Quyết định 424/QĐ-QLD

Quyết định 424/QĐ-QLD năm 2016 về danh mục 452 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 155 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 424/QĐ-QLD 452 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành đợt 155 2016


BỘ Y TẾ CỤC
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 424/QĐ-QLD

Hà Nội, ngày 05 tháng 9 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 452 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 155

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc,

Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp số đăng ký lưu hành thuốc Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 452 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 155.

Điều 2. Công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc lưu hành phải in số đăng ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc và phải chấp hành đúng các quy chế có liên quan tới sản xuất và lưu hành thuốc. Các số đăng ký có ký hiệu VD-...-16 có giá trị 05 năm kể từ ngày ký Quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giám đốc công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- TT. Lê Quang Cư
ng (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y t
ế - Bộ CA;
- Cục Y t
ế giao thông vận tải- Bộ GTVT;
- Tổng Cục Hải Quan- Bộ Tài Chính;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Vụ Pháp chế, Cục Quản lý Y Dược cổ truyền
, Cục Qun lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế; Thanh tra Bộ Y tế;
- Viện KN thuốc TƯ và VKN thuốc TP.HCM;
- Tổng Công ty Dược VN;
- Các bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc BYT;
- Website của Cục QLD, Tạp chí Dư
ợc Mỹ phẩm - Cục QLD;
- Lưu: VP, KDD, ĐKT (12b).

CỤC TRƯỞNG




Trương Quốc Cường

 

DANH MỤC

452 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 155
Ban hành kèm theo quyết định số:
424/QĐ-QLD, ngày 05/9/2016

1. Công ty đăng ký: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Nhà máy sản xuất dưc phẩm Usarichpharm (Đ/c: 30- 32 Phong Phú, P.12, Q.8, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

1.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cphần dược phẩm Phong Phú - Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô 12, Đường s8, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phHồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

1

Clorpheniramin-bc

Clorpheniramin maleat 4 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 200 viên, hộp 1 chai 500 viên, hộp 1 chai 1000 viên

VD-25068-16

2

Clorpheniramin-sc

Clorpheniramin maleat 4 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 20 viên, hộp 1 chai 200 viên, hộp 1 chai 500 viên, hộp 1 chai 1000 viên

VD-25069-16

3

Clorpheniramin-t

Clorpheniramin maleat 4 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 100 viên, hộp 1 chai 200 viên, hộp 1 chai 500 viên, hộp 1 chai 1000 viên

VD-25070-16

2. Công ty đăng ký: Chi nhánh công ty TNHH sản xuất - kinh doanh dưc phẩm Đam San (Đ/c: Gian E22-E23 - Trung tâm thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế -134/1 Tô Hiến Thành - Phường 15 - Quận 10 - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

2.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Đ/c: Lô 11D đường C - KCN Tân Tạo - Phường Tân Tạo A - Quận Bình Tân - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

4

Tymolpain

Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 5mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên

VD-25071-16

3. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần BV Pharma (Đ/c: p 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam)

3.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần BV Pharma (Đ/c: p 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phHồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

5

Bivicox

Celecoxib 100 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm), Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC)

VD-25072-16

6

Fattydan

Cao khô dược liệu (tương ứng với các dược liệu: Bán hạ nam 440mg; Bạch linh 890mg; Xa tiền tử 440mg; Ngũ gia bì chân chim 440mg; Sinh khương 110mg; Trần bì 440mg; Rụt 560mg; Sơn tra 440mg; Hậu phác nam 330mg) 380mg

Viên nang cứng

36 tháng

TEsomeptabCCS

Hộp 3, 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm hoặc vỉ nhôm - PVC), Hộp 1 chai 45 viên (chai nhựa HDPE hoặc chai thủy tinh màu nâu)

VD-25073-16

7

Irbepro 300

Irbesartan 300mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25074-16

8

Mangoherpin

Mangiferin 100mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên.

VD-25075-16

9

Mustret 500

Mephenesin 500mg

Viên nén bao phim

48 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên, 200 viên.

VD-25076-16

10

Sedtyl

Desloratadin 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 5 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm), hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm hoặc nhôm-PVC)

VD-25077-16

11

Simenta

Cetirizin dihydroclorid 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm- nhôm hoặc vỉ nhôm-PVC)

VD-25078-16

4. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Đ/c: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên - Việt Nam)

4.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Đ/c: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

12

Ích mẫu

Cao ích mẫu (tương ứng 4,2g ích mẫu) 0,4g; Cao hương phụ (tương ứng 1,312g hương phụ) 125mg; Cao ngải cứu (tương ứng 1,050g ngải cứu) 100mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25079-16

13

Tottri

Mỗi 5 g viên hoàn cứng chứa: Đng sâm 0,7g; Trần bì 0,4g; Hoàng kỳ 0,7g; Thăng ma 0,4g; Sài hồ 0,4g; Đương qui 0,4g; Cam thảo 0,2g; Bạch truật 0,4g; Liên nhục 0,4g; Ý dĩ 0,4g

Viên hoàn cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 15 túi x 5 gam; hộp 20 túi x 5 gam

VD-25080-16

14

Trà gừng

Mỗi 3 g cốm chứa: gừng tươi 1,6g

Cốm trà

36 tháng

TCCS

Hộp 10 túi x 3 gam

VD-25081-16

5. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Đ/c: Lô 10, Đường s5, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

5.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Đ/c: Lô 10, Đường s5, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

15

Coxlec

Celecoxib 100mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25082-16

16

Edafine

Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 3 viên

VD-25083-16

6. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: 415- Hàn Thuyên - Nam Định - Việt Nam)

6.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: 415- Hàn Thuyên - Nam Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

17

Ostocare

Calci gluconat 500 mg; Colecalciferol IU

Viên nén bao phim

30 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ x 30 viên

VD-25084-16

7. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Becamex (Đ/c: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Bến Cát, Bình Dương- Việt Nam)

7.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Becamex (Đ/c: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Bến Cát, Bình Dương- Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

18

Methionin 250mg

Methionin 250mg

Viên nang cứng (xanh-xanh)

36 tháng

TCCS

Chai 100 viên

VD-25085-16

19

Methionin 250mg

Methionin 250mg

Viên nang cứng (xanh-hồng)

36 tháng

TCCS

Chai 100 viên

VD-25086-16

20

Tofluxine

Dextromethorphan hydrobromid 5mg; Terpin hydrat 100mg

Viên nang cứng (vàng-vàng)

36 tháng

TCCS

Chai 100 viên

VD-25087-16

21

Vitamin C 500mg

Acid ascorbic (vitamin C) 500mg

Viên nang cứng (cam - đỏ)

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên

VD-25088-16

22

Vitamin C 500mg

Acid ascorbic (vitamin C) 500mg

Viên nang cứng (cam - tím)

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên

VD-25089-16

23

Vitamin C 500mg

Acid ascorbic (vitamin C) 500mg

Viên nang cứng (đỏ - tím)

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên

VD-25090-16

8. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: 253 - Dũng Sĩ Thanh Khê - Quận Thanh Khê - Tp. Đà Nng - Việt Nam)

8.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: 253 - Dũng Sĩ Thanh Khê - Quận Thanh Khê - Tp. Đà Nng - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

24

Dalyric

Pregabalin 75mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25091-16

25

Levpiram

Levetiracetam 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-25092-16

26

Metoran

Metoclopramid hydroclorid 10mg/2ml

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 10 ống x 2ml

VD-25093-16

27

Neuropyl 400

Piracetam 400mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-25094-16

28

Piroxicam 2%

Piroxicam 20mg/1ml

Dung dịch tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 ng x 1ml

VD-25095-16

9. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Đồng Nai. (Đ/c: 221B Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hoà, Đng Nai - Việt Nam)

9.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Đồng Nai. (Đ/c: 221B Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hoà, Đng Nai - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

29

Sulfareptol 960

Sulfamethoxazol 800mg;

Trimethoprim 160mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25096-16

10. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Đ/c: 167 Hà Huy Tập, tp. Hà Tĩnh - Việt Nam)

10.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dưc Hà Tĩnh. (Đ/c: Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Bắc Cẩm Xuyên, xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

30

Gantavimin

Cao hỗn hp 253mg tương đương với 300mg Diệp hạ châu, 250mg nhân trần, 300mg Nhọ nồi, 500mg Râu ngô, 300mg Kim ngân hoa; Nghệ 120mg

Viên nén bao đường

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ x 50 viên, Hộp 1 lọ x 100 viên, Hộp 2 vỉ x 20 viên, Hộp 4 vỉ x 20 viên, Hộp 5 vỉ x 20 viên, Hộp 10 vỉ x 20 viên

VD-25097-16

31

Sirnakarang F

Mỗi gói 6g chứa: Cao khô kim tiền thảo (tương ứng với 17,5g kim tiền thảo) 1,75g

Thuốc cốm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 6g

VD-25098-16

32

Viên nang sâm nhung HT

Nhân sâm 20mg; Nhung hươu 25mg; Cao ban long 50mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên, 3 vỉ x 10 viên, 5 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 lọ 60 viên, Hộp 1 lọ 30 viên, Hộp 1 lọ 100 viên

VD-25099-16

11. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Đ/c: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ - Việt Nam)

11.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Đ/c: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

33

Azithromycin 200

Mỗi gói 1,5g chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 24 gói x 1,5g

VD-25100-16

34

Ivis ofloxacin

Ofloxacin 15mg/5ml

Thuốc nhỏ mắt

24 tháng

TCCS

Hộp 1 chai x 5ml

VD-25101-16

12. Công ty đăng ký: Công ty cphần dược Nature Việt Nam (Đ/c: Số 19, đường 18, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

12.1. Nhà sản xuất: ng ty cphần dược Nature Việt Nam (Đ/c: Số 19, đường 18, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

35

Cồn xoa bóp An phúc bình

Mỗi 100 ml chứa dịch chiết các dược liệu: Bạc hà 3g; Đại hồi 3,5g; Tinh dầu long não 1,2g; Đinh hương 6g; Huyết giác 7,5g; Tinh dầu bạc hà 3,8g; Một dược 3g; Nhũ hương 3g; Quế nhục 5g; Nghệ 0,5g; Tinh dầu quế 1g

Cồn xoa bóp

24 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 100 ml

VD-25102-16

13. Công ty đăng ký: Công ty cphần dược phẩm 2/9 TP HCM (Đ/c: 299/22 Lý Thường Kiệt, Phưng 15, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

13.1. Nhà sản xuất: Công ty cphần dược phẩm 2/9 TP HCM (Đ/c: 930 C4, Đường C, Khu công nghiệp Cát Lái, Cụm 2, phường Thạnh Mỹ Lợi, Q.2, TP HCM. - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

36

Allopurinol 300

Alopurinol 300 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25103-16

37

Betasiphon

Mỗi 120 ml dung dịch chứa: Cao lỏng Râu mèo (tương đương 24 g dược liệu Râu mèo) 24 ml; Cao lỏng Actiso (tương đương 57,6 g dược liệu actiso) 57,6 ml

Dung dịch uống

30 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 120 ml

VD-25104-16

38

Euquimol

Mỗi gói 3 g chứa: Paracetamol 160 mg; Phenylephrin hydroclorid 2,5 mg; Clorpheniramin maleat 1 mg

Thuốc bột uống

36 tháng

TCCS

Hộp 30 gói x 3 gam

VD-25105-16

39

Nady-phytol

120 ml dung dịch chứa: Cao lỏng Actisô (tương đương 108 g dược liệu Actisô) 108 ml

Dung dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 120 ml

VD-25106-16

14. Công ty đăng ký: Công ty cphần dược phẩm 3/2 (Đ/c: 10 Công Trường Quốc Tế, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

14.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Đ/c: Số 930 C2, Đường C, KCN Cát Lái, P. Thạnh Mỹ Lợi, Q2, TP. Hồ Chí Minh - Vit Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

40

ACM Control 1

Acenocoumarol 1mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25107-16

41

Clorpheniramin 4 mg

Clorpheniramin maleat 4mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 200 viên; hộp 1 chai 1000 viên

VD-25108-16

42

Diserti 8

Betahistin dihydroclorid 8mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25109-16

43

Paracetamol 500

Paracetamol 500mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25110-16

44

Spibiotic 3 MIU

Spiramycin 3MIU

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-25111-16

15. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Đ/c: Số 27 Nguyễn Thái Học, Phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang - Việt Nam)

15.1. Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Đ/c: Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

45

Acecyst

Acetylcystein 200 mg

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên

VD-25112-16

46

Agicardi

Bisoprolol fumarat 5 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25113-16

47

Agicarvir

Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25114-16

48

Agicetam 800

Piracetam 800 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25115-16

49

Agi-cotrim f

Sulfamethoxazol 800 mg; Trimethoprim 160 mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 500 viên

VD-25116-16

50

Agimesi 7,5

Meloxicam 7,5 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-25117-16

51

Agimlisin 5

Lisinopril 5 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25118-16

52

Aginfolix 5

Acid folic 5 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25119-16

53

Agintidin 300

Cimetidin 300 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25120-16

54

Agintidin 400

Cimetidin 400 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25121-16

55

Agirovastin 20

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25122-16

56

Agiroxi 150

Roxithromycin 150 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25123-16

57

Glimegim 2

Glimepirid 2 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25124-16

58

Ihybes 300

Irbesartan 300 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25125-16

59

Neomiderm

Mỗi 10 g chứa: Triamcinolon acetonid 0,01 g; Neomycin sulfat 15.000 IU; Nystatin 1.000.000 IU

Thuốc mỡ

24 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp x 10g

VD-25126-16

60

Promethazin

Mỗi gói 1,6 g chứa: Promethazin lydroclorid 5 mg

Thuốc cốm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 1,6 g

VD-25127-16

61

Statinagi 10

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25128-16

62

Valsgim-H160/12.5

Valsartan 160 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 14 viên

VD-25129-16

16. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Đ/c: Lô B14-3, lô 14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

16.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Đ/c: Lô B14-3, lô 14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

63

Nepalis 1,5%

Mỗi 100 ml chứa: Dextrose monohydrat 1,5g; Natri clorid 538mg; Natri Iactat 448mg; Canxi clorid dihydrat 25,7mg; Magnesi clorid.6H2O 5,08mg

Dung dịch thẩm phân phúc mạc

24 tháng

TCCS

Hộp 4 túi x 2 lít

VD-25130-16

64

Nepalis 2,5%

Mỗi 100 ml chứa: Dextrose monohyđrat 2,5g; Natri clorid 538mg; Natri lactat 448mg; Canxi clorid dihydrat 25,7mg; Magnesi clorid.6H2O 5,08mg

Dung dịch thẩm phân phúc mạc

24 tháng

TCCS

Hộp 4 túi x 2 lít

VD-25131-16

17. Công ty đăng ký: Công ty cphần dược phẩm Ampharco U.S.A (Đ/c: KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)

17.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Đ/c: KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

65

Amfastat 10

Simvastatin 10mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-25132-16

66

Maxxcefnir 300

Cefdinir 300mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-25133-16

67

Maxxprolol 2.5

Bisoprolol fumarat 2,5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-25134-16

68

Maxxtriptan 35

Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinat 35mg) 25mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25135-16

69

Neotazin MR

Trimetazidin hydroclorid 35mg

Viên nén bao phim phóng thích kéo dài

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25136-16

70

Nidal Day

Ketoprofen 50mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-25137-16

71

Nidal Fort

Ketoprofen 75mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 v, 10 vỉ x 10 viên

VD-25138-16

72

Sosvomit 8 Odt

Ondansetron 8mg

Viên nén phân tán trong miệng

36 tháng

USP 35

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-25139-16

73

Usalukast 10

Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 3 v, 10 vỉ x 10 viên

VD-25140-16

74

Usalukast 5

Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 v, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-25141-16

18. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Đ/c: Số 43, Đường s8, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam)

18.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Đ/c: Số 43, Đường s8, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

75

Clopalvix Plus

Aspirin 75mg; Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25142-16

76

Salbuboston

Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Chai 200 viên, chai 500 viên, chai 1000 viên

VD-25143-16

77

Simvasboston 10

Simvastatin 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ x 15 viên

VD-25144-16

19. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Đ/c: Lầu 2, Khu 2F-C1, tòa nhà Mirae Bussiness Center, 268 Tô Hiến Thành, P15, Q10, Tp.HCM - Việt Nam)

19.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH US Pharma USA (Đ/c: Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh- Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

78

Clorazer

Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25145-16

20. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Ni (Đ/c: Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, Thưng Tín, Hà Nội - Việt Nam)

20.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Ni (Đ/c: Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, Thưng Tín, Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

79

Companity

Lactulose 670mg/ml

Dung dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 10 ống, hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 40 ống nhựa x 7,5ml. Hộp 1 lọ 150ml, hp 1 lọ 300ml

VD-25146-16

80

Golistin-Enema

Mỗi 133ml chứa: Monobasic natri phosphat (dưới dạng Monobasic natri phosphat. H2O) 21,41g; Dibasic natri phosphat (dưới dạng Dibasic natri phosphat .7H2O) 7,89g

Dung dịch thụt trực tràng

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 133ml

VD-25147-16

21. Công ty đăng ký: Công ty cphần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: Số 150 đưng 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long - Việt Nam)

21.1. Nhà sản xuất: Công ty cphần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: Số 150 đưng 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

81

Cephalexin 500

Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg

Viên nang cứng (tím - trắng)

36 tháng

TCCS

Chai 200 viên. Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25148-16

82

Cephalexin 500

Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg

Viên nang cng (xanh lá - trắng)

36 tháng

TCCS

Chai 200 viên. Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25149-16

22. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Đ/c: 367 Nguyễn Trãi -Q.1 - TP. Hồ Chíỉ Minh - Việt Nam)

22.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Đ/c: 1/67 Nguyễn Văn Quá, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

83

Diclofen

Diclofenac natri 50mg

Viên nén bao phim tan trong ruột

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-25150-16

84

Diurefar

Furosemid 40mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 12 viên

VD-25151-16

85

Domperidon

Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25152-16

86

Trihexyphenidyl

Trihexyphenidyl hydroclorid 2mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 20 viên

VD-25153-16

23. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Đ/c: 35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam - Singapore, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

23.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Đ/c: 35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam - Singapore, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

87

Akigol

Mỗi gói 10g chứa: Macrogol 4000 10g

Bột pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói, 20 gói x 10 g

VD-25154-16

88

Glanta 20

Olmesartan medoxomil 20mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25156-16

89

Perdolan

Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-25157-16

90

Sindirex

Diacerein 50mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, hộp 5 v, hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25158-16

91

Topxol 150

Tolperison hydroclorid 150mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên

VD-25159-16

92

Trypsinmed 8400

Chymotrypsin 8400 đơn vị USP

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên (Alu-PVC/PVDC). Hộp 2 vỉ, hộp 5 vỉ x 10 viên (Alu/Alu)

VD-25160-16

23.2. Nhà sản xuất: Công ty cổ phn dược phẩm Glomed (Đ/c: số 29A Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

93

Ceflodin 125

Mỗi gói 1,5g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg

Bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

USP 37

Hộp 12 gói, 20 gói, 50 gói, 100 gói x 1,5g

VD-25155-16

24. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Đ/c: 170 đường La Thành, Đống Đa, Hà Nội - Việt Nam)

24.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Đ/c: Lô 15, KCN. Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

94

Natri clorid

Mỗi 10 ml chứa: Natri clorid 90mg

Dung dịch nhỏ mắt

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 10 ml; hộp 50 lọ x 10 ml

VD-25161-16

95

Ofloxacin 0,3%

Mỗi 5 ml chứa: Ofloxacin 15mg

Dung dịch nhỏ mắt

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 5 ml

VD-25162-16

96

Onlizin

Mỗi 8 ml chứa: Xylometazolin hydroclorid 4mg

Dung dịch nhỏ mũi

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 8 ml

VD-25163-16

25. Công ty đăng ký: Công ty cphần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: 10A - Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội - Việt Nam)

25.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: Tổ dân phsố 4 - La Khê - Hà Đông -Tp. Hà Nội -Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

97

Augclamox

Mỗi gói 1,5g cha: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 62,5mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hôp 30 gói x 1,5g

VD-25164-16

98

Aukamox 1G

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic(dưới dạng Clavulanat kali) 125mg

Viên nén bc phim

24 tháng

DĐVN IV

Hộp 1 vỉ x 10 viên. Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-25165-16

99

Babysolvan

Ambroxol hydroclorid 15mg/5ml

Dung dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 60ml

VD-25166-16

100

Brocan-K

Mỗi 100ml siro chứa: Cloral hydrat 397mg; Kali bromid 226mg

Siro

24 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 100ml

VD-25167-16

101

Clacelor 500

Cefaclor 500mg

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x viên 10

VD-25168-16

102

Dromasm fort

Drotaverin hydroclorid 80mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25169-16

103

Fuvero 1000

Mỗi gói 2g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Sulbactam (dưới dạng Pivoxil sulbactam) 125mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 14 gói x 2g

VD-25170-16

104

Harine

Alverin citrat 40mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ x 100 viên

VD-25171-16

105

Henazepril 5

Benazepril hydroclorid 5mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-25172-16

106

Ibaganin

Arginin hydroclorid 1g/5ml

Dung dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 30 ng x 5ml

VD-25173-16

107

Keflafen 75

Ketoprofen 75mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25174-16

108

Livico

Mỗi 5ml chứa: Trimethoprim 40mg; Sulfamethoxazol 200mg

Hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 60ml

VD-25175-16

109

Mectomal

Mỗi gói 3,76g chứa: Dioctahedral smectit 3g

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 30 gói x 3,76g

VD-25176-16

110

Metronidazol 250mg

MetronidazoI 250mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 50 vỉ x 10 viên

VD-25177-16

111

Mezathion

Spironolacton 25mg

Viên nén

36 tháng

USP 35

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-25178-16

112

Oralphaces

Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Cephalexin 250mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

USP 35

Hộp 1 lọ chứa 18g (pha vừa đủ 60ml)

VD-25179-16

113

Pecrandil 5

Nicorandil 5mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-25180-16

114

Safetamol250

Paracetamol 250mg/5ml

Dung dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 20 ng x 5ml

VD-25181-16

115

Vinpocetin TP

Vinpocetin 5mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25182-16

116

Vitamin PP 50mg

Vitamin PP (Nicotinamid) 50mg

Viên nén

24 tháng

DĐVN IV

Lọ 100 viên

VD-25183-16

117

ZoroIab 1000

Mỗi gói 2g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 14 gói x 2g

VD-25184-16

26. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phm Imexpharm (Đ/c: Số 04, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp - Việt Nam)

26.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phm Imexpharm (Đ/c: Số 04, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

118

AIimazin 5 mg

Trimeprazin (dưới dạng trimeprazin tartrat) 5 mg

Viên nang cứng (vàng - hồng)

36 tháng

TCCS

Chai 200 viên

VD-25185-16

119

Calci D

Vitamin D3 (Cholecalciferol) 200 IU; Calci gluconat monohydrat 500 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 15 viên, chai 100 viên.

VD-25186-16

120

Carbocistein 200 mg

Mỗi gói 1g chứa: Carbocistein 200 mg

Thuốc cốm pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 30 gói x 1g

VD-25187-16

121

Magnesi-B6

Magnesi lactat dihydrat 470 mg; Pyridoxin hydroclorid 5 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25188-16

122

Nerusyn 375 mg

Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylat dihydrat) 375mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên

VD-25189-16

123

Pharmox SA 500mg

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg

Viên nang cứng (cam - ngọc trai)

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên

VD-25190-16

124

Pharmox SA 500mg

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg

Viên nang cứng (xám - cam)

36 tháng

TCCS

Chai 100 viên, chai 200 viên

VD-25191-16

125

Sparenil

Alverin (dưới dạng Alverin citrat 67,3mg) 40 mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25192-16

27. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Đ/c: 74 Thống Nhất, TP. Nha Trang, Khánh Hòa - Việt Nam)

27.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Đ/c: 74 Thống Nhất, TP. Nha Trang, Khánh Hòa - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

126

Desloratadin

Desloratadin 5mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25193-16

127

Khaparac

Acid mefenamic 250mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25194-16

128

Zapsel

Risperidon 2mg

Viên nén

36 tháng

USP 37

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25195-16

28. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dưc phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 ấp An Lợi, xã Hòa Lợi, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

28.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dưc phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 ấp An Lợi, xã Hòa Lợi, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

129

Bibiso Tab

Cao khô Actiso (tương ứng 1,25g Actiso) 50mg; Cao khô Rau đắng đất (tương ứng 350mg Rau đng đất) 50mg; Cao khô Bìm bìm biếc (tương ứng 75mg Bìm bìm biếc) 5,25mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 20 viên

VD-25196-16

130

Drotusc

Drotaverin hydroclorid 40mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25197-16

131

Hypravas 10

Pravastatin natri 10mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-25198-16

132

Inflafen 75

Ketoprofen 75 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-25199-16

133

Musbamol 750

Methocarbamol 750mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 37

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-25200-16

134

Musonbay Powder

Mỗi gói 2g chứa: Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg

Thuốc bột

36 tháng

TCCS

Hộp 20 gói x 2g

VD-25201-16

135

Pamyltin

Ebastin 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25202-16

136

Valygyno

Neomycin sulfate 35000IU; Polymycin B sulfate 35000IU; Nystatin 100000IU

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-25203-16

29. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Đ/c: Phòng 09, lầu 10, tòa nhà The EverRichs 1, s968 Đường ba tháng hai, P.15, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

29.1. Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phm Phong Phú - Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô 12, Đường s8, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân To A, Quận Bình Tân, Thành phHồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

137

Dagocti

Dutasterid 0,5 mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25204-16

29.2. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu ph An Li, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

138

Camoas

Flavoxat hydrochlorid 200mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 38

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25205-16

30. Công ty đăng ký: Công ty cphần dược phm Minh Dân (Đ/c: Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)

30.1. Nhà sản xuất: Công ty cphần dược phm Minh Dân (Đ/c: Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

139

Midactam 250mg/5ml

Lọ 25g bột pha hỗn dịch chứa Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosilat dihydrat) 3 g

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 25g

VD-25212-16

140

Midalexine 500

Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 12 viên, hộp 5 vỉ x 12 viên

VD-25213-16

141

Midantin 875/125

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết lợp với Avicel 1:1) 125 mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 1 túi x 2 vỉ x 10 viên

VD-25214-16

30.2. Nhà sản xuất: Công ty cphần dược phm Minh Dân (Đ/c: Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

142

Benzathin benzylpenicilin 1.200.000 IU

Benzathin benzylpenicilin 1.200.000 IU

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 lọ (loại dung tích 15 ml)

VD-25206-16

143

Cefobamid

Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1 g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ (loại dung tích 20 ml)

VD-25207-16

144

Ceftriamid 0,5g

Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 0,5 g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 lọ (loại dung tích 15 ml)

VD-25208-16

145

Cefuroxime 0,5g

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 0,5 g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ (loại dung tích 20 ml), hộp 10 lọ (loại dung tích 15 ml)

VD-25209-16

146

Cefuroxime 1,5g

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5 g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ (loại dung tích 20 ml)

VD-25210-16

147

Furosemid 20mg/2ml

Furosemid 20 mg/2 ml

Dung dịch tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 ống x 2 ml

VD-25211-16

148

Senitram 2g/1g

Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) 2 g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1 g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ

VD-25215-16

149

Vitamin C 500mg/5ml

Acid ascorbic 500 mg/5ml

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 5 ống x 5 ml

VD-25216-16

150

Vitamin K1 10mg/1ml

Phytomenadion 10 mg/1ml

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 10 ống x 1 ml

VD-25217-16

151

Vitamin PP 50mg

Nicotinamid 50 mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 30 viên

VD-25218-16

152

Xylometazolin 0,05%

Mỗi 10 ml chứa: Xylometazolin Hydroclorid 5 mg

Thuốc nhỏ mũi

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lx 10 ml

VD-25219-16

31. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Đ/c: 1017 Hồng Bàng - quận 6 - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

31.1. Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Đ/c: S09/ĐX 04-TH, t7, Ấp Tân Hóa, Xã Tân Vĩnh Hiệp - Tân Uyên - Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

153

Hoastex

Mỗi chai 90ml chứa dịch chiết từ: Tần dày lá 45g; Núc nác 11,25g; Eucalyptol 83,7mg

Siro

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 90ml; hộp 30 gói x 5ml

VD-25220-16

154

Ngân kiều giải độc Favomin

Cao đặc qui về khan (tương ứng với Kim ngân hoa 267mg; Liên kiều 267mg; Bạc hà 160mg; Kinh giới 107mg; Đạm đậu xị 133mg; Ngưu bàng tử 160mg; Cát cánh 160mg; Đạm trúc diệp 107mg; Cam thảo 133mg) 263mg

Viên nang cng

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-25221-16

155

Paracetamol 500mg

Paracetamol 500mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Chai 500 viên

VD-25222-16

156

Qaderlo

Desloratadin 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25223-16

157

Thuốc ho người lớn OPC

Mỗi chai 90ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (chiết từ các dược liệu: Tỳ bà lá 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn đông 2,7g; Phục linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Menthol 18mg; Cineol 18mg

Nhũ tương uống

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 90ml

VD-25224-16

158

Viên dưỡng não O.P.CAN

Cao khô lá bạch quả (tương đương 9,6mg flavonoid toàn phần) 40mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ x 10 viên

VD-25225-16

32. Công ty đăng ký: Công ty c phn Dược phẩm OPV (Đ/c: Lô 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, thành phBiên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)

32.1. Nhà sản xuất: Công ty c phn Dược phẩm OPV (Đ/c: Lô 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, thành phBiên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

159

Amesartil 300

Irbesartan 300mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25226-16

160

Cardicare 5

Enalapril maleat 5mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25227-16

161

CefaIox 200

Celecoxib 200mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 4 viên; hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 1 chai x 100 viên

VD-25228-16

162

Duotason

Mosaprid citrat (dưới dạng Mosaprid citrat dihydrat) 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

JP16

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25229-16

163

Duradolol

Paracetamol 325mg; Tramadol  hydrochlorid 37,5mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25230-16

164

Hepeverex

Mỗi gói 5g chứa: L-Ornithin - L-Aspartat 3g

Thuốc bột để uống

24  tháng

TCCS

Hộp 10 gói 5g

VD-25231-16

165

Ibutop 50

Itoprid hydrochlorid 50mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-25232-16

166

Infartan 75

Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg

Viên nén bac phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 4 vỉ x 7 viên

VD-25233-16

167

New Ameflu PM

Paracetamol 325mg; Diphenhydramin hydroclorid 25mg; Phenylephrin HCl 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25234-16

168

Ocefib 100

Fenofibrat 100mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 4 viên; hộp 7 vỉ x 4 viên; hộp 5 vỉ x 6 viên

VD-25235-16

169

Opecalcium

Mỗi 5 ml chứa: Calci glucoheptonat 550mg; Acid ascorbic 50mg; Nicotinamid 25mg

Dung dịch uống

24 tháng

TCCS

Hộp 20 ống x 10ml; hộp 20 ống x 5ml

VD-25236-16

170

Opecosyl argin 5

Perindopril arginin 5mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25237-16

171

Opemucol 30

Ambroxol hydroclorid 30mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-25238-16

172

Opesartan Plus

Losartan kali 50mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 36

Hộp 3 vx 10 viên

VD-25239-16

173

Opespira 1,5MIU

Spiramycin 1.500.000 IU

Viên nén bao phim

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 2 vỉ x 8 viên

VD-25240-16

174

Oscicare

Mỗi gói 1,75 g chứa: Calci (dưới dạng Tricalci phosphat) 600mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hp 30 gói x 1,75g

VD-25241-16

175

Ostovel 35

Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemi-pentahydrat) 35mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 4 viên

VD-25242-16

176

Ostovel 75

Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemi-pentahydrat) 75mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 2 viên

VD-25243-16

177

Oxypod 5

Oxybutynin clorid 5mg

Viên nén

36 tháng

USP 36

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25244-16

178

Prazex 30

Lansoprazol (dưới dạng hạt bao tan trong ruột chứa 8,5% (kl/kl) Lansoprazol) 30mg

Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 5 vỉ x 6 viên

VD-25245-16

179

Sibulight

Sulfasalazin 500mg

Viên nén bao phim tan trong ruột

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25246-16

180

Sutriptan 25

Losartan kali 25mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 36

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25247-16

181

Tydol 650

Paracetamol 650mg

Viên nén bao phim

48 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25248-16

182

Tydol Plus

Paracetamol 500mg; Cafein 65mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên

VD-25249-16

183

Vedicard 6,25

Carvedilol 6,25mg

Viến nén bao phim

36 tháng

USP 36

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-25250-16

33. Công ty đăng ký: Công ty cphần dược phẩm Phong Phú (Đ/c: Lô s12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

33.1. Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cphần dưc phẩm Phong Phú - Nhà máy sản xuất dược phm Usarichpharm Đ/c: Lô s12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

184

Cetirizin

Cetirizin hydroclorid 10 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên

VD-25251-16

34. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Đ/c: Lô 7, Đường 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

34.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Đ/c: Lô 7, Đường 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

185

Oribier 200 mg

N-Acetylcystein 200 mg/8ml

Dung dịch ung

36 tháng

TCCS

Hộp 12 ống, hộp 24 ống, hộp 36 ống và hộp 48 ống x 8ml

VD-25254-16

186

Oridiner 300mg

Cefdinir 300mg

Viên nang cứng

36 tháng

JP 16

Hộp 1 vỉ, hộp 2 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 vỉ, hộp 2 vỉ, hộp 4 vỉ, hộp 5 vỉ và hộp 10 vỉ x 4 viên. Chai 30 viên, chai 60 viên và chai 100 viên

VD-25255-16

187

Todikox softcap

Guaifenesin 100mg; Dextromethorphan HBr 10mg; Chlorpheniramin maleat 2mg

Viên, nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, hộp 6 vỉ và hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 60 viên, chai 100 viên, chai 200 viên và chai 500 viên

VD-25256-16

34.2. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Đ/c: Lô s68, đường s2, KCN. Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

188

Hakanta

Cao khô Linh Chi (tương đương với 3g Linh Chi) 0,3g

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên

VD-25252-16

189

Kenmag

Cao Diếp cá (tương đương 0,75g lá Diếp cá) 75mg; Cao Rau má (tương đương 3g Rau má) 300mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Hộp 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên. Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên

VD-25253-16

35. Công ty đăng ký: Công ty cổ phn dược phẩm Quảng Bình (Đ/c: 46 Đường Hữu Nghị - TP. Đồng Hi - Quảng Bình - Việt Nam)

35.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phn dược phẩm Quảng Bình (Đ/c: 46 Đường Hữu Nghị - TP. Đồng Hi - Quảng Bình - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

190

Aspirin 81

Aspirin 81mg

Viên nén bao phim tan trong ruột

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; lọ 100 viên

VD-25257-16

191

Bynystar

Mỗi gói 1 g chứa: Nystatin 25.000IU

Thuốc cốm dùng ngoài

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 1 gam

VD-25258-16

192

Esomeptab 40 mg

Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrat) 40mg

Viên nén bao phim tan trong ruột

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25259-16

36. Công ty đăng ký: Công ty cphần dược phẩm SaVi (Đ/c: Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM - Việt Nam)

36.1. Nhà sản xuất: Công ty cphần dược phẩm SaVi (Đ/c: Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

193

Cetampir 800

Piracetam 800mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25260-16

194

Entacron 25

Spironolacton 25mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên

VD-25261-16

195

Entacron 50

Spironolacton 50mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên

VD-25262-16

196

Metsav 1000

Metformin hydrochlorid 1000mg

Viên nén bao phim

36 tháng

BP 2013

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25263-16

197

Metsav 850

Metformin hydrochlorid 850mg

Viên nén bao phim

60 tháng

BP 2013

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25264-16

198

Prevasel 10

Pravastatin natri 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25265-16

199

SaVi Alendronate

Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri) 10mg

Viên nén sủi bọt

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp x 10 viên, hộp 1 vỉ xé x 4 viên, hộp 3 vỉ xé x 10 viên

VD-25266-16

200

SaVi Allopurinol

Allopurinol 300mg

Viên nén bac phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên

VD-25267-16

201

SaVi Etoricoxib 30

Etoricoxib 30mg

Viên nén bac phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25268-16

202

SaVi Valsartan 160

Valsartan 160mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25269-16

203

SaViDopril Plus

Perindopril erbumin 4mg; Indapamid 1,25mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25270-16

204

SaViKeto

Ketorolac tromethamin 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên

VD-25271-16

205

SaViLomef

Lomefloxacin (dưới dạng Lomefloxacin hydroclorid) 400mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25272-16

206

SaViPamol Day

Paracetamol 500mg; Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Guaifenesin 200mg; Phenylephrin hydroclorid 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên

VD-25273-16

207

SaViPamol Extra

Paracetamol 500mg; Cafein 65mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên

VD-25274-16

208

Simvastatin Savi 20

Simvastatin 20mg

Viên nén bao phim

36 tháng

BP 2014

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25275-16

209

Vasetib

Ezetimibe 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên

VD-25276-16

37. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Đ/c: 15 Đốc Binh Kiều, phưng 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Việt Nam)

37.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Đ/c: 15 Đốc Binh Kiều, phưng 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

210

Acecontin

Methocarbamol 750mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-25277-16

211

Meloxicam 7,5mg

Meloxicam 7,5mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ Alu/PVC); Hộp 10 vỉ x 10 viên (v Alu/Alu)

VD-25278-16

212

Neo coterpin

Dextromethorphan HBr 5mg; Terpin hydrat 100mg; Natri benzoat 50mg

Viên nén bao đường

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 500 viên

VD-25279-16

213

Paracetamol 500mg

Paracetamol 500mg

Viên nang cứng (trắng-tím)

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên; hộp 1 chai x 200 viên; hộp 1 chai x 500 viên

VD-25280-16

214

Rodatif

Rotundin 30mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25281-16

215

Vudu-cinarizin 25

Cinnarizin 25mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 03 vỉ x 10 viên; hộp 05 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 20 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên

VD-25282-16

38. Công ty đăng ký: Công ty cphần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (Đ/c: 160 - Tôn Đức Thắng - Đống Đa - Hà Nội - Việt Nam)

38.1. Nhà sản xuất: Công ty cphần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco (Đ/c: 160 - Tôn Đức Thắng - Đống Đa - Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

216

Amogentine 500mg/125mg

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 125mg

Viên nén bao phim

24 tháng

DĐVN IV

Hộp 2 vỉ x 7 viên

VD-25283-16

38.2. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phm Trung ương 1 - Pharbaco. (Đ/c: Thanh Xuân, c Sơn, Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

217

Adretop

Adrenalin (dưới dạng Epinephrin bitartrat) 1mg/1ml

Dung dịch tiêm

24 tháng

USP 138

Hộp 10 ống x 1ml

VD-25284-16

218

Bivantox inf

Acid thioctic 600mg/20ml

Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền

36 tháng

TCCS

Hộp 5 lọ x 20ml

VD-25285-16

219

Biviminal 2g

Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2000mg

Bột pha tiêm

24 tháng

USP 37

Hộp 10 lọ

VD-25286-16

220

Calci clorid 10%

Calci clorid 500mg/5ml

Dung dịch tiêm

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 50 ống x 5ml

VD-25287-16

221

Cefazolin 1g

Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1000mg

Bột pha tiêm

36 tháng

USP 37

Hộp 10 lọ, hộp 25 lọ x 1g

VD-25288-16

222

Cefotaxim 1g

Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1000mg

Bột pha tiêm

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống nước cất 5ml (SDK ống nước cất VD-23675-15)

VD-25289-16

223

Cimetidin 200mg

Cimetidin 200mg

Viên nén

48 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25290-16

224

Colchicin

Colchicin 1mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 20 viên

VD-25291-16

225

Ephedrin 5mg

Ephedrin hydroclorid 5mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Lọ 100 viên

VD-25292-16

226

Flypit 10

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25293-16

227

Hemoflon

Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ x 15 viên

VD-25294-16

228

Matri clorid 0,9%

Natri clorid 45mg/5ml

Dung dịch tiêm

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 5 ống x 5ml

VD-25295-16

229

Topflovir

Tenofovir disoproxil fumarat 300mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25296-16

230

Tranecid 250

Acid tranexamic 250mg/5ml

Dung dịch tiêm

24 tháng

BP 2012

Hộp 10 ống x 5ml

VD-25297-16

231

Tranecid 500

Acid tranexamic 500mg/5ml

Dung dịch tiêm

24 tháng

BP 2012

Hộp 10 ống x 5ml

VD-25298-16

232

Vinsamin

Glucosamin hydroclorid (tương đương glucosamin 207,7mg) 250mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 9 vỉ x 10 viên

VD-25299-16

233

Vitamin B1 100mg

Thiamin nitrat 100mg

Viên nén bao phim

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25300-16

234

Vitamin B1 100mg/1ml

Thiamin hydroclorid 100mg

Dung dịch tiêm

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 ống, hộp 100 ống

VD-25301-16

235

Vitamin C 1000mg/5ml

Acid ascorbic 1000mg/5ml

Dung dịch tiêm

24 tháng

DĐVN IV

Hộp 3 ống, hộp 6 ống  5ml

VD-25302-16

236

Zentoprednol 16

Methyl prednisolon 16 mg

Viên nén

36 tháng

USP 34

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25303-16

39. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Reliv Pharma (Đ/c: Số 22H1, Đường số 40, Khu dân cư Tân Quy Đông, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM - Việt Nam)

39.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Đ/c: Lô 27 Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, Tp. Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

237

Retroz (Cơ sở nhượng quyền: Atra Pharmaceuticals Limited; địa chỉ: Plot No. H -19, MIDC Area, WalujAurrangabad 431133 Maharashtra State, n Độ)

Itraconazol 100mg

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-25304-16

40. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Đ/c: Số 16 - Lê Đại Hành - P.Minh Khai - Q.Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng - Việt Nam)

40.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Đ/c: Số 28 - Đường 351 - Xã Nam Sơn - Huyện An Dương - Tp. Hải Phòng - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

238

Clorocid TW3

Cloramphenicol 250mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Chai 180 viên; Chai 400 viên

VD-25305-16

239

Frentine

Mỗi viên chứa: Mã tiền 50mg; Thương truật 20mg; Hương phụ 13mg; Mộc hương 8mg; Địa liền 6mg; Quế chi 3mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 30 viên; Hộp 1 chai 60 viên

VD-25306-16

240

Tetracyclin TW 3

Tetracyclin hydroclorid 500mg

Viên nang cứng

24 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25307-16

41. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Đ/c: 184/2 Lê Văn Sỹ, Phường 10, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

41.1. Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cphần dưc phẩm Trung ương Vidipha tỉnh Bình Dương (Đ/c: p Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dưong - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

241

Diazepam 10mg/2ml

Mỗi ống 2ml chứa: Diazepam 10mg

Dung dịch tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 ống x 2ml

VD-25308-16

242

Domperidone maleate

Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25309-16

243

Gentamicin 80mg/2ml

Mỗi 2 ml chứa: Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg

Dung dịch tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 10 ống x 2ml; hộp 50 ống x 2ml

VD-25310-16

244

Gludipha 850

Metformin hydroclorid 850mg;

Viên nén bao phim

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 4 vỉ x 15 viên; chai 30 viên

VD-25311-16

42. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trưng Thọ (Đ/c: 93 Linh Lang, Ba Đình, Hà Nội-Việt Nam)

42.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Đ/c: Lô M1, đường N3, KCN Hòa Xá, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

245

Dolanol

Paracetamol 325 mg; Ibuprofen 200 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 25 vỉ x 4 viên, hộp 05 vỉ x 20 viên

VD-25312-16

246

Sài đất

Sài đất

Nguyên liệu làm thuốc

24 tháng

DĐVN IV

Túi 0,5 kg, túi 1 kg, túi 2 kg, túi 5 kg, túi 10 kg, túi 20 kg

VD-25313-16

247

Tkextra

Paracetamol 500 mg; Cafein 65 mg

Viên nén

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25314-16

43. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phm TV. Pharm (Đ/c: 27 Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - Việt Nam)

43.1. Nhà sản xuất: Công ty CP dược phm TV. Pharm (Đ/c: 27 Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

248

Tv.cefuroxime

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

DĐVN  IV

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên, chai 50 viên, chai 100 viên, chai 200 viên

VD-25315-16

44. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Đ/c: 120 Hai Bà Trưng, Q.1, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

44.1. Nhà sản xuất: Công ty cphần Dưc phẩm TW 25 (Đ/c: 448B, Nguyễn Tất Thành, Q. 4,  TP. H Chí Minh -Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

249

Halatamol 150 mg

Mỗi 2 g chứa: Paracetamol 150mg

Cốm pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 12 gói x 2 gam

VD-25316-16

45. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Đ/c: Số 31 - Đường Ngô Thời Nhiệm - Phường 6 - Quận 3 - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

45.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Đ/c: Lô III-18 đường số 13 - Khu công nghiệp Tân Bình - Quận Tân Phú - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

250

Cefaclor 250mg

Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg

Viên nang cứng

36  háng

DĐVN IV

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-25317-16

251

 

Chloramphenicol 250mg

Cloramphenicol 250mg

 

Viên nén bao đường

 

36 tháng

 

TCCS

 

Hộp 10 vỉ x 12 viên

 

VD-25318-16

252

Sinbre

Diacerein 50mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 03 vỉ x 10 viên

VD-25319-16

46. Công ty đăng ký: Công ty c phn dược phm VCP (Đ/c: xã Thanh Xuân - Sóc Sơn- Hà Nội - Việt Nam)

46.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phn dược phẩm VCP (Đ/c: xã Thanh Xuân- Sóc Sơn- Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

253

Cefotiam 2g

Cefotiam (dưới dạng Cefotiam hydroclorid) 2g

Bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 Iọ+ 02 ống nước cất pha tiêm 5ml (SX tại CT TNHH MTV 120- Armephaco, SDK VD-22389-15), hộp 1 Iọ+ 02 ống nước cất pha tiêm 5ml (SX tại CTCPDP Trung Ương 2- Dopharma, SĐK VD-18637-13)

VD-25320-16

254

Cefradin VCP

Cefradin 1g

Bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ + 01 ống nước cất pha tiêm 5ml (SX tại CTCPDP Trung Ương 2- Dopharma, SĐK: VD-18637-13), hộp 1 lọ+ 01  ống nước cất pha tiêm 5ml (SX tại CT TNHH MTV 120- Armephaco, SĐK: VD-22389-15)

VD-25321-16

255

Vinsulin 1g/0,5g

Ampicilin (dưới dạng ampicilin natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g

Bột pha tiêm

36 tháng

USP 35

Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ+ 01 ống nước cất pha tiêm 5ml (SX tại CTCPDP Trung Ương 2  Dopharma, SĐK: VD-18637= 15), hộp 1 lọ+01 ống nước cất pha tiêm 5ml (SX tại CT TNHH MTV 120-Armepharco, SĐK: VD-22389-15)

VD-25322-16

256

VitazoviIin 3g

Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 3g;

Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,375g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

USP 35

Hộp 01 lọ, Hộp 10 lọ, Hp 01 lọ + 03 ng nước cất pha tiêm 5 ml (sản xuất tại Công ty CPDP Trung Ương 2-Dopharma, số đăng ký VD-18637-13)

VD-25323-16

47. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Đ/c: Số 777 đường Mê Linh, Phường Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc - Việt Nam)

47.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Đ/c: Thôn Mậu Thông-P.Khai Quang- TP. Vĩnh Yên- Tnh Vĩnh Phúc - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

257

Kali clorid 10%

Mỗi ống 10ml chứa: Kali clorid 1g

Dung dịch tiêm truyền

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml; hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml

VD-25324-16

258

Kali clorid 10%

Mỗi ống 5ml chứa: Kali clorid 500mg

Dung dịch tiêm truyền

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 5 ống x vỉ x 5 ống x 5ml

VD-25325-16

259

Omevin

Mỗi lọ bột đông khô chứa: Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mg

Thuốc bột đông khô pha tiêm

24

TCCS tháng

Hộp 1 lọ bột + 1 ng nưc ct tiêm 10 ml; hộp 5 lọ; hộp 10 l

VD-25326-16

260

VinprazoI

Rabeprazol natri 20mg

Thuốc bột đông khô pha tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ + 1 ống dung mi 5ml; hộp 5 lọ; hộp 10 lọ

VD-25327-16

261

Vitamin B1

Mỗi 1ml chứa: Vitamin B1 25mg

Dung dịch tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 100 ống x 1ml

VD-25328-16

48. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Trung ương 3 (Đ/c: Số 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành ph Đà Nng - Việt Nam)

48.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Trung ương 3 (Đ/c: Số 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành ph Đà Nng - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

262

Vitcbebe 150

Acid ascorbic 150mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25329-16

49. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Đ/c: 358 Giải phóng, P. Phương Liệt, Thanh xuân, Hà Nội - Việt Nam)

49.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Đ/c: Nhà máy dược phẩm s2: Trung Hậu, Tiền Phong, Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

263

Bequantene

Dexpanthenol (vitamin B5) 100mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-25330-16

264

Chymomedi

Chymotrypsin (tương đương 4200 đơn vị Chymotrypsin USP) 4,2mg

Viên nén

24 tháng

DĐVN IV

Hộp 2 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên; hộp 10 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên; hộp 50 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên

VD-25331-16

265

Eslady

Dydrogesteron 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25332-16

266

Thysedow 5 mg

Thiamazol 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 25 viên

VD-25333-16

267

Tidipluxin

Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Lọ 100 viên; lọ 200 viên

VD-25334-16

50. Công ty đăng ký; Công ty cổ phần dược Vacopharm (Đ/c: 59 Nguyễn Huệ, TP. Tân An, Long An - Việt Nam)

50.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Vacopharm (Đ/c: Km 1954, quc lộ 1A, P. Tân Khánh, TP. Tân An, Long An - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

268

Cestasin

Dexclorpheniramin maleat 2mg; Betamethason 0,25mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 15 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên

VD-25335-16

269

D-Contresine

Mephenesin 250mg

Viên nén bao đường

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 8 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 40 vỉ x 25 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên

VD-25336-16

270

D-Contresine 250

Mephenesin 250mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ, 20 v, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 8 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 40 v, 100 vỉ x 25 viên; chai 100 viên, 200 viên, 300 viên, 500 viên, 1000 viên

VD-25337-16

271

Diclofenac 75

Diclofenac natri 75mg

Viên nén bao phim tan trong ruột

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên

VD-25338-16

272

Vacoverin

Alverin citrat 40mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 10 v, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 15 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên

VD-25339-16

273

Vadol 650

Paracetamol 650mg

Viên nén

48 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 v, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 300 viên, 500 viên, 1000 viên

VD-25340-16

274

Vasomin 500

Glucosamin hydroclorid (tương đương glucosamin 415,6mg) 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ, 20 v, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 300 viên, 500 viên, 1000 viên

VD-25341-16

275

Vasomin 750

Glucosamin hydroclorid (tương đương glucosamin 623,4mg) 750mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; 623,4mg) 750mg hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên, 200 viên, 300 viên, 500 viên, 1000 viên

VD-25342-16

51. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược vt tư y tế Hải Dương (Đ/c: 102 Chi Lăng, thành phHải Dương - Việt Nam)

51.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược vt tư y tế Hải Dương (Đ/c: 102 Chi Lăng, thành phHải Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

276

Đại táo

Đại táo

Nguyên liệu làm thuốc

18 tháng

TCCS

Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg

VD-25343-16

277

Gaphyton

Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 100mg; Cao đặc Rau đắng đất (tương đương 750mg rau đắng đất) 75mg;

Cao đặc bìm bìm biếc (tương đương 60mg bìm bìm biếc) 7,5mg

Viên nén bao đường

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 20 viên, Hộp 5 vỉ x 20 viên

VD-25344-16

278

Ketoconazol

Mỗi tuýp 5g chứa: Ketoconazol 100mg

Kem bôi da

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 1 tuýp 5g, hộp 1 tuýp 10g

VD-25345-16

52. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh (Đ/c: 703 Lê Thánh Tông, TP. Hạ Long, Quảng Ninh - Việt Nam)

52.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh (Đ/c: Khu 10, Việt Hưng, TP. Hạ Long, Quảng Ninh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

279

Hoàn phong tê thấp

10g hoàn mền chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Ngưu tất 3g; Ngũ gia bì chân chim 5g; Cẩu tích 3g; Hy thiêm 5g; Sinh địa 5g) 5365mg; Bột Cẩu tích 4g; Bột Quế chi 0,05g

Viên hoàn mềm

24 tháng

TCCS

Hộp 10 viên x 10 gam

VD-25346-16

280

Phong thấp thủy

Mỗi 250 ml cao lỏng chứa dịch chiết dược liệu tương ứng với: Cẩu tích 18g; Ngũ gia bì chân chim-vỏ thân 8,5g; Kê huyết đằng 18g; Ngưu tất 3g; Hy thiêm 22,5g; Cỏ xước 5g; Quế chi 1g; Cam thảo 1g; Đỗ trọng 4g

Cao lỏng

24 tháng

TCCS

Chai 250 ml

VD-25347-16

53. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Đ/c: 498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Quy Nhơn, Bình Định - Việt Nam)

53.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Đ/c: 498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Quy Nhơn, Bình Định - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

281

Albinax 70mg

Alendronic acid (dưới dạng Alendronat natri) 70mg

Viên nén

24 tháng

USP35

Hộp 1 vỉ x 4 viên

VD-25348-16

282

Bifucil

Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-25349-16

283

Tocimat 180mg

Fexofenadin hydroclorid 180mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP38

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-25350-16

54. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hóa (Đ/c: 232 Trần Phú, Thanh Hóa - Việt Nam)

54.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hóa (Đ/c: S4 Đường Quang Trung - TP. Thanh Hóa - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

284

Adrenalin

Adrenalin 1mg/1ml

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 10 ống x 1ml

VD-25351-16

285

Dutased

Mỗi 50ml hỗn dịch chứa: Sulfamethoxazol 2000 mg; Trimethoprim 400 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 20g pha 50ml hỗn dịch

VD-25352-16

286

Metronidazol

Metronidazol 250mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 20 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên

VD-25353-16

287

Montekas

Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên

VD-25354-16

288

Paracetamol 100 mg

Paracetamol 100mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Lọ 100 viên, lọ 500 viên

VD-25355-16

289

Penicilin V kali 400.000 IU

Phenoxymethylpeni cilin (dưới dạng Phenoxymethylpeni cilin kali) 400.000IU

Viên nén

24 tháng

DĐVN IV

Lọ 400 viên

VD-25356-16

290

Thevirol

Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 125mg; Vitamin B6 (Pyridoxin lydroclorid) 125mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 25mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25357-16

291

Vitamin B1

Thiamin hydrochlorid 100mg/1ml

Dung dịch tiêm

24 tháng

TCCS

Hộp 100 ng x 1ml

VD-25358-16

54.2 Nhà sản xuất: Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược - Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Đ/c: Lô 4-5-6, KCN Tây Bắc Ga, phương Đông Thọ, Tp. Thanh Hóa - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

292

Hộ tâm đan Thephaco

Đan sâm 58,3mg; Tam thất 34,3mg; Borneol 0,2mg

Viên hoàn cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 túi x 10 viên, hộp 2 lọ x 50 viên

VD-25359-16

293

Xuyên tâm liên

Cao Xuyên tâm liên 140mg (tương đương Xuyên tâm liên 900mg); Bột mịn xuyên tâm liên 100mg

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ x 100 viên, hộp 1 lọ x 200 viên

VD-25360-16

55. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Đ/c: Khu vực 8, Phường Nhơn Phú, TP. Qui Nhơn, tỉnh Bình Định - Việt Nam)

55.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Đ/c: Khu vực 8, Phường Nhơn Phú, TP. Qui Nhơn, tỉnh Bình Định - Việt Nam))

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

294

Aminoacid Kabi 5%

Mỗi 250ml chứa: L-Isoleucin 0,6375g; L-Leucin 1,1125g; L-Lysin.HCl 0,875g; L-Methionin 0,475g; L-Phenylalanin 0,6375g; L-Threonin 0,5125g; L-Trytophan 0,225g; L-Valin 0,6g; L-Arginin HCl 1,15g; L-Histidin HCl 0,65g; Glycin 0,9875g; L-Alanin 1,7125g; L-Prolin 1,1125g; L-Aspartic acid 0,1625g; L-Asparagin.H2O 0,465g; L-GIutamic acid 0,575g; L-Ornithin HCl 0,4g; L-Serin 0,3g; L-Tyrosin 0,075g

Dung dịch tiêm truyền

24 tháng

TCCS

Chai 500ml, chai 250ml

VD-25361-16

295

Piracetam Kabi

Mỗi ống 5ml chứa: Piracetam 1g

Dung dịch tiêm

36 tháng

CP 2010

Hộp 2 vỉ x 6 ống x 5ml

VD-25362-16

56. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Hóa được Việt Nam (Đ/c: 273 phTây Sơn, Quận Đống Đa, Hà Nội - Việt Nam)

56.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Đ/c: 192 Phố Đức Giang, quận Long Biên, Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

296

Cao đặc ích mẫu

5 kg cao đặc tương ứng 50kg ích mẫu

Nguyên liệu làm thuốc

36 tháng

TCCS

Bao 2 túi PE 5 kg

VD-25363-16

297

Cao đặc kim tiền thảo

5 kg cao đặc tương ứng 50kg kim tiền thảo

Nguyên liệu làm thuốc

36 tháng

TCCS

Bao 2 túi PE 5 kg

VD-25364-16

298

Cao đặc Râu ngô

5 kg cao đặc tương ứng 50kg râu ngô

Nguyên liệu làm thuốc

36 tháng

TCCS

Bao 2 túi PE 5 kg

VD-25365-16

57. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần hoá dược phm Mekophar. (Đ/c: 297/5 Lý Thường Kiệt, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

57.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần hoá dược phm Mekophar. (Đ/c: 297/5 Lý Thường Kiệt, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

299

Chlorpheniramine 4mg

Chlorpheniramin maleat 4mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 5 vỉ x 20 viên, Chai 100 viên

VD-25366-16

300

Floxadrop

Ofloxacin 15mg/5ml

Dung dịch nhỏ mắt

24 tháng

TCCS

Hộp 1 chai x 5ml

VD-25367-16

301

Linh chi

Cao linh chi (tương đương 1000mg nấm linh chi khô) 118,57mg

Viên nang cứng

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-25368-16

302

Mekoamin S 5%

Mỗi chai 250ml chứa: L- Isoleucin 750mg; L-Lysin hydrochlorid 3075mg; L-Tryptophan 250mg; L-Threonin 750mg; L-valin 825mg; L-Phenylalanin 1200mg; L-Methionin 1000mg; L-Leucin 1700mg; Glycin 1425mg; L-Arginin hydrochlorid 1125mg; L-Histidin hydrochlorid monohydrat 550mg; Xylitol 12500mg

Dung dịch tiêm truyền

36 tháng

TCCS

Chai 250ml, chai 500ml

VD-25369-16

303

Paracetamol 500mg

Paracetamol 500mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 20 vỉ x 10 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên, Chai 1200 viên

VD-25370-16

304

Paracold-MKP 650

Paracetamol 650mg

Viên nén bao phim

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25371-16

305

Sodium chloride 3%

Natri clorid 3g/100ml

Dung dịch tiêm truyền

36 tháng

TCCS

Chai 100ml

VD-25372-16

58. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int’l (Đ/c: Số 2A, Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam- Singapore, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

58.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int’l (Đ/c: Số 2A, Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam- Singapore, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

306

Homan

Acid ursodeoxycholic 300 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-25373-16

59. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco-Tenamyd BR s.r.l (Đ/c: S8, Nguyễn Trường Tộ, P. Phước Vĩnh, TP. Huế, Thừa Thiên Huế - Việt nam)

59.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco-Tenamyd BR s.r.l (Đ/c: S8, Nguyễn Trường Tộ, P. Phước Vĩnh, TP. Huế, Thừa Thiên Huế - Việt nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

307

Medofalexin 500 (SXNQ của M/S. Maxim Pharmaceuticals PVT. Ltd; Địa chỉ: PlotNo. 11&12 Kumar Ind. Estate, Markal, Pune 412 105, India)

Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg

Viên nang cứng

36 tháng

USP 37

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25374-16

308

Pusadin plus

Mỗi 5 g chứa: Acid fusidic 100mg; Betamethason valerat 5mg

Kem bôi da

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 5 gam; hộp 1 tuýp 10 gam

VD-25375-16

60. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Otsuka OPV (Đ/c: Lô 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Đồng Nai, Việt Nam - Việt Nam)

60.1. Nhà sn xuất: Công ty cổ phần Otsuka OPV (Đ/c: Lô 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Đồng Nai, Việt Nam - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

309

Glucolyte-2

Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 1,955g; Kali clorid 0,375g; Monobasic kali phosphat 0,68g; Natri acetat.3H2O 0,68g; Magne sulfat.7H2O 0,316g; Kẽm sulfat.7H2O 5,76mg; Dextrose Anhydrous 37,5g

Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch

48 tháng

TCCS

Chai 500ml

VD-25376-16

310

Lactated Ringer's

Mỗi 500ml chứa: Calci clorid.2H2O 0,1g; Kali clorid 0,15g; Natri clorid 3g; Natri lactat 1,55g

Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch

60 tháng

USP35

Chai 500ml, 1000ml

VD-25377-16

61. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Pymepharco (Đ/c: 166 -170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên - Việt Nam)

61.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Pymepharco (Đ/c: 166 -170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

311

Amxolmuc

Ambroxol hydroclorid 30mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25378-16

312

Atorvastatine EG 10mg (CSNQ: EG LABO - Laboratoires EuroGenerics, địa chỉ: "Le Quintet" Bat A, 12 rue Danjou 92517 Boulegne Billancourt cedex France)

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25379-16

313

Atorvastatine EG 20mg (CSNQ: EG LABO - Laboratoires EuroGenerics, địa chỉ: "Le Quintet" Bat A, 12 rue Danjou 92517 Boulegne Billancourt cedex France)

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25380-16

314

Atorvastatine EG 40mg (CSNQ: EG LABO - Laboratoires EuroGenerics, địa chỉ: "Le Quintet" Bat A, 12 rue Danjou 92517 Boulegne Billancourt cedex France)

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 40mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25381-16

315

Cefadroxil EG 500mg (CSNQ: EG LABO - Laboratoires EuroGenerics, địa chỉ: "Le Quintet" Bat A, 12 rue Danjou 92517 Boulegne Billancourt cedex France)

Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25382-16

316

Ceftazidime EG 1g (CSNQ: EG LABO - Laboratoires EuroGenerics, địa chỉ: "Le Quintet" Bat A, 12 rue Danjou 92517 Boulegne Billancourt cedex France)

Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat) 1g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ

VD-25383-16

317

Ceftazidime EG 2g (CSNQ: EG LABO - Laboratoires EuroGenerics, địa chỉ: "Le Quintet" Bat A, 12 rue Danjou 92517 Boulegne Billancourt cedex France)

Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat) 2g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ

VD-25384-16

318

Ceftazidime EG Enfants et Nourrissons 0,5g (CSNQ: EG LABO - Laboratoires EuroGenerics, địa chỉ: “Le Quintet" Bat A, 12 rue Danjou 92517 Boulegne Billancourt cedex France)

Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat) 0,5g

Thuốc bột pha tiêm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ

VD-25385-16

319

Deslostad 5mg

Desloratadin 5mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25386-16

320

Fegra 120mg

Fexofenadin hydroclorid 120mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-25387-16

321

Glusamin 250

Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid) 250mg

Viên nang cứng (trắng - đỏ)

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25388-16

322

Levoquin 250

Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 4 viên

VD-25389-16

323

Lincomycin 500mg

Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 500mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25390-16

324

Minicef 400mg

Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 400mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-25391-16

325

Mobimed 15

Meloxicam 15mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-25392-16

326

Mobimed 7.5

Meloxicam 7,5mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-25393-16

327

Pycip 500mg

Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25394-16

328

PymeHyospan

Hyoscin butylbromid 10mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-25395-16

329

Pymepelium

Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25396-16

330

Tatanol

Acetaminophen 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25397-16

331

Tatanol caps

Acetaminophen 500mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25398-16

332

Tatanol trẻ em

Acetaminophen 120mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 20 viên

VD-25399-16

333

Vifix

Lamivudin 100mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 15 viên

VD-25400-16

334

Vivace

Acid ascorbic 500mg; Beta-caroten (dưới dạng hỗn dịch neta-caroten 30%) 15mg; Selenium dưới dạng Selenium dạng men khô) 50mcg; Dl-alpha-tocopheryl acetat 400IU

Viên nang mềm

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25401-16

62. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần SPM (Đ/c: Lô 51- Đường số 2- KCN Tân Tạo - Q. Bình Tân- TP.HCM-Việt Nam)

62.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần SPM (Đ/c: Lô 51- Đường số 2- KCN Tân Tạo - Q. Bình Tân- TP.HCM-Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

335

Arthamin

Meloxicam 7,5mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25402-16

336

Erxib

Etoricoxib 90mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25403-16

337

Fexofenadin 30 ODT

Fexofenadin hydroclorid 30mg

Viên nén phân tán trong miệng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25404-16

338

Mesin 500

Mephenesin 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25405-16

339

Myleran plus

Gabapentin 300mg

Viên nén sủi bọt

24 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 20 viên; hộp 4 vỉ x 4 viên

VD-25406-16

63. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam (Đ/c: Lô 2A, Đường 1A, KCN Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

63.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam (Đ/c: Lô 2A, Đường 1A, KCN Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

340

Fudlezin

Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 5 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 250 viên, 500 viên.

VD-25407-16

341

Sayton

Allopurinol 300 mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-25408-16

342

Sendy

Methocarbamol 750mg

Viên nén bao phim

36 tháng

USP 37

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-25409-16

64. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải (Đ/c: 2A PhLý Bôn, Tổ 2, Ph. Tiền Phong, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Việt Nam)

64.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải(Đ/c: 2A PhLý Bôn, Tổ 2, Ph. Tiền Phong, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

343

Bổ tỳ TW

Mỗi 100ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Đảng sâm 5g; Hoàng kỳ 16,7g; Đương quy 3,3g; Bạch truật 5g; Thăng ma 5g; Sài hồ 5g; Trần bì 5g; Cam thảo 5g; Sinh khương 2g; Đi táo 17g

Siro

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 60ml, 90ml, 100ml, 125ml, 150ml

VD-25410-16

65. Công ty đăng ký: Công ty cổ phn Traphaco (Đ/c: 75 Yên Ninh, Ba Đình, Hà Nội - Việt Nam)

65.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Traphaco (Đ/c: Ngõ 15, Ngọc Hồi, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội- Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

344

Benzosali

Mỗi tuýp 10g chứa: Acid benzoic 0,6 g; Acid salicylic 0,3g

Thuốc mỡ bôi da

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 1 tuýp 10g

VD-25411-16

345

Fenxicam

Piroxicam 20mg

Viên nén

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-25412-16

346

Tiotrazole

Mỗi tuýp 10 mg chứa: Tioconazole 100mg

Kem bôi da

24 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 10g

VD-25413-16

66. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Đ/c: 66-Quc lộ 30-P. Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp - Việt Nam)

66.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phn xuất nhập khẩu y tế Domesco (Đ/c: 66-Quc lộ 30-P. Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

347

Beziax 500 mg

Levetiracetam 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-25414-16

348

Bromhexin 8 mg

Bromhexin hydroclorid 8mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Chai 200 viên

VD-25415-16

349

Cefaclor 250 mg

Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg

Viên nang cứng (tím-trắng)

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 20 vỉ x 10 viên; hộp 1 vỉ x 12 viên; hộp 10 vỉ x 12 viên

VD-25416-16

350

CefacIor 250 mg

Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg

Viên nang cứng (xanh-xanh)

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 20 vỉ x 10 viên; chai 80 viên; chai 100 viên

VD-25417-16

351

Cefadroxil 500 mg

Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compacted) 500mg

Viên nang cứng (xanh-xám)

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 20 vỉ x 10 viên; chai 100 viên

VD-25418-16

352

Clarithromycin 500 mg

Clarithromycin 500mg

Viên nén bao phim

48 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25419-16

353

Clindamycin 150 mg

Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochlorid) 150mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25420-16

354

Dodizy 16 mg

Betahistin dihydrochlorid 16mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25421-16

355

Dolarac 250 mg

Acid mefenamic 250mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25422-16

356

Donstyl 4 mg

Thiocolchicosid 4mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25423-16

357

Doraval 80 mg

Valsartan 80mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 10 vỉ x 14 viên

VD-25424-16

358

Dorocardyl 40 mg

Propranolol hydrochlorid 40mg

Viên nén

48 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên

VD-25425-16

359

Dorodipin 10 mg

Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 90 viên

VD-25426-16

360

Doropycin 1,5 M.I.U

Spiramycin 1.500.000IU

Viên nén bao phim

48 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 8 viên; hộp 10 vỉ x 8 viên

VD-25427-16

361

Dorotril 20 mg

Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 14 viên; hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 10 vỉ x 14 viên

VD-25428-16

362

Fenofibrat 200 mg

Fenofibrat micronised 200mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25429-16

363

Methionin 250 mg

DL-Methionin 250mg

Viên nang cứng

48 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên

VD-25430-16

364

Simacone

Alverin citrat 60mg; Simethicon 300mg

Viên nang mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25431-16

365

Tinidazol 500 mg

Tinidazol 500mg

Viên nén bao phim

48 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 4 viên; hộp 10 vỉ x 4 viên

VD-25432-16

366

Zinmax-Domesco 500 mg

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên

VD-25433-16

67. Công ty đăng ký: Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Đ/c: 6A3-quc lộ 60, phường Phú Tân, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre - Việt Nam)

67.1. Nhà sản xuất: Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Đ/c: 6A3-quc lộ 60, phường Phú Tân, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

367

Becocef

Ofloxacin 200 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25434-16

368

Denfer-S

Deferipron 500 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 60 viên

VD-25435-16

369

Kievidol

Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg; Cafein 25mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25436-16

370

Lamizido

Lamivudin 150mg; Zidovudin 300mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-25437-16

68. Công ty đăng ký: Công ty Roussel Việt Nam (Đ/c: 702 Trường Sa, phường 14, quận 3, TP. H Chí Minh - Việt Nam)

68.1. Nhà sản xuất: Công ty Roussel Việt Nam (Đ/c: Số 1, đường số 3, KCN Việt Nam Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

371

Bactevo 500mg

Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VD-25438-16

372

Lipisel 10

Simvastatin 10 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TGCS

Hộp 02 vỉ x 10 viên

VD-25439-16

373

Repamax daytime

Paracetamol 500 mg; Phenylephrin (dưới dạng Phenylephrin hydroclorid) 10 mg; Loratadin 5 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25440-16

69. Công ty đăng ký: Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. (Đ/c: Cụm công nghiệp Thanh Oai, Thanh Oai, Hà Nội - Việt Nam)

69.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Đ/c: 170 đường La Thành, Đng Đa, Hà Nội-Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

374

Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 10% (CSNQ: B.Braun Melsungen AG, địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1, 34212 Melsungen, Germany)

Mỗi chai 250ml chứa: Glucose (dưới dạng glucose monohydrat) 27,5mg;

Dung dịch truyền tĩnh mạch

36 tháng

BP 2013

Chai 250ml, chai 500ml dung dịch tiêm truyền

VD-25441-16

70. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Bionam (Đ/c: Biệt thự D9b, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội - Việt Nam)

70.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int'I (Đ/c: S2A, Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam- Singapore, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

375

Fortec

L-Ornithin - L-Aspartat 150mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-25442-16

71. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng (Đ/c: Số 96-98 Nguyễn Viết Xuân, phường Quang Trung, quận Hà Đông, Tp. Hà Nội - Việt Nam)

71.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng (Đ/c: Cụm Công nghiệp Thanh Oai, xã Bích Hòa, huyện Thanh Oai, Tp. Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

376

Bát tiên trường thọ P/H

Bột Hoài sơn 60mg; Bột Bạch linh 40mg; Bột Thục địa 50mg; Cao đặc dược liệu 100mg (tương đương với: Thục địa 270mg; Câu kỷ tử 43mg; Ngũ vị tử 34mg; Sơn thù 69mg; Mu đơn bì 52mg; Trạch tả 52mg; Mạch môn 69mg)

Viên hoàn mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ x 240 viên

VD-25443-16

377

Hương Sa P/H

Mỗi viên chứa: Bột Bạch truật 40mg; Bột Mộc hương 30mg; Bột Sa nhân 30mg; Bột Bán hạ 25mg; Bột Bạch linh 25mg; Bọt Cam thảo 25mg; Bột Trần bì 25mg; Cao đặc Đảng sâm (tương đương với 133mg dược liệu) 40mg

Viên hoàn cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ x 230 viên

VD-25444-16

378

Ngũ canh tả P/H

Mỗi viên chứa: Cao dược liệu 20mg (tương đương với: Thục địa 33mg; Sơn thù 13mg; Phụ tử chế 4mg; Trạch tả 12mg; Bổ cốt chỉ 12mg; Ngũ vị tử 6mg; Thỏ ty tử 13mg); Bột Thục địa 33mg; Bột Hoài sơn 65mg; Bột Bạch linh 48mg; Bột Nhục quế 4mg

Viên hoàn mềm

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ x 240 viên. Hộp 1 lọ x 480 viên

VD-25445-16

379

Thang đại bổ

Mỗi gói 850g chứa: Cam thảo 20g; Bạch thược 20g; Bạch truật 15g; Đỗ trọng 15g; Câu kỷ tử 20g; Đại táo 50g; Liên nhục 20g; Hoàng kỳ 30g; Kê huyết đằng 30g; Tục đoạn 20g, Ý dĩ 10g; Ngưu tất 40g; Cẩu tích 120g; Thổ phục linh 60g; Ngũ gia bì 30g; Trần bì 10g; Thiên niên kiện 10g; Nhân sâm 10g; Ba kích 20g; Cốt toái bổ 30g; Hà thủ ô đỏ 20g; Hoài sơn 30g; Đương quy 25g; Thục địa 100g; Bạch linh 20g; Xuyên khung 15g; Cát sâm 60g

Thuốc thang

12 tháng

TCCS

Gói 850g

VD-25446-16

380

Thanh huyết tiêu độc P/H

Cao đặc Hoàng liên (tương ứng 300mg Hoàng liên) 36mg; Cao đặc Hoàng bá (tương ứng 300mg Hoàng bá) 30mg; Cao đặc Hoàng cầm (tương ứng 300mg Hoàng cầm) 30mg; Cao đc Bồ bồ tương ứng 400mg Bồ bồ) 50mg; Cao đặc Kim ngân hoa (tương ứng 400mg Kim ngân hoa) 40mg; Cao đặc Chi tử (tương ứng 100mg Chi tử) 10mg

Viên nén bao đường

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ x 60 viên, hộp 2 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên

VD-25447-16

381

Thấp khớp hoàn P/H

Mỗi gói 5g chứa: Cao đặc Tần giao (tương đương 1 g Tần giao) 0,1g; Cao đặc Đỗ trọng (tương đương 1g Đỗ trọng) 0,1g; Cao đặc Ngưu tất (tương đương 1g Ngưu tất) 0,15g; Cao đặc Độc hoạt (tương đương 1g Độc hoạt) 0,12g; Bột phòng phong 0,5g; Bột Xuyên khung 0,5g; Bột Tục đoạn 0,5g; Bột Hoàng kỳ 0,5g; Bột Bạch thược 0,5g; Bột Đương quy 0,5g; Bột Phục linh 0,4g; Bt Cam thảo 0,4g; Bột Thiên niên kiện 0,4g

Viên hoàn cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 5g

VD-25448-16

382

Thuốc hen P/H

Mỗi viên chứa: Bột Bán hạ 39mg; Bột Xuyên bối mẫu 25mg; Bột Trần bì 20mg; Bột Ngũ vị tử 20mg; Bột Tế tân 11 mg; Cao đặc dược liệu 90mg (tương đương với: Tỳ bà diệp 160mg; Ma hoàng 100mg; Hạnh nhân 100mg; Cam thảo 80mg; Can khương 30mg)

Viên hoàn cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ x 480 viên

VD-25449-16

383

Thuốc ho P/H

Mỗi 100ml cao lỏng chứa dịch chiết được từ các dược liệu: Cao đặc Bách bộ (tương đương 15g Bách bộ) 2g; Cao đặc Cát cánh (tương đương 10g Cát cánh) 1g; Mạch môn 8g; Trần bì 6g; Cam thảo 4g; Bối mẫu 4g; Bạch quả 4g; Hạnh nhân 4g; Ma hoàng 6g

Cao lỏng

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ x 90ml; Hộp 1 lọ x 100ml, Hộp 1 lọ x 125ml

VD-25450-16

384

Viên ngậm ma hạnh P/H

Cao đặc Ma hoàng (tương đương 60mg Ma hoàng) 6mg; Cao đặc Hạnh nhân (tương đương với 175mg Hạnh nhân) 21mg; Cao đặc Cam thảo (tương đương vi 180mg Cam thảo) 18mg; Cao đặc Cát cánh (tương đương 220mg Cam thảo) 22mg

Viên ngậm

18 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 12 viên

VD-25451-16

72. Công ty đăng ký: Công ty TNHH đông nam dược Bảo Linh (Đ/c: Lô 32, KCN Đà Nng, Quận Sơn Trà, TP. Đà Nng - Việt Nam)

72.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH đông nam dược Bảo Linh (Đ/c: Lô 32, KCN Đà Nng, Quận Sơn Trà, TP. Đà Nng - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

385

Bảo phu khang

Mỗi tuýp 10g chứa: Tinh dầu nghệ 0,28g; Alpha terpineol 0,45g; Dầu mù u 0,03g; Curcuminoid 0,1g

Kem bôi da

24 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 10g, 20g

VD-25452-16

73. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú (Đ/c: Lô M7A, Đường D17, KCN Mỹ Phước 1, xã Thới Hòa, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

73.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú (Đ/c: Lô M7A, Đường D17, KCN Mỹ Phước 1, xã Thới Hòa, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

386

Erisk

Eperison hydroclorid 50mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ (alu-alu)x 10 viên; hộp 10 vỉ (PVC-alu) x 10 viên

VD-25453-16

387

Orlitax

Orlistat (dưới dạng pellet 50%) 120mg

Viên nang cng

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-25454-16

388

Tegrucil-4

Acenocoumarol 4mg

Viên nén

36 tháng

TCCS

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VD-25455-16

74. Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Đ/c: 26 Bis/1 Khu phTrung, phường Vĩnh Phú, thị xã Thuận An, Bình Dương - Việt Nam)

74.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Đ/c: 26 Bis/1 Khu phTrung, phường Vĩnh Phú, thị xã Thuận An, Bình Dương - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

389

Fitôbetin-f

290 mg cao khô dược liệu (tương đương: Thục địa 700 mg; Phục linh 530 mg; Hoài sơn 350 mg; Sơn thù 350 mg; Trạch tả 265 mg; Xa tiền tử 180 mg; Ngưu tất 130 mg; Mu đơn bì 115 mg; Nhục quế 90 mg; Phụ tử chế 90 mg); Bột mịn dược liệu bao gồm: Mu đơn bì 150 mg; Ngưu tất 50 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Chai 40 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25456-16

390

Hoạt huyết dưỡng não

Cao khô lá bạch quả (tương đương không dưới 8,6 mg hàm lượng flavonoid toàn phần) 40 mg; Cao khô Đinh lăng (tương đương rễ Đinh lăng 750 mg) 75 mg

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25457-16

391

Mật ong nghệ

67,2 mg cao khô dược liệu (tương đương thân, rễ Nghệ 200 mg; Mật ong 143 mg); Bột mịn thân, rễ Nghệ 100 mg

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Chai 40 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-25458-16

75. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh (Đ/c: B19, D6 Khu Đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận cầu Giấy, Hà Nội - Việt Nam)

75.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh (Đ/c: Lô B3, Khu công nghiệp Phùng, huyện Đan Phượng, Hà Nội - Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế