Quyết định 40/2019/QĐ-UBND

Quyết định 40/2019/QĐ-UBND về Bộ đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Nội dung toàn văn Quyết định 40/2019/QĐ-UBND Bộ đơn giá hoạt động quan trắc phân tích môi trường Hòa Bình


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 40/2019/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 18 tháng 10 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ CHO HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chnh quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bn quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014;

Căn cứ Luật gingày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 06/8/2013 của Chnh phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật giá về thẩm định giá;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy đnh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chnh phquy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật gi;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định chế độ tiền lương đối với cn bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019 của Chnh phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 89/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá về thẩm định giá">38/2014/TT-BTC ngày 28/3/2014 ca Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 06 thng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều ca Luật giá về thẩm định giá;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017 của Bộ trưng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trnh số 319/TTr-STNMT ngày 19/7/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, như sau:

1. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung - Phụ lục 1;

2. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích khí thải - Phụ lục 2;

3. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa - Phụ lục 3;

4. Đơn gihoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất - Phụ lục 4;

5. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất lượng nước mưa- Phụ lục 5;

6. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường đất - Phụ lục 6;

7. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích phóng xạ - Phụ lục 7;

8. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích nước thải - Phụ lục 8;

9. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất lượng trầm tích - Phụ lục 9;

10. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất thải - Phụ lục 10;

11. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục - Phụ lục 11;

12. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động liên tục - Phụ lục 12.

(c cc phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Bộ đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình được áp dụng khi thực hiện các nhiệm vụ, dự án có sử dụng nguồn ngân sách nhà nước; đồng thời khuyến khích các thành phần kinh tế khác áp dụng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 06/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành Bộ đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng của Sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tnh ủy;
- Hội đồng nhân dân tnh;
- Thường trực HĐND tnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tnh;
- Các Ban của Hội đồng nhân dân tnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chtịch UBND tnh;
- Trung tâm tin học và Công báo tnh;
- Chánh, Phó Chánh VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, TCTM, LT(120b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Đức Hinh

 

PHỤ LỤC SỐ 1

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI, TIẾNG ỒN VÀ ĐỘ RUNG
(Kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2019 của y ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị tnh: đồng/thông số

Số TT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Chi phí LĐKT

Chi phí CCDC

Chi phí vật liệu

Chi phí năng lượng

Chi phí khấu hao

Đơn giá có tính chi phí khấu hao tài sản cố định

Đơn giá không tnh chi phí khu hao tài sản cố định

Chi phtrực tiếp

Chi phí chung (20%)

Đơn giá (không VAT)

Chi phí trực tiếp

Chi ph chung (20%)

Đơn giá (không VAT)

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*20%

8=6+7

9=1+2+3+4

10=9*20%

11=9+10

I

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI

I.1

Hoạt động quan trắc môi trường không khí tại hiện trường (1KK)

1

1KK1a

Nhiệt độ

49.483

1.475

6.156

0

1.469

58.583

11.717

70.300

57.114

11.423

68.500

2

1KK1b

Độ ẩm không khí

49.483

1.475

6.156

0

1.469

58.583

11.717

70.300

57.114

11.423

68.500

3

1KK2a

Tốc độ gió

49.483

1.475

6.156

0

1.417

58.531

11.706

70.200

57.114

11.423

68.500

4

1KK2b

Hướng gió

49.483

1.475

6.156

0

1.417

58.531

11.706

70.200

57.114

11.423

68.500

5

1KK3

p suất khí quyển

49.483

1.475

6.156

0

1.417

58.531

11.706

70.200

57.114

11.423

68.500

6

1KK4a

Bụi lơ lửng tổng số (TSP), Pb

196.942

4.637

10.962

2.316

4.338

219.195

43.839

263.000

214.857

42.971

257.800

7

1KK4b

Pb

196.942

4.637

10.962

4.338

4.338

221.217

44.243

265.500

216.879

43.376

260.300

8

1KK4c

Bụi PM10

422.018

4.637

10.962

4.338

4.338

446.293

89.259

535.600

441.955

88.391

530.300

9

1KK4d

Bụi PM2,5

422.018

4.637

10.962

4.338

4.338

446.293

89.259

535.600

441.955

88.391

530.300

10

1KK5a

CO (TCVN 7725: 2005)

126.605

20.644

152.323

0

179.088

478.660

95.732

574.400

299.572

59.914

359.500

11

1KK5b

CO (TCVN 5972:1995)

126.605

20.749

16.772

2.316

6.833

173.275

34.655

207.900

166.442

33.288

199.700

12

1KK5c

CO (Phương pháp lấy mẫu hấp thụ)

126.605

20.749

41.612

2.316

6.833

198.115

39.623

237.700

191.282

38.256

229.500

13

1KK6

NO2

126.605

14.199

28.037

3.400

9.906

182.147

36.429

218.600

172.241

34.448

206.700

14

1KK7

SO2

126.605

14.199

24.954

3.400

9.906

179.064

35.813

214.900

169.158

33.832

203.000

15

1KK8

O3

126.605

116.170

6.804

5.257

14.037

268.873

53.775

322.600

254.836

50.967

305.800

16

1KK9

Amoniac (NH3)

168.807

14.175

9.687

5.257

14.037

211.963

42.393

254.400

197.926

39.585

237.500

17

1KK10

Hydrosunfua (H2S)

168.807

14.175

6.826

5.257

14.037

209.102

41.820

250.900

195.065

39.013

234.100

18

1KK11a

Hơi axit (HCl)

168.807

14.175

11.213

5.257

14.037

213.489

42.698

256.200

199.452

39.890

239.300

19

1KK11b

Hơi axit (HF)

168.807

14.175

11.213

5.257

14.037

213.489

42.698

256.200

199.452

39.890

239.300

20

1KK11c

Hơi axit (HNO3)

168.807

14.175

11.213

5.257

14.037

213.489

42.698

256.200

199.452

39.890

239.300

21

1KK11d

Hơi axit (H2SO4)

168.807

14.175

11.213

5.257

14.037

213.489

42.698

256.200

199.452

39.890

239.300

22

1KK11đ

Hơi axit (HCN)

168.807

14.175

11.213

5.257

14.037

213.489

42.698

256.200

199.452

39.890

239.300

23

1KK12a

Benzen (C6H6)

168.807

14.270

6.458

5.257

14.037

208.829

41.766

250.600

194.792

38.958

233.800

24

1KK12b

Toluen (C6H5CH3)

168.807

14.270

6.458

5.257

14.037

208.829

41.766

250.600

194.792

38.958

233.800

25

1KK12C

Xylen (C6H4(CH3)2

168.807

14.270

6.458

5.257

14.037

208.829

41.766

250.600

194.792

38.958

233.800

26

1KK12d

Styren(C6H5CHCH2)

168.807

14.270

6.458

5.257

14.037

208.829

41.766

250.600

194.792

38.958

233.800

1.2

Hoạt động phân tích môi trường không khí trong phng thí nghiệm (2KK)

1

2KK4a

Bụi TSP

37.219

2.109

68.418

2.187

2.327

112.260

22.452

134.700

109.933

21.987

131.900

2

2KK4b

Pb

118.484

111.001

50.328

20.604

80.079

380.496

76.099

456.600

300.417

60.083

360.500

3

2KK4c

Bụi PM10

37.219

2.109

68.418

20.604

80.079

208.429

41.686

250.100

128.350

25.670

154.000

4

2KX4d

Bụi PM2,5

37.219

2.109

68.418

20.604

80.079

208.429

41.686

250.100

128.350

25.670

154.000

5

2KK5a

CO (TCVN 5972:1995)

118.484

36.457

251.068

50.104

90.841

546.954

109.391

656.300

456.113

91.223

547.300

6

2KK5b

CO (Phương pháp lấy mẫu hấp thụ)

118.484

23.555

60.505

50.104

38.757

291.405

58.281

349.700

252.648

50.530

303.200

7

2KK6

NO2

105.766

23.555

52.777

11.337

45.029

238.464

47.693

286.200

193.435

38.687

232.100

8

2KK7

SO2

105.766

23.877

42.922

9.302

38.407

220.274

44.055

264.300

181.867

36.373

218.200

9

2KK8

O3

118.484

2.933

21.546

9.778

13.411

166.152

33.230

199.400

152.741

30.548

183.300

10

2KK9

NH3

105.766

17.781

62.699

9.302

42.748

238.296

47.659

286.000

195.548

39.110

234.700

11

2KK10

H2S

105.766

17.781

71.464

9.302

42.748

247.061

49.412

296.500

204.313

40.863

245.200

12

2KK11a

Hơi axit (HCl)

105.766

17.781

56.633

5.986

35.139

221.305

44.261

265.600

186.166

37.233

223.400

13

2KK11b

Hơi axit (HF)

105.766

17.781

56.633

5.986

35.139

221.305

44.261

265.600

186.166

37.233

223.400

14

2KK11c

Hơi axit (HNO3)

105.766

17.781

56.633

5.986

35.139

221.305

44.261

265.600

186.166

37.233

223.400

15

2KK11d

Hơi axit (H2SO4)

105.766

17.781

56.633

5.986

35.139

221.305

44.261

265.600

186.166

37.233

223.400

16

2KK11đ

Hơi axit (HCN)

105.766

17.781

56.633

5.986

35.139

221.305

44.261

265.600

186.166

37.233

223.400

17

2KK12a

Benzen

183.682

250.120

125.550

13.344

95.183

667.879

133.576

801.500

572.696

114.539

687.200

18

2KK12b

Toluen

183.682

250.120

125.550

13.344

95.183

667.879

133.576

801.500

572.696

114.539

687.200

19

2KK12c

Xylen

183.682

250.120

125.550

13.344

95.183

667.879

133.576

801.500

572.696

114.539

687.200

20

2KK12d

Styren(C6H5CHCH2)

183.682

250.120

125.550

13.344

95.183

667.879

133.576

801.500

572.696

114.539

687.200

II

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TIẾNG ỒN

II.1

Hoạt động quan trắc tiếng ồn tại hiện trường (1TO)

a

Tiếng ồn giao thông

1

1TO1a

Mức ồn trung bnh (LAeq)

67.477

775

13.014

0

2.728

83.994

16.799

100.800

81.266

16.253

97.500

2

1TO1b

Mức ồn cực đại (LAmax)

67.477

775

13.014

0

2.728

83.994

16.799

100.800

81.266

16.253

97.500

3

1TO2

Cường độ dòng xe

179.939

1.562

14.364

0

0

195.865

39.173

235.000

195.865

39.173

235.000

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

1

1TO3a

Mức ồn trung bình (LAeq)

67.477

838

13.014

0

2.812

84.141

16.828

101.000

81.329

16.266

97.600

2

1TO3b

Mức ồn cực đại (LAmax)

67.477

838

13.014

0

2.812

84.141

16.828

101.000

81.329

16.266

97.600

3

1TO3c

Mức ồn phân vị (LA50)

67.477

838

13.014

0

2.812

84.141

16.828

101.000

81.329

16.266

97.600

4

1TO4

Mức ồn theo tần số (di Octa)

67.477

1.289

13.014

0

3.230

85.010

17.002

102.000

81.780

16.356

98.100

II.2

Hoạt động xử lý số liệu tiếng ồn tại phòng thí nghiệm (2TO)

a

Tiếng ồn giao thông

1

2TO1a

Mức ồn trung bình (LAeq)

42.306

434

21.546

1.072

199

65.557

13.111

78.700

65.358

13.072

78.400

2

2TO1b

Mức ồn cực đại (LAmax)

42.306

434

21.546

199

199

64.684

12.937

77.600

64.485

12.897

77.400

3

2TO2

Cường độ dòng xe

63.459

885

21.546

1.871

347

88.108

17.622

105.700

87.761

17.552

105.300

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

1

2TO3a

Mức ồn trung bình(LAeq)

63.459

434

21.546

1.072

199

86.710

17.342

104.100

86.511

17.302

103.800

2

2TO3b

Mức ồn cực đại (LAmax)

63.459

434

21.546

199

199

85.837

17.167

103.000

85.638

17.128

102.800

3

2TO3c

Mức ồn phân vị (LA50)

63.459

434

21.546

199

199

85.837

17.167

103.000

85.638

17.128

102.800

4

2TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

95.189

885

21.546

2.037

347

120.004

24.001

144.000

119.657

23.931

143.600

III

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC ĐỘ RUNG

III.1

Công tác quan trắc độ rung tại hiện trường (1ĐR)

1

1ĐR01

Độ rung

101.216

1.744

12.420

0

7.836

123.216

24.643

147.900

115.380

23.076

138.500

III.2

Công tác quan trắc độ rung trong phòng thí nghiệm (2ĐR)

1

2ĐR01

Độ rung

42.306

885

21.546

2.037

347

67.121

13.424

80.500

66.774

13.355

80.100

 

PHỤ LỤC SỐ 2

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH KHÍ THẢI
(Kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2019 của y ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị tính: Đồng/thông số

Số TT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Chi ph LĐKT

Chi phí CCDC

Chi phí vật liệu

Chi phí năng lượng

Chi phí khấu hao

Đơn giá có tính chi phí khấu hao ti sản cố định

Đơn giá không tính chi phí khấu hao tài sản cố định

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá (không VAT)

Chi phí trực tiếp

Chi ph chung

Đơn giá (không VAT)

1

2

3

4

5

6= 1+2+3+4+5

7=6*20%

8=6+7

9=1+2+3+4

10=9*20%

11=9+10

I

Hoạt động quan trắc khí thải tại hiện trường

a

Các thông số khtượng

 

 

1

1KT1a

Nhiệt độ

87.217

3.002

5.673

0

1.168

97.060

19.412

116.500

95.892

19.178

115.100

2

1KT1b

Độ ẩm

87.217

3.002

5.673

0

1.168

97.060

19.412

116.500

95.892

19.178

115.100

3

1KT2a

Vận tốc gió

87.217

3.002

5.673

0

1.168

97.060

19.412

116.500

95.892

19.178

115.100

4

1KT2b

Hướng gió

87.217

3.002

5.673

0

1.168

97.060

19.412

116.500

95.892

19.178

115.100

5

1KT3

Áp suất khí quyển

87.217

3.002

5.672

0

3.008

98.899

19.780

118.700

95.891

19.178

115.100

b

Các thông số khí thải

b1

Các thông số đo tại hiện trường

 

 

6

1KT4

Nhiệt độ

171.528

27.781

7.211

24.335

177.892

408.747

81.749

490.500

230.855

46.171

277.000

7

1KT5

Vận tốc

233.901

65.955

7.211

24.335

5.415

336.817

67.363

404.200

331.402

66.280

397.700

8

1KT6

Hàm ẩm

98.471

75.553

7.211

23.894

40.560

245.689

49.138

294.800

205.129

41.026

246.200

9

1KT7

Khối lượng mol phân tử khí khô

98.471

68.216

48.613

23.894

40.560

279.754

55.951

335.700

239.194

47.839

287.000

10

1KT8

p suất khí thải

154.740

27.781

7.211

23.894

3.008

216.634

43.327

260.000

213.626

42.725

256.400

11

1KT9a

Khí Oxy (O2)

233.901

86.319

160.142

24.335

95.453

600.150

120.030

720.200

504.697

100.939

605.600

12

1KT9b

Khí: CO

233.901

77.905

328.622

24.335

95.453

760.216

152.043

912.300

664.763

132.953

797.700

13

1KT9c

Khí: NO

233.901

90.525

263.822

24.335

95.453

708.036

141.607

849.600

612.583

122.517

735.100

14

1KT9d

Khí: NO2

233.901

86.319

263.822

24.335

95.453

703.830

140.766

844.600

608.377

121.675

730.100

15

1KT9đ

Khí: SO2

233.901

89.263

328.622

24.335

95.453

771.574

154.315

925.900

676.121

135.224

811.300

b2

Lấy mẫu ngoài hiện trường

16

1KT9e

Khí: NOx

218.308

94.732

68.017

24.335

23.956

429.348

85.870

515.200

405.392

81.078

486.500

17

1KT9f

Khí: SO2

218.308

89.263

138.093

0

18.836

464.500

92.900

557.400

445.664

89.133

534.800

18

1KT9g

Khí CO

218.308

28.894

13.103

0

18.836

279.141

55.828

335.000

260.305

52.061

312.400

19

1KT10a

Bụi tổng số

1.369.567

80.154

160.707

24.335

101.876

1.736.639

347.328

2.084.000

1.634.763

326.953

1.961.700

20

1KT10b

Bụi PM10

1.369.567

80.154

160.707

24.335

101.876

1.736.639

347.328

2.084.000

1.634.763

326.953

1.961.700

21

1KT11a

HCl

218.308

93.261

53.483

24.335

30.068

419.455

83.891

503.300

389.387

77.877

467.300

22

1KT11a

HF

218.308

93.261

53.483

30.068

30.068

425.188

85.038

510.200

395.120

79.024

474.100

23

1KT11c

h2so4

218.308

93.261

53.483

30.068

30.068

425.188

85.038

510.200

395.120

79.024

474.100

24

1KT12a1

Kim loại Pb

239.674

104.979

561.697

24.335

101.876

1.032.561

206.512

1.239.100

930.685

186.137

1.116.800

25

1KT12a2

Kim loại Cd

239.674

104.979

561.697

24.335

101.876

1.032.561

206.512

1.239.100

930.685

186.137

1.116.800

26

1KT12b1

Kim loại As

239.674

104.979

561.697

24.335

101.876

1.032.561

206.512

1.239.100

930.685

186.137

1.116.800

27

1KT12b2

Kim loại Sb

239.674

104.979

561.697

24.335

101.876

1.032.561

206.512

1.239.100

930.685

186.137

1.116.800

28

1KT12b3

Kim loại Se

239.674

104.979

561.697

24.335

101.876

1.032.561

206.512

1.239.100

930.685

186.137

1.116.800

29

1KT12b4

Kim loại Hg

239.674

104.979

561.697

24.335

101.876

1.032.561

206.512

1.239.100

930.685

186.137

1.116.800

30

1KT12c1

Kim loại Cu

239.674

104.979

561.697

24.335

101.876

1.032.561

206.512

1.239.100

930.685

186.137

1.116.800

31

1KT12c2

Kim loại Cr

239.674

104.979

561.697

24.335

101.876

1.032.561

206.512

1.239.100

930.685

186.137

1.116.800

32

1KT12c3

Kim loại Mn

239.674

104.979

561.697

24.335

101.876

1.032.561

206.512

1.239.100

930.685

186.137

1.116.800

33

1KT12c4

Kim loại Zn

239.674

104.979

561.697

24.335

101.876

1.032.561

206.512

1.239.100

930.685

186.137

1.116.800

34

1KT12c5

Kim loại Ni

239.674

104.979

561.697

24.335

101.876

1.032.561

206.512

1.239.100

930.685

186.137

1.116.800

35

1KT12d

Hg

410.870

117.099

293.047

24.335

101.876

947.227

189.445

1.136.700

845.351

169.070

1.014.400

36

1KT13a

Hợp chất hữu cơ

410.870

107.941

243.963

24.335

30.068

817.177

163.435

980.600

787.109

157.422

944.500

37

1KT13b

Tổng các hợp chất hữu cơ không bao gồm Metan (TGNMO)

374.242

107.941

243.963

24.335

30.068

780.549

156.110

936.700

750.481

150.096

900.600

c

Các đặc tính nguồn thải

38

1KT15a

Chiều cao nguồn thải

281.345

5.094

2.754

0

900

290.093

58.019

348.100

289.193

57.839

347.000

39

1KT15b

Đường knh trong miệng ống khói

281.345

5.094

2.754

0

900

290.093

58.019

348.100

289.193

57.839

347.000

40

1KT16

Lưu lượng khí thải

342.392

21.967

7.212

24.335

7.043

402.949

80.590

483.500

395.906

79.181

475.100

II

Hoạt động phân tích khí thải trong phòng thí nghiệm

1

2KT9a

Khí CO

169.225

953

57.462

1.072

1.865

230.577

46.115

276.700

228.712

45.742

274.500

2

2KT9b

Khí NOx

169.225

953

52.348

1.072

1.865

225.463

45.093

270.600

223.598

44.720

268.300

3

2KT9C

Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2)

169.225

953

40.255

1.072

1.865

213.370

42.674

256.000

211.505

42.301

253.800

4

2KT10a

Bụi tổng số

169.225

7.324

100.173

28.710

11.958

317.390

63.478

380.900

305.432

61.086

366.500

5

2KT10b

Bụi PM10

169.225

7.324

100.173

28.710

11.958

317.390

63.478

380.900

305.432

61.086

366.500

6

2KT11a

HCl

189.574

20.504

51.348

16.285

42.398

320.109

64.022

384.100

277.711

55.542

333.300

7

2KT11b

HF

189.574

20.504

51.348

42.398

42.398

346.222

69.244

415.500

303.824

60.765

364.600

8

2KT11c

H2SO4

189.574

20.504

51.348

16.285

42.398

320.109

64.022

384.100

277.711

55.542

333.300

9

2KT12a1

Pb

189.574

120.527

69.142

55.324

201.677

636.244

127.249

763.500

434.567

86.913

521.500

10

2KT12a2

Cd

189.574

120.527

69.142

55.324

201.677

636.244

127.249

763.500

434.567

86.913

521.500

11

2KT12b1

As

189.574

81.790

197.929

71.976

269.494

810.763

162.153

972.900

541.269

108.254

649.500

12

2KT12b2

Se

189.574

81.790

197.929

71.976

269.494

810.763

162.153

972.900

541.269

108.254

649.500

13

2KT12b3

Sb

189.574

81.790

197.929

71.976

269.494

810.763

162.153

972.900

541.269

108.254

649.500

14

2KT12b4

Hg

189.574

81.790

197.929

71.976

269.494

810.763

162.153

972.900

541.269

108.254

649.500

15

2KT12c1

Cu

189.574

50.309

55.534

49.369

181.461

526.247

105.249

631.500

344.786

68.957

413.700

16

2KT12C2

Cr

189.574

50.309

55.534

49.369

181.461

526.247

105.249

631.500

344.786

68.957

413.700

17

2KT12c3

Zn

189.574

50.309

55.534

49.369

181.461

526.247

105.249

631.500

344.786

68.957

413.700

18

2KT12c4

Mn

189.574

50.309

55.534

49.369

181.461

526.247

105.249

631.500

344.786

68.957

413.700

19

2KT12c5

Ni

189.574

50.309

55.534

49.369

181.461

526.247

105.249

631.500

344.786

68.957

413.700

20

2KT12d

Hg

189.574

81.790

77.085

49.369

269.494

667.312

133.462

800.800

397.818

79.564

477.400

21

2KT13a

Hợp chất hữu cơ

262.403

104.561

89.100

74.402

254.529

784.995

156.999

942.000

530.466

106.093

636.600

22

2KT13b

Tổng các hợp chất hữu cơ không bao gồm Metan (TGNMO)

262.403

104.561

89.100

74.402

254.529

784.995

156.999

942.000

530.466

106.093

636.600

23

2KT14

Phân tích đồng thời các kim loại (trừ Hg) (Giá tính cho một mẫu)

262.403

76.703

770.958

102.469

588.441

1.800.974

360.195

2.161.200

1.212.533

242.507

1.455.000

 

PHỤ LỤC SỐ 3

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
(Kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2019 của y ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị tính: Đồng/thông số

Số TT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Chi ph LĐKT

Chi phí CCDC

Chi phí vật liệu

Chi phí năng lượng

Chi phí khấu hao

Đơn giá có tính chi phí khấu hao ti sản cố định

Đơn giá không tính chi phí khấu hao tài sản cố định

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung (20%)

Đơn giá (không VAT)

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung (20%)

Đơn giá (không VAT)

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*20%

8=6+7

9=1+2+3+4

10=9*20%

11=9+10

I

Hoạt động quan trắc môi trưng nước mặt lục địa tại hiện trường (1NM)

1

1NM1a1

Nhiệt độ nước

44.985

3.147

61.074

0

28.473

137.679

27.536

165.200

109.206

21.841

131.000

2

1NM1a2

pH

44.985

3.147

72.846

0

28.473

149.451

29.890

179.300

120.978

24.196

145.200

3

1NM1b

Thế oxi hóa khử (ORP)

44.985

3.092

63.526

0

28.473

140.076

28.015

168.100

111.603

22.321

133.900

4

1NM2a

Oxy hòa tan (DO)

44.985

3.653

70.686

0

28.473

147.797

29.559

177.400

119.324

23.865

143.200

5

1NM2b

Độ đục

44.985

3.222

86.206

0

28.473

162.886

32.577

195.500

134.413

26.883

161.300

6

1NM3a

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

44.985

4.299

71.064

0

28.473

148.821

29.764

178.600

120.348

24.070

144.400

7

1NM3b

Độ dẫn điện (EC)

44.985

4.299

71.064

0

28.473

148.821

29.764

178.600

120.348

24.070

144.400

8

1NM4

Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Độ dẫn điện (EC) , Thế oxi hóa khử (ORP); Độ đục

196.942

10.390

253.044

0

83.252

543.628

108.726

652.400

460.376

92.075

552.500

9

1NM5

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

50.164

1.278

35.078

0

5.441

91.961

18.392

110.400

86.520

17.304

103.800

10

1NM6a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BODs)

50.164

1.278

39.690

0

5.441

96.573

19.315

115.900

91.132

18.226

109.400

11

1NM6b

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

50.164

1.278

39.690

0

5.441

96.573

19.315

115.900

91.132

18.226

109.400

12

1NM7a1

Amoni (NH4+)

56.269

1.278

38.427

0

8.734

104.708

20.942

125.700

95.974

19.195

115.200

13

1NM7a2

Nitrit (NO2-)

56.269

1.278

38.427

0

8.734

104.708

20.942

125.700

95.974

19.195

115.200

14

1NM7a3

Nitrat (NO3-)

56.269

1.278

38.427

0

8.734

104.708

20.942

125.700

95.974

19.195

115.200

15

1NM7a4

Tổng N

56.269

1.278

38.427

0

8.734

104.708

20.942

125.700

95.974

19.195

115.200

16

1NM7a5

Tổng P

56.269

1.278

38.427

0

8.734

104.708

20.942

125.700

95.974

19.195

115.200

17

1NM7a6

Sulphat (SO42-)

56.269

1.278

38.427

0

8.734

104.708

20.942

125.700

95.974

19.195

115.200

18

1NM7a7

Florua (F-)

56.269

1.278

38.427

0

8.734

104.708

20.942

125.700

95.974

19.195

115.200

19

1NM7a8

Crom (VI)

56.269

1.278

38.427

0

8.734

104.708

20.942

125.700

95.974

19.195

115.200

20

1NM7a9

Photphat (PO43-)

56.269

1.278

38.427

0

8.734

104.708

20.942

125.700

95.974

19.195

115.200

21

1NM7a10

Clorua (Cl-)

56.269

1.278

38.427

0

8.734

104.708

20.942

125.700

95.974

19.195

115.200

22

1NM7b1

Kim loại nặng Pb

42.202

1.278

38.427

0

8.734

90.641

18.128

108.800

81.907

16.381

98.300

23

1NM7b2

Kim loại nặng Cd

42.202

1.278

38.427

0

8.232

90.139

18.028

108.200

81.907

16.381

98.300

24

1NM7b3

Kim loại nặng Hg

42.202

1.278

38.427

0

502

82.409

16.482

98.900

81.907

16.381

98.300

25

1NM7b4

Kim loại nặng As

42.202

1.278

38.427

0

8.734

90.641

18.128

108.800

81.907

16.381

98.300

26

1NM7b5

Kim loại nặng Fe

42.202

1.278

38.427

0

8.734

90.641

18.128

108.800

81.907

16.381

98.300

27

1NM7b6

Kim loại nặng Cu

42.202

1.278

38.427

0

8.734

90.641

18.128

108.800

81.907

16.381

98.300

28

1NM7b7

Kim loại nặng Zn

42.202

1.278

38.427

0

8.734

90.641

18.128

108.800

81.907

16.381

98.300

29

1NM7b8

Kim loại nặng Mn

42.202

1.278

38.427

0

8.734

90.641

18.128

108.800

81.907

16.381

98.300

30

1NM7b9

Kim loại nặng Ni

42.202

1.278

38.427

0

8.734

90.641

18.128

108.800

81.907

16.381

98.300

31

1NM8

Tổng Dầu, mỡ

56.269

1.269

46.926

0

5.441

109.905

21.981

131.900

104.464

20.893

125.400

32

1NM9a

Coliform

56.269

1.278

35.046

0

5.441

98.034

19.607

117.600

92.593

18.519

111.100

33

1NM9b

E.Coli

56.269

1.278

35.046

0

5.441

98.034

19.607

117.600

92.593

18.519

111.100

34

1NM10

Tổng cacbon hữu cơ (TOC)

56.269

1.278

35.035

0

11.331

103.913

20.783

124.700

92.582

18.516

111.100

35

1NM11

Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ:(Aldrin, Dieldrin, BHC, DDT, Heptachlor &Heptachlorepoxide)

62.374

1.278

36.342

0

2.315

102.309

20.462

122.800

99.994

19.999

120.000

36

1NM12

Hóa chất BVTV nhóm phot pho hữu cơ

62.374

1.278

36.342

0

2.315

102.309

20.462

122.800

99.994

19.999

120.000

37

1NM13

Xyanua (CN*)

56.269

1.278

38.297

0

12.322

108.166

21.633

129.800

95.844

19.169

115.000

38

1NM14

Chất hoạt động bề mặt

62.374

1.278

38.297

0

12.322

114.271

22.854

137.100

101.949

20.390

122.300

39

1NM15

Phenol

62.374

1.278

38.297

0

12.322

114.271

22.854

137.100

101.949

20.390

122.300

II

Hoạt động phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm (2NM)

1

2NM5

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

80.968

2.497

7.171

6.654

3.878

101.168

20.234

121.400

97.290

19.458

116.700

2

2NM6a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

83.743

67.759

17.907

7.435

22.785

199.629

39.926

239.600

176.844

35.369

212.200

3

2NM6b

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

102.352

22.272

44.178

11.022

26.585

206.409

41.282

247.700

179.824

35.965

215.800

4

2NM7a

Amoni (NH4+)

93.048

25.050

39.590

11.337

18.489

187.514

37.503

225.000

169.025

33.805

202.800

5

2NM7b

Nitrit (NO2-)

93.048

29.573

96.323

11.337

19.689

249.970

49.994

300.000

230.281

46.056

276.300

6

2NM7c

Nitrat (NO3-)

93.048

30.871

25.208

11.337

19.689

180.153

36.031

216.200

160.464

32.093

192.600

7

2NM7d

Tổng p

148.072

39.459

24.480

18.968

23.227

254.206

50.841

305.000

230.979

46.196

277.200

8

2NM7đ

Tổng N

169.225

26.105

34.597

23.526

23.409

276.862

55.372

332.200

253.453

50.691

304.100

9

2NM7e1

Kim loại nặng (Pb)

213.271

106.563

54.378

44.296

30.858

449.366

89.873

539.200

418.508

83.702

502.200

10

2NM7e2

Kim loại nặng (Cd)

213.271

106.563

54.378

30.858

30.858

435.928

87.186

523.100

405.070

81.014

486.100

11

2NM7g1

Kim loại nặng (As)

213.271

66.183

76.732

44.296

33.355

433.837

86.767

520.600

400.482

80.096

480.600

12

2NM7g2

Kim loại nặng (Hg)

213.271

71.029

80.104

44.296

33.355

442.055

88.411

530.500

408.700

81.740

490.400

13

2NM7h1

Kim loại (Fe)

148.072

48.369

34.830

34.665

31.551

297.487

59.497

357.000

265.936

53.187

319.100

14

2NM7h2

Kim loại (Cu)

148.072

48.369

34.830

34.665

31.551

297.487

59.497

357.000

265.936

53.187

319.100

15

2NM7h3

Kim loại (Zn)

148.072

48.369

34.830

34.665

31.551

297.487

59.497

357.000

265.936

53.187

319.100

16

2NM7h4

Kim loại (Mn)

148.072

48.369

34.830

34.665

31.551

297.487

59.497

357.000

265.936

53.187

319.100

17

2NM7h5

Kim loại (Cr)

148.072

48.369

34.830

34.665

31.551

297.487

59.497

357.000

265.936

53.187

319.100

18

2NM7h6

Kim loại (Ni)

148.072

48.369

34.830

34.665

31.551

297.487

59.497

357.000

265.936

53.187

319.100

19

2NM7i

Sulphat (SO42-)

126.919

25.774

67.759

7.885

20.165

248.502

49.700

298.200

228.337

45.667

274.000

20

2NM7k

Photphat (PO43-)

126.919

26.178

19.673

13.050

16.997

202.817

40.563

243.400

185.820

37.164

223.000

21

2NM7l

Clorua (Cl-)

89.964

17.326

75.254

5.986

19.762

208.292

41.658

250.000

188.530

37.706

226.200

22

2NM7m

Florua (F-)

105.766

24.765

76.860

13.379

25.426

246.196

49.239

295.400

220.770

44.154

264.900

23

2NM7n

Crom (VI)

105.766

26.178

30.726

13.379

21.005

197.054

39.411

236.500

176.049

35.210

211.300

24

2NM8

Tổng Dầu, mỡ

213.271

75.048

209.747

27.129

24.432

549.627

109.925

659.600

525.195

105.039

630.200

25

2NM9a1

Coliform (TCVN 6187-1:2009)

169.225

6.596

230.212

37.495

31.552

475.080

95.016

570.100

443.528

88.706

532.200

26

2NM9a2

Coliform (TCVN 6187-2:1996)

169.225

6.596

235.491

37.495

31.552

480.359

96.072

576.400

448.807

89.761

538.600

27

2NM9b1

E.Coli (TCVN 6187-1:2009)

169.225

6.596

230.212

37.495

31.552

475.080

95.016

570.100

443.528

88.706

532.200

28

2NM9b2

E.Coli (TCVN 6187-2:1996)

169.225

6.596

235.491

37.495

31.552

480.359

96.072

576.400

448.807

89.761

538.600

29

2NM10

Tổng cácbon hữu cơ (TOC)

169.225

39.459

43.247

31.706

20.472

304.109

60.822

364.900

283.637

56.727

340.400

30

2NM11

Hóa chất BVTV nhm Clo hữu cơ (*)

355.451

71.206

1.319.976

89.106

46.838

1.882.577

376.515

2.259.100

1.835.739

367.148

2.202.900

31

2NM12

Hóa chất BVTV nhóm Phot pho hữu cơ (**)

355.451

71.206

1.319.976

89.106

46.838

1.882.577

376.515

2.259.100

1.835.739

367.148

2.202.900

32

2NM13

Xyanua (CN)

142.180

36.159

165.461

37.220

24.432

405.452

81.090

486.500

381.020

76.204

457.200

33

2NM14

Chất hoạt động bề mặt

236.967

84.431

266.818

31.706

20.875

640.797

128.159

769.000

619.922

123.984

743.900

34

2NM15

Phenol tổng

236.967

67.158

147.954

37.220

24.432

513.731

102.746

616.500

489.299

97.860

587.200

35

2NM16

Phân tích đồng thời các kim loại (Giá tính cho một mẫu)

236.967

77.816

860.058

65.709

60.989

1.301.539

260.308

1.561.800

1.240.550

248.110

1.488.700

*Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Endosulfan, Endrin, BCH, HeptacJor,Heptaclor

**Thuốc BVTV cơ photpho: Paration, Methyl paration, Etyl paration, Malation, Diazinon, TrichlorfonTrichlorfon, Dimethoate...

 

PHỤ LỤC SỐ 4

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2019 của y ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị tính: Đồng/thông số

Số TT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Chi phí LĐKT

Chi phí CCDC

Chi phí vật liệu

Chi ph năng lượng

Chi phí khấu hao

Đơn giá có tính chi phí khấu hao tài sản cố định

Đơn giá không tính chi phí khấu hao tài sản cố định

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá (không VAT)

Chi phí trực tiếp

Chi ph chung

Đơn giá (không VAT)

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*20%

8=6+7

9=1+2+3+4

10=9*20%

11=9+10

I

Hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất tại hiện trường

1

1NN1a

Nhiệt độ nước

37.623

3.094

59.438

0

9.196

109.351

21.870

131.200

100.155

20.031

120.200

2

1NN1b

pH

37.623

3.094

67.214

0

9.196

117.127

23.425

140.600

107.931

21.586

129.500

3

1NN2

Oxy hòa tan (DO)

37.623

4.856

73.019

0

9.196

124.694

24.939

149.600

115.498

23.100

138.600

4

1NN3a

Độ đục

37.623

3.446

70.016

0

9.196

120.281

24.056

144.300

111.085

22.217

133.300

5

1NN3b

Độ dẫn điện (EC)

37.623

4.366

66.798

0

9.196

117.983

23.597

141.600

108.787

21.757

130.500

6

1NN3b

Thế Ôxy hóa khử (ORP)

37.623

3.094

73.019

0

9.196

122.932

24.586

147.500

113.736

22.747

136.500

7

1NN3d

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

37.623

3.094

66.798

0

9.196

116.711

23.342

140.100

107.515