Quyết định 415/QĐ-UBND

Quyết định 415/QĐ-UBND năm 2018 về Bộ tiêu chí xác định Chỉ số cải cách hành chính đối với cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cấp huyện; cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Nội dung toàn văn Quyết định 415/QĐ-UBND 2018 Chỉ số cải cách hành chính cơ quan chuyên môn Bắc Giang


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
BẮC GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 415/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 06 tháng 07 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH; UBND CẤP HUYỆN VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể CCHC nhà nước giai đoạn 2011 - 2020; Quyết định 255/QĐ-TTg ngày 04/02/2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể CCHC nhà nước giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Quyết định số 2948/QĐ-BNV ngày 28/12/2017 của Bộ Nội vụ phê duyệt Đề án “Xác định Chỉ số CCHC của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”;

Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 137/TTr-SNV ngày 14/6/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ tiêu chí xác định Chỉ số cải cách hành chính (CCHC) các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp xã (có Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03 chi tiết kèm theo).

Điều 2: Mục tiêu, yêu cầu, phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, Bộ tiêu chí, thang điểm đánh giá, phương pháp đánh giá

1. Mục tiêu

a) Mục tiêu chung

- Xác định Chỉ số CCHC để theo dõi, đánh giá thực chất, khách quan và công bằng kết quả thực hiện công tác CCHC hằng năm của các Sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp xã trong quá trình triển khai thực hiện Chương trình tổng thể CCHC nhà nước giai đoạn 2011-2020 và Kế hoạch CCHC nhà nước giai đoạn 2016-2020.

- Làm cơ sở để các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện; UBND cấp xã nâng cao trách nhiệm, nỗ lực trong chỉ đạo điều hành, áp dụng các giải pháp tự cải thiện chất lượng và hiệu quả công tác CCHC nhà nước.

- Sử dụng kết quả đánh giá CCHC làm một trong nhng căn cứ đánh giá trách nhiệm người đứng đầu và bình xét thi đua, khen thưởng hàng năm.

b) Mục tiêu cụ thể

- Xây dựng Bộ tiêu chí xác định Chỉ số CCHC của các Sở, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã theo đặc điểm, tính chất quản lý nhà nước của tng Sở, ngành, từng địa phương;

- Xác định được thang điểm, phương pháp đánh giá cho các tiêu chí, tiêu chí thành phần, từ đó xác định được Chỉ số CCHC của tng Sở, ngành, địa phương;

- Xây dựng được bộ câu hỏi điều tra khảo sát theo tng nhóm đối tượng điều tra, khảo sát;

- Hàng năm công bố Chỉ số CCHC của các Sở, ngành, địa phương, là căn cứ để xác định Chỉ số CCHC của tỉnh.

2. Yêu cầu

- Chỉ số CCHC bám sát nội dung Chương trình tổng thể CCHC nhà nước giai đoạn 2011-2020 ban hành tại Nghị quyết 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ và Quyết định số 166/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 của UBND tỉnh ban hành Kế hoạch CCHC nhà nước tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2016-2020.

- Chỉ số CCHC bảo đảm tính khả thi, phù hợp với đặc điểm, điều kiện thực tế của các Sở, ngành, địa phương; đánh giá thực chất, khách quan kết quả triển khai CCHC hàng năm của các Sở, ngành, địa phương.

- Hình thành được hệ thống theo dõi, đánh giá đồng bộ, thống nhất, tng bước đi vào ổn định trong hệ thống cơ quan hành chính nhà nước.

3. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

a) Phạm vi điều chỉnh

Công tác theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện cải cách hành chính hàng năm của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp xã.

b) Đối tượng áp dụng

Các Sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp xã.

4. Bộ tiêu chí và thang điểm đánh giá

a) Bộ tiêu chí xác định Chỉ số CCHC các Sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh:

Bộ tiêu chí xác định Chỉ số CCHC được cấu trúc thành 7 lĩnh vực đánh giá, 45 tiêu chí, 47 tiêu chí thành phần.

Thang điểm đánh giá của Bộ tiêu chí xác định Chỉ số CCHC là 100, trong đó, điểm đánh giá qua điều tra xã hội học là 35/100.

Các tiêu chí, tiêu chí thành phần không thực hiện đánh giá đối với Thanh tra tỉnh sẽ được thay thế bằng các tiêu chí, tiêu chí thành phần trong mục 8 với thang điểm là 8,5.

Tổng điểm tối đa của các cơ quan là tổng điểm các lĩnh vực. Những tiêu chí, tiêu chí thành phần không đánh giá đối với một số cơ quan, đơn vị thì không tính vào tổng điểm tối đa.

b) Bộ tiêu chí xác định Chỉ số CCHC UBND các huyện, thành phố

Bộ tiêu chí xác định Chỉ số CCHC được cấu trúc thành 7 lĩnh vực đánh giá, 41 tiêu chí, 61 tiêu chí thành phần.

Thang điểm đánh giá của Bộ tiêu chí xác định Chỉ số CCHC là 100, trong đó, điểm đánh giá qua điều tra xã hội học là 30/100.

c) Bộ tiêu chí xác định Chỉ số CCHC UBND các xã, phường, thị trấn

Bộ tiêu chí xác định Chỉ số CCHC được cấu trúc thành 7 lĩnh vực đánh giá, 39 tiêu chí, 35 tiêu chí thành phần.

Thang điểm đánh giá của Bộ tiêu chí xác định Chỉ sCCHC là 100, trong đó, điểm đánh giá qua điều tra xã hội học là 25/100.

5. Phương pháp đánh giá

a) Tự đánh giá

- Các Sở,quan thuộc UBND tỉnh; UBND cấp huyện tự theo dõi, đánh giá và cho điểm kết quả thực hiện nhiệm vụ CCHC của cơ quan, đơn vị mình theo các tiêu chí, tiêu chí thành phần được quy định trong Bộ tiêu chí và hướng dẫn của Sở Nội vụ, lập báo cáo kèm theo kết quả tự đánh giá, tài liệu kiểm chứng gửi về Hội đồng thẩm định của tỉnh (qua Sở Nội vụ) trước ngày 30 tháng 11 hàng năm.

- UBND cấp xã tự theo dõi, đánh giá và cho điểm kết quả thực hiện nhiệm vụ CCHC của đơn vị mình theo các tiêu chí, tiêu chí thành phần được quy định trong Bộ chỉ số CCHC; lập báo cáo kèm theo kết quả tự đánh giá, tài liệu kiểm chứng gửi về Hội đồng thẩm định của huyện, thành phố (qua Phòng Nội vụ) trước ngày 30 tháng 11 hàng năm.

b) Đánh giá thông qua điều tra khảo sát:

Bộ câu hỏi điều tra, khảo sát được xây dựng với số lượng, nội dung câu hỏi tương ng vi các tiêu chí, tiêu chí thành phần của Bộ Chỉ số CCHC. Việc điều tra khảo sát được tiến hành lấy ý kiến đánh giá của các nhóm đối tượng khác nhau do Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ thực hiện xong trước ngày 31 tháng 12 hàng năm.

c) Xác định Chỉ số CCHC:

Hội đồng thẩm định của tỉnh thẩm định và cho điểm độc lập đối với kết quả tự đánh giá của các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện. Tổng điểm đạt được là tổng điểm tự đánh giá (sau thẩm định) và điểm điều tra khảo sát. Chỉ số CCHC được xác định bằng tỷ lệ % giữa “Tổng điểm đạt được” và “Tổng điểm tối đa”. Chỉ số CCHC được Hội đồng thẩm định trình Chủ tịch UBND tỉnh công bố trong Quí I hàng năm.

Hội đồng thẩm định của huyện, thành phố thẩm định và cho điểm độc lập đối với kết quả tự đánh giá của UBND cấp xã. Tổng điểm đạt được là tổng điểm tự đánh giá (sau thẩm định) và điểm điều tra khảo sát. Chỉ số CCHC được xác định bằng tỷ lệ % giữa “Tổng điểm đạt được” và “Tổng điểm tối đa”. Chỉ số CCHC được Hội đồng thẩm định trình Chủ tịch UBND cấp huyện công bố trong Quí I hàng năm.

Điều 3. Giao trách nhiệm thực hiện

1. Sở Nội vụ

- Hàng năm Hướng dẫn các Sở, ngành, các huyện, thành phố triển khai xác định Chỉ số CCHC.

- Tổ chức tập huấn, bồi dưỡng tuyên truyền việc áp dụng Chỉ số theo dõi, đánh giá CCHC.

- Theo dõi, tổng hợp báo cáo tình hình, kết quả hoạt động của các Sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, báo cáo Hội đồng thẩm định của tnh làm cơ sở xem xét, đánh giá, xác định Chỉ số CCHC.

- Trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, Tổ giúp việc Hội đng thẩm định để thẩm định kết quả đánh giá công tác CCHC hàng năm của các Sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện.

- Xác định nhóm đối tượng, quy mô mẫu điều tra khảo sát.

- Xây dựng bộ câu hỏi điều tra khảo sát và chủ trì tổ chức điều tra xã hội học, tổng hợp, xử lý số liệu để xác định điểm qua điều tra, khảo sát.

- Phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính lập dự toán kinh phí triển khai xác định chỉ số theo dõi, đánh giá CCHC hàng năm theo quy định; chủ trì tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt.

- Chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan theo dõi, rà soát và đề xuất UBND tỉnh quyết định điều chỉnh, bổ sung chỉ số CCHC cho phù hợp với điều kiện thực tế.

2. Các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện:

- Triển khai áp dụng Chỉ số CCHC để đánh giá kết quả CCHC của cơ quan, địa phương; tổng hợp sliệu, xây dựng báo cáo xác định Chỉ số CCHC của cơ quan, địa phương mình.

- Phân công công chức chuyên trách theo dõi, tổng hợp, đánh giá kết quả CCHC của cơ quan, đơn vị, địa phương.

- Bảo đảm kinh phí cho triển khai Chỉ số CCHC hàng năm theo quy định.

- Phối hợp vi Sở Nội vụ trong việc tổ chức điều tra, khảo sát để xác định Chỉ số CCHC của cơ quan, đơn vị.

- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố thành lập Hội đồng thẩm định, Tổ Giúp việc Hội đồng thẩm định để thẩm định kết quả đánh giá công tác CCHC của UBND cấp xã; tổng hợp, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ) kết quả đánh giá công tác CCHC của UBND cấp xã trên địa bàn.

- Các Sở, cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Tư pháp, Thông tin - Truyền thông, Khoa học - Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư phối hợp với Sở Nội vụ trong việc theo dõi, đánh giá CCHC đối với từng lĩnh vực cải cách được phân công trong các chương trình, kế hoạch của tỉnh.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 07/02/2017 của UBND tỉnh ban hành Chỉ số theo dõi, đánh giá cải cách hành chính đối với các cơ quan thuộc UBND tỉnh; UBND cấp huyện và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4, SNV (3 bản);
- Bộ Nộ
i vụ (báo cáo);
- Lưu: VT, NC.
Bản điện tử:
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP; các Phòng, TT; TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Linh

 

PHỤ LỤC 01

CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CÁC SỞ, CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 415/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của UBND tỉnh).

STT

Lĩnh Vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần

Điểm tối đa

Điểm đánh giá thực tế

Chsố

Ghi chú

Điểm tự chấm

thẩm định

Điều tra XHH

Điểm đạt được

1

CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH (CCHC)

13

 

 

 

 

 

 

1.1

Kế hoạch CCHC

2

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Ban hành Kế hoạch CCHC

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Ban hành đúng thời gian theo quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Ban hành chậm so với quy định: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

Không ban hành Kế hoạch: 0

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Cht lượng Kế hoạch CCHC

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Xác định đầy đủ nhiệm vụ trên 6 lĩnh vực CCHC, xác định rõ kết quả, sản phẩm đạt được: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

Có phân công trách nhiệm và thời gian hoàn thành: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

1.1.3

Mức độ hoàn thành Kế hoạch CCHC

1

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành 100% Kế hoạch: 1

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 80% - dưới 100% Kế hoạch: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 80% Kế hoạch: 0

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Thực hiện chế độ báo cáo CCHC định kỳ

2

 

 

 

 

 

 

 

Các báo cáo tháng, quý, 6 tháng, năm đạt chất lượng và đúng thời hạn theo quy định: 2

 

 

 

 

 

 

 

Mỗi báo cáo không đạt chất lượng hoặc quá thời hạn trừ 0,25

 

 

 

 

 

 

 

Mỗi báo cáo thiếu trừ 0,5

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Công tác kiểm tra CCHC

2,5

 

 

 

 

 

 

1.3.1

Ban hành Kế hoạch kiểm tra CCHC (có thể ban hành riêng hoặc lồng ghép với Kế hoạch CCHC năm).

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Ban hành đúng thời gian theo quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Ban hành không đúng thời gian theo quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

1.3.2

Tỷ lệ các phòng, ban, đơn vị trực thuộc Sở, cơ quan được kiểm tra trong năm

1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 70% sphòng, ban, đơn vị trực thuộc trở lên: 1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 50% - dưới 70% sphòng, ban, đơn vị trực thuộc: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 50% s phòng, ban, đơn vị trực thuộc: 0

 

 

 

 

 

 

 

1.3.3

X lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra

1

 

 

 

 

 

 

 

100% svấn đphát hiện được xử lý/kiến nghị xử lý: 1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 80% - dưới 100% svấn đề phát hiện được xử lý/kiến nghị xử lý: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 80% svấn đề đã xử lý/kiến nghị xử lý: 0

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Công tác tuyên truyền CCHC

2

 

 

 

 

 

 

1.4.1

Mức độ hoàn thành kế hoạch tuyên truyền CCHC (Kế hoạch tuyên truyền có thể ban hành riêng hoặc lồng ghép với Kế hoạch CCHC năm)

1

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành 100% kế hoạch: 1

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 100% kế hoạch: 0

 

 

 

 

 

 

 

1.4.2

Thực hiện các hình thức tuyên truyền CCHC

1

 

 

 

 

 

 

 

Tuyên truyền nội dung CCHC thông qua các phương tiện thông tin đại chúng: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Tuyên truyền nội dung CCHC thông qua các hình thức khác: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Sáng kiến trong triển khai CCHC (Các sáng kiến trong CCHC phải lần đầu tiên được áp dụng hoặc áp dụng thử để nâng cao hiệu quthực hiện nhiệm vụ CCHC; đã hoặc có khả năng mang lại lợi ích thiết thực, nâng cao hiệu quả triển khai nhiệm vụ CCHC)

2

 

 

 

 

 

 

 

Có sáng kiến/giải pháp mới: 2

 

 

 

 

 

 

 

Không có sáng kiến/giải pháp mới: 0

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Thực hiện các nhiệm vụ được UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao trong năm

2

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành đúng tiến độ 100% snhiệm vụ được giao: 2

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành 100% số nhiệm vụ được giao nhưng còn nhiệm vụ muộn so với tiến độ: 1

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 100% snhiệm vụ được giao: 0

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Gắn kết quả thực hiện CCHC với thi đua khen thưởng

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Có thực hiện: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện: 0

 

 

 

 

 

 

 

2

XÂY DỰNG VÀ TCHỨC THỰC HIỆN VĂN BẢN QUY PHM PHÁP LUẬT (VBQPPL)

13

 

 

 

 

 

 

2.1

Xây dựng VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nưc của S, ngành

3

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Kết quả tham mưu xây dựng VBQPPL

1

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành 100%: 1

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 90% - dưới 100%: 0,75

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 70% - dưới 90%: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 70%: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Thực hiện quy trình xây dựng VBQPPL

1

 

 

 

 

 

 

 

100% VBQPPL ban hành xây dựng đúng quy trình: 1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 70% - dưới 100% VBQPPL ban hành xây dựng đúng quy trình: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 70% VBQPPL ban hành xây dựng đúng quy trình: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.1.3

Chất lượng tham mưu xây dựng VBQPPL

1

 

 

 

 

 

 

 

100% VBQPPL tham mưu ban hành có nội dung phù hợp với quy định pháp luật: 1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 70% - dưới 100% VBQPPL tham mưu ban hành có nội dung phù hợp với quy định pháp luật: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 70% VBQPPL tham mưu ban hành có nội dung phù hợp với quy định pháp luật: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Rà soát VBQPPL

3

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Thực hiện công tác báo cáo năm về kết quả rà soát VBQPPL

1

 

 

 

 

 

 

 

Báo cáo đầy đnội dung và thời gian theo quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

Báo cáo không đầy đnội dung hoặc không đúng thời gian theo quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Không có báo cáo: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.2.2

Xử lý kết quả qua rà soát VBQPPL

1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 70% - 100% số văn bản đã được xử lý hoặc kiến nghị xử lý, thì điểm đánh giá được tính theo công thức

(Tỷ lệ % văn bản đã xử lý hoặc kiến nghị xử lý)

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 70% svăn bản đã xử lý/kiến nghị: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Lập danh mục VBQPPL do HĐND, UBND tỉnh ban hành có quy định điều chỉnh những nội dung thuộc ngành, lĩnh vực tham mưu quản lý hết hiệu lực, ngưng hiệu lực

1

 

 

 

 

 

 

 

Đúng thời gian theo quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

Không đúng thời gian theo quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Không lập danh mục: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Theo dõi thi hành pháp luật (TDTHPL)

2

 

 

 

 

 

 

2.3.1

Ban hành kế hoạch TDTHPL

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Đảm bảo về nội dung và thời gian theo quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Không đảm bảo về nội dung và thời gian so với quy định: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

Không ban hành: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.3.2

Mức độ hoàn thành kế hoạch

1

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành đúng nội dung, tiến độ theo kế hoạch: 1

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành chưa đảm bảo nội dung, tiến độ theo kế hoạch: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.3.3

Báo cáo về TDTHPL

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Đúng thời hạn theo quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Báo cáo chậm so với quy định: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

Không có báo cáo: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Tác động của cải cách đến chất lượng VBQPPL do tnh ban hành

5

 

 

 

 

 

Điều tra XHH

3

CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC)

28

 

 

 

 

 

 

3.1

Kiểm soát ban hành quy định TTHC

1

 

 

 

 

 

 

 

Tham mưu ban hành TTHC theo đúng quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

Tham mưu ban hành TTHC chưa bảo đảm theo quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Có TTHC ban hành không đúng quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Thực hiện rà soát quy định, TTHC

1,5

 

 

 

 

 

 

3.2.1

Tổ chức rà soát TTHC, đề xuất phương án đơn giản hóa TTHC

1

 

 

 

 

 

 

 

Tổ chức rà soát TTHC, có phương án đơn giản hóa được phê duyệt: 1

 

 

 

 

 

 

 

Tchức rà soát TTHC và đề xuất phương án đơn giản hóa TTHC: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.2.2

Xử lý các vấn đề phát hiện qua rà soát TTHC

0,5

 

 

 

 

 

 

 

100% svấn đề phát hiện qua rà soát được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 100% số vn đề phát hiện qua rà soát được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Công bố danh mục, TTHC theo quy định

2

 

 

 

 

 

Không đánh giá đối với VP UBND tỉnh

 

Chính xác, đầy đủ, kịp thời theo quy định: 2

 

 

 

 

 

 

 

 

Chính xác, đầy đủ, nhưng chưa kịp thời theo quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Không đầy đủ và không kịp thời: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.4

Công khai thủ tục hành chính

2

 

 

 

 

 

Không đánh giá đối với VP UBND tỉnh

3.4.1

Thực hiện niêm yết, công khai TTHC tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

1

 

 

 

 

 

 

 

Đy đủ, kịp thời theo quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

Không đầy đủ, không kịp thời theo quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.4.2

Tỷ lệ TTHC được công khai đầy đ, chính xác trên trang thông tin điện tử của đơn vị

1

 

 

 

 

 

 

 

100% TTHC: 1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 90% - dưới 100% TTHC: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Từ 80% - dưới 90% TTHC: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 80% TTHC: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.5

Thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông

5,5

 

 

 

 

 

Không đánh giá đối với Thanh tra tnh

3.5.1

Slượng TTHC giải quyết theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông

1

 

 

 

 

 

Không đánh giá đối với VP UBND tnh

 

100% TTHC: 1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 90% - dưới 100% TTHC: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 90% TTHC: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.5.2

Tỷ lệ hồ sơ TTHC do sở, ngành tiếp nhận trong năm được giải quyết đúng hạn

2

 

 

 

 

 

 

 

Từ 90% -100% số hsơ TTHC trong năm được giải quyết đúng hạn thì điểm đánh giá được tính theo công thức

(Tỷ lệ % số hồ sơ giải quyết đúng hạn x2/(100%)

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 80% - dưới 90% s hsơ TTHC trong năm được giải quyết đúng hạn: 1

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 80% s hsơ TTHC trong năm được giải quyết đúng hạn: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.5.3

Thực hiện nhập dữ liệu hồ sơ và giải quyết TTHC trên phần mềm Một cửa điện tử

1

 

 

 

 

 

 

 

100% thực hiện đầy đủ, đúng quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện không đầy đủ, không đúng quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.5.4

Thực hiện tiếp nhận, theo dõi và giải quyết hồ sơ đúng quy trình theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông

1

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện s theo dõi, Giấy tiếp nhận hsơ và hẹn trả kết quả theo quy định: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện xin lỗi bằng văn bản đối với hồ sơ TTHC giải quyết quá hạn theo quy định: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

3.5.5

Thực hiện đánh giá việc giải quyết TTHC theo quy định

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Có thực hiện; 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.6

Công tác tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị (PAKN) của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở, ngành

2

 

 

 

 

 

 

3.6.1

Tổ chức thực hiện việc tiếp nhận PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở, ngành

1

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện đúng quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện đúng quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.6.2

Xử lý PAKN của cá nhân, tchức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở, ngành

1

 

 

 

 

 

 

 

100% s PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 90%-dưới 100% sPAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 90% s PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.7

Mc độ hài lòng của tổ chức, cá nhân khi thực hiện TTHC tại cơ quan, đơn vị

10

 

 

 

 

 

ĐTXHH (Không đánh giá đi với VPUBND tỉnh)

3.8

Tác động của cải cách đến chất lượng quy định TTHC

4

 

 

 

 

 

ĐTXHH (Không đánh giá đối với VPUBND tỉnh)

3.9

Mc độ hài lòng của các Sở, ngành đối với sự phối hợp trong công tác tham mưu, giải quyết TTHC của Văn phòng UBND tỉnh

14

 

 

 

 

 

ĐTXHH (Áp dụng riêng đối với VPUBND tỉnh thay cho TC 3.7 và TC 3.8)

4

CI CÁCH TCHỨC B MÁY HÀNH CHÍNH

11

 

 

 

 

 

 

4.1

Tham mưu ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ và thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy theo quy định

1

 

 

 

 

 

 

 

Kịp thời đúng quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

Không kịp thời hoặc không đúng quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Thực hiện cơ cấu số lượng lãnh đạo (lãnh đạo phòng thuộc sở và tương đương)

1

 

 

 

 

 

 

 

Đúng quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

Không đúng quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

4.3

Sử dụng biên chế hành chính, sự nghiệp thuộc cơ quan, đơn vị

1

 

 

 

 

 

 

 

Sử dụng không vượt quá số lượng biên chế được giao: 1

 

 

 

 

 

 

 

Sử dụng vượt quá slượng biên chế được giao: 0

 

 

 

 

 

 

 

4.4

Hợp đồng chuyên môn, nghiệp vụ tại các phòng, ban chuyên môn thuộc cơ quan, đơn vị

1

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện hợp đồng: 1

 

 

 

 

 

 

 

Có thực hiện hợp đồng: 0

 

 

 

 

 

 

 

4.5

Công tác kiểm tra đối với các nhiệm vụ quản lý nhà nước đã phân cấp cho cấp huyện, cấp xã thuộc lĩnh vực cơ quan, đơn vị phụ trách

2

 

 

 

 

 

Không đánh giá đối với: Ban Quản lý KCN

4.5.1

Thực hiện công tác kiểm tra theo quy định

1

 

 

 

 

 

 

 

Có thực hiện: 1

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện hoặc thực hiện thiếu: 0

 

 

 

 

 

 

 

4.5.2

Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra

1

 

 

 

 

 

 

 

100% s vn đề được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 100% số vấn đề được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0

 

 

 

 

 

 

 

4.6

Mc độ thực hiện kế hoạch tinh giản biên chế theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP đã được phê duyệt

1

 

 

 

 

 

 

 

Đạt tỷ lệ từ 90% - 100%: 1

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 90% thì điểm đánh giá tính theo công thức

((Tỷ lệ % thực hiện so với kế hoạch) x 1)/(90%)

 

 

 

 

 

 

 

Không có biên chế tinh gin theo Nghị định 108/2014/NĐ-CP: 0

 

 

 

 

 

 

 

4.7

Tác động của cải cách đến tổ chức bộ máy hành chính

4

 

 

 

 

 

Điều tra XHH

5

XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO CHT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

9

 

 

 

 

 

 

5.1

Thực hiện quy định về bnhiệm, bổ nhiệm lại lãnh đạo cấp phòng, ĐVSN trực thuộc

1

 

 

 

 

 

 

 

100% thực hiện đúng quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện không đúng quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

5.2

Rà soát và bố trí công chức theo vị trí việc làm được duyệt

0,5

 

 

 

 

 

 

5.2.1

Có thực hiện rà soát hiện trạng công chức so với mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm được duyệt

0,25

 

 

 

 

 

 

5.2.2

Tỷ lệ công chức được bố tphù hợp với mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm đt từ 80% trở lên

0,25

 

 

 

 

 

 

5.3

Rà soát và bố trí viên chức theo vị trí việc làm được duyệt

0,5

 

 

 

 

 

 

5.3.1

Có thực hiện rà soát hiện trạng viên chức so với mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm được duyệt

0,25

 

 

 

 

 

 

5.3.2

Tỷ lệ viên chức được bố trí phù hợp với mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm đạt từ 80% trở lên

0,25

 

 

 

 

 

 

5.4

Thực hiện quy trình, thủ tục đánh giá, phân loại công chức, viên chức theo quy định

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện đúng quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Có trường hợp chưa đúng quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

5.5

Chấp hành kỷ luật, kỷ cương hành chính của công chức, viên chức

1

 

 

 

 

 

 

 

Trong năm không có công chức, viên chức thuộc cơ quan bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên: 1

 

 

 

 

 

 

 

Trong năm có công chức, viên chức thuộc cơ quan bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

5.6

Công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Công chức, viên chức tham gia đảm bảo slượng và thời gian của khóa đào tạo, bồi dưỡng theo Kế hoạch của tỉnh: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Không tham gia hoặc có công chức, viên chức tham gia nhưng không đảm bo slượng và thời gian của khóa đào tạo, bồi dưỡng: 0

 

 

 

 

 

 

 

5.7

Tác động của cải cách đến quản lý công chức, viên chức

2

 

 

 

 

 

Điều tra XHH

5.8

Tác động của cải cách đến chất lượng đội ngũ công chức, viên chức

3

 

 

 

 

 

Điều tra XHH

6

CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG

7

 

 

 

 

 

 

6.1

Thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính

1

 

 

 

 

 

 

 

Đúng quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

Không đúng quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

6.2

Chế độ báo cáo thực hiện cơ chế tự chủ

1

 

 

 

 

 

 

 

Báo cáo đảm bảo cht lượng, có số liệu cụ thể, đúng thời hạn quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

Báo cáo không đảm bảo chất lượng, hoặc chậm so với thời hạn quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

6.3

Thực hiện tiết kiệm kinh phí hành chính, tăng thu nhập trong cơ quan

1

 

 

 

 

 

 

 

Có tăng thu nhập: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

Không tăng thu nhập: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

6.4

Ban hành Quy chế chi tiêu nội bộ

1

 

 

 

 

 

 

 

Có thực hiện: 1 điểm

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

6.5

Tác động của cải cách đến quản lý tài chính công

3

 

 

 

 

 

Điều tra XHH

7

HIỆN ĐẠI HÓA HÀNH CHÍNH

19

 

 

 

 

 

 

7.1

ng dụng công nghệ thông tin

5,5

 

 

 

 

 

 

7.1.1

Duy trì, cập nhật thông tin trên Trang thông tin điện tử của Sở, ban, ngành

1

 

 

 

 

 

 

 

Tốt: 1

 

 

 

 

 

 

 

Khá: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Trung bình: 0

 

 

 

 

 

 

 

7.1.2

Mức độ thực hiện kế hoạch ứng dụng CNTT

1

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành 100%: 1

 

 

 

 

 

 

 

T90% - dưới 100%: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 90%: 0

 

 

 

 

 

 

 

7.1.3

Tỷ lệ văn bản điện tử gửi đi của cơ quan

1

 

 

 

 

 

 

 

(Tỷ lệ % số văn bản gửi đi bằng điện tử x 1)/(100%)

 

 

 

 

 

 

 

7.1.4

Tỷ lệ công chức sử dụng phần mềm qun lý văn bản và điều hành công việc trong xử lý công việc

1,5

 

 

 

 

 

 

 

Sử dụng phần mm để phân văn bản đến, văn bản đi và giao việc trên phần mềm: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Lập hồ sơ văn bản đến theo dõi điều hành, trao đổi giải quyết công việc trên phần mềm (từ 80% - 100% hsơ văn bản đến được lập đều có ý kiến chỉ đạo, ý kiến xử lý, gắn văn bản dự thảo, văn bản phát hành vào hsơ công việc): 1

 

 

 

 

 

 

 

7.1.5

Báo cáo định kỳ quý, năm về kết quả ứng dụng CNTT

1

 

 

 

 

 

 

 

Các báo cáo đảm bảo theo quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

Mỗi báo cáo không đạt chất lượng hoặc quá thời hạn trừ 0,25

 

 

 

 

 

 

 

Mỗi báo cáo thiếu trừ 0,5

 

 

 

 

 

 

 

7.2

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến

3

 

 

 

 

 

Không đánh giá đối với Thanh tra tỉnh, VPUBND tỉnh, Ban Dân tộc

7.2.1

Tỷ lệ TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 3, 4 có phát sinh hồ sơ trong năm

1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 80% số TTHC trở lên cung cp trực tuyến mức độ 3, 4 có phát sinh hồ sơ: 1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 60% đến dưới 80% số TTHC trở lên cung cấp trực tuyến mức độ 3, 4 có phát sinh h sơ: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 60% số TTHC trở lên cung cấp trực tuyến mức độ 3, 4 có phát sinh hồ sơ: 0

 

 

 

 

 

 

 

7.2.2

Tỷ lệ hồ sơ TTHC được xử lý trực tuyến mức độ 3

1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 40% s hsơ TTHC trở lên: 1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 20% - dưới 40% số hồ sơ TTHC thì điểm đánh giá được tính theo công thức

(Tỷ lệ % số hồ sơ x 1)/(40%)

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 20% shồ sơ TTHC: 0

 

 

 

 

 

 

 

7.2.3

Tỷ lệ hồ sơ TTHC được xử lý trực tuyến mức độ 4

1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 30% shồ sơ TTHC tr lên: 1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 10% - dưới 30% số hsơ TTHC thì điểm đánh giá được tính theo công thức

(Tỷ lệ % số hồ sơ x 1)/(30%)

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 10% số hsơ TTHC: 0 điểm

 

 

 

 

 

 

 

7.3

Thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích (BCCI)

2,5

 

 

 

 

 

Không đánh giá đối với VPUBND tỉnh

7.3.1

Tỷ lệ TTHC đã triển khai có phát sinh hsơ tiếp nhận hoặc trả kết quả giải quyết qua dịch vụ BCCI

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Từ 70% sTTHC trở lên có phát sinh hồ sơ: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Từ 50% - dưới 70% s TTHC có phát sinh h sơ: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 50% số TTHC có phát sinh hồ sơ: 0

 

 

 

 

 

 

 

7.3.2

Tỷ lệ hồ sơ TTHC được tiếp nhận qua dịch vụ BCCI

1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 10% shồ sơ TTHC tr lên: 1

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 10% số hồ sơ TTHC thì điểm đánh giá được tính theo công thức

(Tỷ lệ % số hồ sơ x 1)/(10%)

 

 

 

 

 

 

 

7.3.3

Tỷ lệ hồ sơ TTHC được trả kết quả qua dịch vụ BCCI

1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 15% số hsơ TTHC trở lên: 1

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 15% số hồ sơ TTHC thì điểm đánh giá được tính theo công thức

(Tỷ lệ % số hồ sơ x 1)/(15%)

 

 

 

 

 

 

 

7.4

Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001

4

 

 

 

 

 

 

7.4.1

Hệ thống quản lý chất lượng được công nhận và thực hiện công bố, công bố lại theo quy định tại Sở, ngành

1

 

 

 

 

 

 

7.4.2

Công tác duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo quy định tại Sở, ngành

3

 

 

 

 

 

 

7.5

Tác động của cải cách đến hiện đại hóa hành chính

4

 

 

 

 

 

Điều tra XHH

8

THANH TRA TNH

8,5

 

 

 

 

 

Đánh giá riêng đối với Thanh tra tỉnh

8.1

Triển khai đúng thời hạn các cuộc thanh tra theo kế hoạch

2

 

 

 

 

 

 

 

Đạt 100%: 2

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 90 %- dưới 100%: 1,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 80% - dưới 90%: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 80%: 0

 

 

 

 

 

 

 

8.2

Theo dõi, giải quyết các vụ việc khiếu nại, tố cáo do Chủ tịch UBND tỉnh giao

2

 

 

 

 

 

 

 

Đạt 100%: 2

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 90% - dưới 100%: 1,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 80% - dưới 90%: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 80%: 0

 

 

 

 

 

 

 

8.3

Theo dõi, giải quyết các vụ việc khiếu nại, tố cáo do Thanh tra tiếp nhận

2

 

 

 

 

 

 

 

Đạt 100%: 2

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 90% - dưới 100%: 1,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 80% - dưới 90%: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 80%: 0

 

 

 

 

 

 

 

8.4

Thực hiện nhiệm vụ công tác Phòng chống tham nhũng theo chương trình kế hoạch của UBND tỉnh.

2,5

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện 100% các nội dung theo kế hoạch của UBND tỉnh và Thanh tra tỉnh, đảm bảo thời gian theo chương trình, kế hoạch đề ra: 2,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện từ 80% đến dưới 100%: 2

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện từ 60% đến dưới 80%: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 60%: 0

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng đim

100

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 02

CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH UBND CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 415/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của UBND tỉnh)

STT

Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần

Điểm tối đa

Điểm đánh giá thực tế

Chỉ số

Ghi chú

Tự đánh giá

Hội đồng thẩm định

Điều tra XHH

Điểm đạt được

1

CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH (CCHC)

13

 

 

 

 

 

 

1.1

Kế hoạch CCHC

2,5

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Ban hành Kế hoạch CCHC

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Ban hành đúng thời gian theo quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Ban hành chậm so với quy định: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

Không ban hành Kế hoạch: 0

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Chất lượng Kế hoạch CCHC

T

 

 

 

 

 

 

 

Xác định đầy đủ nhiệm vụ trên 6 lĩnh vực CCHC, xác định rõ kết quả, sản phẩm đạt được: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Có phân công trách nhiệm và thời gian hoàn thành: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

Có btrí kinh phí thực hiện: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

1.1.3

Mức độ hoàn thành Kế hoạch CCHC

1

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành 100% Kế hoạch: 1

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 80% - dưới 100% Kế hoạch: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 80% Kế hoạch: 0

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Thực hiện chế độ báo cáo CCHC định kỳ

2

 

 

 

 

 

 

 

Các báo cáo tháng, quý, 6 tháng, năm đạt chất lượng và đúng thời hạn theo quy định: 2

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỗi báo cáo không đạt chất lượng hoặc quá thời hạn trừ 0,25

 

 

 

 

 

 

 

Mỗi báo cáo thiếu trừ 0,5

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Công tác kiểm tra CCHC

2

 

 

 

 

 

 

1.3.1

Ban hành Kế hoạch kiểm tra CCHC

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Ban hành đúng thời gian theo quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Ban hành không đúng thời gian theo quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

1.3.2

Tỷ lệ các phòng, ban chuyên môn thuộc UBND huyện và UBND cấp xã được kiểm tra trong năm

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Từ 70% trở lên: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 50 % đến dưới 70%: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 50%: 0

 

 

 

 

 

 

 

1.3.3

Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra

1

 

 

 

 

 

 

 

100% s vn đphát hiện được xử lý\kiến nghị xử lý: 1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 80% - dưới 100% svấn đề phát hiện được xử lý\kiến nghị xử lý: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 80% số vn đề đã xử lý/kiến nghị xử lý: 0

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Công tác tuyên truyền CCHC

2

 

 

 

 

 

 

1.4.1

Mức độ hoàn thành kế hoạch tuyên huyền CCHC (Kế hoạch tuyên truyền có thể ban hành riêng hoặc lng ghép với Kế hoạch CCHC năm)

1

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành 100% Kế hoạch: 1

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 100% Kế hoạch: 0

 

 

 

 

 

 

 

1.4.2

Thực hiện các hình thức tuyên truyền CCHC

1

 

 

 

 

 

 

 

Tuyên truyền nội dung CCHC thông qua các phương tiện thông tin đại chúng: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Tuyên truyền nội dung CCHC qua các hình thức khác: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Sáng kiến trong triển khai CCHC (Các sáng kiến trong CCHC phải lần đầu tiên được áp dụng hoặc áp dụng thử để nâng cao hiệu quả thực hiện nhiệm vụ CCHC; đã hoặc có khả năng mang lại lợi ích thiết thực, nâng cao hiệu quả triển khai nhiệm vụ CCHC)

2

 

 

 

 

 

 

 

Có sáng kiến/giải pháp mới: 2

 

 

 

 

 

 

 

Không có sáng kiến/giải pháp mới: 0

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Thực hiện nhiệm vụ được UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao

2

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành 100% nhiệm vụ đúng tiến độ: 2

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành 100% nhiệm vụ được giao, nhưng có nhiệm vụ hoàn thành chậm tiến độ: 1

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 100% nhiệm vụ được giao: 0

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Gắn kết quả thực hiện CCHC với thi đua khen thưởng

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Có thực hiện: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện: 0

 

 

 

 

 

 

 

2

XÂY DỰNG VÀ TỔ CHỨC THC HIỆN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT (VBQPPL)

11

 

 

 

 

 

 

2.1

Ban hành VBQPPL theo quy định của pháp luật

1

 

 

 

 

 

 

 

100% VBQPPL ban hành xây dựng đúng quy trình: 1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 70% - dưới 100% VBQPPL ban hành xây dựng đúng quy trình: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 70% VBQPPL ban hành xây dựng đúng quy trình: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Kiểm tra, rà soát VBQPPL

3

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Xây dựng Kế hoạch kiểm tra, rà soát VBQPPL

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Ban hành đúng thời gian quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Ban hành không đúng thời gian quy định: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

Không ban hành Kế hoạch: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.2.2

Mức độ thực hiện Kế hoạch kiểm tra, rà soát VBQPPL

1

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành 100% Kế hoạch: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành từ 80 - dưới 100% Kế hoạch: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 80% Kế hoạch: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Xử lý VBQPPL qua kiểm tra, rà soát

1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 70% - 100% svăn bản đã được xử lý hoặc kiến nghị, xử lý, thì điểm đánh giá được tính theo công thức

((Tỷ lệ % VB đã xử lý hoặc kiến nghị xử lý) x1)/(100%)

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành dưới 70% số văn bản đã xử lý/kiến nghị: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.2.4

Công bố danh mục VBQPPL hết hiệu lực định kỳ hàng năm

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Công btrước ngày 30/1: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Công b sau ngày 30/1: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

Không công b: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Theo dõi thi hành pháp luật (TDTHPL)

2

 

 

 

 

 

 

2.3.1

Ban hành kế hoạch TDTHPL

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Đảm bo về nội dung và thời gian theo quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Không đảm bảo về nội dung và thời gian so với quy định: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

Không ban hành: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.3.2

Mức độ hoàn thành kế hoạch

1

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành đúng nội dung, tiến độ theo kế hoạch: 1

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành chưa đảm bảo nội dung, tiến độ theo kế hoạch: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.3.3

Báo cáo về TDTHPL

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Đúng thời hạn theo quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Báo cáo chậm so với quy định: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

Không có báo cáo: 0

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Tác động của cải cách đến chất lượng VBQPPL do huyện ban hành

5

 

 

 

 

 

Điều tra XHH

3

CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC)

30

 

 

 

 

 

 

3.1

Thực hiện các quy định về kiểm soát TTHC

1

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện đầy đủ, kịp thời đúng quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện chưa đầy đủ, kịp thời theo quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Ban hành không đúng quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Thực hiện rà soát quy định, TTHC

1,5

 

 

 

 

 

 

3.2.1

Tổ chức rà soát TTHC, đề xuất phương án đơn giản hóa TTHC

1

 

 

 

 

 

 

 

Tchức rà soát TTHC, có phương án đơn gin hóa được phê duyệt: 1

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổ chức rà soát TTHC và đề xuất phương án đơn giản hóa TTHC: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.2.2

Xử lý các vấn đề phát hiện qua rà soát TTHC

0,5

 

 

 

 

 

 

 

100% s vn đ phát hiện qua rà soát được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 100% svn đề phát hiện qua rà soát được xửhoặc kiến nghị xử lý: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Công khai th tục hành chính

2

 

 

 

 

 

 

3.3.1

Niêm yết công khai TTHC tại Bộ phận tiếp nhận và trkết quả cấp huyện

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Đầy đủ, kịp thời theo quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Không đầy đủ hoặc không kịp thời: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.3.2

Tỷ lệ UBND cấp xã công khai TTHC đầy đủ, đúng quy định tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

1

 

 

 

 

 

 

 

100% số đơn vị: 1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 90% - dưới 100% số đơn vị: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Từ 80% - dưi 90% sđơn vị: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 80% số đơn vị: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.3.3

Công khai TTHC trên trang thông tin điện tử của UBND cấp huyện

0,5

 

 

 

 

 

 

 

100% TTHC được công khai đầy đủ, đúng quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 100% TTHC được công khai: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.4

Thực hiện chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông

7

 

 

 

 

 

 

3.4.1

Tỷ lệ TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện được thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông

1

 

 

 

 

 

 

 

100% số TTHC: 1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 80% - dưới 100% số TTHC: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 80% s TTHC: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.4.2

Tỷ lệ cấp xã có 100% số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết được thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông

1

 

 

 

 

 

 

 

100% sđơn vị: 1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 80% - dưới 100% số TTHC: 0, 5

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 80% sđơn vị: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.4.3

Ban hành Quy chế tchức và hoạt động của Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Kịp thời ban hành theo quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

Ban hành chậm so với thời hạn quy định: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

Không ban hành: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.4.4

B trí cơ sở vật chất và trang thiết bị theo quy định

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Đạt yêu cầu: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Chưa đạt yêu cầu: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.4.5

Bố trí công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện đúng quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện không đúng quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.4.6

Thực hiện chế độ phụ cấp đối với công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện đúng quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện không đúng quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.4.7

Thực hiện trang phục, đeo thẻ đối với công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện đúng quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện không đúng quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.4.8

Thực hiện tiếp nhận, theo dõi và giải quyết hồ sơ đúng quy trình theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông

2

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện s theo dõi, Giy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hsơ theo, quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC theo quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện xin lỗi bằng văn bản đối vi hồ sơ TTHC giải quyết quá hạn theo quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

3.4.9

Thực hiện đánh giá việc giải quyết TTHC theo quy định

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Có thực hiện: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.5

Thực hiện phần mềm một cửa điện tử

2,5

 

 

 

 

 

 

3.5.1

Tỷ lệ TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện, cấp xã được cập nhật trên phần mềm

1

 

 

 

 

 

 

 

100% TTHC cấp huyện được cập nhật đầy đủ, kịp thời theo quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

100% TTHC cấp xã được cập nhật đầy đủ, kịp thời theo quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

3.5.2

Tỷ lệ hồ sơ TTHC được giải quyết qua phần mềm một cửa điện t

1

 

 

 

 

 

 

 

100% hsơ cấp huyện được giải quyết qua phần mm: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

100% số đơn vị cấp xã giải quyết hồ sơ TTHC đầy đủ qua phần mềm: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

3.5.3

Thực hiện cập nhật quy trình giải quyết hồ sơ TTHC trên phần mềm một cửa điện tử

0,5

 

 

 

 

 

 

 

100% hsơ thực hiện cập nhật đầy đủ: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện cập nhật không đầy đủ: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.6

Kết quả giải quyết TTHC theo chế một cửa, một cửa liên thông

3

 

 

 

 

 

 

3.6.1

Tỷ lệ hsơ TTHC do UBND cấp huyện tiếp nhận trong năm được giải quyết đúng hạn

2

 

 

 

 

 

 

 

Từ 90% -100% số hồ sơ TTHC trong năm được giải quyết đúng hạn thì điểm được tính theo công thức

(Tỷ lệ % hồ sơ đúng hạn x 2)/(100%)

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 90% shồ sơ TTHC trong năm được giải quyết đúng hạn: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.6.2

Tỷ lệ hồ sơ TTHC do UBND cấp xã tiếp nhận trong năm được giải quyết đúng hạn.

1

 

 

 

 

 

 

 

Từ 90% -100% số hồ sơ TTHC trong năm được giải quyết đúng hạn thì điểm được tính theo công thức

(Tỷ lệ % hồ sơ đúng hạn x 1)/(100%)

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 90% số hồ sơ TTHC trong năm được giải quyết đúng hạn: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.7

Công tác tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị (PAKN) của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện .

1

 

 

 

 

 

 

3.7.1

Tổ chức thực hiện việc tiếp nhận PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của huyện

0,5

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện đúng quy định: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện đúng quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

3.7.2

Xử lý PAKN của cá nhân, tổ chức đối TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của huyện

0,5

 

 

 

 

 

 

 

100% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Từ 90% - dưới 100% s PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,25

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 90% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý

 

 

 

 

 

 

 

3.8

Sự hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với sự phục vụ và giải quyết TTHC của địa phương

12

 

 

 

 

 

Điều tra XHH

4

CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH

9

 

 

 

 

 

 

4.1

Thực hiện quy định và hướng dẫn về tổ chức bộ máy

3

 

 

 

 

 

 

4.1.1

Sắp xếp tổ chức bộ máy và kiện toàn chức năng, nhiệm vụ của các phòng chuyên môn cấp huyện

1

 

 

 

 

 

 

 

Đúng quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

Không đúng quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

4.1.2

Sắp xếp tổ chức bộ máy và kiện toàn chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị sự nghiệp công lập (ĐVSNCL)

1

 

 

 

 

 

 

 

Đúng quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

Không đúng quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

4.1.3

Thực hiện quy định vcơ cấu slượng lãnh đạo tại các cơ quan hành chính và ĐVSNCL

1

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện đúng quy định về cơ cấu số lượng lãnh đạo cấp phòng thuộc UBND cấp huyện; 0,5

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện đúng quy định về cơ cấu slượng lãnh đạo đơn vị sự nghiệp: 0,5

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Thực hiện quy định về sử dụng biên chế được cấp có thẩm quyền giao

2

 

 

 

 

 

 

4.2.1

Thực hiện quy định về sử dụng biên chế hành chính

1

 

 

 

 

 

 

 

Sử dụng không vượt quá số lượng biên chế hành chính được giao: 1

 

 

 

 

 

 

 

Sử dụng vượt quá số lượng biên chế hành chính được giao: 0

 

 

 

 

 

 

 

4.2.2

Thực hiện quy định về slượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của huyện

1

 

 

 

 

 

 

 

Sử dụng không vượt quá số lượng người làm việc được giao: 1

 

 

 

 

 

 

 

Sử dụng vượt quá số lượng người được giao: 0

 

 

 

 

 

 

 

4.3

Thực hiện phân cấp quản lý

2

 

 

 

 

 

 

4.3.1

Thực hiện các quy định về phân cấp qun lý do UBND tỉnh ban hành

1

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện đầy đủ các quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện đầy đủ các quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

4.3.2

Thực hiện kiểm tra, đánh giá định kỳ đối với nhiệm vụ quản lý nhà nước phân cấp cho cấp xã

1

 

 

 

 

 

 

 

Có thực hiện: 1

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện: 0

 

 

 

 

 

 

 

4.4

Hợp đồng chuyên môn, nghiệp vụ tại các phòng, ban chuyên môn thuộc UBND cấp huyện

1

 

 

 

 

 

 

 

Không thực hiện hợp đồng: 1

 

 

 

 

 

 

 

Có thực hiện hợp đồng: 0

 

 

 

 

 

 

 

4.5

Mức độ thực hiện kế hoạch tinh giản biên chế theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP đã được phê duyệt

1

 

 

 

 

 

 

 

Đạt tỷ lệ từ 90% -100%: 1

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 90% thì điểm đánh giá tính theo công thức

((Tỷ lệ % thực hiện so với kế hoạch)x1)/(90%)

 

 

 

 

 

 

 

Không có biên chế tinh giản theo Nghị định 108/2014/NĐ-CP: 0

 

 

 

 

 

 

 

5

XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

15

 

 

 

 

 

 

5.1

Thực hiệncấu công chức, viên chức theo vị trí việc làm

2

 

 

 

 

 

 

5.1.1

UBND cấp huyện thực hiện bố trí công chức theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt

1

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện đúng quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

Không đúng quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

5.1.2

Đơn vị sự nghiệp trực thuộc bố trí viên chức theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt

1

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện đúng quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

Không đúng quy định: 0

 

 

 

 

 

 

 

5.2

Tuyển dụng công chức cấp xã

1

 

 

 

 

 

 

 

Đúng quy định: 1

 

 

 

 

 

 

 

Không đúng quy định: 0