Quyết định 3871/QĐ-BKHCN

Quyết định 3871/QĐ-BKHCN năm 2020 về phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 3871/QĐ-BKHCN 2020 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia


BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3871/QĐ-BKHCN

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT CHUẨN ĐO LƯỜNG QUỐC GIA, CHỈ ĐỊNH TỔ CHỨC GIỮ CHUẨN QUỐC GIA

BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;

Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Thực hiện Quyết định số 1361/QĐ-TTg ngày 08 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia đến năm 2020;

Căn cứ Thông tư số 14/2013/TT-BKHCN ngày 12 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với chuẩn quốc gia;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt mười một (11) chuẩn đo lường quốc gia sau đây:

1. Chuẩn Đo lường quốc gia Cường độ sáng

a) Tên lĩnh vực đo, đại lượng đo: Cường độ sáng

b) Tên chuẩn quốc gia: Chuẩn đo lường quốc gia Cường độ sáng

c) Số hiệu: V11.01.20

d) Ký mã hiệu của chuẩn đo lường: Bộ đèn chuẩn Cường độ sáng:

- V11.01.20.01, kiểu Wi41/G 0030;

- V11.01.20.02, kiểu Wi41/G 0031;

- V11.01.20.03, kiểu Wi41/G 0037.

đ) Nơi sản xuất, năm sản xuất:

- Nơi sản xuất: hãng Osram, Đức

- Năm sản xuất: 2009

e) Phạm vi đo, độ chính xác và các đặc tính kỹ thuật đo lường của chuẩn quốc gia:

Ký, mã hiệu

Dòng điện (A)

Đin áp (V)

Nhiệt độ màu (K)

Cường độ sáng (cd)

Độ không đảm bảo đo (U95: k=2) (%)

Wi 41/G 0030

5,9374

31,08

2856

286,6

0,50

Wi 41/G 0031

5,9132

30,82

2856

285,3

0,50

Wi 41/G 0037

5,9377

30,99

2856

277,4

0,50

2. Chuẩn quốc gia dòng điện một chiều

- Đại lượng đo: Cường độ dòng điện;

- Số hiệu: V07.05;

- Nơi sản xuất: Ohm-Labs, Inc. 611 E. Carson Street, Pittsburgh, PA 15203-1021, Mỹ;

- Năm sản xuất: 2012;

- Ký mã hiệu và đặc trưng kỹ thuật:

+ Current Shunt CS - 0.1: giá trị thể hiện: 100.000 mA; độ không đảm bảo đo: U = 8 x 10-6;

+ Current Shunt CS - 1: giá trị thể hiện: 1,000 00 A; độ không đảm bảo đo: U = 7 x 10-6.

3. Chuẩn quốc gia hệ thống thiết bị chuẩn lưu lượng thể tích xăng dầu

- Đại lượng đo: Lưu lượng thể tích chất lỏng;

- Số hiệu: V05.06;

- Ký mã hiệu: CQG-LLTTXD-02;

- Nơi sản xuất: Viện Đo lường Việt Nam, Việt Nam;

- Năm sản xuất: 2002;

- Lưu lượng lớn nhất (Qmax): 150 m3/h;

- Độ không đảm bảo đo: U = 0,08 %.

4. Chuẩn quốc gia hệ thống thiết bị chuẩn lưu lượng khối lượng nước

- Đại lượng đo: Lưu lượng khối lượng chất lỏng;

- Số hiệu: V05.05;

- Ký mã hiệu: CQG-LLKLN-11;

- Nơi sản xuất: Viện Đo lường Việt Nam, Việt Nam;

- Năm sản xuất: 2011;

- Phạm vi đo: (0 ÷ 10) kg/s;

- Độ không đảm bảo đo: U = 0,05 %.

5. Chuẩn quốc gia máy chuẩn lực đến 100 kN

- Đại lượng đo: Lực;

- Số hiệu: V03.TB1.20;

- Ký mã hiệu: 100 kN/1000 kN-LA-KS;

- Nơi sản xuất: GTM, Đức;

- Năm sản xuất: 2013;

- Phạm vi đo: (1 ÷ 100) kN;

- Độ không đảm bảo đo: U = 2 x 10-5.

6. Chuẩn quốc gia khối lượng riêng chất lỏng

- Đại lượng đo: Khối lượng riêng chất lỏng;

- Số hiệu: V06.02;

- Ký mã hiệu: Density Meter DA-650;

- Nơi sản xuất: Kyoto Electronics Manufacturing Co., Ltd. (KEM), Nhật Bản;

- Năm sản xuất: 2011;

- Phạm vi đo: (0 ÷ 3 000) kg/m3;

- Độ không đảm bảo đo: U = (0,02 ÷ 0,05) kg/m3.

7. Chuẩn quốc gia nhớt kế mao quản chuẩn

- Đại lượng đo: Độ nhớt động học;

- Số hiệu: V06.01;

- Ký mã hiệu: Master Ubbelohde;

- Nơi sản xuất: Poulten Selfe & Lee Ltd. (PSL), Anh;

- Năm sản xuất: 2010;

- Phạm vi đo: (0,3 ÷ 10 000) mm2/s;

- Độ không đảm bảo đo: U = (0,19 ÷ 0,32) %.

8. Chuẩn quốc gia điện áp xoay chiều

- Đại lượng đo: Điện áp xoay chiều;

- Số hiệu: V07.06;

- Ký mã hiệu: Single Junction Thermal Converter;

- Nơi sản xuất: Viện Đo lường Úc, Úc;

- Năm sản xuất: 2001;

- Giá trị thể hiện: Điện áp: 4,000 00 V (tại tần số f = 1 kHz); độ chênh lệch chuyển đổi δAC-DCdifference = 20 ppm;

- Độ không đảm bảo đo: U = 5 x 10-6.

9. Chuẩn quốc gia suy giảm tần số cao

- Đại lượng đo: Suy giảm tần số cao;

- Số hiệu: V08.03;

- Ký mã hiệu: Agilent 8494B, 8496B và hệ thống N5531S (bao gồm: E4440A, N1912A, N5532B);

- Nơi sn xuất: Agilent, Mỹ;

- Năm sản xuất: 2011;

- Phạm vi đo: 10 MHz ÷ 18 GHz; 1 dB ÷ 10 dB; 10 dB ÷ 100 dB;

- Độ không đảm bảo đo: U = 0,06 dB.

10. Chuẩn quốc gia áp kế piston đo áp suất chênh áp

- Đại lượng đo: Áp suất;

- Số hiệu: V04.TB 1.21; V04.TB1.22;

- Ký mã hiệu: PG7202/898; PG7202/899;

- Nơi sản xuất: Mỹ;

- Năm sản xuất: 2010;

- Phạm vi đo: (0 ÷ 20) MPa;

- Độ không đảm bảo đo: U = 0,006 %.

11. Hệ thống chuẩn đo lường quốc gia về dung tích

- Đại lượng đo: Dung tích;

- Số hiệu: V05.01;

- Ký mã hiệu: CQG-DT-13;

- Nơi sản xuất: Viện Đo lường Việt Nam, Việt Nam;

- Năm sản xuất: 2013;

- Phạm vi đo: (0,001 ÷ 500) L;

- Độ không đảm bảo đo: U = 4 x 10-5.

Điều 2. Chỉ định Viện Đo lường Việt Nam (địa chỉ: số 8, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; ĐT: 024.38363242; Fax: 024.37564260) giữ các chuẩn đo lường quốc gia được quy định tại Điều 1 của Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 594/QĐ-BKHCN ngày 25/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia.

Điều 4. Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Viện trưởng Viện Đo lường Việt Nam và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Viện Đo lường Việt Nam;
- Cổng thông tin điện tử Bộ KH&CN;
- Cổng thông tin điện tử Tổng cục;
- Lưu: VT, TĐC, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Xuân Định

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 3871/QĐ-BKHCN

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu3871/QĐ-BKHCN
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành31/12/2020
Ngày hiệu lực31/12/2020
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật4 tháng trước
(06/01/2021)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 3871/QĐ-BKHCN

Lược đồ Quyết định 3871/QĐ-BKHCN 2020 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 3871/QĐ-BKHCN 2020 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu3871/QĐ-BKHCN
              Cơ quan ban hànhBộ Khoa học và Công nghệ
              Người kýLê Xuân Định
              Ngày ban hành31/12/2020
              Ngày hiệu lực31/12/2020
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcLĩnh vực khác
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhật4 tháng trước
              (06/01/2021)

              Văn bản thay thế

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 3871/QĐ-BKHCN 2020 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 3871/QĐ-BKHCN 2020 phê duyệt chuẩn đo lường quốc gia chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia

                    • 31/12/2020

                      Văn bản được ban hành

                      Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                    • 31/12/2020

                      Văn bản có hiệu lực

                      Trạng thái: Có hiệu lực