Quyết định 4227/QĐ-UBND

Quyết định 4227/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đấu thầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa

Nội dung toàn văn Quyết định 4227/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính đấu thầu Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4227/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 29 tháng 10 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤU THẦU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH THANH HÓA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT ngày 21/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ/hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực đấu thầu, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn, thành lập vào hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 5370/TTr- SKHĐT ngày 10/10/2018 và Báo cáo thẩm tra số 958/BC-VP ngày 25/10/2018 của Văn phòng UBND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 03 thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư và 10 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bãi bỏ Quyết định số 3578/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục TTHC lĩnh vực đấu thầu thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thị Thìn

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤU THẦU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4227/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

Tổng mức đầu tư dự án (tỷ đồng)

≤ 15

25

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

≥10.000

Tỷ lệ
%

0,0190

0,0170

0,0150

0,0125

0,0100

0,0075

0,0047

0,0025

0,0020

0,0010

Tổng mức đầu tư dự án (tỷ đồng)

≤ 15

25

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

≥10.000

Tỷ lệ
%

0,0190

0,0170

0,0150

0,0125

0,0100

0,0075

0,0047

0,0025

0,0020

0,0010

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

TT

Tên thủ tục hành chính
(Số hồ sơ của TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia)

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

(nếu có)

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực Đấu thầu

1.

Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất. (BKH-THA- 272067)

Thời hạn thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh gồm:

- Đối với dự án quan trọng quốc gia: Không quá 90 ngày;

- Đối với dự án nhóm A: Không quá 40 ngày;

- Đối với dự án nhóm B, nhóm C: Không quá 30 ngày.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm hành chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại lộ Lê lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)

Phí thẩm định xác định theo tỷ lệ phần trăm quy định tại Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Tổng mức đầu tư dự án (tỷ đồng)

≤ 15

25

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

≥10.000

Tỷ lệ %

0,0190

0,0170

0,0150

0,0125

0,0100

0,0075

0,0047

0,0025

0,0020

0,0010

- Luật Đầu tư công năm 2014.

- Nghị định số 63/2018/NĐ-CP ngày 04/5/2018 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

- Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư

2.

Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án do nhà đầu tư đề xuất. (BKH-THA- 272066)

Thời hạn thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi gồm:

- Đối với dự án quan trọng quốc gia: Không quá 90 ngày;

- Đối với dự án nhóm A: Không quá 40 ngày;

- Đối với dự án nhóm B, nhóm C: Không quá 30 ngày.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Trung tâm hành chính công tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại lộ Lê lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)

Phí thẩm định xác định theo tỷ lệ phần trăm quy định tại Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Tổng mức đầu tư dự án (tỷ đồng)

≤ 15

25

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

≥10.000

Tỷ lệ
%

0,0190

0,0170

0,0150

0,0125

0,0100

0,0075

0,0047

0,0025

0,0020

0,0010

xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở.

- Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 27/7/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa quy định phân công, phân cấp thẩm định dự án, thiết kế cơ sở và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

3.

Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất (BKH-THA- 272065)

Thời hạn thẩm định và phê duyệt chủ trương đầu tư đối với dự án do nhà đầu tư đề xuất (không bao gồm thời gian thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đầu tư công) như sau:

- Đối với dự án nhóm A: Tối đa 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Đối với dự án nhóm B: Tối đa 30 ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Không có

- Luật Đầu tư công năm 2014.

- Nghị định số 63/2018/NĐ-CP ngày 04/5/2018 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRÊN CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên Văn bản QPPL

quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

BKH-THA-271843

Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư

Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT ngày 21/9/2018 của Bộ Trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ/hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực đấu thầu, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn, thành lập vào hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hủy công khai các TTHC này.

2

BKH-THA-271844

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư.

3

BKH-THA-271854

Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu

4

BKH-THA-271855

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

B. Thủ tục hành chính cấp huyện

5

BKH-THA-271843

Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư

Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT ngày 21/9/2018 của Bộ Trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ/hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực đấu thầu, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn, thành lập vào hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hủy công khai các TTHC này.

6

BKH-THA-271844

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư

7

BKH-THA-271854

Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu

8

BKH-THA-271855

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

C. Thủ tục hành chính cấp xã

9

BKH-THA-271854

Giải quyết kiến nghị các vấn đề liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu

Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT ngày 21/9/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ/hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực đấu thầu, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn, thành lập vào hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hủy công khai các TTHC này.

10

BKH-THA-271855

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 4227/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu4227/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành29/10/2018
Ngày hiệu lực29/10/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Thương mại
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật7 tháng trước
(03/12/2018)

Download Văn bản pháp luật 4227/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 4227/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính đấu thầu Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 4227/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính đấu thầu Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu4227/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Thanh Hóa
                Người kýLê Thị Thìn
                Ngày ban hành29/10/2018
                Ngày hiệu lực29/10/2018
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Thương mại
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật7 tháng trước
                (03/12/2018)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 4227/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính đấu thầu Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 4227/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính đấu thầu Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa

                        • 29/10/2018

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 29/10/2018

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực