Quyết định 46/2010/QĐ-UBND

Quyết định 46/2010/QĐ-UBND quy định chế độ công tác phí, chi tổ chức hội nghị, đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 46/2010/QĐ-UBND chế độ công tác phí, chi tổ chức hội nghị


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------

Số: 46/2010/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 24 tháng 12 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ, CHẾ ĐỘ CHI TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, CHẾ ĐỘ ĐÓN TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI, CHI TỔ CHỨC CÁC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ VÀ CHI TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 82/2001/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2001 của Chính phủ về nghi lễ Nhà nước và đón tiếp khách nước ngoài;
Căn cứ Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước;
Căn cứ Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị quyết số 31/2010/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh về quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1814/TC-QLNS ngày 12 tháng 10 năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Điều 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này thay thế Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp) (b/c);
- Thường trực Tỉnh uỷ (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Như Điều 2;
- Sở Tư pháp;
- Công báo UBND tỉnh;
- Lưu: VT-KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Quang Vinh  

 

MỨC CHI CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ, CHI TỔ CHỨC CÁC CUỘC HỘI NGHỊ

(Kèm theo Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

STT

Nội dung chi

Mức chi

A

CÔNG TÁC PHÍ

I

Phụ cấp lưu trú

- Đi 02 ngày trở lên

Tối đa không quá 150.000 đồng/ngày

- Đi và về trong ngày

Căn cứ theo số giờ thực tế đi công tác, theo thời gian phải làm ngoài giờ hành chính. Thủ trưởng cơ quan quyết định và phải được quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ

II

Thanh toán tiền thuê phòng ngủ

1

Thanh toán theo phương thức khoán

- Nghỉ tại các TP: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng và thành phố là đô thị loại I thuộc tỉnh

Tối đa không quá 350.000 đồng/ngày/người

- Nghỉ tại huyện thuộc TP trực thuộc TW, tại thị xã, thành phố còn lại thuộc tỉnh

Tối đa không quá 250.000 đồng/ngày/người

- Nghỉ tại các vùng còn lại

Tối đa không quá 200.000 đồng/ngày/người

2

Thanh toán trên hoá đơn thực tế (có hoá đơn hợp pháp)

2.1

Nghỉ tại các TP: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng và thành phố đô thị loại I thuộc tỉnh

+ Đối với lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,25 đến 1,3

Tối đa không quá 1.200.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn một người/1 phòng

+ Chức danh cán bộ công chức còn lại

. Thanh toán theo đoàn

Tối đa không quá 900.000 đồng/ngày/phòng 2 người

. Trường hợp đi một mình, lẻ người khác giới

Tối đa không vượt quá mức thuê phòng của những người đi cùng đoàn (theo tiêu chuẩn 2 người/phòng)

2.2

Đi công tác tại các vùng còn lại

+ Đối với lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,25 đến 1,3

Tối đa không quá 1.000.000 đồng/ngày/phòng theo tiêu chuẩn một người/1 phòng

+ Chức danh cán bộ công chức còn lại

. Thanh toán theo đoàn

Tối đa không quá 600.000 đồng/ngày/phòng 2 người

. Trường hợp đi một mình, lẻ người khác giới

Tối đa không vượt quá mức thuê phòng của những người đi cùng đoàn

2.3

Thanh toán khoán công tác phí theo tháng (trên 10 ngày)

- Cán bộ xã

300.000 đồng/tháng/người

- Cán bộ thuộc các cơ quan đơn vị còn lại

300.000 đồng/tháng/người

B

CHẾ ĐỘ HỘI NGHỊ

1

Hỗ trợ tiền ăn cho khách mời không hưởng lương

1.1

Hỗ trợ tiền ăn cho khách mời không hưởng lương theo mức khoán

- Hội nghị tổ chức tại tỉnh

150.000 đồng/ngày/người

- Hội nghị tổ chức tại huyện, thành phố

100.000 đồng/ngày/người

- Hội nghị tổ chức tại xã

60.000 đồng/ngày/người

1.2

Mức chi tiền ăn cho đại biểu không hưởng lương trong trường hợp tổ chức nấu ăn tập trung

- Hội nghị tổ chức tại tỉnh

195.000 đồng/ngày/người

- Hội nghị tổ chức tại huyện, thành phố

130.000 đồng/ngày/người

- Hội nghị tổ chức tại xã

78.000 đồng/ngày/người

2

Chi nước uống tổ chức hội nghị

30.000 đồng/ngày (2 buổi)/đại biểu

 

CHẾ ĐỘ CHI TIÊU ĐÓN TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI, CHI TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO VÀ CHI TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

STT

Nội dung chi

Mức chi

I

MỨC CHI ĐÓN TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI

1

Chi tặng hoa đón khách tại sân bay

200.000 đồng/1 người

2

Chi thuê chỗ ở (bao gồm cả ăn sáng)

- Đoàn khách hạng A

+ Trưởng đoàn

4.000.000 đồng/người/ngày

+ Phó đoàn

3.200.000 đồng/người/ngày

+ Thành viên

2.500.000 đồng/người/ngày

- Đoàn khách hạng B

+ Trưởng đoàn

3.200.000 đồng/người/ngày

+ Phó đoàn

3.200.000 đồng/người/ngày

+ Thành viên

2.000.000 đồng/người/ngày

- Đoàn khách hạng C

+ Trưởng đoàn

1.700.000 đồng/người/ngày

+ Thành viên

1.200.000 đồng/người/ngày

- Khách mời quốc tế khác

500.000 đồng/người/ngày

3

Tiêu chuẩn ăn hàng ngày (trưa và tối)

- Đoàn khách hạng A

800.000 đồng/người/ngày

- Đoàn khách hạng B

540.000 đồng/người/ngày

- Đoàn khách hạng C

400.000 đồng/người/ngày

- Khách mời quốc tế khác

270.000 đồng/người/ngày

4

Tổ chức chiêu đãi (tổ chức 01 lần)

- Đoàn khách hạng A

800.000 đồng/người/ngày

- Đoàn khách hạng B

540.000 đồng/người/ngày

- Đoàn khách hạng C

400.000 đồng/người/ngày

5

Tiêu chuẩn tiếp xã giao và các buổi làm việc (tính 2 buổi làm việc)

- Đoàn khách hạng A

220.000 đồng/người/ngày

- Đoàn khách hạng B

110.000 đồng/người/ngày

- Đoàn khách hạng C

70.000 đồng/người/ngày

6

Chi dịch thuật

6.1

Trong trường hợp đi thuê phiên dịch

- Biên dịch

+ Tiếng Anh, hoặc tiếng khác của một nước thuộc EU sang Tiếng Việt

120.000 đồng/trang

+ Tiếng Việt sang Tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc EU

150.000 đồng/trang

+ Các ngôn ngữ không phổ thông

. Dịch sang Tiếng Việt

156.000 đồng/trang

. Tiếng Việt dịch sang ngôn ngữ không phổ thông

195.000 đồng/trang

- Dịch nói

. Dịch nói thông thường

150.000 đồng/giờ/người

. Dịch đuổi

400.000 đồng/giờ/người

6.2

Sử dụng cán bộ của cơ quan, đơn vị thực hiện

Tính bằng 50% mức biên, phiên dịch thuê ngoài

7

Chi tặng phẩm

- Đoàn khách hạng A

+ Trưởng đoàn

1.000.000 đồng/người

+ Các thành viên khác

300.000 đồng/người

- Đoàn khách hạng B

+ Trưởng đoàn

600.000 đồng/người

+ Các thành viên khác

300.000 đồng/người

- Đoàn khách hạng C

+ Trưởng đoàn

400.000 đồng/người

+ Các thành viên khác

300.000 đồng/người

II

CHI TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ (các đoàn đàm phán về công tác biên giới lãnh thổ)

Chi bồi dưỡng cho cán bộ tham gia đàm phán

150.000 đồng/người/buổi

III

CHI TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC

1

Chi nước uống khi khách đến làm việc tại cơ quan đơn vị

20.000 đồng/người/ngày

2

Chi mời cơm

200.000 đồng/người/suất

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 46/2010/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu46/2010/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành24/12/2010
Ngày hiệu lực01/01/2011
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật10 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 46/2010/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 46/2010/QĐ-UBND chế độ công tác phí, chi tổ chức hội nghị


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản bị đính chính

        Văn bản được hướng dẫn

          Văn bản đính chính

            Văn bản hiện thời

            Quyết định 46/2010/QĐ-UBND chế độ công tác phí, chi tổ chức hội nghị
            Loại văn bảnQuyết định
            Số hiệu46/2010/QĐ-UBND
            Cơ quan ban hànhTỉnh Kon Tum
            Người kýTrần Quang Vinh
            Ngày ban hành24/12/2010
            Ngày hiệu lực01/01/2011
            Ngày công báo...
            Số công báo
            Lĩnh vựcTài chính nhà nước
            Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
            Cập nhật10 năm trước

            Văn bản thay thế

              Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 46/2010/QĐ-UBND chế độ công tác phí, chi tổ chức hội nghị

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 46/2010/QĐ-UBND chế độ công tác phí, chi tổ chức hội nghị