Quyết định 38/2011/QĐ-UBND

Quyết định 38/2011/QĐ-UBND về định mức xử lý nước rỉ rác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Quyết định 38/2011/QĐ-UBND định mức xử lý nước rỉ rác tỉnh Đồng Nai đã được thay thế bởi Quyết định 35/2019/QĐ-UBND bãi bỏ toàn bộ nội dung một số văn bản quy phạm pháp luật Đồng Nai và được áp dụng kể từ ngày 25/09/2019.

Nội dung toàn văn Quyết định 38/2011/QĐ-UBND định mức xử lý nước rỉ rác tỉnh Đồng Nai


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 38/2011/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 07 tháng 6 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009 của Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản của Luật Xây dựng số 16/2003/QH11, Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11, Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11, Luật Đất đai số 13/2003/QH11 và Luật Nhà ở số 56/2005/QH11;

Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 30/3/2008 của Chính phủ về việc hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Văn bản số 313/SXD-KTKH ngày 14/3/2011 và Văn bản số 546/SXD-KTTH ngày 20/4/2011 về việc giải trình việc ban hành bộ đơn giá dịch vụ đô thị tỉnh Đồng Nai và định mức xử lý nước rỉ rác,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức xử lý nước rỉ rác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (bảng chi tiết định mức đính kèm).

Điều 2. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn việc áp dụng định mức xử lý nước rỉ rác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố

Biên Hòa, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Minh Phúc

 

Phần I

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC BÃI CHÔN LẤP RÁC HỢP VỆ SINH

1. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC

Định mức xử lý nước rỉ rác bãi chôn lấp rác hợp vệ sinh quy định mức hao phí cần thiết về vật tư, vật liệu, nhân công và hệ thống máy móc thiết bị để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xử lý nước rỉ rác.

Trong đó:

a) Mức hao phí vật tư, vật liệu: Là số lượng vật tư, vật liệu cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xử lý nước rỉ rác đô thị.

b) Mức hao phí nhân công: Là số lượng ngày công lao động cần thiết của công nhân trực tiếp thực hiện để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xử lý nước rỉ rác đô thị.

c) Mức hao phí máy thiết bị: Là số lượng ca máy thiết bị cần thiết trực tiếp

sử dụng để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xử lý nước rỉ rác đô thị.

2. CÁC CĂN CỨ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC

- Sơ đồ công nghệ và quy trình thực hiện hệ thống xử lý nước rỉ rác thuộc bãi rác chôn lấp rác hợp vệ sinh.

- Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

- Biên bản theo dõi, khảo sát, bấm giờ, thu thập số liệu tại hiện trường.

- Bản vẽ hệ thống thu gom nước rỉ rác công trình bãi chôn rác sinh hoạt và công nghiệp không nguy hại hợp vệ sinh do Viện Kỹ thuật Nhiệt đới và bảo vệ môi trường VITTEP thiết kế.

- Thuyết minh thiết kế hệ thống xử lý nước rỉ rác công trình “Bãi chôn rác sinh hoạt và công nghiệp không nguy hại hợp vệ sinh” đã chỉnh sửa theo Công văn số 983/BB-MTG ngày 25/4/2003 của Sở Khoa học Công nghệ & Môi trường Đồng Nai và Hội đồng Thẩm định công nghệ.

- Tài liệu hướng dẫn phân tích hệ thống xử lý nước rỉ rác bãi chôn rác hợp vệ sinh của Công ty Ứng dụng Kỹ thuật & sản xuất - TECAPRO, Xí nghiệp Công nghệ môi trường - ECO.

- Tài liệu hướng dẫn vận hành hệ thống xử lý nước rỉ rác bãi chôn rác hợp vệ sinh của Công ty Ứng dụng Kỹ thuật & sản xuất - TECAPRO, Xí nghiệp Công nghệ môi trường - ECO.

3. KẾT CẤU TẬP ĐỊNH MỨC XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC

- Định mức xử lý nước rỉ rác đô thị bao gồm 18 loại công tác thực hiện theo sơ đồ công nghệ và theo quy trình hệ thống xử lý nước rỉ rác bãi chôn lấp rác hợp vệ sinh.

- Định mức được trình bày theo loại công tác thực hiện hệ thống xử lý nước rỉ rác đô thị. Mỗi định mức được trình bày gồm có: Thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.

4. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

- Định mức dự toán xử lý nước rỉ rác áp dụng cho bãi chôn lấp rác sinh hoạt và công nghiệp hợp vệ sinh là căn cứ để lập đơn giá và xác định dự toán chi phí xử lý nước rỉ rác bãi chôn lấp rác hợp vệ sinh.

- Trong quá trình áp dụng, nếu có yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thực hiện khác với quy định trong tập định mức này hoặc có những loại công tác chưa được quy định định mức thì chủ đầu tư tiến hành điều chỉnh định mức hoặc xác lập định mức mới và trình UBND tỉnh Đồng Nai xem xét, công bố cho áp dụng./.

NR1.01.00. CÔNG TÁC BƠM NƯỚC RÁC TỪ HỐ CHÔN RÁC VỀ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RÁC (BỂ CÂN BẰNG)

- Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động.

+ Kiểm tra mức nước hố chôn rác và đóng cầu dao điện vận hành máy bơm.

ĐVT: 10m3

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bơm nước rác từ hố chôn rác đến bể cân bằng

NR1.01.00

Vật Liệu:

Ống nhựa D114

Ống nhựa D90

Ống nhựa D49

Nối D114

Nối D90

Nối D49

Nhân công:

Cán sự bậc 4,0/12

Máy thi công:

Máy bơm nước chạy bằng động cơ điện công suất 1,5 HP = 1,1 KW

 

m

m

m

Cái

Cái

Cái

 

Công

 

Ca

 

0,0063

0,0141

0,0238

0,0016

0,0035

0,0060

 

0,0195

 

0,1592

 

NR.02.00. CÔNG TÁC PHA DUNG DỊCH HÓA CHẤT (NA 3 PO4, PAC)

- Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động.

+ Cho hóa chất và nước vào bồn pha hóa chất.

+ Kiểm tra nguồn điện khóa van đảm bảo trong trạng thái hoạt động tốt.

+ Đóng cầu dao điện vận hành bồn pha hóa chất.

ĐVT: 1000 lít dung dịch

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Pha hóa chất

Na 3 PO4

PAC

NR1.02.00

Vật liệu:

Na3PO4

PAC

Nước

Nhân công:

Cán sự bậc 4,0/12

Máy thi công:

Máy khuấy cs 1,1 KW

 

Kg

Kg

Lít

 

Công

 

Ca

 

20

 

1.000

 

0,0604

 

0,0313

 

 

300

1.000

 

0,3125

 

0,0729

 

 

 

01

02

 

NR1.03.00. CÔNG TÁC XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC BẰNG HỆ THỐNG TRẠM XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC

- Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động.

+ Kiểm tra nguồn điện khóa van đảm bảo trong trạng thái hoạt động tốt.

+ Đóng cầu dao điện vận hành hệ thống.

ĐVT: 10m3

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hệ thống xử lý nước rỉ rác

Không có hệ thống lọc màng

Có hệ thống lọc màng

NR1.03.00

Vật liệu:

dd Na3PO4

dd PAC

Men vi sinh

Mật rỉ đường

Flocon 260

Enro#1 và Enro#2

Nhân công:

Cán sự bậc 4,0/12

Máy thi công:

+ Bể cân bằng:

Máy bơm cs 1,5 KW

+ Bể UASB:

Máy bơm định lượng cs 45W (dd Na3PO4)

Máy bơm nước thải tuần hoàn cs 7,36 KW

+ Bể FBR:

Máy thổi khí cs 8,3 KW

+ Bể trộn:

Máy bơm định lượng cs 45W (dd PAC)

Máy khuấy công suất 1,1 KW

+ Bể lắng:

Máy bơm cs 1,5 KW

+ Hệ thống lọc màng:

Máy lọc màng 6,045 KW

+ Hồ sinh học:

Máy sục khí cs 5,5 KW

 

Lít

Lít

Kg

Kg

Kg

Lít

 

Công

 

 

Ca

 

Ca

Ca

 

Ca

 

Ca

Ca

 

Ca

 

Ca

 

Ca

 

51,0389

 

0,0173

1,3354

 

 

 

0,4006

 

 

0,4006

 

0,4006

0,4006

 

0,4006

 

 

 

 

0,4006

 

79,2243

117,5372

0,0296

2,0729

0,3213

4,1459

 

0,6218

 

 

0,6218

 

0,6218

0,6218

 

0,6218

 

0,6218

0,6218

 

0,6218

 

0,6218

 

0,6218

 

 

 

01

02

 

NR1.04.00. CÔNG TÁC BƠM BÙN BỂ LẮNG

- Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động.

+ Đóng cầu dao điện vận hành máy bơm.

ĐVT: 01m3

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bơm bùn bể lắng

NR1.04.00

Máy thi công:

Máy bơm bùn chạy bằng động cơ điện công suất 1,5 KW

Ca

0,0083

 

NR1.05.00. CÔNG TÁC THAY BỘ LỌC

- Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động.

+ Chuẩn bị bộ lọc để thay.

+ Tiến hành thay bộ lọc.

ĐVT: 01 lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Pha hóa chất

Lọc 5mm

Lọc Nano

NR1.05.00

Vật liệu:

Bộ lọc 5mm (05 lõi lọc)

Bộ lọc nano (16 lõi lọc)

Nhân công:

Cán sự bậc 4,0/12

 

Bộ

Bộ

 

Công

 

1

 

 

0,0438

 

 

1

 

1,7000

 

 

 

01

02

 

NR.06.00. CÔNG TÁC SẢN XUẤT NƯỚC CẤT

- Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động.

+ Đưa nước máy vào máy sản xuất nước cất.

ĐVT: 01 lít

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sản xuất nước cất

NR1.06.00

Vật liệu:

Nước

Nhân công:

Cán sự bậc 4,0/12

Máy thi công:

Máy sản xuất nước cất cs 6 KW

 

Lít

 

Công

 

Ca

 

3,4000

 

0,1313

 

0,1250

 

NR1.07.00. CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM ĐO PH

- Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động.

+ Chuẩn bị dụng cụ, hóa chất cần thiết.

+ Tiến hành lấy mẫu cần đo.

+ Thí nghiệm cụ thể, xác định và ghi thông số vào bảng kết quả.

ĐVT: 01 lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thí nghiệm đo PH

NR1.07.00

Vật liệu:

Nước cất

Cốc thủy tinh 100ml

Pin AA

Nhân công:

Cán sự bậc 4,0/12

Máy thi công:

Máy đo PH cầm tay

 

Lít

Cái

Cục

 

Công

 

Ca

 

0,1000

0,0002

 

0,0055

0,0167

 

0,0104

 

NR1.08.00. CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM ĐO SS

- Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động.

+ Chuẩn bị dụng cụ, hóa chất cần thiết.

+ Tiến hành lấy mẫu cần đo.

+ Thí nghiệm cụ thể, xác định và ghi thông số vào bảng kết quả.

ĐVT: 01 lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thí nghiệm đo SS

NR1.08.00

Vật liệu:

Cốc sứ 50ml

Cốc thủy tinh 250ml

Erlen 100ml

Giấy lọc

Bình thủy tinh hút ẩm 15 lít

Sỏi trắng

Kẹp sắt

Nhân công:

Cán sự bậc 4,0/12

Máy thi công:

Tủ sấy

Cân điện tử

 

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Kg

Cái

 

Công

 

Ca

Ca

 

0,0096

0,0048

0,0048

1,0000

0,0019

0,0096

0,0048

 

0,5521

 

0,5011

0,0083

 

NR1.09.00. CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM ĐO PHOTPHO TỔNG

- Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động.

+ Chuẩn bị dụng cụ, hóa chất cần thiết.

+ Tiến hành lấy mẫu cần đo.

+ Thí nghiệm cụ thể, xác định và ghi thông số vào bảng kết quả. ĐVT: 01 lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thí nghiệm đo photpho tổng

NR1.09.00

Vật liệu:

PO3-4 (0 - 100 mg/l)

Sodium Hydroxit 1,54N

Nước cất

Potassium persulfate for phosphonate

Molybodvanadate Reagent

Pipet 5ml

Pipet 2ml

Giá để ống

Nhân công:

Cán sự bậc 4,0/12

Máy thi công:

Máy so màu

Máy nung

 

Ống

ml

Lít

Gói

Gói

Cái

Cái

Cái

 

Công

 

Ca

Ca

 

2,0000

4,0000

0,1000

2,0000

2,0000

0,0048

0,0048

0,0019

 

0,2021

 

0,0104

0,0625

 

NR1.10.00. CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM ĐO COD

- Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động.

