Quyết định 405/QĐ-NHPT

Quyết định 405/QĐ-NHPT năm 2011 sửa đổi Quy định về công tác tổ chức và cán bộ trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam kèm theo Quyết định 335/QĐ-NHPT

Nội dung toàn văn Quyết định 405/QĐ-NHPT năm 2011 sửa đổi Quy định công tác tổ chức


NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN
VIỆT NAM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 405/QĐ-NHPT

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC TỔ CHỨC VÀ CÁN BỘ TRONG HỆ THỐNG NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM  BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 335/QĐ-NHPT NGÀY 01/7/2009

TỔNG GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM

Căn cứ Quyết định số 108/2006/QĐ-TTg ngày 19/5/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ngân hàng Phát triển Việt Nam (NHPT);

Căn cứ Quyết định số 110/2006/QĐ-TTg ngày 19/5/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Điều lệ Tổ chức và hoạt động của NHPT;

Căn cứ Nghị quyết số 63/NQ-CP ngày 21/12/2010 của Chính phủ về việc đơn giản hoá thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết của NHPT;

Theo đề nghị của Trưởng Ban Tổ chức cán bộ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định về công tác tổ chức và cán bộ trong hệ thống NHPT ban hành kèm theo Quyết định số 335/QĐ-NHPT ngày 01/7/2009 của Tổng Giám đốc NHPT như sau:

Sửa đổi khoản 3 mục I, phần A, phụ lục số 05 như sau:

“3. Hồ sơ xin tuyển dụng

- Đơn xin tuyển dụng (do người dự tuyển trực tiếp viết) - bản gốc.

- Bản sơ yếu lý lịch theo mẫu do Bộ Lao động-Thương binh và Xó hội quy định, có xác nhận của Ủy ban nhân dân xó, phường, thị trấn nơi cư trú hoặc của cơ quan, tổ chức nơi người đó công tác - bản chớnh.

- Giấy khai sinh - bản sao cú chứng thực.

- Giấy khỏm sức khoẻ (thời điểm khỏm tối đa cách 3 thỏng tớnh đến ngày đăng ký tuyển dụng) do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp - bản chính.

- Các văn bằng chứng chỉ có liên quan - bản sao có chứng thực.

- Bảng điểm học tập các năm (từ bậc đại học trở lên) - bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có xác nhận của tổ chức phỏt hành.

- 2 ảnh 4x6 (thời điểm chụp tối đa cách 6 tháng tính đến ngày đăng ký tuyển dụng).

Ngoài các giấy tờ trên, tuỳ theo yêu cầu của vị trí tuyển dụng, đơn vị có thể yêu cầu ứng viên tham gia dự tuyển khai theo mẫu thông tin ứng viên đính kèm (Mẫu số: 01/TC-TTUV) để làm cơ sở cho việc sơ loại hồ sơ (nếu cần thiết).”

Bổ sung mục 1a sau mục 1, phần B, phụ lục số 05 như sau:

“1a. Hồ sơ xin tiếp nhận

- Đơn xin chuyển công tác (nội dung đơn ghi rừ lý do chuyển cụng tác, cam kết chấp hành sự phõn công, bố trí công việc và hưởng lương theo vị trí công việc đảm nhận) - bản chính.

- Bản sơ yếu lý lịch theo mẫu do Bộ Lao động-Thương binh và xó hội quy định, có xác nhận của Ủy ban nhân dân xó, phường, thị trấn nơi cư trú hoặc của cơ quan, tổ chức nơi người đó công tác - bản chính.

- Giấy khai sinh - bản sao cú chứng thực.

- Giấy khỏm sức khoẻ (thời điểm khỏm tối đa cách 3 thỏng tớnh đến ngày nộp hồ sơ tiếp nhận) do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp - bản chính.

- Các văn bằng chứng chỉ có liên quan - bản sao cú chứng thực.

- 2 ảnh 4x6 (thời điểm chụp tối đa cách 6 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ tiếp nhận).”

3. Thay thế mẫu Phiếu xác minh lý lịch (mẫu số 01/TC-XMLL) ban hành kốm theo Phụ lục số 04 bằng mẫu Phiếu thẩm tra (mẫu số 01/TC-PTT) ban hành kốm theo quyết định này.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch HĐQL;
- TGĐ, các PTGĐ;
- Trưởng Ban Kiểm soát;
- Lưu VP, TCCB (12).

TỔNG GIÁM ĐỐC




Nguyễn Quang Dũng

 

Mẫu số 01/TC-PTT

NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN
VIỆT NAM
Đơn vị: ...................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

 

………, ngày tháng năm 200...

 

PHIẾU THẨM TRA

(Đối với cán bộ, viên chức tiếp nhận về công tác trong hệ thống NHPT)

I. Họ và tên cán bộ được NHPT cử đi thẩm tra

1. Ông, bà ............................................................ Chức vụ.......................................

2. Ông, bà ............................................................ Chức vụ.......................................

II. Đơn vị cung cấp thông tin thẩm tra

1. Ông, bà ............................................................ Chức vụ.......................................

2. Ông, bà ............................................................ Chức vụ.......................................

III. nội dung thẩm tra

1. Diễn biến quá trình công tác (được phản ánh qua hồ sơ gốc do Quý cơ quan đang quản lý) :................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

2. Diễn biến lương và phụ cấp (ghi 03 lần nâng lương gần nhất):

- Ngạch : .............................., Hệ số lương hiện hưởng: ................,

Chênh lệch bảo lưu (nếu có): ....................................., Ngày, tháng năm xếp : ...........

Hệ số lương: ..................................Từ tháng ........................đến tháng ......................

Hệ số lương: ..................................Từ tháng ........................đến tháng ......................

Hệ số lương: ..................................Từ tháng ........................đến tháng ......................

3. Năng lực chuyên môn, năng lực quản lý điều hành:.................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

4. Phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống, ý thức tổ chức kỷ luật, chấp hành chủ trương chính sách của Đảng, Pháp luật của Nhà nước và nội quy chế, quy định của cơ quan, đơn vị, địa phương:......................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

5. Đoàn kết nội bộ, quan hệ với đồng nghiệp, quần chúng:..........................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

6. Những vướng mắc chưa được giải quyết (Tố cáo, khiếu nại, sai phạm, đang xem xét kỷ luật, vướng mắc về tài chính...):...............................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

7. Khen thưởng, kỷ luật:................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

8. Lý do chuyển công tác và quan điểm của quý cơ quan :..........................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

 

Cán bộ thẩm tra
(ký và ghi rõ họ tên)

Đại diện cơ quan, đơn vị cung cấp thông tin
(ký tên và đóng dấu)

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 405/QĐ-NHPT

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu405/QĐ-NHPT
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành30/06/2011
Ngày hiệu lực30/06/2011
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcDoanh nghiệp, Tiền tệ - Ngân hàng, Lao động - Tiền lương
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật10 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 405/QĐ-NHPT

Lược đồ Quyết định 405/QĐ-NHPT năm 2011 sửa đổi Quy định công tác tổ chức


Văn bản liên quan ngôn ngữ

    Văn bản sửa đổi, bổ sung

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản bị thay thế

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 405/QĐ-NHPT năm 2011 sửa đổi Quy định công tác tổ chức
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu405/QĐ-NHPT
              Cơ quan ban hànhNgân hàng phát triển Việt Nam
              Người kýNguyễn Quang Dũng
              Ngày ban hành30/06/2011
              Ngày hiệu lực30/06/2011
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcDoanh nghiệp, Tiền tệ - Ngân hàng, Lao động - Tiền lương
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhật10 năm trước

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 405/QĐ-NHPT năm 2011 sửa đổi Quy định công tác tổ chức

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 405/QĐ-NHPT năm 2011 sửa đổi Quy định công tác tổ chức

                      • 30/06/2011

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 30/06/2011

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực