Quyết định 43/2017/QĐ-UBND

Quyết định 43/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Nội dung toàn văn Quyết định 43/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 43/2017/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 05 tháng 06 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 ca Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 ca Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định s 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hưng dn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư s 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1064/TTr-STC ngày 27 tháng 4 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh, đối tượng, đối tưng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị được cấp có thẩm quyền cho phép tổ chức dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

b) Người sử dụng có nhu cầu trông giữ xe;

c) Cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, đơn vị có liên quan đến dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Điều 2. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe ô tô (sau đây gọi tắt là dịch vụ trông giữ xe) trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

1. Đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: Áp dụng mức giá tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước: Căn cứ tình hình thực tế, mức đầu tư và các chi phí liên quan khác, các tổ chức, cá nhân quyết định mức giá dịch vụ trông giữ xe phù hợp và không được vượt quá mức tối đa quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Mức giá tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ trông giữ xe có trách nhiệm đăng ký, niêm yết công khai giá và thực hiện nghĩa vụ về thuế theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 6 năm 2017.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn ththuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ pháp chế - Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm
tra văn bản);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH t
nh Ninh Thuận;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- HĐND các huyện, thành phố;
- Cổng TTĐT t
nh, TT Công báo tỉnh;
- VPUB: LĐ, các Phòng Khối NCTH;
- Lưu: VT. VAL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lưu Xuân Vĩnh

 

PHỤ LỤC

GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE TRÊN ĐỊA BÀN TNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 05/6/2017 của y ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá (Đồng)

1

Đối với xe đạp (bao gồm cả xe đạp máy):

 

 

 

Giữ ngày hoặc đêm

đồng/lượt/xe

2.000

 

Giữ qua đêm

đồng/lượt/xe

3.000

 

Giữ cả ngày và đêm

đồng/lượt/xe

5.000

 

Giữ tháng

đồng/tháng/xe

50.000

2

Đối với giữ xe gắn máy (bao gồm cả xe máy điện):

 

 

 

Giữ ngày hoặc đêm

đồng/lượt/xe

3.000

 

Giữ qua đêm

đồng/lượt/xe

4.000

 

Giữ cả ngày và đêm

đồng/lưt/xe

7.000

 

Giữ tháng

đồng/tháng/xe

80.000

3

Đối với xe ô tô:

 

 

3.1

Ô tô từ 04 đến 15 chỗ ngồi; ô tô vận tải đến dưới 3,5 tấn:

 

 

 

Giữ ngày hoặc đêm

đồng/lượt/xe

7.000

 

Giữ qua đêm

đng/lượt/xe

10.000

 

Giữ cả ngày và đêm

đồng/lượt/xe

15.000

 

Giữ tháng

đồng/tháng/xe

180.000

3.2

Ô tô từ 16 chỗ ngồi trở lên; ô tô từ 3,5 tn trở lên:

 

 

 

Giữ ngày hoặc đêm

đồng/lượt/xe

10.000

 

Giữ qua đêm

đồng/lượt/xe

15.000

 

Giữ cả ngày và đêm

đồng/lượt/xe

20.000

 

Giữ tháng

đồng/tháng/xe

250.000

4

Mức giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô thường xuyên tại các trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ:

 

 

4.1

Tại trường học:

 

 

a

Đối với xe đạp (kcả xe đạp máy);

 

 

 

Khu vực nông thôn

đồng/tháng/xe

10.000

 

Khu vực đô thị

đồng/tháng/xe

20.000

b

Đối với xe gắn máy (bao gồm cả xe máy điện):

 

 

 

Khu vực nông thôn

đồng/tháng/xe

20.000

 

Khu vực đô thị

đng/tháng/xe

40.000

4.2

Tại bệnh viện, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ:

 

 

a

Đối với xe đạp (kcả xe đạp máy):

 

 

 

Giữ ngày hoặc đêm

đồng/lượt/xe

1.000

 

Giữ qua đêm

đồng/lượt/xe

2.000

 

Giữ cả ngày và đêm

đồng/lượt/xe

3.000

 

Giữ tháng

đng/tháng/xe

25.000

b

Đối với xe gắn máy (bao gồm cả xe máy điện):

 

 

 

Giữ ngày hoặc đêm

đng/lượt/xe

2.000

 

Giữ qua đêm

đồng/lượt/xe

3.000

 

Giữ cả ngày và đêm

đồng/lượt/xe

4.000

 

Giữ tháng

đồng/tháng/xe

50.000

c

Đối với xe ô tô:

 

 

c.1

Ô tô từ 04 đến 15 chỗ ngồi; ô tô vận tải đến dưới 3,5 tấn:

 

 

 

Giữ ngày hoặc đêm

đồng/lượt/xe

7.000

 

Giữ qua đêm

đồng/lượt/xe

10.000

 

Giữ cả ngày và đêm

đồng/lượt/xe

15.000

 

Giữ tháng

đồng/tháng/xe

180.000

c.2

Ô tô từ 16 chngồi trở lên; ô tô 3,5 tấn trở lên:

 

 

 

Giữ ngày hoặc đêm

đồng/lượt/xe

10.000

 

Giữ qua đêm

đng/lượt/xe

15.000

 

Giữ cả ngày và đêm

đồng/lượt/xe

20.000

 

Giữ tháng

đồng/tháng/xe

250.000

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 43/2017/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu43/2017/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành05/06/2017
Ngày hiệu lực17/06/2017
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Thương mại
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật2 năm trước

Download Văn bản pháp luật 43/2017/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 43/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 43/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu43/2017/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Ninh Thuận
                Người kýLưu Xuân Vĩnh
                Ngày ban hành05/06/2017
                Ngày hiệu lực17/06/2017
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Thương mại
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật2 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 43/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 43/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

                        • 05/06/2017

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 17/06/2017

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực