Quyết định 387/QĐ-UBND

Quyết định 387/QĐ-UBND năm 2019 về phân cấp giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Nội dung toàn văn Quyết định 387/QĐ-UBND 2019 phân cấp giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi tỉnh Kon Tum


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 387/-UBND

Kon Tum, ngày 22 tháng 4 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÂN CẤP GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Thủy lợi năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 129/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;

Căn cứ Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về quy định chi tiết một số Điều của Luật Thủy lợi;

Căn cứ Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 Quy định chi tiết một số Điều của Luật Thủy lợi;

Căn cứ Quyết định số 1008/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc điều chỉnh danh mục các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum theo tiêu chí phân cấp;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 45/TTr-SNN ngày 27 tháng 3 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân cấp giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum, cụ thể như sau:

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trực tiếp quản lý 178 công trình trên địa bàn tỉnh (Chi tiết danh mục công trình tại Phụ lục s 1 kèm theo).

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trực tiếp quản lý 365 công trình trên địa bàn tỉnh (Chi tiết danh mục công trình tại Phụ lục số 2 kèm theo).

3. Trách nhiệm của các đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (chủ quản lý công trình thủy lợi) thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Thủy lợi.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Ban quản lý khai thác các công trình thủy lợi Kon Tum và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố sớm triển khai việc bàn giao tài sản kết cấu hạ tầng các công trình thủy lợi được phân cấp quản lý theo quy định tại Nghị định số 129/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; đề xuất phương thức khai thác công trình thủy lợi do đơn vị quản lý (đặt hàng, đấu thầu) theo quy định tại Điều 23 Luật Thủy lợi, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

2. Đối với các công trình đầu tư xây dựng mới và đưa vào sử dụng trong những năm tiếp theo: Ủy ban nhân dân các các huyện, thành phố có trách nhiệm tổng hợp và báo cáo danh mục công trình về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét bổ sung danh mục công trình phân cấp quản lý cho các đơn vị.

Điều 3. Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Kon Tum, Giám đốc Ban quản lý khai thác các công trình thủy lợi Kon Tum và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1008/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc điều chỉnh danh mục các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum theo tiêu chí phân cấp./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và PTNN (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN5.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Tháp

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH PHÂN CẤP CHO SỞ  NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số 387/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

STT

Tên công trình

Địa điểm xây dựng

Diện tích thiết kế (ha)

Diện tích thực tế (ha)

Nguyên giá (1000 đồng)

Ghi chú

 

 

Lúa

CCN

Lúa

CCN

Màu

Nuôi trồng thủy sản

 

1

2

3

5

6

8

9

10

11

14

15

 

I

Thành phố Kon Tum

 

2.665.00

637.00

1.038.00

116.30

213.17

1.31

213.079.500

 

 

1

Đập Đăk Cấm

Xã Đăk Cấm

430.00

 

73.02

22.75

14.00

 

29.801.510

 

 

2

Hồ chứa Đăk Loy

60.00

 

56.94

1.40

3.65

0.56

10.322.260

 

 

3

Hồ chứa Đăk Phát 1

20.00

 

1.22

6.40

 

 

267.503

 

 

4

Đập Đăk Phát 2

6.00

 

5.90

1.70

6.00

 

301.253

 

 

5

Hồ chứa Đăk Sa Men

Xã Kroong

90.00

 

39.50

5.10

 

 

23.469.041

 

 

6

Trạm bơm Kroong

52.00

 

3.30

 

36.70

 

 

 

 

7

Hồ chứa Đăk Yên

Xã Hòa Bình

454.00

613.00

186.83

14.80

6.56

 

83.146.568

 

 

8

Hồ chứa Ia Bang Thượng

335.00

 

75.45

56.40

 

 

519.039

 

 

9

Hồ chứa Đăk Chà Mòn I

Xã Đăk Blà

135.00

 

23.51

 

1.20

0.75

6.279.229

 

 

10

Đập Đăk Ka Well

45.00

 

48.98

 

 

 

3.372.257

 

 

11

Đập Chà Mòn II

P.Trường Chinh

70.00

 

59.16

 

 

 

1.429.420

 

 

12

Hồ chứa Đăk Rơ Wa

Xã Đăk Rơ Wa

30.00

24.00

18.18

 

 

 

12.664.151

 

 

13

Hồ chứa Tân Điền

Xã Đoàn Kết

80.00

 

102.00

0.50

 

 

19.664.638

 

 

14

Đập Đăk Tía

110.00

 

120.00

 

 

 

8.022.539

 

 

15

Hchứa Cà Tiên

25.00

 

14.50

0.95

 

 

7.273.126

 

 

16

Trạm bơm chuyền

 

 

 

 

 

 

1.097.274

 

 

17

Trạm bơm Đăk Lếch

Xã Ngọc Bay

168.00

 

4.80

 

52.10

 

 

 

 

18

Trạm bơm Măng La

75.00

 

55.30

 

 

 

5.449.692

 

 

19

Tram bơm Vinh Quang

Xã Vinh Quang

210.00

 

57.40

 

 

 

 

 

 

20

Trạm bơm Tà Wắc

Xã Đăk Năng

130.00

 

61.91

 

30.50

 

 

 

 

21

Trạm bơm Tà Rộp

140.00

 

30.10

6.30

62.46

 

 

 

 

II

Huyện Đăk Hà

 

1.551.60

3.170.80

967.66

4.178.73

218.60

18.23

506.723.346

 

 

1

Hồ chứa Đăk Uy

Xã Đăk Ngọk

688.60

1.827.80

536.65

2.756.14

175.90

16.67

246.471.966

 

 

2

Hchứa C2

 

12.00

0.50

15.00

 

 

76.500

 

 

3

Đập dâng Đăk Ui

Xã Đăk Ui

60.00

 

37.66

5.00

 

 

1.068.821

 

 

4

Hồ chứa Đăk Prông

90.00

200.00

32.95

27.19

 

 

61.760.158

 

 

5

Đập Đăk Mát

10.00

12.00

8.74

5.53

 

 

3.540.226

 

 

6

Đập Đăk Xe

13.00

 

7.82

5.00

 

 

-

 

 

7

Hồ chứa Kon Tu

7.00

-

5.00

2.00

 

 

230.000

Bổ sung

 

8

Hồ chứa 6A

Xã Đăk Mar

15.00

100.00

26.00

302.32

 

 

7.707.140

 

 

9

Hồ chứa 6B

 

60.00

3.22

120.25

3.70

1.56

4.266.674

 

 

10

Hồ chứa 6C

 

50.00

 

40.00

 

 

-

 

 

11

Hồ chứa A1 - Đội 2

 

10.00

 

15.00

 

 

-

 

 

12

Hồ chứa A2 - Đội 2

 

10.00

 

15.00

 

 

2.979.001

 

 

13

Hồ chứa A1 - Đội 4

 

10.00

 

20.00

 

 

-

 

 

14

Hồ chứa A2 - Đội 4

 

20.00

 

20.00

 

 

-

 

 

15

Hồ chứa C3 (Hồ 704)

 

20.00

3.00

7.00

 

 

-

 

 

16

Hồ chứa C1

Xã Hà Mòn

 

30.00

 

37.28

 

 

203.348

 

 

17

Hồ chứa C3

 

220.00

 

226.30

 

 

502.042

 

 

18

Hồ chứa C4

Hà Mòn

 

10.00

 

8.19

 

 

6.996.585

 

 

19

Hồ chứa Cà Sâm

Xã Đăk La

100.00

 

21.80

113.98

 

 

8.552.564

 

 

20

Đập Kon Trang Kla

60.00

 

94.90

11.40

 

 

5.182.458

 

 

21

Đập Bà Tri

50.00

50.00

51.60

 

 

 

 

 

 

22

Hồ chứa Đăk Trít

100.00

54.00

25.50

57.70

 

 

23.752.279

 

 

23

Đập Cà Ha

30.00

 

20.50

 

 

 

14.132.082

 

 

24

Đập Đăk Căm

11.00

 

11.50

53.50

 

 

3.428.848

 

 

25

Đập Ông Phiêu

12.00

 

8.70

19.80

 

 

2.998.441

 

 

26

Hồ chứa Đăk Xít 1

30.00

60.00

26.80

75.60

 

 

48.859.120

 

 

27

Hồ chứa Đăk Xít 2

12.00

25.00

 

15.00

 

 

 

 

28

Hồ chứa Đăk Xít 3

18.00

35.00

 

11.50

 

 

 

 

29

Hồ chứa Đăk Loh

Xã Ngọc Wang

150.00

285.00

16.12

68.30

4.00

 

28.472.413

 

 

30

Hồ chứa Đăk Prét

Xã Ngọc Réo

8.00

 

5.00

 

 

 

650.000

 

 

31

Hồ chứa Thôn 9

Xã Đăk Hring

40.00

 

4.00

43.70

35.00

 

3.449.159

 

 

32

Hồ chứa Đăk Klong

Xã Đăk Long

47.00

70.00

19.70

81.05

 

 

31.443.521

 

 

III

Huyện Sa Thầy

 

1.180.00

203.00

397.16

242.46

133.55

2.98

191.506.011

 

 

1

Hồ chứa Đăk Prông

Xã Sa Bình

70.00

 

26.17

32.77

9.54

 

10.112.370

 

 

2

Đập Khúc Na

20.00

 

10.00

1.00

 

 

 

 

 

3

Đập Ja Tang

Xã Ya Xiêr

80.00

 

15.00

1.80

25.00

 

 

 

 

4

Đập Ya Bai

20.00

 

14.61

 

 

 

1.391.399

 

 

5

Đập Làng Lung

240.00

18.50

 

 

 

 

85.661.000

Bổ sung

 

6

Đập Đăk Sia II

Xã Sa Nhơn

100.00

 

128.94

3.00

2.25

 

2.990.843

 

 

7

Đập Hố Chuối

30.00

 

1.75

2.00

 

 

3.857.886

 

 

8

Hồ chứa Đăk Nui 3

Xã Hơ Moong

51.00

 

10.00

7.00

20.09

 

8.989.090

 

 

9

Đập Đăk San

18.00

 

3.00

 

7.03

 

3.918.055

 

 

10

Hồ chứa Đội 5

 

50.00

 

87.72

 

 

 

 

 

11

Hồ chứa Đội 6

 

30.00

 

20.26

 

 

 

 

 

12

Hồ chứa Ya Xăng

Xã Mô Rai

50.00

12.00

10.00

 

6.00

 

 

 

 

13

Đập Le Rơ Mâm

20.00

 

2.00

 

 

 

2.953.336

 

 

14

Hồ chứa Ya Pan

25.00

 

2.75

 

4.00

 

2.306.356

 

 

15

Đập Ya Mô

54.00

40.00

 

 

40.52

 

30.327.986

 

 

16

Hồ chứa Đăk Sia I

Xã Rờ Kơi

90.00

 

23.26

26.00

 

3

22.271.399

 

 

17

Đập Đăk Car

60.00

 

5.00

1.50

5.10

 

6.103.796

 

 

18

Đập Đăk Hlang

15.00

 

13.36

 

 

 

 

 

 

19

Đập Đăk Plôm 1

6.00

 

2.55

1.45

 

 

472.997

 

 

20

Đập Đăk Plôm 2

15.00

 

5.74

 

 

 

306.424

 

 

21

Đập Đăk Rơ Tim

17.00

 

6.60

 

 

 

 

 

 

22

Đập Đăk Wan

Rờ Kơi

10.00

 

7.73

1.50

 

 

414.566

 

 

23

Đập Đăk Choai

15.00

 

2.00

 

3.31

 

 

 

 

24

Hồ chứa Đội 4

Xã Sa Nghĩa

 

20.00

 

12.92

 

 

 

 

 

25

Hồ chứa Đăk Ngót

30.00

5.00

15.19

18.54

 

 

783.945

 

 

26

Đập EaJiRy

TT Sa Thầy

25.00

 

2.55

 

2.45

 

2.225.749

 

 

27

Đập Đăk Rơ Ngao 1

10.00

2.00

1.76

 

2.05

 

 

 

 

28

Đập Đăk Rơ Ngao 2

20.00

0.50

 

 

4.01

 

2.422.272

 

 

29

Đập Ba Đgốc 1

Xã Sa Sơn

10.00

 

12.60

 

 

 

-

 

 

30

Đập Ba Đgốc 2

10.00

 

7.55

 

2.20

 

-

 

 

31

Đập Ba Đgốc 3

9.00

 

7.05

 

 

 

994.944

 

 

32

Đập Ya Rai 1 (Đập Lũng Lau 1)

20.00

10.00

20.00

10.00

 

 

3.001.598

 

 

33

Đập Ya Rai 3 (Đập Lũng Lau 2)

40.00

15.00

40.00

15.00

 

 

 

 

 

IV

Huyện Đăk Tô

 

866.20

813.80

307.65

538.87

18.45

3.88

194.620.488

 

 

1

Đập Đăk Chu

TTrấn Đăk Tô

35.00

 

19.15

1.88

6.81

0.30

4.683.427

 

 

2

Đập Kon Cheo

10.00

 

2.00

 

 

 

2.009.362

 

 

3

Đập Hồ Sen

18.00

 

12.45

 

4.47

 

539.130

 

 

4

Hồ chứa Hố Chè

Xã Diên Bình

80.00

 

58.03

51.26

 

 

9.869.757

 

 

5

Hồ chứa C19

34.00

 

 

190.64

 

 

8.980.637

 

 

6

Đập Đăk Blồ

13.00

10.00

9.05

5.83

 

 

6.933.844

 

 

7

Đập Tà Cang

6.00

16.00

9.53

8.17

 

 

1.130.700

 

 

8

Đập Cầu Ri

8.00

9.00

1.66

18.80

 

1/75

1.656.750

 

 

9

Đập Hố Mít

6.00

14.00

3.78

1.49

 

 

1.000.000

 

 

10

Đập Hố Chuối

4.00

31.00

1.38

13.41

 

 

500.000

 

 

11

Hồ cha Kon Tu Zốp

Xã Pô Kô

47.00

 

14.37

3.00

 

0.20

4.805.352

 

 

12

Hồ chứa Đăk Lin

5.00

 

0.90

0.50

 

 

506.039

 

 

13

Đập Đăk Chang

4.00

 

3.93

1.00

 

0.05

1.261.172

 

 

14

Hồ chứa Nước Púi

Xã Kon Đào

20.00

 

4.57

2.50

 

0.10

2.590.956

 

 

15

Hồ chứa Nước Rin

50.00

 

20.93

2.30

5.17

 

1.740.144

 

 

16

Đập Bô Na Thượng

21.00

 

12.18

 

 

 

597.892

 

 

17

Hồ chứa Chăn Nuôi

5.00

8.00

3.79

7.40

 

0.10

1.076.349

 

 

18

Đập Đăk Lung

10.00

 

12.16

 

 

 

959.119

 

 

19

Đập Măng Rương

Xã Đăk Trăm

30.00

 

19.79

 

 

 

1.790.502

 

 

20

Đập Đăk Pló

30.00

 

5.80

 

 

 

1.801.870

 

 

21

Đập Đăk Nghe

24.00

 

4.67

 

 

 

 

 

 

22

Hồ chứa Tea Hao

18.00

 

7.99

2.70

 

