Quyết định 446/QĐ-UBND

Quyết định 446/QĐ-UBND năm 2018 về công bố danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang

Nội dung toàn văn Quyết định 446/QĐ-UBND 2018 danh mục thủ tục hành chính đất đai Sở Tài nguyên An Giang


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 446/QĐ-UBND

An Giang, ngày 06 tháng 3 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 59/TTr-STNMT ngày 22 tháng 02 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

CHỦ TỊCH




Vương Bình Thạnh

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3n 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết(1)

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

(nếu có)

Căn cứ pháp lý

1

Điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước 01/7/2004

20 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Không

quy định

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014

(3) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

(4) Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017

2

Gia hạn sử dụng đất nông nghiệp của cơ sở tôn giáo

07 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng đăng ký đất đai

- Lệ phí cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồ cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014

(4) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/1/2017

(5) Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết(1)

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

(nếu có)

Căn cứ pháp lý

1

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

30 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Không

quy định

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014

(3) Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014

(4) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

(5) Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017

2

Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài chức năng ngoại giao

20 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường

- Lệ phí cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồcấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014

(3) Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014

4) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

3

Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

20 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường

- Lệ phí cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồ cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014

(3) Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014

(4) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

4

Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

15 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường

- Lệ phí cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồ cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014

(3) Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014

(4) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

5

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

30 ngày làm việc

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai

Không quy định

(1) Luật đất đai năm 2013.

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014

(4) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

(5) Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017

6

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

15 ngày làm việc

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

Không quy định

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014

(4) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

7

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

03 ngày làm việc

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai

- Lệ phí cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồ cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014

(4) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

8

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

10 ngày làm việc

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai

- Lệ phí cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồ cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014

(4) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

(5) Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017

9

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

10 ngày làm việc

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai

- Lệ phí cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồ cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014

(4) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

10

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

07 ngày làm việc

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai

- Lệ phí cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồ cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014

(4) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

11

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

05 ngày làm việc

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai

- Lệ phí cấp GCNQSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồcấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014

(4) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

12

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

15 ngày làm việc

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai

- Lệ phí cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồ cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014

(4) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

13

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

07 ngày làm việc (Trường hợp cấp đổi đồng loạt cho nhiều người sử dụng đất do đo vẽ lại bản đồ là 50 ngày làm việc).

Sở Tài nguyên và Môi trường

- Lệ phí cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồ cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014

(4) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

14

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

10 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường

- Lệ phí cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồ cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014

(4) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

15

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

10 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường

- Lệ phí cấp GCNQSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồcấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014

(4) Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014

(5) Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014

(6) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

16

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

Không quy định

Sở Tài nguyên và Môi trường

Không

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014

(4) Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014

(5) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

17

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

30 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường

- Lệ phí cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồcấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014

(4) Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014

(5) Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015

(6) Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014

(7) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

(8) Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017

18

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

30 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường

- Lệ phí cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồ cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014

(4) Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014

(5) Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015

(6) Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014

(7) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

(8) Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017

19

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

30 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường

- Lệ phí cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồ cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014

(4) Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014

(5) Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015

(6) Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014

(7) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

20

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

15 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường

- Lệ phí cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồ cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014

(4) Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014

(5) Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015

(6) Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014

(7) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

21

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

15 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường

- Lệ phí cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồ cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014.

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014.

(4) Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014.

(5) Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014.

(6) Nghị định số 76/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ; có hiệu lực từ ngày 01/11/2015

(7) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

22

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

10 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

- Lệ phí cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồ cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014.

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014.

(4) Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014.

(5) Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015.

(6) Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014.

(7) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

23

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã Giấy chứng nhận

+ Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, đăng ký góp vốn bằng QSDĐ, QSH tài sản gắn liền với đất là 10 ngày làm việc.

+ Trường hợp cho thuê, cho thuê lại QSDĐ là 03 ngày làm việc.

+ Trường hợp chuyển QSDĐ, QSH tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng là 05 ngày làm việc.

Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

- Lệ phí cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồ cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014.

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014.

(4) Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014.

(5) Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015.

(6) Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014.

(7) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

(8) Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017

24

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

30 ngày làm việc (10 ngày cho thủ tục đăng ký biến động về mua, góp vốn tài sản và 20 ngày cho thủ tục thuê đất).

Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

- Lệ phí cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồ cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014.

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014.

(4) Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014.

(5) Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014.

(6) NĐ số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

25

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyển sử dụng đất vào doanh nghiệp

10 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

- Lệ phí cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồ cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014.

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014.

(4) Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014.

(5) Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015.

(6) Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014.

(7) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/1/2017

(8) Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017

26

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

30 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường

- Lệ phí cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồ cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014.

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014.

(4) Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014.

(5) Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014.

(6) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

27

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

30 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

- Lệ phí cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồ cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014.

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014.

(4) Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014.

(5) Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015.

(6) Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014.

(7) NĐ số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

28

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

10 ngày làm việc

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

- Lệ phí cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồ cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014.

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014.

(4) Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014.

(5) Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015.

(6) Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014.

(7) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

29

Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất

10 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Văn phòng đăng ký đất đai

- Lệ phí cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND.

- Phí thẩm định hồ cấp GCN QSDĐ theo Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND.

(1) Luật đất đai năm 2013

(2) Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014.

(3) Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014.

(4) Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014.

(5) Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015.

(6) Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014.

(7) Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017

Ghi chú:

(1) Thời gian giải quyết là thời gian thực hiện thủ tục hành chính kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật; không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thời gian giải phóng mặt bằng, thời gian niêm yết (công khai) tại xã, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định.

(2) Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 446/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu446/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành06/03/2018
Ngày hiệu lực...
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
Cập nhậtnăm ngoái

Download Văn bản pháp luật 446/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 446/QĐ-UBND 2018 danh mục thủ tục hành chính đất đai Sở Tài nguyên An Giang


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 446/QĐ-UBND 2018 danh mục thủ tục hành chính đất đai Sở Tài nguyên An Giang
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu446/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh An Giang
                Người kýVương Bình Thạnh
                Ngày ban hành06/03/2018
                Ngày hiệu lực...
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Bất động sản
                Tình trạng hiệu lựcKhông xác định
                Cập nhậtnăm ngoái

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 446/QĐ-UBND 2018 danh mục thủ tục hành chính đất đai Sở Tài nguyên An Giang

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 446/QĐ-UBND 2018 danh mục thủ tục hành chính đất đai Sở Tài nguyên An Giang

                        • 06/03/2018

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực