Quyết định 383/QĐ-UBND

Quyết định 383/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

Nội dung toàn văn Quyết định 383/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Thái Thụy Thái Bình


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 383/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 05 tháng 02 năm 2018 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN THÁI THỤY, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT- BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2018;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy tại Tờ trình số 388/TTr-UBND ngày 28/12/2017 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 32/TTr-STNMT ngày 16/01/2018 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thái Thụy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quỳnh

Mỹ Lộc

Thái An

Thái Đô

Thái Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

305,93

815,48

276,38

1,167,57

404,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

215,51

354,55

196,78

748,48

267,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

166,52

143,46

148,60

173,60

199,83

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

166,52

143,46

148,60

173,60

199,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

11,07

81,58

19,58

25,96

1,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

6,56

108,52

13,46

35,56

29,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

 

 

 

20,69

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

31,25

20,32

15,06

491,05

36,76

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

0,12

0,66

0,08

1,62

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

90,27

460,43

79,54

414,94

136,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

 

0,08

 

8,93

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

 

 

 

0,70

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

 

 

 

 

30,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

0,67

13,91

0,04

0,03

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

 

 

 

0,07

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

50,09

328,32

41,56

302,64

73,06

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,08

 

0,18

0,13

0,40

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

0,51

 

0,67

0,60

1,86

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

23,08

55,80

29,90

51,51

22,90

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,37

0,63

0,59

0,41

0,62

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

 

0,93

0,27

0,38

0,82

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

0,63

10,52

5,18

2,25

4,83

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

3,36

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,15

1,08

0,28

0,26

0,93

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

 

2,97

0,58

0,06

0,51

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

11,34

46,02

 

46,70

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

 

0,16

0,30

0,27

0,11

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

0,15

0,50

0,06

4,15

0,84

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Giang

Thái Hà

Thái Hòa

Thái Học

Thái Hồng

Thái Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

634,02

432,46

485,77

382,23

648,17

509,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

429,05

262,77

329,93

271,40

514,01

342,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

382,39

202,30

174,53

207,08

347,24

253,79

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

382,39

202,30

174,53

207,08

347,24

253,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

1,54

30,54

83,03

23,61

8,60

5,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

13,89

9,75

48,50

22,68

20,67

32,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

24,41

20,18

22,19

12,68

117,33

50,24

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

6,83

 

1,68

5,35

20,18

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

202,97

169,69

155,03

109,65

133,86

165,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

0,04

12,79

0,13

 

 

1,14

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

23,00

2,04

 

0,53

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

110,79

73,20

80,45

59,26

96,32

92,59

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,22

2,66

0,43

0,25

0,25

0,88

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

1,52

0,78

2,38

1,76

0,49

1,22

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

56,39

31,52

57,30

38,94

30,62

56,43

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,22

0,22

0,63

0,45

0,40

0,53

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

 

 

0,02

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,27

1,64

1,90

0,80

0,56

1,13

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

8,91

3,99

10,13

6,35

4,23

9,38

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

 

0,97

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,84

0,21

0,29

0,48

0,29

0,72

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

0,65

0,32

1,02

0,71

0,60

1,00

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

 

39,35

 

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,12

 

0,35

0,13

0,10

0,35

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

2,00

 

0,81

1,18

0,30

1,26

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Nguyên

Thái Phúc

Thái Sơn

Thái Tân

Thái Thành

Thái Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

710,75

830,08

588,47

406,26

726,61

587,36

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

494,04

555,53

419,35

267,10

477,53

419,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

312,28

478,97

371,10

152,92

393,55

342,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

312,28

478,97

371,10

152,92

393,55

342,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

88,55

5,00

3,24

52,09

3,91

16,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

23,35

24,82

21,55

35,63

20,06

32,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

58,67

40,99

18,05

25,52

58,63

27,86

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

11,18

5,75

5,40

0,93

1,38

0,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

215,26

273,62

169,06

138,36

241,96

167,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

5,00

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

 

2,84

0,01

0,11

0,08

2,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

 

2,50

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

141,20

152,50

112,14

67,67

113,81

92,05

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,34

0,88

 

0,65

0,33

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

0,34

0,51

0,18

0,23

 

0,21

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

55,65

61,32

42,42

54,56

42,77

57,03

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,42

0,35

0,28

0,29

0,49

0,30

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,46

0,14

0,39

0,61

0,58

0,47

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

11,16

10,88

6,70

11,51

5,38

13,09

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

 

0,18

5,67

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,14

0,48

0,58

0,31

0,29

0,84

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

0,62

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

0,42

0,82

0,51

1,67

1,03

1,10

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

 

38,76

 

 

77,12

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,13

0,99

0,18

0,13

0,07

0,29

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

 

0,47

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

1,45

0,93

0,06

0,80

7,12

0,77

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Thọ

Thái Thuần

Thái Thượng

Thái Thủy

Thái Xuyên

Thụy An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

811,86

514,78

772,52

429,45

336,50

411,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

401,01

391,28

463,46

285,72

188,62

299,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

285,43

311,98

108,06

201,69

85,92

221,87

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

285,43

311,98

108,06

201,69

85,92

221,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

5,01

6,97

34,98

21,78

24,78

55,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

41,06

30,08

37,77

14,77

47,09

5,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

 

 

7,84

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

58,00

41,48

274,51

47,25

29,74

11,95

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

11,50

0,77

0,31

0,23

1,06

3,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

402,46

122,68

309,00

142,89

142,76

112,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

 

 

0,39

0,04

0,17

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

 

 

10,00

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

60,30

 

 

 

17,98

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

13,21

0,05

13,33

 

1,26

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

22,60

 

1,62

10,53

0,55

1,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

142,33

79,54

198,83

94,93

63,29

66,42

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,16

 

1,37

0,32

0,59

0,57

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

3,06

0,26

1,12

2,00

1,50

0,78

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

48,77

35,93

56,76

27,24

44,41

35,90

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,43

0,50

0,65

0,16

0,52

0,58

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

1,85

0,73

1,67

 

0,49

0,67

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

5,68

4,03

7,51

2,59

10,63

4,60

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

16,77

 

3,15

4,80

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,37

0,25

0,96

0,18

0,66

0,27

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

8,93

 

 

 

0,04

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

0,58

0,91

0,51

0,03

0,68

0,51

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

75,47

 

 

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,51

0,49

11,12

0,05

 

0,24

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

 

 

 

0,02

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

8,39

0,82

0,07

0,85

5,11

 

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Bình

Thụy Chính

Thụy Dân

Thụy Dũng

Thụy Dương

Thụy Duyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

434,97

441,29

461,23

476,84

417,99

512,37

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

315,07

319,47

333,50

321,26

299,78

381,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

274,11

280,29

298,57

291,60

255,87

303,73

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

274,11

280,29

298,57

291,60

255,87

303,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

16,73

1,43

3,47

5,94

5,87

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

8,31

8,06

7,96

5,06

17,39

14,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

15,80

20,87

22,46

17,88

19,89

20,20

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

0,12

8,82

1,05

0,77

0,76

42,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

119,45

121,82

127,73

155,58

116,91

130,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

0,30

 

 

 

0,04

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

0,07

 

0,25

1,64

0,44

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

 

 

0,36

 

0,34

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

71,34

79,17

84,09

101,86

71,29

79,63

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

 

0,68

0,09

 

0,32

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

1,46

0,08

0,93

2,32

0,14

1,17

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

37,79

35,11

36,38

35,87

36,25

38,59

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,47

0,93

0,51

0,55

0,43

0,34

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,82

0,51

0,63

1,02

0,48

2,06

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

6,03

4,13

3,32

5,80

5,92

7,57

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,61

0,18

0,27

0,40

0,38

0,17

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

0,36

1,03

0,76

0,84

0,87

0,96

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

 

 

 

5,27

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,19

 

0,10

0,01

0,01

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

 

 

0,05

 

0,01

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

0,44

 

 

 

1,30

0,54

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Hà

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Hưng

Thụy Liên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

708,98

328,41

434,72

528,16

898,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

422,10

160,29

303,75

380,56

541,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

350,62

 

273,92

301,29

406,69

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

350,62

 

273,92

301,29

406,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

7,34

0,11

1,73

21,85

51,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

8,70

3,22

10,28

16,47

27,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

 

1,14

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

52,80

108,83

13,17

38,70

54,86

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

46,81

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

2,63

0,18

4,64

2,25

1,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

240,90

167,48

129,64

147,12

354,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

 

0,15

0,16

 

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

3,54

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

 

 

 

 

45,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

2,83

0,62

0,26

1,26

2,39

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

0,72

24,11

0,10

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

151,94

102,29

72,20

85,08

231,22

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,70

0,52

1,13

0,71

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

1,01

 

1,20

1,50

1,49

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

61,32

32,89

33,38

43,28

55,94

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

5,39

0,27

0,52

0,45

0,48

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

 

 

 

 

0,52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,78

0,72

1,90

0,92

2,84

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

8,95

4,37

12,10

6,15

10,14

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,43

0,10

0,11

0,44

0,54

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

0,30

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

1,22

1,08

0,48

0,25

1,04

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

 

 

5,97

6,99

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

2,08

0,06

0,12

0,10

1,18

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

45,97

0,64

1,33

0,48

1,40

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Lương

Thụy Ninh

Thụy Phong

Thụy Phúc

Thụy Quỳnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

353,43

765,64

697,66

315,69

725,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

230,90

533,55

504,57

215,57

508,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

220,43

430,63

447,64

203,55

434,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

220,43

430,63

447,64

203,55

434,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

1,00

9,39

7,89

2,45

17,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

6,38

22,88

22,28

5,47

24,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

2,99

56,71

25,36

4,10

27,28

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

0,11

13,94

1,41

 

4,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

122,29

230,40

192,55

100,11

216,81

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

0,03

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

0,56

3,14

4,08

0,06

11,67

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

 

 

0,55

 

5,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

65,41

137,44

119,98

54,58

113,98

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

2,51

1,98

0,10

 

0,62

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

4,09

1,75

0,22

1,90

2,23

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

40,06

55,94

57,77

35,09

56,67

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,72

0,11

0,33

0,38

0,32

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,05

1,68

1,21

0,98

2,48

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

5,66

13,70

7,08

6,68

10,39

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,22

0,84

0,59

0,12

0,57

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

0,61

1,03

0,52

0,31

0,52

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

 

12,35

 

 

11,82

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

2,39

0,44

0,13

 

0,06

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

0,25

1,70

0,55

 

0,48

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Sơn

Thụy Tân

Thụy Thanh

Thụy Trình

Thụy Trường

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(44)

(45)

(46)

(47)

(48)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

745,10

549,46

530,57

609,09

984,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

484,65

355,17

378,07

423,26

374,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

399,22

209,26

310,60

361,37

177,17

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

399,22

209,26

310,60

361,37

177,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

4,72

71,30

0,36

6,41

26,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

23,29

7,19

22,63

15,70

27,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

 

 

 

 

103,24

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

56,90

66,62

44,19

32,71

34,02

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

0,51

0,80

0,28

7,06

5,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

259,55

193,27

152,50

185,84

606,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

 

 

 

 

0,77

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

 

 

 

 

1,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

 

 

 

 

330,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

21,84

25,05

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

2,78

3,66

0,75

0,75

1,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

 

 

0,48

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

157,95

91,38

94,25

112,74

170,17

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

1,61

 

0,05

0,34

0,70

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

1,41

0,61

0,16

6,95

0,26

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

55,11

38,90

49,48

44,85

58,88

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,59

0,30

0,53

0,76

0,35

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

3,50

 

0,88

6,30

2,25

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

11,86

1,68

4,68

10,93

13,20

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,43

0,26

0,63

0,46

0,41

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

1,66

0,01

0,60

1,51

2,48

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

 

31,42

 

 

23,44

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,75

 

0,01

0,25

0,93

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,06

 

 

 

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

0,90

1,02

 

 

4,38

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Văn

Thụy Việt

Thụy Xuân

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(49)

(50)

(51)

(52)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

497,06

515,69

504,24

220,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.357,88

333,03

332,31

214,13

29,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.609,14

290,69

308,70

35,65

5,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.609,14

290,69

308,70

35,65

5,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,83

1,11

0,25

0,48

4,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.020,94

17,53

8,38

9,98

6,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

206,68

 

 

73,78

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.410,08

23,30

12,95

92,15

12,94

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

2,08

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,31

0,42

2,03

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.339,35

163,79

182,73

245,37

188,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,10

0,09

0,04

0,17

1,76

2.2

Đất an ninh

CAN

5,63

 

