Quyết định 45/2008/QĐ-UBND

Quyết định 45/2008/QĐ-UBND về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2009 do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành

Quyết định 45/2008/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2009 đã được thay thế bởi Quyết định 37/2009/QĐ-UBND giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2010 và được áp dụng kể từ ngày 10/01/2010.

Nội dung toàn văn Quyết định 45/2008/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2009


Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIN GIANG

------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

S: 45/2008/QĐ-UBND

Mỹ Tho, ngày 22 tháng 12 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG NĂM 2009

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn c Lut Tổ chc Hi đng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Pháp lnh Giá ngày 26 tháng 4 năm 2002; Căn c Lut Đt đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cNghđịnh s181/2004/-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 ca Chính ph về thi hành Lut Đt đai;
Căn c Ngh định s 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tng 11 m 2004 và Nghđnh s123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 ca Chính phvphương pháp xác đnh giá đt và khung giá các loi đt;
Căn cứ Công văn số 209/HĐND-VP ngày 19/12/2008 ca Hi đng nhân dân tnh Tin Giang cho ý kiến về giá đt năm 2009;
t T trình s 25/TTr-LS ngày 12 tháng 11 năm 2008 ca liên S i chính - y dng - i nguyên và Môi trưng - Kế hoch và Đu tư - Cc thuế tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điu 1. Ban nh kèm theo Quyết đnh này Quy đnh về giá các loi đất trên đa bàn tỉnh Tin Giang m 2009.

Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ny 01/01/2009 và thay thế c Quyết định ca y ban nhân dân tỉnh ban hành trưc đây v giá c loi đt.

Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đc các s, ngành tnh, Chtch y ban nhân dân các huyn, thành phMTho, thị xã Gò Công chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.

 

 

Nơi nhận:
-Văn phòng Chính phủ;
-Bộ TN&MT, XD, TP, TC;
-Website Chính phủ;
- Ban chỉ đạo Tây Nam bộ;
- Bộ tư lệnh Quân khu 9;
-TTTU, TTHĐND tỉnh, MTTQ tỉnh;
-Các Ủy viên UBND tỉnh;
-Các sở, ban, ngành tỉnh;
-UBND các huyện, TP.MT, TX.GC;
-VPUB:LĐVP, các phòng NC;
-Website tỉnh, Công báo
tỉnh;
-Lưu: VT, P.NCTH.

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Trần Thanh Trung

 

QUY ĐỊNH

VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định s 45/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

Phần I

NHỮNG NGUYÊN TẮC CHUNG

I. PHẠM VI ÁP DỤNG

1. Giác loại đất đưc s dụng làm căn cứ để:

a) Tính thuế đối với việc s dụng đất chuyển quyền s dụng đt theo quy đnh của pháp lut;

b) Tính tin s dụng đất tiền thuê đất khi giao đt, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án s dụng đất cho các trường hp quy đnh tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;

c) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tin s dụng đất cho các tổ chc, nhân trong các trưng hợp quy đnh tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;

d) c đnh giá tr quyn s dụng đt đ tính vào giá tr tài sn ca doanh nghiệp nhà c khi doanh nghiệp cphn hóa, la chọn hình thc giao đt có thu tin s dụng đt theo quy định tại khoản 3 Điều 59 ca Lut Đất đai năm 2003;

đ) Tính giá tr quyền sử dụng đt để thu l phí trước bạ theo quy định của pháp luật;

e) Tính giá trị quyền s dụng đất để bồi thường khi Nhà nưc thu hồi đất sử dụng vào mc đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, li ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điu 39, Điu 40 của Luật Đất đai năm 2003;

g) Tính tin bi thưng đi vi người hành vi vi phạm pháp luật về đt đai mà gây thit hại cho Nhà nưc theo quy đnh của pháp luật.

2. Đi vi trường hp quan Nhà nước thẩm quyền giao đất thu tiền s dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyn s dng đất hoặc đấu thầu dự án sử dụng đất, Nhà nước thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành c phần hóa lựa chọn hình thức giao đất g đất tại thời điểm giao đất, thời điểm quyết định thu hi đất, thời đim tính giá đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phn hóa chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên th trường trong điều kiện bình thường thì s tham khảo giá chuyển nhượng quyền sử dng đất thc tế trên thị trưng để quyết đnh mức giá cụ thể cho phù hp, không bị gii hạn bi mức giá các loại đất đưc Ủy ban nhân dân tỉnh quy đnh tại thời đim đu năm 2009.

II. NGUYÊN TC VÀ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐT, PHÂN LOẠI VỊ TRÍ ĐT

1. Nguyên tắc xác định giá đất:

Giá đất được xác định trên những nguyên tắc sau đây:

a) Sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường trong khung giá đất quy định tại bảng giá ban hành kèm theo Nghị đnh s 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ.

b) Các thửa đất liền kề nhau, điều kin tự nhiên, kinh tế, hội, kết cấu

hạ tầng như nhau, cùng mục đích s dng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo quy hoạch tmc giá như nhau.

c) Đất tại khu vc giáp ranh gia các xã điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng như nhau, cùng mục đích s dng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo quy hoạch thì mức giá như nhau.

2. Phương pháp xác định giá đất:

Trên s những nguyên tắc định giá do Lut Đất đai quy đnh, để có đưc giá đất phù hợp với g chuyển quyền s dụng đất thực tế trên th trường phải áp dụng nhiều phương pháp khác nhau như: phương pháp so sánh trực tiếp, phương pháp thu nhập, phương pháp chiết trừ và phương pháp thặng dư.

V bản áp dụng phương pháp so sánh trc tiếp là pơng pháp ph biến: phương pháp này xác định mc giá thông qua việc tiến hành phân tích các mc giá đất thc tế đã chuyn nhượng quyn sử dụng đất trên th tng của loại đất tương tự (về loại đt, din tích đất, thửa đất, loại đô thị, loại đường phố vị trí đất) để so sánh, xác định giá của tha đt, loại đất cần định giá.

3. Phân loại vị tđất tại nông thôn:

a) Nm đất nông nghip:

Đi với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu m, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác: giá đt được quy định phân biệt theo v trí đất.

Vị t 1: áp dụng cho các tha đất tại vị trí mặt tiền các trục lộ giao thông chính, tại trung tâm xã, gần khu thương mại dịch vụ, khu du lịch, khu công nghip; ch nông thôn mức giá cao nhất, các vị trí tiếp theo đó theo thứ t từ vị trí thứ 2 trở đi ng với các mức giá thp hơn. b) Nhóm đất phi nông nghip:

Đưc xác đnh theo vị trí của từng loại đất trong mỗi của từng huyn, thị xã Công thành phố Mỹ Tho gắn vi khả năng sinh li, khoảng ch tới mặt tiền của các trục đường, các điều kiện kết cấu h tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ.

Vị trí của tng loại đất trong mỗi được chia theo 2 - 3 khu vực thuc địa giới hành chính cấp xã:


- Khu vc 1: đt mặt tiền giáp với trục giao thông chính, nằm tại trung tâm (gn Ủy ban nhân dân xã, trưng học, ch, trm y tế), gần khu thương mại và dch vụ, khu du lịch, khu công nghip; hoặc không nằm tại khu vực trung tâm xã nhưng gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn.

- Khu vực 2: nằm ven các trục giao thông liên ấp, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, khu thương mại, khu du lịch khu công nghiệp.

- Khu vực 3: nhng vị trí còn lại trên địa bàn xã.

Vic phân loi khu vc đ c định giá đt thực hin theo nguyên tc: khu vc 1 có kh ng sinh li cao nht, có điu kin kết cấu h tầng thun lợi nht; khu vực 2 và khu vc 3 theo th t có kh năng sinh lợi và kết cấu h tầng m thuận lợi hơn.

4. Phân loại đô th, đường ph và v trí đt trong đô thị:

a) Phân loại đô thị:

Thành phố M Tho là đô th loại 2, th Công đô th loại 4, các thị trấn còn li là đô thị loại 5.

b) Phân loại đường phố:

- Căn c để xác định loại đường ph: loại đường ph trong tng loại đô thị được xác định căn c chủ yếu vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch v, du lịch, khoảng cách tới trung m đô thị, đặc biệt trung tâm thương mại, dịch vụ, du lch.

- Nguyên tắc xác định loại đường phố: đưng phố trong từng loại đô thị được phân thành các loi đường phố số thứ t từ 1 tr đi. Đưng phố loại 1 áp dụng đối với đất tại trung tâm đô thị, trung tâm thương mi, dịch vụ, du lch; mc sinh lợi cao nhất, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các loại đường ph tiếp sau đó theo th tự từ loi 2 trở đi áp dụng đối với đt không ở trung tâm đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, du lịch mc sinh lợi kết cấu hạ tầng m thuận li hơn.

- Việc phân loại đường phố được căn c vào các tiêu chí sau:

+ Đất tại trung tâm đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, du lịch.

+ mc sinh li cao nht, có điều kiện kết cấu htng thuận lợi nhất.

- Phân loi đường phố

+ Đưng phố loại 1 là đường phố đủ 2 tiêu chí trên.

+ Các loại đường ph tiếp theo sau đó theo thứ tự t loại 2 tr đi áp dụng đối vi đt không trung tâm đô thị, trung tâm thương mi, dịch v, có mc sinh lợi và kết cấu hạ tngm thuận lợi hơn.

Tùy vào tình hình thc tế trong tng đô thị thể phân chia thành nhiu loại đưng phố.

Một loại đường phố gm nhiều đoạn đường có khả năng sinh lợi khác nhau, có kết cấu hạ tầng khác nhau thì từng đoạn đường được xếp vào loại đường phố tương ng.

c) Vị trí đt trong từng loại đưng ph:

- Căn c đ xác định vị trí đất: vị trí đất trong tng loại đường phố ca tng loi đô thị được xác định căn c vào khả năng sinh li, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so vi trục đường giao thông.

- Nguyên tc xác định vị trí đt: vị trí đất trong tng loại đường phố ca từng đô th đưc phân thành các loại vị trí số thứ tự từ 1 tr đi. Vị trí s 1 áp dụng đối với đất liền cnh đường phố (mặt tiền) mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thun lợi nhất, sau đó theo thứ t thứ 2 tr đi áp dng đối với đất không liền cạnh đường phố mc sinh lợi điều kiện kết cấu hạ tầng m thuận li hơn.

V trí 1: mt tiền đường phố.

Vị trí 2: hẻm vị trí 1, tiếp giáp với mặt tiền đường phố.

Các vị trí tiếp theo 3, 4... là vị trí hm của hm liền kề trưc đó.

Phần II

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

A. MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG

1. G đất nông nghip:

a) Mức giá:

- Đất trồng cây hàng năm: 8.000đ/m2 đến 162.000đ/m2.

- Đất trồng cây lâu năm: 8.000đ/m2 đến 189.000đ/m2.

- Đất nuôi trồng thủy sản: 6.000đ/m2 đến 140.000đ/m2.

- Đt trồng rng: 6.000đ/m2 đến 40.00/m2. b) Phạm vi áp dụng:

Đt nông nghiệp tại các vị trí trên áp dụng trong cùng một tha, tính từ mép lộ, không phân biệt cự ly.

2. Đt tại nông thôn:

a) Mức giá: đất ti nông thôn: 40.000đ/m2 đến 1.875.000đ/m2; giá đt tại chợ nông thôn, khu thương mại, khu du lịch, đất cặp lộ giao thông cao nhất 5.000.000đ/m2. Riêng giá đất ở mặt tin đường Hùng Vương nối dài (dự án đường Hùng Vương nối dài) mức giá 10.000.000đ/m2.

b) Phạm vi áp dụng:

- Đất tại mặt tiền (đt thuộc thửa đất mặt tiền):

+ Đi với quốc lộ trong phạm vi 40m kt mc lộ giới;

+ Đi với đường tnh trong phạm vi 35m kể từ mc lộ giới;

+ Đi với đường huyn, đường xã trong phạm vi 30m kể t mốc lộ giới.

- Các thửa đất cự ly dài hơn số mét quy định trên thì c 30 mét tiếp theo gim 20%, 30m tiếp theo giảm 30%, 30m tiếp theo gim 40%, đoạn còn lại gim 50% so vi mc giá đất của đoạn liền kề trưc đó, nhưng đm bo không thấp hơn mức giá đất thấp nht tại khu vc.

3. Đt tại đô thị:

a) Mức giá:

- Thành phố Mỹ Tho: mc giá thấp nhất 600.000đ/m2, mức giá cao nhất 25.000.000đ/m2.

- Thị xã Gò Công: mức giá thấp nhất 300.000đ/m2, mức giá cao nht: 10.000.000đ/m2.

- Thị trấn Cái Bè, th trn Cai Lậy, th trn Tân Hiệp: mức g thấp nht 200.000đ/m2, mức g cao nhất 7.000.000đ/m2.

- Thị trấn Chợ Go, thị trấn Vĩnh Bình, thị trấn Tân Hòa: mức g thấp nhất 150.000đ/m2, mức g cao nhất 5.000.000đ/m2.

- Thị trấn Mỹ Phưc: mc giá thấp nht 100.000đ/m2, mức giá cao nhất 3.000.000đ/m2.

Riêng giá đất trên các trục l giao thông được quy định theo từng tuyến đưng cụ thể.

b) Phạm vi áp dụng:

- Đt ti mặt tiền (đất trong tha đất mặt tiền):

+ Đi với quốc l trong phạm vi 40m kể từ mốc lộ giới;

+ Đi với đường tỉnh trong phm vi 35m kể từ mốc lộ gii;

+ Đi với đường huyện, đường xã trong phạm vi 30m kt mc lộ gii;

+ Đi với đường phố tại các đô thị trong phạm vi 25m kể từ mc lộ gii;

+ Các thửa đất cự ly dài hơn số mét quy đnh trên thì cứ 30 mét tiếp theo giảm 20%, 30m tiếp theo gim 30%, 30m tiếp theo giảm 40%, đoạn còn lại gim 50% so vi mc giá đất của đoạn liền kề trưc đó, nhưng đm bo không thấp hơn mức giá đất thấp nhất tại khu vực.

- Đất tại mặt tiền các trục lộ giao thông chính kênh công cộng phía trước song song vi quốc lộ, đường tỉnh, đưng huyện giảm 20% giá đất so vi giá đất mặt tiền.

- Đt ti vị trí 02 mặt tin: tính theo đường phố có giá cao nhất.

c) Đất ti vị trí hm trong đô thị:

- Hm vị trí 1: tối đa không quá 50% giá đất với mặt tiền tương ứng; tối thiu không thấp hơn mức giá thấp nhất tại đô thị tương ứng.

- Hẻm vị trí 2: hẻm tiếp giáp hẻm vị trí 1 (không tiếp giáp với mặt tin đường ph) tính bằng 80% mức giá hm v trí 1, nhưng không thấp hơn mức giá thấp nhất tại đô thị tương ứng.

- Các hm vị trí tiếp theo tính bằng 80% mức giá ca hm vị trí lin kề trước đó, nhưng không thấp hơn mc giá thấp nhất ti đô thị ơng ng.

- Hẻm có địa chỉ đưng ph nào thì giá tính theo đường phố đó.

4. Đt phi nông nghiệp (không phải đt ):

- Đất sản xut kinh doanh, phi nông nghiệp tại nông thôn tính bng 70% giá đất tại nông thôn nhưng không thấp hơn giá đất nông nghiệp liền kề và không vượt quá khung giá đất theo quy đnh tại Ngh đnh số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ.

- Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghip tại đô thị tính bằng 70% giá đất tại đô thị ơng ng.

B. MC GIÁ ĐT C TH TI THÀNH PH MỸ THO

I. G ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. Đt trồng cây hàng m:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Mc giá

1

162.000

2

150.000

3

144.000

2. Đt trồng cây lâu năm:

Đơn vị tính: đng/m2

Vị trí

Mc giá

1

189.000

2

180.000

3

174.000

Vị trí 1: Áp dụng cho các tha đất tại vị trí mặt tiền các trục l giao thông chính (quc lộ, đưng tỉnh, đường huyện, đường xã), nội ô thành phố Mỹ Tho, trung tâm xã, đất gần khu tơng mại, khu du lịch, khu công nghiệp gần chợ nông thôn mc giá cao nhất.

V trí 2: Trong phm vi 100m cách c trc l giao thông chính tính t mép lộ. Vị trí 3: Các khu vc còn lại.

II. GIÁ ĐẤT TI NÔNG THÔN

1. Xã Đạo Thạnh:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vc

Mc giá

Khu vực 1

900.000

Khu vực 2

700.000

Khu vực 3

500.000

2. Xã Trung An:

Đơn vị tính: đng/m2

Khu vc

Mc giá

Khu vực 1

900.000

Khu vực 2

700.000

Khu vực 3

500.000

3. Tân Mỹ Chánh:

Đơn vị tính: đng/m2

Khu vc

Mc giá

Khu vực 1

800.000

Khu vực 2

650.000

Khu vực 3

450.000

4. Xã Mỹ Phong:

Đơn vị tính: đng/m2

Khu vực

Mc giá

Khu vc 1

750.000

Khu vc 2

550.000

Khu vc 3

400.000

Khu vực 1: đt mặt tiền tại các lộ của trong phạm vi 30m (tr mt tiền các tuyến đưng đã có trong đanh mc bảng giá đất ở các tuyến đường thành phố Mỹ Tho).

Khu vực 2: đất không phải mặt tiền, cách quc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đưng xã trong phạm vi 100m t mc lộ gii.

Khu vc 3: đất các khu vực còn lại.

III. GIÁ ĐT Ở TẠI ĐÔ TH

Đơn vị tính: đng/m2

TT

n đường

Đoạn đưng

Mc giá

T

Đến

 

1

Lợi

30/4

Th Khoa Huân

18.000.000

Thủ Khoa Huân

Ngô Quyền

25.000.000

Ngô Quyn

Nguyễn Trãi

18.000.000

Nguyễn Trãi

Nguyễn Tri Phương

15.000.000

2

Đường 30/4

Trọn đường

15.000.000

3

Thiên H Dương

Trọn đường

8.000.000

4

Rch Gầm

Trọn đường

10.000.000

5

Huyện Toại

Trọn đường

10.000.000

6

Thủ Khoa Huân

Cầu Quay

Lê Lợi

20.000.000

Lê Lợi

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

16.000.000

7

Lý Công Uẩn

Trọn đường

18.000.000

8

Lê Văn Duyệt

Cổng chợ

Lê Lợi

25.000.000

Lê Lợi

Trương Định

10.000.000

9

Lê Đại Hành

Nguyễn Huệ

Lê Lợi

22.000.000

Lê Lợi

Hùng Vương

15.000.000

Hùng Vương

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

14.000.000

10

Lê Thị Phỉ (Châu Văn Tiếp)

Trọn đường

20.000.000

11

Ngô Quyền

Nguyễn Tri Phương

Hùng Vương

18.000.000

 

 

Hùng Vương

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

13.000.000

12

Nguyễn Trãi

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Hùng Vương

18.000.000

 

 

Hùng Vương

Cầu Nguyễn Trãi

13.000.000

13

Nguyễn Tri Phương

Ngô Quyền

Hùng Vương

10.000.000

 

 

Hùng Vương

Trần Quốc Toản

12.000.000

 

 

Trần Quốc Toản

Khu bến trái cây

17.000.000

14

Trưng Trắc

30/4

Thủ Khoa Huân

20.000.000

 

 

Thủ Khoa Huân

Lê Thị Phỉ

15.000.000

 

 

Lê Thị Phỉ

Ngô Quyền

13.000.000

15

Tánh Nam, Võ Tánh Bắc

Trọn đường

20.000.000

16

Lãnh Binh Cẩn

Trọn đường

10.000.000

17

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trọn đường

8.000.000

18

Trương Ðịnh

30/4

Th Khoa Huân

8.500.000

 

 

Thủ Khoa Huân

Văn Duyệt

7.000.000

19

Nguyễn Hu

Lý Công Uẩn

Lê Thị Phỉ

24.000.000

 

 

Thị Phỉ

Ngô Quyền

18.000.000

 

 

Ngô Quyn

Nguyễn Tri Phương

13.000.000

20

Hùng Vương

Rch Gầm

Nguyễn Tri Phương

20.000.000

 

 

Cầu Hùng Vương

Ngã tư Cầu Bần

15.000.000

 

 

Ngã tư Cầu Bần

Quốc lộ 50

10.000.000

21

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Nguyễn Trãi

30/4

20.000.000

 

 

30/ 4

Bờ Sông Tiền

12.000.000

22

Huỳnh Tịnh Của

Trọn đường

8.000.000

23

Phan Hiến Đạo

Trọn đường

8.000.000

24

Trương Vĩnh Ký

Trọn đường

8.000.000

25

Lê Văn Thạnh

Trọn đường

7.000.000

26

Giồng Dứa

Trọn đường

8.000.000

27

Trần Quốc Toản

Trọn đường

12.000.000

28

Yersin

Trọn đường

14.000.000

29

Tết Mậu Thân

Trọn đường

15.000.000

30

Đường ni từ đường Tết Mu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố5 - phưng 4)

5.000.000

31

Đống Đa

Lý Thường Kiệt

Ấp Bắc

7.000.000

32

Đống Đa nối dài

Ấp Bc

Cầu Triển Lãm

15.000.000

33

Trần Hưng Đạo

Ấp Bc

Lý Thường Kiệt

15.000.000

Lý Thường Kiệt

Lê Thị Hng Gm

13.000.000

Thị Hng Gm

B Sông Tiền

5.000.000

34

Dương Khuy (Lộ đất - png 6)

Trọn đường

4.000.000

35

Tng Kiệt

Nam K Khởi Nghĩa

Ấp Bắc

15.000.000

36

Đường ni bộ khu dân Sao Mai

5.000.000

37

Đoàn Thị Nghip (L Y tế)

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)

5.000.000

Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)

Đường 870B

3.000.000

38

Lộ Tập đoàn

Trọn đường

4.000.000

39

Trần Ngọc Giải (đường vào sân bóng cổng B)

Lý Thường Kiệt

Hết ranh nhà thi đấu

4.000.000

Ranh nhà thi đấu

Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)

3.000.000

40

Phan Lương Trực (đường vào sân bóng cổng A)

Lê Văn Phẩm (Lý Thường Kiệt B)

Kênh Xáng cụt

4.000.000

41

Lê Văn Phẩm

Nguyễn Thị Thập

Ngã ba sân bóng

7.000.000

Ngã ba sân bóng

Lý Thường Kiệt

5.000.000

42

Lê Thị Hồng Gấm

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Bến phà (đường xuống phà)

14.000.000

Bến phà (đường xuống phà)

Trường Chính trị

12.000.000

Đường xuống phà

7.000.000

Đường lên phà

7.000.000

43

Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6

7.000.000

44

Ấp Bắc

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trần Hưng Đạo

18.000.000

Trần Hưng Đạo

Cầu Đạo Ngạn

13.000.000

Cầu Đạo Ngạn

Vòng xoay Quốc lộ 60

8.000.000

Vòng xoay Quốc lộ 60

Vòng xoay Trung Lương

9.000.000

45

Hoàng Việt (đường liên Khu phố 1, 2, 3 phường 5)

Ấp Bắc

Lý Thường Kiệt

5.000.000

46

Trừ Văn Thố

Hoàng Việt

Lý Thường Kiệt

5.000.000

47

Hồ Văn Nhánh (đường ranh phường 5, phường 10)

Ấp Bắc

Nguyễn Thị Thập

4.000.000

48

Nguyễn Thị Thập

Lê Thị Hồng Gấm

Ấp Bắc

6.000.000

49

Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng

4.000.000

50

Quốc lộ 1A (đoạn đi qua thành phố Mỹ Tho)

Từ cầu Bến Chùa

Ðường miễu Cây Dông

6.000.000

Đoạn còn lại thuộc Mỹ Tho

4.000.000

51

Phan Thanh Giản

Cầu Quây

Thái Văn Đẩu (Hồ Văn Ngà)

7.000.000

Cầu Quây

Học Lạc

5.000.000

Học Lạc

Hoàng Hoa Thám

4.000.000

52

Trịnh Hoài Đức

Trọn đường

5.500.000

53

Đốc Binh Kiều

Đinh Bộ Lĩnh

Nguyễn An Ninh

5.000.000

Đinh Bộ Lĩnh

Học Lạc

5.500.000

Học Lạc

Hoàng Hoa Thám

4.000.000

54

Nguyễn An Ninh

Trọn đường

4.500.000

55

Phan Bội Châu

Trọn đường

4.000.000

56

Nguyễn Hunh Đức

Thái Văn Đẩu (Hồ Văn Ngà)

Đinh Bộ Lĩnh

5.000.000

Đinh B Lĩnh

Học Lạc

7.000.000

Học Lc

Nguyễn Văn Giác (Anh Giác)

7.000.000

57

Nguyễn Văn Nguyễn

Trọn đường

7.000.000

58

Thái Sanh Hạnh (Lộ Ma)

Trọn đường

6.000.000

59

Đường ni bộ khu dân pờng 9 (gò Ông Giãn)

1.500.000

60

Thái Văn Đẩu

Trọn đường

3.000.000

61

Phan Văn Tr

Trọn đường

5.000.000

62

Giang

Trọn đường

5.000.000

63

Con

Trọn đường

4.000.000

64

Đinh Bộ nh

Cầu Quây

Nguyễn Hunh Đc

17.000.000

Nguyễn Hunh Đức

Thái Sanh Hạnh

13.000.000

Thái Sanh Hạnh

Kênh Nam Vang

4.000.000

65

Đường vào Cảng cá

Trọn đường

4.000.000

66

Học Lạc

Phan Thanh Giản

Nguyễn Huỳnh Đức

6.000.000

Nguyễn Huỳnh Đức

Nguyễn Văn Nguyễn

7.000.000

Nguyễn Văn Nguyễn

Thái Sanh Hạnh

6.000.000

67

Hoàng Hoa Thám

Trọn đường

4.000.000

68

Trần Nguyên Hãn (một phần đường 879 B)

Nguyễn Huỳnh Đức

Quốc lộ 50

4.500.000

Quốc lộ 50

Cầu Gò Cát

3.500.000

69

Đường tỉnh 879 B

Cầu Gò Cát

Chợ Mỹ Phong

2.000.000

Chợ Mỹ Phong

Ranh huyện Chợ Gạo

1.500.000

70

Nguyễn Văn Giác

Trọn đường

8.000.000

71

Nguyễn Trung Trực

Nguyễn Huỳnh Đức

Đường 879 cũ

5.000.000

Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 50

 

3.500.000

72

Đường tỉnh 879

2.500.000

Riêng khu vực giáp ranh huyện Chợ Gạo (200m từ đường phân địa giới hành chính thuộc Đường tỉnh 879 cũ)

1.500.000

73

Khu chợ Phường 4

17.000.000

74

Quốc lộ 50

Kênh Nam Vang

Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh

4.000.000

Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh

Cống số 5 ấp Tân Tỉnh

3.000.000

Cống số 5 ấp Tân Tỉnh

Ranh huyện Chợ Gạo

2.200.000

75

Quốc lộ 50 mới

Quốc lộ 1A

Cống Bảo Định

5.000.000

Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong

2.600.000

Trên địa bàn phường 9

2.800.000

76

Đường Nam, đường Bắc phường Tân Long

600.000

77

Đường 870 B

Trọn đường

6.000.000

78

Đường 864

Trọn đường

5.000.000

79

Các đường trong khu dân cư Bình Tạo

Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ đường 870B và 864 đi vào)

2.200.000

Đường phụ trong khu dân cư Bình Tạo

1.900.000

80

Đường xã Đạo Thạnh

Hùng Vương nối dài

Quốc lộ 50

2.500.000

81

Lộ ấp 1 - xã Đạo Thạnh

Từ cầu Triển Lãm

Ngã tư Cầu Bần

3.500.000

82

Đường Cầu Chùa

Ranh phường 10 và xã Trung An

2.000.000

83

Lộ Me Mỹ Phong (Đường huyện 89)

Hùng Vương nối dài

Quốc lộ 50

2.000.000

Quốc lộ 50

Chợ Mỹ Phong

1.500.000

84

Lộ nhựa kênh nổi - Mỹ Phong (đường huyện 90A)

Đường huyện 89

Quốc lộ 50

2.000.000

Quốc lộ 50

Ranh huyện Chợ Gạo

1.500.000

85

Trần Th Thơm (đường Bình Phong - phưng 9)

3.000.000

86

Nguyn Quân

Ấp Bắc

Cầu Đạo Thạnh (bến đò Nhà thiếc)

4.500.000

87

Đường từ cầu Đạo Thạnh (bến đò Nhà Thiếc) đến đường Đạo Thạnh

3.000.000

88

Đường Lộ Đài

Quốc lộ 50

Kênh Bình Phong

1.000.000

89

Lộ nhựa N5-Tân Mỹ Chánh

Quốc lộ 50

Kênh Bình Phong

800.000

90

Đường Tổ 1 và 2 ấp Phong Thuận- Tân Mỹ Chánh

Quốc lộ 50

Sông Tiền

1.000.000

91

Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị tỉnh)

3.600.000

92

Đường Xóm Dầu (phường 3)

2.500.000

93

Đường liên khu phố 6 - khu phố 7 (Trương Quyền)

3.000.000

94

Đường vào Trường Học Lạc mới

Nguyễn Văn Nguyễn

Cổng khu phố 6 - 7

3.500.000

Đoạn vào khu tái định cư

3.000.000

95

Đường Nam Phát

Đinh Bộ Lĩnh

Bờ Sông Tiền

1.200.000

96

Đường vào Khu dân cư và nội ô Khu phố Trung Lương

2.500.000

97

Đường Phan Văn Khỏe

4.000.000

98

Đường Nguyễn Minh Đường

5.000.000

99

Đường miễu Cây Dông

2.000.000

100

Đường kênh Kháng Chiến

1.000.000

101

Đường vào chùa Vĩnh Tràng

1.000.000

102

Đưng o khu thủy sản

1.000.000

103

L Da B (p 3B - Đo Thnh)

1.000.000

IV. ĐẤT TẠI VỊ TRÍ HẺM TRONG ĐÔ TH

1. Hm vị trí 1:

a) Đi vi các tuyến đưng có đơn g đất từ 10 triệu đồng đến 25 triệu đồng/m2:

- Hm xe ô tô, xe ba bánh vào đưc: tính bằng 25% đơn giá đt mặt tiền tương ứng. Riêng hm nha bng 30%.

