Quyết định 38/2012/QĐ-UBND

Quyết định 38/2012/QĐ-UBND về Quy định định mức chi hoạt động trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Nội dung toàn văn Quyết định 38/2012/QĐ-UBND Quy định định mức chi hoạt động lĩnh vực văn hóa


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 38/2012/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 26 tháng 9 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC CHI HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA, NGHỆ THUẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Thông tư số 191/2011/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2011 của Bộ Tài chính và Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch hướng dẫn chi hỗ trợ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, thành phố, quận, huyện, thị xã;

Thực hiện Công văn số 595/HĐND-CTHĐ ngày 15 tháng 8 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức chi hoạt động trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Bình Thuận;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức chi hoạt động trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Điều 2. Quy định định mức chi hoạt động trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật ban hành tại Quyết định này áp dụng từ năm 2013, thay thế Quyết định số 282/QĐ- UBND ngày 31/01/2007 quy định về định mức chi hoạt động của ngành văn hóa thông tin; Quyết định số 1084/QĐ-UBND ngày 28/4/2006 quy định về chế độ của Đội Thông tin lưu động cấp tỉnh, thành phố, huyện, thị xã.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Tiến Phương

 

QUY ĐỊNH

VỀ ĐỊNH MỨC CHI HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA, NGHỆ THUẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND ngày 26/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

I. Đối với Đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện, thị xã, thành phố:

1. Về định mức hoạt động:

STT

Nội dung

Chỉ tiêu hoạt động trong năm

Cấp tỉnh

Cấp huyện, thị xã, thành phố

1

Số buổi hoạt động trong năm

120 buổi

80 buổi

2

Tổ chức liên hoan, hội thảo, hội thi Đội Thông tin lưu động

1 cuộc

1 cuộc

3

Biên tập các chương trình tuyên truyền, hướng dẫn nghiệp vụ, phát hành tranh cổ động, các tài liệu tuyên truyền khác

8 tài liệu

7 tài liệu

4

Mở lớp bồi dưỡng nghiệp vụ thông tin cơ sở

1 lớp

1 lớp

5

Biên tập, dàn dựng chương trình mới

4 chương trình

4 chương trình

2. Về mức chi bồi dưỡng luyện tập, bồi dưỡng biểu diễn cho các tuyên truyền viên Đội Tuyên truyền lưu động:

2.1. Tuyên truyền viên trong biên chế:

a) Bồi dưỡng luyện tập chương trình mới: mức bồi dưỡng cho 01 buổi tập chương trình mới 20.000 đồng/người. Số buổi tập tối đa cho một chương trình mới là 10 buổi;

b) Mức bồi dưỡng trong chương trình biểu diễn lưu động:

- Mức bồi dưỡng cho 01 buổi biểu diễn lưu động đối với vai chính 35.000 đồng/người; nếu 01 diễn viên đóng nhiều vai cùng lúc thì mức bồi dưỡng 60.000 đồng/người. Số lượng tuyên truyền viên đóng vai chính trong các chương trình biểu diễn lưu động do Giám đốc Trung tâm Văn hóa cấp tỉnh, thành phố, huyện, thị xã quyết định;

- Mức bồi dưỡng 01 buổi biểu diễn lưu động đối với các vai khác 25.000 đồng/người.

2.2. Các tuyên truyền viên ngoài biên chế (người đã được đơn vị tuyển dụng) tham gia luyện tập chương trình mới và biểu diễn lưu động theo hợp đồng thỏa thuận với Giám đốc Trung tâm Văn hóa cấp tỉnh, thành phố, huyện, thị xã thì ngoài tiền công theo hợp đồng (nếu có) cũng được hưởng mức chi bồi dưỡng luyện tập, biểu diễn theo quy định trên.

3. Chi hỗ trợ trang phục, hóa trang; ghi băng, đĩa; dàn dựng tiết mục:

a) Chi hỗ trợ trang phục và hóa trang:

- Đồng phục: 01 bộ/năm;

- Giày: 01 đôi/năm;

- Phấn sáp hóa trang: nam 3.000 đồng/buổi/người; nữ 6.000 đồng/buổi/người.

b) Bồi dưỡng ghi băng, đĩa (ghi lại bản phối từ băng, đĩa nhạc có sẵn):

Bài ghi dài, phức tạp (phối âm nhiều nhạc cụ) 240.000 đồng/bài; bài ghi ngắn, đơn giản (phối âm ít nhạc cụ) 120.000 đồng/bài;

c) Dàn dựng tiết mục ca:

Tốp ca 240.000 đồng/bài; song ca 120.000 đồng/bài.

II. Chi hỗ trợ hoạt động văn hóa, nghệ thuật chuyên nghiệp của Nhà hát Ca múa nhạc Biển Xanh:

Stt

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

1

Phấn sáp hóa trang

 

 

-

Nam

Đồng/đêm

3.000

-

Nữ

Đồng/đêm

6.000

2

Chế độ chi hỗ trợ

 

 

a

Hỗ trợ ghi băng, đĩa (ghi lại bảng phối từ băng, đĩa có sẵn):

 

 

-

Bài phối sử dụng cho nhiều tiết mục

Đồng/bài

320.000

-

Bài phối sử dụng ít tiết mục

Đồng/bài

260.000

b

Dàn dựng tiết mục ca:

 

 

-

Dàn dựng khúc thức và chấm bè cho ca khúc:

 

 

+

Hợp ca trên 3 bè

Đồng/tiết mục

530.000

+

Hợp ca từ 2 - 3 bè

Đồng/tiết mục

380.000

+

Tốp ca trên 3 bè

Đồng/tiết mục

320.000

+

Tốp ca từ 2 - 3 bè

Đồng/tiết mục

230.000

+

Song ca

Đồng/tiết mục

190.000

-

Dàn dựng đội hình ca:

 

 

+

Hợp ca trên 3 bè (đội hình phức tạp)

Đồng/tiết mục

530.000

+

Hợp ca từ 2 - 3 bè (đội hình đơn giản)

Đồng/tiết mục

380.000

+

Tốp ca trên 3 bè (đội hình phức tạp)

Đồng/tiết mục

320.000

+

Tốp ca từ 2 - 3 bè (đội hình đơn giản)

Đồng/tiết mục

230.000

+

Song ca

Đồng/tiết mục

190.000

+

Song ca (dàn dựng diễn xuất mang tính phức tạp và công phu)

Đồng/tiết mục

290.000

c

Viết lời giới thiệu chương trình (tối thiếu một chương trình từ 30 phút trở lên)

 

 

-

Viết lời giới thiệu có nội dung gắn với kịch bản chương trình:

 

 

+

Chương trình tham gia Hội diễn, hội thi

Đồng/C.trình

750.000

+

Chương trình dài trên 60 phút

Đồng/C.trình

500.000

+

Chương trình dài dưới 60 phút

Đồng/C.trình

310.000

+

Chương trình lễ hội, sân khấu hóa

Đồng/C.trình

500.000

-

Viết lời giới thiệu có nội dung đơn giản

 

 

+

Chương trình tham gia Hội diễn, hội thi

Đồng/C.trình

500.000

+

Chương trình dài trên 60 phút

Đồng/C.trình

310.000

+

Chương trình dài dưới 60 phút

Đồng/C.trình

190.000

d

Hội đồng nghệ thuật được hưởng bồi dưỡng đối với việc tổng duyệt chương trình biểu diễn nghệ thuật (chỉ tính những thành viên hội đồng tham dự thực tế)

Đồng/người/buổi

90.000

III. Đối với các đơn vị hoạt động văn hóa, nghệ thuật không chuyên khác:

1. Chi bồi dưỡng tập luyện, biểu diễn, thù lao cho các cuộc thi, hội diễn, liên hoan, triển lãm và các hoạt động khác các cấp:

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

Về tập luyện:

 

 

Diễn viên

 

 

Toàn quốc

Người/buổi

30.000

Tỉnh

Người/buổi

20.000

Huyện

Người/buổi

15.000

Nhạc công

 

 

Toàn quốc

Người/buổi

35.000

Tỉnh

Người/buổi

30.000

Huyện

Người/buổi

20.000

Kỹ thuật (âm thanh, ánh sáng) - tổng đài

 

 

Toàn quốc

Người/buổi

30.000

Tỉnh

Người/buổi

20.000

Huyện

Người/buổi

15.000

Phục vụ

 

 

Toàn quốc

Người/buổi

15.000

Tỉnh

Người/buổi

15.000

Huyện

Người/buổi

15.000

Về biểu diễn:

 

 

Diễn viên

 

 

Toàn quốc

Người/buổi

70.000

Tỉnh

Người/buổi

55.000

Huyện

Người/buổi

35.000

Dẫn chương trình

 