 

4.732.902

 

 

23

Hồ chứa Đăk Rơ Ngát

Xã Đăk Rơ Nga

90.00

30.00

15.84

7.80

 

0.43

20.649.105

 

 

24

Đập Đăk Moe

8.00

 

6.13

 

 

 

694.408

 

 

25

Đập Đăk Manh 1

15.00

 

3.10

 

 

 

-

 

 

26

Hồ chứa Tân Cảnh 1

Xã Tân Cảnh

10.00

5.00

3.09

14.33

2.00

0.20

700.000

 

 

27

Hồ chứa Tân Cảnh 2

5.00

10.00

2.46

7.82

 

0.75

700.000

 

 

28

Hồ chứa Đăk Rơn Ga

210.20

645.80

 

130.44

 

 

106.163.190

 

 

29

Hchứa Ngọc Tụ 2

Xã Ngọc Tụ

 

15.00

4.98

31.40

 

 

200.000

 

 

30

Hồ chứa Ngọc Tụ 3

 

20.00

 

35.30

 

 

200.000

 

 

31

Đập Đăk Chờ 1

30.00

 

28.52

0.90

 

 

5.904.250

 

 

32

Đập Đất Sai (Xây)

20.00

 

15.42

 

 

 

243.631

 

 

V

Huyện Tu Mơ Rông

 

253.20

40.00

105.99

23.50

-

1.30

90.484.643

 

 

1

Đập Mang Tá

Xã Đăk Na

30.00

 

28.60

 

 

 

7.915.738

 

 

2

Đập Bâu Ve

8.00

 

6.00

 

 

 

4.492.207

 

 

3

Hồ chứa Đăk Hnia

Xã Đăk Tơ Kan

95.00

 

54.01

21.50

 

1.30

24.951.510

 

 

4

Hồ chứa Đăk Trang

Xã Đăk Rơ Ông

120.20

40.00

17.38

2.00

 

 

53.125.188

 

 

VI

Huyện Ngọc Hồi

 

972.00

160.00

505.24

364.21

50.20

14.23

121.097.443

 

 

1

Hồ chứa Đăk Hơ Niêng

Xã Bờ Y

300.00

 

162.90

68.00

42.00

4.20

11.309.915

 

 

2

Hồ chứa Măng Tôn

32.00

7.00

8.50

15.00

 

0.60

8.520.274

 

 

3

Hồ chứa Đăk Hơ Na

Xã Đăk Nôn

150.00

 

27.40

5.50

8.20

0.60

6.670.714

 

 

4

Hồ chứa Đăk Kan

Xã Sa Loong

200.00

150.00

164.79

120.00

 

1.40

67.363.678

 

 

5

Đập Đăk Long

140.00

 

56.07

91.01

 

4.73

13.984.325

 

 

6

Hồ chứa Đăk Wang

40.00

 

11.05

22.00

 

 

3.163.682

 

 

7

Đập Đăk Grấp

28.00

3.00

11.20

19.20

 

 

4.985.218

 

 

8

Hồ chứa nước Phia

Xã Đăk Sú

18.00

 

9.50

15.00

 

1.20

 

 

 

9

Đập Đăk Nông

34.00

 

31.83

8.50

 

1.50

2.873.878

 

 

10

Đập Đắk Trùi

Xã Đăk Nông

30.00

 

22.00

 

 

 

2.225.759

 

 

VII

Huyện Đăk Glei

 

176.00

100.00

160.60

110.00

-

-

11.423.157

 

 

1

Hồ chứa Blốc 1

Xã Đăk Long

 

 

50.00

 

70.00

 

 

 

 

 

2

Hồ chứa Blốc 2

 

50.00

 

40.00

 

 

5.845.910

 

 

3

Hồ chứa Đăk Giao 2

18.00

 

15.00

 

 

 

 

 

 

4

Hồ chứa Đăk Tin

Xã Đăk Choong

60.00

 

55.00

 

 

 

 

 

 

5

Đập Đăk Nol

Xã Xốp

60.00

 

57.60

 

 

 

4.078.910

 

 

6

Đập Đăk Rang Hạ

Xã Đăk Pék

8.00

 

8.00

 

 

 

1.498.337

 

 

7

Đập Đăk Pam

Xã Đăk Plô

30.00

 

25.00

 

 

 

 

 

 

VIII

Huyện Kon Ry

 

535.00

125.00

233.42

157.45

77.88

3.94

132.234.576

 

 

1

Đập Đăk Gu

Xã Đăk Tơ Re

18.00

 

7.80

4.00

8.50

 

2.083.195

 

 

2

Đập Đăk Pô Công

10.00

 

7.50

 

1.32

0.03

 

 

 

3

Đập Đăk SNghé

Xã Tân Lập

88.00

40.00

66.28

42.27

26.37

1.55

13.293.213

 

 

4

Hồ chứa Nước Rơ

15.00

 

14.40

2.48

1.35

0.09

927.472

 

 

5

Đập Đăk A Kôi

Xã Đăk Kôi

50.00

 

16.50

 

 

 

2.845.702

 

 

6

Đập Đăk Pia

20.00

 

15.43

 

2.48

 

 

 

 

7

Hồ chứa Đăk SRệt

Xã Đăk Ruồng

30.00

 

18.80

7.57

2.50

0.51

7.674.582

 

 

8

Đập Đăk Toa

129.00

 

15.41

5.62

17.90

0.35

83.314.721

 

 

9

Đập Đăk Rơ Năng

25.00

 

15.40

 

2.72

0.37

689.158

 

 

10

Hồ chứa Kon Bo Deh

35.00

10.00

11.50

3.30

 

 

6.964.810

 

 

11

Đập Đăk Po II

Xã Đăk Pne

40.00

30.00

9.80

27.40

7.67

0.55

7.817.157

 

 

12

Đập Đăk Bủy

40.00

15.00

7.50

33.10

 

0.01

5.871.678

 

 

13

Đập Đăk Tơ Lung

Xã Đăk Tờ Lùng

15.00

 

18.60

 

 

0.26

752.888

 

 

14

Đập Đăk Đam

TT Đăk Rve

20.00

30.00

8.50

31.71

7.07

0.22

 

 

 

IX

Huyện Kon Plông

 

641.20

43.00

462.85

-

-

-

215.556.968

 

 

1

Hồ chứa Đăk Khe

Xã Đăk Long

10.00

5.00

12.00

 

 

 

2.582.294

 

 

2

Đập Đăk Kleng

15.00

 

16.10

 

 

 

1.039.767

 

 

3

Đập Kon Braih 2

26.00

 

19.60

 

 

 

2.828.278

 

 

4

Đập Kon Chốt

8.00

 

8.00

 

 

 

1.160.957

 

 

5

Đập Nước Ri

11.00

 

7.00

 

 

 

599.346

 

 

6

Đập Đăk Leng 2

30.00

 

30.00

 

 

 

9.395.675

 

 

7

Đập Nước Ngõ

Xã Măng Cành

20.00

 

15.00

 

 

 

4.056.392

 

 

8

Hồ chứa Kon Chênh

25.00

5.00

20.00

 

 

 

14.991.840

 

 

9

Đập Vi Xây

Xã Đăk Tăng

10.00

 

16.00

 

 

 

775.650

 

 

10

Đập Nước Ngôm

19.50

 

19.50

 

 

 

17.796.692

 

 

11

Đập Vi Xây - Oi 2

28.10

 

14.40

 

 

 

23.839.182

 

 

12

Đập Đăk Liêng

Xã Măng Bút

132.00

18.00

102.00

 

 

 

47.192.658

 

 

13

Đập Đăk Pông

10.00

 

21.50

 

 

 

1.260.202

 

 

14

Đập Nước Phi

10.00

 

13.00

 

 

 

289.230

 

 

15

Đập Nam Vo

Xã Đăk Nên

110.00

 

31.00

 

 

 

34.827.607

 

 

16

Đập Nước An

49.60

 

17.00

 

 

 

21.356.722

 

 

17

Đập Nước Bao

20.00

 

8.00

 

 

 

12.138.550

 

 

18

Đập Đăk To

Xã Hiếu

15.00

 

9.65

 

 

 

474.778

 

 

19

Đập Đăk Ram 1

10.00

 

10.00

 

 

 

3.014.826

 

 

20

Đập Kon Klong

15.00

 

19.00

 

 

 

444.544

 

 

21

Đập Đăk Long

Xã Hiếu

12.00

 

6.30

 

 

 

2.736.191

 

 

22

Đập Kon Be Ling

15.00

15.00

17.00

 

 

 

3.105.504

 

 

23

Đập Đăk Tua

15.00

 

11.00

 

 

 

3.964.683

 

 

24

Đập Đăk Rơ Ne

13.00

 

13.00

 

 

 

5.239.594

 

 

25

Đập Đăk Răng

Xã Bờ Ê

12.00

 

6.80

 

 

 

445.806

 

 

178

Tổng cộng

 

8.840

5.293

4.179

5.732

712

46

1.676.726.132

 

 

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH PHÂN CẤP CHO UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số 387/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

STT

Tên công trình

Địa điểm XD

Diện tích thiết kế (ha)

Diện tích thực tế (ha)

Nguyên giá (1000 đồng)

Ghi chú

Lúa

CCN

Lúa

CCN

Màu

Nuôi trồng thủy sản

I

THÀNH PH KON TUM

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đập Kon Ri Sút

Xã Đăk Blà

7.0

 

4.02

 

 

 

251.321

 

2

Đập Đăk Ke Nor

Xã Chư Hreng

10.0

 

2.78

 

 

 

 

 

3

Đập Đăk Lê

6.0

 

4.39

 

 

 

1.010.988

 

4

Đập Đăk Hnor

P.Lê Lợi

10.0

 

12.15

 

 

 

828.727

 

5

Đập Ông Thiệu

Xã Đăk Cấm

3.5

 

3.89

 

 

 

379.853

 

6

Đập Ông Kén

3.0

 

3.2

 

 

 

139.725.0

 

7

Đập Đăk Tu Wít

Xã Vinh Quang

12.0

 

5.77

 

 

 

383.952

 

8

Đập Đồi 18

Xã Kroong

25.0

 

18.45

 

 

 

 

 

9

Đập Toàn Dân

5.0

 

2.88

 

 

 

 

 

10

Đập Đăk Trum

Xã Ngọc Bay

12.0

 

11.52

 

 

 

941.986

 

11

Đập Thôn 3

P. Trần Hưng Đạo

14.0

 

17.0

 

 

 

 

 

12

Đập Plei Ja

Xã Ya Chim

18.0

 

18.0

 

 

 

2.517.862

 

13

Đập Plei Tà Rộp

Xã Đăk Năng

9.0

 

6.01

 

 

 

2.091.782

 

 

Cộng

 

134.5

-

110.1

-

-

-

8.546.195

 

II

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đập Đăk Sia

Xã Đăk Trăm

20.0

 

19.0

1.0

 

 

1.111.500

 

2

Đập Tea Kan

10.0

 

10.0

1.0

 

 

1.126.500

 

3

Đập Tea Kan 2

4.5

 

4.5

 

 

 

309.000

Bổ sung

4

Đập Đăk Rơ Gia

14.0

 

13.0

3.0

 

 

993.000

 

5

Đp 327

Xã Tân Cảnh

6.0

 

6.0

 

 

 

738.700.0

 

6

Đập Đăk Trang

8.0

 

2.0

 

 

 

835.500.0

 

7

Đập Đăk Hđrom

Xã Pô Kô

5.0

 

5.0

2.0

 

 

366.000.0

 

8

Đập Đăk Mơ

6.0

 

5.0

 

 

 

476.000.0

 

9

Đập Đăk Mơ Ham

5.0

5.0

5.0

4.5

 

 

109.000

 

10

Đập Đăk Trí

 

3.0

 

3.0

 

 

 

407.000

Bổ sung

11

Đập Đăk Chờ 2

Xã Ngọc T

8.0

 

8.0

2.0

 

 

1.596.800

 

12

Đập Đăk Nu

14.0

 

12.0

 

 

 

622.100

 

13

Đập Đăk Hiêm

5.0

 

5.0

1.5

 

 

249.600

 

14

Đập Đăk Chi

5.0

 

5.0

 

 

 

249.000

 

15

Đập Đăk Tông 1

4.0

 

4.0

 

 

 

381.000

 

16

Đập Đăk Ngó

15.0

 

15.0

4.0

 

 

1.295.000

 

17

Đập Đăk Krôi

Xã Đăk Rơ Nga

6.0

 

5.0

 

 

 

2.119.000

 

18

Đập Đăk Kon

5.0

 

5.0

 

 

 

1.367.000

 

19

Đập Đăk Kơ Đring

5.0

 

5.0

 

 

 

904.900

 

20

Đập Đăk Tơ Pia

5.0

 

4.0

2.0

 

 

1.162.000

 

21

Đập Đăk Pung

9.0

 

9.0

 

 

 

850.600

 

22

Đập Đăk Sing 1

Xã Văn Lem

6.0

 

6.0

0.5

 

 

638.000

 

23

Đập Đăk Sing 2

14.0

 

14.0

1.0

 

 

2.121.000

 

24

Đập Đăk Tăng

10.0

 

10.0

 

 

 

1.088.000

 

25

Đập Tea Heang

5.0

 

3.0

 

 

 

776.000

 

26

Đập Tea Heang 2

6.0

 

6.0

 

 

 

875.000

 

27

Đập Tea Kơ Têu

3.0

 

3.0

 

 

 

433.000

 

28

Đập Terk Tea

6.0

 

6.0

 

 

 

1.014.900

 

29

Đập Tea Lệ

8.0

 

8.0

1.5

 

 

1.580.900

 

30

Đập Măng Rương 1

10.0

 

10.0

 

 

 

1.216.600

 

31

Đập Ông A Dem

Xã Kon Đào

6.0

 

6.0

 

 

 

140.000

 

32

Đập Kon Đào 2

4.0

 

4.0

 

 

 

504.900

 

33

Đập Thôn 2

5.0

10.0

2.0

10.0

 

 

186.000

 

34

Đập Thôn 7

5.0

10.0

3.0

6.0

 

 

197.000

 

35

Đập Tổ Tư

Xã Diên Bình

4.0

 

1.0

1.0

 

 

50.000

 

36

Đập Đăk Giế

8.0

 

7.0

1.0

 

 

408.000

 

37

Đập Đăk Tố

8.0

 

8.0

12.0

 

 

570.000

 

 

Cộng

 

270.5

25.0

246.5

54.0

-

-

29.068.500

 

III

HUYỆN NGỌC HI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đập Ngọc Tạng

Xã Đăk Kan

16.0

 

16.0

2.5

 

1.95

 

 

2

Đập Đăk La

Xã Sa Loong

8.0

 

7.3

 

 

0.3

 

 

3

Đập Đăk Jry

8.0

 

7.9

2.0

 

0.43

278.000

 

4

Đập Đăk Keng

8.0

 

6.99

 

 

0.04

 

 

5

Đp Phi Pháp 1

Xã Đăk Xú

5.0

 

3.5

 

 

 

 

 

6

Đập Phi Pháp 2

5.0

 

4.5

 

 

0.1

 

 

7

Đập Đăk Phia

8.0

 

4.3

 

 

0.13

 

 