+ Chuẩn bị dụng cụ, hóa chất cần thiết.

+ Tiến hành lấy mẫu cần đo.

+ Thí nghiệm cụ thể, xác định và ghi thông số vào bảng kết quả.

ĐVT: 01 lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thí nghiệm đo COD

NR1.10.00

Vật liệu:

COD (0 - 150 mg/l)

Nước cất

Giá để ống

Pipet 5ml

Pin 1,5V

Nhân công:

Cán sự bậc 4,0/12

Máy thi công:

Máy so màu COD

Máy nung

 

Ống

Lít

Cái

Cái

Cục

 

Công

 

Ca

Ca

 

2,0000

0,1000

0,0003

0,0007

0,0358

 

0,3428

 

0,0104

0,2500

 

NR1.11.00. CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM ĐO CHLORINE TỔNG

- Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động.

+ Chuẩn bị dụng cụ, hóa chất cần thiết.

+ Tiến hành lấy mẫu cần đo.

+ Thí nghiệm cụ thể, xác định và ghi thông số vào bảng kết quả.

ĐVT: 01 lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thí nghiệm đo Chlorine tổng

NR1.11.00

Vật liệu:

DPD total chlorine powder pillow

Cốc thủy tinh vuông 25ml

Pipet 5ml

Nhân công:

Cán sự bậc 4,0/12

Máy thi công:

Máy so màu

 

Gói

Cái

Cái

 

Công

 

Ca

 

1,0000

0,0014

0,0014

 

0,0240

 

0,0104

 

NR1.12.00. CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM ĐO NITRATE (NO-3)

- Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động.

+ Chuẩn bị dụng cụ, hóa chất cần thiết.

+ Tiến hành lấy mẫu cần đo.

+ Thí nghiệm cụ thể, xác định và ghi thông số vào bảng kết quả.

ĐVT: 01 lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thí nghiệm đo Nitrate

NR1.12.00

Vật liệu:

NO-3 (0 - 30 mg/l)

Nitrate Chromatropic

Pipet 10ml

Nhân công:

Cán sự bậc 4,0/12

Máy thi công:

Máy so màu

 

Ống

Gói

Cái

 

Công

 

Ca

 

1,0000

1,0000

0,0048

 

0,0323

 

0,0104

 

NR1.13.00. CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM ĐO NITƠ TỔNG

- Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động.

+ Chuẩn bị dụng cụ, hóa chất cần thiết.

+ Tiến hành lấy mẫu cần đo.

+ Thí nghiệm cụ thể, xác định và ghi thông số vào bảng kết quả.

ĐVT: 01 lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thí nghiệm đo Nitơ tổng

NR1.13.00

Vật liệu:

Nitơ (10 - 150 mg/l)

Potasslum persulfata

Nitrogen (TN) Reagent A

Nitrogen (TN) Reagent B

Nước cất

Pipet 5ml

Pipet 2ml

Nhân công:

Cán sự bậc 4,0/12

Máy thi công:

Máy so màu

Máy nung

 

Ống

Gói

Gói

Gói

Lít

Cái

Cái

 

Công

 

Ca

Ca

 

2,0000

2,0000

2,0000

2,0000

0,1000

0,0048

0,0048

 

0,1657

 

0,0104

0,0625

 

NR1.14.00. CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM ĐO AMONIA (NH )

- Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động.

+ Chuẩn bị dụng cụ, hóa chất cần thiết.

+ Tiến hành lấy mẫu cần đo.

+ Thí nghiệm cụ thể, xác định và ghi thông số vào bảng kết quả.

ĐVT: 01 lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thí nghiệm đo NH3

NR1.14.00

Vật liệu:

NH3 (10 - 150 mg/l)

Potasslum persulfata

Nitrogen (TN) Reagent A

Nitrogen (TN) Reagent B

Nước cất

Pipet 5ml

Pipet 2ml

Nhân công:

Cán sự bậc 4,0/12

Máy thi công:

Máy so màu

Máy nung

 

Ống

Gói

Gói

Gói

Lít

Cái

Cái

 

Công

 

Ca

Ca

 

2,0000

2,0000

2,0000

2,0000

0,1000

0,0014

0,0014

 

0,1490

 

0,0104

0,0625

 

NR1.15.00. CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM ĐO ĐỘ CỨNG CỦA NƯỚC (Ca, Mg)

- Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động.

+ Chuẩn bị dụng cụ, hóa chất cần thiết.

+ Tiến hành lấy mẫu cần đo.

+ Thí nghiệm cụ thể, xác định và ghi thông số vào bảng kết quả.

ĐVT: 01 lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thí nghiệm đo độ cứng của nước (Ca, Mg)

NR1.15.00

Vật liệu:

Chlorophosphonaro

CDTA Reagent

Cốc thủy tinh vuông 25ml

Nhân công:

Cán sự bậc 4,0/12

Máy thi công:

Máy so màu

 

Tuýp

Giọt

Cái

 

Công

 

Ca

 

1,0000

1,0000

0,0014

 

0,0208

 

0,0104

 

NR1.16.00. CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM ĐO DO

- Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động.

+ Chuẩn bị dụng cụ.

+ Thí nghiệm cụ thể, xác định và ghi thông số vào bảng kết quả.

ĐVT: 01 lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thí nghiệm đo DO

NR1.16.00

Vật liệu:

Pin AA

Nhân công

Cán sự bậc 4,0/12

Máy thi công:

Máy đo DO

 

Cục

 

Công

 

Ca

 

0,0332

 

0,0167

 

0,0104

 

NR1.17.00. CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM ĐO BOD

- Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động.

+ Chuẩn bị dụng cụ, hóa chất cần thiết.

+ Tiến hành lấy mẫu cần đo.

+ Thí nghiệm cụ thể, xác định và ghi thông số vào bảng kết quả.

ĐVT: 01 lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thí nghiệm đo TSS

NR1.17.00

Vật liệu:

Chai BOD sẫm màu 500ml

Thanh khuấy từ

Dung dịch đệm phosphate

Dung dịch MgSO4

Dung dịch CaCl2

Dung dịch FeCl3

KOH

Pin CR2430 (3V)

Nhân công:

Cán sự bậc 4,0/12

Máy thi công:

Tủ ấm

Thiết bị đo, khuấy BOD

 

Chai

Cái

ml

ml

ml

ml

Kg

Cục

 

Công

 

Ca

Ca

 

0,0289

6,0000

6,0000

6,0000

6,0000

6,0000

0,0030

0,1163

 

0,1219

 

15,0000

15,0000

 

NR1.18.00. CÔNG TÁC BẢO TRÌ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC

- Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị trang bị bảo hộ lao động.

+ Bơm nước từ các bể ra ngoài.

+ Tiến hành bảo trì hệ thống.

ĐVT: 01 lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sản xuất nước cất

NR1.18.00

Vật liệu:

Bàn chải sắt

Ống nhựa dẻo D49

Nước sản xuất

Nhân công:

Cán sự bậc 4,0/12

Máy thi công:

Máy bơm nước động cơ điện cs 1,5 KW

 

Cái

m

Lít

 

Công

 

Ca

 

5,0000

4,1667

3500,0000

 

1,5333

 

0,4958

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 38/2011/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu38/2011/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành07/06/2011
Ngày hiệu lực17/06/2011
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 25/09/2019
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 38/2011/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 38/2011/QĐ-UBND định mức xử lý nước rỉ rác tỉnh Đồng Nai


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 38/2011/QĐ-UBND định mức xử lý nước rỉ rác tỉnh Đồng Nai
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu38/2011/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Đồng Nai
                Người kýTrần Minh Phúc
                Ngày ban hành07/06/2011
                Ngày hiệu lực17/06/2011
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường
                Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 25/09/2019
                Cập nhậtnăm ngoái

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 38/2011/QĐ-UBND định mức xử lý nước rỉ rác tỉnh Đồng Nai

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 38/2011/QĐ-UBND định mức xử lý nước rỉ rác tỉnh Đồng Nai