- Hẻm xe ôtô, xe ba bánh không vào được: tính bng 20% đơn giá đt mặt tiềnơng ứng.

b) Đi với c tuyến đường có đơn giá đt dưới 10 triu đng/m2:

- Hm xe ôtô, xe ba bánh vào được: tính bằng 30% đơn giá đất mặt tiền tương ứng.

- Hẻm xe ôtô, xe ba bánh không vào được: tính bng 20% đơn giá đt mặt tiềnơng ứng.

2. Hẻm vị t 2: hẻm tiếp giáp hẻm vị trí 1 (không tiếp giáp với mặt tin đường phố) tính bng 80% mức giá hẻm vị trí 1.

3. Các hm vị trí còn lại: nh bằng 80% mc giá của hm vị trí liền

kề trước đó nhưng ti thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất tại đô th. Hm có vị trí đưng phố nào thì tính theo giá đưng phố đó.

C. MC GIÁ CỤ TH TI TH XÃ GÒ CÔNG

I. G ĐẤT NÔNG NGHIP

1. Đt trồng cây hàng m:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vc 1

Khu vc 2

1

162.000

162.000

2

108.000

80.000

3

68.000

50.000

4

25.000

40.000

5

 

25.000

2. Đt trồng cây lâu năm:

Đơn v nh: đồng/m2

Vị trí

Khu vc 1

Khu vc 2

1

189.000

189.000

2

126.000

100.000

3

79.000

70.000

4

35.000

60.000

5

 

35.000

Ghi chú:

- Giá đất trồng cây dừa nước được xác định là g đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

- Giá đất vườn, ao nằm trong khu dân cư đưc áp dng bng giá đất trồng cây lâu năm.

a) Khu vực 1: khu vực thị xã Gò Công

- Vị trí 1: mặt tiền các trục lộ giao thông chính (quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện); nội ô thị xã.

- Vị trí 2: mặt tiền các đường liên xã (Long Chánh, Long Hòa, Long Hưng, Long Thuận); các thửa nằm phía sau trục lộ giao thông chính liền kề thửa mặt tiền.

- Vị trí 3: các thửa nằm phía sau đường liên xã liền kề thửa mặt tiền; đường liên ấp; cặp theo các tuyến kênh, đê bao

- Vị trí 4: Phần còn lại.

b) Khu vc 2: 03 Tân Trung, Bình Xuân, Bình Đông.

- Vị trí 1: Mặt tiền các trc lộ giao thông chính (quốc lộ)

- V trí 2: Mt tin c trc l giao thông chính (đường tỉnh, đưng huyn)

- Vị trí 3: Mặt tiền các đưng liên xã; các thửa nm phía sau trục lộ giao thông chính (quốc lộ, đưng tnh, đưng huyn) liền kề tha mặt tiền.

- Vị trí 4: Các tha nằm phía sau đường liên xã liền kề thửa mặt tiền; mt tiền đưng liên p, cp theo các tuyến kênh, đê bao liên ấp.

- Vị trí 5: Phần còn lại.

3. Đt nuôi trồng thy sản:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vc 1

Khu vc 2

1

90.000

50.000

2

60.000

30.000

3

40.000

20.000

a) Khu vc 1: khu vực thị Công

- V trí 1: cặp theo các tuyến đê bao - giáp sông;

- V trí 2: cặp theo các tuyến kênh, sông;

- V trí 3: phần còn lại.

b) Khu vc 2: 03 Tân Trung, Bình Xuân, Bình Đông

- V trí 1: cặp theo các tuyến đê bao - giáp sông;

- V trí 2: cặp theo các tuyến kênh, sông;

- V trí 3: phần còn lại.

II. GIÁ ĐẤT TI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Khu vc c thể của tng

Mc giá

1

Long Chánh

 

Khu vc 1:

250.000

- Các thửa mặt tiền đưng liên xã.

- Các thửa phía sau trục lộ giao thông chính (liền kề thửa mặt tiền)

+ Bến xe phường 4 đến ngã ba Thành Công (phía trong Quốc lộ 50)

+ Kênh Năm Cơ đến Xóm tròn Long Mỹ

+ Đường đê bao Long Mỹ: đường Phùng Thanh Vân đến cống Bảy Lượm

Khu vc 2:

150.000

- Đường đê bao (từ Đường tỉnh 873 đến đường Phùng Thanh Vân); đưng Xóm Tròn; đưng Rạch Rô.

- Cặp c tuyến kênh Bảy nh: kênh bà M, kênh Ba Đc, kênh Hai Su, kênh Năm Cho, đưng đê bao p Long Phưc (Đưng tnh 873 đến Đường tnh 873B)

Khu vc 3:

100.000

Đê bao cũ đến sông Gò Gừa (không tính mt tin đường đê bao)

2

Long Hưng

 

Khu vc 1:

300.000

- Các thửa mặt tiền đưng liên xã.

- c tha phía sau trc l giao thông chính (liền kề thửa mặt tin) TDũ, H Biu Chánh, Mc Văn Thành, n Đông, cu Bà Trà, Lăng Hoàng Gia:

 

+ Bến xe Sài Gòn đến đường 2 cây Lim;

+ Ủy ban nhân dân xã Long Hưng đến cầu Sơn Qui;

+ Trại chăn nuôi đến cây xăng Minh Tân;

+ Đưng Hồ Biểu Chánh;

- Đường 2 cây Lim.

Khu vc 2:

200.000

Các tha mặt tiền đường liên ấp: Lăng Hoàng Gia, xóm Mới các tuyến còn lại.

Khu vc 3:

100.000

Phần còn lại các tha nm sâu bên trong.

3

Long Hòa

 

Khu vc 1:

250.000

- Các thửa mặt tiền đưng liên xã.

- Các tha đất phía sau các trục lộ giao thông chính (liền k thửa mặt tiền):

+ Đường Thủ Khoa Huân (đoạn từ ngã ba Tân Xã đến cầu kênh 14)

+ Đường Thủ Khoa Huân (đoạn từ cầu Kênh 14 đến ngã ba Việt Hùng)

+ Đường tỉnh 877 (đoạn từ ranh phường 5 đến đường Giồng Cát)

+ Đường tỉnh 877 (đoạn từ đường Giồng Cát đến giáp ranh huyện Gò Công Tây)

+ Đường huyện 7 (đoạn từ ngã ba cầu Mới đến giáp ranh xã Yên Luông, huyện Gò Công Tây)

+ Đường Võ Duy Linh (đoạn từ ranh phường 5 đến giáp ranh huyện Gò Công Tây)

Khu vực 2:

150.000

Các thửa đất phía sau các đường liên xã (không phải là mặt tiền đường liên xã):

+ Đường Xóm Chòi (đoạn từ Đường huyện 7 đến đường Giồng Cát)

+ Đường Giồng Cát (đoạn từ Đường tỉnh 877 đến kênh Kháng Chiến)

+ Đường Bà Lễ (đoạn từ Đường tỉnh 877 đến đường Võ Duy Linh)

+ Đường Tân Xã (đoạn từ Đường tỉnh 862 đến cầu Dân Sinh)

+ Đường Việt Hùng (đoạn từ ngã ba Việt Hùng đến giáp ranh huyện Gò Công Tây)

Khu vực 3:

100.000

Phần còn lại

4

Long Thuận

 

Khu vc 1:

300.000

- Các thửa mặt tiền đưng liên xã.

- Các thửa phía sau trục lộ giao thông chính (liền kề thửa mặt tiền) đường Nguyễn Thìn:

+ Đoạn từ ngã tư Bình Ân đến đường Xóm Rạch

+ Đường từ đường Xóm Rạch đến cầu Xóm Sọc

- Phía sau trục giao thông chính (liền kề thửa mặt tiền) đường Mạc Văn Thành

+ Đoạn từ ngã tư Bình Ân đến đường chùa Thanh Trước (cổng ấp văn hóa Gò Tre)

 

+ Đoạn từ cổng ấp văn hóa Gò Tre đến cống Tân Đông

- Đường Chùa Thanh Trước.

- Đường Chùa Linh Châu.

Khu vc 2:

200.000

Các thửa cp theo các tuyến kênh, đường giao thông nông thôn.

Khu vc 3:

100.000

Các thửa đt phía trong thuộc vùng sâu không gần đưng giao thông nông thôn và hệ thng thủy lợi.

5

Tân Trung:

 

Khu vc 1:

300.000

- Các thửa mặt tiền đưng liên xã.

- Các tha phía sau trc lộ giao thông chính (liền kề tha mặt tiền): Quốc lộ 50, Đường huyện 09

Khu vc 2:

150.000

Các thửa mặt tin đưng liên p: Sơn Quy A, Sơn Quy B, Ông Non, Ông Cai, Xã Lới, M Xuân.

Khu vc 3:

100.000

Phần còn lại các tha nm sâu bên trong.

6

Bình Xuân:

 

Khu vc 1:

120.000

- Các thửa mặt tiền đưng liên xã.

- c thửa phía sau trục l giao thông chính (lin k thửa mặt tin): Đường tnh 873, Đường huyn 8, Đưng huyn 10, Đường huyn 14.

Khu vc 2:

100.000

- Các thửa mặt tiền đường liên ấp, mt tiền đưng đê bao.

Khu vc 3:

60.000

- Phần còn lại các thửa nm sâu bên trong.

7

Bình Đông:

 

Khu vc 1:

250.000

- Các thửa mặt tiền đưng liên xã.

- Các tha phía sau trc lộ giao thông chính (liền kề tha mặt tiền): Quốc lộ 50, Đường huyện 10.

Khu vc 2:

120.000

Các thửa mặt tiền đưng liên ấp m Châu - Hoà Thân - Trí Đồ Cộng Lc - Lc Hoà - Hồng Rng.

Khu vc 3:

80.000

Phần còn lại các tha nm sâu bên trong.

III. GIÁ ĐT Ở TẠI ĐÔ TH

Đơn vị tính: đng/m2

 

STT

Đưng ph

Đoạn đường

Mc giá

 

 

T

Đến

 

 

 

ĐƯNG PHỐ LOẠI 1

 

 

 

Khu vc trung tâm

 

 

1

Hai Trưng

Cu Long Chánh

Trn Hưng Đạo

9.000.000

 

 

2

Trương Đnh

Bạch Đằng

Hai Bà Trưng

4.000.000

 

 

Hai Trưng

Phan Bội Châu

8.000.000

 

 

Phan Bi Châu

Nguyễn Hu

10.000.000

 

 

3

Nguyễn Huệ

Võ Duy Linh

Lý Tự Trng

8.000.000

 

 

Lý TTrng

Trn Hưng Đạo

7.000.000

 

 

4

TTrng

Toàn tuyến

7.000.000

 

 

5

Rch Gm

Hai Trưng

Phan Bội Châu

4.000.000

 

 

Phần còn lại

3.000.000

 

 

6

Lê Li

Hai Trưng

Phan Bội Châu

4.000.000

 

 

Phần còn lại

3.000.000

 

 

7

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Huệ

Hai Bà Trưng

5.000.000

 

 

8

Phan Bội Châu

Trương Đnh

Trn Hưng Đạo

5.000.000

 

 

9

Thị Hng Gm

Toàn tuyến

3.000.000

 

 

10

Duy Tân

Toàn tuyến

4.000.000

 

 

11

Bến Bch Đng

Toàn tuyến

4.000.000

 

 

12

Phan Chu Trinh

Phan Đình Phùng

Trn Hưng Đạo

3.500.000

 

 

13

Phan Đình Phùng

Nguyễn Huệ

Trn Hưng Đạo

3.500.000

 

14

Duy Linh

Hai Trưng

Nguyễn Hu

9.000.000

Nguyễn Huệ

Tim cầu huyện Chi

5.000.000

 

ĐƯNG PHỐ LOẠI 2

 

Khu vc cn trung tâm

1

Nguyễn Huệ

Trần Hưng Đo

Thủ Khoa Huân

6.000.000

Thủ Khoa Huân

Ngã Bình Ân

5.000.000

2

Thủ Khoa Huân

Hai Trưng

Tim cầu Kênh Tỉnh

4.000.000

3

Trần Hưng Đạo

Hai Trưng

Ngã ba Cu Tàu

4.500.000

4

Trương Đnh

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thái Học

7.000.000

Nguyễn Thái Học

Trần Công Tưng

5.000.000

5

Nguyễn Văn Côn

Lý Thường Kiệt

Ngã tư Bình Ân

3.000.000

6

Nguyễn Trọng Dân

Toàn tuyến

3.000.000

7

Nguyễn Trãi

Toàn tuyến

3.500.000

8

Hai Trưng

Trần Hưng Đo

Nguyễn Trãi

3.500.000

Nguyễn Trãi

Nguyễn Hu

3.000.000

Đoạn còn lại

1.000.000

9

Nguyễn Huệ

Võ Duy Linh

Cầu cây

2.000.000

10

Phan Bội Châu

Trần Hưng Đo

Nguyễn Trãi

3.000.000

11

Lưu Thị Dung

Toàn tuyến

2.500.000

12

Phan Chu Trinh

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

2.500.000

13

Phan Đình Phùng

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

2.500.000

14

Nguyễn Tri Phương

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

2.500.000

15

Đồng Khởi (Quốc lộ 50)

Cầu Long Chánh

Tim ngã ba Đường tỉnh 873B

2.000.000

16

Nguyễn Trọng Hợp

Đồng Khởi

Hồ Biểu Chánh (vành đai phía Bắc)

800.000

Hồ Biểu Chánh (vành đai phía Bắc)

Cống Bảy Lượm phường 4

400.000

17

Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ)

Toàn tuyến

800.000

18

Nguyễn Thái Học

Toàn tuyến

2.400.000

19

Phạm Ngũ Lão

Toàn tuyến

1.800.000

20

Nguyễn Đình Chiểu

Toàn tuyến

2.200.000

21

Trại giam

Toàn tuyến

1.500.000

22

Lý Thường Kiệt

Toàn tuyến

2.000.000

23

Nguyễn Trường T

Toàn tuyến

2.000.000

24

Đưng nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài

2.000.000

25

Đưng vào khu dân cư Ao Bác Hồ

1.600.000

 

ĐƯNG PHỐ LOẠI 3

 

 

Khu vc ven nội

1

Đưng tỉnh 862 Tân Hoà

Tim Cầu kênh Tỉnh (cầu đúc lò heo)

Tim Ngã ba Tân

2.000.000

Tim Ngã ba Tân

Tim cầu Kênh 14

1.500.000

Tim cầu Kênh 14

Ngã ba Việt Hùng

1.000.000

2

Trần Hưng Đạo nối dài

Nguyễn Trọng Dân

Hồ Biểu Chánh (vành đai phía Bắc)

1.500.000

3

Đồng Khởi nối dài (Quốc lộ 50)

Tim ngã ba đường tỉnh 873B (giếng nước)

Ngã ba Thành Công (hết ranh thị xã Gò Công)

1.600.000

4

Hồ Biểu Chánh (đường vành đai phía Bắc)

Toàn tuyến

800.000

5

Đường Từ Dũ (Quốc lộ 50)

Bến xe Long Hưng

Ngã ba đường Hồ Biểu Chánh (vành đai phía Bắc, Long Hưng)

2.000.000

Ngã ba đường Hồ Biểu Chánh tuyến vành đai phía Bắc, Long Hưng

Cầu Sơn Qui

1.500.000

6

Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)

Giếng nước

Ngã ba đê bao cũ

400.000

Ngã ba đê bao cũ

Cống đập Gò Công

300.000

7

Trần Công Tường (đường vành đai phía Nam)

Ngã ba vành đai phía Nam (bến xe phường 4)

Cầu Nguyễn Văn Côn

1.200.000

Cầu Nguyễn Văn Côn

Ngã tư Võ Duy Linh - Trần Công Tường

1.600.000

Ngã tư Võ Duy Linh - Trần Công Tường

Ngã ba Thủ Khoa Huân (cống Bà Chay)

2.000.000

8

Đường huyện 7

Ngã ba Trần Công Tường (vành đai phía Nam)

Giáp ranh Yên Luông

300.000

9

Đường tỉnh 877

Ngã ba Trần Công Tường

Tim ngã ba đường Giồng Cát (Bà Lễ)

1.000.000

Đoạn còn lại

300.000

10

Nguyễn Thìn (Đường huyện 3 Bình Ân)

Ngã tư Bình Ân

Ngã ba Xóm Rạch

1.000.000

Ngã ba Xóm Rch

Ngã ba Xóm Dinh

500.000

Ngã ba Xóm Dinh

Cầu m Sọc

300.000

11

Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)

Ngã tư Bình Ân

Đầu sân bay trên ranh phường 3 Long Hưng

2.500.000

Đầu sân bay trên ranh phường 3 Long Hưng

Cây xăng Minh Tân (hết ranh phía Đông)

1.500.000

Cây xăng Minh Tân

Bờ kênh giáp xã Tân Đông

700.000

12

Đường Tân Đông Cầu Bà Trà

Đoạn ngã ba đường Từ Dũ (Quốc lộ 50)

Kênh đìa Quao

350.000

Kênh đìa Quao

Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)

400.000

13

Đường tỉnh 873

Ngã ba Thành Công

Đường huyện 14 (Thạnh Nhựt)

300.000

14

Đường Võ Duy Linh nối dài

Tim cầu Huyện Chi

Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển

2.000.000

Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển

Hết ranh phường 5

900.000

Đoạn còn lại (ranh P5)

Công Tây

300.000

15

Đường Hoàng Tuyển

Toàn tuyến

1.000.000

16

Đưng ng Hoàng Gia

Đường T Dũ (Quốc lộ 50)

Đưng Hồ Biểu Chánh (vành đai phía Bc)

350.000

IV. GIÁ ĐT Ở VEN TRC LGIAO THÔNG CHÍNH

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Đưng phố

Đoạn đưng

Mc g

Từ

Đến

1

Quốc lộ 50

- Cầu Sơn Quy

- Ngã tư Cái Nhồi

- Ngã tư Cái Nhồi

- Phà Mỹ Li

1.500.000

1.400.000

3

Đưng huyện 8

- Cầu Bình Thành

- Bia lưu nim

- Bia lưu nim

- Bến đò Bình Xuân

250.000

300.000

4

Đưng huyện 9

- Cầu Ông non

- Ngã tư Cái Nhồi

- Ngã tư Cái Nhồi

- Cng Đp Công

500.000

300.000

5

Đưng huyện 10

- Bến đò Bình Xuân

- Ngã ba p 6, 7 Bình Xuân

- Cầu Móng Sắt giáp xã Bình Xuân

- Ngã ba ấp 6, 7 Bình Xuân

- Giáp ranh Bình Đông

- Ngã ba Bình Xuân

300.000

200.000

500.000

6

Đưng huyện 14

- Đường tnh 873


- Cầu Bình Thành (Thành Nhì)

-Cầu Bình Thành (Thành Nhì)

- Cầu Xóm Da

250.000


200.000

V. ĐT TI VỊ TRÍ HẺM TRONG ĐÔ TH

1. Hẻm vị t 1:

- Hm xe ô , ba bánh o đưc:

+ Hẻm tri nhựa, đan bêng:nh bng 40% giá đt mt tin tươngng,

+ Hẻm còn li khác: tính bng 30% giá đt mt tin tương ng

- Hm xe ôtô, ba bánh không vào được:

+ Hẻm tri nhựa, đan bêng:nh bng 25% giá đt mt tin tươngng,

+ Hẻm còn li khác: tính bng 20% giá đt mt tin tương ng.

2. Hm vị t 2: hm tiếp giáp hm vị trí 1 tính bằng 80% mc giá hẻm vị trí 1.

3. Các hẻm v trí còn li: tính bằng 80% mức g của hẻm vị trí lin kề trước đó.

Hm xe ô tô, ba bánh vào được tối đa không quá 3.500.000đ/m2; hm xe, ôtô, ba bánh không vào được tối đa không quá 2.500.000 đ/m2; tối thiu không thấp hơn mức giá thấp nhất tại đô thị tương ứng.

Hẻm có đa chỉ đường phố nào thì giá tính theo đường ph đó.

D. MC GIÁ CỤ TH TI HUYỆN CÁI

I. G ĐẤT NÔNG NGHIP

1. Đt trồng cây hàng m:

Đơn vị nh: đồng/m2

Vị trí

Khu vc 1

Khu vc 2

1

160.000

120.000

2

95.000

85.000

3

35.000

30.000

2. Đt trồng cây lâu năm:

Đơn v nh: đồng/m2

Vị trí

Khu vc 1

Khu vc 2

1

185.000

160.000

2

105.000

95.000

3

45.000

35.000

- Khu vực 1: thị trấn Cái Bè, Đông Hòa Hiệp, An Cư, Hậu Mỹ Bc A, xã Hậu Thành, Hòa Khánh, Thiện Trí, M Đc Đông, xã Mỹ Đc Tây, An Thái Đông, An Thái Trung, An Hữu, Hòa Hưng, xã Tân Thanh, xã Tân ng, Mỹ Lương, M Lợi A.

- Khu vực 2: các xã còn lại.

- Mỗi khu vực đưc chia thành 03 vị trí:

+ Vị trí 1: áp dng cho các tha đất mặt tiền các trục giao thông chính (quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện) ni ô thị trấn; trung tâm xã (trường học, trạm y tế, chợ); khu thương mại và dịch vụ; khu du lịch; khu công nghip.

+ Vị trí 2: áp dụng cho các tha đất tại vị trí mặt tiền các trục lộ giao thông nông thôn ường xã, liên xã, liên ấp đưng sông); các thửa đất tiếp giáp với tha đất ở vị trí 1.

+ Vị trí 3: áp dụng cho các thửa đất còn lại.

3. Đt nuôi trồng thy sản:

- Đất cặp sông Tiền, sông Cái Cối: 105.000đng/m2.

- Các tha đất còn li: 50.00ng/m2.

II. GIÁ ĐẤT TI NÔNG THÔN

(Không kể ti các vị trí mặt tiền giáp các trục lộ giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, cm công nghiệp đã có giá nêu ở phần D):

Đơn v nh: đồng/m2

Khu vc

Mc giá

Khu vc 1

300.000

Khu vc 2

150.000

- Khu vực 1: các thửa đất mặt tiền giáp vi các lộ của đã đưc lát đan hoặc trải đá chiều rộng t 1,5m; đt không phi mặt tiền mà tiếp giáp vi các thửa đt mặt tiền quốc lộ, đưng tỉnh, đường huyn.

- Khu vc 2: các tha đất còn li.

Riêng đất thuộc khu dân xã Hậu Mỹ Bc B, M Trung, M Lợi B, Mỹ Tân: 350.000đồng/m2

III. GIÁ ĐT TẠI ĐÔ TH

1. Khu vc thị trấn Cái Bè:

Đơn vị nh: đồng/m2

TT

Đưng ph

C ly

Mc giá

Từ

Đến

1

Trưng Nữ Vương

Đầu cầu Cái Bè

Bệnh viện

5.000.000

Bnh viện

Đường Phm Hng Thái

4.000.000

2

Quí Đôn

Đầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu 3)

Cầu nhà th

4.000.000

3

Giang

Đc Binh Kiều (khu 1)

Trưng Nữ Vương

5.000.000

4

Cô Bắc

Đốc Binh Kiều (khu 1)

Trưng Nữ Vương

5.000.000

5

Thiên Hộ Dương

Đường tỉnh 875

Trưng Nữ Vương

5.000.000

6

Đường tỉnh 875

Đầu cầu Cái Bè (khu 1+2)

Cuối bến xe tải khu 2

5.000.000

Đầu cầu Cái Bè (khu 3+4)

Chi Cục thuế

4.000.000

Chi Cục thuế

Rạch Cây Cam

3.200.000

Rạch Cây Cam

Giáp ranh xã Phú An, huyện Cai Lậy

2.600.000

7

Đốc Binh Kiều

Trưng Nữ Vương

Thiên Hộ Dương

4.000.000

8

Lãnh Binh Cẩn

Cô Bắc

Thiên Hộ Dương

4.000.000

Thiên Hộ Dương

Bệnh viện cũ

1.500.000

9

Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè)

Đường tỉnh 875

Cầu Chùa

3.500.000

Cầu Chùa

Cầu Bà Hợp

500.000

10

Đường Tạ Thu Thâu, cặp hông Trường cấp 2 Cái Bè

Thiên Hộ Dương

Phạm Hồng Thái

3.250.000

11

Đường vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (đường đan + đá đỏ)

Đường tỉnh 875

Trường PTTH Cái Bè

2.000.000

12

Nguyễn Thái Học

Đường tỉnh 875

Trưng Nữ Vương

3.250.000

13

Phạm Hồng Thái

Đường tỉnh 875

Trưng Nữ Vương

3.250.000

14

Phạm Ngũ Lão

Đường tỉnh 875

Tạ Thu Thâu

3.900.000

15

Lê Văn Duyệt A

Thiên Hộ Dương

Nguyễn Thái Học

3.900.000

16

Lê Văn Duyệt B

Đường tỉnh 875

Tạ Thu Thâu

3.900.000

17

Đường huyện 74

Đường tỉnh 875

Bà Hợp

3.000.000

18

Đường vào làng nghề bánh phồng

Đường tỉnh 875

Đến rạch Đông Hòa Hiệp

2.500.000

19

Đường khu 4 (cặp sông Cái Bè)

Đường tỉnh 875

Cầu Kênh (khu 4)

2.500.000

20

Đường vào sân vận động Khu 2

Đường tỉnh 875

Sân vận động

2.500.000

21

Phan Bội Châu

Đốc Binh Kiều

Lãnh Binh Cẩn

2.000.000

22

Phan Chu Trinh

Đốc Binh Kiều

Trưng Nữ Vương

2.000.000

23

Đường Xẻo Mây

Đường tỉnh 875

Cổng ấp văn hóa Hòa Quí

2.000.000

Cổng ấp văn hóa Hòa Quí

Sông Trà Lọt (cuối ranh Nhà Thờ)

1.500.000

24

Đường vào mộ ông Lớn Thượng

Đường tỉnh 875

Cầu Nhà thờ

1.500.000

25

Đường vào Trường cấp 1 cũ

Mộ ông Lớn Thượng

Trường cấp 1 cũ

2.000.000

26

Đường khu 4 (cặp sông Cái Bè)

Cầu kênh khu 4

Giáp ranh ấp An Hiệp

1.500.000

27

Đường khu 3 (cặp sông Phú An)

Cầu nhà thờ

Đường tỉnh 875 (cổng chùa Kỳ Viên)

1.500.000

28

Các đường còn lại

450.000

29

Khu vực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè

5.000.000

2. Giá đất tại vthẻm trong thtrấn:

- Hm vị trí 1: Hẻm xe ô tô, ba bánh vào đưc tính bng 40% giá đất mt tin ơng ng. Hm xe ôtô, ba bánh không vào đưc tính bằng 30% giá đất ở mặt tiền tương ng.

- Hm vị trí 2: là hm tiếp giáp hm vị trí 1 (không tiếp giáp với mặt tiền đường phố) tính bng 80% mức giá hẻm vị trí 1.

- Các hm có vị trí n lại tính bằng 80% mức giá của hẻm có vị trí liền kề trước đó, nhưng tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất tại đô th.

- Hm có v trí đưng ph nào thì giá tính theo đưng ph đó.

IV. ĐẤT TẠI NÔNG THÔN, TI CÁC V TRÍ VEN CÁC TRC GIAO THÔNG CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH, CỤM CÔNG NGHIỆP

1. Đt tại mt tin Quốc lộ:

Đơn vị tính: đồng/m2

Số TT

Đường phố

C ly

Mc giá

T

Đến

1

Quốc lộ 1A

Giáp ranh Cai Lậy

Mỹ Thuận

1.200.000

Km 2004+300 (từ quán cơm Khôi Nguyên + 300 m về hướng Bắc Cái Bè - Cai Lậy)

Km 2012 (cây xăng Tô Châu)

1.500.000

Cầu Rạch Chanh

Cầu Mỹ Hưng

1.500.000

2

Quốc lộ 30

Quốc lộ 1A

Cầu Bà Tứ

1.000.000

Cầu Bà Tứ

Cầu Cái Lân

750.000

2. Đất ở tại mt tiền các đưng tự mgiao vi các trc giao thông chính: trong phạm vi 300m đưc tính bằng 40% (đối với mặt đường 3m), bằng 30% (đi vi mt đường < 3m) giá đất mt tin tương ng ca c trc l giao thông chính, nhưng không thấp hơn mc giá đất thấp nhất ca khu vc đó.

3. Đt tại mặt tin đường tỉnh:

Đơn vị nh: đồng/m2

Số TT

Đường ph

C ly

Mc giá

T

Đến

1

Đường tnh 865

Kênh 9 (Cai Ly)

Bằng ng (Đồng Tháp)

600.000

2

Đường tỉnh 869

Đường tỉnh 865

Cầu Một Thước

2.500.000

Cầu Một Thước

Cầu ông Ngũ

700.000

Cầu ông Ngũ

Quốc lộ 1A

1.500.000

UBND xã Hậu Thành

Cách UBND 500m cả 2 bên

1.500.000

3

Đường tỉnh 863

Quốc lộ 1A

xã Mỹ Trung (Đồng Tháp)

600.000

4

Đường tỉnh 861

Cầu số 1 - Đường tỉnh 861

xã Mỹ Trung

600.000

5

Đường tỉnh 864

ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp)

xã Hội Xuân - Cai Lậy

600.000

4. Đt tại mặt tin đường huyện:

Đơn v nh: đồng/m2

Số TT

Đưng phố

C ly

Mc giá

T

Đến

1

Đường Miễu Cậu

Quốc lộ 1A

Cầu Huê

500.000

Cầu Bà Huê

Cầu Nước Trong

450.000

Cầu Nước Trong

Cầu Miễu Cậu

350.000

2

Đường huyn 23A

Quốc lộ 1A

Cầu Sáu

550.000

Cầu Bà Sáu

Ch Cái Thia

450.000

3

Đường huyện 23B

Quốc lộ 1A

Chợ Giồng

480.000

Chợ Giồng

Rạch Ba Xoài

350.000

Rạch Ba Xoài

Quốc lộ 1A

420.000

4

Đường Cổ Cò, Mỹ Lương (đoạn cầu Đình - kênh huyện)

Cầu Đình

Kênh huyện

350.000

5

Đường huyện Mỹ Lợi A, B

Ngã ba Đường tỉnh 861

xã Mỹ Lợi B

350.000

6

Đường lộ vào xã Mỹ Tân

Đường tỉnh 861

Kênh 20, UBND xã Mỹ Tân

350.000

7

Đường lộ kênh 200

Đường tỉnh 865

Chợ Hai Hạt

350.000

8

Đường lộ kênh 8

Đường huyện 23B

Đường tỉnh 869

350.000

9

Đường vào xã Tân Hưng

Quốc lộ 30

UBND xã Tân Hưng

480.000

10

Đường vào xí nghiệp cơ khí cũ

Quốc lộ 1A

Nhà máy Việt Hưng

1.200.000

11

Đường vào Cụm công nghiệp An Thạnh

Quốc lộ 1A

Sông Thông Lưu

1.200.000

5. Đất ở tại mặt tiền khu thương mại theo trục Quốc lộ 1A (tính cả 02 bên):

Đơn vị tính: đng/m2

Số TT

Đường ph

C ly

Mc giá

T

Đến

1

Chợ An Thái

Tim nhà lồng ch

Vphía Đông (Cai Lậy) 200m

1.500.000

2

Chợ An Thái

Tim nhà lồng ch

Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m

1.500.000

3

Chợ An Bình

Đầu cầu An Cư

Đường tỉnh 869

1.400.000

4

Chợ Hòa Khánh

Cầu Trà Lọt

Đường 23A, 23B

1.800.000

5

Chợ Thiện Trí

Cầu Thiện Trí

Đường đan Thiện Trung

1.500.000

6

Chợ Ông Hưng

Cầu Ông Hưng

Về phía Đông (Mỹ Tho) 200m

1.500.000

7

Chợ Mỹ Đức Tây

Cầu Mỹ Đức Tây

Quán A Quận

1.800.000

8

Chợ An Thái Đông

Đường tỉnh 861

Cây xăng An Thái Đông

1.800.000

9

Đường vào trường PTTH Phạm Trung Thành

Quốc lộ 1A

Cuối đường

600.000

10

Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1

Quốc lộ 1A

Cuối cống số 1 (cống Ông Hai)

600.000

6. Đt tại mt tiền khu thương mại theo trục Quc lộ 30 (từ đầu cầu

Thanh Hưng đến Trường cấp 2 Tân Thanh): 1.800.00ồng/m2.

7. Đt tại các chhuyện, xã:

Đơn vị tính: đồng/m2

Số TT

Đưng phố

C ly

Mc giá

T

Đến

Chợ huyện:

1

Chợ Hậu Mỹ Bắc A:

- Đoạn ĐT 869 (ngã ba)

Đường tỉnh 869

Rạp hát Thiên Hộ Dương (cũ)

1.650.000

- Đoạn rạp hát đến ĐT 869 (cặp sông kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp A, cặp sau nhà lồng chợ)

Rạp hát Thiên Hộ Dương (cũ)

Đường tỉnh 869

3.950.000

- Đường xung quanh nhà lồng chợ

Đường rạp hát Thiên Hộ Dương

Đường cặp sông Nguyễn Văn Tiếp A

1.950.000

2

Chợ Hòa Khánh:

Quốc lộ 1A

Nhà lồng chợ

1.800.000

Khu vực còn lại chợ Hòa Khánh (xóm hàng lu)

1.200.000

3

Chợ An Hữu

- Đoạn QL1A cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu

Quốc lộ 1A

Chợ trái cây (cầu ván)

5.000.000

- Đoạn QL1A chợ trái cây

Quốc lộ 1A

Chợ trái cây (lộ tẻ)

4.000.000

- Khu vực còn lại

2.000.000

 

- Đoạn QL1A ấp 2

Quốc lộ 1A

Hết chợ trái cây ấp 2

3.300.000

 

- Đường vào Trường cấp 2

Quốc lộ 1A

Cầu Kim Tiên

2.200.000

 

- Đường vào ấp 1

Quốc lộ 1A

Hết vựa trái cây

1.100.000

 

- Đường vào Bưu điện xã

Quốc lộ 1A

Chợ trái cây An Hữu

1.650.000

 

4

Chợ An Thái Đông

 

- Đoạn vào chợ

Quốc lộ 1A

Cầu bêtông

1.800.000

 

- Đoạn Đường tỉnh 861

Quốc lộ 1A

Cầu số 1 (Đường tỉnh 861)

1.200.000

 

- Các đường còn lại trong chợ

1.200.000

 

- Đường vào chợ cũ

Quốc lộ 1A

Cầu Đình (đường vào Ủy ban nhân dân xã Mỹ Lương)

840.000

 

Chợ xã:

 

1

Chợ Tân Thanh

2.000.000

 

2

Chợ Mỹ Đức Tây

1.650.000

 

3

Chợ An Thái, An Bình, cầu Xéo, Cái Nứa, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, chợ trái cây Mỹ Đức Tây, chợ Giồng.

1.300.000

 

4

Chợ Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh, Thiện Trung, kênh Kho.

700.000

 

5

Đường phía sau chợ Mỹ Đức Tây

Đầu đường vào chợ

Giáp ranh đường đan ấp Mỹ An

800.000

 

6

Các chợ còn lại.

400.000

 

V. GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIP (không phải đất ):

Đt sản xuất kinh doanh tại Cm công nghiệp An Thạnh: 1.200.000 đ/m2.

Đ. MỨC GIÁ CỤ TH TI HUYỆN CAI LẬY

I. GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIP

1. Đt trồng cây hàng m:

Đơn vị tính: đng/m2

Vị trí

Mức giá

Vị trí 1

140.000

Vị trí 2

85.000

Vị trí 3

35.000

2. Đt trồng cây lâu năm:

Đơn vị tính: đng/m2

Vị trí

Mức giá

Vị trí 1

160.000

Vị trí 2

92.000

Vị trí 3

40.000

3. Đt nuôi trồng thy sản:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Bãi bồi Tân Phong, Ngũ Hiệp

Các xã còn lại

Vị trí 1

90.000

140.000

Vị trí 2

85.000

Vị trí 3

40.000

- Vị trí 1: Đất mặt tiền trục giao thông chính (quốc lộ, đường tnh, đường huyện, đường xã) nm tại trung m xã (gần Ủy ban nhân dân xã, tờng học, chợ, trm y tế) gần khu thương mại dịch vụ, khu du lịch, khu công nghip hoặc không nằm tại khu vực trung tâm nhưng gần đầu mi giao thông, gần chợ nông thôn kể cả thị trấn.

- V trí 2: Tha đất tiếp giáp vi thửa đt vị trí 1 các tha tại v trí mặt tiền các đưng giao thông nông thôn (đan, đá đỏ, đá 0 x 4, nhựa) cặp kênh, sông thuận tiện canh tác kể ctại thị trấn.

- Vị trí 3: Các vị trí còn lại kể cả tại thị trấn.

4. Đt bãi bồi (Tân Phong + Ngũ Hiệp) 10.000đ/m2

II. GIÁ ĐẤT TI NÔNG THÔN

1. Đt tại mt tin Quốc lộ 1A:

- Khu dân cư Mỹ Quí:                                                                                        1.400.000đ/m2

(Từ cầu Mỹ Quí - Bưu điện Nhị Quí)

- Khu thị tứ Bình Phú:                                                                                        1.600.000đ/m2

(Từ cầu Bình Phú đến Khu tái định cư)

- Khu thương mại Bà Tồn:                                                                                 1.600.000đ/m2

(Từ Bến Lúa đến chùa Phước Hội)

- Khu thị tứ Phú An:                                                                                          1.800.000đ/m2

(Từ rạch Bà Bốn đến rạch Hang Rắn)

- Ranh thị trấn đến cầu Nhị Mỹ:                                                                          1.500.000đ/m2

- Mặt tiền Quốc lộ 1A còn lại các xã Nhị Mỹ, Tân Hội, Nhị Quí, Phú An, Mỹ Thành Nam, Phú Nhuận, Bình Phú, Thạnh Hoà:                                                                                                                       1.200.000đ/m2

2. Đt tại mặt tiền đưng tỉnh:

a) Đường tỉnh 868:

- Đoạn bến phà Ngũ Hiệp đến ranh thị trấn:                                                          800.000đ/m2

- Từ ranh thị trấn đến cầu Mỹ Kiệm:                                                                    1.500.000đ/m2

- Từ ranh xã Tân Bình đến cầu kênh 12:                                                              1.000.000đ/m2

- Từ cầu kênh 12 đến Cụm dân cư Mỹ Phước Tây:                                             500.000đ/m2

- Từ Cụm dân cư Mỹ Phước Tây đến Cầu Hai Hạt:                                              500.000đ/m2

- Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây:

+ Mặt tiền Đường tỉnh 868:                                                                                1.200.000đ/m2

+ Khu thương mại:                                                                                            2.000.000đ/m2

(Xung quanh nhà lồng chợ)

b) Đường tỉnh 868B:

- Khu trung tâm xã Ngũ Hiệp (bến phà đến sân vận động)                                     600.000đ/m2

- Đoạn còn lại:                                                                                                  500.000đ/m2

c) Đường tỉnh 864:

- Khu trung tâm xã Tam Bình:                                                                             1.500.000đ/m2

(Từ cầu chợ Tam Bình đến Trường Trung học cơ sở Tam Bình)

- Đoạn còn lại:

+ Khu vực Tam Bình:                                                                                         700.000đ/m2

+ Từ ngã tư Hưng Long đến rạch Ông Tùng:                                                       600.000đ/m2

+ Từ rạch Ông Tùng đến ranh Hiệp Đức:                                                             500.000đ/m2

+ Từ ranh Hiệp Đức đến xã Đông Hoà Hiệp:                                                        300.000đ/m2

d) Đường tỉnh 865 (toàn tuyến)                                                                           500.000đ/m2

đ) Đường tỉnh 874 (toàn tuyến)                                                                           400.000đ/m2

e) Đường tỉnh 874B

- Quốc lộ 1A đến cầu ngã ba Nhị Quí:                                                                 1.000.000đ/m2

- Đoạn còn lại                                                                                                   600.000đ/m2

g) Đường tỉnh 875:                                                                                            1.400.000đ/m2

(từ rạch Hang Rắn đến giáp ranh thị trấn Cái Bè)

3. Đt tại mt tin đường huyện:

a) Đường huyện Phú An:

- Từ ngã tư Văn Cang đến cầu Phú An:                                                               500.000đ/m2

- Từ cầu Phú An đến lộ Giồng Tre:                                                                      300.000đ/m2

b) Đường Phú Nhuận - Nguyễn Văn Tiếp:

- Khu trung tâm chợ Ngã Năm:                                                                           600.000 đ/m2

(Từ nhà ông Phan Văn Vớt đến Cầu Ngã Năm)

- Từ chợ ngã năm rẽ đường đan Chà Là đến

nhà ông Trương Văn Sang:                                                                                 300.000đ/m2

- Từ cầu Ngã Năm Chà Là đến UBND xã Mỹ Thành Nam:                                     500.000đ/m2

- Khu vực còn lại:                                                                                               400.000đ/m2

c) Đường nhựa Cả Gáo (toàn tuyến):                                                                  300.000đ/m2

d) Đường Bình Phú - Bình Thạnh:

- Đoạn Quốc lộ 1A đến Trường Phan Việt Thống:                                                 600.000đ/m2

- Từ Trường Phan Việt Thống đến cầu Bình Thạnh:                                               400.000đ/m2

- Từ Trường Phan Việt Thống đến giáp ranh xã Tân bình:                                      300.000đ/m2

đ) Đường Giồng Tre:

- Quốc lộ 1A đến ranh Hiệp Đức:                                                                         500.000đ/m2

- Đường vào trung tâm 2 xã Hiệp Đức, Cẩm Sơn:                                                300.000đ/m2

- Khu vực còn lại:                                                                                               250.000đ/m2

e) Đường Thanh Hòa - Phú An (toàn tuyến):                                                         300.000đ/m2

g) Đường Dây Thép:

- Đoạn ranh thị trấn đến ranh xã Tân Hội:                                                             500.000 đ/m2

- Đoạn từ ranh xã Tân Hội đến Đường tỉnh 874:                                                    300.000đ/m2

h) Đường Thanh niên - Nhị Mỹ:

(Từ Quốc lộ 1A đến lộ Dây Thép):                                                                       600.000đ/m2

i) Lộ Giữa

- Từ Trường Võ Việt Tân đến sân bóng đá Nhị Mỹ                                                600.000đ/m2

- Từ sân bóng đá Nhị Mỹ đến lộ 33                                                                      500.000đ/m2

k) Đường từ cầu Đặng Văn Quế đến giáp ranh Tân Bình                                       400.000đ/m2

l) Đường Ba Dừa:                                                                                              600.000đ/m2

(Từ ngã ba Ba Dừa đến bờ sông Ông Bảo)

m) Đường Nhị Quí - Phú Quí:

- Đường Thanh Niên 3 (Quốc lộ 1A đến xã Mỹ Long)                                            400.000đ/m2

- Từ cầu ngã ba Nhị Quí - Phú Quí                                                                       500.000đ/m2

n) Đường Thanh Niên (Long Khánh - Cẩm Sơn):                                                   400.000đ/m2

o) Đường Cây Trâm (từ Đường tỉnh 868 - ấp Mỹ Vĩnh)                                          300.000đ/m2

p) Đường ấp Phú Hưng:                                                                                     300.000đ/m2

(Từ Đường tỉnh 868 đến đình Phú Hưng)

q) Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông:

- Từ Quốc lộ 1A đến cầu chợ Tân Hội                                                                  700.000đ/m2

- Khu vực còn lại                                                                                                400.000đ/m2

r) Đường từ UBND xã Tân Hội đến ngã ba Tân Phong:                                          300.000đ/m2

s) Đường Sông Cũ:

- Khu vực chợ Mỹ Hạnh Trung:                                                                           700.000đ/m2

(từ cầu kênh 12 đến hết ranh ấp Mỹ Hòa)

- Khu vực còn lại:                                                                                               300.000đ/m2

t) Đường Xáng Ngang (từ cầu Đen đến La Cua):                                                   350.000đ/m2

u) Đường liên 6 xã:

- Đường Long Tiên - Mỹ Long                                                                             500.000đ/m2

- Đường vào chợ Ba Dầu                                                                                    400.000đ/m2

- Đường vào chợ Cả Mít:                                                                                    400.000đ/m2

v) Đường ấp 1 xã Tân Bình (Đường huyện 57):

- Từ Đường tỉnh 868 đến Miễu Cháy:                                                                   800.000đ/m2

- Từ Miễu Cháy đến kênh Hội Đồng:                                                                    600.000đ/m2

x) Đường liên xã Tân Bình - Mỹ Hạnh Trung:                                                        500.000đ/m2

y) Trung tâm chợ Tân Phong:

- Từ bến đò đến nghĩa trang liệt sĩ cũ:                                                                  300.000đ/m2

- Từ nghĩa trang liệt sĩ cũ đến cầu Sáu Ái:                                                            500.000đ/m2

4. Mặt tiền các tuyến đường còn lại của xã: gồm đường đan, đá đỏ,

đá 0×4 cặp sông, kênh có mặt đường ≥ 1,5 m :                                                   250.000đ/m2

5. Đt nông thôn các khu vc còn lại:                                                          150.000đ/m2

III. GIÁ ĐT Ở TẠI ĐÔ TH

1. Mặt tiền Quốc lộ 1A:

- Ranh xã Nhị Mỹ đến Chi nhánh Điện Lực:                                                         2.500.000đ/m2

- Từ Chi nhánh điện lực đến cầu Cai Lậy:                                                            5.000.000đ/m2

- Từ cầu Cai Lậy đến kênh 30/6:                                                                        2.200.000đ/m2

- Từ kênh 30/6 đến hết ranh thị trấn:                                                                   1.300.000đ/m2

2. Mặt tiền Đưng tỉnh 868:

- Từ cầu Mỹ Kiệm đến Quốc lộ 1A:                                                                    4.000.000đ/m2

- Từ Quốc lộ 1A đến Phòng Thống kê:                                                               5.000.000đ/m2

- Từ Phòng Thống kê đến cầu Sa Rài:                                                                6.000.000đ/m2

- Từ cầu Sa Rài đến ranh xã Tân Bình:                                                               2.000.000đ/m2

3. Đưng 30/4 (toàn tuyến)                                                                               8.000.000đ/m2

4. Đường T Kiệt:

- Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Tứ Kiệt :                                                                      2.200.000đ/m2

- Từ Cầu Tứ Kiệt đến Đường tỉnh 868:                                                                 3.500.000đ/m2

5. Đường H Hải Nghĩa:

- Từ Quốc lộ 1A đến đường Tứ Kiệt:                                                                   3.000.000 đ/m2

- Từ đường Tứ Kiệt - Đường tỉnh 868:                                                                 2.000.000 đ/m2

6. Đường Thanh Tâm (toàn tuyến)                                                                    4.500.000 đ/m2

7. Đường Thái Thị Kiểu (toàn tuyến)                                                                 3.500.000đ/m2

8. Đường Đoàn Thị Nghiệp (toàn tuyến)                                                            3.500.000đ/m2

9. Đường Bến Cát:

- Từ đường 30/4 đến Đường tỉnh 868                                                                  5.000.000đ/m2

- Từ Đường tỉnh 868 đến cầu Trường Tín                                                             3.500.000đ/m2

- Đường vào cầu số 3 đến Trung tâm thương mại:                                                3.500.000đ/m2

- Từ cầu Trường Tín đến ranh xã Nhị Mỹ:                                                             800.000đ/m2

10. Đường Việt Tân :                                                                                  3.500.000đ/m2

(Quốc lộ 1A đến cu Đặng n Quế)

11. Đường Mỹ Trang:                                                                                       2.000.000đ/m2

(Từ sân vận động đến Trưng Việt Tân)

12. Đường Trương Văn Sanh:                                                                          3.500.000đ/m2

13. Đường Nguyễn Chí Liêm:                                                                           3.500.000đ/m2

14. Đường Nguyễn Văn Chấn:                                                                         3.500.000 đ/m2

15. Đường Phan Việt Thống:                                                                           3.500.000đ/m2

16. Đường PhanVăn Kiêu:                                                                               3.500.000đ/m2

(t Quốc l 1A đến đưng Thanh m)

17. Đường Nguyễn Văn Hiếu:                                                                          1.200.000đ/m2

(từ cu Khu 7 đến cầu Trừ Văn Thố)

18. Đường Thái Th Kim Hng (đường B ấp 5 cũ):                                                                                                                                                     800.000đ/m2

19. Đường Tôn Hiến (đường Bờ ấp 6 cũ):                                                    800.000đ/m2

20. Đường Đông Ba Rài (Khu 6):                                                                       600.000đ/m2

21. Đường Tây Ba Rài (Khu 7):                                                                         500.000đ/m2

22. Đường Ông Hiệu (từ Hồ Hải Nghĩa - Đưng tỉnh 868):                                   3.500.000đ/m2

23. Đường Bờ Hội Khu 5:                                                                                 1.500.000đ/m2

24. Đường B2:

- T Đường tnh 868 đến ranh Nhị Mỹ                                                             1.200.000đ/m2