Quyết định 39/2010/QĐ-TTg

Quyết định 39/2010/QĐ-TTg về hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành

Quyết định 39/2010/QĐ-TTg hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam đã được thay thế bởi Quyết định 43/2018/QĐ-TTg ban hành Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam và được áp dụng kể từ ngày 20/12/2018.

Nội dung toàn văn Quyết định 39/2010/QĐ-TTg hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam


THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 39/2010/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 11 tháng 05 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH SẢN PHẨM VIỆT NAM

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Thống kê ngày 26 tháng 6 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam gồm 7 cấp:

- Cấp 1 gồm 21 ngành sản phẩm được mã hóa theo bảng chữ cái từ A đến U;

- Cấp 2 gồm 88 ngành sản phẩm; mỗi ngành được mã hóa bằng hai số theo từng ngành cấp 1 tương ứng;

- Cấp 3 gồm 234 ngành sản phẩm; mỗi ngành được mã hóa bằng ba số theo từng ngành cấp 2 tương ứng;

- Cấp 4 gồm 411 ngành sản phẩm; mỗi ngành được mã hóa bằng bốn số theo từng ngành cấp 3 tương ứng;

- Cấp 5 gồm 587 ngành sản phẩm; mỗi ngành được mã hóa bằng năm số theo từng ngành cấp 4 tương ứng;

- Cấp 6 gồm 1406 ngành sản phẩm; mỗi ngành được mã hóa bằng sáu số theo từng ngành cấp 5 tương ứng;

- Cấp 7 gồm 2898 ngành sản phẩm; mỗi ngành được mã hóa bằng bảy số theo từng ngành cấp 6 tương ứng;

Điều 2. Giao Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, căn cứ Quyết định này, ban hành Thông tư giải thích nội dung Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2010. Bãi bỏ Quyết định số 582/TCTK-PPCĐ ngày 02 tháng 12 năm 1996 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê ban hành Hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu.

Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng;
- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách Xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: Văn thư, KTTH (5b)

THỦ TƯỚNG




Nguyễn Tấn Dũng

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC HỆ THỐNG NGÀNH SẢN PHẨM VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg ngày 11 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ)

Tên sản phẩm

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

A

 

 

 

 

 

 

SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

 

01

 

 

 

 

 

Sản phẩm nông nghiệp và dịch vụ có liên quan

 

 

011

0111

01110

011100

0111000

Thóc khô

 

 

 

0112

01120

 

 

Ngô và sản phẩm cây lương thực có hạt khác

 

 

 

 

 

011201

0112010

Ngô/bắp hạt khô

 

 

 

 

 

011202

 

Sản phẩm cây lương thực có hạt khác

 

 

 

 

 

 

0112021

Mì mạch/lúa mỳ hạt

 

 

 

 

 

 

0112022

Kê, cao lương hạt

 

 

 

 

 

 

0112029

Sản phẩm cây lương thực có hạt khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

0113

01130

 

 

Sản phẩm cây lấy củ có chất bột

 

 

 

 

 

011301

0113010

Khoai lang tươi

 

 

 

 

 

011302

0113020

Sắn/mỳ tươi

 

 

 

 

 

011303

0113030

Khoai sọ

 

 

 

 

 

011304

0113040

Khoai mỡ

 

 

 

 

 

011305

0113050

Khoai môn

 

 

 

 

 

011306

0113060

Dong riềng

 

 

 

 

 

011309

0113090

Sản phẩm cây lấy củ có chất bột khác

 

 

 

0114

01140

011400

0114000

Mía cây tươi

 

 

 

0115

01150

 

 

Thuốc lá, thuốc lào

 

 

 

 

 

011501

0115010

Thuốc lá, lá khô

 

 

 

 

 

011502

0115020

Thuốc lào sợi khô

 

 

 

0116

01160

 

 

Sản phẩm cây lấy sợi

 

 

 

 

 

011601

0116010

Bông, bao gồm cả hạt bông

 

 

 

 

 

011602

0116020

Đay/bố bẹ khô

 

 

 

 

 

011603

0116030

Cói/lác chẻ khô

 

 

 

 

 

011604

0116040

Gai

 

 

 

 

 

011605

0116050

Lanh

 

 

 

 

 

011609

0116090

Sản phẩm cây lấy sợi khác

 

 

 

0117

01170

 

 

Sản phẩm cây có hạt chứa dầu

 

 

 

 

 

011701

0117010

Đậu tương/đậu nành hạt khô

 

 

 

 

 

011702

0117020

Lạc vỏ/đậu phộng vỏ khô

 

 

 

 

 

011703

0117030

Vừng/mè

 

 

 

 

 

011704

0117040

Hạt cải dầu

 

 

 

 

 

011705

0117050

Hạt hướng dương

 

 

 

 

 

011706

0117060

Hạt thầu dầu

 

 

 

 

 

011709

0117090

Sản phẩm cây có hạt chứa dầu khác

 

 

 

0118

 

 

 

Rau, đậu các loại và hoa, cây cảnh

 

 

 

 

01181

 

 

Rau các loại

 

 

 

 

 

011811

 

Rau lấy lá

 

 

 

 

 

 

0118111

Rau muống

 

 

 

 

 

 

0118112

Rau cải

 

 

 

 

 

 

0118113

Rau cần

 

 

 

 

 

 

0118114

Rau mùng tơi

 

 

 

 

 

 

0118115

Rau ngót

 

 

 

 

 

 

0118116

Bắp cải

 

 

 

 

 

 

0118117

Súp lơ và bông cải xanh

 

 

 

 

 

 

0118119

Rau lấy lá khác

 

 

 

 

 

011812

 

Rau lấy quả

 

 

 

 

 

 

0118121

Dưa hấu

 

 

 

 

 

 

0118122

Dưa chuột

 

 

 

 

 

 

0118123

Bí xanh, bí ngô, bầu, mướp

 

 

 

 

 

 

0118124

Su su

 

 

 

 

 

 

0118125

Ớt ngọt

 

 

 

 

 

 

0118126

Cà tím, cà pháo

 

 

 

 

 

 

0118127

Cà chua

 

 

 

 

 

 

0118128

Đậu đũa quả, đậu cô ve

 

 

 

 

 

 

0118129

Rau lấy quả khác

 

 

 

 

 

011813

 

Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân

 

 

 

 

 

 

0118131

Su hào

 

 

 

 

 

 

0118132

Cà rốt

 

 

 

 

 

 

0118133

Củ cải

 

 

 

 

 

 

0118134

Khoai tây

 

 

 

 

 

 

0118135

Tỏi các loại

 

 

 

 

 

 

0118136

Hành tây

 

 

 

 

 

 

0118137

Hành hoa

 

 

 

 

 

 

0118138

Hành củ

 

 

 

 

 

 

0118139

Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân khác

 

 

 

 

 

011814

0118140

Hạt rau, loại trừ hạt củ cải đường

 

 

 

 

 

011815

0118150

Nấm trồng, nấm hương và nấm trứng thu nhặt

 

 

 

 

 

011816

 

Củ cải đường và hạt củ cải đường

 

 

 

 

 

 

0118161

Củ cải đường

 

 

 

 

 

 

0118162

Hạt củ cải đường

 

 

 

 

 

011819

0118190

Rau tươi khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

01182

 

 

Đậu/đỗ hạt khô các loại

 

 

 

 

 

011821

0118210

Đậu/đỗ đen hạt khô

 

 

 

 

 

011822

0118220

Đậu/đỗ tằm hạt khô

 

 

 

 

 

011823

0118230

Đậu/đỗ xanh hạt khô

 

 

 

 

 

011824

0118240

Đậu lăng hạt khô

 

 

 

 

 

011825

0118250

Đậu Hà Lan hạt khô

 

 

 

 

 

011826

0118260

Đậu đỏ hạt khô

 

 

 

 

 

011829

0118290

Đậu/đỗ hạt khô các loại khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

01183

 

 

Sản phẩm hoa, cây cảnh

 

 

 

 

 

011831

 

Hoa các loại

 

 

 

 

 

 

0118311

Hoa phong lan

 

 

 

 

 

 

0118312

Hoa hồng

 

 

 

 

 

 

0118313

Hoa cúc

 

 

 

 

 

 

0118314

Hoa lay ơn

 

 

 

 

 

 

0118315

Hoa huệ

 

 

 

 

 

 

0118316

Hoa cẩm chướng

 

 

 

 

 

 

0118317

Hoa ly

 

 

 

 

 

 

0118318

Hoa li li

 

 

 

 

 

 

0118319

Hoa các loại khác

 

 

 

 

 

011832

 

Cây cảnh

 

 

 

 

 

 

0118321

Cây, cành mai

 

 

 

 

 

 

0118322

Cây quất

 

 

 

 

 

 

0118323

Cây, cành đào cảnh

 

 

 

 

 

 

0118324

Bonsai

 

 

 

 

 

 

0118329

Cây cảnh khác

 

 

 

 

 

011833

0118330

Hạt giống hoa

 

 

 

0119

01190

 

 

Sản phẩm cây hàng năm khác và sản phẩm phụ cây hàng năm

 

 

 

 

 

011901

 

Sản phẩm của các loại cây hàng năm khác

 

 

 

 

 

 

0119011

Hạt sen

 

 

 

 

 

 

0119012

Cỏ voi

 

 

 

 

 

 

0119013

Muồng muồng

 

 

 

 

 

 

0119019

Sản phẩm cây hàng năm khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

 

011902

 

Sản phẩm phụ cây hàng năm

 

 

 

 

 

 

0119021

Thân cây ngô, thân cây đay

 

 

 

 

 

 

0119022

Ngọn mía

 

 

 

 

 

 

0119023

Rơm, rạ, cói bổi

 

 

 

 

 

 

0119029

Sản phẩm phụ cây hàng năm khác

 

 

012

 

 

 

 

Sản phẩm cây lâu năm

 

 

 

0121

 

 

 

Sản phẩm cây ăn quả

 

 

 

 

01211

012110

0121100

Nho tươi

 

 

 

 

01212

 

 

Xoài, sản phẩm cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

 

 

 

 

 

012121

0121210

Xoài

 

 

 

 

 

012122

0121220

Hồng xiêm

 

 

 

 

 

012123

0121230

Chuối

 

 

 

 

 

012124

0121240

Thanh long

 

 

 

 

 

012125

0121250

Đu đủ

 

 

 

 

 

012126

0121260

Dứa/khóm thơm

 

 

 

 

 

012127

0121270

Sầu riêng

 

 

 

 

 

012128

0121280

Na/Mãng cầu

 

 

 

 

 

012129

 

Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác

 

 

 

 

 

 

0121291

Hồng

 

 

 

 

 

 

0121292

Mít

 

 

 

 

 

 

0121293

Măng cụt

 

 

 

 

 

 

0121294

Ổi

 

 

 

 

 

 

0121295

Vú sữa

 

 

 

 

 

 

0121296

 

 

 

 

 

 

0121297

Doi/mận

 

 

 

 

 

 

0121298

Quả bơ

 

 

 

 

 

 

0121299

Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

01213

 

 

Cam, quýt và các loại quả có múi khác

 

 

 

 

 

012131

0121310

Cam

 

 

 

 

 

012132

0121320

Quýt

 

 

 

 

 

012133

0121330

Chanh

 

 

 

 

 

012134

0121340

Bưởi

 

 

 

 

 

012139

0121390

Các loại quả thuộc loại cam, quýt khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

01214

 

 

Táo, mận và các loại quả có hạt như táo

 

 

 

 

 

012141

0121410

Táo

 

 

 

 

 

012142

0121420

Mận

 

 

 

 

 

012143

0121430

 

 

 

 

 

012144

0121440

Đào

 

 

 

 

 

012149

0121490

Các loại quả có hạt như táo khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

01215

 

 

Nhãn, vải, chôm chôm

 

 

 

 

 

012151

0121510

Nhãn

 

 

 

 

 

012152

0121520

Vải

 

 

 

 

 

012153

0121530

Chôm chôm

 

 

 

 

01219

 

 

Sản phẩm cây ăn quả khác

 

 

 

 

 

012191

 

Quả mọng

 

 

 

 

 

 

0121911

Dâu tây

 

 

 

 

 

 

0121912

Kiwi

 

 

 

 

 

 

0121913

Quả mâm xôi

 

 

 

 

 

 

0121919

Quả mọng khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

 

012192

 

Hạt quả

 

 

 

 

 

 

0121921

Quả hạnh

 

 

 

 

 

 

0121922

Hạt dẻ

 

 

 

 

 

 

0121923

Quả hồ trăn

 

 

 

 

 

 

0121924

Quả óc chó

 

 

 

 

 

 

0121929

Hạt quả khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

0122

01220

 

 

Sản phẩm cây lấy quả chứa dầu

 

 

 

 

 

012201

0122010

Dừa, quả khô

 

 

 

 

 

012202

0122020

Quả ôliu

 

 

 

 

 

012203

0122030

Quả dầu cọ

 

 

 

 

 

012209

0122090

Quả có dầu khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

0123

01230

012300

0123000

Hạt điều khô

 

 

 

0124

01240

012400

0124000

Hạt hồ tiêu

 

 

 

0125

01250

012500

0125000

Mủ cao su khô

 

 

 

0126

01260

012600

0126000

Cà phê nhân

 

 

 

0127

01270

 

 

Sản phẩm cây chè

 

 

 

 

 

012701

0127010

Chè búp tươi

 

 

 

 

 

012702

0127020

Chè lá tươi

 

 

 

0128

 

 

 

Sản phẩm cây gia vị, cây dược liệu

 

 

 

 

01281

 

 

Sản phẩm cây gia vị

 

 

 

 

 

012811

0128110

Ớt cay

 

 

 

 

 

012812

0128120

Gừng

 

 

 

 

 

012813

0128130

Đinh hương

 

 

 

 

 

012814

0128140

Vani

 

 

 

 

 

012819

0128190

Sản phẩm cây gia vị khác

 

 

 

 

01282

 

 

Sản phẩm cây dược liệu

 

 

 

 

 

012821

0128210

Bạc hà, lá tươi

 

 

 

 

 

012822

0128220

Hồi

 

 

 

 

 

012823

0128230

Ý dĩ

 

 

 

 

 

012824

0128240

Tam Thất

 

 

 

 

 

012825

0128250

Sâm

 

 

 

 

 

012826

0128260

Ngải cứu

 

 

 

 

 

012827

0128270

Sa nhân

 

 

 

 

 

012828

0128280

Cây dùng làm nguyên liệu chế nước hoa và cây làm hương liệu

 

 

 

 

 

012829

0128290

Sản phẩm cây dược liệu khác

 

 

 

0129

01290

 

 

Sản phẩm cây lâu năm khác và sản phẩm phụ cây lâu năm

 

 

 

 

 

012901

 

Sản phẩm cây lâu năm khác

 

 

 

 

 

 

0129011

Hạt ca cao

 

 

 

 

 

 

0129012

Sơn ta, mủ tươi

 

 

 

 

 

 

0129013

Quả trôm

 

 

 

 

 

 

0129014

Lá dâu tằm

 

 

 

 

 

 

0129015

Quả cau

 

 

 

 

 

 

0129019

Sản phẩm cây lâu năm khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

 

012902

0129020

Sản phẩm phụ cây lâu năm

 

 

013

0130

01300

013000

0130000

Sản phẩm nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp

 

 

014

 

 

 

 

Sản phẩm chăn nuôi

 

 

 

0141

01410

 

 

Sản phẩm chăn nuôi trâu, bò

 

 

 

 

 

014101

0141010

Trâu

 

 

 

 

 

014102

0141020

 

 

 

 

 

014103

0141030

Sữa trâu tươi nguyên chất

 

 

 

 

 

014104

0141040

Sữa bò tươi nguyên chất

 

 

 

 

 

014105

0141050

Tinh dịch trâu, bò

 

 

 

 

 

014106

0141060

Phôi trâu, bò

 

 

 

0142

01420

 

 

Sản phẩm chăn nuôi ngựa, lừa, la

 

 

 

 

 

014201

0142010

Ngựa

 

 

 

 

 

014202

0142020

Lừa

 

 

 

 

 

014203

0142030

La

 

 

 

 

 

014209

0142090

Sản phẩm chăn nuôi ngựa, lừa, la khác

 

 

 

0144

01440

 

 

Sản phẩm chăn nuôi dê, cừa, hươu, nai

 

 

 

 

 

014401

0144010

 

 

 

 

 

014402

0144020

Cừu

 

 

 

 

 

014403

0144030

Hươu

 

 

 

 

 

014404

0144040

Nai

 

 

 

 

 

014405

0144050

Nhung hươu

 

 

 

 

 

014406

0144060

Sữa dê, cừu tươi nguyên chất

 

 

 

 

 

014407

0144070

Lông cừu

 

 

 

 

 

014409

0144090

Sản phẩm chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai khác

 

 

 

0145

01450

 

 

Sản phẩm chăn nuôi lợn

 

 

 

 

 

014501

0145010

Lợn

 

 

 

 

 

014502

0145020

Tinh dịch lợn

 

 

 

 

 

014503

0145030

Phôi lợn

 

 

 

0146

01460

 

 

Sản phẩm chăn nuôi gia cầm

 

 

 

 

 

014601

 

Trứng ấp và gia cầm giống

 

 

 

 

 

 

0146011

Trứng ấp

 

 

 

 

 

 

0146012

Gia cầm giống

 

 

 

 

 

014602

 

Sản phẩm chăn nuôi gà

 

 

 

 

 

 

0146021

 

 

 

 

 

 

0146022

Trứng gà

 

 

 

 

 

014603

 

Sản phẩm chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng

 

 

 

 

 

 

0146031

Vịt

 

 

 

 

 

 

0146032

Ngan

 

 

 

 

 

 

0146033

Ngỗng

 

 

 

 

 

 

0146034

Trứng vịt, ngan, ngỗng

 

 

 

 

 

 

0146035

Lông vịt, ngan, ngỗng

 

 

 

 

01469

 

 

Sản phẩm chăn nuôi gia cầm khác

 

 

 

 

 

014691

0146910

Chim cút

 

 

 

 

 

014692

0146920

Bồ câu

 

 

 

 

 

014693

0146930

Đà điểu

 

 

 

 

 

014699

0146990

Sản phẩm chăn nuôi gia cầm khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

0149

01490

 

 

Sản phẩm chăn nuôi khác và sản phẩm phụ chăn nuôi

 

 

 

 

 

014901

 

Sản phẩm chăn nuôi khác

 

 

 

 

 

 

0149011

Thỏ

 

 

 

 

 

 

0149012

Chó

 

 

 

 

 

 

0149013

Mèo

 

 

 

 

 

 

0149014

Mật ong

 

 

 

 

 

 

0149015

Kén tằm

 

 

 

 

 

 

0149016

Bò sát (bao gồm trăn, rắn, rùa)

 

 

 

 

 

 

0149017

Da lông thú chưa thuộc

 

 

 

 

 

 

0149018

Da chưa thuộc của loài động vật khác chưa được phân vào đâu (tươi đã được bảo quản nhưng chưa được gia công thêm)

 

 

 

 

 

 

0149019

Sản phẩm chăn nuôi khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

 

014902

0149020

Sản phẩm phụ chăn nuôi

 

 

015

0150

01500

015000

0150000

Sản phẩm trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp

 

 

016

 

 

 

 

Dịch vụ nông nghiệp

 

 

 

0161

01610

 

 

Dịch vụ trồng trọt

 

 

 

 

 

016101

0161010

Dịch vụ gieo cấy, sạ

 

 

 

 

 

016102

0161020

Dịch vụ tưới, tiêu nước

 

 

 

 

 

016103

0161030

Dịch vụ làm đất

 

 

 

 

 

016104

0161040

Dịch vụ gặt lúa

 

 

 

 

 

016105

0161050

Dịch vụ tuốt lúa

 

 

 

 

 

016106

0161060

Dịch vụ bảo vệ thực vật, kích thích tăng trưởng

 

 

 

 

 

016109

0161090

Dịch vụ trồng trọt khác

 

 

 

0162

01620

 

 

Dịch vụ chăn nuôi

 

 

 

 

 

016201

0162010

Dịch vụ chăn dắt, chăm sóc vật nuôi

 

 

 

 

 

016202

0162020

Dịch vụ kiểm dịch vật nuôi

 

 

 

 

 

016203

0162030

Dịch vụ thiến hoạn vật nuôi

 

 

 

 

 

016204

0162040

Dịch vụ thụ tinh nhân tạo

 

 

 

 

 

016209

0162090

Dịch vụ chăn nuôi khác

 

 

 

0163

01630

 

 

Dịch vụ sau thu hoạch

 

 

 

 

 

016301

0163010

Dịch vụ phơi, sấy lúa, ngô…

 

 

 

 

 

016302

0163020

Dịch vụ sơ chế sản phẩm trồng trọt

 

 

 

 

 

016309

0163090

Dịch vụ sau thu hoạch khác

 

 

 

0164

01640

016400

0164000

Dịch vụ xử lý hạt giống để nhân giống

 

 

017

0170

01700

017000

0170000

Sản phẩm săn bắt, đánh bẫy và dịch vụ có liên quan

 

02

 

 

 

 

 

Sản phẩm lâm nghiệp và dịch vụ có liên quan

 

 

021

0210

 

 

 

Sản phẩm trồng rừng và chăm sóc rừng

 

 

 

 

02101

021010

0210100

Cây giống lâm nghiệp

 

 

 

 

02102

 

 

Sản phẩm trồng rừng, chăm sóc và khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng lấy gỗ

 

 

 

 

 

021021

0210210

Rừng trồng lấy gỗ

 

 

 

 

 

021022

0210220

Rừng lấy gỗ được chăm sóc

 

 

 

 

 

021023

0210230

Rừng lấy gỗ được khoanh nuôi xúc tiến tái sinh

 

 

 

 

02103

 

 

Sản phẩm trồng rừng, chăm sóc và khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng lấy tre, nứa và lâm sản khác

 

 

 

 

 

021031

0210310

Rừng trồng lấy tre, nứa và lâm sản khác

 

 

 

 

 

021032

0210320

Rừng tre, nứa và lâm sản khác được chăm sóc

 

 

 

 

 

021033

0210330

Rừng tre, nứa và lâm sản khác được khoanh nuôi xúc tiến tái sinh

 

 

 

 

02109

021090

0210900

Sản phẩm trồng rừng và chăm sóc rừng khác

 

 

022

 

 

 

 

Sản phẩm khai thác gỗ và lâm sản khác

 

 

 

0221

02210

 

 

Gỗ khai thác

 

 

 

 

 

022101

0221010

Gỗ nguyên liệu giấy

 

 

 

 

 

022109

0221090

Gỗ khác

 

 

 

0222

02220

 

 

Sản phẩm lâm sản khai thác khác trừ gỗ

 

 

 

 

 

022201

0222010

Củi

 

 

 

 

 

022202

0222020

Luồng, vầu

 

 

 

 

 

022203

0222030

Tre, giang, trúc

 

 

 

 

 

022204

0222040

Nứa cây các loại

 

 

 

 

 

022205

0222050

Song mây

 

 

 

 

 

022206

0222060

Nhựa thông

 

 

 

 

 

022207

0222070

Quế chi

 

 

 

 

 

022208

0222080

Thảo quả

 

 

 

 

 

022209

0222090

Sản phẩm lâm sản khác khai thác trừ gỗ chưa được phân vào đâu

 

 

023

0230

02300

 

 

Sản phẩm thu nhặt từ rừng

 

 

 

 

 

023001

0230010

Lá dong, lá nón

 

 

 

 

 

023002

0230020

Cánh kiến

 

 

 

 

 

023003

0230030

Rau và hoa quả rừng

 

 

 

 

 

023009

0230090

Sản phẩm khác thu nhặt từ rừng

 

 

024

0240

02400

 

 

Dịch vụ lâm nghiệp

 

 

 

 

 

024001

0240010

Dịch vụ bảo vệ rừng

 

 

 

 

 

024002

0240020

Dịch vụ phòng chống sâu bệnh cho cây lâm nghiệp

 

 

 

 

 

024003

0240030

Dịch vụ phòng cháy, chữa cháy rừng

 

 

 

 

 

024004

0240040

Dịch vụ đánh giá, ước lượng số lượng và sản lượng cây lâm nghiệp

 

 

 

 

 

024009

0240090

Dịch vụ lâm nghiệp khác

 

03

 

 

 

 

 

Sản phẩm thủy sản khai thác, nuôi trồng

 

 

031

 

 

 

 

Sản phẩm thủy sản khai thác

 

 

 

0311

03110

 

 

Sản phẩm thủy sản khai thác biển

 

 

 

 

 

031101

 

Cá khai thác biển

 

 

 

 

 

 

0311011

Cá thu

 

 

 

 

 

 

0311012

Cá chim

 

 

 

 

 

 

0311013

Cá nục

 

 

 

 

 

 

0311014

Cá hồng

 

 

 

 

 

 

0311015

Cá ngừ

 

 

 

 

 

 

0311016

Cá trích

 

 

 

 

 

 

0311017

Cá chỉ vàng

 

 

 

 

 

 

0311018

Cá cơm

 

 

 

 

 

 

0311019

Cá khác khai thác biển

 

 

 

 

 

031102

 

Tôm khai thác biển

 

 

 

 

 

 

0311021

Tôm he

 

 

 

 

 

 

0311029

Tôm khác khai thác biển

 

 

 

 

 

031103

 

Hải sản khác khai thác biển

 

 

 

 

 

 

0311031

Mực

 

 

 

 

 

 

0311032

Cua bể

 

 

 

 

 

 

0311033

Ghẹ

 

 

 

 

 

 

0311034

Nghêu

 

 

 

 

 

 

0311035

 

 

 

 

 

 

0311036

Rươi

 

 

 

 

 

 

0311037

Yến sào

 

 

 

 

 

 

0311038

San hô

 

 

 

 

 

 

0311039

Hải sản khác khai thác biển chưa được phân vào đâu

 

 

 

0312

 

 

 

Sản phẩm thủy sản khai thác nội địa

 

 

 

 

03121

 

 

Sản phẩm thủy sản khai thác nước lợ

 

 

 

 

 

031211

0312110

Cá khai thác nước lợ

 

 

 

 

 

031212

0312120

Tôm khai thác nước lợ

 

 

 

 

 

031219

0312190

Thủy sản khác khai thác nước lợ

 

 

 

 

03122

 

