Quyết định 43/2018/QĐ-UBND

Quyết định 43/2018/QĐ-UBND quy định về Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên

Nội dung toàn văn Quyết định 43/2018/QĐ-UBND tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình tại cơ quan Điện Biên


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 43/2018/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 16 tháng 11 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ; DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG, TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH VÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ VÀ DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH ĐIỆN BIÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản c định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho Doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vn nhà nước tại Doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Gm đc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên.

2. Các tài sản cố đnh khác không nằm trong phạm vi điều chỉnh của quyết định này thực hiện theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố đnh do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội; tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên.

Điều 3. Danh mc tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình

1. Tài sản cố định đặc thù

a) Tiêu chuẩn nhận biết Tài sản cố định đặc thù theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính.

b) Danh mục tài sản cố đnh đặc thù: Chi tiết như Phụ lục số 01 kèm theo

2. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình

a) Tiêu chuẩn nhận biết tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định là tài sản cố định được quy định tại Khoản 3 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính.

b) Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định: Chi tiết như Phụ lục số 02 kèm theo.

3. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

a) Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố đnh vô hình được quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính.

b) Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: Chi tiết như Phụ lục số 03 kèm theo.

Điều 4. T chức thực hiện

1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị sử dụng tài sản cố định căn cứ các nội dung quy định tại Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính và Quyết định này để thực hiện tính hao mòn, ghi số kế toán, theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.

2. Trong quá trình thực hiện, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm:

a) Chủ động, thường xuyên rà soát, tổng hợp, cập nhập Danh mục tài sản mới (nếu có) và gửi về Sở Tài chính tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi và bổ sung cho phù hợp;

b) Kịp thời tổng hợp những khó khăn, vướng mắc (nếu có) trong quá trình thực hiện về Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết theo quy định.

Điều 5. Hiu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cđịnh đc thù; tài sản cố định vô hình; Danh mục và giá quy ước tài sản cố định đc biệt trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Th trưởng các Ban, Ngành, Đoàn thể tnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Ki
m soát TTHC);
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- TT Tỉnh ủy;
- TT Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ủy ban Mặt
trận Tổ quốc tnh;
- Đo
àn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Công báo tỉnh; Báo Điện Biên Ph
;
- Lưu: VT,
CV các khi.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Mùa A Sơn

 

PHỤ LỤC SỐ 01

QUY ĐỊNH DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
(Kèm theo Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2018 của UBND tỉnh)

STT

Danh mục

Loại 1

Tài sản đặc biệt trong lĩnh vực Văn hóa vật th

I

Di tích cấp quốc gia đặc biệt

1

Di tích lịch sử Chiến trường Điện Biên Phủ

II

Di tích cấp quốc gia

1

Di tích lịch sử hang Mường Tỉnh

2

Di tích lịch sử văn hóa thành Bản Phủ

3

Di tích kiến trúc nghệ thuật tháp Mường Luân

4

Di tích danh lam thắng cảnh động Pa Thơm

5

Di tích kiến trúc nghệ thuật thành Sam Mứn

6

Di tích kiến trúc nghệ thuật tháp Chiềng Sơ

7

Di tích danh lam thắng cảnh hang động Khó Chua La

8

Di tích danh lam thắng cảnh hang động Chua Ta

9

Di tích danh lam thắng cảnh hang động Há Chớ

10

Di tích khảo cổ học hang Thẩm Khương

11

Di tích danh lam thắng cảnh hang động Xá Nhè

12

Di tích danh lam thắng cảnh hang động Pê Răng Ky

III

Di tích cấp tỉnh

1

Di tích lịch sử cách mạng Pú Nhung

2

Di tích lịch sử cách mạng dân quân Thanh An bắn rơi máy bay Mỹ

3

Di tích lịch sử văn hóa công trình Đại thủy nông Nậm Rốm

4

Di tích lịch sử nhà tù Lai Châu

5

Di tích danh lam thắng cảnh hang động Mùn Chung

6

Di tích kiến trúc nghệ thuật thành Vàng Lồng

7

Di tích lịch sử Pú Vạp

8

Di tích lịch sử Xên Mường Thanh

Loi 2

Hiện vật, cổ vật trưng bày trong Bảo tàng tỉnh và Bảo tàng chiến thắng Lịch sử Điện Biên Phủ và các di tích lịch sử

I

Hiện vật, cổ vật trưng bày trong Bảo tàng tỉnh

1

Trống đồng loại H2 gồm:

 

Trống đồng Noong Luống số 1

 

Trống đồng Mường Đắng

 

Trống đồng Na Luông

 

Trống đồng Pe Luông

 

Trống đồng Na luông

 

Trống đồng Nà Sáy

 

Trống đồng Chiềng Chung

 

Trống đồng Na Luông số 1

 

Trng đồng Na Luông số 2

 

Trống đồng Pom Ban

 

Trống đồng Na Luông

 

Trống đồng Co Sáng số 2

 

Trống đồng Nà Hý số 2

 

Trống đồng Nà Hý số 3

2

Trống đồng loại H3 gồm:

 

Trống đồng Noong Luống

 

Trống đồng U va

 

Trống đồng Bản Liếng

 

Trống đồng Phiêng Quái

 

Trống đồng Mường ng

 

Trống đồng Co Sáng La

 

Trống đồng Co Sáng

 

Trống đồng Mường Ảng PB số 10

 

Trống đồng Mường Ảng PB số 12

 

Trống đồng Co Sáng số 1

 

Trống đồng Pá Ban số 2

 

Trống đồng Pá Ban số 3

 

Trống đồng Pá Ban số 4

 

Trống đồng Pá Ban số 5

 

Trống đồng Pá Ban số 6

 

Trống đồng Nà Hý số 1

 

Trống đồng Pá Nậm A

 

Trống đồng Nhôm Khao

 

Trống đồng Chiềng Nưa

 

Trống đồng Pá Ngam 1

3

Trng đồng loại H4 gồm:

 

Trống đồng Na Ngum

 

Trng đng Mường Lay

 

Trống đồng Pá Ban số 1

 

Trống đồng Him Lam

4

Trang phục dân tộc gồm:

 

Trang phục dân tộc Thái

 

Trang phục dân tộc Mông

 

Trang phục dân tộc Dao

 

Trang phục dân tộc Khơ Mú

 

Trang phục dân tộc Hà Nhì

 

Trang phục dân tộc Lào

 

Trang phục dân tộc Cống

 

Trang phục dân tộc Phù Lá

 

Trang phục dân tộc Si La

 

Trang phục dân tộc Giấy

 

Trang phục dân tộc Tày

 

Trang phục dân tộc Nùng

 

Trang phục dân tộc Xinh Mun

 

Trang phục dân tộc Mảng

 

Trang phục dân tộc Kháng

 

Trang phục dân tộc Pú Nả

 

Trang phục dân tộc Lự

 

Trang phục dân tộc Sán Chỉ

 

Trang phục dân tộc Xạ Phang

5

Trang sức dân tộc gồm:

 

Trang sức dân tộc Thái

 

Trang sức dân tộc Mông

 

Trang sức dân tộc Dao

 

Trang sức dân tộc Khơ Mú

 

Trang sức dân tộc Hà Nhì

 

Trang sức dân tộc Lào

 

Trang sức dân tộc Cống

 

Trang sức dân tộc Phù Lá

 

Trang sức dân tộc Si La

 

Trang sức dân tộc Giấy

 

Trang sức dân tộc Tày

 

Trang sức dân tộc Nùng

 

Trang sức dân tộc Xinh Mun

 

Trang sức dân tộc Mảng

 

Trang sức dân tộc Kháng

 

Trang sức dân tộc Pú Nả

 

Trang sức dân tộc Lự

 

Trang sức dân tộc Sán Chỉ

 

Trang sức dân tộc Mường

 

Trang sức dân tộc Xạ Phang

6

Hiện vật kháng chiến gồm

 

Súng ngắn Bờ rao ning

 

Súng lc có quay

 

Súng AR 15

 

Súng M79

 

Súng K50

 

Súng CKC

 

Súng Sten

 

Súng lục môde số 716096

 

Súng trường Mỹ số 293377

 

Súng trường 7 ly 9 s 38925

 

Súng trường Anh số 8213

 

Súng trường MAS số 294694

 

Súng trưng Mỹ số 302578

 

Tiểu liên tuyn số 15898

 

Tiểu liên Tôn Sơn số 357869

 

Trung liên MAS số 31371

 

Súng săn M s 17810

 

Súng trung liên B Zen nô số 38472

 

Súng tiểu liên MAS số 39398

 

Súng trường Mỹ số 211675

 

Súng CKC

 

Súng săn của Mỹ

 

Súng trung liên

 

Súng đại liên

 

Súng B40

 

Súng trung liên (1716012)

 

Súng B41 (603895)

 

Súng các bin

 

Súng săn dân tộc Hà Nhì

 

Súng săn dân tộc Mông

 

Súng kíp dân tộc Dao

 

Máy đàm thoại HT1

 

ng nhòm

 

Bom bi

 

Bom bươm bướm

 

Bom Mỹ

 

Cát tút + đầu đạn

 

Đạn + cát tút

7

Hiện vật thời kỳ đổi mới gồm:

 

Bát yêu

 

Đĩa sứ tráng men

 

Điếu bát

 

Bát tô lan

 

Bát con

 

Máy tẽ ngô

 

Máy tuốt lúa

8

Hiện vật Đèo Văn Long gồm:

 

Áo lễ phục

 

Mặt gối rồng

 

Bức thêu sa tanh

 

Câu đi

 

Lọng có tua

 

Lọng không tua

9

Hiện vật khác gồm

 

Thân tượng đồng

 

Đầu tượng đồng

 

Đầu tượng đồng

 

Phù điêu bằng chì

 

Gạch chữ nhật L1

 

Gạch chữ nhật L2

 

Mảnh gạch chữ nhật L2

 

Gạch chữ nhật L4

 

Vòng cổ bạc

 

m bạc

 

Âu bạc

 

Tượng quan âm

 

Gạc hươu

 

Ngà voi

 

Tượng tín ngưỡng dân tộc Lào (Đồ thờ cúng)

 

Tượng phật

 

Triện đồng

 

Súng Pa chay

 

Con hạc (Đồ thờ Hoàng Công Chất)

 

Chuông đồng (Đồ thờ Hoàng Công Chất)

 

Bát hương (Đồ thờ Hoàng Công Chất)

 

Cọc nến (Đồ thờ Hoàng Công Chất)

 

Đài đồng (Đồ thờ Hoàng Công Chất)

 

Lư hương (Đồ thờ Hoàng Công Chất)

 

Tượng bụt ốc

 

Lư hương (Đồ thờ Hoàng Công Chất)

 

Súng thần công

 

Súng mèo cổ

 

Bát con

 

Tượng (Đồ thờ Hoàng Công Chất)

 

Vạc đồng

 

Nồi đồng

 

Chuông đồng thị xã Lai Châu (Mường Lay)

 

Thạp men nâu

 

Hũ sành

 

Bát sành thời Trần

 

Bát sành thời Lê

 

Bát gốm (thời Trần)

 

Bát gốm (thời Hậu Lê)

 

Đĩa sứ tráng men (thời Lê)

 

Chũm chọe

 

Liễn gốm tráng men

 

Bát con (Thời Lê)

 

Bát tô (Thời Lê)

 

Ang (Thời Lê)

 

Tượng Nà Tăm

 

Bát

 

Lọ gốm

 

Bát

 

Liễn men ngọc

 

Cốc chân cao

II

Hiện vật trưng bày tại Bảo tàng chiến thắng Lịch sử Điện Biên Phủ và các di tích lịch sử

1

Súng trung niên 24-29

2

Súng tiểu liên K50

3

Súng tiểu liên Tuyn

4

Súng ngắn col 12

5

Súng Bazoka

6

Địa bàn- la bàn

7

Súng Stốc

8

Súng trọng liên Mas

9

Súng trọng liên 12,7mm

10

Đỉnh hương

11

Nòng súng cối 120mm

12

Thân súng ĐKZ

13

Máy ảnh

14

Ghế xếp

15

Súng cối 60mm

16

Ghế sắt

17

Lưỡi mác

18

Pháo 155mm

19

Càng pháo 155mm

20

Chân đế càng pháo 155mm

21

Xác xe cơ giới

22

Cối xay cà phê

23

Bình súng phun lửa

24

Bộ quần áo lính pháp

25

Vạc

26

Ống nhòm

27

Bom phá

28

Bàn sắt

29

Xe cút kít

30

Lốp ô tô

31

Nhíp ô tô

32

Sơn pháo 75mm

33

Hỏa tiễn H6

34

Xe tăng

35

Súng trọng liên 4 nòng

36

Máy điểm hỏa+ cuộn dây điện

37

Bồn tm

38

Máy phát điện

39

Nòng pháo 155mm

40

Bàn làm việc

41

Guồng quay thông tin

42

Súng các bin

43

Súng tiểu liên Tuyn

44

Súng trường

45

Cối xay

46

Súng phóng lựu

47

Máy in rô ni ô

48

Bình phun lửa

49

Càng pháo

50

Súng Sten

51

Dao díp

52

Bộ qun áo bộ đội

53

Pháo cao xạ 37 mm

54

Áo Dạ

55

Khung giường sắt

56

57

Vỏ bình rượu

58

Máy đánh chữ

59

Dụng cụ phẫu thuật

60

Khung cáng thương

61

Súng cối 60

62

Xe đạp thồ

63

Súng DKZ

64

Đế cối 81mm

65

Súng máy phòng không 12,7mm

 

PHỤ LỤC SỐ 02

QUY ĐỊNH DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ TÍNH HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
Kèm theo Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2018 của UBND tỉnh

STT

Danh mục

Thời gian sử dụng (năm)

Tỷ lệ hao mòn (% /năm)

Loại 1

Máy móc, thiết bị

 

 

1

Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến và phục vụ chung của cơ quan tổ chức đơn vị

 

 

 

- Máy vi tính để bàn

5

20

 

- Máy vi tính xách tay (hoặc thiết bị điện tử tương đương)

5

20

 

- Máy in

5

20

 

- Máy Fax

5

20

 

- Tủ đựng tài liệu

5

20

 

- Máy scan

5

20

 

- Máy photocopy

8

12,5

 

- Máy hủy tài liệu

5

20

 

- Bộ bàn ghế ngồi làm việc

8

12,5

 

- Bộ bàn ghế tiếp khách

8

12,5

 

- Bộ bàn ghế họp

8

12,5

 

- Máy điều hòa không khí

8

12,5

 

- Quạt

5

20

 

- Máy sưi

5

20

 

- Máy chiếu các loại

5

20

 

- Thiết bị lọc nước

5

20

 

- Máy hút ẩm, hút bụi

5

20

 

- Ti vi, đầu Video, các loại đầu thu phát tín hiệu kỹ thuật số khác

5

20

 

- Máy ghi âm

5

20

 

- Máy ảnh

5

20

 

- Thiết bị âm thanh

5

20

 

- Tng đài điện thoại, máy bộ đàm

5

20

 

- Thiết bị thông tin liên lạc khác

5

20

 

- Tủ lạnh, máy làm mát

5

20

 

- Máy giặt

5

20

 

- Thiết bị mạng, truyền thông

5

20

 

- Thiết bị điện văn phòng

5

20

 

- Thiết bị điện tử phục vụ qun lý, lưu trữ dữ liệu

5

20

 

- Thiết bị truyền dẫn

5

20

 

- Camera giám sát

8

12,5

 

- Máy bơm nước

8

12,5

 

- Két sắt

8

12,5

 

- Bàn ghế hội trường

8

12,5

 

- Tủ, giá kệ đựng tài liệu hoặc trưng bày hiện vật

8

12,5

 

- Máy móc thiết bị văn phòng phổ biến khác

5

20

 

- Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung khác

8

12,5

2

Máy móc, thiết bị chuyên dùng

 

 

 

- Máy móc thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động cung cấp dịch vụ công thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo

10

10

 

- Máy móc, thiết bị chuyên dùng là máy móc thiết bị cùng loại với máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến có yêu cầu về tính năng, dung lượng, cấu hình cao hơn máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến thì quy định thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn như quy định tại điểm 1 Loại 1 Phlục này

 

 

 

- Máy móc, thiết bị khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị

10

10

3

Máy móc, thiết bị khác

8

12,5

Loại 2

Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm

 

 

 

- Các loại súc vật

8

12,5

 

- Cây lâu năm, n cây lâu năm, vườn cây công nghiệp, vườn cây ăn quả

25

4

 

- Thảm cỏ, thảm cây xanh, cây cảnh, vườn cây cảnh.

8

12,5

Loại 3

Trang thiết bị dễ hỏng, dễ v(thủy tinh, gốm, sành, sứ......)

5

20

Loại 4

Tài sản cố định khác

8

12,5

 

PHỤ LỤC SỐ 03

QUY ĐỊNH DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
Kèm theo Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2018 của UBND tỉnh

 

Danh mục

Thời gian sử dụng (năm)

Tỷ lệ hao mòn (% /năm)

Loại 1

Quyền tác giả

 

 

 

- Tác phẩm văn học, khoa học, sách giáo khoa

50

2

 

- Tác phẩm sân khấu, điện ảnh

50

2

 

- Tác phẩm âm nhạc

50

2

 

- Tác phẩm báo chí

50

2

 

- Tác phẩm tạo hình, mỹ thuật

50

2

 

- Tác phẩm nhiếp ảnh

50

2

 

- Quyền tác giả khác

50

2

Loại 2

Quyền sở hữu công nghiệp

 

 

 

- Bằng sáng chế

20

5

 

- Nhãn hiệu

10

10

 

- Kiểu dáng công nghiệp

15

6,67

 

- Khác

10

10

Loại 3

Quyền đối với giống cây trồng

 

 

 

- Bằng bảo hộ giống cây thân gỗ

25

4

 

- Bằng bảo hộ giống cây trồng khác

20

5

Loại 4

Phần mềm ng dụng

 

 

 

- Phần mềm kế toán

5

20

 

- Cơ sở dữ liệu

5

20

 

- Phần mềm tin học văn phòng

5

20

 

- Các phần mềm ứng dụng khác

5

20

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 43/2018/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu43/2018/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành16/11/2018
Ngày hiệu lực30/11/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhậtnăm ngoái
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 43/2018/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 43/2018/QĐ-UBND tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình tại cơ quan Điện Biên


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 43/2018/QĐ-UBND tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình tại cơ quan Điện Biên
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu43/2018/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhTỉnh Điện Biên
              Người kýMùa A Sơn
              Ngày ban hành16/11/2018
              Ngày hiệu lực30/11/2018
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcTài chính nhà nước
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhậtnăm ngoái

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 43/2018/QĐ-UBND tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình tại cơ quan Điện Biên

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 43/2018/QĐ-UBND tỷ lệ hao mòn tài sản cố định hữu hình tại cơ quan Điện Biên

                      • 16/11/2018

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 30/11/2018

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực