Quyết định 43/2019/QĐ-UBND

Quyết định 43/2019/QĐ-UBND về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội năm 2020 do tỉnh Lai Châu ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 43/2019/QĐ-UBND giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế xã hội tỉnh Lai Châu


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 43/2019/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 12 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

GIAO CHỈ TIÊU KHOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015.

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015.

Căn cứ Nghị quyết số 34/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Lai Châu về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2020.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2020 như sau:

(Có biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Căn cứ chtiêu kế hoạch giao, các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2020 cho các đơn vị theo quy định và báo cáo kết quả về Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 31/12/2019. Định kỳ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch theo quy định tại Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc các Doanh nghiệp Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: K
ế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐ, CV các khối, TH-CB;
- Báo Lai Châu, Đài PT-TH t
nh; Phân xã TTXVN tại Lai Châu, Công báo tỉnh, Website tỉnh;
- Lưu: VT, TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Tiến Dũng

 

Biểu số 1

MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU KẾ HOẠCH PHÁT TRIN KINH T - XÃ HỘI NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2019

Kế hoạch 2020

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ước TH cả năm

Ước TH 2019/KH 2019

KH 2020/ Ước TH 2019

I

CHỈ TIÊU KINH T

 

 

 

 

 

 

 

1

Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trên địa bàn

%

7,5

7,5

7,5

0,0

0,0

SS tuyt đối

a

Cơ cấu GRDP theo ngành kinh tế (giá hiện hành)

%

100

100

100

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

+ Nông, lâm nghiệp, thủy sản

%

15,7

15,5

15,1

-0,2

-0,4

 

+ Công nghiệp và xây dựng

%

48,7

49,2

50,0

0,5

0,9

 

+ Dịch vụ và thuế trừ trợ cấp

%

35,6

35,3

34,9

-0,3

-0,4

b

Bình quân GRDP/đầu người/ năm

Triệu đồng

35,2

36,3

40,0

103,0

110,2

 

2

Tổng sản lượng lương thực có hạt

Tấn

218.000

218.000

220.000

100,0

100,9

 

 

Diện tích cây chè(1)

Ha

7.093

6.995

7.570

98,6

108,2

 

 

Trong đó : Diện tích trồng mới

Ha

915

817

600

89,3

73,4

 

 

Tỷ lệ che phủ rừng

%

49,6

49,6

50,07

-

0,5

SS tuyệt đối

 

Số xã đạt chuẩn nông thôn mới(2)

37

35

39

94,6

111,4

 

 

Trong đó: Số xã đạt chuẩn nông thôn mới trong năm

7

6

4

85,7

66,7

 

Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới

%

38,5

36,5

40,6

-2,1

4,2

SS tuyệt đối

3

Thu NSNN trên địa bàn

Tỷ đồng

2.150

2.159

2.150

100,4

99,6

 

4

Giá trị xuất khẩu hàng địa phương

Triệu USD

11,2

15,0

15,2

134,0

101,3

 

II

CHỈ TIÊU XÃ HỘI

 

 

 

 

 

 

 

5

Hạ Tầng giao thông, cấp điện, cp nước

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số xã có đường ô tô đến trung tâm xã mặt đường được cứng hóa

96

96

96

100,0

100,0

 

 

- Tỷ lệ xã có đường ô tô đến trung tâm xã, mặt đường được cứng hóa

%

100,0

100,0

100,0

-

-

SS tuyệt đối

 

- Tỷ lệ thôn, bn có đường xe máy, ô tô đi lại thuận lợi

%

90,0

91,4

93,7

1,4

2,3

 

- Tỷ lệ hộ được sử dụng điện lưới quốc gia

%

94,6

94,6

95,1

-

0,5

 

- Tỷ lệ dân sđô thị được sử dụng nước sạch

%

87,5

91,9

95,5

4,4

3,6

 

- Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh

%

82,5

82,5

85,2

-

2,7

6

Giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

- Giữ vững và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi, phcập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi, phổ cập giáo dục trung học cơ s

108

108

108

100,0

100,0

 

 

- Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia

%

43,3

43,4

49,1

0,1

5,7

SS tuyệt đi

 

Trong đó: + Cấp mầm non

%

46,5

46,5

51,3

0,0

4,8

 

+ Cp Tiểu học

%

52,4

53,6

60,2

1,18

6,6

 

+ Cấp Trung học cơ s

%

34,9

34,9

38,5

0,0

3,7

 

+ Cấp Trung học phổ thông

%

26,1

26,1

43,5

0,0

17,4

 

- Số trường được công nhận trong năm

Trường

20

22

17

110,0

77,3

7

Y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế

85

87

90

102,4

103,4

 

 

- Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế

%

78,7

80,6

83,3

1,9

2,8

SS tuyệt đối

 

- Số bác sỹ trên vạn dân

1/10000

10,1

10,4

12,1

0,3

1,7

 

- Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên

%0

16,31

15,96

15,45

-0,35

-0,5

 

- Tỷ lệ giảm sinh bình quân

0,50

0,50

0,50

0,00

0,0

 

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (cân nặng theo độ tuổi)

%

20,36

20,35

19,97

-0,01

-0,4

8

Giảm nghèo

 

 

 

 

 

 

 

 

- Mc gim tlệ hộ nghèo

%

3,4

4,8

3,5

1,4

-1,3

SS tuyệt đối

 

+ Riêng các huyện nghèo

%

4,3

5,4

5,1

1,1

-0,3

 

- Số lao động được giải quyết việc làm trong năm

Người

7.246

1366

7.380

101,7

100,2

 

 

- Số lao động được đào tạo nghề trong năm

Người

6.300

6.300

6.300

100,0

100,0

 

 

- Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

48,5

48,5

50,7

0,0

2,2

SS tuyệt đối

9

Văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tỷ lệ hộ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

83

83

85

0,0

1,9

SS tuyệt đối

 

- Tỷ lệ thôn, bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

68,3

68,3

70,6

0,0

2,3

 

- Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, trường học đạt tiêu chun văn hóa

%

94,0

95,0

96,0

1,0

1,0

 

Biểu số 2a

CH TIÊU PHÁT TRIN SN XUẤT NÔNG - LÂM - NGƯ NGHIỆP, PHÁT TRIN NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của y ban nhân dân tnh Lai Châu)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2019

Kế hoạch năm 2020

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ưc TH cả năm

Tng s

Trong đó

Ước TH 2019/KH2 019

KH năm 2020/ước TH 2019

Thành phố

Tam Đường

Tân Uyên

Than Uyên

Phong Th

Sìn Hồ

Nậm Nhùn

Mường Tè

I

Sản lượng lương thực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TSL lương thực có hạt

Tn

218.000

218.000

220.000

6.506

43.074

31.710

30.602

35.212

43.350

11.520

18.025

100,0

100,9

 

 

Trong đó: - Thóc

Tấn

147.900

148.680

149.100

2.226

26.374

27.180

24.477

21.542

27.420

7.460

12.420

100,5

100,3

 

 

- Ngõ

Tấn

70.100

69.320

70.900

4.280

16.700

4.530

6.125

13.670

15.930

4.060

5.605

98,9

102,3

 

I

Lúa c năm: Diện tích

Ha

32.703

32.906

32.484

424

5.050

5.633

4.759

4.675

6.820

2.128

2.996

100,6

98,7

 

 

- Năng sut

T/ha

45,2

45,2

45,9

52,5

52,2

48,3

51,4

46,1

40,2

35,1

41,5

99,9

101,6

 

 

- Sản lượng

Tấn

147.900

148.680

149.100

2.226

26.374

27.180

24.477

21.542

27.420

7.460

12.420

100,5

100,3

 

 

Lúa đông xuân: Diện tích

Ha

6.784

6.778

6.779

12

733

1.793

1.942

700

750

373

476

99,9

100,0

 

 

Năng suất

Tạ/ha

54,5

54,7

54,9

47,0

53,5

56,5

58,9

55,6

46,6

50,3

50,0

100,3

100,3

 

 

Sản Lượng

Tấn

37.000

37.070

37.200

56

3.924

10.130

11.447

3.892

3.495

1.875

2.380

100,2

100,4

 

 

Lúa mùa: Diện tích

Ha

22.760

22.805

22.846

412

4.317

3.640

2.727

3.730

5.070

980

1.970

100,2

100,2

 

 

Năng suất

Tạ/ha

47,2

47,3

47,5

52,7

52,0

46,2

47,5

46,5

45,2

46,9

47,7

100,2

100,6

 

 

Sản Lượng

Tấn

107.350

107.810

108.600

2.170

22.450

16.800

12.940

17.340

22.900

4.600

9.400

100,4

100,7

 

 

Lúa nương: Diện tích

Ha

3.159

3.324

2.860

 

 

200

90

245

1.000

775

550

105,2

86,0

 

 

Năng suất

T/ha

11,2

11,4

11,5

 

 

12,5

10,0

12,7

10,3

12,7

11,6

101,7

100,9

 

 

Sản Lượng

Tấn

3.550

3.800

3.300

 

 

250

90

310

1.025

985

640

107,0

86,8

 

 

- DT lúa hàng hóa tập trung

Ha

2.940

3.021

3.280

340

600

300

1.300

160

200

100

280

102,8

108,6

 

 

Năng suất

Tạ/ha

50,0

50,0

50,3

50,4

53,9

45,0

50,0

55,0

46,0

50,0

50,0

100,0

100,6

 

 