 

Sản phẩm thủy sản khai thác nước ngọt

 

 

 

 

 

031221

 

Cá khai thác nước ngọt

 

 

 

 

 

 

0312211

Cá rô đồng

 

 

 

 

 

 

0312212

Cá chày

 

 

 

 

 

 

0312213

Cá chép

 

 

 

 

 

 

0312214

Lươn, Chạch

 

 

 

 

 

 

0312219

Cá khác khai thác nước ngọt

 

 

 

 

 

031222

0312220

Tôm khai thác nước ngọt

 

 

 

 

 

031223

 

Thủy sản khác khai thác nước ngọt

 

 

 

 

 

 

0312231

Cua đồng

 

 

 

 

 

 

0312232

Ốc, hến, trai

 

 

 

 

 

 

0312239

Thủy sản khác khai thác nước ngọt chưa được phân vào đâu

 

 

032

 

 

 

 

Sản phẩm thủy sản nuôi trồng

 

 

 

0321

03210

 

 

Sản phẩm thủy sản nuôi trồng biển

 

 

 

 

 

032101

 

Cá nuôi biển

 

 

 

 

 

 

0321011

Cá mú/cá song

 

 

 

 

 

 

0321012

Cá bớp

 

 

 

 

 

 

0321013

Cá ngựa các loại

 

 

 

 

 

 

0321019

Cá khác nuôi biển

 

 

 

 

 

032102

 

Tôm nuôi biển

 

 

 

 

 

 

0321021

Tôm hùm

 

 

 

 

 

 

0321029

Tôm khác nuôi biển

 

 

 

 

 

032103

 

Thủy sản khác nuôi biển

 

 

 

 

 

 

0321031

 

 

 

 

 

 

0321032

Nghêu

 

 

 

 

 

 

0321033

Ốc hương

 

 

 

 

 

 

0321034

Ngọc trai

 

 

 

 

 

 

0321035

Rong biển

 

 

 

 

 

 

0321036

Trai tai tượng

 

 

 

 

 

 

0321039

Sản phẩm thủy sản khác nuôi trồng biển chưa được phân vào đâu

 

 

 

0322

 

 

 

Sản phẩm thủy sản nuôi trồng nội địa

 

 

 

 

03221

 

 

Sản phẩm thủy sản nuôi trồng nước lợ

 

 

 

 

 

032211

 

Cá nuôi nước lợ

 

 

 

 

 

 

0322111

Cá giò

 

 

 

 

 

 

0322112

Cá kèo

 

 

 

 

 

 

0322113

Cá chẽm

 

 

 

 

 

 

0322114

Cá chình

 

 

 

 

 

 

0322119

Cá khác nuôi nước lợ

 

 

 

 

 

032212

 

Tôm nuôi nước lợ

 

 

 

 

 

 

0322121

Tôm sú

 

 

 

 

 

 

0322122

Tôm đất

 

 

 

 

 

 

0322123

Tôm thẻ chân trắng

 

 

 

 

 

 

0322129

Tôm khác nuôi nước lợ

 

 

 

 

 

032213

 

Sản phẩm thủy sản khác nuôi trồng nước lợ

 

 

 

 

 

 

0322131

Cua nuôi nước lợ

 

 

 

 

 

 

0322139

Sản phẩm thủy sản khác nuôi trồng nước lợ chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

03222

 

 

Sản phẩm thủy sản nuôi trồng nước ngọt

 

 

 

 

 

032221

 

Cá nuôi nước ngọt

 

 

 

 

 

 

0322211

Cá hồi

 

 

 

 

 

 

0322212

Cá trắm

 

 

 

 

 

 

0322213

Cá chép

 

 

 

 

 

 

0322214

Cá rô phi

 

 

 

 

 

 

0322215

Cá quả/cá lóc

 

 

 

 

 

 

0322216

Cá diêu hồng

 

 

 

 

 

 

0322217

Cá tra, basa

 

 

 

 

 

 

0322218

Cá cảnh

 

 

 

 

 

 

0322219

Cá khác nuôi nước ngọt

 

 

 

 

 

032222

 

Tôm nuôi nước ngọt

 

 

 

 

 

 

0322220

Tôm càng xanh

 

 

 

 

 

 

0322229

Tôm khác nuôi nước ngọt

 

 

 

 

 

032223

 

Sản phẩm thủy sản khác nuôi trồng nước ngọt

 

 

 

 

 

 

0322231

Ếch

 

 

 

 

 

 

0322232

Ba ba

 

 

 

 

 

 

0322233

Cá sấu

 

 

 

 

 

 

0322234

Ốc

 

 

 

 

 

 

0322239

Sản phẩm thủy sản khác nuôi trồng nước ngọt chưa được phân vào đâu

 

 

 

0323

03230

 

 

Sản phẩm giống thủy sản

 

 

 

 

 

032301

 

Cá giống

 

 

 

 

 

 

0323011

Cá giống nước biển

 

 

 

 

 

 

0323012

Cá giống nước ngọt, lợ

 

 

 

 

 

032302

 

Tôm giống

 

 

 

 

 

 

0323021

Tôm hùm giống

 

 

 

 

 

 

0323022

Tôm sú giống

 

 

 

 

 

 

0323023

Tôm càng xanh giống

 

 

 

 

 

 

0323029

Tôm giống khác

 

 

 

 

 

032309

 

Sản phẩm giống thủy sản khác

 

 

 

 

 

 

0323091

Cua biển giống

 

