Quyết định 464/QĐ-UBND

Quyết định 464/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Nội dung toàn văn Quyết định 464/QĐ-UBND 2018 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Thái Nguyên


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 464/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 08 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 53/TTr-STNMT ngày 05 tháng 02 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Phê duyệt chuyển tiếp kế hoạch sử dụng đất năm 2017 sang thực hiện năm 2018 đối với 37 công trình, dự án tại huyện Đồng Hỷ, huyện Phú Lương, huyện Võ Nhai, thị xã Phổ Yên và thành phố Thái Nguyên, với tổng diện tích sử dụng đất là 145,58 ha (chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo).

2. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đối với 03 công trình, dự án tại huyện Phú Lương và thành phố Thái Nguyên, với tổng diện tích sử dụng đất là 1,33 ha (chi tiết tại phụ lục 02 kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất (chuyển tiếp, bổ sung) năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

3. Theo dõi, kiểm tra, tổng hợp, báo cáo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo quy định của Luật Đất đai.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, CNN.
DAT. QD.06/02. 10b

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Nhữ Văn Tâm

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC 37 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 SANG THỰC HIỆN NĂM 2018 TẠI HUYỆN ĐỒNG HỶ, HUYỆN PHÚ LƯƠNG, HUYỆN VÕ NHAI, THỊ XÃ PHỔ YÊN VÀ THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

STT

Tên công trình, dự án sử dụng đất

Địa điểm (xã, phường, thị trn, huyện)

Diện tích (ha)

Sử dụng từ nhóm đất (ha)

Nhóm đất nông nghiệp

Nhóm đất phi nông nghiệp

Nhóm đất chưa sử dụng

Tng

Trong đó:

Đất trồng lúa

Đt rừng phòng hộ

Đt rừng đặc dụng

 

TNG CỘNG

 

145,58

110,40

25,93

 

 

33,94

133

I

HUYỆN PH YÊN

 

15,02

5,69

1,05

 

 

9,33

 

1

Khu dân cư Vinaconex3 - Phổ Yên

xã Hồng Tiến, TX Phổ Yên

10,15

0,97

0,93

 

 

9,18

 

2

Dự án sản xuất gạch Tuynel

xã Minh Đức, TX Phổ Yên

4,87

4,72

0,12

 

 

0,15

 

II

HUYỆN PHÚ LƯƠNG

40,66

34,44

2,07

 

 

5,22

1,00

1

Nâng cấp Doanh trại Ban CHQS huyện Phú Lương

TT Đu, huyện Phú Lương

0,10

0,10

 

 

 

 

 

2

Mở rộng trường Mầm Non xã Hợp Thành

Xã Hợp Thành, huyện Phú Lương

0,08

0,08

0,08

 

 

 

 

3

Dự án khu trung tâm văn hóa thể thao và thương mại

Xã Tức Tranh, H Phú Lương

1,94

1,94

1,49

 

 

 

 

4

Dự án khai thác mỏ Giang Tiên

TT Giang Tiên, H Phú Lương

3,02

1,80

0,50

 

 

0,22

1,00

5

Trang trại phát triển chăn nuôi bò, lợn sinh sản chất lượng cao

xã Phấn Mễ, huyện Phú Lương

30,52

30,52

 

 

 

 

 

6

Dự án khai thác cát sỏi của Công ty TNHH mNhân Thịnh

Xã Tức Tranh, huyện Phú Lương

3,00

 

 

 

 

3,00

 

Vô Tranh, huyện Phú Lương

2,00

 

 

 

 

2,00

 

III

THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN

7,27

6,42

1,34

 

 

0,85

 

1

Dự án Khu phố Châu Âu bên bờ sông Cầu

xã Đồng Bầm, TPTN

4,14

3,57

0,95

 

 

0,57

 

2

Chuyển mục đích sang đất sản xuất kinh doanh của Công ty TNHH Công nghiệp và Thương mại Đc Phúc

Phường Tân Thịnh, TPTN

0,45

0,45

 

 

 

 

 

3

Trụ slàm việc Chi cục Hải quan Thái Nguyên

Phường Thnh Đán, TPTN

0,56

0,56

0,30

 

 

 

 

4

Khu kinh doanh tổng hợp Cty TNHH Thương mại Hòa Anh

P. Tân Thịnh, TPTN

0,26

0,24

 

 

 

0,02

 

5

Dự án Trạm trộn bê tông thương phẩm của Công ty TNHH Xây dựng và Xuất nhập khẩu 168 Thái Nguyên

xã Thịnh Đức, TPTN

1,86

1,60

0,09

 

 

0,27

 

IV

HUYN ĐNG HỶ

 

77,42

58,65

21,27

 

 

18,54

0,23

1

Dự án đu tư xây dựng, nâng cấp các cơ sở giống vật nuôi tnh Thái Nguyên

Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ

1,42

0,73

0,52

 

 

0,69

 

2

Dự án trang trại sản xuất nông nghiệp sạch

Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ

6,27

3,09

0,07

 

 

3,14

0,04

3

Quy hoạch khu dân cư xóm Gò Cao

Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ

4,26

4,13

3,72

 

 

0,13

 

4

Khu dân cư số 3 xóm An Thái

Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ

1,25

 

 

 

 

1,25

 

5

Khu dân cư số 4 xóm Hưng Thái

Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ

2,76

 

 

 

 

2,76

 

6

Khu dân cư xóm Cầu Đất

Xã Nam Hòa, huyện Đồng Hỷ

3,30

2,90

2,70

 

 

0,40

 

7

Quy hoạch dân cư hồng Thái (giai đoạn 2)

Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ

6,82

4,49

3,34

 

 

2,23

0,10

8

Mở rộng Trụ sở UBND xã Hòa Bình

Xã Hòa Bình, huyện Đồng Hỷ

0,02

 

 

 

 

0,02

 

9

Trụ shuyện ủy, HĐND, UBND huyện - Khu hành chính mới huyện Đồng Hỷ

Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ

12,79

11,48

2,60

 

 

1,31

 

10

Điểm bưu điện văn hóa

xã Quang Sơn, huyện Đng Hỷ

0,03

 

 

 

 

0,03

 

11

Nhà văn hóa xóm Ao Đậu

xã Khe Mo, huyện Đồng Hỷ

0,09

 

 

 

 

0,09

 

12

Mrộng trường trung học cơ sở Tân Lợi

Xã Tân Lợi, huyện Đồng Hỷ

0,20

0,20

 

 

 

 

 

13

Mrộng trường mm non Sông Cầu

TT Sông Cầu, huyện Đồng Hỷ

0,74

0,74

 

 

 

 

 

14

Xây dựng trường mầm non Cây Thị

xã Cây Thị, huyện Đồng Hỷ

0,54

0,54

0,20

 

 

 

 

15

Xây dựng trường Mầm non trung tâm xã Văn Hán

xã Văn Hán, huyện Đồng H

0,36

0,36

0,19

 

 

 

 

16

Xây dựng mới trường mầm non Nam Hòa, điểm trường Đồng Mỏ

xã Nam Hòa, huyện Đồng Hỷ

0,44

 

 

 

 

0,44

 

17

Xây dựng mới trường mầm non Nam Hòa, điểm trường Ngôi Chao

xã Nam Hòa, huyện Đồng Hỷ

0,35

0,10

 

 

 

0,16

0,09

18

Dự án cải tạo lưới điện trung, hạ áp các tỉnh phía Bắc

xã Tân Lợi, huyện Đồng Hỷ

0,01

0,01

 

 

 

 

 

19

Công trình chng quá tải đường dây 371 trạm cắt Cao Ngạn và đường dây 376 trạm cắt Cao Ngạn của Công ty Điện lực Thái Nguyên

xã Nam Hòa, huyện Đồng Hỷ

0,06

0,06

 

 

 

 

 

20

Hồ cha nước Vân Hán

Xã Văn Hán, huyện Đồng Hỷ

34,56

29,42

7,70

 

 

5,14

 

21

Trường mầm non Quang Sơn

xã Quang Sơn, huyện Đng Hỷ

0,10

 

 

 

 

0,10

 

22

Trưng tiểu học Quang Sơn

xã Quang Sơn, huyện Đng Hỷ

0,62

 

 

 

 

0,62

 

23

Di chuyển nhà máy cấp nước sạch sinh hoạt

Thị trấn Trại Cau, huyn Đồng Hỷ

0,44

0,41

0,24

 

 

0,03

 

V

HUYN VÕ NHAI

 

5,20

5,20

0,20

 

 

 

 

1

Dự án khai thác mỏ đá cát, bột kết khu vực Yên Ngựa và công trình phụ trợ

Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ

5,20

5,20

0,20

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 02.

DANH MỤC 03 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 TẠI HUYỆN PHÚ LƯƠNG VÀ THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

STT

Tên công trình, dự án sử dụng đất

Địa điểm (xã, phường, thị trn, huyện)

Diện tích (ha)

Sử dụng từ nhóm đất (ha)

Nhóm đất nông nghiệp

Nhóm đất phi nông nghiệp

Nhóm đất chưa sử dụng

Tổng

Trong đó:

Đất trồng lúa

Đt rừng phòng hộ

Đt rừng đặc dụng

 

TNG

 

1,33

0,72

 

 

 

0,61

 

I

THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN

1,12

0,51

 

 

 

0,61

 

1

Đu giá quyền sử dụng đất Khu dân cư 1, 3, 4, 5 (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Thái Nguyên)

Phường Đồng Quang, TPTN

0,21

 

 

 

 

0,21

 

2

Trung tâm bảo tồn lan

Phường Tân Lập, TPTN

0,91

0,51

 

 

 

0,40

 

II

HUYỆN PHÚ LƯƠNG

 

0,21

0,21

 

 

 

 

 

1

Dự án cửa hàng xăng dầu và Khu triển lãm bán và giới thiệu sản phẩm

xã Vô Tranh, huyện Phú Lương

0,21

0,21

 

 

 

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 464/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu464/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành08/02/2018
Ngày hiệu lực08/02/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 464/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 464/QĐ-UBND 2018 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Thái Nguyên


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 464/QĐ-UBND 2018 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Thái Nguyên
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu464/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Thái Nguyên
                Người kýNhữ Văn Tâm
                Ngày ban hành08/02/2018
                Ngày hiệu lực08/02/2018
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật3 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 464/QĐ-UBND 2018 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Thái Nguyên

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 464/QĐ-UBND 2018 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Thái Nguyên

                        • 08/02/2018

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 08/02/2018

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực