Quyết định 42/2013/QĐ-UBND

Quyết định 42/2013/QĐ-UBND về Bảng giá đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Nội dung toàn văn Quyết định 42/2013/QĐ-UBND Bảng giá đất năm 2014 Trà Vinh


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 42/2013/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 20 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2014 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP; Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 quy định sửa đổi, bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự thủ tục bồi thường hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.

Riêng đối với các dự án có giải phóng mặt bằng đã có thông báo thu hồi đất, kê biên áp giá trong năm 2013 thì được áp dụng tỷ lệ vị trí 2, 3, 4 so với vị trí 1 theo Điều 12 Bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh (3 hệ), Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Phong

 

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2014

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh được sử dụng làm căn cứ để:

a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 Luật Đất đai năm 2003 và các văn bản quy định liên quan.

c) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 Luật Đất đai năm 2003.

d) Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 3, Điều 59 Luật Đất đai năm 2003.

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật.

f) Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế theo quy định tại Điều 39, Điều 40 Luật Đất đai năm 2003.

g) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

h) Tính tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 36 Luật Đất đai năm 2003.

i) Tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo quy định tại Nghị định số 53/2011/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

2. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá theo Bảng giá các loại đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.

3. Bảng giá này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

Điều 2. Phân loại đất

Theo quy định tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003, đất đai chia thành 03 nhóm đất:

1. Nhóm đất nông nghiệp: Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất làm muối.

2. Nhóm đất phi nông nghiệp: Đất ở tại đô thị, đất ở tại nông thôn; đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở).

3. Đất chưa sử dụng.

Điều 3. Phân loại đường trong hệ thống đường giao thông

Hệ thống đường giao thông chung gồm có: Quốc lộ, Tỉnh lộ, Hương lộ, đường rải đá, đường đất, đường đất có làm đal bê tông hoặc láng xi măng (gọi tắt là đường đal). Trong khu vực đô thị còn có: Đường phố, hẻm chính, hẻm phụ.

1. Đường phố là những đường giao thông trong đô thị (các tuyến đường được liệt kê trong danh mục Bảng giá đất ở ban hành kèm theo Bảng giá này, trừ các tuyến đường giao thông trên địa bàn các xã).

2. Hẻm chính là các hẻm nối trực tiếp vào hệ thống đường giao thông.

3. Hẻm phụ là các hẻm nối trực tiếp vào hẻm chính và các hẻm phụ với nhau.

Điều 4. Cách xác định điểm 0 để tính vị trí cho các loại đất

Áp dụng chung việc xác định vị trí đất nông nghiệp và vị trí đất phi nông nghiệp, cách xác định điểm 0 cụ thể như sau:

- Tính từ hành lang bảo vệ an toàn giao thông (chỉ giới đường đỏ) đối với các tuyến đường có quy định hành lang bảo vệ an toàn giao thông.

- Tính từ ranh giới hoặc mốc giới Nhà nước đã thực hiện đền bù, giải phóng mặt bằng đối với sông, kênh, rạch.

- Tính từ ranh giới thửa đất trên bản đồ địa chính đối với:

+ Thửa đất tiếp giáp các tuyến đường không quy định hành lang bảo vệ an toàn giao thông.

+ Thửa đất tiếp giáp sông, kênh, rạch không có ranh giới hoặc mốc giới Nhà nước thực hiện đền bù, giải phóng mặt bằng.

Điều 5. Phân loại vị trí đất nông nghiệp

Đối với các thửa đất thuộc nhóm đất nông nghiệp nêu tại Khoản 1, Điều 2 Bảng giá này, được chia thành 02 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và đất nằm ngoài phạm vi phân loại vị trí; cụ thể như sau:

1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản

a) Đối với thành phố Trà Vinh và các thị trấn:

- Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông vào 60 mét.

- Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có bề rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.

b) Đối với các xã còn lại:

- Vị trí 1: từ điểm 0 của Quốc lộ, Tỉnh lộ, Hương lộ và các đường giao thông có bề rộng từ 3,5 mét trở lên vào 60 mét.

- Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 các đường giao thông còn lại vào 60 mét.

+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có bề rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.

c) Đất nằm ngoài phạm vi phân loại vị trí (nằm ngoài vị trí): ngoài các vị trí trên.

2. Đất làm muối, đất rừng sản xuất

a) Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông, sông, kênh, rạch vào 60 mét.

b) Vị trí 2: Là vị trí đất còn lại.

Điều 6. Phân loại vị trí đất phi nông nghiệp

Đối với các thửa đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp nêu tại Điều 2 Bảng giá này, được chia thành 04 loại vị trí: vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và đất nằm ngoài phạm vi phân loại vị trí; cụ thể như sau:

1. Đất phi nông nghiệp nằm trong phạm vi phân loại vị trí

a) Đối với thửa đất mặt tiền đường nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này

- Vị trí 1: từ điểm 0 vào 30 mét.

- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đối với thửa đất mặt tiền hẻm (trừ các hẻm đã nêu tại Phụ lục của Bảng giá này)

- Vị trí 2: đối với hẻm chính có độ rộng từ 4 mét trở lên.

- Vị trí 3: đối với hẻm chính có độ rộng từ 2,0 đến dưới 4,0 mét; đối với hẻm phụ có độ rộng từ 2,5 mét trở lên.

- Vị trí 4: đối với hẻm chính có độ rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét; đối với hẻm phụ có độ rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,5 mét.

c) Đối với thửa đất nằm phía sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác nhưng không tiếp giáp hẻm (trong phạm vi từ điểm 0 đến 30 mét) được tính vị trí 2.

d) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch

- Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.

- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

e) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền của các đường giao thông trên địa bàn các xã nối với đoạn, tuyến đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này

- Đường giao thông có bề rộng từ 4 mét trở lên

+ Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 400 mét trở lên theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

- Đường giao thông có bề rộng dưới 4 mét

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

2. Đất phi nông nghiệp nằm ngoài phạm vi phân loại vị trí

Là các vị trí đất còn lại.

Điều 7. Các nguyên tắc xử lý khi vị trí đất và giá đất trong cùng một khu vực chưa hợp lý

1. Giá đất nằm trong phạm vi hành lang bảo vệ an toàn giao thông được tính bằng giá đất phân loại vị trí cao nhất cùng loại liền kề.

2. Trường hợp giá đất ở nằm trên các tuyến đường, đoạn đường có phân loại vị trí, nếu giá đất của vị trí tiếp theo sau đó thấp hơn giá đất ở nằm ngoài phạm vi phân loại vị trí, thì mức giá đất ở được áp dụng bằng mức giá đất ở nằm ngoài phạm vi phân loại vị trí.

3. Trường hợp giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp xen lẫn trong các khu dân cư thuộc các tuyến đường, đoạn đường có phân loại vị trí thấp hơn giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp nằm ngoài phạm vi phân loại vị trí thì giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thuộc các tuyến đường, đoạn đường có phân loại vị trí được áp dụng bằng mức giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp nằm ngoài phạm vi phân loại vị trí.

4. Trường hợp thửa đất có hai mặt tiền đường trở lên, thì giá đất được xác định theo mặt tiền đường có mức giá cao nhất.

5. Trường hợp thửa đất thuộc hẻm (hẻm không quy định giá đất tại phụ lục kèm theo bảng giá này) hoặc các đường giao thông (đường không quy định giá đất tại phụ lục kèm theo bảng giá này) nối trực tiếp với 02 tuyến đường có quy định giá đất khác nhau thì giá đất được tính căn cứ vào giá đất của tuyến đường có khoảng cách gần với thửa đất hơn. Đồng thời bề rộng hẻm hoặc đường giao thông được xác định tại đầu hẻm tiếp giáp với tuyến đường đó.

6. Đối với thửa đất phi nông nghiệp nằm trong phạm vi từ điểm 0 đến 30 mét không tiếp giáp mặt tiền đường (không cùng chủ sử dụng với thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường phố nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này), đồng thời tiếp giáp với hẻm thì giá đất được tính theo mức giá quy định của hẻm tương ứng.

7. Trường hợp giá đất ở hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp của 02 đoạn đường tiếp giáp nhau trên cùng 01 trục đường có tỷ lệ chênh lệch giữa đoạn đường có giá cao với đoạn đường có giá thấp trên 30% thì giá đất của 100 mét liền kề nơi tiếp giáp thuộc đoạn đường có giá đất thấp hơn được xử lý như sau:

- Các thửa đất trong phạm vi 50 mét đầu tiên tính từ điểm tiếp giáp thuộc đoạn đường có giá thấp được cộng thêm 70% phần chênh lệch giá giữa 02 đoạn đường.

- Các thửa đất trong phạm vi từ trên 50 mét đến 100 mét tiếp theo thuộc đoạn đường có giá thấp được cộng thêm 40% phần chênh lệch giá giữa 02 đoạn đường.

- Trường hợp tại vị trí 50 mét không trọn thửa, thì giá đất của thửa đất có 02 mức giá sẽ được cộng thêm 55% phần chênh lệch giá giữa 02 đoạn đường.

- Trường hợp tại vị trí 100 mét không trọn thửa, thì giá đất của thửa đất có 02 mức giá sẽ được cộng thêm 20% phần chênh lệch giá giữa 02 đoạn đường.

Ví dụ minh họa:

Giá đất ở vị trí 1 của đường Phú Hòa đoạn từ Phạm Ngũ Lão đến đường Vành Đai có giá 2.500.000 đồng/m2, giá đất ở vị trí 1 của đường Phú Hòa đoạn từ đường Vành đai đến Hết ranh Phường 1 có giá 1.300.000 đồng/m2.

- Mức chênh lệch = 2.500.000 – 1.300.000 = 1.200.000 đồng.

- Tỷ lệ chênh lệch = x 100% = 48% (>30%)

- Các thửa đất trong phạm vi 50 mét, giá đất được tính:

Mức giá = 1.300.000 + (1.200.000 x 70%) = 2.140.000 đồng/m2.

- Các thửa đất trong phạm vi từ trên 50 mét đến 100 mét, mức giá được tính:

Mức giá = 1.300.000 + (1.200.000 x 40%) = 1.780.000 đồng/m2.

- Trường hợp tại vị trí 50 mét thửa đất không trọn thửa, mức giá được tính:

Mức giá = 1.300.000 + (1.200.000 x 55%) = 1.960.000 đồng/m2.

- Trường hợp tại vị trí 100 mét thửa đất không trọn thửa, mức giá được tính:

Mức giá = 1.300.000 + (1.200.000 x 20%) = 1.540.000 đồng/m2.

8. Giá đất nông nghiệp tại vùng giáp ranh giữa các xã, phường, thị trấn có mức giá chênh lệnh từ 20% trở lên so với vùng có giá thấp thì mức giá của vùng có giá thấp trong phạm vi 120 mét tính từ đường địa giới hành chính nơi tiếp giáp được tính bằng mức giá của vùng có giá cao (mức giá tương ứng theo từng vị trí: vị trí 1, vị trí 2, nằm ngoài phạm vi phân loại vị trí và mục đích sử dụng).

9. Xác định độ rộng của hẻm hoặc đường giao thông

Độ rộng hẻm hoặc đường giao thông được tính theo bề rộng của đầu hẻm hoặc đường giao thông.

Chương II

GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Mục 1. ĐẤT TRỒNG LÚA, TRỒNG CÂY HÀNG NĂM CÒN LẠI VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Điều 8. Giá đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

1. Thành phố Trà Vinh

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Đơn giá 2013

Đơn giá 2014

Các phường

1

160.000

162.000

2

112.000

114.000

Nằm ngoài vị trí

80.000

80.000

Xã Long Đức (trừ ấp Long Trị)

1

140.000

142.000

2

98.000

100.000

Nằm ngoài vị trí

70.000

70.000

* Riêng ấp Long Trị, xã Long Đức áp dụng theo mức giá 70.000 đồng/m2.

2. Huyện Trà Cú

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Đơn giá 2013

Đơn giá 2014

Thị trấn: Trà Cú, Định An

1

110.000

120.000

2

77.000

84.000

Nằm ngoài vị trí

55.000

60.000

Các xã: Kim Sơn, Hàm Tân, Đại An

1

90.000

90.000

2

63.000

63.000

Nằm ngoài vị trí

45.000

45.000

Các xã còn lại

1

80.000

80.000

2

56.000

56.000

Nằm ngoài vị trí

40.000

40.000

3. Huyện Cầu Ngang

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Đơn giá 2013

Đơn giá 2014

Thị trấn: Cầu Ngang, Mỹ Long

1

100.000

120.000

2

70.000

84.000

Nằm ngoài vị trí

50.000

60.000

Các xã còn lại

1

70.000

70.000

2

49.000

49.000

Nằm ngoài vị trí

35.000

35.000

4. Huyện Châu Thành

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Đơn giá 2013

Đơn giá 2014

Thị trấn: Châu Thành, xã Nguyệt Hóa

1

100.000

120.000

2

70.000

84.000

Nằm ngoài vị trí

50.000

60.000

Các xã: Lương Hòa A, Hòa Lợi, Hòa Thuận

1

80.000

90.000

2

56.000

63.000

Nằm ngoài vị trí

40.000

45.000

Các xã còn lại

1

70.000

70.000

2

49.000

49.000

Nằm ngoài vị trí

35.000

35.000

5. Huyện Duyên Hải

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Đơn giá 2013

Đơn giá 2014

Thị trấn Duyên Hải

1

110.000

120.000

2

77.000

84.000

Nằm ngoài vị trí

55.000

60.000

Thị trấn

Long Thành

1

80.000

100.000

2

56.000

70.000

Nằm ngoài vị trí

40.000

50.000

Các xã còn lại

1

80.000

80.000

2

56.000

56.000

Nằm ngoài vị trí

40.000

40.000

6. Huyện Tiểu Cần

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Đơn giá 2013

Đơn giá 2014

Thị trấn: Tiểu Cần, Cầu Quan

1

100.000

120.000

2

70.000

84.000

Nằm ngoài vị trí

50.000

60.000

Các xã còn lại

1

80.000

80.000

2

56.000

56.000

Nằm ngoài vị trí

40.000

40.000

7. Huyện Cầu Kè

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Đơn giá 2013

Đơn giá 2014

Thị trấn Cầu Kè

1

100.000

120.000

2

70.000

84.000

Nằm ngoài vị trí

50.000

60.000

Các xã còn lại

1

70.000

70.000

2

49.000

49.000

Nằm ngoài vị trí

35.000

35.000

8. Huyện Càng Long

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Đơn giá 2013

Đơn giá 2014

Thị trấn Càng Long

1

100.000

120.000

2

70.000

84.000

Nằm ngoài vị trí

50.000

60.000

Các xã còn lại

1

80.000

80.000

2

56.000

56.000

Nằm ngoài vị trí

40.000

40.000

Điều 9. Giá đất trồng cây lâu năm

1. Thành phố Trà Vinh

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Đơn giá 2013

Đơn giá 2014

Các phường

1

180.000

189.000

2

126.000

132.000

Nằm ngoài vị trí

90.000

93.000

Xã Long Đức

1

170.000

175.000

2

119.000

122.000

Nằm ngoài vị trí

85.000

85.000

* Riêng ấp Long Trị của xã Long Đức áp dụng theo mức giá 85.000 đồng/m2.

2. Huyện Trà Cú

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Đơn giá 2013

Đơn giá 2014

Thị trấn: Trà Cú, Định An

1

130.000

140.000

2

91.000

98.000

Nằm ngoài vị trí

65.000

69.000

Các xã: Kim Sơn, Hàm Tân, Đại An

1

100.000

100.000

2

70.000

70.000

Nằm ngoài vị trí

50.000

50.000

Các xã còn lại

1

90.000

90.000

2

63.000

63.000

Nằm ngoài vị trí

45.000

45.000

3. Huyện Cầu Ngang

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Đơn giá 2013

Đơn giá 2014

Thị trấn: Cầu Ngang, Mỹ Long

1

120.000

140.000

2

84.000

98.000

Nằm ngoài vị trí

60.000

69.000

Xã Mỹ Long Nam

1

100.000

100.000

2

70.000

70.000

Nằm ngoài vị trí

50.000

50.000

Các xã còn lại

1

90.000

90.000

2

63.000

63.000

Nằm ngoài vị trí

45.000

45.000

4. Huyện Châu Thành

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Đơn giá 2013

Đơn giá 2014

Thị trấn: Châu Thành, Nguyệt Hóa

1

120.000

140.000

2

84.000

98.000

Nằm ngoài vị trí

60.000

69.000

Các xã: Lương Hòa A, Lương Hòa, Hòa Lợi, Hòa Thuận

1

100.000

100.000

2

70.000

70.000

Nằm ngoài vị trí

50.000

50.000

Các xã còn lại

1

90.000

90.000

2

63.000

63.000

Nằm ngoài vị trí

45.000

45.000

5. Huyện Duyên Hải

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Đơn giá 2013

Đơn giá 2014

Thị trấn Duyên Hải

1

130.000

140.000

2

91.000

98.000

Nằm ngoài vị trí

65.000

69.000

Thị trấn Long Thành

1

100.000

110.000

2

70.000

77.000

Nằm ngoài vị trí

50.000

55.000

Các xã còn lại

1

90.000

90.000

2

63.000

63.000

Nằm ngoài vị trí

45.000

45.000

6. Huyện Tiểu Cần

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Đơn giá 2013

Đơn giá 2014

Thị trấn: Tiểu Cần, Cầu Quan

1

120.000

140.000

2

84.000

98.000

Nằm ngoài vị trí

60.000

69.000

Các xã còn lại

1

90.000

90.000

2

63.000

63.000

Nằm ngoài vị trí

45.000

45.000

7. Huyện Cầu Kè

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Đơn giá 2013

Đơn giá 2014

Thị trấn Cầu Kè

1

120.000

140.000

2

84.000

98.000

Nằm ngoài vị trí

60.000

69.000

Các xã còn lại

1

90.000

90.000

2

63.000

63.000

Nằm ngoài vị trí

45.000

45.000

8. Huyện Càng Long

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Đơn giá 2013

Đơn giá 2014

Thị trấn Càng Long

1

120.000

140.000

2

84.000

98.000

Nằm ngoài vị trí

60.000

69.000

Các xã còn lại

1

90.000

90.000

2

63.000

63.000

Nằm ngoài vị trí

45.000

45.000

Mục 2. GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT LÀM MUỐI

Điều 10. Giá đất rừng sản xuất

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Vị trí

Đơn giá 2013

Đơn giá 2014

1

30.000

30.000

2

20.000

20.000

Điều 11. Giá đất làm muối

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Vị trí

Đơn giá 2013

Đơn giá 2014

1

60.000

60.000

2

40.000

40.000

Chương III

GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Mục 1. ĐẤT Ở

Điều 12. Giá đất ở có phân loại vị trí (quy định tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này).

- Giá đất ở quy định tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này là giá đất quy định cho vị trí 1; giá đất ở cho các vị trí 2, 3, 4 được xác định theo nguyên tắc sau đây:

+ Vị trí 2: bằng 60% vị trí 1.

+ Vị trí 3: bằng 40% vị trí 1.

+ Vị trí 4: bằng 30% vị trí 1.

- Giá đất các hẻm chính, hẻm phụ và đường giao thông thuộc các xã tại điểm e, khoản 1, Điều 6 được áp dụng theo hệ số sau:

+ Hẻm mặt rải nhựa, bê tông hoặc láng xi măng, hệ số: 1,0

+ Hẻm mặt rải đá, hệ số: 0,7

+ Hẻm mặt đất, hệ số: 0,5

Điều 13. Giá đất ở nằm ngoài phạm vi phân loại vị trí

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Khu vực

Đơn giá 2014

Thành phố

340.000

Thị trấn

240.000

Các xã (trừ xã Long Đức)

150.000

* Riêng ấp Long Trị của xã Long Đức, thành phố Trà Vinh áp dụng theo mức giá 150.000 đồng/m2.

Mục 2. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Điều 14. Xác định giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp nằm trong phạm vi phân loại vị trí

Vị trí thửa đất nằm xen trong các khu dân cư thuộc các tuyến đường giao thông, đường phố quy định tại Điều 12 của Bảng giá này, thì giá đất được tính bằng 60% giá đất ở cùng vị trí và loại đường tương ứng.

Điều 15. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp nằm ngoài phạm vi phân loại vị trí

Đối với vị trí thửa đất nằm ngoài phạm vi phân loại vị trí đất đã nêu tại Điều 14 Bảng giá này:

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Khu vực

Đơn giá 2014

Thành phố

210.000

Thị trấn

150.000

Các xã (trừ xã Long Đức)

110.000

* Riêng ấp Long Trị, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh áp dụng theo mức giá 110.000 đồng/m2./.

 


Tỉnh: Trà Vinh

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

(Ban hành kèm theo Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường phố

Giá đất năm 2014

Ghi chú

Từ

Đến

1

Thành phố Trà Vinh

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC ĐÔ THỊ

 

 

 

 

 

1.1

Đường Phạm Thái Bường

Đường Hùng Vương

Đường Độc Lập

1

23.400

 

1.2

Đường Điện Biên Phủ

Đường Độc Lập

Đường Phạm Hồng Thái

1

23.400

 

1.3

Đường Điện Biên Phủ

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Trần Phú

1

19.800

 

1.4

Đường Điện Biên Phủ

Đường Trần Phú

Đường Nguyễn Đáng

1

12.500

 

1.5

Đường Độc Lập (bên trái)

Đường Phạm Thái Bường

Đường Bạch Đằng

1

21.000

 

1.6

Đường Độc Lập (bên phải)

Đường Phạm Thái Bường

Đường Võ Thị Sáu

1

21.000

 

1.7

Đường Độc Lập (bên phải)

Đường Võ Thị Sáu

Đường Bạch Đằng

1

20.300

 

1.8

Đường Hùng Vương

Đường Lê Lợi

Đường Cầu Long Bình

1

15.120

 

1.9

Đường Hùng Vương

Đường Cầu Long Bình

Hết ranh Phường 5

2

4.800

 

1.10

Đường Nguyễn Thị Út

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Phạm Thái Bường

2

7.840

 

1.11

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Trần Quốc Tuấn

Đường Hùng Vương

1

15.400

 

1.12

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Hùng Vương

Đường Lý Tự Trọng

2

5.900

 

1.13

Đường Bạch Đằng

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Trần Phú

2

6.500

 

1.14

Đường Bạch Đằng

Đường Trần Phú

Đường Hùng Vương

1

8.000

 

1.15

Đường Bạch Đằng

Đường Hùng Vương

Cầu Tiệm Tương

2

5.500

 

1.16

Đường Bạch Đằng

Cầu Tiệm Tương

Đường vào khu TĐC Phường 4

2

3.000

 

1.17

Đường Bạch Đằng

Đường vào khu TĐC Phường 4

Đường Phạm Ngũ Lão

3

2.300

 

1.18

Đường Võ Thị Sáu

Đường Trần Phú

Đường Độc Lập

1

13.400

 

1.19

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Độc Lập

1

12.400

 

1.20

Đường Lê Lợi

Đường Trần Quốc Tuấn

Đường Phạm Hồng Thái

2

4.900

 

1.21

Đường Lê Lợi

Đường Phạm Hồng Thái

Đường 19/5

1

12.000

 

1.22

Đường Lê Lợi

Đường 19/5

Đường Quang Trung

2

5.900

 

1.23

Đường Lê Lợi

Đường Quang Trung

Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đường đất vào khu tập thể Đài THTV

2

3.900

 

1.24

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Trần Phú

Đường Quang Trung; đối diện hết thửa 111, tờ bản đồ 22

2

4.700

 

1.25

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Quang Trung; đối diện hết thửa 111, tờ bản đồ 22

Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí

2

4.200

 

1.26

Đường Phạm Ngũ Lão

Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí

Vòng xoay đường Vành Đai (ngã ba đuôi cá cũ)

2

3.100

 

1.27

Đường Phạm Ngũ Lão

Vòng xoay đường Vành Đai (ngã ba đuôi cá cũ)

Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức

3

2.100

 

1.28

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức

Hết công ty XNK Lương thực

4

1.150

 

1.29

Đường nhựa (bên hông UBND Phường 1)

Đường Lê Lợi

Đường Phạm Ngũ Lão

3

2.800

 

1.30

Đường nhựa (bên hông Trường Mẫu giáo Hoa Hồng)

Đường Lê Lợi

Đường Phạm Ngũ Lão

3

2.500

 

1.31

Đường Nguyễn An Ninh

Đường Trần Quốc Tuấn

Đường Lê Thánh Tôn

2

3.600

 

1.32

Đường Phan Đình Phùng

Đường Nguyễn Đáng

Đường Lê Thánh Tôn

2

5.700

 

1.33

Đường Nguyễn Thái Học

Đường Trần Phú

Đường Quang Trung

2

4.200

 

1.34

02 tuyến đường vào KCN Long Đức

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Vành Đai trong (Công ty Mỹ Lan)

4

850

 

1.35

Đường Vành Đai trong (KCN Long Đức)

Đường Vành Đai ngoài (Công ty Mỹ Lan)

Tỉnh lộ 915B (Trường dạy nghề)

4

750

 

1.36

Đường Vành Đai ngoài (KCN Long Đức)

Đường Vành Đai trong (Công ty Mỹ Lan)

Tỉnh lộ 915B

4

700

 

1.37

Các đường nội bộ khu tái cư (KCN nghiệp Long Đức)

 

 

4

624

 

1.38

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường 19/5

Đường Nguyễn Đáng; đối diện hết thửa 16, tờ bản đồ 56, Phường 7

2

5.700

 

1.39

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Nguyễn Đáng; đối diện hết thửa 16, tờ bản đồ 56, Phường 7

Hết thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7
(Trung tâm Hội nghị)

2

4.600

 

1.40

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Hết thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị)

Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1)

2

4.600

 

1.41

Đường Ngô Quyền

Đường Lê Lợi

Đường Quang Trung

3

2.500

 

1.42

Đường Hai Bà Trưng

Đường Châu Văn Tiếp

Đường Quang Trung

3

2.500

 

1.43

Đường Đồng Khởi

Đường Trần Phú

Đường tránh Quốc lộ 53

2

3.500

 

1.44

Đường Đồng Khởi

Đường tránh Quốc lộ 53

Hết ranh Phường 6

3

2.500

 

1.45

Đường Đồng Khởi

Hết ranh Phường 6

Đường vào Trạm Y tế Phường 9

4

1.300

 

1.46

Đường Đồng Khởi

Đường vào Trạm Y tế Phường 9

Cầu Tầm Phương 2

4

800

 

1.47

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Đồng Khởi

Đường Bạch Đằng (nối dài)

2

3.800

 

1.48

Đường Tô Thị Huỳnh

Đường 19/5

Đường Quang Trung

2

3.200

 

1.49

Đường Kiên Thị Nhẫn

Đường Trần Phú

Đường Nguyễn Đáng

2

3.900

 

1.50

Đường Lò Hột

Đường Hùng Vương (nối dài)

Hết Miếu Bà khóm 1, Phường 5

3

2.500

 

1.51

Đường Lò Hột

Hết Miếu Bà khóm 1, Phường 5

Giáp ranh xã Hòa Thuận

3

1.240

 

1.52

Đường Kho Dầu

Đường Hùng Vương

Đường tránh Quốc lộ 53

4

2.600

 

1.53

Đường Kho Dầu

Đường tránh Quốc lộ 53

Hẻm đal (cặp thửa 36, tờ bản đồ 16, Phường 5)

4

1.500

 

1.54

Đường Kho Dầu

Hẻm đal (cặp thửa 36, tờ bản đồ 16, Phường 5)

Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ)

4

940

 

1.55

Đường đal cặp sông Long Bình

Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ)

Giáp ranh Châu Thành

4

500

 

1.56

Đường Nguyễn Đáng

Đường Điện Biên Phủ

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

1

7.000

 

1.57

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Điện Biên Phủ

Đường Đồng Khởi

3

4.500

 

1.58

Đường Phạm Ngọc Thạch

Đường Điện Biên Phủ

Đường Đồng Khởi

3

3.200

 

1.59

Đường Trần Phú

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Đồng Khởi

2

6.000

 

1.60

Đường Trần Phú

Đường Đồng Khởi

Đường Bạch Đằng

2

5.200

 

1.61

Đường Trần Quốc Tuấn

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Bạch Đằng

2

6.000

 

1.62

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Lê Lợi

2

6.000

 

1.63

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Lê Lợi

Đường Bạch Đằng

2

6.500

 

1.64

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Lê Lợi

2

5.000

 

1.65

Đường Lê Thánh Tôn

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Lê Lợi

2

5.000

 

1.66

Đường 19/5

Đường Lê Lợi

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

2

5.000

 

1.67

Đường 19/5 nối dài

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường phía sau Trường Dân tộc nội trú (ngã tư)

3

3.500

 

1.68

Đường Trưng Vương

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Tô Thị Huỳnh

2

3.000

 

1.69

Đường Nguyễn Trãi

Đường Lê Lợi

Đường Tô Thị Huỳnh

3

2.500

 

1.70

Đường Lý Tự Trọng

Đường Bạch Đằng

Đường Phạm Ngũ Lão

2

4.400

 

1.71

Đường Phan Chu Trinh

Đường Lê Lợi

Đường Phạm Ngũ Lão

3

3.400

 

1.72

Đường Quang Trung

Đường Bạch Đằng

Đường Phạm Ngũ Lão

2

3.800

 

1.73

Đường Trương Vĩnh Ký

Đường Lê Lợi

Đường Ngô Quyền

4

1.800

 

1.74

Đường Châu Văn Tiếp

Đường Lê Lợi

Đường Ngô Quyền

3

2.300

 

1.75

Đường tránh Quốc Lộ 53

Đường Điện Biên Phủ

Cầu Long Bình II

2

7.000

 

1.76

Đường tránh Quốc Lộ 53

Cầu Long Bình II

Hết ranh Đại học Trà Vinh

2

5.500

 

1.77

Đường tránh Quốc Lộ 53

Hết ranh Đại học Trà Vinh

Giáp ranh Hòa Thuận

2

4.300

 

1.78

Đường Điện Biên Phủ nối dài (Quốc lộ 54)

Đường Nguyễn Đáng

Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết thửa 90, tờ bản đồ 17, Phường 6

2

5.400

 

1.79

Đường Điện Biên Phủ nối dài (Quốc lộ 54)

Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết thửa 90, tờ bản đồ 17, Phường 6

Hết ranh Phường 6

2

3.240

 

1.80

Đường Điện Biên Phủ nối dài (Quốc lộ 54)

Giáp ranh Phường 6

Hết ranh Chùa Mặt Dồn; đối diện đường vào Trạm Y tế Phường 9

4

2.000

 

1.81

Đường Điện Biên Phủ nối dài (Quốc lộ 54)

Hết ranh Chùa Mặt Dồn; đối diện đường vào Trạm Y tế Phường 9

Cầu Tầm Phương

4

2.200

 

1.82

Đường Sơn Thông

Đường Nguyễn Đáng

Đường vào Công an TPTV; đối diện giáp thửa 42, tờ bản đồ 59, Phường 9

4

2.200

 

1.83

Đường Sơn Thông

Đường vào Công an TPTV; đối diện giáp thửa 42, tờ bản đồ 59, Phường 9

Đường Lê Văn Tám

4

1.650

 

 

Khu vực ven đô thị

 

 

 

 

 

1.84

Quốc lộ 53 (bên phải)

Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1)

Đường Vành Đai

 

3.000

 

1.85

Quốc lộ 53 (bên trái)

Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1)

Đường đôi vào Ao Bà Om

 

3.000

 

1.86

Quốc lộ 53 (bên trái)

Đường đôi vào Ao Bà Om

Cầu Bến Có

 

1.200

 

1.87

Quốc lộ 60

Cây xăng Huyền Trang

Giáp ranh huyện Châu Thành

 

2.000

 

1.88

Đường ra Đền thờ Bác

Vòng xoay đường Vành Đai (ngã ba đuôi cá cũ)

Cầu Sóc Ruộng

 

2.500

 

1.89

Đường ra Đền thờ Bác

Cầu Sóc Ruộng

Đền thờ Bác

 

1.800

 

1.90

Đường ra Đền thờ Bác

Đền thờ Bác

Ngã ba Long Đại

 

1.000

 

1.91

Đường Phú Hòa

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Vành Đai

 

2.500

 

1.92

Đường Phú Hòa

Đường Vành Đai

Hết ranh Phường 1

 

1.300

 

1.93

Đường Phú Hòa

Hết ranh Phường 1

Đường Trần Văn Ẩn (ngã tư bến đò Ba Trường)

 

700

 

1.94

Đường 19/5 nối dài (Đường Khóm 2, Phường 1,nhánh 2 cũ)

Đường phía sau Trường Dân tộc nội trú (ngã tư giáp đường mới)

Đường Vành Đai

 

1.500

 

1.95

Đường đất (đối diện đường 19/5 nối dài)

Đường Vành Đai

Kênh Phường 7, TPTV

 

816

 

1.96

Đường phía sau Trường Dân tộc nội trú

Đường Phú Hòa

Đường 19/5 nối dài

 

900

 

1.97

Đường cặp Trường Phạm Thái Bường

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường phía sau Trường Dân tộc nội trú

 

816

 

1.98

Đường Khóm 2, Phường 1 (nhánh 1 cũ)

Đường Vành Đai

Đường phía sau Trường Dân tộc nội trú

 

900

 

1.99

Hẻm vào chợ Phường 2

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Hết khu vực chợ Phường 2

 

2.640

 

1.100

Đường Mậu Thân

Đường Nguyễn Đáng

Hết khu tập thể Công an tỉnh

 

1.600

 

1.101

Đường Mậu Thân

Khu tập thể Công an tỉnh

Đường Lê Văn Tám

 

1.100

 

1.102

Đường Nguyễn Du (vào Ao Bà Om)

Quốc lộ 53

Quốc lộ 60

 

1.000

 

1.103

Đường đôi vào Ao Bà Om

Quốc lộ 53

Đường Nguyễn Du

 

1.000

 

1.104

Đường Lê Văn Tám

Quốc lộ 60

Đường Điện Biên Phủ nối dài (Quốc lộ 54)

 

800

 

1.105

Đường Tập thể Cục thuế

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Vành Đai

 

2.000

 

1.106

Đường vào Chợ Khóm 3, Phường 1

Đường Lê Lợi

Rạch Tiệm Tương

 

2.500

 

1.107

Đường nhánh Đ5

Đường Kho Dầu

Đường Đ5

 

1.500

 

1.108

Tỉnh lộ 915B

Đường Phạm Ngũ Lão (Cầu Long Bình 3)

Ngã ba Long Đại

 

650

 

1.109

Tỉnh lộ 915B

Ngã ba Long Đại

Cầu Rạch Kinh

 

500

 

1.110

Tỉnh lộ 915B

Cầu Rạch Kinh

Đường Kinh Lớn (ngã ba lên cống Láng Thé)

 

450

 

1.111

Đường Kinh Lớn

Cống Láng Thé

Trần Văn Ẩn (ngã tư bến đò Ba Trường)

 

550

 

1.112

Trần Văn Ẩn

Đường ra Đền thờ Bác

Bến đò Ba Trường

 

900

 

1.113

Đường vào Trường dạy nghề

Đường Phạm Ngũ Lão (ngã ba)

Đường Vành Đai trong (Hết ranh Trường dạy nghề)

 

650

 

1.114

Tuyến 1 (Phường 8)

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Quốc lộ 53

 

1.200

 

1.115

Tuyến 2 (liên khóm 6,7,8 Phường 8)

Tuyến 7 (đường 1 chiều)

Đường Sơn Thông

 

1.200

 

1.116

Tuyến 3 (Phường 8)

Đường Lê Văn Tám

Phường 7 (Đường đôi Dự án GT)

 

800

 

1.117

Tuyến 4 (Phường 8)

Đường Lê Văn Tám (UBND xã Lương Hòa)

Phường 7 (Đường đôi Dự án GT)

 

800

 

1.118

Tuyến 5 (Phường 8)

Đường Lê Văn Tám (Tha La)

Phường 7 (Đường đôi Dự án GT)

 

800

 

1.119

Tuyến 6 (Phường 8)

Đường Sơn Thông (Chùa Chằm Ca)

Tuyến 7

 

800

 

1.120

Tuyến 7 (đường 1 chiều)

Quốc lộ 53 qua QL 60

Cây xăng Huyền Trang đến giáp ranh Phường 7

 

3.000

 

.121

Đường Sida Phường 9

Đường Lê Văn Tám

Đường Sơn Thông

 

600

 

1.122

Đường đối diện Sở Nông Nghiệp

Đường Phạm Ngũ Lão

Cầu Kinh Đại 2

 

850

 

1.123

Đường xuống cầu Kinh Đại

Đường Phạm Ngũ Lão

Cầu Kinh Đại 1

 

1.400

 

1.124

Đường Vành Đai

Quốc lộ 53

Hết ranh xã Nguyệt Hóa (Chùa Chim); đối diện đường đất

 

1.700

 

1.125

Đường Vành Đai

Hết ranh xã Nguyệt Hóa (Chùa Chim); đối diện đường đất

Đường Phạm Ngũ Lão (Vòng xoay)

 

2.000

 

1.126

Đường bên hông Trường Tiểu học Phường 8

Tuyến 7 (đường 1 chiều)

Đường Nguyễn Du

 

1.000

 

1.127

Đường Sida

Đường Phú Hòa (Cây xăng Phú Hòa)

Đường bờ bao Sa Bình - Huệ Sanh

 

450

 

1.128

Đường bờ bao Sa Bình - Huệ Sanh

Chợ Sóc Ruộng

Ngã ba Hòa Hữu

 

500

 

1.129

Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư

Đường Bạch Đằng

Rạch Tiệm Tương

 

1.400

 

1.130

Đường vào khu tái định cư Phường 4

Rạch Tiệm Tương

Đường Phạm Ngũ Lão

 

1.200

 

1.131

Đường nội bộ khu tái định cư Phường 4

 

 

 

1.200

 

1.132

Đường tránh Quốc lộ 54

Quốc lộ 54

Đồng Khởi nối dài

 

800

 

1.133

Đường vào lò giết mổ tập trung

Đường Vành Đai

Lò giết mổ

 

600

 

1.134

Đê bao Cam Son nhỏ

Đường ra Đền thờ Bác (cổng ấp văn hóa Sa Bình)

Đường Phú Hòa (gần Cầu Cần Đốt)

 

450

 

1.135

Đường Đ5

Đường Hùng Vương

Hết đường nhánh Đ5

 

2.000

 

1.136

Đường Đ5

Đường nhánh Đ5

Đường tránh Quốc lộ 53

 

1.500

 

1.137

Đường Hậu Cần Công an tỉnh

Thửa 365, tờ bản đồ 46, Phường 7

Đường Vành Đai

 

2.600

 

 

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

(Ban hành kèm theo Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường phố

Giá đất
năm 2014

Ghi chú

Từ

Đến

2

Huyện Trà Cú

 

 

 

 

 

 

Thị trấn Trà Cú (Đô thị loại 5)

 

 

 

 

 

2.1

Đường 3 tháng 2

Giáp ranh xã Ngãi Xuyên

Cống Trà Cú

2

1.300

 

2.2

Đường 3 tháng 2

Cống Trà Cú

Hương lộ 36 (ngã ba đi Bảy Sào)

1

1.700

 

2.3

Đường 3 tháng 2 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn)

Hương lộ 36 (ngã ba đi Bảy Sào)

Giáp ranh xã Thanh Sơn

2

1.500

 

2.4

Đường Nguyễn Huệ

 

 

2

1.000

 

2.5

Đường 2 tháng 9

 

 

2

1.200

 

2.6

Đường 30 tháng 4

 

 

1

1.200

 

2.7

Dãy phố phía Nam cặp nhà hát

 

 

2

1.000

 

2.8

Đường Trần Hưng Đạo

 

 

2

1.200

 

2.9

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

 

 

2

1.200

 

2.10

Đường Đồng Khởi

 

 

2

1.200

 

2.11

Đường 19 tháng 5

 

 

1

2.500

 

2.12

Đường Thống Nhất

 

 

1

4.500

 

2.13

Đường Độc Lâp

 

 

1

4.500

 

2.14

Đường Mậu Thân

 

 

1

2.000

 

2.15

Đường Hai Bà Trưng

 

 

2

1.200

 

2.16

Đường Cách Mạng Tháng 8

 

 

2

1.000

 

2.17

Đường Lô 2

 

 

1

1.550

 

2.18

Đường vào Bệnh viện đa khoa

Đường 3/2

Hết ranh Chùa Tịnh Độ

2

700

 

2.19

Đường vào Bệnh viện đa khoa

Hết ranh Chùa Tịnh Độ

Hết ranh thị trấn

3

500

 

2.20

Hương lộ 36 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn)

Đường 3/2

Hết ranh thị trấn

3

600

 