 

Toàn quốc

Người/buổi

100.000

Tỉnh

Người/buổi

85.000

Huyện

Người/buổi

70.000

Nhạc công

 

 

Toàn quốc

Người/buổi

85.000

Tỉnh

Người/buổi

70.000

Huyện

Người/buổi

45.000

Kỹ thuật, Tổng đài, chủ nhiệm

 

 

Toàn quốc

Người/buổi

85.000

Tỉnh

Người/buổi

70.000

Huyện

Người/buổi

45.000

Phục vụ

 

 

Toàn quốc

Người/buổi

35.000

Tỉnh

Người/buổi

30.000

Huyện

Người/buổi

30.000

Hậu đài (khuân vác, trang trí, trang thiết bị)

 

 

Toàn quốc

Người/buổi

45.000

Tỉnh

Người/buổi

35.000

Huyện

Người/buổi

30.000

Mức chi theo quy định này chỉ áp dụng cho các đối tượng không hưởng lương từ ngân sách Nhà nước. Riêng tiền ở và tiền ăn, thực hiện theo chế độ công tác phí hiện hành. Thời gian tập luyện chương trình tham gia hội diễn, hội thi, liên hoan tối đa không quá 20 buổi.

2. Chi hỗ trợ luyện tập và biểu diễn các chương trình văn nghệ không chuyên phục vụ nhân dân:

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

Về tập luyện:

 

 

Diễn viên

 

 

Tỉnh

Người/buổi

20.000

Huyện

Người/buổi

15.000

Nhạc công

 

 

Tỉnh

Người/buổi

30.000

Huyện

Người/buổi

20.000

Kỹ thuật (âm thanh, ánh sáng)

 

 

Tỉnh

Người/buổi

20.000

Huyện

Người/buổi

15.000

Giới thiệu, dẫn chương trình

 

 

Tỉnh

Người/buổi

30.000

Huyện

Người/buổi

20.000

Phục vụ

 

 

Tỉnh

Người/buổi

15.000

Huyện

Người/buổi

15.000

Về biểu diễn:

 

 

Diễn viên (diễn tại chỗ)

 

 

Tỉnh

Người/buổi

70.000

Huyện

Người/buổi

45.000

Diễn viên (lưu diễn tại các xã)

 

 

Tỉnh

Người/buổi

85.000

Huyện

Người/buổi

60.000

Diễn viên kiêm nhiệm tiết mục

 

 

Tỉnh

Người/buổi

40.000

Huyện

Người/buổi

30.000

Nhạc công

 

 

Tỉnh

Người/buổi

80.000

Huyện

Người/buổi

60.000

Kỹ thuật (âm thanh, ánh sáng)

 

 

Tỉnh

Người/buổi

80.000

Huyện

Người/buổi

60.000

Tổng đài (điều hành biểu diễn)

 

 

Tỉnh

Người/buổi

80.000

Huyện

Người/buổi

60.000

Giới thiệu, dẫn chương trình

 

 

Tỉnh

Người/buổi

80.000

Huyện

Người/buổi

60.000

Phục vụ

 

 

Tỉnh

Người/buổi

40.000

Huyện

Người/buổi

30.000

Hậu đài (khuân vác, trang trí, trang thiết bị)

 

 

Tỉnh

Người/buổi

70.000

Huyện

Người/buổi

40.000

Phục trang, đạo cụ

 

 

Tỉnh

Người/buổi

70.000

Huyện

Người/buổi

60.000

Chủ nhiệm chương trình

 

 

Tỉnh

Người/buổi

100.000

Huyện

Người/buổi

70.000

Biên tập chương trình:

 

 

Biên tập chương trình loại A

 

 

Tỉnh

Chương trình

400.000

Huyện

Chương trình

240.000

Biên tập chương trình loại B

 

 

Tỉnh

Chương trình

240.000

Huyện

Chương trình

130.000

Biên tập chương trình loại C

 

 

Tỉnh

Chương trình

100.000

Huyện

Chương trình

80.000

Tập bài hát mới (vỡ bài)

 

 

Tỉnh

Bài

100.000

Huyện

Bài

80.000

Phối âm, phối khí

 

 

Loại A

 

 

Tỉnh

Bài

480.000

Huyện

Bài

320.000

Lọai B

 

 

Tỉnh

Bài

400.000

Huyện

Bài

240.000

Ghi lại bản phối từ băng, đĩa nhạc có sẵn

 

 

Tỉnh

Bài

100.000

Huyện

Bài

80.000

Hướng dẫn ban nhạc tập luyện

 

 

Tỉnh

Bài

160.000

Huyện

Bài

130.000

Ký âm bài hát

 

 

Tỉnh

Bài

80.000

Huyện

Bài

50.000

Thu âm ca khúc

 

 

Tỉnh

Bài

80.000

Huyện

Bài

50.000

Thu âm tốp ca - hợp xướng

 

 

Tỉnh

Bài

130.000

Huyện

Bài

80.000

Mix âm

 

 

Tỉnh

Bài

80.000

Huyện

Bài

50.000

Thời gian tập luyện chương trình tối đa không quá 20 buổi. Việc phân loại A, B, C do thủ trưởng đơn vị quyết định.

3. Chi hỗ trợ hội thi, hội diễn, liên hoan, triển lãm và các hoạt động khác thuộc ngành văn hóa thể thao và du lịch:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

1

Hỗ trợ:

 

 

-

Giám khảo

 

 

+

Tỉnh

Buổi/người

130.000

+

Huyện

Buổi/người

80.000

-

Thư ký

 

 

+

Tỉnh

Buổi/người

60.000

+

Huyện

Buổi/người

40.000

-

Viết kịch bản khai mạc, bế mạc

 

 

+

Tỉnh

Chương trình

480.000

+

Huyện

Chương trình

320.000

-

Viết lời giới thiệu chương trình ca múa nhạc

 

 

+

Tỉnh

Chương trình

400.000

+

Huyện

Chương trình

240.000

2

Về giải thưởng:

 

 

-

Chương trình (đồng đội)

 

 

+

Giải A (Huy chương Vàng)

 

 

*

Tỉnh

Đồng

2.240.000

*

Huyện

Đồng

800.000

+

Giải B (Huy chương Bạc)

 

 

*

Tỉnh

Đồng

1.300.000

*

Huyện

Đồng

640.000

+

Giải C (Huy chương Đồng)

 

 

*

Tỉnh

Đồng

960.000

*

Huyện

Đồng

480.000

+

Giải khuyến khích

 

 

*

Tỉnh

Đồng

800.000

*

Huyện

Đồng

320.000

-

Tiết mục (tốp ca, hát múa, hợp xướng, múa kịch)

 

 

+

Giải A (Huy chương Vàng)

 

 

*

Tỉnh

Đồng

1.300.000

*

Huyện

Đồng

640.000

+

Giải B (Huy chương Bạc)

 

 

*

Tỉnh

Đồng

800.000

*

Huyện

Đồng

320.000

+

Giải C (Huy chương Đồng)

 

 

*

Tỉnh

Đồng

640.000

*

Huyện

Đồng

240.000

+

Giải khuyến khích

 

 

*

Tỉnh

Đồng

480.000

*

Huyện

Đồng

160.000

-

Song ca và tam ca

 

 

+

Giải A (Huy chương Vàng)

 

 

*

Tỉnh

Đồng

640.000

*

Huyện

Đồng

320.000

+

Giải B (Huy chương Bạc)

 

 

*

Tỉnh

Đồng

320.000

*

Huyện

Đồng

240.000

+

Giải C (Huy chương Đồng)

Đồng

 

*

Tỉnh

Đồng

240.000

*

Huyện

Đồng

160.000

-

Giải thưởng cá nhân

 

 

+

Giải đặc biệt

 

 

*

Tỉnh

Đồng

960.000

*

Huyện

Đồng

560.000

+

Giải A

 

 

*

Tỉnh

Đồng

800.000

*

Huyện

Đồng

480.000

+

Giải B

 

 

*

Tỉnh

Đồng

560.000

*

Huyện

Đồng

320.000

+

Giải C

 

 

*

Tỉnh

Đồng

400.000

*

Huyện

Đồng

240.000

+

Giải khuyến khích

 

 

*

Tỉnh

Đồng

240.000

*

Huyện

Đồng

160.000

Chi hỗ trợ cho Ban Tổ chức bằng 5% trên tổng chi (không kể chi giải thưởng).

Hội đồng nghệ thuật được hưởng bồi dưỡng đối với việc tổng duyệt, thẩm duyệt chương trình biểu diễn nghệ thuật, ấn phẩm văn hóa thông tin, Ma két: mít ting, hội nghị, triển lãm (chỉ tính những thành viên hội đồng tham dự thực tế): 80.000 đồng/người/buổi.

4. Về giảng dạy các lớp nghiệp vụ:

Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21/9/2010 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức.

IV. Về hoạt động thông tin - cổ động - triển lãm - bản tin, tin ảnh:

1. Định mức tính vật liệu, nhân công thực hiện công tác trang trí cổ động trực quan: Áp dụng theo quy định tại Quyết định số 04/2005/QĐ-BVHTT ngày 31/01/2005 về việc ban hành Bản định mức tính vật liệu, nhân công thực hiện công tác trang trí cổ động trực quan ngành văn hóa thông tin.

2. Chi hỗ trợ hoạt động:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

1

Biên tập trưng bày, triển lãm (lập đề cương chi tiết)

 

 

-

Triễn lãm lớn

Cuộc

500.000

-

Triễn lãm vừa

Cuộc

320.000

-

Triễn lãm nhỏ

Cuộc

130.000

2

Viết thuyết minh

 

 

-

Triễn lãm lớn

Cuộc

380.000

-

Triễn lãm vừa

Cuộc

250.000

-

Triễn lãm nhỏ

Cuộc

130.000

3

Treo gắn tranh, ảnh; trưng bày hiện vật

Công (ngày)

45.000

4

Trực - thuyết minh

Buổi

45.000

5

Treo panô (tính cả vật tư dây kẽm)

 

 

-

Treo, tháo panô trên 3m2

Tấm

25.000

-

Treo, tháo panô dưới 3m2

Tấm

20.000

6

Treo, tháo cờ phướn (tính cả vật tư dây kẽm)

 

 

-

Chiều cao lá cờ trên 3m

8.000

-

Chiều cao lá cờ dưới 3m

6.000

-

Đặc biệt (quá cao, khó)

20.000

7

Treo, tháo cờ chuối (tính cả vật tư dây kẽm)

Cây

3.000

8

Treo, tháo cờ dây

 

 

-

Cao trên 5m, qua đường

Dây

20.000

-

Cao dưới 5m

Dây

13.000

-

Đặc biệt (quá cao, khó)

Dây

25.000

9

Treo, tháo băng rôn, băng cạc:

 

 

-

Trên 5m, qua đường

Tấm

25.000

-

Trên 5m, không qua đường

Tấm

20.000

-

Treo áp tường, treo bình thường

Tấm

13.000

-

Đặc biệt (quá cao, khó)

Tấm

40.000

10

Công kỹ thuật, công mộc

Công (ngày)

100.000

11

Công lao động phổ thông

Công (ngày)

80.000

V. Chi hỗ trợ đối với hoạt động bảo tồn, bảo tàng:

1. Chi hỗ trợ nghiên cứu:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

1

Khảo sát, thu thập, ghi chép tư liệu, tổng hợp, nghiên cứu và thiết lập hoàn chỉnh một hồ sơ khoa học di tích trình Bộ Văn hóa Thông tin thẩm định xếp hạng

Đồng/hồ sơ

2.500.000

2

Khảo sát, thu thập, ghi chép tư liệu, tổng hợp, nghiên cứu và thiết lập hoàn chỉnh một hồ sơ khoa học di tích trình UBND tỉnh thẩm định xếp hạng

Đồng/hồ sơ

1.250.000

3

Nghiên cứu viết hoàn chỉnh một hồ sơ trích ngang trình Bộ Văn hóa Thông tin thẩm định cho phép lập hồ sơ khoa học

Đồng/hồ sơ

380.000

4

Những người trực tiếp khảo sát, kiểm kê di tích (thu nhập, ghi chép, định vị, sắp xếp và tổng hợp tư liệu di tích)

Đồng/di tích

630.000

5

Những người trực tiếp khảo sát, kiểm kê, thu thập tư liệu, nghiên cứu 01 lễ hội, 01 làng nghề, 01 nghề thủ công truyền thống, 01 nghi thức, 01 hoạt động tín ngưỡng theo phong tục truyền thống

Đồng/lễ hội, làng nghề, nghề, nghi thức, tín ngưỡng

630.000

6

Những người trực tiếp sưu tầm và nghiên cứu tư liệu viết lý lịch khoa học hiện vật được Hội đồng khoa học bảo tàng thẩm định xét duyệt

Đồng/lý lịch

13.000

7

Giám định hiện vật:

 

 

-

Người trực tiếp giám định hiện vật, cổ vật để cấp giấy phép chuyển đi nước ngoài

Đồng/buổi

45.000

-

Người giám định cổ vật, hiện vật, di vật để đưa vào lý lịch, hồ sơ hiện vật bảo tàng

Đồng/buổi

25.000

2. Các khoản chi hỗ trợ khác:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

-

Tiền thuê dịch thuật tư liệu Hán - Nôm cổ như: gia phả, thần phả, bia ký, văn tế, sắc phong, hoành phi, câu đối…đối với một di tích, tối đa

Đồng/hồ sơ

1.750.000

-

Người trực tiếp hướng dẫn chuyên môn để trùng tu, tôn tạo di tích.

Đồng/ngày

65.000

-

Phấn sáp hóa trang cho người trực tiếp làm công tác thuyết minh (nữ)

Đồng/người/ngày

6.000

-

Người trực tiếp phục chế hiện vật bảo tàng

Đồng/ngày

100.000

-

Tiền thuê dịch thuật tư liệu Chăm và chữ Chăm cổ (truyền thuyết, truyện cổ, văn tế, thơ ca), mức chi 70.000 đồng/trang, tối đa

Đồng/hồ sơ

3.000.000

VI. Chi hỗ trợ bảo hộ lao động:

1. Đối với bảo tàng:

- Người trực tiếp đi sưu tầm hiện vật, khảo sát khai quật khảo cổ học, khảo sát nghiên cứu văn hóa dân tộc, khảo sát trùng tu tôn tạo di tích được trang bị (một năm): 01 bộ áo mưa, 01 đôi giày bata, 01 mũ bảo hộ lao động, 01 đèn pin; tổng chi tối đa không quá 400.000đồng/người/năm;

- Người trực tiếp xử lý hiện vật tại kho được trang bị (một năm): 01 quần áo Blouse, 01 đôi giày bata, 01 mũ bảo hộ lao động, 01 bộ găng tay; tổng chi tối đa không quá 400.000 đồng/người/năm;

- Người bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa, chăm sóc cây cảnh (một năm): 01 bộ áo mưa, 01 đôi giày bata, 01 mũ bảo hộ lao động, 01 đèn pin; tổng chi tối đa không quá 400.000 đồng/người/năm;

- Người trực tiếp làm công tác thuyết minh (nữ): một năm, một bộ áo dài thuyết minh tổng chi tối đa không quá 520.000 đồng/người/năm.

2. Đối với thư viện:

Người trực tiếp xử lý sách, kiểm kê, sắp xếp vệ sinh kho sách được trang bị (môt năm): 01 bộ áo quần áo Blouse, 01 đôi giày bata, 01 bộ găng tay, khẩu trang; tổng chi tối đa không quá 300.000 đồng/người/năm.

3. Đối với Nhà hát Ca múa nhạc Biển Xanh:

Người làm công tác hậu đài, phục trang được trang bị (một năm): 01 bộ quần áo công nhân, 01 đôi giày bata, 01 bộ găng tay; tổng chi tối đa không quá 300.000 đồng/người/năm.

4. Đối với Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng:

Bảo hộ đối với công nhân chiếu bóng lưu động (một năm): 02 bộ quần áo, 01 đôi giày bata, 01 mũ bảo hộ, 01 bộ áo mưa, 01 đèn pin; tổng chi tối đa không quá 300.000 đồng/người/năm./.

Thuộc tính Văn bản pháp luật 38/2012/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu38/2012/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành26/09/2012
Ngày hiệu lực06/10/2012
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcVăn hóa - Xã hội, Tài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật7 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 38/2012/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 38/2012/QĐ-UBND Quy định định mức chi hoạt động lĩnh vực văn hóa


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản bị thay thế

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 38/2012/QĐ-UBND Quy định định mức chi hoạt động lĩnh vực văn hóa
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu38/2012/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Bình Thuận
              Người kýLê Tiến Phương
              Ngày ban hành26/09/2012
              Ngày hiệu lực06/10/2012
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcVăn hóa - Xã hội, Tài chính nhà nước
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhật7 năm trước

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 38/2012/QĐ-UBND Quy định định mức chi hoạt động lĩnh vực văn hóa

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 38/2012/QĐ-UBND Quy định định mức chi hoạt động lĩnh vực văn hóa