Quyết định 420/QĐ-UBND

Quyết định 420/QĐ-UBND năm 2019 về Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi lớn, vừa và nhỏ trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Nội dung toàn văn Quyết định 420/QĐ-UBND 2019 về Danh mục đập hồ chứa thủy lợi ở lớn vừa và nhỏ Kon Tum


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 420/-UBND

Kon Tum, ngày 26 tháng 4 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY LỢI LỚN, VỪA, NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 9 năm 2015;

Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 09 năm 2018 của Chính phủ về Quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;

Căn cứ Công văn số 2509/BNN-TCTL ngày 11 tháng 4 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc triển khai thực hiện các quy định tại Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 59/TTr-SNN ngày 19 tháng 4 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục đập, hồ chứa thủy lợi lớn, vừa và nhỏ trên địa bàn tỉnh Kon Tum (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Trưởng Ban quản lý khai thác các công trình thủy lợi tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN5;

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Tháp

 

DANH MỤC

ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY LỢI LỚN, VỪA, NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 420/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

1. Phân loại

Bảng phân loại theo NĐ số 114/2018/NĐ-CP

Phân loại chi tiết

Đập, hồ chứa lớn

đập, hồ chứa vừa

đập, hồ chứa nhỏ

Phân loại

Số lượng

W>10 triệu m3

3W<10 triệu m3

W<3 triệu m3; Hđ≥15m

Hđ=10-:-15m và L500m

Hđ=10-:-15m và L < 500m

1W<3 triệu m3

0,5W<1 triệu m3

W<0,5 triệu m3

Hđ<10m

0,2≤W<0,5 triệu m3

W<0,2 triệu m3

Hồ quan trọng đặc biệt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đập, hồ chứa lớn

20

1

4

13

1

 

 

 

 

 

 

 

Đập, hồ chứa vừa

29

 

 

 

 

29

8

2

19

 

 

 

Đập, hồ chứa nhỏ

43

 

 

 

 

 

 

 

 

41

0

33

Tổng cộng

92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Bảng thông tin chi tiết các hồ chứa

STT

Tên hồ chứa

Địa điểm

Flv

(km2)

Wtrữ (106 m3)

MNC (m)

MNDBT (m)

MNLTK (m)

Đập chính

Số đập phụ (cái)

Cống lấy nước

Tràn xã lũ

W hữu ích

W toàn b

CT đỉnh đập (m)

Hmax (m)

L (m)

Cao trình ngưỡng (m)

Kích thước

nh thức

CT tràn

Hình thức (ca van/tự do)

Có tràn scố)

I

Đập, hồ chứa lớn (Hồ chứa nước: Hđ ≥ 15m, Wtrữ ≥ 3 triệu m3 hoặc 10m ≤ Hđ ≤ 15m và L đập ≥ 500m hoặc tràn có lưu lượng xả ≥ 2000m3/s)

1

Hồ chứa Đăk Uy

Xã Đăk Ngọc

89.7

25.840

29.660

625.0

640.3

641.45

643.2

36.0

681.0

 

623.0

D1,5

Có áp

638.2

Cửa van

Không

2

Hồ chứa Đăk Rơn Ga

Xã Tân Cảnh

49.5

4.071

6.651

608.5

614.05

616.00

616.8

26.0

247.0

 

607.0

D1,0

Có áp

611.55

Cửa van

Không

3

Hồ chứa Đăk Yên

Xã Hòa Bình

20.2

5.950

6.450

544.3

556.7

557.70

558.6

22.7

1285.0

 

543.3

(1x1,25)

Có áp

552.7

Cửa van

Không

4

Hồ chứa Đăk Loh

Xã Ngọc Wang

23.0

2.700

4.200

618.0

623.5

624.28

624.6

20.0

242.0

 

616.95

(0,8x1,25)

Có áp

621.0

Cửa van

Không

5

Hồ chứa Đăk Kan

Xã Sa Loong

52.0

1.560

3.201

644.2

648.0

649.44

649.8

12.0

524.0

 

643.0

D0,9

Có áp

648.0

Tự do

Không

6

Hồ chứa C1

Xã Hà Mòn

1.2

2.190

2.240

565.3

583.5

584.78

586.0

22.0

191.0

 

564.5

0,8x1,2

Có áp

583.5

Tự do

Không

7

Hchứa Đăk Prông

Xã Đăk Ui

6.7

2.035

2.220

699.0

709.6

711.10

711.7

23.4

233.3

 

698.1

(0,6x0,6)

Có áp

709.6

Tự do

Không

8

Hchứa Đăk Chà Mòn I

Xã Đăk Blà

7.0

1.372

1.572

560.7

570.2

571.30

572.7

18.0

273.4

 

560.0

D0,6

Có áp

570.2

Tự do

Không

9

Hồ chứa Đăk Rơ Wa

Xã Đăk Rơ Wa

3.0

0.619

0.744

629.2

635.5

636.16

636.3

16.8

210.4

 

628.1

(0,6x0,8)

Có áp

634.8

Cửa van

Không

10

Hồ chứa Đăk Trít

Xã Đăk La

15.0

1.116

1.480

570.5

577.2

577.50

578.35

24.4

139.0

 

569.5

D0,5

Có áp

575.2

Cửa van

Không

11

Hồ chứa Đăk Prông

Xã Sa Bình

4.2

1.051

1.235

537.4

546.0

547.20

548.0

21.0

380.0

 

536.4

D0,6

Có áp

546.00

Tự do

Không

12

Hồ chứa Đăk Nui 3

Xã Hơ Moong

1.6

0.596

0.635

681.0

691.04

692.11

692.3

18.0

275.0

 

680.0

D0,47

Có áp

691.04

Tự do

Không

13

Hồ chứa Đội 5

Xã Hơ Moong

2.92

0.580

0.724

561.0

570.5

571.27

572.8

17.0

150.0

 

K

K

 

570.5

Tự do

Không

14

Hồ chứa Ya ng

Xã Mô Rai

4.42

0.479

0.582

279.7

290.4

291.33

292.4

18.0

99.3

 

279.5

D0,47

Có áp

290.4

Tự do

Không

15

Hồ chứa Đăk Hnia

Xã Đăk Tơ Kan

6.1

0.952

1.142

771.5

779.0

780.1

781.0

16.8

190.7

1

769.7

D0,6

Có áp

779.0

Cửa van

Không

16

Hồ chứa Đăk Trang

Xã Đăk Rơ Ông

6.7

1.019

1.210

787.5

808.93

810.5

811.11

29.5

191.0

 

786.5

D0,7

Có áp

808.93

Tự do

Không

17

Hồ chứa Đăk Hơ Na

Xã Đăk Nông

4.1

1.940

2.050

651.62

657.6

659.2

659.9

17.1

378.5

 

651.12

D0,5

Có áp

657.60

Tự do

Không

18

Hồ chứa Kon Chênh

Xã Măng Cành

4.0

0.190

0.286

1000.8

1004.82

1006.4

1007.7

15.0

78.0

 

998.8

D0,4

Có áp

1004.82

Tự do

Không

19

Hồ chứa Tân Điền

Xã Đoàn Kết

5.0

0.782

0.870

595.0

600.61

600.80

601.3

10.6

565.0

 

594.2

D0.6

Có áp

598.8

Cửa van

Không

II

Đập, hồ chứa vừa (Hồ chứa nước: 10m ≤ Hđ<15m và Lđập, <500m hoặc 0,5 triệu m3 ≤ Wtrữ < 3 triệu m3)

1

Hồ chứa Đăk Sa Men

Xã Kroong

5.2

1.110

1.355

525.5

531.0

531.3

532.8

10.8

319.7

 

524.5

D0,6

Có áp

529.6

Cửa van

Không

2

Hồ chứa la Bang Thượng

Xã Hòa Bình

8.2

1.850

1.879

619.00

628.14

628.31

629.7

14.0

406.5

 

618.2

(0,8x1,0)

Có áp

626.2

Cửa van

Không

3

Hồ chứa Đăk Loy

Xã Đăk Cấm

32.0

1.054

1.300

644.5

646.4

647.7

648.7

10.0

285.4

 

644.27

D0,5

Có áp

646.4

Tự do

Không

4

Hồ chứa 6A

Xã Đăk Mar

7.5

1.739

1.934

631.1

638.2

638.9

640.0

12.0

324.0

 

630.0

(0,6x0,8)

Có áp

638.2

Tự do

Không

5

Hồ chứa 6B

Xã Đăk Mar

2.5

0.032

0.091

573.66

574.3

574.9

575.7

10.0

118.5

 

573.0

D0,4

Có áp

574.3

Tự do

Không

6

Hồ chứa C3

Xã Hà Mòn

1.96

0.360

0.370

578.0

586.2

587.5

588.0

10.0

175.0

 

K

K

 

586.2

Tự do

Không

7

Hồ chứa Cà Sâm

Xã Đăk La

4.32

1.480

1.730

553.0

560.8

561.3

562.6

13.6

324.0

 

552.8

D0,6

Có áp

560.0

Tự do

Không

8

Hồ chứa Đăk Xít 1

Xã Đăk La

1.7

0.435

0.544

551.67

556.1

556.6

557.7

13.3

199.3

 

551.37

D0,4

Có áp

556.1

Tự do

Không

9

Hồ chứa Đăk Xít 2

Xã Đăk La

0.7

0.177

0.226

551.3

555.0

555.4

556.2

10.4

158.2

 

551.0

D0,25

Có áp

555.0

Tự do

Không

10

Hồ chứa Đăk Xít 3

Xã Đăk La

1.1

0.250

0.320

551.3

556.0

556.5

558.0

12.4

157.8

 

551.0

D0,3

Có áp

556.0

Tự do

Không

11

Hồ chứa Thôn 9

Xã Đăk Hring

1.66

0.497

0.612

616.0

622.2

622.71

623.1

13.6

260.0

 

615.0

D0,47

Có áp

622.2

Tự do

Không

12

Hồ chứa Đăk Klong

Xã Đăk Long

4.8

0.419

0.507

614.66

620.2

622.1

623.2

14.6

95.0

 

613.06

D0,6

Có áp

620.2

Tự do

Không

13

Hồ chứa Đội 6

Xã Hơ Moong

2.0

0.320

0.400

557.0

566.2

567.6

568.5

14.0

120.0

 

K

K

 

566.2

T do

Không

14

Hồ chứa Đăk Sia I

Xã Rờ Kơi

14.0

0.546

1.102

629.5

634.35

635.9

636.9

13.6

162.0

 

628.5

D0,6

Có áp

634.35

Tự do

Không

15

Hồ chứa Đăk Ngót

Xã Sa Nghĩa

5.0

0.240

0.250

536.4

540.3

541.0

542.2

10.0

200.0

 

536.4

D0,5

áp

540.3

Tự do

Không

16

Hồ chứa HChè

Diên Bình

2.4

0.550

0.589

591.9

598.5

599.3

600.7

14.7

202.3

 

590.9

D0,5

Có áp

598.5

Tự do

Không

17

Hồ chứa C19

Xã Diên Bình

3.0

0.240

0.313

618.4

621.5

622.6

623.9

10.9

166.5

 

617.7

D0,35

Có áp

621.5

Cửa van

Không

18

Hồ chứa Kon Tu Zốp

Xã Pô Kô

6.22

0.350

0.500

645.0

650.0

651.3

653.0

13.0

197.0

 

644.1

D0,38

Có áp

650.0

Tự do

Không

19

Hồ chứa Tea Hao

Xã Đăk Trăm

2.0

0.145

0.246

747.4

752.1

753.1

753.9

12.0

112.9

 

746.7

D0,3

Có áp

752.1

Tự do

Không

20

Hồ chứa Đăk Rơ Ngát

Xã Đăk Rơ Nga

5.0

0.096

0.120

711.9

724.0

725.8

727.0

10.0

48.0

 

711.1

D0,8

Có áp

724.0

Tự do

Không

21

Hồ chứa Đăk Hơ Niêng

Xã Bờ Y

27.31

0.440

0.800

661.8

665.05

665.37

667.2

13.1

228.0

 

658.5

D0,6

Có áp

663.5

Cửa van

Không

22

Hồ chứa Blốc 1

Xã Đăk Long

4.6

1.620

2.410

681.5

686.1

687.8

689.5

14.5

450.0

 

680.0

0,9x1,2

Có áp

686.1

Tự do

Không

23

Hồ chứa Blốc 2

Xã Đăk Long

2.1

2.040

2.490

684.1

691.7

693.1

694.0

14.5

150.0

 

682.6

0,9x1,2

Có áp

691.7

Tự do

Không

24

Hồ chứa Đăk Giao 2

Xã Đăk Long

1.8

0.122

0.141

715.6

721.3

722.2

723.2

14.8

174.0

 

714.8

D0,3

Có áp

721.3

Tự do

Không

25

Hồ chứa Đăk Tin

Xã Đăk Choong

5.01

0.169

0.210

895.8

900.4

900.88

901.5

12.0

196.0

 

895.4

D0,4

Có áp

900.4

Tự do

Không

26

Hồ chứa Nước Rơ

Xã Tân Lập

4.7

0.330

0.396

594.97

600.7

601.4

602.0

10.1

349.0

 

594.47

D0,6

Có áp

600.7

Tự do

Không

27

Hồ chứa Đăk Sờ Rệt

Xã Đăk Rung

2.4

0.235

0.273

647.7

654.77

655.1

655.6

14.5

179.4

 

647.1

D0,35

Có áp

653.5

Cửa van

Không

28

Hồ chứa Kon Bo Deh

Xã Đăk Rung

4.8

0.211

0.271

635.0

639.7

641.2

642.2

12.2

200.0

 

633.9

D0,38

Có áp

639.7

Tự do

Không

III

Đập, hồ chứa nhỏ (Hồ chứa nước: Hđ<10m; Wtrữ< 0,5 triệu m3)

1

Hồ chứa Tân Cảnh 1

Xã Tân Cảnh

2.4

0.009

0.012

607.7

608.0

 

611.0

6.0

80.0

 

607.4

D0,6

Có áp

K

 

Không

2

Hồ chứa Tân Cnh 2

Xã Tân Cảnh

1.5

0.014

0.026

611.26

611.56

 

612.5

6.7

120.0

 

610.96

D0,6

Có áp

K

 

Không

3

Hồ chứa Đăk Phát 1

Xã Đăk Cấm

2.5

0.100

0.117

47.0

50.5

51.3

52.0

9.0

201.5

 

46.0

(0,5x0,5)

Có áp

50.5

Tự do

Không

4

Hồ chứa Cà Tiên

Xã Đoàn Kết

2.0

0.067

0.090

547.19

549.0

548.7

549.5

4.7

455.1

 

544.5

D0,5

Có áp

548.0

Ca van

Không

5

Hồ chứa 6C

Xã Đăk Mar

0.5

0.032

0.040

591.7

593.2

594.5

595.4

5.8

112.0

 

K

K

 

593.2

Tự do

Không

6

Hồ chứa A1 - Đội 2

Xã Đăk Mar

0.2

0.020

0.025

591.3

591.6

 

594.0

5.0

35.0

 

K

K

 

591.6

Tự do

Không

7

Hồ chứa A2 - Đội 2

Xã Đăk Mar

0.2

0.004

0.007

590.8

591.5

592.0

593.0

5.5

210.0

 

K

K

 

591.5

Tự do

Không

8

Hồ chứa A1 - Đội 4

Xã Đăk Mar

1.8

0.240

0.310

586.0

588.0

589.08

589.5

5.0

163.4

 

K

K

 

588.0

Tự do

Không

9

Hồ chứa A2 - Đội 4

Xã Đăk Mar

1.0

0.096

0.120

591.3

593.8

594.4

595.3

4.6

148.0

 

K

K

 

593.8

Tự do

Không

10

Hồ chứa C3 (Hồ 704)

Xã Đăk Mar

18.77

0.280

0.350

654.0

655.0

655.46

657.0

6.0

245.0

 

K

K

 

655.0

Tự do

Không

11

Hồ chứa C2

Xã Đăk Ngọc

1.5

0.182

0.200

625.5

628.7

629.6

630.0

5.5

126.9

 

K

K

 

628.7

Tự do

Không

12

Hồ chứa C4

Xã Hà Mòn

0.59

0.185

0.210

575.5

579.5

579.9

580.5

8.0

140.0

 

K

K

 

579.5

Tự do

Không

13

Hồ chứa Ya Pan

Xã Mô Rai

7.5

0.070

0.084

271.35

273.2

274.5

275.05

5.5

212.9

 

271.0

D=0,35

Có áp

273.2

Tự do

Không

14

Hchứa Đội 4

Xã Sa Nghĩa

1.5

0.160

0.200

559.0

560.0

561.2

562.0

3.0

75.0

 

K

K

 

560.0

Tự do

Không

15

Hồ chứa Đăk Lin

Xã Pô Kô

0.8

0.061

0.098

699.4

702.8

703.1

703.6

7.6

152.2

 

699.2

D0.2

Có áp

702.8

Tự do

Không

16

Hồ chứa Nước Púi

Xã Kon Đào

2.0

0.052

0.119

598.3

600.1

600.8

601.5

6.8

119.5

 

597.7

D0,32

Có áp

600.1

Tự do

Không

17

Hồ chứa Nước Rin

Xã Kon Đào

7.0

0.096

0.122

658.0

660.87

662.8

663.06

8.8

150.0

 

657.15

D0,4

Có áp

660.87

Tự do

Không

18

Hồ chứa Chăn Nuôi

Xã Kon Đào

1.0

0.018

0.022

639.3

641.5

642.5

643.0

8.0

73.4

 

633.43

D0,4

Có áp

641.5

Tự do

Không

19

Hồ chứa Ngọc Tụ 2

Xã Ngọc Tụ

0.7

0.0096

0.012

655.3

655.5

 

658.0

7.0

60.0

 

655.0

D1,0

Có áp

K

 

Không

20

Hồ chứa Ngọc Tụ 3

Xã Ngọc Tụ

1.2

0.016

0.022

654.3

655.0

655.2

657.5

8.0

80.0

 

654.0

D1,0

Có áp

655.0

Tự do

Không

21

Hồ chứa Măng Tôn

Xã B Y

5.0

0.213

0.252

722.6

728.9

729.5

730.6

8.4

133.4

 

722.2

D0,4

Có áp

728.9

Tự do

Không

22

Hồ chứa Đăk Wang

Xã Sa Loong

3.5

0.160

0.200

677.7

680.0

681.2

682.0

3.5

260.0

 

677.0

(0,6x0,7)

Có áp

680.0

Tự do

Không

23

Hồ chứa Nước Phia

Xã Đăk Sú

2.5

0.064

0.080

655.3

656.6

657.8

658.6

4.0

125.0

 

654.7

(0,5x0,6)

Có áp

656.6

Tự do

Không

24

Hồ chứa Đăk Khe

Xã Đăk Long

1.2

0.083

0.106

1136.4

1140.3

1141.5

1142.35

8.0

71.0

 

1135.7

D0,3

Có áp

1140.3

Tự do

Không

25

Hồ chứa Đăk Prét

Xã Ngọc Réo

1.6

0.200

0.250

 

 

 

 

5.6

90.0

 

 

(0,5x0,5)

Bán áp

 

Tự do

Không

26

Hồ chứa Kon Tu

Xã Đăk Uy

0.9

0.280

0.300

 

 

 

 

9.0

95.0

 

 

(0,5x0,5)

Bán áp

 

Tự do

Không

27

Hồ chứa số 1

Đăk Ngọc

0.5

0.040

0.045

 

 

 

 

6.0

67.0

 

 

 

 

K

 

Không

28

Hồ chứa s 2

Xã Đăk Ngọc

0.6

0.040

0.043

 

 

 

 

5.5

66.0

 

 

 

 

K

 

Không

29

Hồ chứa số 3

Xã Đăk Ngọc

0.5

0.040

0.044

 

 

 

 

6.0

54.0

 

 

 

 

K

 

Không

30

Hồ chứa Cá Diếc

Xã Đăk Ngọc

0.4

0.040

0.041

 

 

 

 

4.0

90.0

 

 

D100

Bán áp

K

 

Không

31

Hồ chứa Cá Chép

Xã Đăk Ngọc

0.4

0.039

0.042

 

 

 

 

4.0

77.0

 

 

D0,6

Bán áp

K

 

Không

32

Hồ chứa Phi Pháp 1

Xã Đăk Xú

1.3

0.020

0.022

 

 

 

 

6.0

65.0

 

 

D10,4

Bán áp

 

Tự do

Không

33

Hồ chứa Phi Pháp 2

Xã Đk Xú

1.3

0.020

0.022

 

 

 

 

5.0

66.0

 

 

(0,5x0,5)

Bán áp

 

Tự do

Không

3. Bảng thông tin chi tiết đập dâng có chiều cao trên ≥5 m.

STT

Tên đập

Địa điểm

Flv

(km2)

Thông số kỹ thuật

Đp dân

Cống xả cát

Cống lấy nước

Dung tích trữ

Cột nước tràn thiết kế

Cao trình đỉnh đập

Chiều cao đập tràn (m)

Tổng chiều dài đập (m)

Số cửa cống

Cao trình ngưỡng

Kích thước (m)

Số cửa

Cao trình ngưỡng

Lưu lượng Tk (m3/s)

I

Đập ln (Hđ ≥ 15m)

1

Đập Đăk Toa

 

352.00

 

5.50

611.4

10.50

85.5

Không có

1.0

607.2

0.459

II

Đập vừa (10m ≤ Hđ <15m)

1

Đập Đăk Gu

 

8.50

 

1.55

617.6

10.60

 

Không có

1.0

615.0

0.038

III

Đập nhỏ (Hđ <10m)

1

Đập Ja Tang

Xã Ya Xiêr, huyện Sa Thầy

21.00

 

2.37

568.0

8.10

61.0

1.0

559.0

0,9x1,0

1.0

560.0

0.161

2

Đập Đăk San

Xã Hơ Moong, huyện Sa Thầy

4.62

 

2.00

609.0

6.40

31.0

Không có

1.0

603.0

0.050

3

Đập Đăk Rơ Ngao 1

 

9.00

 

1.50

545.0

5.00

10.0

1.0

542.1

0,6x0,5

1.0

542.6

0.022

4

Đập Đăk Chu

TTrấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô

25.00

 

3.00

579.0

5.90

89.1

1.0

574.0

0,6x0,7

1.0

574.0

0.660

5

Đập Đăk Blồ

Xã Diên Bình, huyện Đăk Tô

10.20

 

1.54

575.9

5.80

227.2

1.0

572.5

1,0x1,2

1.0

573.3

0.043

6

Đập Măng Rương

Xã Đăk Trâm, huyện Đăk Tô

7.20

 

2.50

649.2

5.00

151.5

1.0

646.6

0,7x0,7

1.0

647.3

0.060

7

Đập Cầu Ri

Xã Diên Bình, huyện Đăk Tô

1.5

 

1.20

598.60

5.00

90.00

Không có

1.0

592.55

0.012

8

Đập Mang Tá

Xã Đăk Na, huyện Đăk Tô

32.00

 

1.95

846.0

5.10

48.5

1.0

844.2

0,5x0,7

1.0

843.5

0.060

9

Đập Đăk Leng 2

Xã Đăk Long, huyện Kon Plông

5.92

 

1.00

1095.6

5.50

60.2

1.0

1089.1

1,2x1,6

1.0

1091.4

0.058

10

Đập Kon Be Ling

Xã Đăk Long, huyện Kon Plông

14.50

 

1.90

991.6

5.80

45.0

1.0

985.5

1,0x1,0

1.0

988.6

0.049

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 420/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu420/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành26/04/2019
Ngày hiệu lực26/04/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 420/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 420/QĐ-UBND 2019 về Danh mục đập hồ chứa thủy lợi ở lớn vừa và nhỏ Kon Tum


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 420/QĐ-UBND 2019 về Danh mục đập hồ chứa thủy lợi ở lớn vừa và nhỏ Kon Tum
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu420/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Kon Tum
                Người kýNguyễn Hữu Tháp
                Ngày ban hành26/04/2019
                Ngày hiệu lực26/04/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhậtnăm ngoái

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 420/QĐ-UBND 2019 về Danh mục đập hồ chứa thủy lợi ở lớn vừa và nhỏ Kon Tum

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 420/QĐ-UBND 2019 về Danh mục đập hồ chứa thủy lợi ở lớn vừa và nhỏ Kon Tum

                        • 26/04/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 26/04/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực