Quyết định 454/QĐ-UBND

Quyết định 454/QĐ-UBND năm 2016 về Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy và xe máy điện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Nội dung toàn văn Quyết định 454/QĐ-UBND Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ xe ô tô xe máy Thái Nguyên 2016


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 454/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 04 tháng 03 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÁY VÀ XE MÁY ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 29/11/2003;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 về lệ phí trước bạ; Số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: Số 71/2010/TT-BTC ngày 07/5/2010 hướng dẫn ấn định thuế đối với cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh gắn máy ghi giá bán xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên hoá đơn giao cho người tiêu dùng thấp hơn giá giao dịch thông thường trên thị trường; Số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC; Số 140/2015/TT-BTC ngày 03/9/2015 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 124/2011/TT-BTC;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 363/TTr-STC ngày 03/02/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy và xe máy điện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:

(Có Phụ lục I, II, III kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Trong quá trình thực hiện, cơ quan thuế có trách nhiệm phát hiện kịp thời tài sản đăng ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa được quy định trong Bảng giá tính lệ

phí trước bạ của địa phương hoặc giá quy định trong Bảng giá chưa phù hợp với quy định, có ý kiến đề xuất kịp thời gửi Sở Tài chính báo cáo UBND tỉnh bổ sung, sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ cho phù hợp.

- Bảng giá quy định tại Điều 1 là tài sản mới 100%, chưa qua sử dụng.

- Các loại xe có trong Bảng giá nhưng giá ghi trên hóa đơn cao hơn giá trong Bảng giá thì giá tính lệ phí trước bạ là giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp của người bán.

- Quyết định này thay thế Quyết định số 556/QĐ-UBND ngày 10/3/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy và xe máy điện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Nhữ Văn Tâm

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ
(Kèm theo Quyết định số: 454/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

STT

Loại xe

Mức giá (triệu đồng/xe)

 

CHƯƠNG I: XE Ô TÔ NHẬT

 

 

A. XE Ô TÔ HIỆU TOYOTA

 

I

TOYOTA LEXUS

 

1

Loại IS 250

1.400

2

Loại LS 430 (4.3)

2.800

3

Loại LS 400 (4.0)

2.000

4

Loại LS 460 (4.6) sản xuất năm 2011

2.800

5

Loại LS 600

3.000

6

Loại GS, ES 3.5

1.700

7

Loại GS, ES 300

1.600

8

Loại LX 470

2.300

9

Loại LX 570 (5.7) sản xuất năm 2011

3.500

10

Loại GX 470

2.200

11

Loại GX 460 (URJ150L-GKTZKV) 7 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 4.608 cm3, sản xuất năm 2015 (nhập khẩu)

3.957

12

Loại RX 350 AWD (GGL15L-AWTGKW) 5 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 3.456 cm3 (nhập khẩu)

2.932

13

Loại RX 350 (GGL25L-AWZGB) 5 chỗ, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, dung tích 3.456 cm3 (nhập khẩu), sản xuất năm 2015, 2016

3.337

14

Loại xe LS 460L (USF41L-AEZGHW) 5 chỗ, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, dung tích 4.608 cm3, sản xuất năm 2015 (nhập khẩu)

5.808

15

Loại xe GS 350 (GRL10L-BEZQH) 5 chỗ, số tự động 8 cấp, động cơ cơ xăng, dung tích 3.456 cm3 (nhập khẩu)

3.537

16

Loại xe GS 350 (GRL12L-BEZQH) 5 chỗ, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, dung tích 3.456 cm3 (nhập khẩu),sản xuất năm 2015, 2016

3.815

17

Loại xe ES 350 (GSV 60L-BETGKV) 5 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 3.456 cm3 (nhập khẩu)

2.531

18

Loại xe ES 350 (GSV 60L-BETGKV) 5 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 3.456 cm3, sản xuất năm 2015 (nhập khẩu)

2.706

19

Loại xe ES 250 (ASV 60L-BETGKV) 5 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.494 cm3, sản xuất năm 2015 (nhập khẩu)

2.187

20

Loại xe NX 200t (AGZ15L-AWTLTW) 5 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998 cm3, sản xuất năm 2015 (nhập khẩu)

2.480

21

Loại xe RX 200t (AGL25L-AWTGZ) 5 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998 cm3, sản xuất năm 2015, 2016 (nhập khẩu)

3.060

22

Loại xe LX 570 (URJ201L-GNTGKV) 8 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 5.663 cm3 (nhập khẩu)

5.173

23

Loại xe LX 570 (URJ201L-GNZGKV) 8 chỗ, số tự động 8 cấp, động cơ xăng, dung tích 5.663 cm3, sản xuất năm 2015 (nhập khẩu)

5.610

24

Loại xe RX 350 AWD (GGL15L-AWTGKW) 5 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 3.456 cm3 (nhập khẩu)

2.835

25

Loại RX 330

1.500

26

Loại RX 350

1.600

27

Loại RX 450H

1.705

28

Lexus GKUN26L-PRMSYM chở người 5 chỗ và hàng 530 kg 2.982 cc3

578

II

TOYOTA CROWN

 

29

Loại Super Saloon 3.0

1.100

30

Loại Royal Saloon 3.0 tính bằng 110% loại Super Saloon 3.0

1.210

31

Loại STD dung tích xy lanh 2.4

800

32

Loại STD dung tích xy lanh 2.2

700

III

TOYOTA CRESSIDA

 

33

Loại dung tích xy lanh 3.0

1.000

34

Loại dung tích xy lanh 2.5 trở xuống

800

IV

TOYOTA AVALON

 

35

TOYOTA AVALON 3.0

1.100

36

TOYOTA AVALON 3.5

1.300

V

TOYOTA CAMRY

 

37

Loại dung tích xy lanh 3.0 - 3.5

1.200

38

Loại dung tích xy lanh 2.4

1.100

39

Loại dung tích xy lanh 2.2

1.000

40

Loại dung tích xy lanh 2.0

850

41

Camry .LE 2.362 cc sản xuất tại Mỹ, nhập khẩu

1.200

42

Camry .LE 2.494 cc sản xuất tại Mỹ, nhập khẩu

1.400

VI

TOYOTA SUPRA

 

43

TOYOTA SUPRA 3.0

1.500

VII

TOYOTA LOẠI COROLLA

 

44

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

550

45

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

700

46

Loại dung tích xy lanh 1.8 AT 5 chỗ

800

47

Loại dung tích xy lanh 2.0

800

48

Loại dung tích xy lanh 2.2 - 2.5

850

49

Loại dung tích xy lanh 2.8 - 3.0

950

VIII

TOYOTA LOẠI KHÁC: CORONA, CARINA, STARLET, CELICA, MARKII, CRESTA (04 CỬA)

 

50

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

550

51

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

700

52

Loại dung tích xy lanh 1.8 - 2.0

800

53

Loại dung tích xy lanh 2.2 - 2.5

850

54

Loại dung tích xy lanh 2.8 - 3.0

950

55

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa có cùng dung tích

 

IX

TOYOTA 4 RUNER (HILUX SUF)

 

56

Loại 04 cửa, 3.0

1.000

57

Loại 04 cửa, 2.4

850

58

Loại Hilux G-KUN26L-PRMSYM 4x4 động cơ dầu, dung tích2.982 cm3, 520 kg

723

59

Loại Hilux E-KUN15L-PRMSYM 4x2 động cơ dầu, dung tích 2.494 cm3

579

60

Loại Hilux G ôtô tải, pick up cabin kép, số tay 5 cấp, máy dầu, dung tích 2.982 cm3, trọng tải 520 kg

723

61

Loại Hilux E ôtô tải, pick up cabin kép, số tay 5 cấp, máy dầu, dung tích 2.494 cm3, trọng tải 585 kg

627

62

Loại Hilux ôtô tải, pick up cabin kép, số tay 5 cấp, máy dầu, dung tích 2.494 cm3, trọng tải 585 kg

627

63

Loại Hilux E-KUN35L-PRMSHM 4x2 cabin kép, số tay 5 cấp, máy dầu, dung tích 2.494 cm3, trọng tải 585 kg

650

64

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

 

X

TOYOTA LAND CRUISER

 

65

Loại 4.5, 05 cửa, thân to, lốp to

1.550

66

Loại 4.2, 05 cửa, thân to, lốp to

1.400

67

Loại STD 4.0 trở xuống, 05 cửa

1.100

68

Loại Prado 2.7, 05 cửa, thân to, lốp to

1.500

69

Loại Prado 4.0, 05 cửa, thân to, lốp to

1.600

70

Toyota Land Cruiser Prado TX-L 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp,2.694 cm3

1.956

71

Toyota Land Cruiser UZJ 200L-GNAEK 08 chỗ 4.7 cm3

2.608

72

Toyota Land Cruiser 5.7 (nhập khẩu), sản xuất năm 2014, 2015

4.940

73

Toyota Land Cruiser VX URJ 202L-GNAEK 08 chỗ 4.608 cm3, 4x4, ghế da, mâm đúc

2.658

74

Toyota Land Cruiser VX URJ 202L-GNTEK 08 chỗ, 4.608 cm3, số tự động 6 cấp, 4x4, sản xuất năm 2015, 2016

2.825

75

Toyota Land Cruiser Prado TX-L TRJ150L-GKPEK, 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, 4x4, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3

2.065

76

Toyota Land Cruiser Prado TX-L TRJ150L-GKTEK 7 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, 4x4, động cơ xăng,dung tích 2.694 cm3, sản xuất năm 2015, 2016

2.192

77

Toyota Land Cruiser VX URJ 202L-GNTEK 08 chỗ 4.608 cm3, 4x4, ghế da, mâm đúc, số TĐ 6 cấp

2.607

78

Toyota Land Cruiser VX URJ 202L-GNAEK 08 chỗ 4.608 cm3, 4x4, ghế nỉ, mâm thép

2.410

79

Loại thân nhỏ, lốp nhỏ tính bằng 80% loại thân to, lốp to

 

80

Loại Land Cruiser II tính bằng 80% loại Land Cruiser cùng dung tích, cùng kiểu dáng

 

81

Loại 03 cửa tính bằng 80% loại 05 cửa cùng loại, dung tích

 

82

Toyota rav4

1.000

83

Toyota Zace

650

84

Toyota Previa, Trevia

1.400

85

Toyota Siena 07 chỗ 3.3

1.200

86

Toyota Town - Ace, Lite - Ace

840

XI

TOYOTA HIACE

 

87

Loại 12 chỗ

550

88

Loại 15, 16 chỗ

600

89

Toyota Hiace máy dầu (16 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ 2.494 cm3)

1.145

90

Toyota Hiace máy dầu KDH222L-LEMDY (16 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ dầu, dung tích 2.494 cm3); sản xuất năm 2015, 2016

1.251

91

Toyota Hiace máy xăng TRH223L-LEMDK (16 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.693 cm3); sản xuất năm 2015, 2016

1.161

92

Toyota Hiace máy xăng (16 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ 2.693 cm3)

1.066

93

Toyota Hilux E KUN15L-PRMSYM (4X2) 2.494 - 545 kg, 5 chỗ

579

94

Toyota Hilux KUN26L-PRMSYM 2.982 cm3 , 5 chỗ, chở hàng

600

95

Toyota Hilux E KUN15L-PRMSYM (4X2) 2.5 - 550 kg 5 chỗ (Thái lan)

568

96

Toyota Hilux E KUN135L-dung tích fshu; pick up cabin kép; số tay 6 cấp; động cơ dầu 2.494 cc; 4x2; 5 chỗ; 515 kg; sản xuất năm2015, 2016

693

97

Toyota Hilux G KUN26L-PRMSYM (4X4) 2.982 - 520kg 5 chỗ, động cơ dầu, số tay 5 cấp

750

98

Toyota Hilux G KUN126L-dung tích AHYU; Pick up cabin kép; số tự động 5 cấp; động cơ dầu 2.982 cc; 4x4; 515 kg; 5 chỗ; sản xuất năm 2015, 2016

877

99

Toyota Hilux G KUN126L-dung tích FMYU; Pick up cabin kép; số tay 6 cấp; động cơ dầu 2.982 cc; 4x4; 515 kg; 5 chỗ; sản xuất năm2015, 2016

809

100

Toyota Hilux G KUN26L-PRMSYM (4X4) 3,0 - 530 kg 5 chỗ (Thái lan)

711

XII

TOYOTA COASTER

 

101

Loại 24, 26 chỗ

1.000

102

Loại 30 chỗ

1.100

XIII

TOYOTA FORTUNER

 

103

FORTUNER TRD 4x4 TGN51L-NKPSKU, 7 chỗ ngồi, số tự động4 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.694 cm3, 4x4, SXTN

1.195

104

FORTUNER TRD 4x2 TGN61L-NKPSKU, 7 chỗ ngồi, số tự động4 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.694 cm3, 4x2, SXTN

1.082

105

FORTUNER V 4x4 TGN51L-NKPSKU, 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.694 cm3, 4x4, SXTN

1.056

106

FORTUNER V 4x2 TGN61L-NKPSKU, 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 2.694 cm3, 4x2, SXTN

950

107

FORTUNER 2.7

950

XIV

TOYOTA YARIS

 

108

TOYOTA YARIS 5 chỗ 1.1

500

109

TOYOTA YARIS 5 chỗ 1.3

550

110

TOYOTA YARIS NC91L-AHPRKM 5 chỗ, 5 cửa, số tự động,1.497 cm3

658

111

TOYOTA Yaris RS NCP91L-AHPRKM (Hatchback, 5 cửa, số tự động, ghế da), sản xuất năm 2013

699

112

TOYOTA Yaris E NCP91L-AHPRKM (Hatchback, 5 cửa, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.497 cm3, ghế nỉ), sản xuất năm 2013, 2014 (nhập khẩu)

661

113

TOYOTA Yaris RS (Hatchback, 5 cửa, số tự động, động cơ 1.497 cm3 ghế da)

688

114

TOYOTA Yaris G NCP151L-AHPGKU (5 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.299 cm3), nhập khẩu, sản xuất năm 2014

669

115

TOYOTA Yaris G NCP151L-AHPGKU (5 cửa, 5 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.299 cm3), nhập khẩu, sản xuất năm2015, 2016

710

116

TOYOTA Yaris E NCP151L-AHPRKU (5 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.299 cm3), nhập khẩu, sản xuất năm 2014

620

117

TOYOTA Yaris E NCP151L-AHPRKU (5 cửa, 5 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.299 cm3), nhập khẩu, sản xuất năm2015, 2016

658

118

TOYOTA Yaris E

650

119

TOYOTA Yaris E NCP91L-AHPRKM (Hatchback, 5 cửa, số tự động, ghế nỉ, dung tích 1.497 cm3), sản xuất năm 2013

661

120

TOYOTA 86 (Coupé, 2 cửa, 4 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ1.998 cm3)

1.636

121

TOYOTA 86 ZN6-ALE7 (Coupé, 2 cửa, 4 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ 1.998 cm3), sản xuất năm 2013

1.678

XV

TOYOTA VENZA

 

122

TOYOTA VenZa 2.7

950

123

TOYOTA VenZa T3.5

1.200

XVI

TOYOTA HIGHLANDER

 

124

TOYOTA HIGHLANDER 2.7 sản xuất năm 2011

1.180

 

B. XE Ô TÔ HIỆU NISSAN

 

I

NISSAN CEDRIC

 

125

NISSAN CEDRIC, GLORIA, MAXIMA 3.0

1.100

II

NISSAN INFINITI

 

126

Loại dung tích xy lanh trên 2.0 đến 3.0

1.800

127

QX70 TLSNLVLS51EGA8E-C-, động cơ xăng, dung tích 3.696 cc,số tự động, 5 chỗ, SUV, hai cầu, nhập khẩu, sản xuất năm 2013, 2014

3.099

128

QX80 JPKNLHLZ62EQ7, động cơ xăng, dung tích 5.552 cc, số tự động, 7 chỗ, SUV, hai cầu, nhập khẩu, sản xuất năm 2013, 2014

4.499

129

QX60 JLJNLVWL50EQ7, động cơ xăng 3.498 cc, 7 chỗ, số vô cấp2 cầu, sản xuất năm 2015, 2016 (nhập khẩu)

2.700

130

QX70 TLSNLVLS51EGA8E-C-, động cơ xăng, dung tích 3.696 cc,số tự động, 5 chỗ, SUV, hai cầu, nhập khẩu, sản xuất năm 2015, 2016

3.100

131

QX80 JPKNLHLZ62EQ7, động cơ xăng, dung tích 5.552 cc, số tự động, 7 chỗ, SUV, hai cầu, nhập khẩu, sản xuất năm 2015, 2016

4.500

132

Loại dung tích xy lanh trên 3.0 đến 4.5

2.000

III

NISSAN LOẠI KHÁC: CEFIRO, LAUREL, BLUEBIRD, BRIMERA, SUNNY, SENTRA, ALTIMA (04 CỬA)

 

133

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

650

134

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

700

135

Loại dung tích xy lanh 1.8 - 2.0

750

136

Loại dung tích xy lanh 2.2 - 2.5

1.000

137

Loại dung tích xy lanh 2.8 - 3.0

1.200

138

NISSAN SUNNY N17 XV, lắp ráp trong nước, năm sản xuất 2013,2014, 2015, 2016

565

139

NISSAN SUNNY N17 XL, lắp ráp trong nước, năm sản xuất 2013,2014, 2015, 2016

515

140

NISSAN SUNNY N17, lắp ráp trong nước, năm sản xuất 2013,2014, 2015

483

141

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

 

IV

NISSAN PATROL, SAFARI

 

142

Loại dung tích xy lanh 4.2, thân to, lốp to, 04 cửa

1.300

143

Loại dung tích xy lanh 2.8, 04 cửa

1.100

144

Loại thân nhỏ, lốp nhỏ tính bằng 80% loại thân to, lốp to

 

145

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

 

V

NISSAN PATHFINDER, TERRANO, MURANO

 

146

Loại dung tích xy lanh 2.4, 05 cửa

900

147

Loại dung tích xy lanh 2.7, 05 cửa

1.000

148

Loại 03 cửa tính bằng 80% loại 05 cửa cùng loại, dung tích

 

VI

NISSAN URVAN

 

149

Loại 12 chỗ

500

150

Loại 15 chỗ

550

151

Nissan NV350 Urvan UVL4LDRE26KWAY29Y---, 16 chỗ, 2.488 cc, số sàn, 1 cầu sản xuất năm 2015; nhập khẩu

1.180

VII

NISSAN CIVILIAN

 

152

Loại 26 chỗ

900

153

Loại 30 chỗ

1.000

154

NISSAN Teana 2.0 - 5 chỗ

750

155

NISSAN Teana 2.5 - 5 chỗ

1.000

156

Nissan Teana 2.5 SL(BDBALVZL33EWABCD, BDBALVZL33EWAABDFG), máy xăng 2.488 cc, 5 chỗ, số tự động, 1 cầu (nhập khẩu)

1.400

157

Nissan Teana 3.5 SL(BLJALVWL33EWAB), động cơ xăng, dung tích 3.498 cc, 5 chỗ, số tự động, 1 cầu (nhập khẩu)

1.695

158

NISSAN NAVA RA (nhập khẩu Thái Lan)

642

159

Nissan Grand Livina L10A, sản xuất năm 2011, 2012, loại xe CKD

635

160

Nissan Grand Livina 10A, sản xuất năm 2012, loại xe CKD

655

161

Nissan Grand Livina L10M, sản xuất năm 2011, loại xe CKD

614

162

Nissan Grand Livina L10M, sản xuất năm 2012, loại xe CKD

634

163

Nissan Navara LE, máy dầu 2.488 cc, bán tải, số sàn 6 cấp, 2 cầu(CBU)

687

164

Nissan Navara XE, máy dầu 2.488 cc, bán tải, số tự động 5 cấp, 2 cầu (CBU)

770

165

Nissan NP300 Navara E, CVL2LHYD23FYN---, tải pickup cabin kép, 5 chỗ, 2.488 cc, động cơ Diesel, số sàn, 1cầu, sản xuất năm2014, 2015, nhập khẩu

645

166

Nissan NP300 Navara SL, CVL4LNYD23IYP---, tải pickup cabin kép, 5 chỗ, 2.488 cc, động cơ Diesel, số sàn, 2 cầu, sản xuất năm2014, 2015, nhập khẩu

745

167

Nissan NP300 Navara VL, CVL4LZLD23IYP---, tải pickup cabin kép, 5 chỗ, 2.488 cc, động cơ Diesel, số tự động, 2 cầu, sản xuất năm 2014, 2015, nhập khẩu

835

168

Nissan 370Z 7AT VQ37LUX, 02 chỗ, model: GLSALHLZ34EWA- U (CBU), sản xuất 2012, 2013, nhập khẩu

2.802

169

Nissan Murano (Murano CVT VQ35 LUX) 05 chỗ, model: TLJNLWWZ51ERA-ED (CBU), sản xuất năm 2012, 2013, 2014, nhập khẩu

2.489

170

Nissan Teana VQ35 LUX (Teana 350XV), BLJULGWJ32ELAK-C- A, 05 chỗ, máy xăng 3.498 cc, số tự động vô cấp (CBU)

2.125

171

Nissan X-Trail CVT QR25 LUX, 05 chỗ, 2 cầu, model: TDBNLJWT31EWABKDL

1.511

172

Nissan Juke CVT HR16 UPPER FDTALUZF15EWCCADJB, động cơ xăng, dung tích 1.598 cc, hộp số vô cấp CVT,5 chỗ, 1 cầu, sản xuất năm 2012, nhập khẩu từ Anh

1.060

173

Nissan Juke CVT HR16 FDTALCZF15EWA-CCMB, động cơ xăng, dung tích 1.598 cc, số tự động vô cấp CVT, 5 chỗ, sản xuất năm2014, 2015, nhập khẩu từ Anh

1.060

174

Nissan Juke CVT HR16 UPPER FDTALUZF15EWCCADJB, động cơ xăng, dung tích 1.598 cc, hộp số vô cấp CVT,5 chỗ, 1 cầu, sản xuất năm 2013

1.186

175

Nissan Juke MT MR16DDT Upper, 05 chỗ, số sàn: FDPALUYF15UWCC-DJA

1.195

176

Nissan Juke CVT HR16 Upper, 05 chỗ, số tự động: FDTALUZF15EWCC-DJB

1.219

 

C. XE Ô TÔ HIỆU HONDA

 

I

Honda Legend, Accura, Accord, Straem, CR -V 2.4 LATRE

 

177

Honda Legend

1.500

178

Honda Accura 3.0 - 3.7

2.000

179

Honda Accord 2.4

1.100

180

Honda Accord 2.4 AT, Accord 2.4S, 5 chỗ ngồi số tự động

1.470

181

Honda Straem 2.0, 07 chỗ

800

182

Honda - CR -V 2.4 LATRE 3

860

183

Honda Accord 3.5 AT 5 chỗ số tự động

1.780

II

HONDA ACCORD, INSPIRE, VIGOR

 

184

Loại dung tích xy lanh 1.8 - 2.0

900

185

Loại dung tích xy lanh 2.2

1.000

186

Loại dung tích xy lanh 2.7

1.200

III

HONDA CIVIC

 

187

Civic, Integra 1.6

650

188

Civic 1.8l 5 MT FD1

495

189

Civic 1.8l 5AMT FD1

515

190

Civic 2.0l 5AT FD2

605

191

Xe điểm I, II, III mục C là xe 04 cửa, nếu là xe 02 cửa thì tính bằng80% xe 04 cửa cùng loại, dung tích

 

192

Honda Passport gầm cao

1.000

193

Honda Odyssey CRV 07, 08 chỗ

900

194

Honda Minica 06 chỗ

500

 

D. XE Ô TÔ HIỆU MITSUBISHI

 

I

MITSUBISHI 04, 05 CHỖ, 04 CỬA

 

195

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

600

196

MIRAGE - 1.2 - MT, nhập khẩu, sản xuất năm 2014, 2015

440

197

MIRAGE - 1.2 - AT, nhập khẩu, sản xuất năm 2014, 2015

510

198

ATTRAGE - 1.2 - MT, nhập khẩu, sản xuất năm 2014, 2015

468

199

ATTRAGE - 1.2 - AT, nhập khẩu, sản xuất năm 2014, 2015

548

200

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

650

201

Loại dung tích xy lanh 1.8 - 2.0

700

202

Loại dung tích xy lanh 2.2 - 2.5

900

203

Loại dung tích xy lanh 2.8 - 3.0

1.100

204

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

 

II

MITSUBISHI MONTERO, PAJERO, 04, 05 CỬA, GẦM CAO

 

205

Loại dung tích xy lanh 2.5 trở xuống

900

206

Loại dung tích xy lanh 2.6 đến 3.0

1.100

207

Loại 3.0 chuyên dùng chở tiền

510

208

Loại dung tích xy lanh trên 3.0

1.200

209

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 05 cửa cùng dung tích

 

210

Mtsubishi Expo RVR, Derica 07, 8 chỗ

900

211

Mtsubishi Mni Car 06 chỗ

500

212

Mitsubishi Pajero GLS AT 7 chỗ, số tự động (V93WLRXVQL), nhập khẩu, sản xuất năm 2012, 2013

2.071

213

Mitsubishi Pajero GLS MT 7 chỗ (V93WLNXVQL), nhập khẩu, sản xuất năm 2012, 2013

1.932

214

Mitsubishi Pajero GLS 7 chỗ, dung tích 2.972 cm3, nhập khẩu

2.025

215

Mitsubishi Pajero GL 9 chỗ (V93WLNDVQL), nhập khẩu, sản xuất năm 2012, 2013

1.671

216

Mitsubishi l300, Delica 12 chỗ

600

III

XE CỨU THƯƠNG MITSUBISHI

 

217

Mitsubishi Pajero cứu thương 4+1 chỗ 2.972 cc, nhập khẩu, sản xuất năm 2012, 2013

960

218

Mitsubishi L300 cứu thương 6+1 chỗ 1.997 cc, nhập khẩu

783

219

Mitsubishi Pajero xe cứu thương 4+1 chỗ (V93WLNDVQL), nhập khẩu

983

220

Mitsubishi L300 xe cứu thương 6+1 chỗ (P13WHLNEKL), nhập khẩu

724

IV

XE TẢI THÙNG CỐ ĐỊNH MITSUBISHI

 

221

Mitsubishi Triton DC GLS AT xe tải 640 kg số tự động (pick-up cabin kép), nhập khẩu, sản xuất năm 2012, 2013

687

222

Mitsubishi Triton DC GLS xe tải 650 kg (pick-up ca bin kép), nhập khẩu, sản xuất năm 2012, 2013

660

223

Mitsubishi Triton DC GLX xe tải 680 kg (pick-up ca bin kép), nhập khẩu, sản xuất năm 2012, 2013

573

224

Mitsubishi Triton DC GL xe tải 715 kg (pick-up ca bin kép), nhập khẩu, sản xuất năm 2012, 2013

527

225

Mitsubishi Triton GL4WD xe tải 1.025 kg (pick-up ca bin kép), nhập khẩu

460

226

Mitsubishi Triton GL2WD xe tải 895 kg (pick-up ca bin kép), nhập khẩu

380

V

XE MITSUBISHI KHÁCH

 

227

Loại 26 chỗ

800

228

Loại 30 chỗ

1.000

 

E. XE Ô TÔ HIỆU MAZDA

 

I

MAZDA

 

229

MAZDA 3 - 2.0

630

II

MAZDA 929, SENTIA

 

230

Loại dung tích xy lanh 3.0

1.200

231

Loại dung tích xy lanh dưới 3.0

1.000

III

MAZDA 626

 

232

Loại dung tích xy lanh 2.0

800

233

Loại dung tích xy lanh trên 2.0

1.000

234

Mazda 6 (4 cửa, máy xăng 2.488 lít, số tự động 6 cấp, 5 chỗ) CBU

1.215

235

Mazda CX-9 AWD (4 cửa, máy xăng 3.7 lít, số tự động 6 cấp, 7 chỗ) CBU

1.695

236

Mazda CX-9 AWD (5 cửa, máy xăng 3.726 cm3, số tự động 6 cấp, 7 chỗ) CBU

1.745

237

Mazda 6 (4 cửa, máy xăng 1.998 lít, số tự động 6 cấp, 5 chỗ) CBU

1.079

IV

MAZDA 323

 

238

Loại dung tích xy lanh 1.3

600

239

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

650

240

Mazda MPV 07 - 08 chỗ

900

241

Mazda E 2000, 12 đến 15 chỗ

600

242

Mazda 24 đến 26 chỗ

800

243

Mazda 27 đến 30 chỗ

1.000

244

Mazda 3, 05 chỗ, 5 cửa, máy xăng 2 lit, số sàn 6 cấp, 1 cầu

820

245

Mazda 3, 05 chỗ, 5 cửa, máy xăng 1,6 lit, số tự động 4 cấp, 1 cầu

840

246

Mazda MX-5 ROADSTER, 02 chỗ, 2 cửa, máy xăng 2 lít, số sàn, 1 cầu

1.590

247

Mazda MX-5, 02 chỗ, 2 cửa, máy xăng 2 lít, số tự động 6 cấp

1.590

248

Mazda CX-5 AT-2WD, 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 2 lít, số tự động 6 cấp, 1 cầu (loại CKD)

969

249

Mazda CX-5 AT-AWD, 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 2 lít, số tự động 6 cấp, 2 cầu (loại CKD)

1.009

250

Mazda CX-5 AT-2WD, dung tích 2 lít, sản xuất năm 2016

1.039

251

Mazda CX-5 AT-2WD, dung tích 2,5 lít, sản xuất năm 2016

1.069

252

Mazda CX-5 AWD, dung tích 2,5 lít, sản xuất năm 2016

1.099

253

Mazda 2 DE-MT(RN2DE5YM5) 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 1,5 lít, số sàn 5 cấp

539

254

Mazda 2 DE-AT(RN2DE5YA4) 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 1,5 lít, số tự động 4 cấp

568

255

Mazda 2, số loại 2 15G AT SD, 5 chỗ, 4 cửa, máy xăng 1,5 lít, số tự động 6 cấp (CKD)

579

256

Mazda 2, số Loại 2 15G AT HB, 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 1,5 lít, số tự động 6 cấp (CKD)

634

257

Mazda 2, 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 1,5 lít, số sàn 5 cấp

470

258

Mazda 2, 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 1,5 lít, số tự động 4 cấp

499

259

Mazda 2 MT (2 DE-MT) 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 1,5 lít, số sàn 5 cấp(loại CKD)

494

260

Mazda 2 AT (2 DE-AT) 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 1,5 lít, số tự động 4 cấp (loại CKD)

529

261

Mazda 2, 5 chỗ, 4 cửa, máy xăng 1.496 cc, số tự động 6 cấp, mã số khung MM7DL2SAAGW... (loại CBU)

589

262

Mazda 2, 5 chỗ, 4 cửa, máy xăng 1.496 cc, số tự động 6 cấp, mã số khung MM7DJ2HAAGW... (loại CBU)

644

263

Mazda3MT (phiên bản nâng cấp Facelift) 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng1,6 lít, số sàn 5 cấp

730

264

Mazda3AT (phiên bản nâng cấp Facelift) 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 1,6 lít, số TĐ 4 cấp

782

265

Mazda3MT, 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 1,6 lít, số sàn 5 cấp, SX TN

720

266

Mazda 3 BL-AT (RN2BL4ZA4), 5 chỗ, 4 cửa, máy xăng 1,6 lít, tự động 4 cấp

639

267

Mazda 3 BL-MT (RN2BL4ZM5), 5 chỗ, 4 cửa, máy xăng 1,6 lít, số sàn 5 cấp

624

268

Mazda 3 - 1.5 L, SD (CKD)

709

269

Mazda 3 - 1.5 L, HB (CKD)

728

270

Mazda 3, 5 cửa, máy xăng 1.496 cm3, số tự động 6 cấp (loại CBU)

778

271

Mazda 3, 4 cửa, máy xăng 1.496 cm3, số tự động 6 cấp (loại CBU)

758

272

Mazda 3, 4 cửa, máy xăng 1.998 cm3, số tự động 6 cấp (loại CBU)

890

273

Mazda 6, 5 chỗ, 4 cửa, máy xăng 1.998 cm3, số tự động 6 cấp (CKD)

928

274

Mazda 6 20GAT, 5 chỗ, 4 cửa, máy xăng 1.998 cm3, số tự động 6 cấp (CKD)

908

275

Mazda 6, 5 chỗ, 4 cửa, máy xăng 2.488 cm3, số tự động 6 cấp (CKD)

1.079

276

Mazda 6 25GAT, 5 chỗ, 4 cửa, máy xăng 2.488 cm3, số tự động 6 cấp (CKD)

1.059

277

Mazda 3 BL-MT, 5 chỗ, 4 cửa, máy xăng 1,6 lít, số tự động

704

278

Mazda 3, 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 1,6 lít, số sàn 5 cấp

705

279

MAZDA BT-50, 5 chỗ, 4 cửa, máy dầu 2,2 lít, số sàn 6 cấp

630

280

MAZDA BT-50, 5 chỗ, 4 cửa, máy dầu 3,2 lít, số tự động 6 cấp

720

281

Ôtô tải (pick up cabin kép) Mazda BT-50 (5 chỗ, 4 cửa, máy dầu 2,2 lít, số sàn 6 cấp) CBU

599

282

Ôtô tải (pick up cabin kép) Mazda BT-50 (5 chỗ, 4 cửa, máy dầu 2,2 lít, số tự động 6 cấp) CBU

629

283

Ôtô tải (pick up cabin kép) Mazda BT-50 (5 chỗ, 4 cửa, máy dầu 3,2 lít, số tự động 6 cấp) CBU

709

 

F. XE Ô TÔ HIỆU ISUZU

 

I

ISUZU 04, 05 CHỖ, 04 CỬA

 

284

Loại dung tích xy lanh 1.6 trở xuống

500

285

Loại dung tích xy lanh 1.8, 2.0

600

286

Loại Isuzu Trooper, Bighorn 04 cửa

1.000

287

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa cùng loại, dung tích

 

II

ISUZU CHỞ NGƯỜI TỪ 08 ĐẾN 30 CHỖ

 

288

Loại 08 đến 10 chỗ

500

289

Loại 11 đến 16 chỗ

550

290

Loại 17 đến 26 chỗ

700

291

Loại 26 đến 30 chỗ

800

 

G. XE Ô TÔ HIỆU DAIHATSU

 

292

Daihatsu Charader 1.0

400

293

Daihatsu Charader 1.3

500

294

Daihatsu Applause

700

295

Aihatsu Rugger 2.8 gầm cao

800

296

Daihatsu Feroza, Rocky 1.6 gầm cao

600

297

Daihatsu Mini Car 06 chỗ

500

 

H. XE Ô TÔ HIỆU SUZUKI

 

 

Suzuki 04, 05 chỗ 04 cửa

 

298

Loại dung tích xi lanh 1.0

400

299

Loại dung tích xi lanh 1.3

500

300

Loại dung tích xi lanh 1.5, 1.6

600

301

Suzuki Samurai, Sidewick gầm cao 1.3

600

302

Suzuki Samurai, Sidewick gầm cao 1.5, 1.6

700

303

Suzuki Grand VITARA, thể tích 1.995 cc, 05 chỗ; sản xuất năm năm 2014, 2015; nhập khẩu

782

304

Suzuki VITARA, thể tích 1.586 cc, 05 chỗ; sản xuất năm năm 2015;nhập khẩu

700

305

Suzuki ERTIGA GLX, dung tích 1.373 cc, sản xuất năm năm 2014,2015; nhập khẩu từ Ấn Độ

575

306

Suzuki Vitara Grand gầm cao 2.7, 07 chỗ

800

307

Suzuki Mini Car: Carry 06 chỗ

400

308

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa cùng loại, dung tích

 

309

Suzuki SWIFT 1.5AT 5 chỗ

605

310

Suzuki SWIFT 1.5MT 5 chỗ

570

311

Suzuki APV GLB 8 chỗ

371

312

Suzuki APV GLXS 7 chỗ

411

313

Suzuki SWIFT GL, 5 chỗ ngồi, dung tích 1.372 cc, nhập khẩu

599

 

I. XE Ô TÔ HIỆU SABARU, FUJI

 

314

Legacy

850

315

Imprera

750

 

J. XE Ô TÔ BUS CÁC HÃNG CỦA NHẬT

 

316

Xe Bus 31 đến 40 chỗ

1.400

317

Xe Bus 41 đến 50 chỗ

1.500

 

K. XE Ô TÔ TẢI CÁC HÃNG CỦA NHẬT

 

I

XE TẢI MUI KÍN

 

318

(Kiểu xe khách khoang hàng liền cabin) tính bằng 80% xe cùng loại, cùng dung tích

 

II

XE PICKUP HIỆU TOYOTA, NISSAN 04 CỬA

 

319

Loại dung tích xy lanh 2.0 trở xuống

400

320

Loại dung tích xy lanh 2.2 đến dưới 2.8

520

321

Loại dung tích xy lanh 2.8 đến 3.0

500

322

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

 

III

XE TẢI

 

323

Loại trọng tải dưới 01 tấn

300

324

Loại trọng tải từ 01 tấn đến 1.5 tấn

400

325

Loại trọng tải trên 1.5 tấn đến 02 tấn

450

326

Loại trọng tải trên 02 tấn đến 03 tấn

500

327

Loại trọng tải trên 03 tấn đến 05 tấn

600

328

Loại trọng tải trên 05 tấn đến 07 tấn

750

329

Loại trọng tải trên 07 tấn đến 09 tấn

950

330

Loại trọng tải trên 09 tấn đến 11 tấn

1.100

331

Loại trọng tải trên 11 tấn đến 15 tấn

1.300

332

Loại trọng tải trên 15 tấn đến 20 tấn

1.500

333

Loại trọng tải trên 20 tấn

1.800

334

Loại MITSUBISHI loại 650 kg

520

 

L. XE Ô TÔ CÁC HÃNG CỦA NHẬT

 

335

Loại 1.6 trở xuống, nhập khẩu, sản xuất từ năm 1995 trở về trước

300

336

Loại từ 1.6 đến 2.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 1995 trở về trước

350

337

Loại từ 2.0 đến 3.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 1995 trở về trước

500

338

Loại trên 3.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 1995 trở về trước

600

339

Loại 1.6 trở xuống, nhập khẩu, sản xuất từ năm 1996 đến năm 2000

400

340

Loại từ 1.6 đến 2.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 1996 đến năm 2000

450

341

Loại từ 2.0 đến 3.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 1996 đến năm 2000

600

342

Loại trên 3.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 1996 đến năm 2000

700

 

CHƯƠNG II: XE Ô TÔ ANH SẢN XUẤT

 

 