 

 

 

 

 

0323092

Ngao, sò giống

 

 

 

 

 

 

0323099

Giống thủy sản khác chưa được phân vào đâu

B

 

 

 

 

 

 

SẢN PHẨM KHAI KHOÁNG

 

05

 

 

 

 

 

Than cứng và than con

 

 

051

0510

05100

051000

 

Than cứng

 

 

 

 

 

 

0510001

Than antraxit

 

 

 

 

 

 

0510002

Than bitum

 

 

 

 

 

 

0510003

Than đá (than cứng) loại khác

 

 

052

0520

05200

052000

0520000

Than non

 

06

 

 

 

 

 

Dầu thô và khí đốt tự nhiên khai thác

 

 

061

0610

06100

 

 

Dầu thô khai thác

 

 

 

 

 

061001

0610010

Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum ở dạng thô

 

 

 

 

 

061002

0610020

Bitum và asphalt ở dạng tự nhiên, đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum và cát hắc ín; Asphantite và đá chứa asphalt; Hỗn hợp tự nhiên có chứa bitum

 

 

062

0620

06200

062000

 

Khí tự nhiên dạng khí hoặc hóa lỏng

 

 

 

 

 

 

0620001

Khí tự nhiên dạng hóa lỏng

 

 

 

 

 

 

0620002

Khí tự nhiên dạng khí

 

07

 

 

 

 

 

Quặng kim loại và tinh quặng kim loại

 

 

071

0710

07100

071000

0710000

Quặng sắt và tinh quặng sắt

 

 

072

 

 

 

 

Quặng kim loại khác không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)

 

 

 

0721

07210

072100

0721000

Quặng uranium, quặng thorium và tinh các loại quặng đó

 

 

 

0722

 

 

 

Quặng kim loại khác không chứa sắt

 

 

 

 

07221

072210

0722100

Quặng bôxít và tinh quặng bôxit

 

 

 

 

07229

 

 

Quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

 

072291

 

Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó

 

 

 

 

 

 

0722911

Quặng mangan và tinh quặng mangan

 

 

 

 

 

 

0722912

Quặng đồng và tinh quặng đồng

 

 

 

 

 

 

0722913

Quặng niken và tinh quặng niken

 

 

 

 

 

 

0722914

Quặng coban và tinh quặng coban

 

 

 

 

 

 

0722915

Quặng crôm và tinh quặng crôm

 

 

 

 

 

 

0722916

Quặng vonfram và tinh quặng vonfram

 

 

 

 

 

072292

 

Quặng chì, kẽm, thiếc và tinh các loại quặng đó

 

 

 

 

 

 

0722921

Quặng chì và tinh quặng chì

 

 

 

 

 

 

0722922

Quặng kẽm và tinh quặng kẽm

 

 

 

 

 

 

0722923

Quặng thiếc và tinh quặng thiếc

 

 

 

 

 

072293

0722930

Quặng molipden và tinh quặng molipden

 

 

 

 

 

072294

0722940

Quặng titan và tinh quặng titan

 

 

 

 

 

072295

0722950

Quặng antimoan và tinh quặng antimoan

 

 

 

 

 

072296

 

Quặng niobi, tantali, vanadi, zircon và tinh các loại quặng đó

 

 

 

 

 

 

0722961

Quặng zircon và tinh quặng zircon

 

 

 

 

 

 

0722962

Quặng niobi, tantali, vanadi và tinh các loại quặng đó

 

 

 

 

 

072299

0722990

Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại

 

 

073

0730

07300

073000

 

Quặng kim loại quý hiếm

 

 

 

 

 

 

0730001

Quặng bạc và tinh quặng bạc

 

 

 

 

 

 

0730002

Quặng vàng và tinh quặng vàng

 

 

 

 

 

 

0730003

Quặng bạch kim và tinh quặng bạch kim

 

08

 

 

 

 

 

Sản phẩm khai khoáng khác

 

 

081

0810

 

 

 

Đá, cát, sỏi, đất sét

 

 

 

 

08101

 

 

Đá khai thác

 

 

 

 

 

081011

 

Đá xây dựng và trang trí

 

 

 

 

 

 

0810111

Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông

 

 

 

 

 

 

0810112

Đá cẩm thạch, travectine, ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông

 

 

 

 

 

 

0810113

Đá granit, pophia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông

 

 

 

 

 

081012

0810120

Đá vôi, thạch cao và các loại đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng

 

 

 

 

 

081013

0810130

Đá phấn và đolomit chưa nung hoặc nung kết

 

 

 

 

08102

 

 

Cát, sỏi

 

 

 

 

 

081021

0810210

Cát tự nhiên

 

 

 

 

 

081022

0810220

Sỏi, đá cuội

 

 

 

 

 

081023

0810230

Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây dựng

 

 

 

 

08103

 

 

Đất sét và cao lanh các loại

 

 

 

 

 

081031

0810310

Cao lanh và đất sét cao lanh khác

 

 

 

 

 

081032

0810320

Đất sét khác, andalusite, kyanite và silimanite, mullite; đất chịu lửa hay đất dinas

 

 

089

 

 

 

 

Sản phẩm khai khoáng chưa được phân vào đâu

 

 

 

0891

08910

 

 

Khoáng hóa chất và khoáng phân bón

 

 

 

 

 

089101

0891010

Canxi-phosphat tự nhiên, canxi-phosphat nhôm tự nhiên, và đá phấn có chứa phosphat

 

 

 

 

 

089102

0891020

Quặng Pirit sắt chưa nung

 

 

 

 

 

089109

0891090

Khoáng hóa chất khác

 

 

 

0892

08920

089200

0892000

Than bùn

 

 

 

0893

08930

089300

0893000

Muối

 

 

 

0899

08990

 

 

Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

 

089901

 

Đá quí và đá bán quí, kim cương và các loại đá khác

 

 

 

 

 

 

0899011

Đá quí đá bán quí chưa được gia công, gồm cả kim cương, trừ kim cương chất lượng công nghiệp

 

 

 

 

 

 

0899012

Kim cương chất lượng công nghiệp

 

 

 

 

 

 

0899013

Đá bọt, đá nhám, corundum tự nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác

 

 

 

 

 

089909

0899090

Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại

 

09

 

 

 

 

 

Dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng

 

 

091

0910

09100

091000

0910000

Dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên

 

 

099

0990

09900

 

 

Dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác

 

 

 

 

 

099001

0990010

Dịch vụ hỗ trợ khai thác than cứng

 

 

 

 

 

099009

0990090

Dịch vụ hỗ trợ mỏ và khai khoáng khác

C

 

 

 

 

 

 

SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO

 

10

 

 

 

 

 

Sản phẩm chế biến thực phẩm

 

 

101

1010

 

 

 

Sản phẩm chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

 

 

 

 

10101

101010

1010100

Thịt hộp

 

 

 

 

10109

 

 

Thịt chế biến, bảo quản và các sản phẩm chế biến, bảo quản từ thịt

 

 

 

 

 

101091

 

Thịt tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

 

 

 

1010911

Thịt gia súc tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

 

 

 

1010912

Thịt gia cầm tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

 

 

101092

 

Thịt đông lạnh

 

 

 

 

 

 

1010921

Thịt gia súc đông lạnh

 

 

 

 

 

 

1010922

Thịt gia cầm đông lạnh

 

 

 

 

 

101093

1010930

Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia súc tươi sống, ướp lạnh, ướp đông

 

 

 

 

 

101094

1010940

Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia cầm tươi sống, ướp lạnh, ướp đông

 

 

 

 

 

101095

 

Lông, da của gia súc, gia cầm

 

 

 

 

 

 

1010951

Lông của gia súc, gia cầm

 

 

 

 

 

 

1010952

Da sống của gia súc

 

 

 

 

 

101096

1010960

Mỡ sống của gia súc, gia cầm

 

 

 

 

 

101097

 

Sản phẩm từ thịt

 

 

 

 

 

 

1010971

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ

 

 

 

 

 

 

1010972

Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, phụ phẩm hoặc tiết

 

 

 

 

 

101098

 

Thịt và sản phẩm từ thịt chế biến, bảo quản khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

 

 

1010981

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến và bảo quản khác (trừ thịt đóng hộp)

 

 

 

 

 

 

1010982

Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ

 

 

 

 

 

101099

 

Dịch vụ chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác

 

 

 

 

 

 

1010991

Dịch vụ nấu và chuẩn bị khác để phục vụ cho việc sản xuất các sản phẩm từ thịt

 

 

 

 

 

 

1010992

Dịch vụ chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

 

 

102

1020

 

 

 

Thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản chế biến, bảo quản

 

 

 

 

10201

 

 

Thủy sản đóng hộp

 

 

 

 

 

102011

1020110

Cá và các bộ phận của cá đóng hộp

 

 

 

 

 

102019

1020190

Thủy hải sản đóng hộp (trừ cá đóng hộp)

 

 

 

 

10202

 

 

Thủy hải sản tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

 

 

102021

 

Thủy hải sản tươi, ướp lạnh

 

 

 

 

 

 

1020211

Phi lê cá và các loại thịt cá khác tươi, ướp lạnh

 

 

 

 

 

 

1020212

Gan, sẹ và bọc trứng cá tươi, ướp lạnh

 

 

 

 

 

102022

 

Thủy hải sản đông lạnh

 

 

 

 

 

 

1020221

Cá đông lạnh (trừ phi lê cá và thịt cá)

 

 

 

 

 

 

1020222

Phi lê đông lạnh

 

 

 

 

 

 

1020223

Thịt cá đông lạnh

 

 

 

 

 

 

1020224

Gan, sẹ và bọc trứng cá đông lạnh

 

 

 

 

 

 

1020225

Thủy hải sản khác đông lạnh (trừ cá)

 

 

 

 

10203

102030

 

Thủy sản ướp muối, phơi khô, sấy khô, hun khói

 

 

 

 

 

 

1020301

Phi lê cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối nhưng không hun khói

 

 

 

 

 

 

1020302

Gan, sẹ và bọc trứng cá sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá thích hợp làm thức ăn cho người

 

 

 

 

 

 

1020303

Cá hun khói, kể cả phi lê cá hun khói

 

 

 

 

 

 

1020304

Động vật thân mềm sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; các loại động vật thủy sinh không xương sống

 

 

 

 

10204

 

 

Nước mắm, mắm đặc

 

 

 

 

 

102041

1020410

Mắm đặc

 

 

 

 

 

102042

1020420

Nước mắm - trừ sản phẩm nước mắm cô đặc (quy chuẩn 160 đạm)

 

 

 

 

10209

 

 

Thủy hải sản chế biến khác

 

 

 

 

 

102091

 

Thủy hải sản chế biến khác