8

Đập lợi Đăk Jrút

5.0

 

5.0

 

 

 

408.000

 

9

Đập Đăk Bông

Xã Đăk Nông

5.0

 

6.0

1.5

 

 

 

 

10

Đập Đăk Trui Thượng

4.0

 

4.0

 

 

0.1

 

 

11

Đập Đăk Kòn

8.0

 

8.0

 

 

 

 

 

12

Đập Đăk Pít

5.0

 

5.0

2.5

 

 

391.000

 

13

Đập Đăk Kôn

5.0

 

4.5

 

 

0.25

370.000

 

14

Đập Đăk Wai 1

Xã Đăk Dục

10.0

 

8.0

 

 

 

 

 

15

Đập Đăk Wai 3

14.0

 

16.0

 

 

 

 

 

16

Đập Đăk Kiệt

2.0

 

6.5

 

 

 

 

 

17

Đập Đăk Si

12.0

 

5.5

 

 

 

 

 

18

Đập Nước Xiệc

8.0

 

8.0

 

 

 

 

 

19

Đập Đăk Ba

8.0

 

7.34

 

 

 

 

 

20

Đập Đăk Rơ Ling 2

20.0

 

19.35

 

 

 

1.005.000

 

21

Đập Đăk Rai

Xã Đăk Ang

5.0

 

3.0

 

 

 

 

 

22

Đập Đăk Long

5.0

 

3.5

 

 

 

 

 

23

Đập Đăk Plái - Đăk Rơ Me

10.0

 

10.0

 

 

 

1.214.429

Bổ sung

 

Cộng

 

184.0

-

170.2

8.5

-

3.3

3.666.429

 

IV

HUYỆN ĐĂK GLEI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đập Đăk Reng

Xã Đăk Kroong

7.0

 

7.0

 

 

 

2.411.515

 

2

Đập Đăk Năng

10.0

 

10.0

 

 

 

1.483.000

 

3

Đập Đăk Lát 1

9.0

 

9.0

 

 

 

654.935

 

4

Đập Đăk Lát 2

8.0

 

8.0

 

 

 

964.000

 

5

Đập Đăk Lát 3

10.0

 

10.0

 

 

 

300.000

 

6

Đập Đăk Pao

5.0

 

5.0

 

 

 

1.999.997

 

7

Đập Đăk Túc

15.0

 

15.0

 

 

 

741.942

 

8

Đập Đăk Mar

3.0

 

3.0

 

 

 

672.000

Bổ sung

9

Đập Đăk Kít 1

Xã Đăk Môn

5.0

 

5.0

 

 

 

301.000

 

10

Đập Đăk Kít 2

10.0

 

10.0

 

 

 

212.179

 

11

Đập Đăk Kít 3

36.0

 

30.0

 

 

 

369.389

 

12

Đp Đăk Kít 4

4.0

 

4.0

 

 

 

1.070.503

 

13

Đập Đăk Kít 5

5.0

 

5.0

 

 

 

465.000

 

14

Đập Đăk Kít 6

4.0

 

4.0

 

 

 

498.461

 

15

Đập Măng Lon

5.0

 

5.0

 

 

 

670.000

 

16

Đập Đăk Bloi

12.0

 

12.0

 

 

 

2.334.057

 

17

Đập Đăk Nâng

14.0

 

14.0

 

 

 

320.000

 

18

Đập Đăk Nai

4.0

 

4.0

 

 

 

680.000

 

19

Đập Lanh Tôn

4.0

 

4.0

 

 

 

1.010.000

 

20

Đập Đăk Tra

6.0

 

6.0

 

 

 

716.000

 

21

Đập Đăk Ga (Đăk Lút 1)

Xã Đăk Nhoong

4.0

 

4.0

 

 

 

428.305

 

22

Đập Đăk Prỏi

7.0

 

7.0

 

 

 

470.748

 

23

Đập Đăk Lút 2

7.0

 

7.0

 

 

 

137.000

 

24

Đập Đăk Lút 3

4.0

 

4.0

 

 

 

938.000

 

25

Đập Đăk Rã (Đăk Rác)

6.0

 

6.0

 

 

 

497.754

 

26

Đập Róoc Nầm 1

4.0

 

4.0

 

 

 

107.244

 

27

Đập Róoc Nầm 2

4.0

 

4.0

 

 

 

317.000

 

28

Đập Róoc Mẹt

5.0

 

5.0

 

 

 

600.647

 

29

Đập Đăk Đe

4.0

 

4.0

 

 

 

280.000

Bổ sung

30

Đập Đăk Bru

3.0

 

3.0

 

 

 

339.000

Bổ sung

31

Đập Đăk Roi 3

2.0

 

2.0

 

 

 

385.000

Bổ sung

32

Đập Đăk Tôn

4.0

 

4.0

 

 

 

1.880.000

Bổ sung

33

Đập Bê Rê

Xã Đăk Choong

4.0

 

4.0

 

 

 

652.000

 

34

Đập Đăk Brỏi

5.0

 

5.0

 

 

 

745.000

 

35

Đập Đăk Cải

15.0

 

15.0

 

 

 

4.997.000

 

36

Đập Đăk Ta Mãi

8.0

 

8.0

 