A. XE Ô TÔ HIỆU RANGE - ROVER

 

343

RANGE - ROVER 2.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2013 trở về trước

1.800

344

RANGE - ROVER 5.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2012 trở về trước

4.300

345

RANGE - ROVER - SPORT 3.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2014 về sau

4.500

346

RANGE ROVER EVOGUE PURE TD4 2.2 MT, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2014 về sau

2.500

347

RANGEROVER - EVOGUE 3.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2014 về sau

3.000

348

RANGEROVERAUTOBIOGRA PHYLR SDV8 3.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2014 về sau

5.450

349

RANGEROVER SUPERC HARGEDV8 AT 5.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2012 trở về trước

5.600

350

RANGE ROVER SUPERC HARGEDV8 AT 5.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2013 về sau

6.700

351

RANGEROVER VOGUESE 4.4 AT, nhập khẩu, sản xuất từ năm2011 trở về trước

2.500

352

RANGEROVER VOGUESE 4.4 AT, nhập khẩu, sản xuất từ năm2012 về sau

3.000

 

B. XE Ô TÔ HIỆU JAGUAR

 

353

JAGUAR 2.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2013 trở về trước

1.800

354

JAGUAR 3.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2013 trở về trước

2.600

355

JAGUAR 3.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2013 trở về sau

4.800

356

JAGUAR 2.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2013 trở về sau

2.300

357

JAGUAR 5.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2013 trở về sau

7.700

 

C. XE Ô TÔ HIỆU ROLLS-ROYCE

 

358

ROLLS ROYCE - PHANTOM, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2010 về sau

26.000

359

ROLLS ROYCE - PHANTOM EWB, nhập khẩu, sản xuất từ năm2010 về sau

26.000

360

ROLLS ROYCE - PHANTOM Drophead Coupe, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2010 về sau

31.000

361

ROLLS ROYCE - PHANTOM COUPE, nhập khẩu, sản xuất từ năm2010 về sau

28.000

362

ROLLS ROYCE - GHOSH, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2010 về sau

17.000

363

ROLLS ROYCE - GHOST EWB, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2010 về sau

19.000

364

ROLLS ROYC - WRAITH, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2010 về sau

18.000

 

CHƯƠNG III: XE Ô TÔ ĐỨC

 

 

A. XE Ô TÔ HIỆU MERCEDES - BENZ

 

365

Mercedes E180

1.200

366

Mercedes E190

1.300

367

Mercedes E200 5 chỗ

1.352

368

Mercedes E220

1.500

369

Mercedes E230 tính bằng 105 % Mercedes E220

1.575

370

Mercedes E240 (5 chỗ) tính bằng 110 % Mercedes E220

1.650

371

Mercedes E250, E260 tính bằng 115 % Mercedes E220

1.725

372

Mercedes E280 (5 chỗ) tính bằng 120 % Mercedes E220

1.800

373

Mercedes E300

1.800

374

Mercedes E320, E350, E380

2.000

375

Mercedes BENZ S 350

3.200

376

Mercedes E400

2.100

377

Mercedes E420, E430, E450

2.200

378

Mercedes S500, S560

2.700

379

Mercedes S600

2.900

380

Mercedes CLS 350

2.400

381

Mercedes CLS 500

2.900

382

Mercedes - GL 550

3.200

383

Mescedes Model C tính bằng 80% Model E

 

384

Mescedes Model ML tính bằng 90% Model E

 

385

Mescedes Model S tính bằng 130% Model E

 

386

Mescedes Model G tính bằng 150% Model E

 

 

B. XE Ô TÔ HIỆU BMW

 

I

BMW SERIES 3

 

387

BMW 316i

1.000

388

BMW 318i

1.100

389

BMW 320i

1.200

390

BMW 323i, 324i, 325i

1.250

391

BMW 328i

1.400

II

BMW SERIES 5

 

392

BMW 518i

1.200

393

BMW 520i

1.300

394

BMW 525i

1.400

395

BMW 528i, 530i

1.500

396

BMW 535i

1.600

397

Ô tô hiệu BMW 535i, 5 chỗ, dung tích 2.979 cm3, sản xuất tại Đức

2.830

398

BMW 540i

1.800

399

BMW 528i 3.0/16

2.500

400

BMW 535i G Turismo 3.0/16

3.000

III

BMW SERIES 7

 

401

BMW 725i, 728i

1.500

402

BMW 730i, 735i

1.700

403

BMW 740i

1.900

404

BMW 750i

2.400

405

BMW 760i

4.500

406

BMW 730Li 3.0/16

4.000

407

BMW 740Li 3.0/16

4.500

408

BMW 750Li 4.4/V8

5.500

409

BMW X6 35i 3.3/16

3.000

IV

BMW SERIES 8

 

410

BMW 840 G

2.100

411

BMW 850 G

2.200

V

BMW 2 CẦU GẦM CAO

 

412

BMW X5 3.0

1.900

413

BMW X5 4.0

2.000

414

BMW X5 4.4

2.100

415

BMW X3 2.3

1.400

416

BMW X1 2.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2014 về sau

1.500

417

BMW X3 2.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2014 về sau

2.150

418

BMW X5 3.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2014 về sau

3.467

419

BMW X6 3.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2014 về sau

3.388

420

BMW Z 4, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2014 về sau

2.378

421

BMW6 GRAN COUPE, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2014 về sau

3.825

 

C. XE Ô TÔ HIỆU AUDI

 

422

AUDI A1 - 1.4, nhập khẩu, sản xuất năm 2010 về sau

800

423

AUDI A3, nhập khẩu, sản xuất năm 2010 về sau

1.200

424

AUDI A4 1.8 L/14

1.400

425

AUDI A6 2.8

1.600

426

AUDI A6 2.0 L/14

1.800

427

AUDI 3.6 Q7

2.000

428

AUDI A8 2.5

2.000

429

AUDI S6

2.100

430

AUDI V8

2.200

431

AUDI Q7 3.0 L/V6

3.200

432

AUDI A8 3.0 L/V6

4.000

433

AUDI A8 4.2 L/V8

5.000

 

D. XE Ô TÔ HIỆU VOLKSWAGEN, OPEL

 

 

XE DU LỊCH 04, 05 CHỖ

 

434

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

600

435

Loại dung tích xy lanh trên 1.3 đến 1.6

650

436

Loại dung tích xy lanh trên 1.6 đến 2.0

750

437

Loại dung tích xy lanh trên 2.0 đến 2.5

850

438

Loại dung tích xy lanh trên 2.5 đến 3.0

1.200

439

Volkswagen New Beetle 1.6 AT 2 cửa, 4 chỗ

995

440

Volkswagen New Beetle 1.6 dung tích 1.595 cm2 - 6 số tự đông, động cơ xăng (sản xuất năm 2010)

1.055

441

Volkswagen Passat CC 1.984 cm3, số tự động - 6 số, động cơ xăng

1.595

442

Volkswagen Passat CC 1.984 cm3, số tự động - 6 số, động cơ xăng(sản xuất năm 2010)

1.661

443

Volkswagen Passat CC Sport 1.984 cm3, số tự động - 6 số, động cơ xăng

1.661

444

Volkswagen Scirocco Sport 1.394 cm3, 7 số tự động, động cơ xăng(2010)

796

445

Volkswagen Tiguan 1.984 m3 số tự động - 6 số, động cơ xăng

1.495

446

Volkswagen Tiguan 1.984 m3 số tự động - 6 số, động cơ xăng, sản xuất năm 2010

1.525

447

Volkswagen Tiguan 1.984 m3 số tự động - 7 số, động cơ xăng, sản xuất năm 2011

1.555

448

Volkswagen Tiguan 1.984 m3 số tự động - 6 số, động cơ xăng, sản xuất năm 2011

1.555

449

Volkswagen New Beetle 2.0 cm3 số tự động - 6 số, động cơ xăng

1.168

450

Volkswagen Passat 1.984 cm3 số tự động - 6 số, động cơ xăng

1.359

451

Volkswagen Touareg R5 2.461 cm3 số tự động - 6 số, động cơ dầu

2.222

452

Volkswagen CC1.984 cm3 số tự động - 6 số, động cơ xăng

1.595

453

Volkswagen POLO, dung tích 1.598 cm3, số tự động 6 cấp, sản xuất năm 2014

726

454

Volkswagen POLO, dung tích 1.598 cm3, số sàn, sản xuất năm 2014

661

455

Volkswagen POLO Hatchback, dung tích 1.598 cm3, số tự động 6 cấp, sản xuất năm 2015

699

456

Volkswagen POLO Hatchback, dung tích 1.598 cm3, số sàn 5 cấp, sản xuất năm 2015

729

 

E. XE Ô TÔ HIỆU PORSCHE

 

457

Porsche Boxste, 2 chỗ, loại 2.893 cc, sản xuất năm 2010, 2011

2.300

458

Porsche Cayman, 2 chỗ, loại 2.893 cc, sản xuất năm 2010, 2011

2.200

459

Porsche Cayman, 2 chỗ, loại 2.706 cc, sản xuất năm 2013

3.215

460

Porsche Cayman, 2 chỗ, loại 2.706 cc, sản xuất năm 2013, 2014, đời xe 2013

3.215

461

Porsche Cayman, 2 chỗ, loại 2.706 cc, sản xuất năm 2014, đời xe2014

3.153

462

Porsche Cayman, 2 chỗ, loại 2.706 cc, sản xuất năm 2014, 2015 đời xe 2015

3.090

463

Porsche Cayman, 2 chỗ, loại 2.706 cc, sản xuất năm 2015 đời xe 2016

3.119

464

Porsche Cayman S, 2 chỗ, loại 3.436 cc, sản xuất năm 2013

4.075

465

Porsche Cayman S, 2 chỗ, loại 3.436 cc, sản xuất năm 2014, đời xe2014

4.013

466

Porsche Cayman S, 2 chỗ, loại 3.436 cc, sản xuất năm 2014, 2015, đời xe 2015

3.885

467

Porsche Cayman S, 2 chỗ, loại 3.436 cc, sản xuất năm 2015, đời xe2016

3.934

468

Porsche Cayenne, 5 chỗ, loại 3.598 cc, sản xuất năm 2010, 2011

2.500

469

Porsche Cayenne, 5 chỗ, loại 3.598 cc, sản xuất năm 2013, 2014; đời xe 2014

3.124

470

Porsche Cayenne S, 5 chỗ, loại 4.806 cc, sản xuất năm 2010, 2011

3.400

471

Porsche Cayenne S, 5 chỗ, loại 3.604 cc, sản xuất năm 2014, 2015, đời xe 2015

4.206

472

Porsche Cayenne S Hybrid, 5 chỗ, loại 2.995 cc, sản xuất năm 2010,2011

3.600

473

Porsche Cayenne Turbo, 5 chỗ, loại 4.806 cc, sản xuất năm 2010, 2011

5.200

474

Porsche Cayenne Turbo, 5 chỗ, loại 4.806 cc, sản xuất năm 2014,2015, đời xe 2015

6.559

475

Porsche Panamara S, 4 chỗ, loại 4.806 cc, sản xuất năm 2010, 2011

4.400

476

Porsche Panamara , 4 chỗ, loại 3.605 cc, sản xuất năm 2010, 2011

3.454

477

Porsche Panamara , 4 chỗ, loại 3.605 cc, sản xuất năm 2014, đời xe2014, 2015

4.426

478

Porsche Boxster, 2 chỗ, loại 2.706 cc, sản xuất năm 2012

3.068

479

Porsche Boxster, 2 chỗ, loại 2.706 cc, sản xuất năm 2013

3.040

480

Porsche Boxster, 2 chỗ, loại 2.706 cc, sản xuất năm 2013, đời xe 2014

3.091

481

Porsche Boxster, 2 chỗ, loại 2.706 cc, sản xuất năm 2014, đời xe 2014

3.032

482

Porsche Boxster, 2 chỗ, loại 2.706 cc, sản xuất năm 2014, 2015, đời xe 2015

3.012

483

Porsche Boxster, 2 chỗ, loại 2.706 cc, sản xuất năm 2015, đời xe 2015

3.012

484

Porsche Boxster, 2 chỗ, loại 2.706 cc, sản xuất năm 2015, đời xe 2016

3.089

485

Porsche Boxster S, 2 chỗ, loại 3.436 cc, sản xuất năm 2012

3.899

486

Porsche Boxster S, 2 chỗ, loại 3.436 cc, sản xuất năm 2013

3.787

487

Porsche Boxster S, 2 chỗ, loại 3.436 cc, sản xuất năm 2013

3.848

488

Porsche Boxster S, 2 chỗ, loại 3.436 cc, sản xuất năm 2014, đời xe2014

3.791

489

Porsche Boxster S, 2 chỗ, loại 3.436 cc, sản xuất năm 2014, 2015, đời xe 2015

3.731

490

Porsche Boxster S, 2 chỗ, loại 3.436 cc, sản xuất năm 2015, đời xe2016

3.836

491

Porsche Boxster 911 Carrera, 4 chỗ, loại 3.436 cc, sản xuất năm2011, 2012

5.636

492

Porsche Boxster 911 Carrera, 4 chỗ, loại 3.436 cc, sản xuất năm 2013

5.609

493

Porsche 911 Carrera, 4 chỗ, loại 3.436 cc, sản xuất năm 2014, đời xe2014

5.522

494

Porsche 911 Carrera, 4 chỗ, loại 3.436 cc, sản xuất năm 2014, 2015 đời xe 2015

5.440

495

Porsche 911 Carrera, 4 chỗ, loại 3.436 cc, sản xuất năm 2015, đời xe2016

5.506

496

Porsche Boxster 911 Carrera, 4 chỗ, loại 3.436 cc, sản xuất năm2014, đời xe 2015

5.525

497

Porsche Boxster 911 Carrera S, 4 chỗ, loại 3.800 cc, sản xuất năm 2012

6.488

498

Porsche Boxster 911 Carrera S, 4 chỗ, loại 3.800 cc, sản xuất năm 2013

6.465

499

Porsche 911 Carrera S, 4 chỗ, loại 3.800 cc, sản xuất năm 2013, đời xe 2014

6.365

500

Porsche 911 Carrera S, 4 chỗ, loại 3.800 cc, sản xuất năm 2014,2015, đời xe 2015

6.281

501

Porsche 911 Carrera S, 4 chỗ, loại 3.800 cc, sản xuất năm 2015, đời xe 2016

6.362

502

Porsche Boxster 911 Carrera S, 4 chỗ, loại 3.800 cc, sản xuất năm2014, đời xe 2015

6.380

503

Porsche Boxster 911 Carrera Cabriolet, 4 chỗ, loại 3.436 cc, sản xuất năm 2012

6.386

504

Porsche Boxster 911 Carrera Cabriolet, 4 chỗ, loại 3.436 cc, sản xuất năm 2013

6.351

505

Porsche Boxster 911 Carrera Cabriolet, 4 chỗ, loại 3.436 cc, sản xuất năm 2014, đời xe 2015

6.267

506

Porsche Boxster 911 Carrera S Cabriolet, 4 chỗ, loại 3.800 cc, sản xuất năm 2012

7.245

507

Porsche Boxster 911 Carrera S Cabriolet, 4 chỗ, loại 3.800 cc, sản xuất năm 2013

7.215

508

Porsche 911 Carrera Cabriolet, 4 chỗ, loại 3.436 cc, sản xuất năm2013, đời xe 2014

6.255

509

Porsche 911 Carrera Cabriolet, 4 chỗ, loại 3.436 cc, sản xuất năm2014, 2015, đời xe 2015

6.170

510

Porsche 911 Carrera Cabriolet, 4 chỗ, loại 3.436 cc, sản xuất năm2015, đời xe 2016

6.248

511

Porsche 911 Carrera S Cabriolet, 4 chỗ, loại 3.800 cc, sản xuất năm2013, đời xe 2014

7.104

512

Porsche 911 Carrera S Cabriolet, 4 chỗ, loại 3.800 cc, sản xuất năm2014, 2015, đời xe 2015

7.018

513

Porsche 911 Carrera S Cabriolet, 4 chỗ, loại 3.800 cc, sản xuất năm2015, đời xe 2016

7.113

514

Porsche Boxster 911 Carrera S Cabriolet, 4 chỗ, loại 3.800 cc, sản xuất năm 2014, đời xe 2015

7.129

515

Porsche Cayenne, 05 chỗ, loại 3.598 cc, sản xuất năm 2011, 2012

3.207

516

Porsche Cayenne, 05 chỗ, loại 3.598 cc, sản xuất năm 2013

3.170

517

Porsche Cayenne, 05 chỗ, loại 3.598 cc, sản xuất năm 2013, 2014, đời xe 2014

3.124

518

Porsche Cayenne, 05 chỗ, loại 3.598 cc, sản xuất năm 2014, 2015, đời xe 2016

3.466

519

Porsche Cayenne, 05 chỗ, loại 3.598 cc, kiểu động cơ V6, sản xuất năm 2015, đời xe 2016

3.523

520

Porsche Cayenne S, 05 chỗ, loại 4.806 cc, sản xuất năm 2011, 2012

4.268

521

Porsche Cayenne S, 05 chỗ, loại 4.806 cc, sản xuất năm 2013

4.183

522

Porsche Cayenne S, 05 chỗ, loại 4.806 cc, sản xuất năm 2013, đời xe2014

4.241

523

Porsche Cayenne S, 05 chỗ, loại 4.806 cc, sản xuất năm 2014, đời xe2014

4.129

524

Porsche Cayenne S, 05 chỗ, loại 3.604 cc, sản xuất năm 2015, đời xe2015

4.206

525

Porsche Cayenne S, 05 chỗ, loại 3.604 cc, sản xuất năm 2015, đời xe2016

4.497

526

Porsche Cayenne S Hybrid, 05 chỗ, loại 2.995 cc, sản xuất năm 2012

4.727

527

Porsche Cayenne S Hybrid, 05 chỗ, loại 2.995 cc, sản xuất năm 2013

4.492

528

Porsche Cayenne S Hybrid, 05 chỗ, loại 2.995 cc, sản xuất năm2013, đời xe 2014

4.543

529

Porsche Cayenne S Hybrid, 05 chỗ, loại 2.995 cc, sản xuất năm2014, đời xe 2014

4.453

530

Porsche Cayenne Turbo, 05 chỗ, loại 4.806 cc, sản xuất năm 2012

6.668

531

Porsche Cayenne Turbo, 05 chỗ, loại 4.806 cc, sản xuất năm 2013

6.546

532

Porsche Cayenne Turbo, 05 chỗ, loại 4.806 cc, sản xuất năm 2013, đời xe 2014

6.641

533

Porsche Cayenne Turbo, 05 chỗ, loại 4.806 cc, sản xuất năm 2014, đời xe 2014

6.464

534

Porsche Cayenne Turbo, 05 chỗ, loại 4.806 cc, sản xuất năm 2015, đời xe 2015

6.559

535

Porsche Cayenne Turbo, 05 chỗ, loại 4.806 cc, sản xuất năm 2015, đời xe 2016

6.922

536

Porsche Cayenne GTS, 05 chỗ, loại 4.806 cc, sản xuất năm 2012

5.105

537

Porsche Cayenne GTS, 05 chỗ, loại 4.806 cc, sản xuất năm 2013

4.968

538

Porsche Cayenne GTS, 05 chỗ, loại 4.806 cc, sản xuất năm 2013, đời xe 2014

5.041

539

Porsche Cayenne GTS, 05 chỗ, loại 4.806 cc, sản xuất năm 2014, đời xe 2014

4.908

540

Porsche Cayenne GTS, 05 chỗ, loại 3.604 cc, sản xuất năm 2015, đời xe 2016

5.663

541

Porsche Panamera, 04 chỗ, loại 3.605 cc, sản xuất năm 2012

4.224

542

Porsche Panamera, 04 chỗ, loại 3.605 cc, đời 2012, sản xuất năm 2011

4.224

543

Porsche Panamera, 04 chỗ, loại 3.605 cc, đời 2012, sản xuất năm 2012

4.224

544

Porsche Panamera, 04 chỗ, loại 3.605 cc, đời 2013, sản xuất năm 2012

4.178

545

Porsche Panamera, 04 chỗ, loại 3.605 cc, đời 2013, sản xuất năm 2013

4.178

546

Porsche Panamera, 04 chỗ, loại 3.605 cc, đời 2013, sản xuất năm2013, 2014, đời xe 2014

4.426

547

Porsche Panamera, 04 chỗ, loại 3.605 cc, sản xuất năm 2014, 2015, đời xe 2015

4.357

548

Porsche Panamera, 04 chỗ, loại 3.605 cc, sản xuất năm 2015, đời xe2016

4.359

549

Porsche Panamera 4, 04 chỗ, loại 3.605 cc, sản xuất năm 2012

4.528

550

Porsche Panamera 4, 04 chỗ, loại 3.605 cc, sản xuất năm 2013

4.479

551

Porsche Panamera 4, 04 chỗ, loại 3.605 cc, sản xuất năm 2013, đời xe 2014

4.633

552

Porsche Panamera 4, 04 chỗ, loại 3.605 cc, sản xuất năm 2014, đời xe 2014

4.510

553

Porsche Panamera 4, 04 chỗ, loại 3.605 cc, sản xuất năm 2014,2015, đời xe 2015

4.411

554

Porsche Panamera 4, 04 chỗ, loại 3.605 cc, sản xuất năm 2015, đời xe 2016

4.674

555

Porsche Panamera S, 04 chỗ, loại 3.605 cc, sản xuất năm 2012

6.071

556

Porsche Panamera S, 04 chỗ, loại 3.605 cc, sản xuất năm 2013

5.973

557

Porsche Panamera S, 04 chỗ, loại 3.605 cc, sản xuất năm 2013, đời xe 2014

6.074

558

Porsche Panamera S, 04 chỗ, loại 2.997 cc, sản xuất năm 2014, đời xe 2014

5.923

559

Porsche Panamera S, 04 chỗ, loại 2.997 cc, sản xuất năm 2014,2015, đời xe 2015

5.952

560

Porsche Panamera S, 04 chỗ, loại 2.997 cc, sản xuất năm 2015, đời xe 2016

6.486

561

Porsche Panamera 4S, 04 chỗ, loại 3.605 cc, sản xuất năm 2012

6.393

562

Porsche Panamera 4S, 04 chỗ, loại 3.605 cc, sản xuất năm 2013

6.272

563

Porsche Panamera 4S, 04 chỗ, loại 3.605 cc, sản xuất năm 2013, đời xe 2014

6.381

564

Porsche Panamera 4S, 04 chỗ, loại 2.997 cc, sản xuất năm 2014,2015, đời xe 2014, 2015

6.252

565

Porsche Panamera 4S, 04 chỗ, loại 2.997 cc, sản xuất năm 2015, đời xe 2016

7.502

566

Porsche Panamera GTS, 04 chỗ, loại 4.806 cc, sản xuất năm 2014,2015, đời xe 2015

6.870

567

Porsche Panamera GTS, 04 chỗ, loại 4.806 cc, sản xuất năm 2015, đời xe 2016

7.519

568

Porsche Panamera Turbo Executive, 04 chỗ, loại 4.806 cc, sản xuất năm 2015, đời xe 2016

9.241

569

Porsche Macan, 05 chỗ, loại 1.984 cc, sản xuất năm 2014, 2015, đời xe 2015

2.687

570

Porsche Macan, 05 chỗ, loại 1.984 cc, sản xuất năm 2015, đời xe2016

2.822

571

Porsche Macan S, 05 chỗ, loại 2.997 cc, sản xuất năm 2014, 2015, đời xe 2015

3.197

572

Porsche Macan S, 05 chỗ, loại 2.997 cc, sản xuất năm 2015, đời xe2016

3.314

573

Porsche Macan Turbo, 05 chỗ, loại 3.604 cc, sản xuất năm 2014,2015, đời xe 2015

4.296

574

Porsche Macan Turbo, 05 chỗ, loại 3.604 cc, sản xuất năm 2015, đời xe 2016

4.330

575

Porsche Bentley Flying Spur, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2013 về sau

13.000

576

Porsche Continen Tal GT, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2013 về sau

13.800

 

F. XE Ô TÔ BUS CÁC HÃNG CỦA ĐỨC

 

577

Tính bằng giá xe Bus cùng loại do Nhật Bản sản xuất

 

 

G. XE Ô TÔ TẢI CÁC HÃNG CỦA ĐỨC

 

578

Tính bằng giá xe tải hàng Toyota sản xuất

 

 

CHƯƠNG IV: XE Ô TÔ PHÁP

 

 

A. XE Ô TÔ HIỆU PEUGEOT

 

579

Peugeot 106

320

580

Peugeot 205

370

581

Peugeot 306, 309

420

582

Peugeot 405

500

583

Peugeot 406

550

584

Peugeot 208, 5 chỗ, máy xăng 1.598 cc, số tự động 4 cấp (CBU)

789

585

Peugeot 508, 5 chỗ, 4 cửa, máy xăng 1.598 cc, số tự động 6 cấp (CBU)

1.290

586

Peugeot 2008, 5 chỗ, máy xăng 1,6L, số tự động 4 cấp (CBU)

1.110

587

Peugeot 3008, 5 chỗ, máy xăng 1,6L, số tự động 6 cấp (CBU)

1.160

588

Peugeot 3008 GAT, số loại 16 GAT, 5 chỗ, máy xăng 1.598 cc, số tự động 6 cấp (CKD)

1.110

589

Peugeot 308 allure, 5 chỗ, máy xăng 1,6L turbo, số tự động 6 cấp (CBU)

1.280

590

Peugeot 308 GT line, 5 chỗ, máy xăng 1,6L turbo, số tự động 6 cấp(CBU)

1.355

591

Peugeot 408, 20G AT, 5 chỗ, máy xăng 2.0L, số tự động 6 cấp, nhập khẩu

852

592

Peugeot 408, 20G AT, 5 chỗ, máy xăng 2.0L, số tự động 6 cấp (CKD)

865

593

Peugeot 5008 GAT, 5 chỗ, máy xăng 1.598 cm3 Turbo, số tự động 6 cấp (CBU)

1.355

594

Peugeot RCZ 1,6L Turbo GAT, 4 chỗ, máy xăng 1.598 cm3 turbo, số tự động 6 cấp (CBU)

1.595

595

Peugeot 505

600

596

Peugeot 605

650

 

B. XE Ô TÔ HIỆU RENAULT

 

597

Renault 19

400

598

Renault 21

500

599

Renault 25

550

600

Renault Safrane

700

601

Renault Espace; Cl10

350

 

C. XE Ô TÔ HIỆU CITROEL

 

602

Citroel AX

350

603

Citroel ZX

400

604

Citroel BX

450

605

Citroel XM 2.0

550

606

Citroel XM 3.0

700

 

D. XE Ô TÔ BUS CÁC HÃNG CỦA PHÁP

 

607

Tính bằng 90% giá xe Bus các hãng Nhật Bản sản xuất

 

 

E. XE Ô TÔ TẢI CÁC HÃNG CỦA PHÁP

 

608

Tính bằng 90% giá xe tải các hãng Nhật Bản sản xuất

 

 

CHƯƠNG V: XE Ô TÔ Ý, THUỴ ĐIỂN, MỸ, ÚC

 

 

A. XE Ô TÔ HIỆU FIAT

 

609

Fiat 1.3 trở xuống

350

610

Fiat trên 1.3 đến 1.6

400

611

Fiat trên1.6 đến 2.0

500

 

B. XE Ô TÔ HIỆU VOLVO

 

612

Volvo 960 3.0

1.000

613

Volvo 940 2.3

900

614

Volvo 2.5 (07 chỗ)

850

615

Ô tô tải ben, nhãn hiệu VOLVO, tải trọng 25 tấn, sản xuất tại Thụy Điển

2.500

 

C. XE Ô TÔ HIỆU FORD

 

I

Xe du lịch

 

616

Ford 1.3 trở xuống

400

617

Ford trên 1.3 đến 1.6

500

618

Ford trên 1.6 đến 2.0

650

619

FORD FIESTA 5 chỗ, số tự động, máy xăng 1.596cm3 5 cửa DR75- LAB

522

620

FORD FIESTA 5 chỗ, số tự động, máy xăng 1.596cm3 4 cửa DP09- LAA

522

621

Ford Mon deo BA7, 2.5 động cơ xăng, 5 chỗ

979

II

Xe tải Ford Ranger Pick up

 

622

Ford Ranger UF5F901 xe tải cabin kép, có nóc che, số sàn, 4x2, Điesel XL

492

623

Ford Ranger UF5F901 xe tải cabin kép, có nóc che, số sàn, 4x4, Điesel XL

621

624

Ford Ranger UF4M901 xe tải cabin kép, có nóc che, số tự động,4x2, Điesel XLT

696

625

Ford Ranger UF4L901 xe tải cabin kép, có nóc che, số sàn, 4x2, Điesel XL

581

626

Ford Ranger UF5F901 xe tải cabin kép, có nóc che, số sàn, 4x4, Điesel XLT

525

627

Ford Ranger UF5F902 xe tải cabin kép, có nóc che, số sàn, 4x4, Điesel XLT

706

628

Ford Ranger UF5F902 xe tải cabin kép, có nóc che, số sàn, 4x4, Điesel XL

640

629

Ford Ranger UF4MLAC xe tải cabin kép, số tự động, 4x2, ĐieselXLT

669

630

Ford Ranger UF4FLLAD xe tải cabin kép, số sàn, 4x2, Điesel XL

556

631

Ford Ranger UF5FLAB xe tải cabin kép, số sàn, 4x4, Điesel XLT

679

632

Ford Ranger UF5FLAA xe tải cabin kép, số sàn, 4x4, Điesel XL

594

633

Ford Ranger UF5F903 xe tải cabin kép, số sàn, 4x4, Điesel XLT Wildtrak

669

634

Ford Ranger UG6F901 xe tải cabin kép, số sàn, 4x4, Điesel XLT Wildtrak

717

635

Ford Ranger WILDTRAK 4x2 (IXBW94R), xe tải cabin kép, không nắp che cuốn, số tự động, Điesel, nhập khẩu 2015, 2016

798

636

Ford Ranger WILDTRAK 4x2(IXBW94R), xe tải cabin kép, có nắp che cuốn, số tự động, Điesel, nhập khẩu 2015, 2016

840

637

Ford Ranger WILDTRAK 4x4 (IXBW9G4), xe tải cabin kép, có nắp che cuốn, số tự động, Điesel, nhập khẩu 2015, 2016

899

 

D. XE VẬN TẢI

 

638

Xe đầu kéo mỹ, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2000 về sau

1.500

 

E. XE HIỆU KHÁC

 

639

CheVrolel-Camaro 300C Hemi 5.7 (Mỹ sản xuất)

4.000

640

CAM RY-LE -2.494 cc (Mỹ sản xuất)

1.400

 

CHƯƠNG VI: XE Ô TÔ HÀN QUỐC

 

 

A. XE HIỆU DAEWOO

 

I

XE DU LỊCH 04, 05 CHỖ

 

641

Loại Lacetti - 1.6 CDX

600

642

Loại Lacetti - 1.6 SE

450

643

Loại Matiz 1.0

350

644

DAEWOO-Matiz dung tích 796 cc, nhập khẩu từ Hàn quốc

260

II

LOẠI KHÁC

 

645

Loại dung tích xy lanh 1.0 trở xuống

250

646

Loại dung tích xy lanh trên 1.0 đến 1.3

300

647

Loại dung tích xy lanh trên 1.3 đến 1.6

440

648

Loại dung tích xy lanh trên 1.6 đến 2.0

470

649

Loại dung tích xy lanh trên 2.0 đến 2.5

580

650

Loại dung tích xy lanh trên 2.5 đến 3.0

700

III

XE GẦM CAO

 

651

Loại dung tích xy lanh 2.5 trở xuống

570

652

Loại dung tích xy lanh trên 2.5 đến 3.0

680

653

Loại dung tích xy lanh trên 3.0

830

IV

XE CHỞ KHÁCH

 

654

Loại Mini Car dưới 1.0

320

655

Loại 07 đến 09 chỗ

420

656

Loại 10 đến 12 chỗ

520

657

Loại 13 đến 15 chỗ

620

658

Loại 16 đến 26 chỗ

720

659

Loại 27 đến 30 chỗ

820

660

Loại 31 đến 40 chỗ

1.020

661

Loại 41 đến 50 chỗ

1.223

662

Loại 50 đến 60 chỗ

1.420

663

Loại trên 60 chỗ (cả chỗ ngồi, chỗ đứng)

1.450

664

Buýt BS090Đ 30+1 ghế hoặc 31+1 ghế, động cơ Điezel Đ1146

800

665

Buýt BS090ĐL 25 ghế và 47 chỗ đứng, động cơ Điezel Đ1146

800

666

Buýt GDW 6900 25 ghế và 64 chỗ đứng, động cơ YC4G180-20

595

667

Buýt BS106Đ 28 ghế và 55 chỗ đứng, động cơ Điezel ĐE08TIS

1.189

668

Xe tải mui kín (khoang hàng liền cabin)

 

669

+ Tính bằng 80% xe cùng loại, dung tích

 

V

XE TẢI THÙNG CỐ ĐỊNH

 

670

Loại trọng tải dưới 01 tấn

250

671

Loại trọng tải 01 tấn đến 1,5 tấn

350

672

Loại trọng tải trên 1.5 tấn đến 2,5 tấn

400

673

Loại trọng tải trên 2.5 tấn đến 3,5 tấn

500

674

Loại trọng tải trên 3.5 tấn đến 06 tấn

750

675

Loại trọng tải trên 06 tấn đến 08 tấn

950

676

Loại trọng tải trên 08 tấn đến 11 tấn

1.100

677

Loại trọng tải trên 11 tấn đến 15 tấn

1.400

678

Loại trọng tải trên 15 tấn

1.700

 

B. XE HIỆU HYUNDAI

 

I

XE DU LỊCH 04, 05 CHỖ

 

679

Velna - 1.4 - 5 chỗ

400

680

J30 - 1.6 - 5 chỗ

550

681

Tuson - 2.0 - 5 chỗ

700

682

Hyundai EON 5 chỗ, sản xuất năm 2011, 2012

328

683

Hyundai VELOSTE 1.6, sản xuất năm 2011

550

684

Hyundai ACCENT 5 chỗ (máy xăng 1.400 cc)

420

685

Hyundai ACCENT 5 chỗ (máy dầu 1.400 cc)

470

686

Hyundai GETZ 5 chỗ (máy xăng 1.100 cc)

320

687

Hyundai GETZ 5 chỗ (máy xăng 1.400)

340

688

Hyundai GETZ 5 chỗ, tự động (máy xăng 1.400 cc)

360

689

Hyundai GETZ 5 chỗ (máy xăng 1.599 cc)

370

690

Hyundai GETZ 5 chỗ, tự động (máy xăng 1.599 cc)

395

691

Hyundai ELANTRA 5 chỗ, tự động (máy xăng 1.600 cc)

505

692

Hyundai ELANTRA 5 chỗ, tự động (máy xăng 1.797 cc)

601

693

Hyundai ELANTRA 5 chỗ (máy xăng 1.600 cc)

440

694

Hyundai ELANTRA GLS, động cơ xăng 1.8, số sàn 6 cấp, sản xuất năm 2015 tại Hàn Quốc

732

695

Hyundai ELANTRA GLS, động cơ xăng 1.6, số tự động 6 cấp, sản xuất năm 2015 tại Hàn Quốc

675

696

Hyundai ELANTRA GLS, động cơ xăng 1.6, số sàn 6 cấp, sản xuất năm 2015 tại Hàn Quốc

618

697

Hyundai GRAND STAREX 6 chỗ (máy dầu 2.400 cc)

502

698

Hyundai GRAND STAREX 6 chỗ (máy dầu 2.500 cc)

538

699

SONATA 2.0 - 5 chỗ, máy xăng

800

700

SantaFe 2.0 - 7 chỗ

900

701

Hyundai SantaFe gold 7 chỗ

730

702

Hyundai 2.0 - 7 chỗ

510

703

Hyundai SantaFe 7 chỗ (động cơ Diesel 2.200 cc)

718

704

Hyundai SantaFe 7 chỗ (động cơ xăng 2.700 cc)

682

705

Hyundai SantaFe 7 chỗ, máy xăng 2.4L, số tự động 6 cấp 4x4, sản xuất năm 2013 tại Hàn Quốc

1.358

706

Hyundai SantaFe 7 chỗ, máy xăng 2.4L, số tự động 6 cấp 4x2, sản xuất năm 2011

1.091

707

Hyundai SantaFe 7 chỗ, máy xăng 2.4L, số tự động 6 cấp 4x4, sản xuất năm 2011

1.111

708

Hyundai SantaFe 7 chỗ, máy dầu 2.0L, số tự động 6 cấp 4x2, sản xuất năm 2011

1.091

709

Hyundai SantaFe 5 chỗ, 2.2 L

950

710

Hyundai SantaFe 5 chỗ, 2.4 L

1.000

711

Hyundai SantaFe 7 chỗ, 2.2 L

1.050

712

Hyundai SantaFe 7 chỗ, 2.4 L

1.100

713

Hyundai Starex 9 chỗ (động cơ Diesel 2.500 cc)

601

714

Hyundai VERACRUZ 7 chỗ, tự động (máy dầu 3.000 cc)

1.242

715

Hyundai VERACRUZ 7 chỗ, tự động (máy xăng 3.800 cc)

1.150

716

Hyundai SantaFe 7 chỗ, tự động (máy xăng 2.700 cc) TC1

898

717

Hyundai SantaFe 7 chỗ, tự động (máy dầu 2.200 cc) TC1

952

718

Hyundai SantaFe 7 chỗ, tự động (máy dầu 2.700 cc) TC2

790

719

Hyundai SantaFe 7 chỗ, tự động (máy dầu 2.200 cc) TC2

820

720

Hyundai SantaFe 2WD, 7 chỗ, máy xăng 2.4L, số tự động 6 cấp 4x2

1.076

721

Hyundai SantaFe 4WD, 7 chỗ, máy xăng 2.4L, số tự động 6 cấp 4x4

1.190

722

Hyundai SantaFe 4WD, 7 chỗ, máy dầu 2.2L, số tự động 6 cấp 4x2, sản xuất năm 2014

1.123

723

Hyundai SantaFe 4WD, 7 chỗ, máy dầu 2.2L, số tự động 6 cấp 4x4, sản xuất năm 2014

1.238

724

Hyundai Xeent, 5 chỗ, máy xăng 1.2L, số tay 5 cấp 4x2, sản xuất năm 2014 tại Ấn Độ

380

725

Hyundai GRAND STAREX 8 chỗ (máy xăng 2.400 cc)

603

726

Hyundai GRAND STAREX 9 chỗ, tự động (máy xăng 2.500 cc)

664

727

Hyundai GRAND STAREX 9 chỗ (máy dầu 2.400 cc)

605

728

Hyundai GRAND STAREX 12 chỗ (máy dầu 2.500 cc)

605

729

Hyundai Eon, 5 chỗ ngồi, số sàn 5 cấp, máy xăng 0,8L, sản xuất năm 2011 tại Ấn Độ

328

730

Hyundai Grand i10, 5 chỗ ngồi, số sàn 5 cấp, máy xăng 1.0L, sản xuất năm 2013, 2015 tại Ấn Độ

334

731

Hyundai Grand i10, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, máy xăng 1.0L, sản xuất năm 2013, 2015 tại Ấn Độ

397

732

Hyundai Grand i10, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, máy xăng 1.2L, sản xuất năm 2013, 2015 tại Ấn Độ

435

733

Hyundai Grand i10, 5 chỗ ngồi, số sàn 5 cấp, máy xăng 1.0L, sản xuất năm 2016 tại Ấn Độ (3.756x1.660x1520)

335

734

Hyundai Grand i10, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, máy xăng 1.0L, sản xuất năm 2016 tại Ấn Độ (3.756x1.660x1520)

398

735

Hyundai Grand i10, 5 chỗ ngồi, số sàn 5 cấp, máy xăng 1.2L, sản xuất năm 2016 tại Ấn Độ (3.756x1.660x1520)

369

736

Hyundai Grand i10, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, máy xăng 1.2L, sản xuất năm 2016 tại Ấn Độ (3.756x1.660x1520)

436

737

Hyundai Grand i10, 5 chỗ ngồi, số sàn 5 cấp, máy xăng 1.2L, sản xuất năm 2016 tại Ấn Độ (3.995x1.660x1520)

380

738

Hyundai Grand i10, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, máy xăng 1.2L, sản xuất năm 2016 tại Ấn Độ (3.995x1.660x1520)

457

739

Hyundai i10, 5 chỗ ngồi, số sàn 5 cấp, máy xăng 1.1L, sản xuất năm2011 tại Ấn Độ

354

740

Huyndai Grand I10 1.0 MT, lắp ráp trong nước, sản xuất từ năm2014 trở về sau

345

741

Huyndai Grand I10 1.0 AT, lắp ráp trong nước, sản xuất từ năm2014 trở về sau

405

742

Huyndai Grand I10 1.2 AT, lắp ráp trong nước, sản xuất từ năm2014 trở về sau

450

743

Hyundai i10, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, máy xăng 1.2L, sản xuất năm 2011 tại Ấn Độ

354

744

Hyundai i20 Active, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, máy xăng 1.4L, sản xuất năm 2016 tại Ấn Độ

590

745

Hyundai i20, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, máy xăng 1.4L, sản xuất năm 2011 tại Ấn Độ

508

746

Hyundai i30 CW, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, máy xăng 1.6L, sản xuất năm 2015 tại Hàn Quốc

721

747

Hyundai i30 CW, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, máy xăng 1.6L, sản xuất năm 2011

646

748

Hyundai ACCENT, 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, máy xăng 1.4L, sản xuất năm 2013 tại Hàn Quốc

541

749

Hyundai ACCENT Blue, 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, máy xăng1.4L, SX 2015 tại Hàn Quốc, chiều dài 4.115 mm

542

750

Hyundai ACCENT Blue, 5 chỗ ngồi, số sàn 6 cấp, máy xăng 1.4L, SX năm 2015 tại Hàn Quốc, chiều dài 4.370 mm

525

751

Hyundai ACCENT Blue, 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, máy xăng1.4L, SX 2015 tại Hàn Quốc, chiều dài 4.370 mm

570

752

Hyundai ACCENT Blue, 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, máy xăng1.4L, sản xuất năm 2013 tại Hàn Quốc

570

753

Hyundai ACCENT, 5 chỗ ngồi, số sàn 6 cấp, máy xăng 1.4L, sản xuất năm 2013 tại Hàn Quốc

522

754

Hyundai ACCENT, 5 chỗ ngồi, số sàn 5 cấp, máy xăng 1.4L, sản xuất năm 2011

510

755

Hyundai ACCENT, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, máy xăng 1.4L, sản xuất năm 2011

540

756

Hyundai ACCENT 1.4 AT, lắp ráp trong nước, sản xuất từ năm2014 trở về sau

550

757

Hyundai ACCENT Blue 1.4 AT, lắp ráp trong nước, sản xuất từ năm2014 trở về sau

590

758

Hyundai Accent Blue, 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, máy xăng1.4L, SX 2016 tại Hàn Quốc (4.115x1.700x1457)

542

759

Hyundai Accent Blue, 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, máy xăng 1.4L, SX 2016 tại Hàn Quốc (4.370x1.700x1.457)

525

760

Hyundai Accent Blue, 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, máy xăng1.4L, SX 2016 tại Hàn Quốc (4.370x1.700x1.457)

571

761

Huyndai Clich 1.1, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2014 trở về sau

320

762

Huyndai Clich 1.4, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2014 trở về sau

360

763

Huyndai - 1.6L - GRETA (sản xuất năm 2015 về sau)

800

764

Huyndai - 1.4L - GRETA (sản xuất năm 2015 về sau)

775

765

Huyndai - 1.4L - ACTIVE (sản xuất năm 2015 về sau)

604

766

Hyundai CRETA, 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, máy xăng 1.6L, sản xuất năm 2015 tại Ấn Độ

768

767

Hyundai CRETA, 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, máy dầu 1.6L, sản xuất năm 2015 tại Ấn Độ

807

768

Hyundai SONATA, 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, máy xăng 2.0L, sản xuất năm 2011

924

769

Hyundai SONATA, 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, máy xăng 2.0L, sản xuất năm 2016 tại Hàn Quốc

970

770

Hyundai SONATA, 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, máy xăng 2.0L, sản xuất năm 2015 tại Hàn Quốc

1.009

771

Hyundai TUCSON, 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, máy xăng 2.0L, sản xuất năm 2015 tại Hàn Quốc

881

772

Hyundai TUCSON, 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, máy xăng 2.0L, sản xuất năm 2013 tại Hàn Quốc

890

773

Hyundai TUCSON, 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, máy xăng 2.4L, sản xuất năm 2013 tại Hàn Quốc

1.047

774

Hyundai TUCSON, 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, máy xăng 2.0L, sản xuất năm 2011

883

775

Hyundai Elantra GLS, 5 chỗ ngồi, số sàn 6 cấp, máy xăng 1.8L, sản xuất năm 2016 tại Hàn Quốc

733

776

Hyundai Elantra GLS, 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, máy xăng 1.6L, sản xuất năm 2016 tại Hàn Quốc

676

777

Hyundai Elantra GLS, 5 chỗ ngồi, số sàn 6 cấp, máy xăng 1.6L, sản xuất năm 2016 tại Hàn Quốc

619

778

Hyundai Genesis Coupe 2.0 T, 4 chỗ, số tự động 5 cấp, máy xăng2.0L, sản xuất năm 2011

1.056

779

EQUUS VS380 5 chỗ, số tự động 6 cấp, máy xăng 3.8L, sản xuất năm 2011

2.626

780

EQUUS VS460 5 chỗ, số tự động 6 cấp, máy xăng 4.6L, sản xuất năm 2011

3.131

781

Hyundai H-1, xe ô tô 6 chỗ, động cơ xăng 2.4L, số sàn 5 cấp, sản xuất năm 2015 tại Hàn Quốc

733

782

Hyundai H-1, xe ô tô 6 chỗ, động cơ diesel 2.5L, số sàn 5 cấp, sản xuất năm 2015 tại Hàn Quốc

762

783

Hyundai H-1, xe ô tô 9 chỗ, động cơ diesel 2.5L, số sàn 5 cấp, sản xuất năm 2015 tại Hàn Quốc

866

784

Hyundai H-1, xe ô tô 9 chỗ, động cơ xăng 2.4L, số sàn 5 cấp, sản xuất năm 2015 tại Hàn Quốc

822

785

Hyundai H-1, xe ô tô 9 chỗ, động cơ xăng 2.4L, số tự động 4 cấp, sản xuất năm 2015 tại Hàn Quốc, DxRxC (mm) 5125x1920x1925, sản xuất năm 2015 tại Hàn Quốc

885

786

Hyundai H-1, xe ô tô 9 chỗ, động cơ xăng 2.4L, số tự động 4 cấp, sản xuất năm 2015 tại Hàn Quốc, DxRxC (mm) 5125x2010x2215, sản xuất năm 2015 tại Hàn Quốc

1.350

787

Hyundai H-1, ô tô cứu thương, động cơ xăng 2.4L, 6 chỗ, số sàn 5 cấp, sản xuất năm 2015 tại Hàn Quốc

622

788

Hyundai H-1, ô tô cứu thương, động cơ diesel 2.5L, 6 chỗ, số sàn 5 cấp, sản xuất năm 2015 tại Hàn Quốc

650

789

Hyundai H-1, xe tải van, số sàn 5 cấp, máy xăng 2.5L, sản xuất năm2011

620

790

Hyundai H-1, 6 chỗ ngồi, số sàn 5 cấp, máy xăng 2.4L, sản xuất năm2011

707

791

Hyundai H-1, xe tải van, số sàn 5 cấp, máy xăng 2.5L, sản xuất năm2011

620

792

Hyundai H-1, 9 chỗ, số sàn 5 cấp, máy xăng 2.5L, sản xuất năm2011

768

793

Hyundai H-1, 9 chỗ, số sàn 5 cấp, máy dầu 2.5L, sản xuất năm 2011

828

794

Hyundai Veloster, 4 chỗ, số tự động 6 cấp, máy xăng 1.6L, sản xuất năm 2011

798

795

Hyundai H-1, xe tải van, số sàn 5 cấp, động cơ diesel 2.5L, sản xuất năm 2016 tại Hàn Quốc

743

796

Hyundai H-1, xe ô tô van 6 chỗ, số sàn 5 cấp, động cơ xăng 2.4L, sản xuất năm 2016 tại Hàn Quốc

734

797

Hyundai H-1, xe ô tô van 6 chỗ, số sàn 5 cấp, động cơ diesel 2.5L, sản xuất năm 2016 tại Hàn Quốc

762

798

Hyundai H-1, xe ô tô 9 chỗ, số sàn 5 cấp, động cơ xăng 2.4L, sản xuất năm 2016 tại Hàn Quốc

823

799

Hyundai H-1, xe ô tô 9 chỗ, số sàn 5 cấp, động cơ diesel 2.5L, sản xuất năm 2016 tại Hàn Quốc

867

800

Hyundai H-1, xe ô tô 9 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng 2.4L, sản xuất năm 2016 tại Hàn Quốc (5.125x1.920x1.925)

885

801

Hyundai H-1, xe ô tô 9 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng 2.4L, sản xuất năm 2016 tại Hàn Quốc (5.125x2.010x2.215)

1.350

802

Hyundai H-1, xe ô tô cứu thương, số sàn 5 cấp, động cơ xăng 2.4L, sản xuất năm 2016 tại Hàn Quốc

623

803

Hyundai H-1, xe ô tô cứu thương, số sàn 5 cấp, động cơ diesel 2.5L, sản xuất năm 2016 tại Hàn Quốc

650

804

Hyundai H-1, xe chở tiền, 6 chỗ, số sàn 5 cấp, máy xăng 2.4L, sản xuất năm 2015

708

II

XE CỨU THƯƠNG HYUNDAI

 

805

Hyundai Starex 6 chỗ (cứu thương máy dầu 2.500 cc)

429

806

Hyundai Starex 6 chỗ (cứu thương máy xăng 2.400 cc)

459

807

Cứu thương GRAND STAREX 6 chỗ (máy dầu 2.500 cc)

459

808

Cứu thương GRAND STAREX 6 chỗ (máy xăng 2.400 cc) LUX

538

809

Cứu thương GRAND STAREX 6 chỗ (máy xăng 2.400 cc)

538

III

XE TẢI HYUNDAI

 

 

XE TẢI VAN

 

810

Hyundai GRAND STAREX (máy dầu 2.500 cc)

441

 

XE TẢI THÙNG HÃNG HYUNDAI

 

811

Hyundai loại dưới 1 tấn

200

812

Hyundai loại 1 tấn

250

813

Hyundai loại 1,5 tấn

300

814

Hyundai loại 2,5 tấn

350

815

Hyundai loại 3,5 tấn

400

816

Hyundai MEGA 4,5 TON, sản xuất 2006, dung tích 6.606 cm3,4.500 kg

520

817

Hyundai loại 5 tấn, HD120/THACO-L-MBB

810

818

Hyundai loại 5,5 tấn, HD120/THACO-L

765

819

Tải tự đổ trọng tải 12,7 tấn, Hyundai HD/270/THACO-TB

1.490

820

HD - 270 trọng tải 15 tấn

1.330

821

HD 370/THACO-TB xe tự đổ trọng tải 18 tấn

2.105

822

Hyundai loại 24 tấn

1.350

823

Hyundai loại 25,5 tấn

1.300

824

HD - 206 trọng tải 27 tấn

1.200

825

HD - 520 trọng tải 36 tấn

1.500

IV

XE HÃNG HYUNDAI CHỞ KHÁCH

 

826

Hyundai Aero 45 chỗ (cả chỗ đứng, ngồi)

1.100

827

Hyundai 47 chỗ, hyundai UNIVERSELX

2.598

828

Hyundai 47 chỗ, hyundai UNIVERSE NB

2.938

829

Hyundai Global 900, 54 chỗ (cả chỗ đứng, chỗ ngồi)

780

830

Hyundai Aero trên 60 chỗ (cả chỗ đứng, chỗ ngồi)

1.450

831

Huyndai - AERO từ 30 đến 40 chỗ ngồi

1.000

832

Huyndai - AERO từ 41 đến 50 chỗ ngồi

1.200

833

Huyndai - AERO trên 50 chỗ ngồi

1.800

834

Loại khác tính bằng 90% hiệu Daewoo cùng loại

 

V

XE HÃNG HYUNDAI CHUYÊN DÙNG

 

835

SantaFe 2.0 chở tiền

600

836

Hyundai Teracam 3.5 2 cầu chuyên dụng chở tiền

360

837

Xe chở xăng dầu dung tích 6.557 cm3 FAW

750

838

Xe trộn bê tông

1.200

839

Xe đầu kéo

1.200

840

Xe sát xi có buồng lái HD 170

1.179

841

Xe sát xi có buồng lái HD 250

1.489

842

Xe sát xi có buồng lái HD 320

1.669

843

Xe sát xi có buồng lái HD 700

1.309

844

Xe sát xi có buồng lái HD 1.000

1.489

 

C. XE HIỆU KIA

 

I

XE CON

 

845

FCRTDLI 5 chỗ

350

846

PRIDELX dung tích 1.399 cm3

226

847

CERATO SLX 5 chỗ 1.591 cm3

550

848

5 chỗ, máy xăng, số sàn 2.0 cm3 CERATO -KOUP (KNAFW612BA)

652

849

5 chỗ, động cơ xăng (số sàn) RIO (4 cửa KNADE223)

454

850

5 chỗ, động cơ xăng RIO (5 cửa KNADE243296)

407

851

5 chỗ, động cơ xăng, số tự động RIO (5 cửa KNADE243386)

423

852

5 chỗ, động cơ xăng, số tự động RIO (5 cửa KNADH513AA)

421

853

KIA RIO (KNADN412BC), 5 chỗ, động cơ xăng 1,4 lit, số tự động4 cấp

529

854

Kia Sportage

874

855

SORENTO EX

560

856

5 chỗ, động cơ xăng, số tự động OPTIMAEX

576

857

5 chỗ, động cơ xăng, số tự động CERATO (5 cửa-KNAFW511BB)

589

858

5 chỗ, động cơ xăng, số tự động OPTIMA (KNAGN411BB)

809

859

5 chỗ, máy xăng 1.4 lít số tự động PICANTO TA 1.2 L (KNABX512BC)

459

860

5 chỗ, động cơ xăng, số sàn CARENS (KNAHH81AAA)

456

861

7 chỗ, động cơ xăng, số sàn CARENS (KNAFG521287)

477

862

7 chỗ, động cơ xăng, số tự động CARENS (KNAFG521387)

500

863

7 chỗ, máy xăng, 1 cầu (số tự động) SORENTO 2WD GASAT (KNAKU811BA)

875

864

7 chỗ, máy xăng, 1 cầu (số tự động) SORENTO 2WD GASAT (KNAKU811BB)

890

865

7 chỗ, máy xăng, 1 cầu (số sàn) SORENTO 2WD GASMT (KNAKU811AA)

845

866

7 chỗ, máy xăng, 1 cầu (số sàn) SORENTO 2WD DSLMT (KNAKU814AA)

865

867

7 chỗ, máy dầu, 1 cầu (số sàn) SORENTO 2WD DSLMT (KNAKU814AA)

865

868

7 chỗ, máy xăng, 2 cầu (số tự động) SORENTO 4WD GASAT (KNAKU811DA)

910

869

7 chỗ, máy xăng, 2 cầu (số tự động) SORENTO 4WD GASAT (KNAKU811DB)

925

870

7 chỗ, máy dầu (số sàn) CARENS (KNAFG524287)

490

871

7 chỗ, máy dầu (số tự động) CARENS (KNAFG524387)

513

872

7 chỗ, máy dầu (số tự động) SORENTOEX (KNAJC521385) 2WD

700

873

7 chỗ, máy dầu (số tự động) SORENTOEX (KNAJC521885) 4WD

713

874

7 chỗ, máy dầu số sàn 2.2 cm3 SORENTO EX (KNAKU814AA)

835

875

5 chỗ, động cơ xăng, (số sàn) CERATO-EX (KNAFU411AA)

443

876

5 chỗ, động cơ xăng, (số tự động) CERATO-EX (KNAFU411BA)

480

877

5 chỗ, động cơ xăng, (số tự động) CERATO-SX (KNAFW411BA)

504

878

5 chỗ, động cơ xăng, (số sàn, mâm 16) SOUL (KNAJT811AA)

480

879

5 chỗ, động cơ xăng, (số sàn, mâm 16) SOUL (KNAJT811BA)

485

880

5 chỗ, động cơ xăng, (số sàn, mâm 16L) CAENS (KNHH81AAA)

456

881

5 chỗ, động cơ xăng, (số sàn, mâm 18) SOUL (KNAJT811AA)

497

882

5 chỗ, động cơ xăng, (số sàn, mâm 18) SOUL (KNAJT811BA)

497

883

5 chỗ, động cơ xăng, (số tự động, mâm 18) SOUL (KNAJT811BA)

522

884

5 chỗ, động cơ xăng, số sàn RJO (4 cửa KNADG413AA)

396

885

5 chỗ, động cơ xăng, số sàn RJO (5 cửa KNADG513AA)

421

886

5 chỗ, động cơ xăng, số tự động RJO (5 cửa KNADG513BA)

439

887

5 chỗ, động cơ xăng, số tự động MAGENTIS (KNAGH417BA)

704

888

5 chỗ, động cơ xăng, số tự động MAGENTIS (KNAGH417BB)

704

889

5 chỗ, máy xăng, 2 cầu số sàn SPORTAGE (KNAPC811CB)

790

890

5 chỗ, máy xăng, 2 cầu số tự động SPORTAGE (KNAPC811DB)

815

891

7 chỗ, máy dầu số sàn 2.2 cm3 SORENTO (KNAFU811BA)

780

892

7 chỗ, máy xăng, 2 cầu, số sàn SORENTO 4WD GASMT (KNAKU811CA)

882

893

8 chỗ, máy xăng số tự động CARNIVAL (KNAMH812BB)

820

894

8 chỗ, máy xăng số sàn CARNIVAL (KNHMH812AA)

750

895

11 chỗ, máy dầu số sàn CARNIVAL (KNHMD371AA)

750

896

Forte - 1.6

500

897

LOTZE - LEX 2.0

650

898

Moning - 999 cc

360

899

Moning - trên 1.0 cc

360

900

KIA Moning 1.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2013 về sau

450

901

KIA Moning Van 1.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2010 về trước

290

902

KIA Moning Van 1.0, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2011 về sau

350

903

SOUL 5 chỗ 1.6

500

904

Kia PICANTO (KNABK513BAT), 5 chỗ, số tự động, máy xăng 1,1 lít (CBU)

317

905

KIA SEDONA - 2.2L - 7 chỗ

1.208

II

XE TẢI

 

906

Kia loại 1 tấn

230

907

Kia loại 1,4 tấn

270

 

D. XE HIỆU KHÁC

 

908

Sang Yong Chairman 3.2

540

909

Loại khác tính bằng 90% hiệu Daewoo cùng loại

 

 

E. XE TẢI CỦA HÀN QUỐC

 

910

Trọng tải dưới 1 T, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2000 về sau

250

911

Trọng tải 1 T - 2,5 T, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2000 về sau

400

912

Trọng tải trên 2,5 T - 4,5 T, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2000 về sau

550

913

Trọng tải trên 4,5 T - 6,5 T, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2000 về sau

850

914

Trọng tải trên 6,5 T - 8,5 T, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2000 về sau

1.000

915

Trọng tải trên 8,5 T - 12,5 T, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2000 về sau

1.200

916

Trọng tải trên 12,5 T - 15,5 T, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2000 về sau

1.400

917

Trọng tải trên 15,5 T - 20,5 T, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2000 về sau

1.500

918

Trọng tải trên 20,5 T, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2000 về sau

1.700

 

CHƯƠNG VII: XE Ô TÔ CHLB NGA

 

919

Xe Uoat

200

920

Xe Paz

250

921

Xe Uoat tải 1.5 tấn

180

922

Xe Gaz

200

923

Xe Zil

250

924

Xe Maz

370

925

Xe Kamaz, Kraz, Ural

430

 

CHƯƠNG VIII: XE Ô TÔ TRUNG QUỐC

 

I

XE CON

 

926

Image-SFJ 6370D 8 chỗ, dung tích xi lanh 1.030 cc (Công ty Trường Thanh)

100

927

BYD dưới 1.0 sản xuất năm 2010, 2011

210

928

BYD G3QCJ7182A4

340

929

BYD G3QCJ7152A

310

930

BYDFOOCJ 7100L2 5 chỗ, dung tích xi lanh 998 cc

210

II

XE TẢI THÙNG CỐ ĐỊNH

 

931

Loại trọng tải dưới 01 tấn

130

932

Loại trọng tải 01 tấn đến 1.5 tấn

150

933

Loại trọng tải trên 1.5 tấn đến 2.5 tấn

170

934

Loại trọng tải trên 2.5 tấn đến 4.5 tấn

200

935

Loại trọng tải trên 4.5 tấn đến 06 tấn

230

936

Loại trọng tải trên 06 tấn đến 08 tấn

250

937

Loại trọng tải trên 08 tấn đến 10 tấn

300

938

Loại trọng tải trên 10 tấn

350

939

Dạng Feng DFL 3251A 8.900 cm3, trọng tải 9 tấn

900

940

CNHTC 9.726 cm3 trọng tải 9 tấn

1.100

941

CHUAN LU CGC3058 BBD không có trợ lực tay lái

150

942

CHUAN LU CGC3058 BBD có trợ lực tay lái

156

III

XE TẢI

 

943

CNHTC/HOWO trọng tải 11 tấn, sản xuất năm năm 2011

1.400

944

Xe DONG FENG 6 - 6494 cc, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2013 về sau

750

945

Xe tải dưới 1 T, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2013 về sau

150

946

Xe tải 1 T - 2,5 T, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2013 về sau

250

947

Xe tải trên 2,5 T - 4,5 T, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2013 về sau

350

948

Xe tải trên 4,5 T - 6 T, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2013 về sau

550

949

Xe tải trên 6 T - 8 T, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2013 về sau

750

950

Xe tải trên 8 T -10 T, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2013 về sau

1.000

951

Xe tải trên 10 T, nhập khẩu, sản xuất từ năm 2013 về sau

1.100

952

CNHTC/HOWO trọng tải 12,2 tấn, sản xuất năm 2010

1.300

IV

XE ĐẦU KÉO, TẢI THÙNG

 

953

Ô tô đầu kéo hiệu C&C, mới 100%, công suất 460PS, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014, 2015

1.250

954

Ô tô đầu kéo hiệu C&C, mới 100%, công suất 420PS, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

1.200

955

Ô tô đầu kéo hiệu C&C, mới 100%, công suất 380PS, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

1.150

956

Ô tô đầu kéo hiệu C&C, mới 100%, công suất 340PS, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

955

957

Ô tô tải (có mui) hiệu C&C, mới 100%, công suất 340PS, sản xuất năm 2015

1.250

958

Ô tô đầu kéo hiệu Dayun, mới 100%, công suất 210PS, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

500

959

Ô tô đầu kéo hiệu Dayun, mới 100%, công suất 240PS, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

510

960

Ô tô đầu kéo hiệu Dayun, mới 100%, công suất 270PS, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

610

961

Ô tô đầu kéo hiệu Dayun, mới 100%, công suất 290PS, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

720

962

Ô tô đầu kéo hiệu Dayun, mới 100%, công suất 380PS, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

910

963

Ô tô tải thùng hiệu Dayun, mới 100%, công suất 210PS, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

730

964

Ô tô tải thùng hiệu Dayun, mới 100%, công suất 240PS, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

750

965

Ô tô tải thùng hiệu Dayun, mới 100%, công suất 380PS, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

1.260

966

Ô tô tải (có mui) hiệu Dayun, mới 100%, công suất 380PS, sản xuất năm 2015

1.000

967

Ô tô tải (có mui) hiệu Dayun, mới 100%, công suất 340PS, sản xuất năm 2015

977

968

Ô tô tải (có mui) hiệu Dayun, mới 100%, công suất 240PS, sản xuất năm 2015

768

969

Sơ mi rơ mooc tải (có mui) 3 trục 12,3 m; hiệu Dayun, sản xuất tại Trung Quốc

310

970

Sơ mi rơ mooc tải (có mui) 2 trục 10 m; hiệu Dayun, sản xuất tại Trung Quốc

277

971

Sơ mi rơ mooc chở container 20 feet 2 trục, không có sàn hiệu Tianjun, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

200

972

Sơ mi rơ mooc chở container 40 feet 2 trục, không có sàn hiệu Tianjun, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

235

973

Sơ mi rơ mooc chở container 40 feet 3 trục, không có sàn hiệu Tianjun, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

300

974

Sơ mi rơ mooc chở container 40 feet 3 trục, có sàn hiệu Tianjun, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

330

975

Sơ mi rơ mooc chở container 40 feet 3 trục, cổ cò sàn hiệu Tianjun, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

280

976

Sơ mi rơ mooc lồng 3 trục 14,3 m hiệu Tianjun, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

440

977

Sơ mi rơ mooc lồng 3 trục 15,5 m hiệu Tianjun, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

465

978

Sơ mi rơ mooc có thành cao 90 cm, 3 trục 14,3 m hiệu Tianjun, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

435

979

Sơ mi rơ mooc chở container 45 feet 3 trục, sản xuất tại Trung Quốc năm 2014

370

980

Sơ mi rơ mooc tải hiệu CIMC Mon del ZTV 9401 CCYSZ, 3 trục có sàn, có thành, có mui, sản xuất tại Trung Quốc

390

 

CHƯƠNG IX: XE Ô TÔ ĐÀI LOAN

 

981

TOYOTA COLLA 1.6 sản xuất năm 2010, 2011

600

 

CHƯƠNG X: XE Ô TÔ LIÊN DOANH VIỆT NAM

 

 

A. XE CÔNG TY TNHH Ô TÔ HOÀ BÌNH (VMC)

 

982

Mazda 3 MT 1.6, 5 chỗ

482

983

Mazda 3 AT 1.6, 5 chỗ

507

984

Mazda 323

420

985

Mazda 626 2.0

680

986

Mazda6 2.0, 5 chỗ

546

987

Mazda6 2.3, 5 chỗ

627

988

Mazda E2000

340

989

Mazda B2200, 04 cửa

320

990

Mazda B2200, 02 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa cùng loại, dung tích

 

991

Mazda Premacy 1.8 - 7 chỗ

402

992

Kia Pride 1.3

250

993

Kia Pride cd5

210

994

Kia Ceres

240

995

Kia Pregio

420

996

Kia Spectra 1.6 - 5 chỗ

260

997

Kia Camival GS 2.5 - 7 chỗ

502

998

Kia Camival LS 2.5 - 9 Chỗ

576

999

Kia Camival LS 2.5 - 5 Chỗ

470

1000

BMV 318i A 2.0L - 5 chỗ

920

1001

BMV 320i

950

1002

BMV 325iA 2.5L - 5 chỗ

1.030

1003

BMV 525i

1.120

1004

BMV 528i

1.200

1005

Subaru Legacy

520

1006

Kia Spectra

314

1007

Kia Spectra 1,25 T

182

1008

Kia Spectra 1,4 T

210

1009

Kia MORNING SLX

195

1010

Nissan Grand Livina L10A

705

1011

Nissan Grand Livina L10M

654

 

B. XE CÔNG TY MEKONG

 

1012

Mekong Jeep

270

1013

Mekong Star

260

1014

Mekong tải thùng cố định dưới 2.5 tấn

290

1015

Iveco Turbo Daily 16 chỗ đến 24 chỗ

450

1016

Iveco Turbo Daily 30 chỗ trở lên

670

1017

Iveco Turbo Daily 4010, 4910

300

1018

Fiat Tempra

360

1019

Fiat Siena 1.3

240

1020

Fiat Siena HLX 1.6 5 chỗ

354

1021

Musso 602

460

1022

Musso E230

570

1023

Musso E32p

780

1024

Musso 661

490

1025

Premio

270

1026

Musso GL 2.3

500

1027

Musso libero

530

1028

Musso CT

400

1029

At Albea ELX 1.3, 5 chỗ

349

1030

Fiat Albea HLX 1.6, 5 chỗ

445

1031

Fat Doblo 1.6, 7 chỗ

397

1032

Pick-Up Admiral BQ 1020A

220

1033

Shuguangprnto DG 6472

420

1034

Shuguangprnto DG 6471 C 07 chỗ

390

1035

Huanghai Premio Max GS DD1022F/MK-CT, ôtô chở tiền

435

1036

Huanghai Premio Max GS DD1022F, ôtô pick up chở hàng cabin kép

245

1037

PMC Premio II DD1022 4x4, ôtô pick up chở hàng cabin kép

315

1038

Huanghai Pronto DD6490A, ôtô con 7 chỗ

330

1039

Mekong Auto Paso 990D DES, ôtô tải

145

1040

Mekong Auto Paso 990D DES/TB, ôtô tải thùng mui phủ bạt

170

1041

Mekong Auto Paso 990D DES/TK, ôtô tải thùng kin

175

1042

Mekong Auto/Paso 1.5TD-C, ô tô sát xi tải

170

1043

Mekong Auto/Paso 1.5TD, ô tô tải

140

1044

Mekong Auto/Paso 2.0TD tải

231

1045

Mekong Auto/Paso 2.5TD ô tô tải

220

1046

Mekong Auto/Paso 2.0TD-C (ôtô Chassis tải)

219

1047

Mekong Auto/Paso 2.0TD-C/TB (tải có mui)

250

1048

Mekong Auto/Paso 2.0TD-C/TK (tải thùng kín)

260

1049

Jinbei Sy1027ADQ36-DP Paso 990 SEC (ôtô sát xi tải)

132

1050

Jinbei Sy1027ADQ36-DP Paso 990 SES (ôtô tải)

140

1051

Jinbei Sy1027ADQ36-DP Paso 990 SEC/TB (ôtô tải, thùng mui phủ bạt)

151

1052

Jinbei Sy1027ADQ36-DP Paso 990 SEC/TK (ôtô tải, thùng kín)

155

1053

Huanghai Pronto DD6490A-CT, ôtô chở tiền

424

 

C. XE CÔNG TY Ô TÔ TOYOTA VIỆT NAM

 

I

TOYOTA COROLLA

 

1054

Toyota Corolla 1.3 J

450

1055

Toyota Corolla 1.3

300

1056

Toyota Corolla 1.6

410

1057

Toyota Corolla Altis ZZE122L-GEMEKH, 5 chỗ 1.8 cm3

560

1058

Toyota Corolla ZZE142L-GEPGKH, 5 chỗ 1.8 cm3 AT

695

1059

Toyota Corolla ZZE142L-GEMEKH, 5 chỗ 1.8 cm3 MT

675

1060

Toyota Corolla ZRE142L-GEFGKH, 5 chỗ 1.8 cm3 MT

746

1061

Toyota Corolla ZRE142L-GEMEKH, 5 chỗ 1.8 cm3 CVT

722

1062

Toyota Corolla ZRE142L-GEXGKH, 5 chỗ 1.8cm3 CVT, số tự động

799

1063

Toyota Corolla ZRE143L-GEMEKH, 5 chỗ 2.0 cm3 CVT

786

1064

Toyota Corolla ZRE143L-GEXVKH, 5 chỗ 2.0 cm3 CVT, số tự động

869

1065

Toyota Corolla V ZRE173L-GEXVKH, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, dung tích 1.987 cm3

992

1066

Toyota Corolla ZRE172L-GEXGKH, 5 chỗ 1.8CVT, số tự động, động cơ xăng, dung tích 1.798 cm3

848

1067

Toyota Corolla ZRE172L-GEFGKH, 5 chỗ 1.8CVT, số tay 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.798 cm3

795

1068

Toyota Corolla ZRE143L-GEXVKH, 5 chỗ 2.0 RS, số tự động, bộ ốp thân thể thao

914

1069

Toyota Corolla ZR143L-GEPVKH, 5 chỗ, 2.0 cm3 AT

786

1070

Toyota Corolla 2.0 cm3

670

1071

Toyota Corolla ZRE143LJEPVKH, 5 chỗ, 2.0 cm3

700

1072

Toyota Corolla ZRE142LGEPGKH, 5 chỗ, 1.8 cm3

640

1073

Toyota Corolla ZRE142LGEMGKH, 5 chỗ, 1.8 cm3

605

II

TOYOTA CAMRY

 

1074

Toyota Camry 2.2

510

1075

Toyota Camry 2.4 LE

670

1076

Toyota Camry 2.4X- 2007

810

1077

Toyota Camry 2.4G - 5 chỗ

810

1078

Toyota Camry 2.4G ACV40L-JEAEKU, 5 chỗ, 2.362 cm3

1.093

1079

Toyota Camry 3.5G SV40L-JETGKU, 5 chỗ, 3.500 cm3

1.275

1080

Toyota Camry 3.5Q SV40L-JETGKU, 5 chỗ, số tự động 6 cấp,3.456 cm3

1.507

1081

Toyota Camry GLX

977

1082

Toyota Camry 3.5Q- 2007

1.054

1083

Toyota Camry 3.5Q GSV40L-JETGKU, 5 chỗ, 3.456 cm3

1.507

1084

Toyota Camry Grande 3.0

1.000

1085

Toyota Camry 3.0 -5 chỗ

960

1086

Toyota Camry GLX, 5 chỗ, 2.362 cm3 (Autralia sản xuất)

900

1087

Toyota Camry 2.5 Q, ASV50L-JETEKU, 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, dung tích 2.494 cc, điều hòa 3 vùng

1.414

1088

Toyota Camry 2.5 G, ASV50L-JETEKU, 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, dung tích 2.494 cc, điều hòa 2 vùng

1.263

1089

Toyota Camry E ASV51L-JETNHU, 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998 cc

1.122

1090

Toyota Camry ACV51L-JEPNKU, 5 chỗ ngồi, 5 cửa, số tự động 4 cấp, dung tích 1.998 cc

999

III

TOYOTA ZACE

 

1091

Toyota Zace DX 1.8

410

1092

Toyota Zace G1 1.8

470

1093

Toyota Zace SURF 1.8

500

IV

TOYOTA VIOS

 

1094

Toyota Vios G NCP93L-BEPGKU - 5 chỗ, 1.5 cm3, cửa sổ chỉnh điện

612

1095

Toyota Vios G NCP150L-BEPGKU - 5 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.497 cm3

649

1096

Toyota Vios E NCP150L-BEMRKU - 5 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.497 cm3

595

1097

Toyota Vios J NCP151L-BEMDKU - 5 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.299 cm3

570

1098

Toyota Vios Limo NCP151L-BEMDKU - 5 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.299 cm3

561

1099

Toyota Vios E NCP93L-BEMRKU - 5 chỗ 1.5 cm3, cửa sổ chỉnh điện

561

1100

Toyota Vios C NCP93L-BEMDKU - 5 chỗ 1.5 cm3

488

1101

Toyota Vios Limo NCP93L-BEPDKU - 5 chỗ 1.5 cm3, cửa sổ chỉnh tay

529

V

TOYOTA LAND CRUISER

 

1102

Toyota Land Cruiser

1.137

1103

Toyota Land Cruiser UZJ200L-GNAEK 8 chỗ 4.664 cm3

2.228

VI

TOYOTA HIACE

 

1104

Toyota Hiace TRJ1213L-JDMNKU 10 chỗ, Super wagon 2.694, máy xăng

768

1105

Toyota Hiace 12 chỗ

540

1106

Toyota Hiace Cummute TRH213L-JEMDKU, 16 chỗ, 2.694 cm3 xăng

681

1107

Toyota Hiace Cummute KDH212L-JEMDYU, 16 chỗ 2.494 cm3, máy dầu

657

1108

Toyota Hiace Cummuter 2.7- xăng, 15 chỗ

476

1109

Toyota Hiace Cummuter 2.5- Diesel, 15 chỗ

493

1110

Toyota Hiace TRH213L-JDMNKU Super Wagon, 10 chỗ, 2.7 cm3, máy xăng

823

1111

Toyota Hiace KDH212L-JEMDYU Cummuter Điesel, 16 chỗ, 2.5 cm3

704

1112

Toyota Hiace Van

480

1113

Toyota Hiace KDH222L-LEMDY, 16 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ dầu 2494 cm3, sản xuất năm 2015

1.251

1114

Toyota Hiace TRH223L-LEMDK, 16 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng 2694 cm3, sản xuất năm 2015

1.161

VII

TOYOTA INNOVA

 

1115

Toyota Innova G 08 chỗ

495

1116

Toyota Innova G TGN40L-GKPMNKU, 08 chỗ, 2.0 cm3

587

1117

Toyota Innova J 08 chỗ

415

1118

Toyota Innova J TGN40L-GKMRKU, 08 chỗ, 2.0 cm3, cửa sổ chỉnh tay

673

1119

Toyota Innova V TGN40L-GKPNKU, 07 chỗ, 2.0 cm3, số tự động 4 cấp

833

1120

Toyota Innova G TGN40L-GKPDKU, 08 chỗ, 2.0 cm3, số tự động 4 cấp

767

1121

Toyota Innova TGN40L-GKPNKU, 07 chỗ, 2.0 cm3, số tự động 4 cấp

867

1122

Toyota Innova TGN40L-GKPNKU, 08 chỗ, 2.0 cm3, số tự động 4 cấp

798

1123

Toyota Innova TGN40L-GKPNKU, 08 chỗ, 2.0 cm3, số tay 5 cấp, cửa sổ chỉnh điện

694

1124

Toyota Innova E TGN40L-GKPNKU, 08 chỗ 2.0 cm3, số tay 5 cấp, cửa sổ chỉnh điện

728

1125

Toyota Innova E TGN40L-GKMDKU, 08 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998 cm3

758

1126

Toyota Innova J TGN40L-GKMRKU, 08 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998 cm3

727

1127

Toyota Innova GSR TGN40L-GKMNKU, 08 chỗ, 2.0 cm3

704

1128

Toyota Innova GSR TGN40L-GKMNKU, 07 chỗ, 2.0 cm3

754

1129

Toyota Innova GKPNKU V 1.5 cm3

668

1130

Toyota Innova GKMNKU G 1.5 cm3

603

1131

Toyota Innova GKMRKU J 1.5 cm3

540

VIII

TOYOTA LAND CRUISER

 

1132

Toyota Land Cruiser UZJ 200L-GNAEK, 08 chỗ, 4.7 cm3

1.648

IX

TOYOTA FORTUNER

 

1133

Toyota Fortuner 5 5 chỗ, 2.699 cm3 (InĐônêxia sản xuất)

900

1134

Toyota Fortuner TGN51L-NKPSKU, 7 chỗ, 2.694 cm3, 4x4 máy xăng, số tự động 4 cấp

1.121

1135

Toyota Fortuner TRD 4x4 TGN51L-NKPSKU (7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, 4x4)

1.195

1136

Toyota Fortuner TRD 4x2 TGN61L-NKPSKU (7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, 4x2)

1.082

1137

Toyota Fortuner V 4x4 TGN51L-NKPSKU (7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, 4x4)

1.077

1138

Toyota Fortuner V 4x2 TGN61L-NKPSKU (7 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, 4x2)

1.008

1139

Toyota Fortuner TGN61L-NKPSKU, 7 chỗ 2.694 cm3 V4x2, máy xăng, số tự động

950

1140

Toyota Fortuner TGN51L-NKPSKU, 7 chỗ, 2.694 cm3, máy xăng, số tự động

1.060

1141

Toyota Fortunersr V TGN 51Ll-NKPSKU, 7 chỗ, 2.694 cm3, máy xăng

1.012

1142

Toyota Fortunersr G KUN60L-NKMSHU; 7 chỗ; máy dầu 4x2, số tay 5 cấp, dung tích 2.494 cm3

947

X

TOYOTA LOẠI

 

1143

Toyota Yaris

550

1144

Toyota Yaris từ 1.1 trở xuống

500

1145

Toyota Yaris từ 1.1 đến 1.3 cm3

550

1146

Toyota 86 (ZN6-ALE7) Coupé, 2 cửa, 4 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng 1.998 cm2

1.651

 

D. XE CÔNG TY LD MERCEDES-BENZ VIỆT NAM

 

1147

Mercedes E230

1.100

1148

Mercedes Ee240

1.200

1149

Mercedes C180k 1.8 Elegance, 5 chỗ

944

1150

Mercedes C180k Classic 1.8, 5 chỗ

806

1151

Mercedes C180k Sport 1.8, 5 chỗ

931

1152

Mercedes C200

800

1153

Mercedes C240

1.250

1154

Mercedes E200k Elegance 1.8, 5chỗ

1.344

1155

Mercedes E200 Avantgarde, 5 chỗ

1.424

1156

Mercedes E240E

1.800

1157

Mercedes E280 Elegance 5 chỗ 7Seed

2.000

1158

Mercedes E280 Elegance 2007 3.0 5 chỗ 7Seed

2.000

1159

Mercedes E280 Avantgarde 3.0 5 chỗ 7Seed

1.198

1160

Mercedes Sprinter 311

550

1161

Mercedes MB 700

500

1162

Mercedes MB 140, 16 chỗ

550

1163

Mercedes MB 100, 9 chỗ

650

1164

Mercedes Cityliner 34 chỗ

1.170

1165

Mercedes Cityliner 35 - 37 chỗ

1.200

1166

Mercedes Cityliner 44 chỗ

1.850

1167

Mercedes 16 chỗ Spinter CDI 311

597

1168

Mercedes 16 chỗ Spinter CDI 312 - Special Edition

621

1169

Mercedes - Benz GLK250 4MATC (204X)

1.500

1170

Mercedes Sprin TE - 311-CD1, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tạiViệt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

850

1171

Mercedes Sprin TE - 312-CD1, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tạiViệt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

950

1172

Mercedes Sprin TE - 313-CD1, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tạiViệt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

1.000

1173

A200, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

1.269

1174

A250 SPORT AMG, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

1.629

1175

A45 AMG 4 MATIC, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

2.009

1176

CLA 200, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

1.469

1177

CLA 250 4MATIC, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

1.729

1178

CLA 45 AMG - 4MATIC, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại ViệtNam, sản xuất từ năm 2013 về sau

2.119

1179

C 200, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

1.399

1180

C 250 EXCIUSIVE, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

1.569

1181

C 250 AMG, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

1.689

1182

E 200, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

1.939

1183

E 250 AMG, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

2.259

1184

E 400, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

2.769

1185

E 400 AMG, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

2.939

1186

S 400 L, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

3.599

1187

S 500 L, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

4.779

1188

S 63 AMG 4 MATIC, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

8.929

1189

S 500 4 MATIC COUPE, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại ViệtNam, sản xuất từ năm 2013 về sau

7.199

1190

S 63 AM G 4 MATIC COUPE, nhập khẩu và LD lắp ráp tại ViệtNam, sản xuất từ năm 2013 về sau

9.399

1191

GLA 200, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

1.469

1192

GLA 250 4 MATIC, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

1.689

1193

GLA 45 AMG 4 MATIC, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại ViệtNam, sản xuất từ năm 2013 về sau

2.099

1194

GLA 45 AMG 4 MATIC EDITION 1, nhập khẩu và LD lắp ráp tạiViệt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

2.399

1195

GLK 250 - 4 MATIC, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

1.579

1196

GLK 220 CD1 SPORT - 4 MATIC, nhập khẩu và LD lắp ráp tạiViệt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

1.739

1197

GLK 250 AMG 4MATIC, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại ViệtNam, sản xuất từ năm 2013 về sau

1.749

1198

ML 250 CD1 4 MATIC, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại ViệtNam, sản xuất từ năm 2013 về sau

3.119

1199

ML 400 AMG 4 MATIC, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại ViệtNam, sản xuất từ năm 2013 về sau

3.529

1200

GL 350 CD1 4MATIC, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại ViệtNam, sản xuất từ năm 2013 về sau

3.839

1201

GL 400 4 MATIC, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

3.999

1202

GL 500 AMG 4 MATIC, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại ViệtNam, sản xuất từ năm 2013 về sau

5.479

1203

GL 63 AMG 4 MATIC, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại ViệtNam, sản xuất từ năm 2013 về sau

7.439

1204

G 300 CD1 PROFESS10NAL, nhập khẩu và LD lắp ráp tại ViệtNam, sản xuất từ năm 2013 về sau

4.369

1205

CLS 400, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

4.249

1206

CLS 500 4 MATIC, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

4.799

1207

AMG GTS, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

8.259

1208

MAYBACH S 600, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

9.600

1209

MAYBACH S 62S, nhập khẩu và liên doanh lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất từ năm 2013 về sau

21.000

 

E. XE CÔNG TY TNHH FORD VIỆT NAM

 

1210

Ford Laser 1.8

570

1211

Ford Laser 1.6

460

1212

Ford Laser Lxi 5 chỗ

480

1213

Ford Laser Ghia 1.8 MT

583

1214

Ford Laser Ghia AT 1.9 5 chỗ

609

1215

Ford Ranger XL 2.5 - 5 chỗ

446

1216

Ford Ranger XLT 2.5 - 5 chỗ

501

1217

Ford Ranger 2AW ca bin kép, chở hàng TC XL

450

1218

Ford Ranger 2AW ca bin kép, chở hàng TC XL có lắp thùng

475

1219

Ford Ranger 2AW ca bin kép, chở hàng TC XLT

507

1220

Ford Ranger 2AW ca bin kép, chở hàng cao cấp du lịch XLT

539

1221

Ford Ranger 2AW ca bin kép, chở hàng cao cấp thể thao XLT

528

1222

Ford Ranger 2AW ca bin kép, chở hàng cao cấp du lịch XLT Active

559

1223

Ford Ranger 2AW ca bin kép, chở hàng cao cấp thể thao XLTXLT Active

548

1224

Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XLT, 2 cầu

554

1225

Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép ) Điesel XL, 2 cầu

495

1226

Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XLT, 2 cầu, trang bị cao cấp du lịch

587

1227

Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XLT, 2 cầu, trang bị cao cấp thể thao

578

1228

Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XL, 2 cầu, trang bị nắp che thùng sau

520

1229

Ford Ranger 2AW IF2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XL, 1 cầu, trang bị nắp che thùng sau

457

1230

Ford Ranger 2AW IF2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XL

439

1231

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4, Diesel Xlt tiêu chuẩn

551

1232

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4, Diesel Xl tiêu chuẩn

472

1233

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4x2, Diesel Xl tiêu chuẩn

419

1234

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4, Diesel Xlt cao cấp du lịch

583

1235

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4, Diesel Xlt cao cấp thể thao

574

1236

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4, Diesel XLnắp che thùng sau

495

1237

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4x2, Diesel XLnắp che thùng sau

440

1238

Ford Ranger UG1JLAC, ôtô tải chasiss cab-pick up, cabin kép, số sàn, loại 4x4, 2 cầu, Diesel 92 KW

582

1239

Ford Ranger UG1JLAB, ôtô tải chasiss cab-pick up, cabin kép, số sàn, loại 4x4, 2 cầu, Diesel 92 KW

592

1240

Ford Ranger UG1HLAD, tải chasiss cab-pick up, cabin kép, số sàn, loại 4x2, 1 cầu, Diesel XLS92 KW

605

1241

Ford Ranger UG1SLAA, tải chasiss cab-pick up, cabin kép, số sàn, loại 4x2, 1 cầu, Diesel XLS110 KW

632

1242

Ford Ranger UG1TLAA, tải chasiss cab-pick up, cabin kép, số sàn, loại 4x4, 2 cầu, Diesel XLS110 KW

744

1243

Ford Ranger UG1VLAA, tải chasiss cab-pick up, cabin kép, số sàn, loại 4x2, 1 cầu, Diesel wil dung tích rak110 KW

766

1244

Ford Ranger, 4x4, 916 kg, công xuất 92 Kw, 2.198 cc, ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, (TWBB9D60001) cơ sở, Diesel, UL1ELAA, sản xuất năm 2014, 2015

595

1245

Ford Ranger, 4x4, 741 kg, công xuất 92 Kw, 2.198 cc, ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, (TWBB9D60001) cơ sở, Diesel, UL1ELAA, sản xuất năm 2014, 2015

595

1246

Ford Ranger XLS, 4x2, 991 kg, công xuất 92 Kw, 2.198 cc, ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, (TWBS9DH0001), Diesel XLS, UG1HLAD, sản xuất năm 2014, 2015

605

1247

Ford Ranger XLS, 4x2, 927 kg, công xuất 110 Kw, 2.198 cc, ôtô tải- Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số tự động, Diesel, (IXBS94R);sản xuất năm 2015, 2016

675

1248

Ford Ranger XLS, 4x2, 957 kg, công xuất 110 Kw, 2.198 cc, ôtô tải- Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số tự động, (TWBS94R0001), Diesel XLS, UG1SLAA, sản xuất năm 2014, 2015

632

1249

Ford Ranger XLS, 4x2, 994 kg, công xuất 92 Kw, 2.198 cc, ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, (TWBS9DH0002), Diesel XLS, UG1HLAE, sản xuất năm 2014, 2015

611

1250

Ford Ranger XLS, 4x2, 946 kg, công xuất 92 Kw, 2.198 cc, ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, Diesel, (IXBS9DH); sản xuất năm 2015, 2016

649

1251

Ford Ranger XLT, 4x4, 846 kg, công xuất 110 Kw, 2.198 cc, ôtô tải- Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, (TWBT9460003), Diesel XLT, UG1TLAA, sản xuất năm 2014, 2015

744

1252

Ford Ranger XLT, 4x4, 824 kg, công xuất 118Kw, 2.198 cc, ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, (IXBT946); sản xuất năm2015, 2016

780

1253

Ford Ranger XLS, 4x2, 947 kg, công xuất 110 Kw, 2.198 cc, ôtô tải- Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số tự động, Diesel XLS, UG1S LAD, sản xuất năm 2014, 2015

638

1254

Ford Ranger, 4x4, 872 kg, công xuất 92 Kw, 2.198 cc, ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, Diesel, (IXBX9D6); sản xuất năm 2015, 2016

619

1255

Ford Ranger, 4x4, 879 kg, công xuất 92 Kw, 2.198 cc, ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, (TWBX9D60003), Diesel, UL2WLAA, sản xuất năm 2014, 2015

629

1256

Ford Ranger, 4x4, 863 kg, công xuất 92 Kw, 2.198 cc, ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, (TWBX9D60004), Diesel, UL2WLAB, sản xuất năm 2014, 2015

635

1257

Ford Ranger Wildung tíchrak, 4x2, 895 kg, công xuất 110 Kw, 2.198 cc, ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số tự động, (IWBW94R0001), Diesel, Wildung tíchrak, UG1V LAA, sản xuất năm 2014, 2015

772

1258

Ford Ranger Wildung tíchrak, 4x2, 808 kg, công xuất 118 Kw, 2.198 cc, ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số tự động, Diesel, (IXBW94R) không nắp che cuốn; sản xuất năm 2015, 2016

820

1259

Ford Ranger Wildung tíchrak, 4x2, 778 kg, công xuất 118 Kw, 2.198 cc, ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số tự động, Diesel, (IXBW94R) có nắp che cuốn; sản xuất năm 2015, 2016

862

1260

Ford Ranger Wildung tíchrak, 4x4, 760 kg, công xuất 110 Kw, 2.198 cc, ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số tự động, Diesel Wildung tíchrak, UL3 LAA, sản xuất năm 2014, 2015

804

1261

Ford Ranger Wildung tíchrak, 4x4, 706 kg, công xuất 147 Kw, 3.198 cc, ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số tự động, Diesel Wildung tíchrak, UK8J LAB, sản xuất năm 2014, 2015

838

1262

Ford Ranger Wildung tíchrak, 4x4, 660 kg, công xuất 147 Kw, 3.198 cc, ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số tự động, Diesel, (IXBW9G4) không nắp che cuốn; sản xuất năm 2015, 2016

879

1263

Ford Ranger Wildung tíchrak, 4x4, 630 kg, công xuất 147 Kw, 3.198 cc, ôtô tải - Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số tự động, Diesel, (IXBW9G4) có nắp che cuốn; sản xuất năm 2015, 2016

921

1264

Ford Ranger XLS, 4x4, 814 kg, công xuất 110 Kw, 2.198 cc, ôtô tải- Pick up, nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, UG1TLAB, sản xuất năm 2014, 2015

747

 

FORD MONDEO

 

1265

Ford Mondeo 2.0 AT 5 chỗ

710

1266

Ford Mondeo BA7 -2.261 cc - 5 chỗ, động cơ xăng, số tự động

941

1267

Ford Mondeo 2.5 Ghia V6 5 chỗ

830

1268

Ford Mondeo B4Y- lCBD 5 chỗ

841

1269

Ford Mondeo B4Y- LJBB 5 chỗ

719

1270

Ford Mondeo BA7, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, dung tích2.261 cc

892

 

FORD ESCAPE

 

1271

Ford Escape 2.0

560

1272

Ford Escape XLS 2.3 AT 5 chỗ

645

1273

Ford Escape EV24 XLT 2.3L hộp số tự động, 5 chỗ, 2 cầu, động cơ xăng

833

1274

Ford Escape EV65 XLS 2.3L hộp số tự động, 5 chỗ 1 cầu

729

1275

Ford Escape XLT 3.0L AT 5 chỗ

702

1276

Ford Escape LN2 ENGD4.số tự động, 5 chỗ động cơ xăng 3.0l

750

1277

Ford Escape LN2 ENGZ 4.số tự động, 5 chỗ động cơ xăng 2.3l

653

1278

Ford Eve Rest UV9G 2.5, 7 chỗ, động cơ dầu

531

1279

Ford Eve Rest UV9F 2.6, 7 chỗ, động cơ xăng

548

1280

Ford Eve Rest UV9H 2.5, 7 chỗ, động cơ dầu

672

1281

Ford Eve Rest UV9G, 7 chỗ, động cơ dầu, cao cấp

544

1282

Ford EveRest UV9F, 7 chỗ, động cơ xăng, cao cấp

561

1283

Ford Eve Rest UW 151-7, số tự động, 7 chỗ, 1 cầu động cơ dầu2.499 cc

844

1284

Ford EveRest UW 151-7, số tự động, 7 chỗ, 1 cầu động cơ dầu2.499 cc, ICA2, sản xuất năm 2014, 2015

823

1285

Ford Eve Rest UW 151-2, số cơ khí, 7 chỗ, 1 cầu động cơ dầu 2.499 cc

773

1286

Ford EveRest UW 151-2, số cơ khí, 7 chỗ, 1 cầu động cơ dầu 2.499 cc, ICA2, sản xuất năm 2014, 2015

774

1287

Ford Eve Rest UW 851-2, số cơ khí, 7 chỗ, 2 cầu động cơ dầu 2.499 cc

880

1288

Ford EveRest UW 851-2, số cơ khí, 7 chỗ, 2 cầu động cơ dầu 2.499 cc, ICA2, sản xuất năm 2014, 2015

861

1289

Ford Eve Rest UW 151-7, số cơ khí, 7 chỗ, động cơ dầu 2.499 cc

840

1290

Ford Eve Rest UW 151-2, số cơ khí, 7 chỗ, động cơ dầu 2.499 cc

792

 

FORD FIESTA

 

1291

Ford Fiesta JA84 4dung tíchSJA AT, 5 chỗ, số tự động, máy xăng1.596 cm3, 4 cửa

535

1292

Ford Fiesta JA8 4dung tíchSJA AT, 5 chỗ, số tự động, máy xăng1.596 cm3, 4 cửa

553

1293

Ford Fiesta JA84 5dung tíchSJA AT, 5 chỗ, số tự động, máy xăng1.596 cm3, 5 cửa

589

1294

Ford Fiesta JA8 5dung tíchSJA AT, 5 chỗ, số tự động, máy xăng1.596 cc, 5 cửa

606

1295

Ford Fiesta JA84 4D M6JA MT, 5 chỗ, số sàn, máy xăng 1.388 cm3,4 cửa

532

1296

Ford Fiesta JA8 4D UEJD MT MID, 5 chỗ, số cơ khí, động cơ xăng dung tích 1.498 cc, 4 cửa Mid trend, SX 2013, 2014

545

1297

Ford Fiesta JA8 4D UEJD AT MID, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng dung tích 1.498cc, 4 cửa, Mid trend, SX 2014, 2015

566

1298

Ford Fiesta JA8 5D UEJD AT MID, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng dung tích 1.498 cc, 5 cửa Mid trend, SX 2013

579

1299

Ford Fiesta JA8 5D UEJD AT MID, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng dung tích 1.498 cc, 5 cửa Mid trend, SX 2014, 2015

566

1300

Ford Fiesta JA8 5D UEJD AT SPORT, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng dung tích 1.498 cc, 5 cửa SPORT, SX 2013

612

1301

Ford Fiesta JA8 5D UEJD AT SPORT, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng dung tích 1.498 cc, 5 cửa SPORT, sản xuất năm 2014, 2015,2016

604

1302

Ford Fiesta JA8 4D UEJD AT TITA, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng dung tích 1.498 cc, 4 cửa TITA, sản xuất năm 2013

612

1303

Ford Fiesta JA8 4D UEJD AT TITA, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng dung tích 1.498 cc, 4 cửa TITA, sản xuất năm 2014, 2015,2016

599

1304

Ford Fiesta JA8 5D MIJE AT SPORT, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng dung tích 998 cc, 5 cửa SPORT, sản xuất năm 2013, 2014,2015, 2016

659

 

FORD TRANSIT

 

1305

Ford Transit 9 chỗ

470

1306

Ford Transit 12 chỗ

520

1307

Ford Transitfccy-HFFA 16 chỗ (động cơ dầu limited)

586

1308

Ford Transitfccy-HFFA 16 chỗ (động cơ dầu)

556

1309

Ford Transitfccy-ESPA 16 chỗ (động cơ xăng)

556

1310

Ford Transitfccy-ESPA 16 chỗ (động cơ xăng limited)

586

1311

Ford Transit FCC6 SWFA xe khách 16 chỗ (động cơ dầu Diesel)

598

1312

Ford Transit FCC6 PHFA xe khách 16 chỗ (động cơ Diesel)

770

1313

Ford Transit FCA6 SWFA9S xe con 9 chỗ (động cơ dầu Diesel)

653

1314

Ford Transit FCA6 SWFA xe khách 10 chỗ (động cơ dầu Diesel)

610

1315

Ford Transit FCC6 GZFA xe khách 16 chỗ Petrol

623

1316

Ford Transit FCC6 GZFB xe khách 16 chỗ Petrol

590

1317

Ford Transit JXC6582 T-M3 xe khách 16 chỗ Động cơ Diesel, Mid(ghế bọc vải, lazăng thép)

826

1318

Ford Transit JX6582 T-M3 4x2, 2402cc, 3730 kg, xe khách 16 chỗ động cơ Diesel, tiêu chuẩn EURO2, MCA, Mid (ghế bọc vải, lazăng thép), sản xuất năm 2014, 2015, 2016

891

1319

Ford Transit JXC6582 T-M3 xe khách 16 chỗ động cơ Diesel, High(ghế bọc da, lazăng HK nhôm); sản xuất năm năm 2015,2016

939

1320

Ford Transit JX6582 T-M3, xe khách 16 chỗ động cơ Diesel, tiêu chuẩn EURO2, MCA, High (ghế bọc da, lazăng hợp kim nhôm), sản xuất năm 2014, 2015

904

 

XE TẢI FORD

 

1321

Ford Transit FAC6 SWFA (xe tải) 3 chỗ Diesel

495

1322

Ford Transit FAC6 PHFA (xe tải) 3 chỗ Diesel

504

1323

Ford Transit (FAC6 PHFA) tải Van, động cơ dầu , thỏa mãn tiêu chuẩn EURO2

599

1324

Ford Transit (FAC6 PHFA) tải Van - (tính bằng 80% loại 12 chỗ) bỏ80%

 

1325

Ford Transit JX6582T-M3 16 chỗ, động cơ Diesel, tiêu chuẩn EURO2

825

1326

FOR Land trọng tải 990kg (tải tự đổ Công ty Trường Thành sản xuất) có 3 chỗ

97

1327

Ford tải 1,8 tấn

270

1328

Ford Trader tải 4 tấn

370

 

FORD EVEREST

 

1329

Ford Everest 4X2 2.5 UV9G

490

1330

Ford Everest 4X2 2.6 UV9Fuv9F

510

1331

Ford Everest 4X4 2.5 UV9H

650

1332

Ford Everest 4X2 2.5 UV9R 7 chỗ, động cơ dầu

538

1333

Ford Everest 4X2 2.6 UV9P 7 chỗ, động cơ dầu

554

1334

Ford Everest 4X4 2.5 UV9S 7 chỗ, động cơ dầu

713

1335

Ford Everest UW151-2, 7 chỗ, động cơ dầu, 2.5L. ICA2, hộp số cơ khí, 1 cầu; sản xuất năm 2014, 2015

790

1336

Ford Everest UW151-7, 7 chỗ, động cơ dầu, 2.5L, ICA2, hộp số tự động, 1 cầu, sản xuất năm 2014, 2015

839

1337

Ford Everest 7 chỗ, dung tích 2.198 cc, hộp số tự động, 4x2 Trend(code:ZAAJ9FC0003), sản xuất năm 2015, 2016

1.249

1338

Ford Everest titanium 7 chỗ, dung tích 2.198 cc, hộp số tự động, 4x2Titanium (code:ZAAE9FC0002), sản xuất năm 2015, 2016

1.329

1339

Ford Everest titanium 7 chỗ, dung tích 3.198 cc, hộp số tự động, 4x4Titanium (code:ZAAE9HD0007), sản xuất năm 2015, 2016

1.629

1340

Ford Everest UW851-2, 7 chỗ, động cơ dầu, 2.5L, ICA2, hộp số cơ khí

921

 

FORD FOCUS

 

1341

Ford Focus 1.6 LX 5 chỗ

461

1342

Ford Focus 1.8 MT 5 chỗ

494

1343

Ford Focus 1.8 AT 5 chỗ

515

1344

Ford Focus 2.0 MT 5 chỗ

566

1345

Ford Focus 2.0 AT 5 chỗ

576

1346

Ford Focus 2.0 5 chỗ (5 cửa)

606

1347

Ford Focus DA3 G6DH AT 5 chỗ, 2.0, số tự động, 5 cửa động cơ diesel

786

1348

Ford Focus DA3 AODB AT 5 chỗ, 2.0, số tự động, 5 cửa động cơ xăng

673

1349

Ford Focus DA3 G6DH AT 5 chỗ, số tự động, 5 cửa động cơ diesel,1.997 cc, ICA2

795

1350

Ford Focus DA3 QQDD AT 5 chỗ, số tự động, 5 cửa động cơ xăng,1.798 cc, ICA2

624

1351

Ford Focus DB3 QQDD MT 5 chỗ, số cơ khí, 4 cửa động cơ xăng,1.798 cc, ICA2

597

1352

Ford Focus DB3 AODB AT 5 chỗ, số tự động, 4 cửa động cơ xăng,1.999 cc, ICA2

699

1353

Ford Focus DB3 AODB AT 5 chỗ, 2.0, số tự động, 4 cửa

634

1354

Ford Focus DB3 AODB MT 5 chỗ, 2.0, số tự động

596

1355

Ford Focus DA3 QQDD AT 5 chỗ, 1.8, số tự động, động cơ xăng

639

1356

Ford Focus DA3 QQDD MT 5 chỗ, 1.8, số cơ khí, động cơ xăng

581

1357

Ford Focus DB3 QQDD MT 5 chỗ 1.8, số tự động, động cơ xăng

600

1358

Ford Focus DB3 BZMT 5 chỗ, 1.6, tư động

518

1359

Ford Focus DB3 AODB AT 5 chỗ, 4 cửa, 2.0, tự động

717

1360

Ford Focus DB3 AODB AT 5 chỗ, 5 cửa, 2.0, tự động

721

1361

Ford Focus DYB 4D PNDB MT 5 chỗ, số cơ khí, động cơ xăng1.596 cc, 4 cửa, C346 Ambiente

669

1362

Ford Focus DYB 4D PNDB AT 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng1.596 cc, 5 cửa, C346 Trend, sản xuất năm 2014, 2015

729

1363

Ford Focus DYB 5D PNDA AT 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng1.596 cc, 5 cửa, C346 MCA Trend, SX 2015, 2016

799

1364

Ford Focus DYB 4D PNDA AT 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng1.596 cc, 4 cửa, C346 MCA Trend, SX 2015, 2016

799

1365

Ford Focus DYB 5D M9DC AT 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng1.498 cc, 5 cửa, C346 MCA Sport, SX 2015, 2016

899

1366

Ford Focus DYB 4D M9DC AT 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng1.498 cc, 4 cửa, C346 MCA Titanium, sản xuất năm 2015, 2016

899

1367

Ford Focus DYB 4D PNDB AT 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng1.596 cc, 4 cửa, C346 Trend

729

1368

Ford Focus DYB 4D MGDB AT 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng1.999 cc, GDI, 4 cửa, C346 Ghia

849

1369

Ford Focus DYB 5D MGDB AT 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng1.999 cc, GDI, 4 cửa, C346 Sport

843

 

FORD ECOSPORT

 

1370

Ford Ecosport JK8 5D UEJA MT Mid, 5 chỗ, số cơ khí, động cơ xăng, dung tích 1.498 cc, Mid trend, non -pack, sản xuất năm 2014,2015, 2016

606

1371

Ford Ecosport JK8 5D UEJA AT Mid, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, dung tích 1.498 cc, Mid trend, non -pack, sản xuất.năm 2014,2015

644

1372

Ford Ecosport JK8 5D UEJA AT Mid, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, dung tích 1.498 cc, Mid trend, pack, sản xuất năm 2014, 2015,2016

652

1373

Ford Ecosport JK8 5D UEJA AT TITA, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, dung tích 1.498 cc, Titanium, Non - pack, sản xuất năm 2014

673

1374

Ford Ecosport JK8 5D UEJA AT TITA, 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, dung tích 1.498 cc, Titanium, pack, sản xuất năm 2014, 2015,2016

681

 

F. XE CÔNG TY LD SẢN XUẤT Ô TÔ NGÔI SAO (VINASTAR)

 

I

XE CON

 

1375

Mitsubishi Lance 1.6

450

1376

Mtsubishi Jolie SS 8 chỗ

357

1377

Mitsubishi Jolie MB 8 chỗ

339

1378

Mitsubishi jolie VB2 Wlbheyvt

440

1379

Mitsubishi jolie limited 8 chỗ

373

1380

Mitsubishi Pajero 2.4

500

1381

Mitsubishi Pajero 3.0

530

1382

Mitsubishi Pajero X

630

1383

Mitsubishi Pajero X 3.0

680

1384

Mitsubishi Pajero XX 7 chỗ GL V6 V33VH

644

1385

Mitsubishi Pajero XX 3.0

780

1386

Mitsubishi Pajero Supreme 7 chỗ V45WG

792

1387

Mitsubishi Pajero Sport D.4 WD.MT 2.477 cc 7 chỗ ngồi, sản xuất năm 2013

871

1388

Mitsubishi Pajero Sport D.2WD.AT 2.477 cc,7 chỗ ngồi, sản xuất năm 2013

861

1389

Mitsubishi Pajero Sport G.4WD.AT, 2.998 cc, 7 chỗ ngồi, sản xuất năm 2014

1.000

1390

Mitsubishi Pajero Sport KH6WGYPYLVT5, 2.998 cc, 7 chỗ ngồi;sản xuất năm 2015, 2016

1.011

1391

Mitsubishi Pajero Sport kg6WGYPYLVT5, 2.998 cc, 7 chỗ ngồi;sản xuất năm 2015, 2016

934

1392

Mitsubishi Pajero Sport G.2WD.AT 2.477 cc 7 chỗ ngồi, sản xuất năm 2014

925

1393

Mitsubishi Pajero Sport kg4WGNMZLVT5; 2.477 cc 7 chỗ ngồi;sản xuất năm 2015, 2016

799

1394

Mitsubishi Pajero Sport D.2WD.MT 2.477 cc 7 chỗ ngồi, sản xuất năm 2014

830

1395

Mitsubishi Pajero Sport D.4WD.MT 2.477 cc 7 chỗ ngồi, sản xuất năm 2013, 2014

871

1396

Mitsubishi Pajero Sport D.2WD.AT 2.477 cc 7 chỗ ngồi, sản xuất năm 2013, 2014

860

1397

Mitsubishi Pajero Sport G.2WD.AT 2.998 cc 7 chỗ ngồi, sản xuất năm 2013, 2014

977

1398

Mitsubishi Outlander Sport GLS; số tự động; 1.998 cc, 5 chỗ ngồi;sản xuất năm 2014, 2015, 2016 (nhập khẩu)

978

1399

Mitsubishi Outlander Sport GLX; số tự động; 1.998 cc, 5 chỗ ngồi, sản xuất năm 2014, 2015, 2016 (nhập khẩu)

877

1400

Mitsubishi Mirage Ralliart (số tự động), 1.193 cc, 5 chỗ ngồi, sản xuất năm 2013, 2014, nhập khẩu

520

1401

Mitsubishi Mirage (số tự động), 1.193 cc, 5 chỗ ngồi, sản xuất năm2013, 2014, 2015, 2016; nhập khẩu

514

1402

Mitsubishi Mirage (số sàn), 1.193 cc 5 chỗ ngồi, sản xuất năm 2013,2014, 2015, 2016; nhập khẩu

447

1403

Mitsubishi Attrage CVT (số tự động), 1.193 cc, 5 chỗ ngồi, sản xuất năm 2015, 2016; nhập khẩu

551

1404

Mitsubishi Attrage MT (số sàn), 1.193 cc, 5 chỗ ngồi, sản xuất năm2015, 2016; nhập khẩu

507

1405

Mitsubishi Attrage MT Std (số sàn) Std, 1193 cc, 5 chỗ ngồi, sản xuất năm 2014, 2015, 2016; nhập khẩu

476

1406

Mitsubishi Triton GLS (AT), Pick-up cabin kép, số tự động, 5 chỗ ngồi, 2.477 cc, sản xuất năm 2013, 2014; nhập khẩu

690

1407

Mitsubishi Triton GLS , Pick-up cabin kép, 5 chỗ ngồi, 2.477 cc, sản xuất năm 2013, 2014, 2015; nhập khẩu

662

1408

Mitsubishi Triton GLX , Pick-up cabin kép, 5 chỗ ngồi, 2.477 cc, sản xuất năm 2013, 2014, nhập khẩu

576

1409

Mitsubishi Triton GL, Pick-up cabin kép, 5 chỗ ngồi, 2.351 cc, sản xuất năm 2013, 2014, 2015; nhập khẩu

530

1410

Mitsubishi Triton GLS.AT (phiên bản giới hạn), Pick-up cabin kép,5 chỗ ngồi, 2.477 cc, tải trọng từ 625-725 kg, sản xuất năm 2015,2016; nhập khẩu

766

1411

Mitsubishi Triton GLS.AT, Pick-up cabin kép, 5 chỗ ngồi, 2.477 cc, tải trọng từ 625-725 kg, SX 2015, 2016; nhập khẩu

766

1412

Mitsubishi Triton GLS.MT, Pick-up cabin kép, 5 chỗ ngồi, 2.477 cc, tải trọng từ 610-710 kg, SX 2015, 2016; nhập khẩu

681

1413

Mitsubishi Triton GLX.AT, Pick-up cabin kép, 5 chỗ ngồi, 2.477 cc, tải trọng từ 600-700 kg, SX 2015, 2016; nhập khẩu

621

1414

Mitsubishi Triton GLX.MT, Pick-up cabin kép, 5 chỗ ngồi, 2.477 cc, tải trọng từ 630-730kg, SX 2015, 2016; nhập khẩu

590

1415

Mitsubishi Pajero GLS AT, 7 chỗ ngồi, 2.972 cc, sản xuất năm2013, 2014, nhập khẩu

1.985

1416

Mitsubishi Pajero GLS AT, 7 chỗ ngồi, 2.972 cc, sản xuất năm2015, 2016 (nhập khẩu)

1.880

1417

Mitsubishi Pajero GLS AT (3,8L), số tự động, 7 chỗ ngồi, 3.828 cc, sản xuất năm 2015, 2016 (nhập khẩu)

2.079

1418

Mitsubishi Pajero cứu thương, 4+1 chỗ, 2.972 cc, sản xuất năm2013, 2014, 2015, 2016; nhập khẩu

964

1419

Mitsubishi l300

420

1420

Mitsubishi l300 Van - tính bằng 80% loại l300 9 đến 12 chỗ

 

1421

Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT 2.4 - 7chỗ

660

1422

Mitsubishi Canter 3,5

300

1423

Mitsubishi Canter 1,9 lw

280

1424

Mitsubishi Canter 1,9 lw TNK

310

1425

Mitsubishi Canter 1,9 lw TCK

315

II

XE TẢI

 

1426

Mitsubishi Canter 3,5 Wide (xe tải)

310

1427

Mitsubishi Canter 3,5 Wide TNK (xe tải)

335

1428

Mitsubishi Canter 3,5 Wide TCK (xe tải)

345

1429

Mitsubishi Canter 4,5 Great (xe tải)

325

1430

Mitsubishi Canter 4,5 Great TNK (xe tải)

360

1431

Mitsubishi Canter 4,5 Great TCK (xe tải)

370

1432

Mitsubishi Canter 4,7 LW C&C (xe tải)

355

1433

Mitsubishi Canter 4.7LW T.kín FE73PE6S LDD1 (TK) xe tải

640

1434

Mitsubishi Canter 4.7LW T.hở FE73PE6S LDD1 (TC) xe tải

609

1435

Mitsubishi Canter 4.7 LW C&C FE73PE6S LDD1 xe sát xi tải, sản xuất năm 2012, 2013

585

1436

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE C&C (xe sát xi tải) (xe tải)

614

1437

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.kín FE84PE6S LDD1 (TK) xe tải

686

1438

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.hở FE84PE6S LDD1 (TC) xe tải

655

1439

Mitsubishi Canter 6.5 C&C WIDE T.kín FE84PE6S LDD1 sát xi tải, sản xuất năm 2012, 2013

620

1440

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C (xe sát xi tải)

641

1441

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.kín FE85PG6S LDD1 xe tải

699

1442

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.kín FE85PG6S LDD1 (TK) xe tải

724

1443

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.hở FE85PG6S LDD1 (TC) (xe tải)

688

1444

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C FE85PG6S LDD1 (xe sát xi tải)

562

III

XE CON

 

1445

Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT dung tích 2.4 cm3, 7chỗ

1.033

1446

Mitsubishi GrandisLimited NA4WLRUYLVT dung tích 2.4cm3,7chỗ

1.075

1447

Mitsubishi Zinger GLS AT (VC4WLNHEYVI) dung tich 2.4cm3, 8 chỗ

728

1448

Mitsubishi Zinger GLS (VC4WLNHEYVT) dung tich 2.4cm3, 8 chỗ

697

1449

Mitsubishi Zinger GLS MT (VC4WLNEYVI) dung tich 2.4cm3, 8 chỗ

640

1450

Mitsubishi Zinger GL (VC4WLNEYVI) dung tich 2.4cm3, 8 chỗ

550

1451

Proton Wira

370

1452

Misubishi Lancer Gala 2.0 5 chỗ

524

1453

Misubishi Lancer Gala 1.6 AT 5 chỗ

410

1454

Misubishi Lancer 1.6 MT 5 chỗ

410

1455

DacChiMi 8 chỗ

191

1456

Thùng xe tải tiêu chuẩn

13

 

G. XE CÔNG TY LD DAEWOO (VIDAMCO)

 

I

XE CON