2.21

Hương lộ 28 (áp dụng chung cho xã Ngãi Xuyên)

Đường 3/2

Hết ranh thị trấn

2

600

 

2.22

Đường nội thị (bến xe) (áp dụng chung cho xã Thanh Sơn)

Đường 3/2

Đường tránh Quốc lộ 53

2

700

 

2.23

Các đường còn lại trong thị trấn

 

 

3

250

 

2.24

Đường vào Trung tâm y tế dự phòng

Đường 3/2

Hết ranh Trung tâm Y tế dự phòng

3

600

 

2.25

Đường đal khóm 1

Đường Nguyễn Huệ

Đường vào Trung tâm y tế dự phòng

 

700

 

 

THỊ TRẤN ĐỊNH AN

 

 

 

 

 

2.26

Lô 1 (phía Đông kênh Xáng)

Cầu Cá Lóc

Ngã tư (nhà ông 7 Luyến)

1

2.600

 

2.27

Lô 1 (phía Đông kênh Xáng)

Ngã tư (nhà ông 7 Luyến)

Kênh đào Quan Chánh Bố

2

800

 

2.28

Lô 2, 3 (phía Đông kênh Xáng)

 

 

2

800

 

2.29

Lô 1 (phía Tây kênh Xáng)

Đường đal

Kênh đào Quan Chánh Bố

2

1.600

 

2.30

Lô 2,3 (phía Tây kênh Xáng)

 

 

3

500

 

2.31

02 dãy phố Chợ cũ

 

 

2

1.100

 

2.32

Dãy phố sau nhà văn hóa

 

 

2

1.000

 

2.33

Lộ nhựa

Quốc lộ 53 (ngã 5 Mé Láng)

Hết ranh Cây xăng (khóm 5)

2

850

 

2.34

Lộ nhựa

Hết ranh Cây xăng (khóm 5)

Hết ranh Nhà Bia

2

1.200

 

2.35

Lộ nhựa

Hết ranh Nhà Bia

Cầu Cá lóc

1

1.600

 

2.36

Lộ đal

Cầu Cá Lóc

Hết ranh Trường học

2

800

 

2.37

Lộ đal

Hết ranh Trường học

Giáp ranh xã Định An

3

500

 

2.38

Đường đal vào khu tái định cư Bến Cá

Lộ nhựa

Kênh đào Quan Chánh Bố

1

1.800

 

2.39

Các đường đal còn lại trong khu tái định cư

 

 

2

1.000

 

2.40

Các đường đal còn lại thuộc thị trấn Định An

 

 

2

1.000

 

2.41

Đường đal khóm 7

Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng)

Sông Khoen

2

900

 

2.42

Quốc lộ 53

Giáp ranh xã Đại An

Kênh đào Quan Chánh Bố

2

1.500

 

2.43

Đường đal khóm 3

Sau nhà Văn hóa (nhà ông 3 Chương)

Giáp ranh xã Đại An

2

1.000

 

 

QUỐC LỘ

 

 

 

 

 

2.44

Quốc lộ 53 (xã Tập Sơn)

Quốc lộ 54 (ngã ba Tập Sơn)

Bến cống Tập Sơn

 

1.250

 

2.45

Quốc lộ 53 (xã Tập Sơn)

Bến cống Tập Sơn

Cầu Ngọc Biên

 

600

 

2.46

Quốc lộ 53 (xã Ngãi Xuyên)

Cầu Ngọc Biên

Cầu Bưng Sen

 

500

 

2.47

Quốc lộ 53 (xã Ngãi Xuyên)

Cầu Bưng Sen

Đường 3 tháng 2

 

1.000

 

2.48

Quốc lộ 53 (xã Thanh Sơn)

Ranh thị trấn Trà Cú

Đầu ranh Chùa Kosla

 

900

 

2.49

Quốc lộ 53 (xã Thanh Sơn - Hàm Giang)

Đầu ranh Chùa Kosla

Hương lộ 12 (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên

 

500

 

2.50

Quốc lộ 53 (xã Hàm Giang)

Hương lộ 12 (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên

Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 (xã Hàm Tân)

 

800

 

2.51

Quốc lộ 53 (xã Hàm Giang - Hàm Tân)

Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 (xã Hàm Tân)

Giáp ranh xã Đại An

 

700

 

2.52

Quốc lộ 53 (xã Đại An)

Giáp ranh xã Hàm Giang

Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal

 

700

 

2.53

Quốc lộ 53 (xã Đại An)

Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal

Cầu Đại An

 

1.000

 

2.54

Quốc lộ 53 (xã Đại An)

Cầu Đại An

Ngã tư Tỉnh lộ 914

 

1.300

 

2.55

Quốc lộ 53 (xã Đại An)

Ngã tư Tỉnh lộ 914

Hết ranh xã Đại An

 

1.200

 

2.56

Đường tránh Quốc lộ 53

Quốc lộ 53 (Ngã ba Cầu Bưng Sen)

Quốc lộ 53 (Ngã ba Chùa Kosla)

 

800

 

2.57

Đường tránh Quốc lộ 53

Quốc lộ 53 (Cây xăng Tấn Thành)

Quốc lộ 53 (Cây xăng Minh Hoàng)

 

800

 

2.58

Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng)

Ranh huyện Châu Thành

Hương lộ 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng

 

900

 

2.59

Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng)

Hương lộ 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng

Hương lộ 25; đối diện đến ranh Cây xăng Thuận Phát

 

800

 

2.60

Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng)

Hương lộ 25; đối diện đến ranh Cây xăng Thuận Phát

Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21

 

800

 

2.61

Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng)

Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21

Cầu Phước Hưng

 

1.100

 

2.62

Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng)

Cầu Phước Hưng

Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9

 

1.200

 

2.63

Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng)

Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9

Kênh 6 (Hòn Non)

 

1.000

 

2.64

Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng)

Kênh 6 (Hòn Non)

Hết ranh xã Phước Hưng

 

700

 

2.65

Quốc lộ 54 (xã Tập Sơn)

Hết ranh xã Phước Hưng

Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm)

 

400

 

2.66

Quốc lộ 54 (xã Tập Sơn)

Đường vào Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm)

Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn

 

550

 

2.67

Quốc lộ 54 (xã Tập Sơn)

Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn

Cổng trường cấp 3 Tập Sơn; đối diện lộ nhựa vào ấp Bến Trị

 

1.350

 

2.68

Quốc lộ 54 (xã Tập Sơn)

Cổng Trường cấp III Tập Sơn lộ nhựa vào ấp Bến Trị

Hết ranh xã Tập Sơn

 

600

 

2.69

Quốc lộ 54 (xã Tân Sơn)

Hết ranh xã Tập Sơn

Cầu Ông Rùm (giáp ranh huyện Tiểu Cần)

 

600

 

 

TỈNH LỘ

 

 

 

 

 

2.70

Tỉnh lộ 914 (xã Đại An)

Quốc lộ 53 (ngã ba đi Đôn Xuân)

Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15

 

700

 

2.71

Tỉnh lộ 914 (xã Đại An - Đôn Xuân)

Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15

Hết ranh Thánh thất Cao Đài; đối diện đến lộ Thốt Nốt

 

500

 

2.72

Tỉnh lộ 914 (xã Đôn Xuân)

Hết ranh Thánh thất Cao Đài; đối diện đến lộ Thốt Nốt

Cửa hàng xăng dầu Đôn Xuân

 

700

 

2.73

Tỉnh lộ 914 (xã Đôn Xuân)

Cửa hàng xăng dầu Đôn Xuân

Hết ranh Chùa Phật ấp Cây Da

 

1.000

 

2.74

Tỉnh lộ 914 (xã Đôn Xuân)

Hết ranh Chùa Phật ấp Cây Da

Hương lộ 25; đối diện hết ranh Cây xăng Bình An

 

750

 

2.75

Tỉnh lộ 914 (xã Đôn Xuân)

Hương lộ 25; đối diện hết ranh Cây xăng Bình An

Giáp ranh xã Đôn Châu

 

500

 

2.76

Tỉnh lộ 914 (xã Đôn Châu)

Giáp ranh xã Đôn Xuân

Cổng Trường cấp III Đôn Châu; đối diện hết thửa 2210, tờ bản đồ số 9

 

400

 

2.77

Tỉnh lộ 914 (xã Đôn Châu)

Cổng Trường cấp III Đôn Châu; đối diện hết thửa 2210, tờ bản đồ số 9

Chợ Đôn Châu (Hết thửa 1329; đối diện giáp ranh thửa 1388, tờ bản đồ 16

 

700

 

2.78

Tỉnh lộ 914 (xã Đôn Châu)

Chợ Đôn Châu (Hết thửa 1329; đối diện giáp ranh thửa 1388, tờ bản đồ 16

Hết ranh Trường THCS Đôn Châu

 

550

 

2.79

Tỉnh lộ 914 (xã Đôn Châu)

Hết ranh Trường THCS Đôn Châu

Giáp ranh xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải

 

300

 

2.80

Tỉnh lộ 915 (xã Đại An)

Quốc lộ 53 (ngã ba đi Đôn Xuân)

Hết ranh xã Đại An

 

700

 

2.81

Tỉnh lộ 915 (xã Định An - An Quảng Hữu)

Hết ranh xã Đại An

Giáp ranh huyện Tiểu Cần

 

500

 

 

HƯƠNG LỘ

 

 

 

 

 

2.82

Hương lộ 12 (xã Hàm Tân)

Sông Hậu

Hết ranh ấp Vàm Ray

 

500

 

2.83

Hương lộ 12 (xã Hàm Tân)

Hết ranh ấp Vàm Ray

Quốc lộ 53

 

650

 

2.84

Hương lộ 12 (xã Hàm Giang)

Quốc lộ 53 (Ngã ba đi Trà Tro)

Hết ranh Chùa Ba Cụm

 

600

 

2.85

Hương lộ 12 (xã Ngọc Biên)

Hết ranh Chùa Ba Cụm

Hết ranh ấp Sà Vần A

 

500

 

2.86

Hương lộ 12 (xã Ngọc Biên)

Hết ranh ấp Sà Vần A

Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót

 

300

 

2.87

Hương lộ 12 (xã Ngọc Biên)

Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót

Hết ranh Chùa Tha La

 

500

 

2.88

Hương lộ 12 (xã Ngọc Biên)

Hết ranh Chùa Tha La

Giáp xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang

 

300

 

2.89

Hương lộ 17 (xã Phước Hưng)

Quốc lộ 54 (ngã ba Đầu Giồng)

Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang

 

750

 

2.90

Hương lộ 18 (xã Tân Hiệp)

Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang

Hương lộ 25 (ngã tư Long Trường)

 

250

 

2.91

Hương lộ 18 (xã Tân Hiệp)

Hương lộ 25 (ngã tư Long Trường)

Cầu Tân Hiệp

 

300

 

2.92

Hương lộ 18 (xã Tân Hiệp)

Cầu Tân Hiệp

Giáp ranh xã Ngãi Xuyên

 

250

 

2.93

Hương lộ 25 (xã Phước Hưng)

Quốc lộ 54 (ngã ba đi Tân Hiệp)

Hết ranh xã Phước Hưng

 

550

 

2.94

Hương lộ 25 (xã Tân Hiệp - Long Hiệp)

Giáp ranh xã Phước Hưng

Cầu Ba So (xã Long Hiệp)

 

300

 

2.95

Hương lộ 25 (xã Long Hiệp)

Cầu Ba So

Cây xăng Triệu Thành

 

750

 

2.96

Hương lộ 25 (xã Long Hiệp)

Cây xăng Triệu Thành

Hết ranh xã Ngọc Biên

 

550

 

2.97

Hương lộ 25 (xã Đôn Xuân - Đôn Châu)

Hết ranh xã Ngọc Biên

Lộ đất vào ấp Tà Rom

 

500

 

2.98

Hương lộ 25 (xã Đôn Xuân)

Lộ đất vào ấp Tà Rom

Tỉnh lộ 914 (cây xăng Bình An)

 

500

 

2.99

Hương lộ 27 (xã Tân Sơn)

Quốc lộ 54 (ngã ba Leng)

Cầu Leng

 

850

 

2.100

Hương lộ 27 (xã An Quảng Hữu)

Cầu Leng

Hết ranh Trường Tiểu học A điểm ấp Chợ

 

700

 

2.101

Hương lộ 27 (xã An Quảng Hữu)

Hết ranh Trường Tiểu học A điểm ấp Chợ

Hương lộ 28; đối diện đến hết ranh Nhà máy xay Lúa

 

920

 

2.102

Hương lộ 27 (xã An Quảng Hữu)

Hương lộ 28; đối diện đến hết ranh Nhà máy xay Lúa

Sông Hậu

 

700

 

2.103

Hương lộ 28 (xã Ngãi Xuyên)

Giáp ranh thị trấn Trà Cú

Hết ranh xã Ngãi Xuyên

 

450

 

2.104

Hương lộ 28 (xã Lưu Nghiệp Anh)

Giáp ranh xã Ngãi Xuyên

Cầu Mù U

 

800

 

2.105

Hương lộ 28 (xã Lưu Nghiệp Anh)

Cầu Mù U

Hết ranh ấp Chợ

 

700

 

2.106

Hương lộ 28 (xã Lưu Nghiệp Anh)

Ranh ấp Chợ

Giáp ranh ấp Xoài Lơ

 

300

 

2.107

Hương lộ 28 (xã Lưu Nghiệp Anh)

Ranh ấp Xoài Lơ

Cổng Trường Tiểu học B, Lưu Nghiệp Anh

 

500

 

2.108

Hương lộ 28 (xã Lưu Nghiệp Anh)

Cổng Trường Tiểu học B, Lưu Nghiệp Anh

Hết ranh xã Lưu Nghiệp Anh

 

300

 

2.109

Hương lộ 28 (xã An Quảng Hữu)

Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh

Hương lộ 27 (ngã ba về Xoài Lơ)

 

600

 

2.110

Hương lộ 36 (xã Long Hiệp)

Hương lộ 25 (ngã ba đi Ba Tục)

Hết ranh Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến lộ nhựa

 

500

 

2.111

Hương lộ 36 (xã Long Hiệp)

Hết ranh Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến lộ nhựa

Hết ranh xã Long Hiệp

 

400

 

2.112

Hương lộ 36 (xã Thanh Sơn)

Giáp ranh xã Long Hiệp

Hết ranh Chùa Tân Long

 

550

 

2.113

Hương lộ 36 (xã Thanh Sơn)

Hết ranh Chùa Tân Long

Cầu Ba Tục

 

600

 

2.114

Hương lộ 36 (xã Thanh Sơn)

Cầu Ba Tục

Cầu Sóc Chà

 

500

 

2.115

Hương lộ 36 (xã Kim Sơn)

Giáp ranh thị trấn Trà Cú

Hết ranh Chùa Trà Cú A

 

600

 

2.116

Hương lộ 36 (xã Kim Sơn)

Hết ranh Chùa Trà Cú A

Hết ranh Chùa Bảy Sào Dơi

 

400

 

2.117

Hương lộ 36 (xã Kim Sơn)

Hết ranh Chùa Bảy Sào Dơi

Hết ranh ấp Bảy Sào Giữa

 

500

 

2.118

Hương lộ 36 (xã Kim Sơn)

Hết ranh ấp Bảy Sào Giữa

Sông Hậu

 

400

 

 

XÃ NGÃI XUYÊN

 

 

 

 

 

2.119

Chợ Xoài Xiêm

 

 

 

500

 

2.120

Lộ nhựa Xoài Xiêm

Cầu Xoài Xiêm

Đường tránh Quốc lộ 53

 

400

 

2.121

Lộ nhựa Xoài Xiêm

Đường tránh Quốc lộ 53

Quốc lộ 53 (Ngã tư Xoài Xiêm)

 

500

 

2.122

Lộ nhựa Xoài Thum

Quốc lộ 53 (Ngã tư Xoài Xiêm)

Hết thửa 901; đối diện hết thửa 923, tờ bản đồ số 6

 

400

 

2.123

Lộ nhựa Xoài Thum

Hết thửa 901; đối diện hết thửa 923, tờ bản đồ số 6

Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh

 

300

 

2.124

Đường đal còn lại

 

 

 

250

 

 

XÃ ĐẠI AN

 

 

 

 

 

2.125

Hai dãy phố mặt tiền Chợ

 

 

 

1.500

 

2.126

Lộ nhựa đi về Mé Rạch B

Quốc lộ 53

Hết ranh chùa Ông Bảo

 

800

 

2.127

Lộ nhựa đi về Mé Rạch B

Hết ranh chùa Ông Bảo

Giáp ranh xã Định An

 

350

 

2.128

Lộ đất vào ấp Giồng Đình

Quốc lộ 53

Lộ đal đi thị trấn Định An

 

600

 

2.129

Đường đal vào ấp Xà Lôn

Quốc lộ 53

Giáp ranh xã Đôn Xuân

 

400

 

2.130

Lộ nhựa ấp Giồng Lớn

Quốc lộ 53

Hết lộ nhựa

 

400

 

2.131

Lộ nhựa ấp Giồng Lớn

Đoạn còn lại

Giáp ranh xã Định An

 

300

 

2.132

Đường đất (Chùa Cò)

Quốc lộ 53

Giáp ranh xã Đôn Xuân

 

300

 

2.133

Các đường đal còn lại

 

 

 

250

 

 

XÃ ĐÔN XUÂN

 

 

 

 

 

2.134

Hai dãy phố mặt tiền Chợ mới

 

 

 

1.200

 

2.135

Hai dãy phố trước UBND xã đến bến đò đi Bào Sấu

Tỉnh lộ 914

Hết ranh Cây xăng Hồng Khởi

 

1.100

 

2.136

Dãy nhà mặt tiền Chợ cũ

 

 

 

1.200

 

2.137

Lộ nhựa Bà Giam

Hương lộ 25 (ngã tư Ba Sát)

Giáp ranh xã Hàm Giang

 

300

 

2.138

Các lộ nhựa còn lại thuộc xã Đôn Xuân

 

 

 

250

 

2.139

Các đường đal còn lại thuộc xã Đôn Xuân

 

 

 

250

 

 

XÃ ĐÔN CHÂU

 

 

 

 

 

2.140

Hai dãy mặt tiền chợ

 

 

 

800

 

2.141

Đường cặp hai bên kênh 3/2

Cầu Tà Rom về hướng Nam

Hết ranh ấp La Bang Chợ

 

550

 

2.142

Các lộ nhựa còn lại thuộc xã Đôn Châu

 

 

 

250

 

2.143

Đường đal phía Đông Chợ Đôn Châu

Tỉnh lộ 914

Kênh (Cầu Tà Rom)

 

550

 

 

XÃ LONG HIỆP

 

 

 

 

 

2.144

Hai dãy phố mặt tiền chợ

 

 

 

1.000

 

2.145

Lộ nhựa đi ấp Nô Rè B

Cầu Chùa

Giáp ranh xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang

 

300

 

2.146

Các lộ nhựa còn lại thuộc xã Long Hiệp

 

 

 

500

 

 

XÃ PHƯỚC HƯNG

 

 

 

 

 

2.147

Các dãy phố chợ mới

 

 

 

1.500

 

2.148

Các dãy phố chợ cũ

 

 

 

1.000

 

2.149

Chợ Đầu Giồng

 

 

 

500

 

2.150

Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông)

Giáp ranh xã Ngãi Hùng

Kênh số 2

 

400

 

2.151

Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông)

Kênh số 2

Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng)

 

700

 

2.152

Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông)

Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng)

Kênh số 1 (đồng trước)

 

700

 

2.153

Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông)

Kênh số 1 (đồng trước)

Giáp ranh xã Tân Hiệp

 

300

 

2.154

Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây)

Kênh số 1 (đồng sau)

Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng)

 

700

 

2.155

Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây)

Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng)

Kênh số 1 (đồng trước)

 

700

 

2.156

Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây)

Kênh số 1 (đồng trước)

Giáp ranh xã Tân Hiệp

 

350

 

2.157

Lộ đal ấp Ông Rung

Kênh 3 tháng 2

Giáp ranh ấp Trà Mềm, xã Tập Sơn

 

300

 

 

XÃ TẬP SƠN

 

 

 

 

 

2.158

Dãy phố mặt tiền Chợ

 

 

 

1.300

 

2.159

Đường đal phía Tây kênh Chợ

Cầu Bến Trị (ngã tư Kênh Xáng)

Đường đất vào ấp Bến Trị

 

300

 

2.160

Đường đal phía Tây kênh Chợ

Đường đất vào ấp Bến Trị

Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn)

 

750

 

2.161

Đường đal phía Tây kênh Chợ

Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn)

Kênh Bến cống Tập Sơn

 

750

 

2.162

Đường đal phía Đông kênh Chợ

Đường vào ấp Bà Tây A

Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn)

 

750

 

2.163

Đường đal phía Đông kênh Chợ

Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn)

Lộ nhựa ấp Đông sơn

 

750

 

2.164

Lộ nhựa ấp Đông Sơn

Quốc lộ 54

Cầu ấp Ô

 

300

 

2.165

Lộ nhựa vào ấp Bến Trị

Quốc lộ 54

Giáp ranh xã Tân Sơn

 

300

 

2.166

Lộ đal còn lại

 

 

 

250

 

 

XÃ AN QUẢNG HỮU

 

 

 

 

 

2.167

Hai dãy phố mặt tiền Chợ

Hương lộ 27

Kênh

 

1.300

 

2.168

Đường đal hướng Đông Chợ

Nhà lồng Chợ

Hết ranh ấp Chợ

 

800

 

2.169

Các lộ đal còn lại

 

 

 

350

 

 

XÃ LƯU NGHIỆP ANH

 

 

 

 

 

2.170

Hai dãy phố mặt tiền chợ Lưu Nghiệp Anh

 

 

 

1.100

 

2.171

Đường nhựa đi ấp Mộc Anh

Hương lộ 28 (Trạm Y tế xã cũ)

Hết ranh ấp Chợ

 

750

 

2.172

Đường nhựa đi ấp Mộc Anh

Ranh ấp Chợ

Ngã ba (nhà anh Na)

 

400

 

2.173

Lộ đất ấp Mộc Anh

Hương lộ 28

Giáp ranh xã Ngãi Xuyên

 

250

 

2.174

Đường nhựa ấp Xoài Lơ

Hương lộ 28 (ngã ba Xoài Lơ)

Sông Hậu

 

400

 

2.175

Đường nhựa xuống Chùa Phật

Hương lộ 28 (Cây Xăng)

Sông Trà Cú

 

500

 

2.176

Dãy phố Chợ Xoài Lơ

 

 

 

500

 

2.177

Các lộ đal còn lại

 

 

 

300

 

 

XÃ HÀM GIANG

 

 

 

 

 

2.178

Hai dãy mặt tiền chợ mới

 

 

 

800

 

2.179

Dãy phố chợ cũ

 

 

 

800

 

2.180

Lộ đất ấp Chợ

Quốc lộ 53 (ngã tư đi Cà Tốc)

Hương lộ 12

 

500

 

2.181

Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang

Quốc lộ 53

Cầu Cà Tốc

 

500

 

2.182

Đường nhựa đi UBND xã Hàm Giang

Cầu Cà Tốc

Giáp ranh xã Đôn Xuân

 

450

 

2.183

Lộ nhựa ấp Nhuệ Tứ A

Đầu lộ Nhuệ Tứ A

Giáp ranh Chùa Bà Giam

 

300

 

 

XÃ TÂN SƠN

 

 

 

 

 

2.184

Hai bên Chợ Leng

 

 

 

650

 

2.185

Các đường nhựa còn lại thuộc xã Tân Sơn

 

 

 

250

 

 

XÃ NGỌC BIÊN

 

 

 

 

 

2.186

Chợ Ngọc Biên

 

 

 

500

 

2.187

Lộ nhựa (Tha La-Giồng Chanh)

Hương Lộ 12

Lộ nhựa ấp Giồng Chanh A

 

250

 

 

XÃ TÂN HIỆP

 

 

 

 

 

2.188

Chợ Tân Hiệp

 

 

 

500

 

2.189

Các lộ đal còn lại

 

 

 

250

 

 

XÃ ĐỊNH AN

 

 

 

 

 

2.190

Đường vào trung tâm xã Định An

Giáp xã Đại An

Trường Mẫu Giáo

 

300

 

2.191

Đường vào trung tâm xã Định An

Trường Mẫu Giáo

Ngã tư Giồng Giữa

 

450

 

2.192

Đường vào trung tâm xã Định An

Ngã tư Giồng Giữa

Tỉnh lộ 915

 

250

 

 

CÁC XÃ CÒN LẠI

 

 

 

 

 

2.193

Lộ đal còn lại các xã Thanh Sơn, Kim Sơn, Hàm Tân

 

 

 

250

 

 

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

(Ban hành kèm theo Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường phố

Giá đất năm 2014

Ghi chú

Từ

Đến

3

Huyện Cầu Ngang

 

 

 

 

 

 

1. Thị trấn Cầu Ngang
(Đô thị loại 5 )

 

 

 

 

 

3.1

Quốc lộ 53

Kênh Thống Nhất

Đường Sơn Vọng

2

1.600

 

3.2

Quốc lộ 53

Đường Sơn Vọng

Cầu Cầu Ngang

1

1.800

 

3.3

Quốc lộ 53

Cầu Cầu Ngang

Đường 2/9

1

2.300

 

3.4

Quốc lộ 53

Đường 2/9

Giáp ranh Thuận Hoà

1

1.800

 

3.5

Dãy phố chợ

Phía mặt trời mọc

 

1

3.250

 

3.6

Dãy phố chợ

Phía mặt trời lặng

 

1

2.700

 

3.7

Đường 30/4

Quốc lộ 53

Đường Nguyễn Văn Hưng

1

2.300

 

3.8

Đường 30/4

Nguyễn Văn Hưng

Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất)

1

1.500

 

3.9

Đường 2/9

Sông Cầu Ngang (Minh Thuận B)

Quốc lộ 53

3

850

 

3.10

Đường 2/9

Quốc lộ 53

Cầu Thuỷ Lợi

2

1.500

 

3.11

Đường 2/9 (áp dụng chung cho xã Thuận Hòa)

Cầu Thuỷ Lợi

Lộ số 7 (giáp ranh Thuận Hòa); đối diện hết 2557, tờ bản đồ 5 xã Thuận Hòa

2

1.200

 

3.12

Đường Trương Văn Kỉnh

Đường 30/4

Bờ sông Chợ cá

1

1.500

 

3.13

Đường Lương thực cũ

Quốc lộ 53

Bờ sông nhà máy chà

1

1.500

 

3.14

Đường Huyện đội cũ

Quốc lộ 53

Sông Cầu Ngang (Cầu đal)

2

1.450

 

3.15

Đường Nguyễn Văn Hưng

Đường 30/4

Đường 2/9

1

1.900

 

3.16

Đường Nguyễn Trí Tài

Đường 2/9

Quốc lộ 53

2

1.500

 

3.17

Đường Trần Thành Đại

Quốc lộ 53 (đoạn vào Nhà Thờ)

Đường Sơn Vọng

3

1.000

 

3.18

Đường Hồ Văn Biện

Đường Trần Thành Đại

Sông Cầu Ngang (nhà ChínTruyền)

2

900

 

3.19

Đường Huỳnh Văn Lộng

Đường 2/9

Giáp ranh xã Thuận Hòa

2

1.100

 

3.20

Đường Sơn Vọng

Giáp ranh xã Mỹ Hòa

Đường bờ kinh

2

950

 

3.21

Đường Dương Minh Cảnh

Quốc lộ 53 (Cây Xăng)

Cầu Thanh Niên Thống Nhất

3

750

 

3.22

Đường Dương Minh Cảnh

Cầu Thanh Niên Thống Nhất

Bờ sông thị trấn Cầu Ngang

3

300

 

3.23

Đường Thất Đạo

Quốc lộ 53 (Bưu điện huyện)

Cầu Ấp Rạch

3

450

 

3.24

Đường số 6

Quốc lộ 53 (Trường Dương Quang Đông)

Kênh cấp III (Minh Thuận B)

3

400

 

3.25

Đường số 7

Đường Nguyễn Trí Tài

Đường Huỳnh Văn Lộng

3

800

 

3.26

Đường số 7

Đường Huỳnh Văn Lộng

Đường 2/9

3

500

 

3.27

Đường nội bộ khu dân cư

Đường Nguyễn Văn Hưng

Đường đal (nhà Nguyễn Thị Thu Sương)

2

1.400

 

3.28

Đường nhựa

Đường Nguyễn Văn Hưng

Đường đal

2

1.400

 

3.29

Đường nhựa

Đường 2/9

Đường 30/4

2

1.400

 

3.30

Đường nhựa (khu vực nhà thuốc Minh Đức)

Quốc lộ 53

Giáp Trung tâm Thương mại

1

2.200

 

3.31

Đường nhựa

Đường Nguyễn Văn Hưng (Đình khóm Minh Thuận A)

Nhà bà Năm Hảo

2

1.400

 

3.32

Đường đất (nhà bác sĩ Lan)

Đường 2/9

Cầu Thanh Niên

3

700

 

 

2. Thị trấn Mỹ Long (Đô thị loại 5)

 

 

 

 

 

3.33

Hai dãy phố chợ

Hương lộ 19

Giáp ranh Khóm 3

1

2.000

 

3.34

Hẻm (Khóm 3)

Đường đal (nhà ông Kim Hoàng Sơn)

Đường đất (giáp ranh Khóm 4)

2

900

 

3.35

Hẻm (Khóm 4)

Đường đất (giáp ranh Khóm 4); đối diện hết thửa 93, tờ bản đồ 2

Tỉnh lộ 915B

3

700

 

3.36

Hẻm Bưu điện

Hương lộ 19

Giáp ranh Khóm 3

3

600

 

3.37

Hẻm (đường đal)

Hẻm đầu chợ (nhà ông Yến)

Giáp ranh Khóm 4

3

400

 

3.38

Đường đal

Giáp ranh khóm 2 (nhà ông Đoàn Văn Hiệp)

Giáp ranh Khóm 4

3

500

 

3.39

Đường đal

Đường đất (nhà ông Tiêu Văn Siện)

Giáp ranh Khóm 3

3

450

 

3.40

Đường đal Khóm 1

Chợ Hải Sản

Hết đường đal (nhà ông Sáu Nguyễn)

3

400

 

3.41

Đường đal Khóm 4

Nhà Sáu Tâm

Nhà vợ Ba Khê

3

400

 

3.42

Hẻm (đường đất Khóm 4)

Nhà bà Kiều

Nhà ông Nguội

3

400

 

3.43

Tỉnh lộ 915B

Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc

Hết ranh thị trấn Mỹ Long

2

900

 

3.44

Hương lộ 19

Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc

Tỉnh lộ 915B

1

1.200

 

3.45

Hương lộ 19

Tỉnh lộ 915B

Đầu Chợ Hải Sản

1

1.800

 

3.46

Hương lộ 19

Chợ Hải Sản

Đồn biên phòng 618

1

1.600

 

3.47

Đường đal Khóm 3

Tỉnh lộ 915B

Nhà ông Ngô Văn Sanh

3

400

 

 

3. Các tuyến Quốc lộ 53, Tỉnh lộ, Hương lộ

 

 

 

 

 

3.48

Quốc lộ 53

Cầu Kim Hoà

Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa

 

700

 

3.49

Quốc lộ 53

Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 1, xã Kim Hòa

Cầu Vinh Kim

 

600

 

3.50

Quốc lộ 53

Cầu Vinh Kim

Đường đal (Giồng Sai)

 

900

 

3.51

Quốc lộ 53

Đường đal (Giồng Sai)

Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa)

 

700

 

3.52

Quốc lộ 53

Hết ranh Vinh Kim (giáp ranh Mỹ Hòa)

Ngã ba Mỹ Long; đối diện hết ranh Cây xăng Cầu Ngang

 

1.200

 

3.53

Quốc lộ 53

Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Thuận Hòa)

Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa

 

1.200

 

3.54

Quốc lộ 53

Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 9, xã Thuận Hòa

Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang

 

700

 

3.55

Quốc lộ 53

Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang

Đường Giồng Ngánh

 

650

 

3.56

Quốc lộ 53

Đường Giồng Ngánh

Cầu Hiệp Mỹ

 

700

 

3.57

Quốc lộ 53

Cầu Hiệp Mỹ

Giáp huyện Duyên Hải

 

600

 

 

Tỉnh lộ

 

 

 

 

 

3.58

Tỉnh lộ 915B

Cống Chà Và

Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc)

 

200

 

3.59

Tỉnh lộ 915B

Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc)

Cống Lung Mít

 

250

 

3.60

Tỉnh lộ 915B

Cống Lung Mít

Giáp khóm 4 thị trấn Mỹ Long

 

300

 

3.61

Tỉnh lộ 915B

Giáp khóm 1 thị trấn Mỹ Long (xã Mỹ Long Bắc)

Giáp ấp Nhì - xã Mỹ Long Nam

 

400

 

 

Hương lộ

 

 

 

 

 

3.62

Hương lộ 5 (xã Mỹ Long Bắc)

Hương lộ 19

Tỉnh lộ 915B

 

450

 

3.63

Hương lộ 17 (xã Kim Hòa)

Quốc lộ 53 (cống Trà Cuôn)

Đường đất (cặp Trường Tiểu học Hiệp Hòa)

 

400

 

3.64

Hương lộ 17 (xã Hiệp Hòa - Nhị Trường)

Đường đất (cặp Trường Tiểu học Hiệp Hòa)

Cầu Sóc Cụt

 

250

 

3.65

Hương lộ 17 (xã Trường Thọ)

Cầu Sóc Cụt

Giáp ranh xã Phước Hưng

 

300

 

3.66

Hương lộ 18 (xã Thuận Hòa)

Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Lộ số 7)

Cầu Ông Tà

 

900

 

3.67

Hương lộ 18 (xã Thuận Hòa)

Cầu Ông Tà

Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa)

 

400

 

3.68

Hương lộ 18 (xã Hiệp Hòa)

Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa)

Hương Lộ 17

 

300

 

3.69

Hương lộ 18 nối dài (xã Nhị Trường)

Hương lộ 17

Giáp ranh xã Tân Hiệp (Trà Cú)

 

300

 

3.70

Hương lộ 19 (xã Mỹ Hòa)

Quốc lộ 53 (ngã ba Mỹ Long)

Đường tránh Quốc lộ 53

 

700

 

3.71

Hương lộ 19 (xã Mỹ Hòa)

Đường tránh Quốc lộ 53

Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa

 

500

 

3.72

Hương lộ 19 (xã Mỹ Hòa - Mỹ Long Bắc)

Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa

Ngã ba Tư Kiệt (nhà ông Lọ)

 

400

 

3.73

Hương lộ 19 (xã Mỹ Long Bắc)

Ngã ba Tư Kiệt (Nhà ông Lọ)

Hết ranh xã Mỹ Long Bắc (giáp thị trấn Mỹ Long)

 

900

 

3.74

Hương lộ 20 (xã Long Sơn)

Quốc lộ 53 (ngã ba Ô Răng)

Nhà bà Kim Thị Tông

 

400

 

3.75

Hương lộ 20 (xã Long Sơn)

Nhà bà Kim Thị Tông

Hương lộ 17

 

300

 

3.76

Hương lộ 21 (xã Long Sơn)

Quốc lộ 53

Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp)

 

550

 

3.77

Hương lộ 21 (xã Long Sơn)

Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp)

Chùa Tân Lập

 

450

 

3.78

Hương lộ 21 (xã Long Sơn)

Chùa Tân Lập

Giáp ranh xã Ngũ Lạc

 

300

 

3.79

Hương lộ 22 (xã Hiệp Mỹ Tây - Thạnh Hòa Sơn)

Quốc lộ 53 (đầu đường Mỹ Quý)

Hương lộ 21

 

300

 

3.80

Hương lộ 23 (xã Mỹ Long Bắc-Mỹ Long Nam)

Hương lộ 19 (Ngã ba Tư Kiệt)

Giáp ranh xã Long Hữu

 

300

 

3.81

Hương lộ 35 (xã Mỹ Hòa)

Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Sân vận động)

Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm)

 

400

 

3.82

Hương lộ 35 (xã Mỹ Hòa-Hiệp Mỹ Đông)

Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm)

Trụ sở ấp Cái Già Trên

 

300

 

3.83

Hương lộ 35 (xã Hiệp Mỹ Đông)

Trụ sở ấp Cái Già Trên

Trạm Y tế xã

 

350

 

3.84

Hương lộ 35 (xã Hiệp Mỹ Đông)

Trạm Y tế xã

Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây

 

300

 

 

4. Xã Thuận Hòa

 

 

 

 

 

3.85

Đường lộ Sóc Chùa

Cổng Chùa (Sóc Chùa)

Giáp lộ Hiệp Hòa

 

300

 

3.86

Đường lộ Trà Kim

Cổng Trà Kim

Chùa Trà Kim

 

300

 

3.87

Đường lộ Thuận An

Quốc lộ 53

Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang

 

700

 

3.88

Đường số 7

Nhà ông Bảy Biến

Hương lộ 18

 

500

 

3.89

Đường tránh Quốc lộ 53

Giáp ranh thị trấn Cầu Ngang

Quốc lộ 53

 

500

 

 

5. Xã Long Sơn

 

 

 

 

 

3.90

Đường nội bộ khu vực chợ xã

Lô số 5

Lô số 21

 

450

 

3.91

Đường nội bộ khu vực chợ xã

Hương lộ 21

Đường nội bộ phía Đông

 

450

 

3.92

Đường nội bộ khu vực chợ xã

Trường mẫu giáo

Lô 31

 

350

 

3.93

Đường nội bộ khu vực chợ xã

Nhà công vụ giáo viên

Lô 37

 

300

 

3.94

Đường nhựa Ô Răng

Ngã Tư Ô Răng

Ngã Tư Bào Mốt

 

300

 

3.95

Đường tránh Quốc lộ 53

Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 1107, tờ bản đồ số 4 (nhà Thạch Nang)

Hết thửa 1913, tờ bản đồ số 4 (Lý Kim Cương); đối diện hết thửa 1270 tờ bản đồ số 4 (Trần Thị Vinh)

 

600

 

3.96

Đường nhựa (đối diện chợ Tân Lập)

Hương lộ 21

Nhà máy ông Hai Đại

 

300

 

3.97

Đường nhựa (đối diện chợ Tân Lập)

Nhà máy ông Hai Đại

Giáp xã Ngọc Biên

 

300

 

 

6. Xã Hiệp Mỹ Tây

 

 

 

 

 

3.98

Hai dãy phố chợ

Quốc lộ 53

Đường đất sau chợ

 

700

 

3.99

Đường vào Trung tâm xã Hiệp Mỹ Đông

Quốc lộ 53

Bến đò về Hiệp Mỹ Đông

 

500

 

3.100

Đường nhựa hóa chất

Quốc lộ 53

Hết đường nhựa

 

300

 

3.101

Đường đất Tầm Du Lá

Quốc lộ 53

Nhà ông Lê Văn Năm

 

200

 

3.102

Đường tránh Quốc lộ 53

Hết thửa 1489, tờ bản đồ số 8 (Nhà trọ Bảy Hường); đối diện hết thửa 1385 tờ bản đồ số 8

Ngã ba Mỹ Quí (trường TH)

 

400

 

 

7. Xã Mỹ Hòa

 

 

 

 

 

3.103

Hai dãy phố chợ

 

 

 

770

 

3.104

Bờ kè sông Cầu Ngang - Mỹ Hòa

Thửa số 1323, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Tro)

Hết thửa số 1400, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Rở)

 

350

 

3.105

Đường đất (Hòa Hưng - Cẩm Hương)

Hương lộ 19

Hương lộ 35

 

200

 

 

8. Xã Vinh Kim

 

 

 

 

 

3.106

Hai dãy phố Chợ

Trực diện nhà lồng

 

 

950

 

3.107

Khu vực chợ Mai Hương

 

 

 

300

 

3.108

Đường đất Mai Hương

Hương lộ 19

Quốc lộ 53

 

250

 

3.109

Đường đất

Quốc lộ 53

Chợ Mai Hương

 

250

 

3.110

Đường đất (đường Giồng Lớn)

Chợ Thôn Rôn

Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc (Bào Giá)

 

250

 

3.111

Đường đất (đi nhà thờ Giồng Lớn)

Quốc lộ 53

Nhà thờ Giồng Lớn

 

250

 

3.112

Đường tránh Quốc lộ 53

Hết thửa 191, tờ bản đồ số 7 (Lâm Văn Lũy); đối diện hết thửa 83, tờ bản đồ số 7

Đường đal; đối diện hết thửa 337, tờ bản đồ số 7

 

700

 

3.113

Đường tránh Quốc lộ 53

Hết thửa 1234, tờ bản đồ số 10; đối diện hết thửa 2637, tờ bản đồ số 7

Giáp ranh xã Mỹ Hòa

 

500

 

3.114

Đường Tránh bão

Quốc lộ 53