Sn Lượng

Tấn

14.700

15.105

16.500

1.715

3.235

1.350

6.500

880

920

500

1.400

102,8

109,2

 

2

Ngô cả năm: Diện tích

Ha

20.615

20.976

20.431

898

4.655

1.100

1.670

3.550

5.200

1.425

1.932

101,8

97,4

 

 

- Năng suất

Tạ/ha

34,0

33,0

34,7

47,7

35,9

41,2

36,7

38,5

30,6

28,5

29,0

97,2

105,0

 

 

- Sản lượng

Tấn

70.100

69.320

70.900

4.280

16.700

4.530

6.125

13.670

15.930

4.060

5.605

98,9

102,3

 

 

Ngô xuân hè: Diện tích

Ha

17.762

17.857

17.549

410

3.090

980

1.305

3.400

5.050

1.425

1.888

100,5

98,3

 

 

Năng suất

Tạ/ha

34,1

33,0

34,9

50,0

37,6

42,1

38,3

39,0

30,9

28,5

29,1

96,7

105,8

 

 

Sản Lượng

Tấn

60.550

58.880

61.200

2.050

11.630

4.130

5.000

13.250

15.580

4.060

5.500

97,2

103,9

 

 

Ngô thu đông: Diện tích

Ha

2.853

3.119

2.882

488

1.565

120

365

150

150

 

44

109,3

92,4

 

 

Năng suất

Tạ/ha

33,5

33,5

33,7

45,7

32,4

33,3

30,8

28,0

23,3

 

23,9

100,0

100,6

 

 

Sản Lượng

Tn

9.550

10.440

9.700

2.230

5.070

400

1.125

420

350

 

105

109,3

92,9

 

3

Cây ăn qu

Ha

 

6.061

6.211

154

600

316

208

3.960

555

205

214

-

102,5

 

 

- Sn lượng cây ăn quả

Tấn

 

54.560

55.800

229

1.742

350

234

48.399

2.756

1.022

1.068

-

102,3

 

 

- Diện tích trồng mới

Ha

 

137

150

 

15

100

 

30

5

 

 

-

109,5

 

 

Trong đó: Cây ăn quả ôn đới

Ha

 

106

50

 

15

 

 

30

5

 

 

-

47,2

 

II

Cây công nghiệp lâu năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cây chè: diện tích

Ha

7.093

6.995

7.570

684

1.762

3.100

1.342

269

412

 

 

98,6

108,2

 

 

Trong đó: Trồng mới

Ha

915

817

600

 

180

50

200

70

100

 

 

89,3

73,4

 

 

+ Diện tích chè kinh doanh

Ha

3.938

3.938

4.705

619

1.207

2.441

399

35

4

 

 

100,0

119,5

 

 

- Năng suất

Tạ/ha

78,4

78,4

74,4

131,7

70,4

66,8

49,5

20,9

5,0

 

 

100,0

94,9

 

 

- Sản lượng chè búp tươi

Tấn

30.860

30.860

35.000

8.150

8.500

16.300

1.976

72

2

 

 

100,0

113,4

 

2

Cây cao su: Diện tích

Ha

13.042

13.035

13.035

 

 

 

1.020

1.445

8.111

2.057

401

100,0

100,0

 

III

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng đàn gia súc

Con

385.950

318.270

329.720

13.560

44.690

47.060

48.800

45.070

67.830

25.150

37.560

82,5

103,6

 

 

- Đàn trâu

Con

98.920

98.920

99.150

920

13.150

17.850

15.870

11.010

24.720

8.090

7.540

100,0

100,2

 

 

- Đàn bò

Con

19.080

19.130

19.400

290

720

1.610

5.830

960

2.410

3.460

4,120

100,3

101,4

 

 

- Đàn lợn

Con

267.950

200.220

211.170

12.350

30.820

27.600

27.100

33.100

40.700

13.600

25.900

74,7

105,5

 

2

Tốc độ tăng trưởng đàn gia súc

%

5,0

-13,3

3,6

6,8

5,5

4,4

1,8

3,6

2,7

3,0

3,7

-18,4

16,9

SS tuyệt đi

3

Tổng đàn gia cầm

Nghìn con

1.464

1.480

1.540

98

230

220

224

195

300

150

123

101,1

104,1

 

4

Thịt hơi các loại

Nghìn tấn

15,3

13,2

13,7

0,8

2,1

2,1

2,2

2,2

2,3

0,8

1,3

86,3

103,6

 

 

Trong đó: Thịt lợn

Nghìn tấn

11,0

8,7

9,5

0,6

1,4

1,4

1,5

1,5

1,6

0,6

0,9

79,0

108,7

 

C

THY SN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- DT nuôi trồng

Ha

916

950

953

116

213

128

176

41

176

52

52

103,7

100,3

 

 

- SL đánh bắt, nuôi trồng

Tấn

2.420

2.488

2.626

290

563

358

546

106

334

247

184

102,8

105,6

 

 

+ Sn lượng nuôi trồng

Tấn

2.060

2.121

2.191

290

422

318

496

71

268

177

149

103,0

103,3

 

 

+ Sn lượng đánh bắt

Tấn

260

250

266

 

 

40

50

5

66

70

35

96,2

106,4

 

 

+ Nuôi cá nước lạnh

Tấn

100

117

169

 

140

 

 

29

 

 

 

117,0

144,7

 

 

Scơ s

Cơ s

10

10

10

 

7

 

 

3

 

 

 

100,0

100,0

 

 

Th tích nuôi

M3

7.164

15.678

15.678

 

13.591

 

 

2.087

 

 

 

218,8

100,0

 

D

LÂM NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

T lệ che phrừng

%

49,6

49,6

50,07

28,0

47,0

41,5

35,5

43,3

40,0

54,9

65,0

0,0

0,5

SS tuyệt đối

2

Tng DT rừng hiện có (tính cả cao su)

Ha

461.024

461.653

464.845

2.013

32.287

38.899

29.878

44.951

64.551

77.167

175.098

100,1

100,7

 

 

Trong đó diện tích rừng trồng mới (1)

Ha

1.537

1.378

1.090

-

-

500

30

-

360

-

200

89,7

79,1

 

 

+ Trồng rừng thay thế

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Trồng rừng CT khác

Ha

1.537

1.378

1.090

-

-

500

30

-

360

-

200

89,7

79,1

 

 

Trong đó: Quế

Ha

1.330

1.171

1.000

 

 

500

 

 

300

 

200

88,0

85,4

 

 

Sơn Tra

Ha

207

207

90

 

 

 

30

 

60

 

 

100,0

43,5

 

2.1

Rừng tự nhiên

Ha

412.910

429.221

432.636

1.745

30.186

31.997

25.752

42.586

52.647

74.085

173.638

104,0

100,8

 

 

+ Rừng đặc dụng

Ha

30.370

28.327

28.600

 

 

6.823

 

-

-

-

21.777

93,3

101,0

 

 

+ Rừng phòng hộ

Ha

244.855

248.464

249.289

1.702

23.349

15.148

12.058

35.367

37.872

44.649

79.144

101,5

100,3

 

 

+ Rừng sản xuất

Ha

137.685

152.429

154.747

43

6.837

10.026

13.694

7.220

14.775

29.436

72.717

110,7

101,5

 

2.2

Rừng trồng

Ha

13.483

19.396

19.173

267

2.101

6.902

3.106

920

3.791

1.025

1.059

143,9

98,8

 

 

+ Rừng đặc dụng

Ha

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

88,5

 

 

+ Rừng sản xuất

Ha

8.683

12.571

13.350

68

1.663

4.494

1.898

612

3.032

693

889

144,8

106,2

 

 

+ Rừng phòng hộ

Ha

4.799

6.824

5.822

199

439

2.408

1.208

308

759

332

169

142,2

85,3

 

2.3

Rừng ngoài QH lâm nghiệp (2)

Ha

21.590

1,5

1,5

1,5

 

 

 

 

 

 

 

0,0

99,3

 

2.4

Cây cao su

Ha

13.042

13.035

13.035

 

 

 

1.020

1.445

8.112

2.057

401

100,0

100,0

 

2.5

Cây Mắc ca (Tổng diện tích)

Ha

2.899

2.704

3.773,6

270

465

1.088,8

969,2

185

141

189

466

93,3

139,5

 

 

Trong đó trồng mi

Ha

1.165

889

1.069,4

 

 

500

569,4

 

 

 

 

76,3

120,4

 

3

Khoán bảo vệ rừng

Ha

422.254

435.483

437.959

1.907

31.012

34.563

26.944

43.180

53.559

73.486

173.310

103,1

100,6

 

4

Khoanh nuôi rừng tái sinh

Ha

 

20.153

31.668

 

2.350

 

 

 

 

13.318

16.000

 

157,1

 

E

PHÁT TRIN NÔNG THÔN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dng nước hợp vệ sinh

%

82,5

82,5

85,2

93,5

91,5

81,0

81,0

81,0

80,5

81,5

80,5

0,0

2,7

SS tuyt đối

 

- Tỷ lệ hộ dân tộc thiểu s được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh

%

78,0

78,0

81,0

91,5

84,0

75,0

78,0

78,0

76,0

75,5

75,5

0,0

3,0

 

- Thực hiện bộ tiêu chí quốc gia về NTM

96

96

96

2

13

9

11

17

21

10

13

100,0

100,0

 

 

- Tỷ lệ s xã đạt tiêu chun NTM

%

38,5

36,5

40,6

100,0

46,2

100,0

63,6

23,5

23,8

30,0

23,1

-2,1

4,2

 

 

+ S xã hoàn thành 19 tiêu chí NTM

Xã

37

35

39

2

6

9

7

4

5

3

3

94,6

111,4

 

 

+ Số xã đạt từ 15-18 tiêu chí

Xã

11

13

14

 

1

 

-

2

6

1

4

118,2

107,7

 

 

+ Số xã đạt từ 10-14 tiêu chí

Xã

37

38

43

 

6

 

4

11

10

6

6

102,7

113,2

 

 

+ Số xã đạt từ 5-9 tiêu chí

Xã

11

10

-

 

 

 

 

 

 

 

 

90,9

0,0

 

 

+ Số xã đạt dưới 5 tiêu chí

 

-

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Bình quân tiêu chí trên xã

Tiêu chí/xã

14,8

14,8

15,5

19,0

16,0

19,0

16,3

14,3

15,3

13.4

15,0

100,0

105,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2b

KẾ HOẠCH HỖ TRỢ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2020 THỰC HIỆN NGHỊ QUYT S 33/201G/QĐ-UBND NGÀY 28/7/2016 CỦA HĐND TNH LAI CHÂU

(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của y ban nhân dân tnh Lai Châu)

STT

Nội dung hỗ trợ

Đơn vị tính

Năm 2019

Kế hoạch năm 2020

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ước TH cả năm

Tổng cộng

Trong đó

Ước TH 2019/KH 2019

KH năm 2020/ước TH 2019

TP Lai Châu

Than Uyên

Tân Uyên

Tam Đường

Phong Thổ

Sìn H

Nậm Nhùn

Mường Tè

1

Hỗ tr ging lúa thuần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Diện tích hỗ tr

Ha

6.056

2.385

5.963

167

970

1.630

330

230

1.746

406

485

39,4

250,1

 

 

- Khối ợng htrợ (1)

Tấn

420

176

417

12

68

114

23

16

122

28

34

42,0

236,6

 

2

Hỗ tr giống ngô lai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Diện tích hỗ tr

Ha

12.755

4.966

13.292

1.262

945

1.100

1.770

1.170

5.200

1.425

420

38,9

267,7

 

 

- Khối lượng h trợ (2)

Tấn

237

90

246

19

14

22

27

23

104

29

8

37,9

274,0

 

3

H trợ phát triển cây chè cho vùng nguyên liệu tập trung

Ha

915

798

600

-

200

50

180

70

100

 

 

87,2

75,2

 

4

Hỗ trợ phát triển cây quế

Ha

1.330

1.171

1.000

 

-

500

 

 

300

-

200

88,0

85,4

 

5

H trợ phát trin cây sơn tra

Ha

207

207

60

 

-

-

-

-

60

 

 

100,1

29,0

 

6

H tr phát triển cây mc ca

Ha

1.165

699

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60,0

-

 

7

Hỗ trợ phát trin cây ăn qu(3)

Ha

35

15

150

-

-

100

15

30

5

 

 

 

 

 

8

H trợ chuyển đổi phương thức chăn nuôi

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hỗ trợ mặt bng

Ha

0,28

0,26

0,70

 

-

0,50

-

 

 

-

0,20

91,4

273,4

 

 

- H trợ làm chung

Chuồng

340

228

410

-

-

250

-

 

-

60

100

67,1

179,8

 

 

- Hỗ trợ trồng cỏ

Ha

55

20

60

 

20

20

-

 

 

15

5

36,9

295,6

 

9

Hỗ trợ khai hoang ruộng nước

Ha

348

289

255

-

50

-

5

30

100

30

40

83,0

88,3

 

10

Hỗ tr vôi ci tạo đất ruộng

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Diện tích h trợ

Ha

1.735

661

703

-

480

-

40

83

50

50

-

38,1

106,3

 

 

- Khối lượng hỗ trợ

Tấn

868

331

351

-

240

-

20

41

25

25

-

38,1

106,3

 

11

Hỗ trợ phát trin cơ gii hóa nông nghiệp

 

1.463

1.742

1.555

100

80

200

325

450

-

200

200

119,1

89,3

 

 

- Máy làm đt

Máy

1.427

1.742

1.555

100

80

200

325

450

-

200

200

122,1

89,3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 3

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN PHÁT TRIN SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của y ban nhân dân tnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2019

Kế hoạch 2020

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ước TH cả năm

Tổng số

Trong đó

Ước TH 2019/KH 2019

KH năm 2020/ước TH 2019

TP Lai Châu

Than Uyên

Tân Uyên

Tam Đường

Phong Th

Sìn Hồ

Nậm Nhùn

Mường Tè

I

Giá trị sản xuất công nghiệp (theo giá so sánh năm 2010)

Tđng

6.399,5

5.692,4

6.122,1

152,5

803,4

198,1

96,6

153,6

581,5

4.030,8

105,5

88,9

107,5

 

1

Phân theo thành phần kinh tế

Tỷ đồng

6.399,5

5.692,4

6.122,1

152,5

803,4

198,1

96,6

153,6

581,5

4.030,8

105,5

88,9

107,5

 

 

- Quốc doanh Trung ương

Tỷ đồng

5.133,2

4.385,7

4.679,3

-

735,9

-

-

-

-

3.943,4

-

85,4

106,7

 

 

- Quốc doanh địa phương

Tỷ đồng

17,9

17,3

18,5

11,4

2,0

0,7

1,3

1,3

0,7

0,6

0,6

96,2

107,0

 

 

- CN ngoài quốc doanh

Tỷ đng

1.246,8

1.288,0

1.422,9

141,1

65,5

197,5

95,3

152,3

580,8

85,5

105,0

103,3

110,5

 

 

- CN có vốn đầu tư nước ngoài

Tỷ đồng

1,5

1,5

1,4

-

-

-

-

-

-

1,4

-

96,2

93,6

 

2

Phân theo ngành công nghiệp

Tỷ đng

6.399,5

5.692,4

6.122,1

152,5

803,4

198,1

96,6

153,6

581,5

4.030,8

105,5

88,9

107,5

 

 

- Công nghiệp khai khoáng

T đồng

115,1

115,2

123,49

8,5

14,4

7,8

10,6

10,9

44,7

11,9

14,8

100,0

107,2

 

 

- Công nghiệp chế biến, chế tạo

T đồng

486,7

511,2

469,3

127,9

20,1

160,3

53,4

58,2

19,7

6,0

23,7

105,0

91,8

 

 

- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nưc và điều hòa không khí

Tỷ đồng

5.758,3

5.025,7

5.487,1

-

757,7

28,4

29,9

81,4

514,8

4.010,6

64,3

87,3

109,2

 

 

- Cung cấp nước, qun lý và x lý rác thải, nước thải

Tỷ đồng

39,3

40,3

42,2

16,1

11,2

1,6

2,8

3,1

2,3

2,4

2,8

102,5

104,7

 

III

Một s sản phẩm chủ yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Điện sản xuất và nhập khẩu

Tr. kwh

6.280

5.700

6.021,2

-

831

31

33

89

565

4.401

71

90,8

105,6

 

 

- Điện sản xuất

Tr. kwh

6.280

5.700

6.021,2

-

831

31

33

89

565

4.401

71

90,8

105,6

 

2

Đá đen

1000v

200

200

180

-

-

-

-

-

-

180

-

100,0

90,0

 

3

Đá xây dựng

m3

678.291

678.294

698.639

77.000

80.711

70.916

96.000

70.000

118.412

95.300

90.300

100,0

103,0

 

4

Chè khô các loại

Tấn

6.107

6.520

6.600

1.539

372

3.073

1.602

14

0,40

-

-

106,8

101,2

 

5

Gạch xây các loại

1000 viên

71.555

71.560

72.270

9.225

15.650

5.405

6.070

18.250

2.520

2.850

12.300

100,0

101,0

 

8

Nước máy sản xuất

1000m3

4.077

4.079

4.119

2.540

445

149

290

287

152

129

127

100,0

101,0

 

9

Quặng các loại

Tấn

5.000

5.000

5.500

-

-

-

-

-

5.500

-

-

100,0

110,0

 

10

Xi Măng

Tấn

12.000

13.000

13.000

13.000

-

-

-

-

-

-

-

108,3

100,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 4

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIN THƯƠNG MẠI - DU LỊCH - XUẤT NHẬP KHU

(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của y ban nhân dân tnh Lai Châu)

STT

Ch tiêu

Đơn vị tính

Năm 2019

Kế hoạch 2020

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ước thực hiện cả năm

Ước TH 2019/KH 2019

KH 2020/ Ước TH 2019

I

Tổng mức bán lẻ HH và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (giá hiện hành)

Tỷ đồng

5.300

5.400

5.800

101,9

107,4

 

 

- Quốc doanh

Tỷ đồng

650

650

670

100,0

103,1

 

 

- Ngoài quốc doanh

Tỷ đồng

4.650

4.750

5.130

102,2

108,0

 

 

Phân theo ngành kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thương nghiệp (giá hiện hành)

Tỷ đồng

4.435,3

4.515,0

4.850,0

101,8

107,4

 

 

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

Tỷ đồng

510

540,0

580,0

105,9

107,4

 

 

- Dịch vụ lữ hành và hoạt động hỗ trợ du lịch

Tỷ đồng

4,70

4,70

4,9

100,0

104,3

 

 

- Dịch vụ khác

Tỷ đồng

350

340,3

365,1

97,2

107,3

 

1

Khách sạn - nhà hàng - dịch vụ du lịch

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Mạng lưới

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số Khách sạn

cái

26

27

31

103,8

114,8

 

 

Trong đó: Khách sạn 3 sao tr lên

cái

2

2

3

100,0

150,0

 

 

- Số phòng khách sạn

Phòng

950

950

1.080

100,0

113,7

 

 

Công suất sử dụng phòng

%

63

63

63

100,0

100,0

SS tuyệt đối

 

- Nhà hàng

cái

133

135

138

101,5

102,2

 

1.2

Tổng lượt khách du lịch

lượt người

275.800

350.500

375.000

127,1

107,0

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Khách quốc tế

lượt người

31.700

32.500

34.000

102,5

104,6

 

 

- Ngày lưu trú/ khách quc tế

ngày

1,5

1,7

1,75

113,3

102,9

 

 

- Mức chi tiêu trong ngày/khách quốc tế

Triệu đồng

1,8

1,8

1,85

100,0

102,8

 

 

+ Khách nội địa

lượt người

244.100

318.000

341.000

130,3

107,2

 

 

- Ngày lưu trú/ khách nội địa

ngày

1,7

1,8

1,8

105,9

100,0

 

 

- Mức chi tiêu trong ngày/khách nội địa

Triệu đồng

0,85

0,85

0,87

100,0

102,4

 

1.3

Doanh thu ngành du lịch

Tỷ đồng

417,5

540,0

644,1

129,4

119,3

 

 

+ Khách quốc tế

Tỷ đồng

65,3

87,5

110,1

133,9

125,8

 

 

+ Khách nội địa

Tđồng

352,1

452,5

534,0

128,5

118,0

 

II

Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu

Triệu USD

15,99

43,78

45,20

273,8

103,2

 

 

Tốc độ tăng

%

-65,44

-35,49

3,24

 

 

 

1

Giá trị hàng Xuất khẩu

Triệu USD

13,39

30,23

31,20

225,8

103,2

 

 

- Giá trị xuất khẩu của tỉnh khác qua địa bàn

Triệu USD

2,20

15,23

16,00

692,3

105,0

 

 

- Giá trị xuất khẩu của địa phương

Triệu USD

11,19

15,00

15,20

134,0

101,3

 

 

Tốc độ tăng

%

1,18

-25,13

1,33

 

 

 

 

Một s một hàng chủ yếu :

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Thảo quả

Triệu USD

0,30

0,30

0,30

100,0

100,0

 

 

Sản lượng

Tấn

60,0

60,0

62,0

100,0

103,3

 

 

+ Chè

Triệu USD

4,29

4,29

4,30

100,0

100,2

 

 

Sản lượng

Tấn

1.950,0

1.950,0

1.955,0

100,0

100,3

 

 

+ Hàng hóa khác (Ngô, chuối lá, sắn)

Triệu USD

6,60

10,4

10,6

157,7

101,8

 

2

Giá trị hàng Nhập khẩu

Triệu USD

2,60

13,55

14,00

521,2

103,3

 

 

Tốc độ tăng

%

-82,35

-6,23

3,31

 

 

 

 

Phương tiện xuất nhập cnh

Lượt

5.250

25.000

30.000

476,2

120,0

 

 

Hành khách xuất nhập cảnh

Lượt

231.100

300.000

330.000

129,8

110,0

 

 

Biểu số 5

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ VẬN TẢI

(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của y ban nhân dân tnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2019

Kế hoạch 2020

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ước thực hiện cả năm

Ước TH 2019/KH 2019

KH 2020/ Ước TH 2019

I

Doanh thu ngành vận tải

Tr.đồng

222.434

231.257

238.004

104,0

102,9

 

1

Vận tải hành khách

Tr.đồng

98.818

100.251

105.735

101,4

105,5

 

2

Vận tải hàng hóa

Tr.đồng

123.616

131.006

132.269

106,0

101,0

 

II

Sản phẩm chủ yếu

 

 

 

 

 

 

 

1

Vận tải hàng hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối lượng hàng hóa vận chuyển

1.000 Tấn

1.571

1.571

1.697

100,0

108,0

 

 

Tốc độ tăng khối lượng hàng hóa vận chuyển

%

5,5

4,9

8,0

-0,6

3,1

SS tuyệt đối

 

Khối lượng hàng hóa luân chuyển

1.000 Tấn.Km

46.500

53.000

57.770

114,0

109,0

 

 

Tốc độ tăng khối lượng hàng hóa luân chuyển

%

8,1

3,6

9,0

-4,5

5,4

SS tuyệt đối

2

Vận tải hành khách

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối lượng HK vận chuyển

1.000. HK

1.471

1.471

1.574

100,0

107,0

 

 

Tốc độ tăng khối lượng hành khách vận chuyển

%

5,2

5,8

7,0

0,6

1,2

SS tuyệt đối

 

Khối lượng HK luân chuyển

1.000 HK/ Km

85.500

96.000

102.720

112,3

107,0

 

 

Tốc độ tăng khối lượng hành khách luân chuyển

%

5,6

1,2

7,0

-4,4

5,8

SS tuyệt đối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 6

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ XÃ HỘI - LAO ĐỘNG - GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM

(Kèm theo Quyết định số: 43/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của y ban nhân dân tnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2019

Kế hoạch 2020

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ước TH c năm

Tổng số

Trong đó

Ước TH 2019/KH 2019

KH 2020/ước TH 2019

TP Lai Châu

Than Uyên

Tân Uyên

Tam Đường

Phong Thổ

Sìn Hồ

Nậm Nhùn

Mường Tè

I

Xoá đói giảm nghèo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tng số hộ

Hộ

98.029

100.256

102.137

12.251

14.560

12.585

12.500

17.220

17.052

5.845

10.124

102,3

101,9

 

2

Shộ nghèo

Hộ

21.792

20.250

17.055

75

1.599

972

2.583

3.528

3.932

1.158

3.208

92,9

84,2

 

3

Tỷ lệ hộ nghèo

%

22,2

20,2

16,7

0,6

11,0

7,7

20,7

20,5

23,1

19,8

31,7

-2,0

-3,5

SS tuyệt đối

 

Trong đó: Tỷ lệ hộ nghèo DTTS

%

21,5

20,0

17,5

0,6

10,8

7,6

20,7

20,2

22,7

19,5

31,2

-1,5

-2,5

4

Mức giảm t lệ hộ nghèo

%

3,4

4,8

3,5

0,1

3,0

1,6

2,4

5,1

5,6

3,7

4,7

1,4

-1,3

 

Trong đó: Tại các huyện nghèo

%

4,3

5,4

5,1

 

 

 

 

5,2

5,6

3,7

4,7

1,1

-0,3

5

Shộ thoát nghèo

Hộ

3.602

5.152

2.575

5

298

181

233

662

679

85

432

143,0

50,0

 

6

S hộ cận nghèo

Hộ

10.689

9.910

8.755

40

2.307

971

1.092

2.500

1.120

400

325

92,7

88,3

 

7

T lệ hộ cận nghèo

%

10,9

9,9

8,6

0,3

15,8

7,7

8,7

14,5

6,6

6,8

3,2

-1,0

-1,3

SS tuyệt đi

8

Số hộ tái nghèo và phát sinh mới

Hộ

694

1.207

620

-

76

19

75

90

195

115

50

173,9

51,4

 

II

Cung cấp các dịch vụ sở hạ tầng thiết yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tng số xã, phường, thị trấn toàn tỉnh

108

108

108

7

12

10

14

18

22

11

14

100,0

100,0

 

 

- Tổng s xã toàn tỉnh

96

96

96

2

11

9

13

17

21

10

13

100,0

100,0

 

 

Trong đó: + số xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới (theo tiêu chí của Chương trình 135)

66

66

66

 

4

4

8

15

17

6

12

100,0

100,0

 

 

- Số xã có đường ô tô đến trung tâm xã

96

96

96

2

11

9

13

17

21

10

13

100,0

100,0

 

 

+ Tỷ lệ xã có đường ô tô đến trung tâm xã

%

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

0,0

0,0

SS tuyệt đối

 

- Số xã có đường ô tô đến trung tâm xã mặt đường được cứng hóa

96

96

96

2

11

9

13

17

21

10

13

100,0

100,0

 

 

+ Tỷ lệ xã có đường ô tô đến trung tâm xã mặt đường được cứng hóa

%

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

0,0

0,0

So sánh tuyệt đối

 

- Tỷ lệ thôn, bản có đường xe máy, ô tô đi lại thuận lợi

%

90,0

91,4

93,7

100,0

97,7

100,0

98,7

87,7

82,2

95,9

98,2

1,4

2,3

 

 

- S hộ được s dụng điện lưới quốc gia (tính theo s hợp đồng lp đặt mua bán điện)

Hộ

91.822

91.822

92.382

12.166

13.222

12.434

10.894

15.928

15.423

4.358

7.957

100,0

100,6

 

 

- Tỷ lệ s hộ được sử dụng điện lưới quốc gia

%

94,6

94,6

95,1

100,0

99,0

97,5

95,3

98,5

91,0

85,0

83,6

0,0

0,5

SS tuyệt đối

III

Bảo him

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

S người tham gia bảo hiểm xã hội bt buộc

Người

32.130

30.628

30.652

 

 

 

 

 

 

 

 

95,3

100,1

 

2

Số người tham gia bảo him thất nghiệp

Người

24.072

23.137

23.694