107

Đường số 12

Cả tuyến

 

1.400

108

Đường số 8

Đường số 1

Đường số 3 (đường số 14 mới)

1.500

109

Các đường xuống Bến tàu B

Cao Thắng

Trương Phùng Xuân

900

110

Trần Hưng Đạo (sau Ki ốt chợ phường 5)

 

3.000

111

Đường vào xã Tân Thành

Quốc lộ 1

300m

500

 

 

Phần còn lại

Kinh xáng Cái Nhúc

300

112

Đường vào khu tập thể Sở Tài chính (đường mới mở)

 

 

1.200

113

Kênh Cống Đôi (2 bờ kênh)

 

 

280

114

Đường lộ tẻ đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tắc Vân (cạnh tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1 Cầu Trắng, có độ dài 500m

280

115

Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu

 

 

500

116

Khu dự án Cty XD Thuỷ lợi

 

 

1.000

117

Khu Đại đội Thông tin phường 5

 

 

1.000

118

Đường nội bộ Chợ nông sản phường 7

 

 

4.000

119

Khu cư xá phường 7 ( VC, VG )

 

 

1.000

120

Đường vào xã Định Bình

Kênh xáng Bạc Liêu

UBND xã Định Bình

300

121

Đường vào Đài không lưu, phường 6

- Các lô từ 7A

- Các lô từ 22A

Đến 21A

Đến 36A

500

400

122

Đường số 2 và số 3, phường 5

 

 

900

123

Đường số 1, số 2 khu vườn kiểng Ngọc Ánh cũ thuộc phường 5

1.200

124

Đất ở cho các tuyến còn lại chưa có hạ tầng

- Nội ô thành phố Cà Mau:

+ Thuận lợi giao thông

+ Không thuận lợi giao thông

- Ngoại ô thành phố Cà Mau:

+ Thuận lợi giao thông

+ Không thuận lợi giao thông

 

 

300

250

 

200

150

 

2. Bảng 2: Giá đất hẻm

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Số TT

Chiều rộng của hẻm

Lớn hơn 3m

Từ 2m đến 3m

Nhỏ hơn 2m

Chiều dài của hẻm

< 50 mét

50-100 mét

>100 mét

< 50 mét

50-100 mét

>100 mét

< 50 mét

> 50 mét

 

Giá đất ở mặt tiền

 

 

 

 

 

 

 

 

01

Từ ≥ 6.000

1.200

1.100

1.000

1.000

900

800

700

600

02

Từ 2.400 - < 6.000

900

850

800

800

750

700

650

600

03

Từ 2.000 - < 2.400

800

750

700

700

650

600

550

500

04

Từ 1.600 - < 2.000

700

650

600

600

550

500

450

400

05

Từ 1.400 - < 1.600

600

550

500

500

450

400

350

300

06

Từ 500 - < 1.400

500

450

400

400

350

300

250

200

 

Qui định áp dụng:

Giá đất ở Bảng 2 dùng để tính giá đất cho các hẻm còn lại của thành phố Cà Mau trừ các hẻm đã được quy định giá đất cụ thể ở Bảng 1

- Giá đất hẻm được tính phụ thuộc vào giá đất ở mặt tiền tương ứng được quy định tại Bảng 1.

- Giá đất hẻm của Bảng 2 áp dụng cho các hẻm mà hạ tầng cơ sở có đủ 3 điều kiện:

+ Lộ bằng bê tông xi măng hoặc nhựa đường.

+ Có hệ thống cấp thoát nước đến từng hộ gia đình.

+ Có hệ thống điện đến từng hộ gia đình.

Trường hợp không có đủ 3 điều kiện trên thì:

- Thiếu 1 điều kiện giá đất giảm 10%

- Thiếu 2 điều kiện giá đất giảm 2%

- Thiếu 3 điều kiện giá đất giảm 30% so với giá đất hẻm tương ứng quy định ở Bảng 2 nhưng tối thiểu không thấp hơn 200.000 đồng/m2.

3. Đất nông nghiệp:

a) Trong vùng quy hoạch phát triển đô thị thành phố Cà Mau đến năm 2010

a1) Các phường:

- Đất trồng cây hàng năm           : 60.000 đồng/m2

- Đất trồng cây lâu năm              : 100.000 đồng/m2

- Đất nuôi trồng thủy sản:

+ Lúa - Tôm                               : 60.000 đồng/m2

+ Tôm - Lúa                               : 60.000 đồng/m2

a2) Các xã:

- Đất trồng cây hàng năm           : 45.000 đồng/m2

- Đất trồng cây lâu năm              : 75.000 đồng/m2

- Đất nuôi trồng thủy sản:

+ Lúa - Tôm                               : 45.000 đồng/m2

+ Tôm - Lúa                               : 45.000 đồng/m2

b) Ngoài vùng quy hoạch phát triển đô thị thành phố Cà Mau và các xã

- Đất trồng cây hàng năm           : 20.000 đồng/m2

- Đất trồng cây lâu năm              : 35.000 đồng/m2

- Đất nuôi trồng thủy sản:

+ Lúa - Tôm                               : 20.000 đồng/m2

+ Tôm - Lúa                               : 20.000 đồng/m2

II. HUYỆN CÁI NƯỚC

1. Đất ở:

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

01

Thị trấn Cái Nước

Nghĩa Trang (Mé sông lộ xe cũ)

Giáp ranh Bệnh viện

800

 

 

Giáp ranh Bệnh viện

Hết ranh Huyện Đội

1.000

 

 

Hết ranh Huyện Đội

Đầu lộ Phú Mỹ

600

 

 

Cầu Tài chính

Đối diện Nghĩa trang

300

 

 

Cầu Tài chính (Trường cấp 3 Công lập)

Doi Văn hoá (Bia tưởng niệm)

700

 

Khu phố chợ 6,3 ha

- Khu Ki ốt (Đã XD, dãy nhà ông Hội)

 

2.800

 

 

- Khu Ki ốt (Chưa XD, sau nhà lồng chợ)

 

2.800

 

Đường 30/4

- Lô 2A, 2B, 2C, 2D Nhà ông Linh (Viên)

Nhà ông Trần Văn Mực

2.800

 

 

- Lô 1A,1B,1D

 

2.200

 

Đường 3/2

- Lô 3A (Dãy QL thị trường)

 

1.200

 

 

Lô 4D,4E (dãy nhà ông Hùng, ông Thuấn)

 

1.600

 

 

Lô 5A,5B (dãy nhà Sư Tiền, đối diện)

 

1.200

 

 

Riêng hộ bà Phỉ lô 5B (căn bìa)

 

1.500

 

Đường 2/9

- Lô 6C, 6D, 6E,6I (Nhà ông Tặng, Hiền)

 

1.000

 

 

+ Riêng hộ ông Tuấn lô 6C (căn bìa)

 

1.500

 

Đường 1/5

- Lô 3B (Dãy nhà Út Em)

 

800

 

 

- Lô 4F, 4G (Dãy nhà bà Ánh, ông 6 Luôn)

 

900

 

 

- Lô 6F, 6G (Dãy nhà ông Minh, đối diện)

 

1.000

 

Lộ Tân Duyệt

- Lô 4A (Dãy nhà ông Trường phòng KT)

 

1.600

 

 

- Lô 6A (Dãy nhà ông 2 Đẻn -Diệp Phòng KT)

 

1.400

 

 

- Lô 6H (Dãy nhà ông Thế - Đập Cây Hương

 

1.600

 

 

Các lô : 1A, 1B, 1C

 

2.400

 

Hẻm số 1

- Lô 6B

 

900

 

 

- Lô 4B, 4C,

 

1.000

 

 

Phần phía sau còn lại các lô 2B, 4C, 4D, 4E, 5A, 6B, 6F, 6I, 2C : thu giá 80% theo vị trí tương ứng từng lô phía trước.

 

 

 

 

- Trường Đảng

Đối diện đầu lộ Phú Mỹ

350

 

Lộ Goòn

- Quốc lộ 1A (Lộ Goòn)

Hết ranh Toà án:

 

 

 

- Phía Nam (Toà án)

 

1.600

 

 

- Phía Bắc (Bệnh viện)

 

1.000

 

 

- Cầu Tài chính (Trường cấp 3 công lập)

Đập Bồ Lúa về phía Nam

600

 

 

- Bờ sông Cái Nước (Trường cấp III Công Lập)

Đập Bồ Lúa về phía Bắc

550

 

 

- Hai bên bờ sông từ Phủ Thờ Bác (trừ QL 1A mỗi bên 30m và đoạn giáp sông Cái Nước vô 30m đã định giá)

Đầu kinh Sư Thông

500

 

 

Đầu đối diện kinh Sư Thông

Đầu kinh Láng Tượng

500

 

Lộ Tân Duyệt

Quốc lộ 1A

Cách đầu cầu Lương thực 30m

1.300

 

 

Cầu Lương thực

Đường 2/9:

 

 

 

- Phía giáp lộ: theo giá khu phố chợ

 

 

 

 

- Phía Kênh giáp lộ

 

1.200

 

 

Đường 2/9

Đường 1/5:

 

 

 

- Phía giáp lộ: theo giá khu phố chợ

 

 

 

 

- Phía Kênh giáp lộ

 

1.000

 

 

Đường 1/5 - Đập Cây Hương:

 

 

 

 

- Phía giáp lộ: theo giá khu phố chợ

 

 

 

 

- Phía kênh giáp lộ

 

800

 

 

Đập Cây Hương + 500 mét

Về hướng đập ông Phụng:

 

 

 

- Phía giáp lộ

 

650

 

 

- Phía kênh giáp lộ

 

200

 

 

Đập Cây Hương +500m

Đập ông Phụng:

 

 

 

- Phía giáp lộ

 

500

 

 

- Phía Kênh giáp lộ

 

150

 

Khu XN Mộc cũ

Hết khu XN Mộc cũ

 

350

 

Khu Lương thực cũ

Lô 8C4, 8C5, 8C6 (Nhà ông Huynh, ông Cách)

350

 

Đường Phan Ngọc Hiển

Khối vận

Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị

800

 

 

Lô 7A(hẻm số 2 Bình Minh-BS Chức)

Cầu Văn Hoá

2.000

 

Đường 2-9

Lô 7A1, 7A2 (nhà ông Mười Quang)

Nhà ông Chiến

1.800

 

 

Lô 7B2 (Nhà ông Lừng)

Cầu Cây Hương mới

1.000

 

 

Riêng hộ ông Quốc Anh Lô 7B2 căn bìa

 

1.800

 

 

Lô 7B3 (nhà ông Sang)

Cầu Cây Hương mới

1.000

 

Hẻm số 2

Lô 7B (Dãy nhà ông Mười Sao - Nhà ông Chiến)

Nhà ông Phương

700

 

 

Lô 7B1 (Dãy nhà ông Triều)

Nhà ông Bé Huyện đội

1.000

 

 

Lô 7C2 (Dãy nhà ông Phượng công an)

Nhà bà Tư Mánh

500

 

 

Riêng hộ ông Phượng lô 7C2 căn bìa

 

1.800

 

Hẻm số 3

Lô 7C1 (hai bên và sau hậu bến tàu)

 

700

 

 

Lô 7C (từ cầu Văn Hoá cả 2 bên)

Cầu Cây Hương (cũ)

1.300

 

 

Cuối hẻm (vòng qua đất Út Ấu)

Cầu Cây Hương

300

 

Khu Văn hoá

Tượng Đài Khu Văn hoá

(Bia tưởng niệm)

Hết Trường Bán công

700

 

 

Trường Bán công

Hết lò giết mỗ heo

500

 

 

Lò giết mỗ heo

Đập Bồ lúa

300

 

Lộ về Phú Tân

Cách đầu lộ Phú Mỹ 31 mét

Đầu kênh Sư Thông

400

 

 

Đầu Kênh Sư Thông

Giáp ranh huyện Phú Tân

200

02

Quốc lộ 1A

Theo hướng thành phố Cà Mau đi Năm Căn:

 

 

 

 

Cầu kênh xáng Lương Thế Trân

Cống Bào Bèo

1.100

 

 

Cống Bào Bèo

Cống Cái Nhum

1.200

 

 

Cống Cái Nhum

Cống Vịnh Gáo

1.400

 

 

Cống Vịnh Gáo

Cống Nhà Phấn

1.500

 

 

Cống Nhà Phấn

Cống Nhà Phấn + 300 m

600

 

 

Cống Nhà Phấn + 300 m

Cầu Tân Đức

400

 

 

Cầu Tân Đức

Cách cầu Cái Rắn 200 m

300

 

 

Cách cầu Cái Rắn 200 m

Trường cấp III Phú Hưng

700

 

 

Trường cấp III Phú Hưng

Lộ Kinh Cùng

300

 

 

Lộ Kinh Cùng

Bưu điện xã Hưng Mỹ

300

 

 

Bưu điện xã Hưng Mỹ

Cầu Rau Dừa + 500 m

700

 

 

Cầu Rau Dừa + 500 m

Cách UBND xã Tân Hưng Đông 250m

300

 

 

Cách UBND xã Tân Hưng Đông 250m

UBND xã + 250 m

420

 

 

UBND xã + 250 m

Trạm biến điện 110 KV

400

 

 

Trạm Biến điện 110KV

Nghĩa trang

800

 

 

Nghĩa trang

Xí nghiệp gạch cũ

1.200

 

 

Xí nghiệp gạch cũ

Về Xã Trần Thới 200m

650

 

 

Từ mét 201

Cách xí nghiệp Nam Long 301m

350

 

 

Cách xí nghiệp Nam Long 301m

Xí nghiệp Nam Long

700

 

 

Xí nghiệp Nam Long

Bến phà Đầm Cùng

1.000

03

Xã Lương Thế Trân

Tuyến Quốc lộ 1A đi Đầm Dơi

 

 

 

 

Mốc lộ giới Quốc lộ 1A vô 30m đã định giá, phần còn lại mét thứ 31 dọc theo bờ kênh xáng Lương Thế Trân

Hết ranh Cty CP thực phẩm TS Cà Mau

1.100

 

 

Cty CP thực phẩm TS Cà Mau

Đập Hai Thông

900

 

 

Đập Hai Thông (Cống Lương Thế Trân cũ)

Đất ông Du Tô Hát

700

 

 

Ranh đất ông Du Tô Hát

Qua bến phà Hòa Trung 100m

800

 

 

Từ bến phà Hòa Trung +100m

Cống Giải Phóng (đê Đông)

200

04

Xã Trần Thới

Khu vực chợ xã Trần Thới

 

 

 

 

Bến Phà Đầm Cùng

UBND xã Trần Thới

2.000

 

 

UBND xã Trần Thới

Hết Trạm Y tế

800

05

Xã Hưng Mỹ

Hết trạm Y tế

Bến Nhà máy nước đá

600

 

 

Khu chợ Bắc giáp chỉ giới bảo lưu ven sông:

 

 

 

 

Khu chợ cũ

 

900

 

 

Lộ Liên huyện về Trần Văn Thời: từ mốc lộ giới vô 30m đã định giá phần còn lại từ mét thứ 31 dọc theo bờ Kênh Cùng giáp địa phận huyện Trần Văn Thời

 

 

 

- Phía bờ Bắc

 

70

 

 

- Phía bờ Nam

 

160

06

Xã Đông Thới

 

 

 

 

Kênh xáng Đông Hưng

- Đập Giáo Hổ

Giáp ranh cụm dân cư Chà Là

150

 

Lộ Tân Duyệt

- Đập ông Phụng

Đê Đông

250

07

Xã Tân Hưng

- Cầu kênh xáng Đông Hưng

Hết trường THCS Tân Hưng

180

 

 

- Trạm Y tế xã

Cầu Phan Văn Tám

140

 

 

- Trụ sở UBND xã Đông Hưng

Kênh Từng Hựu

140

 

 

- Hết ranh chợ Tân Hưng

Kênh Cựa Gà

180

 

 

- Trạm Y tế xã

Hết ranh Trạm Y tế xã

180

 

 

- Nghĩa trang xã

Hết ranh Nghĩa trang xã

180

08

Xã Thạnh Phú

Lộ Lung Lá Nhà Thể cách Quốc lộ 1A 30m

Sông Rạch Rập

1.000

09

Đất ở nông thôn cho các tuyến còn lại chưa có hạ tầng

- Thuận lợi giao thông thuỷ, bộ

- Không thuận lợi giao thông thuỷ, bộ

 

70

50

 

2. Đất nông nghiệp:

a) Trong vùng quy hoạch thị trấn Cái Nước đến năm 2010

- Đất trồng cây hàng năm           : 24.000 đồng/m2

- Đất trồng cây lâu năm              : 30.000 đồng/m2

- Đất nuôi trồng thủy sản:

+ Chuyên tôm                            : 30.000 đồng/m2

+ Tôm - Lúa                               : 24.000 đồng/m2

+ Lúa - Tôm                               : 24.000 đồng/m2

b) Ngoài vùng quy quy hoạch thị trấn Cái Nước và các xã:

- Đất trồng cây hàng năm           : 12.000 đồng/m2

- Đất trồng cây lâu năm              : 15.000 đồng/m2

- Đất nuôi trồng thủy sản:

+ Chuyên tôm                            : 15.000 đồng/m2

+ Tôm - Lúa                               : 12.000 đồng/m2

+ Lúa - Tôm                               : 12.000 đồng/m2

III. HUYỆN ĐẦM DƠI:

1. Đất ở:

Đơn vị tính : 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

01

Thị trấn Đầm Dơi

 

 

 

 

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường Trần Văn Phú (Cầu Dương Thị Cẩm Vân)

Đường Nguyễn Mai

3.000

 

 

Đường Nguyễn Mai

Trường THCS Thị trấn

3.000

 

 

Trường THCS Thị trấn

Đường Ngô Bình An

1.500

 

 

Đường Ngô Bình An

Cầu Cây Dương

1.500

 

 

Đường Trần Văn Hy

Trung tâm giáo dục thường xuyên

1.000

 

 

Trung tâm giáo dục thường xuyên

Đập Tư Tính (giáp xã Tân Duyệt)

300

 

Đường 30/4

Đường Trần Văn Phú (Cầu Xóm Mới)

Đường 19/5

1.700

 

 

Đường 19/5

Chi nhánh điện

1.200

 

 

Chi nhánh điện

Cống ngã tư Xóm Ruộng (giáp xã Tân Duyệt)

700

 

 

Đường Trần Văn Hy (cầu Xóm Mới)

Đường Trần Phán

1.000

 

 

Đường Trần Phán + 500m

Về hướng cầu Thầy Chương

600

 

 

Cách đường Trần Phán 500m

Cầu Thầy Chương

400

 

Đường 19/5

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường Phạm Minh Hoài

2.500

 

 

Đường Phạm Minh Hoài

Đường 30/4

2.000

 

Đường Phạm Minh Hoài

Đường Trần Văn Phú

Đường 19/5

1.500

 

Đường Trần Văn Phú

Ngã tư Sông Đầm

Đường Dương Thị Cẩm Vân

3.500

 

 

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường Lưu Tấn Thành

2.500

 

 

Đường Lưu Tấn Thành

Đường 30/4

1.500

 

Đường Lưu Tấn Thành

Đường Trần Văn Phú

Đường Nguyễn Mai

1.500

 

Đường Nguyễn Mai

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường Lưu Tấn Thành

3.000

 

 

Đường Lưu Tấn Thành

Đường Phạm Minh Hoài

1.500

 

Đường Trần Kim Yến

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường Lưu Tấn Thành

3.000

 

 

Đường Lưu Tấn Thành

Đường Phạm Minh Hoài

1.500

 

Đường Huỳnh Kim Tấn

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường Lưu Tấn Thành

3.000

 

 

Đường Lưu Tấn Thành

Đường Nguyễn Tạo

1.500

 

Đường Tô Văn Mười

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường Phạm Minh Hoài

3.000

 

Đường Trần Văn Bảy

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường Phạm Minh Hoài

1.500

 

Đường Nguyễn Tạo

Đường Trần Văn Phú

Đường 19/5

1.500

 

Đường Huỳnh Ngọc Điệp

Đường Trần Văn Phú

Chợ nhà lồng mới

3.500

 

Đường Nguyễn Văn Tiển

Đường Trần Văn Phú

Chợ nhà lồng mới

3.500

 

Đường Phạm Học Oanh

Đầu chợ nhà lồng cũ

Đường Nguyễn Mai (bến tàu liên huyện)

3.500

 

 

Đường Nguyễn Mai (bến tàu liên huyện)

Xí nghiệp chế biến thuỷ sản (phía mé sông)

1.500

 

Đường Thái Thanh Hoà

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường 30/4

700

 

Đường Trần Phán

Đường 30/4

Cầu Chín Dư

500

 

Đường Trần Văn Hy

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường 30/4

1.500

 

Đường Quách Văn Phẩm

Đường Huỳnh Kim Tấn

Đường 19/5

1.500

 

 

Cầu Cây Dương

Vườn thuốc nam Hội Đông y

300

 

 

Vườn thuốc nam Hội Đông y

Ngã tư Xóm Ruộng

200

 

 

Đường 30/4 + 150m

Về hướng đập Chốp Mao

1.000

 

 

Cách đường 30/4 150m

Đập Chốp Mao

1.000

 

 

Đập Chốp Mao

Ngã tư Xóm Ruộng (theo sông Rạch Sao)

200

 

 

Đường 30/4

Cầu Rạch Sao

1.000

 

 

Cầu Rạch Sao

Cầu Chín Dư

300

 

 

Cầu Chín Dư

Cầu Thầy Chương

200

 

Đường Tô Thị Tẻ

Đường Phan Ngọc Hiển (cầu Huyện Đội)

Đường Tạ An Khương (nhà Út Oanh)

800

 

 

Đường Tạ An Khương

Nhà Ông Kiệt

700

 

 

Nhà Ông Kiệt

Cầu Cả Bát

500

 

Đường Phan Ngọc Hiển

Đường Tô Thị Tẻ

Trung tâm dạy nghề

800

 

 

Trung tâm dạy nghề

Ngang đập Ông Tính

300

 

 

Đường Tô Thị Tẻ (chạy theo sông Lung Lắm)

Đường Tạ An Khương

800

 

Đường Tạ An Khương

Đường Tô Thị Tẻ

Cầu Tô Thị Tẻ (Lung Lắm)

800

 

Đường Lê Khắc Xương

Đường Trương Phùng Xuân

Cầu Giáp Nước

300

 

Đường Trương Phùng Xuân

Đường Lê Khắc Xương

Trường THPT Thái Thanh Hoà

1.200

 

 

Trường THPT Thái Thanh Hoà

Cầu lô 18

800

 

 

Cầu lô 18 (Khóm V)

Ngã ba lô 18 (giáp xã Tạ An Khương Nam)

300

 

 

Cầu Cây Dương

Giáp xã Tạ An Khương Nam

400

 

 

Cầu Cây Dương

Ngã tư Xóm Ruộng(giáp xã Tạ An Khương)

200

02

Xã Trần Phán

Cống Chà Là

Bến tàu liên huyện (trên lộ và dưới sông)

1.250

 

 

Bến tàu liên huyện

Kênh Chín Y

960

 

 

Kênh Chín Y

Cống Bờ Đập (sông Bảy Háp)

200

 

 

Cống Chà Là

Cầu Chà Là I (phía Bắc)

1.400

 

 

Cống Chà Là

Cầu Chà Là I (Phía Nam)

1.200

 

 

Cầu Chà Là I +200m

Về hướng sông Chà Là (2 bên bờ sông)

500

 

 

Cầu Chà Là

Cầu kéo cũ (Trạm Y tế )

1.000

 

 

Cầu kéo cũ (Trạm Y tế)

Bến phà Chà Là

400

 

 

Cầu Chà Là (2 bên lộ Chà Là - Cái Keo)

Lộ Chà Là - Cái Nước

700

 

 

Cầu Chà Là I

Kênh Chín Y (2 bên lộ Chà Là – Tân Trung)

600

 

 

Kênh Chín Y

Cách cống Bờ Đập 200 mét (2 bên lộ Chà Là – Tân Trung)

200

 

 

Cống Bờ Đập + 200 mét

Về các hướng còn lại

200

 

 

Đê ngăn mặn ấp Nhị Nguyệt + 200m

Về 2 hướng (Trần Phán và sông Nhị Nguyệt)

200

 

 

Cầu Sáu Hoàng

Cầu Út Hà

200

 

 

Cầu Sáu Hoàng

Cầu Chà Là II (lộ Đầm Dơi – Cái Nước)

400

 

 

Cầu Chà Là II

Cầu Bá Huê (lộ Đầm Dơi – Cái Nước)

100

 

 

Cầu Bá Huê

Cầu Kênh Nai (lộ Đầm Dơi – Cái Nước)

150

03

Xã Quách Phẩm

Cầu Cái keo

Trường mẫu giáo (trung tâm chợ)

1.500

 

 

Trường mẫu giáo + 100m

Về hướng sông Cây Dương

600

 

 

Cách Trường mẫu giáo 100m

Ngã ba Cây Dương (Giáp huyện Năm Căn)

600

 

 

Ngã ba Cây Dương + 200m

Về hướng sông Cái Nháp

200

 

 

Cầu Cái Keo

Trường cấp II

500

 

 

Trường cấp II

Trường PTTH liên huyện (Trường dự kiến)

300

 

 

Trường PTTH liên huyện (Trường dự kiến)

Cách cống Bà Hính 400m

150

 

 

Bến tàu Bà Hính + 200m

Về phía chợ Bà Hính

400

 

 

Bến tàu Bà Hính + 200m

Về phía sông Bà Hính

200

 

 

Cầu Cái Keo + 200m

Về hướng sông Cái Keo (2 bên sông)

400

 

 

Cách cầu Cái Keo + 200m

Về hướng sông Cái Keo (2 bên sông) + 300m

200

 

 

Cách cống Bào Hầm + 200m

Về các hướng

100

 

 

Cống Khai Hoang + 200m

Về các hướng

100

 

 

Ngã ba Khạo Đỏ + 200m

Về các hướng

100

04

Xã Thanh Tùng

UBND xã Thanh Tùng cũ

Cầu Bảo Mũ (chợ Thanh Tùng) + 60m (cây xăng Hoàng Búp)

1.200

 

 

Cầu Bảo Mũ +200m

Về hướng Kinh Ba (2 bên sông)

300

 

 

Cây xăng Hoàng Búp + 200m

Đập Thanh Tùng

500

 

 

Đập Thanh Tùng cũ

Ngang UBND xã Thanh Tùng cũ (phía Đông)

400

 

 

Đập Bào Dừa

UBND xã Thanh Tùng Mới (phía Tây)

800

 

 

Đập Bào Dừa

UBND xã Thanh Tùng mới (phía Đông)

300

 

 

Đập Bào Dừa + 200m

Về hướng Xóm Dừa (2 bên sông)

700

 

 

Cách đập Bào Dừa + 200m

Về hướng Xóm Dừa 300 m (2 bên sông)

400

05

Xã Tân Tiến

Bến tàu Tân Tiến

Cống Ông Búp (đất ven sông)

650

 

 

Cách bến tàu Tân Tiến 35m (về phía sau giới hạn lộ Cả Học – Tân Tiến)

Cống Ông Búp (phía sau nhà lồng, giới hạn lộ Tân Tiến - Cả Học)

800

 

 

Cống Ông Búp + 200m (phía UBND xã)

Về hướng Tắc Cây Bần

300

 

 

Bến tàu Tân Tiến + 300m

Về hướng Cây Tàng (đất ven sông)

150

 

 

Đất các dãy tiếp giáp nhà lòng (mặt tiền)

1.250

 

 

Móng cầu Ông Búp

Bưu điện

850

 

 

Bưu điện

Khu Văn hoá (phía trong lộ xe Tân Tiến - Cả Học)

850

 

 

Khu Văn hoá Tân Tiến

Về ngã ba Cây Tàn (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học)

200

 

 

Ngã ba Cây Tàn + 500m (phía Đông)

Về 2 hướng (Nước Trong và Đồn Biên phòng)

150

 

 

Cầu Ông Búp

Đến lộ xe Đầm Dơi – Tân Tiến + 30m

500

 

 

Cách lộ Đầm Dơi – Tân Tiến 30m

Chùa Kim Liên Cổ Tự

500

 

 

Cầu Ông Búp + 200m

Về hướng Tắc Cây Bần (đối diện UBND xã)

500

 

 

Cách cầu Ông Búp + 200m

Về hướng Tắc Cây Bần (đối diện UBND xã) + 200m

300

 

 

Ngã ba Đầu Trâu +200m

Về các hướng

150

 

 

Ngã ba đập mặt trời + 200m

Về các hướng

100

06

Xã Tân Thuận

UBND xã Tân Thuận

Cụm Kinh tế Kỹ thuật xã Tân Thuận

150

 

 

UBND xã Tân Thuận + 1000m (theo kênh xáng phía bên UBND xã)

Về hướng Vàm Mương

150

 

 

Cụm kinh tế xã Tân Thuận (Gành Hào)

150

 

 

Ngã ba Xóm Tắc (đất ven sông, về hướng ngã ba Bộng Két)

Nhà ông Việt Hùng (ngang chùa Kim Liên Cổ Tự)

150

 

 

Ngã ba Xóm Tắc +300m (đất ven sông, phía Tây)

Về hướng Thuận Hoà

150

 

 

Ngã ba Cây Tàng + 500m (đất ven sông)

Về 2 hướng (Xóm Tắc, Ao Bồng)

150

 

 

Ngã tư Ông Đúng + 200m

Về các hướng

150

07

Xã Nguyễn Huân

Bến tàu Vàm Đầm

Ngã ba Vàm Đầm (phía mé sông)

1.200

 

 

Bến tàu Vàm Đầm

Ngã ba Vàm Đầm (phía trên lộ)

1.000

 

 

Bến tàu Vàm Đầm

Rạch Ông Mao

400

 

 

Rạch Ông Mao

Trường cấp II

250

 

 

Ngã ba Vàm Đầm 50m

Trạm Y tế (phía mé sông)

400

 

 

Ngã ba Vàm Đầm 50m

Trạm Y tế (phía lộ)

450

 

 

Ngã ba kinh Ba Hồng + 200m

Về các hướng

200

 

 

Ngã ba Bảy Cân + 200m

Về các hướng

100

 

 

Cụm dân cư làng cá Hố Gùi

100

08

Xã Tân Duyệt

Trung tâm chợ ấp 9 (2 bên lộ Đầm Dơi – Thanh Tùng)

700

 

 

Cầu ấp Chín + 500m

Về các hướng

350

 

 

Cống ngã tư Xóm Ruộng (lộ Đầm Dơi – Cà Mau)

Giáp xã Tân Trung

500

 

 

Cách cống ngã tư Xóm Ruộng 30m

Cầu Kênh Dân Quân

200

 

 

Ngã ba Cống Đá + 200m

Về các hướng

150

 

 

Ngã tư Ông Bỉnh + 500m

Về các hướng

250

 

 

Ngã ba Rạch Sao + 200m

Về các hướng

250

 

 

Cách ngã ba Rạch Sao + 200m (2 bên lộ)

Về ngã tư Xóm Ruộng

250

09

Xã Tân Đức

Ngã tư Hiệp Bình + 200m

Về các hướng

200

 

 

Ngã tư Tân Phước + 200m

Về các hướng

100

10

Xã Tạ An Khương

Ngã ba Cây nổ + 200m

Về ba hướng

200

 

 

Ngã tư Xóm Ruộng + 200m

Về ba hướng

150

11

Xã Tạ An Khương Nam

UBND xã + 200m

Về hướng Kênh Sáu Đong

200

 

 

UBND xã + 200m

Về hướng Tân Hồng (theo tiến lộ)

150

 

 

UBND xã

Cầu Hai An

200

 

 

Cầu Hai An

Về hướng ngã ba Cây Dương, giáp thị trấn (theo tuyến lộ)

150

12

Xã Tạ An Khương Đông

Trung tâm xã

250

 

 

UBND xã

Trường Tiểu học (Trường mới định vị phía UB)

200

 

 

UBND xã

Trạm viễn thông (phía UB)

200

 

 

Ngã tư Thầy Ký + 200m

Về các hướng còn lại

150

 

 

Ngã ba Cây Mét + 200m

Về các hướng

100

13

Xã Quách Phẩm Bắc

UBND xã

Về hướng Trường cấp II (2 bên sông)

700

 

 

Cách UBND xã 100m (dọc tuyến sông Nhà Củ)

Trường cấp II (2 bên sông)

500

 

 

Trường cấp II

Trường cấp I (2 bên sông)

200

 

 

UBND xã + 500m

Về hướng sông Cây Kè

200

 

 

UBND xã + 500m

Về hướng Nhà Củ - Lầu Quốc Gia

700

 

 

Lầu Quốc Gia + 200m

Về các hướng

250

 

 

Cầu Bà Hính + 200m

Về 2 hướng Chà Là và sông Bà Hính

350

 

 

Cầu Bà Hính

Giáp xã Quách Phẩm

400

14

Xã Ngọc Chánh

Ngã ba Thầy Cẩn + 500m

Về hướng Kênh Ba dày và hướng Nhà thờ (2 bên lộ xe Đầm Dơi – Thanh Tùng)

550

 

 

Ngã ba Thầy Cẩn + 200m

Về hướng đập Cù Lao

300

 

 

Ngã ba Thầy Cẩn + 200m

Về hướng Vàm Đầm

350

 

 

Ngã ba Cống Đá Nông trường + 200m

Về hướng Bàu Sen (2 bên lộ xe)

300

 

 

Ngã ba Cống Đá Nông trường + 200m

Về các hướng còn lại

350

15

Xã Tân Dân

Ngã ba Kênh Sáu Thước + 300m

Về các hướng

300

 

 

Ngã ba Lô Tư + 300m

Về các hướng

200

 

 

Ngã ba lô 1 + 300m

Về các hướng

200

 

 

Cầu Cả Bát + 1.500m (lộ Đầm Dơi – Tân Tiến)

Hướng Cầu Vũ Đức

200

16

Xã Tân Trung

Cống Nhị Nguyệt + 200m

Về 2 hướng (Tân Trung và Sông Nhị Nguyệt)

150

 

 

Bến phà Hoà Trung + 200m

Về hướng UBND xã (2 bên lộ Đầm Dơi – Cà Mau)

500

 

 

Cách bến phà Hoà Trung 200m

Cống Tám Sị (2 bên lộ Đầm Dơi – Cà Mau)

200

 

 

Cống Tám Sị

Ngã ba Cổng Chào (2 bên lộ Đầm Dơi – Cà Mau)

300

 

 

Ngã ba Cổng Chào+ 500m

Về hướng Chà Là (2 bên lộ)

350

 

 

Ngã ba Cổng Chào + 1.000m

Về hướng Đầm Dơi (2 bên lộ)

300

 

 

Ngã ba Cổng Chào

Sông Bảy Háp

350

 

 

Đập Thầy Cai + 800m

Về hướng Đầm Dơi và Tân Trung (2 bên lộ)

200

17

Đất ở nông thôn cho các tuyến còn lại chưa có hạ tầng

- Thuận lợi giao thông thuỷ, bộ

- Không thuận lợi giao thông thuỷ, bộ

70

50

 

2. Đất nông nghiệp:

a) Trong vùng quy hoạch thị trấn Đầm Dơi đến năm 2010

- Đất trồng cây hàng năm           : 24.000 đồng/m2

- Đất trồng cây lâu năm              : 30.000 đồng/m2

- Đất nuôi trồng thủy sản:

+ Chuyên tôm                            : 30.000 đồng/m2

+ Tôm - Lúa                               : 24.000 đồng/m2

+ Rừng - Tôm                            : 22.000 đồng/m2

b) Ngoài vùng quy hoạch thị trấn Đầm Dơi và các xã

- Đất trồng cây hàng năm           : 12.000 đồng/m2

- Đất trồng cây lâu năm              : 15.000 đồng/m2

- Đất nuôi trồng thủy sản:

+ Chuyên tôm                            : 15.000 đồng/m2

+ Tôm - Lúa                               : 12.000 đồng/m2

+ Rừng - Tôm                            : 11.000 đồng/m2

IV. HUYỆN NĂM CĂN:

1. Đất ở:

Đơn vị tính : 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

01

Thị trấn Năm Căn

Cầu Ông Tình

Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ huyện (2 bên)

600

 

 

Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ huyện

Đường vào chi nhánh điện

900

 

 

Trung tâm Y tế huyện

Trường tiểu học I thị trấn Năm Căn

2.000

 

 

Trường tiểu học I thị trấn Năm Căn

Ngã tư (trừ Trung tâm thương mại)

2.500

 

 

Ngã tư

Cầu sắt Cảng Năm Căn (cầu nhà đèn cũ)

2.000

 

 

Ngã tư (Bưu điện)

Cầu Kinh Tắc (một bên hướng Nam)

2.500

 

 

Cầu sắt nhà đèn cũ

Rạch Ông Do

400

 

 

Sau nhà ông Mười Lập

Cầu Năm Khải

1.500

 

 

Đường lộ Ba Bằng

Rạch Tám Nghĩa

1.200

 

 

Nhà ông Khuê (đầu lộ thương nghiệp cũ hướng Đông)

Nhà bà Chín Yến

1.500

 

 

Ngã Tư

Bến tàu sông Cửa Lớn (một bên phía Đông)

2.000

 

 

Nhà bà Nguyệt (đường Trọng Sỹ)

Nhà đèn cũ (một bên hướng Nam lộ xi măng - đất)

800

 

 

Hẻm Bác sĩ Sơn (Quốc lộ 1A)

Kinh xáng bờ vách NN (phía TTYT)

500

 

 

Sau nhà ông Năm Thắng

Giáp cống thoát nước kênh xáng Nhà Đèn

600

 

 

Trường THCS thị trấn Năm Căn (Trường Bán công)

Ranh Trung tâm thương mại (hướng Đông)

2.000

 

 

Lộ mé sông Hạt Kiểm lâm

Trường THCS thị trấn Năm Căn (một bên phía Đông)

1.200

 

 

Cầu Sắt cập theo sông Cái Nai

Ranh đất Du lịch

800

 

 

Cầu Sắt

Ngã tư khu tập thể Cty Cổ phần Xuất nhập khẩu (hai bên)

1.500

 

 

Nhà ông Phạm Đình Tráng

Hết khóm 3 (lộ xi măng)

600

 

 

Ranh đất khóm 3

Cầu Xẻo Nạng

400

 

 

Ngã ba Huyện đội

Cặp nhà ông Tráng

800

 

 

Ngã ba Lan Chi

Vàm Xẻo Thùng

1.200

 

 

Vàm Xẻo Thùng

Kênh Cùng

800

 

 

Kênh Cùng

Nhà Trịnh Hên (2 bên)

600

 

 

Cầu sắt Nhà đèn

Giáp ranh đất ông Trần Nam Dân, 2 bên lộ xi măng

500

 

 

Nhà ông Nam bán nước đá

Rạch Tám Nghĩa (một bên hướng Bắc lộ xi măng)

600

 

 

Trường Mầm Non

Nhà Ông Chánh

1.000

 

 

Tiệm Hồng Nhi (Hẻm Đăng Khoa)

Cầu Ba Quí (một bên phía Tây)

1.100

 

 

Hẻm Đăng Khoa

Nhà ông Hứa Việt Thành

800

 

 

Đầu lộ Bảy Minh

Trường THCS thị trấn Năm Căn (Trường Bán công)

1.000

 

 

Đầu lộ ngã tư Trọng Sĩ

Đầu lộ Bảy Minh (1 bên phía Bắc)

2.500

 

 

Nhà bà Hai Lê

Hết ranh đất đồn cảnh sát GT huyện

3.500

 

 

Hết khu vực dãy 19 căn liên doanh

500

 

 

An Dương Vương (Trung tâm thương mại)

3.800

 

 

Âu Cơ ( Trung tâm thương mại )

 

4.000

 

 

Lạc Long Quân (TT thương mại)

 

3.700

 

 

Ngã tư (Bưu điện)

Cầu Kinh Tắc (một bên hướng Bắc phía khu hành chính huyện)

3.500

 

 

Quán ông Chênh

Ngã tư (Trung tâm thương mại)

3.500

 

 

Sau quán ông Chênh

Sau bến xe chợ (một bên phía Nam )

3.000

 

 

Các khu vực hiện hữu khác trong thị trấn không thuận lợi giao thông

 

150

 

 

Nhà ông Đường (Bưu Điện)

Cầu xi măng nhà Bà Hải

400

 

 

Đường vào Chi nhánh điện

Ranh đất Bệnh viện (phía Bắc)

1.500

 

 

Khu tái định cư Kinh xáng nhà đèn

 

140

 

 

Đầu lộ Xóm Miễu

Cống lâm sản cũ

600

 

 

Hết khu vực 1 (phía sau khu hành chính huyện)

 

300

 

 

Hết khu vực 2 (sau nhà ông Hận)

 

300

 

 

Hạt Kiểm lâm

Quán Lá

1.200

 

 

Quốc lộ 1A

Cầu Bệnh viện (mé sông 2 bên lộ xi măng)

900

 

 

Ngã ba khu tập thể 19 căn

Ranh đất Huyện đội

800

 

 

Nhà bà Tùng Diêm

Trụ sở Ban nhân dân khóm 3

1.000

 

 

Hết tuyến đường đất một bên phía Bắc nhà ông Bảy Tửng

 

400

 

 

Sau lưng nhà ông Bổn

Đầu lộ xi măng Xóm Miên (một bên phía Bắc)

200

 

 

Đầu lộ xi măng Xóm Miên

Giáp Kinh xáng Xẽo Thùng

400

 

 

Đầu lộ Trạm điện

Giáp ranh đất Trung tâm Y tế

1.200

 

 

Đầu lộ Xóm Miên

Giáp sông Xẻo Nạng

400

 

 

Hết Khu tái định cư Xóm Huế

 

400

 

 

Cầu nhà bà Hải

Giáp ranh đất vuông Công an Huyện

500

02

Xã Hàm Rồng

Bến phà Đầm Cùng

Cống Kinh Đồn

300

 

 

Cống Kinh Đồn

Cầu Lòng Tong

200

 

 

Cầu Lòng Tong

Cầu Ông Tình

350

 

 

Cống Kinh Đồn

Bến phà Đầm Cùng (cũ)