 

 

2.122.000

Bổ sung

37

Đập Đăk Nghét

7.0

 

7.0

 

 

 

920.988

Bổ sung

38

Đập Đăk Tnoong

6.0

 

6.0

 

 

 

359.448

Bổ sung

39

Đập Đăk Xnoong

5.0

 

5.0

 

 

 

825.591

Bổ sung

40

Đập Đăk Tăng Um

4.0

 

4.0

 

 

 

488.957

Bổ sung

41

Đập Đăk Tơ Xoa

10.0

 

10.0

 

 

 

722.067

Bổ sung

42

Đập Cung Rang

Xã Ngọc Linh

14.0

 

14.0

 

 

 

1.857.664

 

43

Đập Đăk Đâu

10.0

 

10.0

 

 

 

897.394

Bổ sung

44

Đập Đăk Nhoai

Xã Mường Hoong

6.0

 

6.0

 

 

 

387.000.0

 

45

Đập Mường Hoong

58.0

 

35.0

 

 

 

828.982.0

 

46

Đập Đăk Bể

8.0

 

8.0

 

 

 

672.000.0

 

47

Đập Măng Gia

5.0

 

5.0

 

 

 

1.456.000.0

 

48

Đập Đăk Rế

8.0

 

8.0

 

 

 

1.980.000

Bổ sung

49

Đập Cung Cuôi

5.0

 

5.0

 

 

 

428.000

Bổ sung

50

Đập Rang Lung

4.0

 

4.0

 

 

 

423.000

Bổ sung

51

Đập Đăk Reng

Xã Đăk Pét

10.0

 

10.0

 

 

 

1.899.997

 

52

Đập Đăk Prú

8.0

 

8.0

 

 

 

304.917

 

53

Đập Đăk Ớp

7.0

 

7.0

 

 

 

870.000

 

54

Đập Đăk Pổ

10.0

 

10.0

 

 

 

1.200.000

 

55

Đập Đăk Kron

5.0

 

5.0

 

 

 

377.179

 

56

Đập Đăk Prăng

10.0

 

10.0

 

 

 

982.000

 

57

Đập Đăk Rang Thượng

10.0

 

8.0

 

 

 

1.129.000

 

58

Đập Đăk Pang

3.0

 

3.0

 

 

 

732.000

 

59

Đập Đăk Pổ Thượng

3.5

 

3.5

 

 

 

1.541.236

Bổ sung

60

Đập Đăk Liêm

TT Đăk Glei

5.0

 

5.0

 

 

 

165.000

 

61

Đập Đăk Rơ Mát

12.0

 

12.0

 

 

 

951.006

 

62

Đập Đăk Cà

Xã Xốp

7.0

 

7.0

 

 

 

1.179.000

 

63

Đập Đăk Heng

12.0

 

10.0

 

 

 

836.000

 

64

Đập Đăk Cam

7.0

 

6.0

 

 

 

947.000

 

65

Đập Đăk An

5.0

 

5.0

 

 

 

782.000

 

66

Đập Đông Sông

6.0

 

6.0

 

 

 

1.237.000

 

67

Đập Đăk Tét

4.0

 

4.0

 

 

 

644.000

Bổ sung

68

Đập Đăk Giao 1

Xã Đăk Long

6.0

 

6.0

 

 

 

1.923.000

 

69

Đập Đăk Nha

20.0

 

20.0

 

 

 

621.000

 

70

Đập Đăk Ác

6.0

 

60

 

 

 

672.519

 

71

Đập Đăk Xây

5.0

 

5.0

 

 

 

888.800

 

72

Đập Long Yên 2

5.0

 

5.0

 

 

 

344.278

 

73

Đập Đăk Giao 2

16.0

 

16.0

 

 

 

1.401.374

 

74

Đập Đăk Blơn

6.0

 

6.0

 

 

 

125.000

 

75

Đập Đăk Nhôn

5.0

 

5.0

 

 

 

1.056.000

 

76

Đập Đăk Pia

5.0

 

5.0

 

 

 

1.907.000

 

77

Đập Đăk Gul

3.5

 

3.5

 

 

 

378.801

Bổ sung

78

Đập Đăk Blô 1

Xã Đăk Plô

8.0

 

8.0

 

 

 

300.000

 

79

Đập Đăk Blô 2

5.0

 

5.0

 

 

 

1.091.000

 

80

Đập Đăk Pa

13.0

 

13.0

 

 

 

875.246

 

81

Đập Đăk Pam 2

6.0

 

6.0

 

 

 

672.000

Bổ sung

82

Đập Đăk Nrol

4.0

 

4.0

 

 

 

1.246.892

Bổ sung

83

Đập Đăk Dót

4.0

 

4.0

 

 

 

498.751

Bổ sung

84

Đập Đăk El

Xã Đăk Man

5.0

 

5.0

 

 

 

1.339.000

 

85

Đập Đăk Cho

10.0

 

10.0

 

 

 

944.105

 

86

Đập Đăk Trang

7.0

 

7.0

 

 

 

438.647

 

87

Đập Đăk Lúc

4.0

 

4.0

 

 

 

375.945

 

88

Đập Đăk Reo

5.0

 

5.0

 

 

 

462.000