 

 

0,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

340,00

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,17

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

121,95

0,01

12,13

0,10

9,49

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,32

 

 

 

10,71

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.353,79

106,20

93,84

194,22

90,97

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,60

0,97

0,26

 

0,61

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,67

1,91

0,91

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.076,85

43,41

36,35

40,39

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,28

 

 

 

61,28

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

0,25

0,29

0,46

2,40

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

 

 

 

0,83

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

51,13

0,79

0,17

0,36

1,04

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

347,70

7,99

6,34

8,32

4,54

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,67

 

12,76

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,56

0,74

0,54

0,37

0,90

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

1,17

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,97

0,88

0,10

0,46

0,19

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

449,37

 

17,35

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,74

0,17

1,64

0,52

1,51

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,39

 

 

0,58

3

Đất chưa sử dụng

CSD

146,79

0,23

0,64

44,75

2,16

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

220,06

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quỳnh

Mỹ Lộc

Thái An

Thái Đô

Thái Dương

Thái Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

1,90

12,74

1,30

71,94

33,80

24,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

1,40

4,91

1,00

3,87

33,16

24,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

1,40

4,91

1,00

3,87

33,16

24,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

 

7,59

0,05

 

0,64

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

 

 

0,05

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

0,50

0,24

0,20

68,07

 

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,10

0,93

0,03

1,20

0,50

0,47

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

0,01

0,72

0,01

1,02

0,50

0,47

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

 

0,19

 

0,18

 

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

0,04

 

0,02

 

 

 

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,05

 

 

 

 

 

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

 

0,02

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Hà

Thái Hòa

Thái Học

Thái Hồng

Thái Hưng

Thái Nguyên

Thái Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

18,47

4,26

2,26

2,30

6,38

8,36

6,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

15,91

3,04

2,05

1,55

5,98

2,96

5,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

15,91

3,04

2,05

1,55

5,98

2,96

5,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

1,94

1,22

 

 

0,15

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

 

 

 

 

0,25

 

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

0,62

 

0,20

0,75

 

5,40

1,17

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

 

 

0,01

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,05

0,28

0,02

0,30

0,10

0,24

0,17

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

 

 

 

 

 

 

0,09

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

0,03

 

0,02

0,30

 

0,01

0,06

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

0,02

0,28

 

 

0,10

0,18

0,02

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

 

 

 

 

 

0,05

 

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Sơn

Thái Tân

Thái Thành

Thái Thịnh

Thái Thọ

Thái Thuần

Thái Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

1,16

11,76

2,03

4,48

43,07

1,94

47,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

0,56

10,88

2,03

4,48

30,06

1,72

2,84

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

0,56

10,88

2,03

4,48

30,06

1,72

2,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

 

0,88

 

 

 

 

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

0,20

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

0,40

 

 

 

13,01

0,19

44,28

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

 

 

 

 

 

0,03

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,04

0,51

0,03

0,03

1,98

0,20

0,47

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

0,04

0,51

0,01

0,03

1,96

0,19

0,27

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

 

 

0,02

 

0,02

0,01

0,04

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

 

 

 

 

 

 

0,16

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Thủy

Thái Xuyên

Thụy An

Thụy Bình

Thụy Chính

Thụy Dân

Thụy Dũng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

2,88

17,94

1,29

4,38

1,86

6,88

11,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

2,86

16,89

1,08

4,04

1,16

6,38

11,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

2,86

16,89

1,08

4,04

1,16

6,38

11,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

0,02

1,05

0,21

0,13

 

 

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

 

 

 

0,03

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

167,47

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,29

 

 

 

0,18

0,70

0,50

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,04

0,21

 

0,47

0,22

 

0,04

 

2.1

Đất an ninh

CAN

0,25

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,77

0,21

 

 

0,20

 

0,04

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,14

 

 

0,47

0,02

 

 

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,20

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Dương

Thụy Duyên

Thụy Hà

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Hưng

Thụy Liên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(52)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.096,97

5,04

2,80

12,80

17,47

2,10

7,32

50,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,21

5,04

2,60

12,02

 

1,60

5,71

4,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

525,21

5,04

2,60

12,02

 

1,60

5,71

4,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,08

 

 

0,09

 

 

0,56

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18