Quyết định 437/QĐ-BHXH

Quyết định 437/QĐ-BHXH năm 2015 về Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ đối với các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam

Nội dung toàn văn Quyết định 437/QĐ-BHXH 2015 đào tạo bồi dưỡng tập huấn nghiệp vụ đối với đơn vị trực thuộc BHXH


BẢO HIỂM XÃ HỘI
VIỆT NAM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 437/QĐ-BHXH

Hà Nội, ngày 27 tháng 03 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ NĂM 2015 ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

TỔNG GIÁM ĐỐC BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

Căn cứ Nghị định số 05/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;

Xét đề nghị của Trưởng Ban Tổ chức cán bộ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ năm 2015 đối với các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

Điều 2. Chi phí tổ chức các chương trình đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn được thực hiện theo quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Trưởng Ban Tổ chức cán bộ, Chánh Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Phó Tổng Giám đốc;
- Lưu: VT, TCCB(04).

TỔNG GIÁM ĐỐC




Nguyễn Thị Minh

 

KẾ HOẠCH

ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ NĂM 2015 CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BHXH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 437/QĐ-BHXH ngày 27 tháng 3 năm 2015 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam)

Số TT

Nội dung

Đi tượng

Số người tham dự

Thời lượng (ngày)

Thời gian thực hiện

Số cụm tổ chức

Đơn vị chủ trì

Đơn vị phối hợp

Kinh phí dự kiến (đồng)

Nguồn kinh phí

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

A/ Các chương trình đào tạo, bồi dưỡng trong nước:

I. Chương trình đào tạo, bồi dưỡng có nguồn kinh phí đào tạo giao cho Trường Đào tạo nghiệp vụ BHXH:

1

Bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý cho viên chức quản lý cấp Phòng

Trưởng phòng các Phòng: Giám định BHYT, Chế độ BHXH, TCCB, CNTT thuộc BHXH tỉnh, TP

291

5

Quý I, II

1

Trường Đào tạo NV BHXH

 

1,283,888,000

Kinh phí đào tạo giao cho Trường

2

Bồi dưỡng kiến thức quản lý tài chính

Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán BHXH quận, huyện, thị xã thuộc hệ thống BHXH Việt Nam

360

4

Quý II, III

1

Trường Đào tạo NV BHXH

Ban Tài chính - Kế toán

1,398,930,000

Kinh phí đào tạo giao cho Trường

3

Đào tạo giảng viên kiêm chức giảng dạy về giám định BHYT

Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Giám định BHYT thuộc BHXH 63 tỉnh, TP

140

7

Quý II, III

1

Trường Đào tạo NV BHXH

 

803,820,000

Kinh phí đào tạo giao cho Trường

4

Bồi dưỡng viên chức quy hoạch cấp Ban và tương đương

Trưởng phòng trong quy hoạch chức danh: GĐ/PGĐ BHXH tỉnh, TP; lãnh đạo Ban và tương đương thuộc các đơn vị trực thuộc BHXH Việt Nam

90

5

Quý II, III

1

Trường Đào tạo NV BHXH

 

400,110,000

Kinh phí đào tạo giao cho Trường

5

Đào tạo nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành

a) BHXH Việt Nam:

22 CCVC Ban Kiểm tra chưa có chứng chỉ thanh tra

b) BHXH 63 tỉnh:

479 viên chức Phòng Kiểm tra chưa có chứng chỉ thanh tra.

501

15

Quý II, III

2

Trường Đào tạo NV BHXH

Ban Kiểm tra

3,314,870,000

Kinh phí đào tạo giao cho Trường

6

Đào tạo nguồn nhân lực ứng dụng CNTT, nhân lực đảm bảo hệ thống

a) BHXH Việt Nam: 12 người:

- 02 VC Văn phòng;

- 10 CCVC TT CNTT.

b) BHXH 63 tỉnh x 03 người/ tỉnh:

- TP/PTP Phòng CNTT;

- 02 VC Phòng CNTT.

201

7

Quý II, III

1

Trường Đào tạo NV BHXH

Trung tâm Công nghệ thông tin

1,659,520,000

Kinh phí đào tạo giao cho Trường

Cộng I

8,861,138,000

 

II. Chương trình đào tạo, bồi dưỡng có nguồn kinh phí đào tạo giao cho Văn phòng:

7

Đào tạo tiếng Anh

Viên chức quản lý cấp Phòng thuộc cơ quan BHXH Việt Nam

30

90
(3 tháng)

Quý II

1

Ban Hợp tác quốc tế

 

210,000,000

Kinh phí đào tạo giao cho Văn phòng

8

Đào tạo phiên dịch

Viên chức Ban Hợp tác quốc tế

2

60
(2 tháng)

Quý III

1

Ban Hợp tác quốc tế

 

15,600,000

Kinh phí đào tạo giao cho Văn phòng

9

Đào tạo nghiệp vụ đối ngoại về biên phiên dịch

Công chức, viên chức Ban Hợp tác quốc tế

10

7

Quý IV

1

Ban Hợp tác quốc tế

 

50,000,000

Kinh phí đào tạo giao cho Văn phòng

 

Cộng II

275,600,000

 

III. Chương trình đào tạo, bồi dưỡng có nguồn kinh phí đào tạo giao cho Bảo hiểm xã hội tỉnh, thành phố:

10

Tập huấn sử dụng và triển khai phần mềm

Viên chức làm công tác quản lý cấp sổ, thẻ, thu, chi các chế độ BHXH, BHYT tại BHXH tỉnh, TP

 

3

Quý II

1

Ban QLDA Phần mềm nghiệp vụ

BHXH tnh Nghệ An

577,210,000

Kinh phí đào tạo giao cho BHXH tỉnh Nghệ An

11

Tập huấn sử dụng và triển khai phần mềm

Viên chức làm công tác quản lý cấp sổ, thẻ, thu, chi các chế độ BHXH, BHYT tại BHXH tỉnh, TP

 

3

Quý II

1

Ban QLDA Phần mềm nghiệp vụ

BHXH TP. HCM

630,320,000

Kinh phí đào tạo giao cho BHXH Thành phố Hồ Chí Minh

Cộng III

1,207,530,000

 

IV. Chương trình tập huấn, bồi dưỡng có nguồn kinh phí từ chi quản lý bộ máy giao cho Văn phòng BHXH Việt Nam:

IV.1. Các chương trình năm 2014 chuyển sang:

12

Tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ thống kê và công tác kế hoạch

a) BHXH Việt Nam: 45 người:

- 01 Lãnh đạo Ngành x 2 cụm;

- 01 Lãnh đạo + 01 chuyên viên làm công tác KH-TH x 2 đơn vị: BHXH BQP, BHXH CAND;

- 01 Lãnh đạo + 01 chuyên viên x các đơn vị sự nghiệp trực thuộc & VP;

- 03 Lãnh đạo Ban: KH&ĐT, Thu, TC-KT;

- 12 VC Ban KH&ĐT;

- 04 giảng viên.

b) BHXH 63 tỉnh x 04 người/ tỉnh:

- GĐ/PGĐ BHXH tỉnh;

- 03 Trưởng Phòng: KH-TC, Thu, Giám định BHYT

297

2

Quý II

2

Ban Kế hoạch và Đầu tư

 

855,000,000

Chi Quản lý bộ máy giao cho Văn phòng (chương trình năm 2014 chuyển sang)

13

Tập huấn nghiệp vụ công tác pháp chế, tố tụng (khởi kiện, bị kiện); kiểm soát thủ tục hành chính, công tác tiếp nhận và trả kết quả giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” thuộc phạm vi quản lý của BHXH Việt Nam

a) BHXH Việt Nam: 106 người:

- 01 Lãnh đạo Ngành x 2 cụm;

- 01 lãnh đạo đơn vị, 02 lãnh đạo phòng, 01 chuyên viên x 22 đơn vị trực thuộc;

- 08 viên chức Ban Pháp chế x 2 cụm.

b) BHXH 63 tỉnh x 5 người/ tỉnh:

- GĐ/ PGĐ BHXH tỉnh;

- TP/ Phó TP và 01 chuyên viên VP;

- TP/ Phó TP và 01 chuyên viên P. Tiếp nhận và QLHS;

* 01 chuyên viên x 53 BHXH quận, huyện thuộc BHXH Tp. Hà Nội và Tp. HCM.

474

2

Quý II

2

Ban Pháp chế

Văn phòng

1,071,833,000

Chi Quản lý bộ máy giao cho Văn phòng (chương trình năm 2014 chuyển sang)

14

Tập huấn nghiệp vụ tổ chức cán bộ

a) BHXH Việt Nam: 84 người:

- 01 Lãnh đạo Ngành x 2 cụm;

- 01 Lãnh đạo và 01 TP/PTP HCTH x 23 đơn vị trực thuộc và 3 BQLDA;

- 15 CCVC Ban TCCB x 2 cụm.

b) BHXH 63 tỉnh x 3 người/ tỉnh:

- TP, 01 PTP P. TCCB;

- 01 chuyên viên làm công tác TCCB.

273

3

Quý II

2

Ban Tổ chức cán bộ

 

927,831,500

Chi Quản lý bộ máy giao cho Văn phòng (chương trình năm 2014 chuyển sang)

15

Tập huấn xây dựng, ban hành, quản lý văn bản và quản lý con dấu; công tác thông tin, báo cáo; xây dựng chương trình công tác, tổ chức hội nghị; công tác bảo vệ bí mật nhà nước

a) BHXH Việt Nam: 80 người:

- 01 Lãnh đạo Ngành x 2 cụm;

- 01 Lãnh đạo và 01 chuyên viên A81 - Bộ CA;

- 01 Lãnh đạo và Trưởng phòng/ chuyên viên Phòng Tổng hợp x 24 đơn vị trực thuộc và 03 BQLDA;

- 22 CCVC Văn phòng.

b) BHXH 63 tỉnh x 4 người/ tỉnh:

- GĐ/PGĐ BHXH tỉnh phụ trách công tác VP;

- Chánh VP;

- 01 VC làm công tác tổng hợp, 01 VC làm công tác văn thư.

332

2

Quý III

2

Văn phòng

 

787,000,000

Chi Quản lý bộ máy giao cho Văn phòng (chương trình năm 2014 chuyển sang)

Cộng IV.1

3,641,664,500

 

IV.2. Các chương trình năm 2015:

16

Tập huấn chính sách bảo hiểm thất nghiệp theo Luật việc làm (nội dung: Chính sách bảo hiểm thất nghiệp, thu và chi)

a) BHXH Việt Nam: 19 người:

- 01 Lãnh đạo Ngành;

- Thủ trưởng 03 Ban: Thu, TC-KT, Kiểm tra;

- 15 VC thuộc Ban THCS BHXH.

b) BHXH 63 tỉnh x 4 người/ tỉnh:

- 01 Lãnh đạo BHXH tỉnh;

- 03 Trưởng Phòng: Chế độ BHXH, Thu, Kế hoạch - Tài chính.

271

3

Quý II

1

Ban Thực hiện chính sách bảo hiểm xã hội

Ban Thu, Ban Tài chính - Kế toán

1,740,000,000

Chi Quản lý bộ máy giao cho Văn phòng

17

Tập huấn chế độ chính sách theo quy định của Luật BHXH (sửa đổi); triển khai chính sách BHXH mới; hướng dẫn giải quyết vướng mắc; triển khai thực hiện chế độ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của Luật việc làm

a) BHXH Việt Nam: 32 người:

- 01 Lãnh đạo Ngành;

- 10 CC BHXH: BQP, CAND;

- 01 Lãnh đạo Ban Kiểm tra;

- 20 VC Ban THCSBHXH.

b) BHXH 63 tỉnh x 8 người/ tỉnh:

- 01 Lãnh đạo BHXH tỉnh;

- TP/ PTP Chế độ BHXH;

- 06 VC trực tiếp xét duyệt, thẩm định hồ sơ, quản lý đối tượng và mức hưởng (riêng BHXH tỉnh đăng cai t/c lớp: 20 CCVC).

548

3

Quý III

1

Ban Thực hiện chính sách bảo hiểm xã hội

 

925,000,000

Chi Quản lý bộ máy giao cho Văn phòng (Sau khi Chính phủ và các CQ chức năng ra Nghị định, Thông tư hướng dẫn thực hiện Luật BHXH (sửa đổi), Ban THCS BHXH sẽ tổ chức tập huấn)

18

Tập huấn nghiệp vụ giám định bảo hiểm y tế

a) BHXH Việt Nam: 79 người:

- 01 Lãnh đạo Ngành x 10 cụm;

- 12 CCVC TT Đa tuyến Bắc, 6 CCVC TT Đa tuyến Nam;

- 24 CCVC tại cụm HN, 03 CCVC Ban THCS BHYT x 9 cụm.

b) BHXH 63 tỉnh x 6 người/tỉnh:

- TP Giám định BHYT;

- 05 VC Phòng Giám định BHYT.

457

3

Quý III

10

Ban Thực hiện chính sách bảo hiểm y tế

 

1,658,000,000

Chi Quản lý bộ máy giao cho Văn phòng

19

Tập huấn triển khai thực hiện Quy định quản lý thu, nợ BHXH, BHYT sửa đổi

a) BHXH Việt Nam: 10 người:

- 01 Lãnh đạo Ngành x 2 cụm;

- Thủ trưởng 4 đơn vị: Ban Thu, Ban TC-KT, Ban Pháp chế, Văn phòng x 2 cụm.

b) BHXH 63 tỉnh x 3 người/tỉnh:

- GĐ/PGĐ phụ trách công tác thu;

- Trưởng phòng + 01 chuyên viên Phòng Thu.

199

2

Quý II

2

Ban Thu

 

633,000,000

Chi Quản lý bộ máy giao cho Văn phòng

20

Giao ban công tác thu và Tập huấn nghiệp vụ thu BHXH, BHYT cho viên chức làm công tác thu theo Quyết định số 1111/QĐ-BHXH (bổ sung theo Luật BHXH, Luật BHYT sửa đổi)

a) BHXH Việt Nam: 18 người:

- 01 Lãnh đạo Ngành x 3 cụm;

- 01 Lãnh đạo Ban x 2 đơn vị: Ban Thu, Ban TC-KT x 3 cụm;

- 03 VC Ban Thu x 3 cụm.

b) BHXH 63 tỉnh x 6 người/tỉnh:

- 05 VC Phòng Thu;

- 01 VC tổng hợp thu BHXH cấp huyện.

396

2

Quý III

3

Ban Thu

 

1,041,000,000

Chi Quản lý bộ máy giao cho Văn phòng

21

Tập huấn kỹ năng kiểm tra công tác thu BHXH, BHYT

a) BHXH Việt Nam: 40 người:

- 01 Lãnh đạo Ban x 2 đơn vị: Ban Thu, Ban Kiểm tra x 10 cụm;

- 02 VC Ban Thu x 10 cụm.

b) BHXH 63 tỉnh x 6 người/tỉnh:

- TP/ PTP Phòng Thu;

- 04 VC Phòng Thu;

- 01 VC tổng hợp thu BHXH cấp huyện.

418

2

Quý III, IV

10

Ban Thu

 

1,100,000,000

Chi Quản lý bộ máy giao cho Văn phòng

22

Tập huấn triển khai giao dịch điện tử

a) BHXH Việt Nam: 08 người:

- 01 Lãnh đạo Ban + 01 VC x 2 đơn vị: Ban Thu, Trung tâm CNTT x 2 cụm.

b) BHXH 63 tỉnh x 4 người/tỉnh:

- TP/ PTP phòng Thu;

- 02 VC Phòng Thu;

- 01 VC tổng hợp thu BHXH cấp huyện.

260

2

Quý IV

2

Ban Thu

 

750,000,000

Chi Quản lý bộ máy giao cho Văn phòng

23

Tập huấn nội dung sửa đổi, bổ sung Quy chế chi tiêu nội bộ và hướng dẫn một số nội dung Quyết định thay thế Quyết định số 488/QĐ-BHXH

a) BHXH Việt Nam: 40 người:

- 01 Lãnh đạo Ngành;

- 02 CCVC x 3 đơn vị: Ban Kiểm tra, Ban Pháp chế, Văn phòng;

- 02 CCVC x 9 đơn vị dự toán cấp 3;

- 15 CCVC Ban TC-KT.

b) BHXH 63 tỉnh x 4 người/ tỉnh:

- Giám đốc BHXH tỉnh;

- Kế toán trưởng;

- Kế toán tổng hợp;

- TP/PTP Phòng Chế độ BHXH.

292

3

Quý I

1

Ban Tài chính - Kế toán

 

1,200,000,000

Chi Quản lý bộ máy giao cho Văn phòng

24

Tập huấn nghiệp vụ cấp sổ, thẻ cho viên chức làm công tác cấp sổ, thẻ tại BHXH cấp tỉnh

a) BHXH Việt Nam: 21 người:

- 01 Lãnh đạo Ngành x 2 cụm;

- 01 CC x 6 đơn vị: Ban THCS BHXH, Ban THCS BHYT, Ban Thu, Ban Kiểm tra, Ban Pháp chế, TT CNTT;

- 13 CCVC Ban Sổ - Thẻ.

b) BHXH 63 tỉnh x 3 người/tỉnh:

- GĐ/PGĐ phụ trách công tác cấp sổ, thẻ;

- Trưởng phòng + 01 chuyên viên Phòng CST (riêng BHXH tỉnh tổ chức lớp bổ sung 03 VC Phòng CST x 2 cụm).

216

2

Quý III

2

Ban Sổ - Thẻ

 

648,000,000

Chi Quản lý bộ máy giao cho Văn phòng

25

Tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ xây dựng cơ bản

a) BHXH Việt Nam: 26 người:

- 01 Lãnh đạo Ngành;

- 02 Lãnh đạo Ban KH&ĐT;

- 02 CCVC x 3 Ban QLDA;

- 15 VC Ban KH&ĐT;

- 02 giảng viên.

b) BHXH 63 tỉnh x 03 người/ tỉnh:

- GĐ/PGĐ BHXH tỉnh;

- Trưởng Ban QLDA;

- Kế toán trưởng.

215

2

Quý III

1

Ban Kế hoạch và Đầu tư

 

610,000,000

Chi Quản lý bộ máy giao cho Văn phòng

26

Tập huấn công tác kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo

a) BHXH Việt Nam: 13 người:

- 01 Lãnh đạo Ngành;

- 02 Lãnh đạo Ban Kiểm tra;

- 10 VC Ban Kiểm tra.

b) BHXH 63 tỉnh x 04 người/ tỉnh:

- GĐ/PGĐ BHXH tỉnh phụ trách công tác thanh tra, giải quyết KNTC;

- TP/PTP + 02 VC Phòng Kiểm tra.

265

2

Quý IV

1

Ban Kiểm tra

 

500,000,000

Chi Quản lý bộ máy giao cho Văn phòng

27

Tập huấn kỹ năng tuyên truyền thực hiện Đề án Tuyên truyền, phổ biến chính sách pháp luật về BHXH, BHYT giai đoạn 2015 - 2020; Luật BHXH sửa đổi, Luật BHYT sửa đổi; kỹ năng viết tin, bài, chụp ảnh đăng trên trang tin điện tử. Tập huấn công tác thi đua, khen thưởng

a) BHXH Việt Nam: 68 người:

- 01 Lãnh đạo Ngành;

- 02 CCVC x 24 đơn vị trực thuộc + 03 BQLDA;

- 02 CCVC Văn phòng;

- 05 CCVC Ban TĐ-KT;

- 06 CCVC Ban Tuyên truyền.

b) BHXH 63 tỉnh x 4 người/ tỉnh:

- PGĐ BHXH tỉnh phụ trách công tác T/truyền, TĐ-KT;

- Trưng phòng/ PTP TC-HC/HC-TH;

- 01 chuyên viên phụ trách công tác tuyên truyền;

- 01 chuyên viên phụ trách công tác TĐ-KT.

320

3

Quý II

1

Ban Tuyên truyền, Ban Thi đua - Khen thưởng

 

974,000,000

Chi Quản lý bộ máy giao cho Văn phòng

Cộng IV.2

11,779,000,000

 

Cộng IV

15,420,664,500

 

Cộng A (I+II+III+IV)

25,764,932,500

 

B/ Các chương trình đào tạo, bồi dưỡng ngoài nước:

1

Đào tạo nghiệp vụ BHXH, BHYT

Công chức BHXH Việt Nam

7

210
(7 tháng)

Quý II, III

Châu Âu

Ban Hợp tác quốc tế

 

417,530,000

Kinh phí đào tạo giao cho Văn phòng

2

Chương trình đào tạo của ILO

Công chức BHXH Việt Nam

5

7

Quý III

Châu Á

Ban Hợp tác quốc tế

 

135,450,000

Kinh phí đào tạo giao cho Văn phòng

3

Đào tạo an sinh xã hội tại Trung tâm đào tạo ILO

Công chức BHXH Việt Nam

2

14

Quý III

Châu Âu

Ban Hợp tác quốc tế

 

120,830,000

Kinh phí đào tạo giao cho Văn phòng

4

Đào tạo tiếng Anh nâng cao

Công chức, viên chức BHXH Việt Nam

6

90
(3 tháng)

Quý III

Singapore

Ban Hợp tác quốc tế

 

1,290,000,000

Kinh phí đào tạo giao cho Văn phòng

Cộng B

1,963,810,000

 

Tổng cộng (A+B)

27,728,742,500

 

Tổng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn năm 2015 của các đơn vị: 27.728.742.500 VNĐ.

(Bằng chữ: Hai mươi bảy tỷ bảy trăm hai mươi tám triệu bảy trăm bốn mươi hai nghìn năm trăm đồng./.)

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 437/QĐ-BHXH

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu437/QĐ-BHXH
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành27/03/2015
Ngày hiệu lực27/03/2015
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBảo hiểm
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp
Cập nhật6 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 437/QĐ-BHXH

Lược đồ Quyết định 437/QĐ-BHXH 2015 đào tạo bồi dưỡng tập huấn nghiệp vụ đối với đơn vị trực thuộc BHXH


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 437/QĐ-BHXH 2015 đào tạo bồi dưỡng tập huấn nghiệp vụ đối với đơn vị trực thuộc BHXH
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu437/QĐ-BHXH
                Cơ quan ban hànhBảo hiểm xã hội Việt Nam
                Người kýNguyễn Thị Minh
                Ngày ban hành27/03/2015
                Ngày hiệu lực27/03/2015
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBảo hiểm
                Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp
                Cập nhật6 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản gốc Quyết định 437/QĐ-BHXH 2015 đào tạo bồi dưỡng tập huấn nghiệp vụ đối với đơn vị trực thuộc BHXH

                  Lịch sử hiệu lực Quyết định 437/QĐ-BHXH 2015 đào tạo bồi dưỡng tập huấn nghiệp vụ đối với đơn vị trực thuộc BHXH

                  • 27/03/2015

                    Văn bản được ban hành

                    Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                  • 27/03/2015

                    Văn bản có hiệu lực

                    Trạng thái: Có hiệu lực