Quyết định 4659/QĐ-UBND

Quyết định 4659/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa và Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một của liên thông được tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Bộ phận Một cửa cấp huyện, Bộ phận Một cửa cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Định

Nội dung toàn văn Quyết định 4659/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính tại Trung tâm hành chính công Bình Định


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4659/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 13 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA VÀ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH, BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP HUYỆN, BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 1.182 thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa và Danh mục 659 thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một của liên thông được tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Bộ phận Một cửa cấp huyện, Bộ phận Một cửa cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Định (có 19 Phụ lục cụ thể kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Các cơ quan, đơn vị địa phương có trách nhiệm tổ chức công khai và thực hiện quy trình tiếp nhận hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ và các quy định có liên quan của pháp luật hiện hành đảm bảo đầy đủ, thống nhất theo các Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này.

2. Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh có trách nhiệm:

a) Căn cứ các Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này, tiến hành rà soát, chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng dự thảo, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt đầy đủ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi trách nhiệm thực hiện của đơn vị và Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 3, Điều 8 Thông tư số 01/2018/TT- VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

b) Chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thường xuyên rà soát, cập nhật đầy đủ thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ theo quy định đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của đơn vị nhằm đảm bảo Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông hiện hành của tỉnh luôn đảm bảo tính chuẩn hóa, làm cơ sở cho việc thực hiện thống nhất và đồng bộ trên địa bàn tỉnh.

3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm:

a) Căn cứ các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, thực hiện thiết lập đầy đủ quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh để phục vụ cho công tác theo dõi, đánh giá tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính của các cơ quan, đơn vị địa phương.

b) Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn, đánh giá và tổng hợp, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hình hình tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này của các cơ quan, đơn vị địa phương. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành thường xuyên cập nhật, quản lý tốt các Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này và đề xuất tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế các Danh mục nêu trên khi cần thiết, đảm bảo phù hợp với tình hình thực tế và phục vụ tốt nhất cho công tác quản lý dữ liệu danh mục thủ tục hành chính của tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung các Quyết định công bố thủ tục hành chính trước đây của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đối với nội dung địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo công bố tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Cao Thắng

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA VÀ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ (149 TTHC)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4659/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (12 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC)

I. LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA (07 TTHC)

Mục 1. Thành lập và hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (05 TTHC)

1

Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

2

Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

3

Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

4

Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

5

Thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư (cấp tỉnh)

Mục 2. Thủ tục về đề nghị hỗ trợ tư vấn (02 TTHC)

6

Đề nghị hỗ trợ sử dụng dịch vụ tư vấn

7

Hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (05 TTHC)

I. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH (05 TTHC)

8

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

9

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

10

Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh

11

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

12

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: Không

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (137 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC

Cơ quan chủ trì giải quyết TTHC

Các cơ quan phối hợp giải quyết TTHC

I. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP (65 TTHC)

Mục 1. Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (60 TTHC)

1

Đăng ký thành lập Doanh nghiệp tư nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

2

Đăng ký thành lập Công ty TNHH một thành viên

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

3

Đăng ký thành lập Công ty TNHH hai thành viên trở lên

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

4

Đăng ký thành lập Công ty cổ phần

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

5

Đăng ký thành lập Công ty hợp danh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

6

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của Doanh nghiệp (đối với Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

7

Đăng ký đổi tên Doanh nghiệp (đối với Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

8

Đăng ký thay đổi Thành viên hợp danh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

9

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của Công ty trách nhiệm hữu hạn, Công ty cổ phần

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

10

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

11

Đăng ký thay đổi Thành viên Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

12

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu Công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

13

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới Doanh nghiệp nhà nước

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

14

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

15

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, Công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

16

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

17

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc Công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

18

Đăng ký thay đổi chủ Doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho Doanh nghiệp, chủ Doanh nghiệp chết, mất tích

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

19

Đăng ký Doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

20

Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

21

Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ Doanh nghiệp tư nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

22

Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập Công ty cổ phần

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

23

Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong Công ty cổ phần chưa niêm yết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

24

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

25

Thông báo thay đổi thông tin người quản lý Doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo ủy quyền (đối với Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

26

Công bố nội dung đăng ký Doanh nghiệp (đối với Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

27

Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu (đối với Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

28

Đăng ký hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện trong nước (đối với Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

29

Thông báo lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

30

Đăng ký hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện (đối với Doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

31

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

32

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

33

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với Doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

34

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

35

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện (đối với Doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

36

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với Doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

37

Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với Công ty cổ phần)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

38

Thông báo cho thuê Doanh nghiệp tư nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

39

Đăng ký thành lập Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia Doanh nghiệp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

40

Đăng ký thành lập Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia Doanh nghiệp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

41

Đăng ký thành lập Công ty cổ phần từ việc chia Doanh nghiệp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

42

Đăng ký thành lập Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách Doanh nghiệp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

43

Đăng ký thành lập Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách Doanh nghiệp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

44

Đăng ký thành lập Công ty cổ phần từ việc tách Doanh nghiệp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

45

Hợp nhất Doanh nghiệp (đối với Công ty TNHH, Công ty cổ phần và Công ty hợp danh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

46

Sáp nhập Doanh nghiệp (đối với Công ty TNHH, Công ty cổ phần và Công ty hợp danh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

47

Chuyển đổi Công ty trách nhiệm hữu hạn thành Công ty cổ phần

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

48

Chuyển đổi Công ty cổ phần thành Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

49

Chuyển đổi Công ty cổ phần thành Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

50

Chuyển đổi Doanh nghiệp tư nhân thành Công ty trách nhiệm hữu hạn

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

51

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

52

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

53

Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

54

Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của Công ty cổ phần không phải là Công ty cổ phần đại chúng

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

55

Thông báo tạm ngừng kinh doanh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

56

Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

57

Giải thể Doanh nghiệp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

58

Giải thể Doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo Quyết định của Tòa án

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

59

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

60

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

Mục 2. Công ty TNHH một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (01 TTHC)

61

Tạm ngừng kinh doanh Công ty TNHH một thành viên

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

Mục 3. Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội (04 TTHC)

62

Thông báo Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

63

Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

64

Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

65

Chuyển cơ sở Bảo trợ xã hội, Quỹ xã hội, Quỹ từ thiện thành Doanh nghiệp xã hội

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

II. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ (15 TTHC)

66

Đăng ký thành lập Liên hiệp Hợp tác xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

67

Đăng ký thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

68

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

69

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

70

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

71

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

72

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

73

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

74

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

75

Giải thể tự nguyện liên hiệp hợp tác xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

76

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

77

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

78

Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

79

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

80

Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

III. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM (28 TTHC)

81

Quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (đối với Dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước lấy ý kiến thẩm định, quy định tại khoản 3 Điều 30 Nghị định 118/2015/NĐ-CP

82

Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với Dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước lấy ý kiến thẩm định, quy định tại khoản 3 Điều 30 Nghị định 118/2015/NĐ-CP , Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Văn phòng Chính phủ

83

Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với Dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Văn phòng Chính phủ, Hội đồng thẩm định Nhà nước, Văn phòng Quốc hội

84

Điều chỉnh Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với Dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến, Văn phòng UBND tỉnh (đối với dự án thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh), Văn phòng Chính phủ (đối với dự án thuộc thẩm quyền của Chính phủ)

85

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với Dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

86

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với Dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước lấy ý kiến thẩm định, quy định tại khoản 3 Điều 30 Nghị định 118/2015/NĐ-CP

87

Điều chỉnh tên Dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

88

Điều chỉnh nội dung Dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh Quyết định chủ trương đầu tư)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

89

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với Dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh Quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

90

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với Dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Văn phòng Chính phủ

91

Chuyển nhượng Dự án đầu tư

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

92

Điều chỉnh Dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

93

Điều chỉnh Dự án đầu tư theo Bản án, Quyết định của Tòa án, Trọng tài

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

94

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

95

Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

96

Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

97

Giãn tiến độ đầu tư

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

98

Tạm ngừng hoạt động của Dự án đầu tư

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

99

Chấm dứt hoạt động của Dự án đầu tư

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

100

Thành lập Văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

101

Chấm dứt hoạt động Văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

102

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho Dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

103

Cung cấp thông tin về Dự án đầu tư

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

104

Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

105

Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

106

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho Doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

107

Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

108

Thành lập Tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

IV. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN (01 TTHC)

109

Cam kết hỗ trợ vốn cho Doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến, Văn phòng UBND tỉnh

V. LĨNH VỰC VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA), VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI VÀ VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI (09 TTHC)

Mục 1. Nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoài (NGO) (04 TTHC)

110

Tiếp nhận Dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

111

Tiếp nhận Dự án đầu tư sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

112

Tiếp nhận Chương trình sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

113

Tiếp nhận nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài dưới hình thức phi dự án

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

Mục 2. Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài (05 TTHC)

114

Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

115

Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

116

Lập, phê duyệt Kế hoạch tổng thể thực hiện Chương trình, Dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

117

Lập, phê duyệt Kế hoạch thực hiện Chương trình, Dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

118

Xác nhận Chuyên gia

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến

VI. LĨNH VỰC ĐẤU THẦU (03 TTHC)

119

Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Văn phòng HĐND tỉnh (đối với dự án thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh), Văn phòng UBND tỉnh (đối với dự án thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) và các cơ quan khác có liên quan (nếu có)

120

Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án do nhà đầu tư đề xuất

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Văn phòng UBND tỉnh

121

Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Văn phòng UBND tỉnh

VII. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ (16 TTHC)

122

Đăng ký thành lập hợp tác xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

123

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

124

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

125

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

126

Đăng ký khi hợp tác xã chia

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

127

Đăng ký khi hợp tác xã tách

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

128

Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

129

Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

130

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

131

Giải thể tự nguyện hợp tác xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

132

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

133

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

134

Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

135

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

136

Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

137

Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan thuế

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA VÀ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 60 TTHC)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4659/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (40 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (40 TTHC)

I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (16 TTHC)

1

Đánh giá, xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

2

Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

3

Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

4

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

5

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

6

Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

7

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ

8

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

9

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

10

Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

11

Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

12

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

13

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

14

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

15

Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

16

Thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

II. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (02 TTHC)

17

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

18

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

III. LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ HẠT NHÂN (07 TTHC)

19

Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

20

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

2

Cấp lại Giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

22

Cấp và cấp lại Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế)

23

Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân cấp cơ sở (đối với công việc sử dụng thiết bị X-quang y tế)

24

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

25

Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

IV. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (15 TTHC)

26

Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng

27

Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng

28

Thủ tục đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn nhập khẩu

29

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân

30

Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận

31

Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

32

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

33

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

34

Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

35

Đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng Giải thưởng chất lượng quốc gia

36

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

37

Cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

38

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

39

Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

40

Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN: không

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: không

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (20 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC

Cơ quan chủ trì giải quyết TTHC

Các cơ quan phối hợp giải quyết TTHC

I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (13 TTHC)

1

Bổ nhiệm giám định viên tư pháp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Tư pháp, Văn phòng UBND tỉnh

2

Miễn nhiệm giám định viên tư pháp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

Sở Tư pháp, Văn phòng UBND tỉnh

3

Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND tỉnh

4

Hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND tỉnh

5

Mua sáng chế, sáng kiến

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND tỉnh

6

Hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND tỉnh

7

Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND tỉnh

8

Hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND tỉnh

9

Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND tỉnh

10

Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND tỉnh

11

Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách Nhà nước

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND tỉnh

12

Xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND tỉnh

13

Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND tỉnh

II. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (04 TTHC)

14

Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016 -2020 (đối với dự án địa phương quản lý)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND tỉnh

15

Thay đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND tỉnh

16

Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND tỉnh

17

Đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND tỉnh

III. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (03 TTHC)

18

Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND tỉnh

19

Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND tỉnh

20

Thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND tỉnh

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA VÀ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (128 TTHC)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4659/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (23 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (15 TTHC)

I. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (08 TTHC)

1

Cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án

2

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

3

Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại

4

Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại

5

Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản

6

Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất

7

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (trường hợp Giấy xác nhận hết hạn)

8

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm Nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (trường hợp Giấy xác nhận bị mất hoặc hư hỏng)

II. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (02 TTHC)

9

Cung cấp dữ liệu đất đai

10

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

III. LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ (02 TTHC)

11

Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

12

Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ

IV. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (01 TTHC)

13

Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

V. LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO (02 TTHC)

14

Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử

15

Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (03 TTHC)

I. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (02 TTHC)

1

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

2

Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản

II. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (01 TTHC)

3

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05 TTHC)

I. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (05 TTHC)

1

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

2

Tham vấn báo cáo đánh giá tác động môi trường

3

Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản

4

Tham vấn ý kiến đề án bảo vệ môi trường chi tiết

5

Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (105 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC

Cơ quan chủ trì giải quyết TTHC

Các cơ quan phối hợp giải quyết TTHC

I. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (48 TTHC)

1

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao (Đối với dự án đầu tư đã được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư hoặc Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư thì không phải thực hiện thủ tục thẩm định này. Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực dự án vì mục đích quốc phòng an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng thì nộp hồ sơ thẩm định trong thời gian thực hiện Kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm để lập Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; đồng thời, chủ đầu tư được tiến hành khảo sát, đo đạc để lập dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng. Thời điểm thẩm định nhu cầu sử dụng đất xin giao đất, cho thuê đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư: Khi cấp Giấy chứng nhận đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc chấp thuận đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về xây dựng. Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện dự án đầu tư mà phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì thủ tục này chỉ thực hiện sau khi Thủ tướng Chính phủ có văn bản chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất hoặc Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có Nghị quyết về việc chuyển mục đích sử dụng đất)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sở, ngành liên quan

2

Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao (Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực dự án vì mục đích quốc phòng an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng thì nộp hồ sơ xin giao đất, thuê đất trong thời gian thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được phê duyệt mà không phải chờ đến khi hoàn thành việc giải phóng mặt bằng).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh

3

Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao (Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực dự án vì mục đích quốc phòng an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng thì nộp hồ sơ xin giao đất, thuê đất trong thời gian thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được phê duyệt mà không phải chờ đến khi hoàn thành việc giải phóng mặt bằng).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh

4

Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh

5

Thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

UBND cấp huyện nơi có đất thu hồi

6

Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

UBND cấp huyện nơi có đất thu hồi

7

Thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

UBND cấp huyện nơi có đất thu hồi

8

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh

9

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

Bộ phận Một cửa cấp huyện

Phòng Tài nguyên và Môi trường

UBND cấp xã nơi có đất

10

Thẩm định phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện nơi có đất

11

Điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2004

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh

12

Gia hạn sử dụng đất nông nghiệp của cơ sở tôn giáo

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Sở Nội vụ

13

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (đối với tổ chức); Bộ phận Một cửa cấp huyện (đối với hộ gia đình, cá nhân)

Sở Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh

14

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

Bộ phận Một cửa cấp huyện

Phòng Tài nguyên và Môi trường

Các cơ quan liên quan cấp huyện

15

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

Bộ phận Một cửa cấp huyện

Phòng Tài nguyên và Môi trường

Phòng chuyên môn liên quan thuộc cấp huyện, UBND cấp xã nơi có đất

16

Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

Bộ phận Một cửa cấp huyện

Phòng Tài nguyên và Môi trường

UBND cấp xã nơi có đất

17

Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân

Bộ phận Một cửa cấp huyện

Phòng Tài nguyên và Môi trường

UBND cấp xã nơi có đất

18

Hòa giải tranh chấp đất đai

Bộ phận Một cửa cấp xã

UBND cấp xã

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, các đoàn thể cấp xã, ban nhân dân thôn

19

Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam

Bộ phận Một cửa cấp huyện

Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện

UBND cấp xã

20

Thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam

Bộ phận Một cửa cấp huyện

Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện

UBND cấp xã

21

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh (đối với tổ chức); Bộ phận Một cửa cấp huyện (đối với hộ gia đình, cá nhân)

Sở Tài nguyên và Môi trường (Văn phòng đăng ký đất đai)

Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nội vụ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã

22

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

Bộ phận Một cửa cấp huyện

Sở Tài nguyên và Môi trường (Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai)

UBND cấp huyện, Phòng Kinh tế hạ tầng, Phòng Quản lý đô thị, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp xã

23

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; Bộ phận Một cửa cấp huyện (đối với cộng đồng dân cư)

Sở Tài nguyên và Môi trường

UBND cấp xã, UBND cấp huyện

24

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh (đối với tổ chức và hộ gia đình, cá nhân); Bộ phận Một cửa cấp huyện (đối với hộ gia đình, cá nhân)

Sở Tài nguyên và Môi trường

Cơ quan Thuế, UBND cấp huyện

25

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh (đối với tổ chức và hộ gia đình, cá nhân); Bộ phận Một cửa cấp huyện (đối với hộ gia đình, cá nhân)

Sở Tài nguyên và Môi trường

Cơ quan Thuế, Sở Tài chính, UBND cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng Kinh tế hạ tầng, Phòng Quản lý đô thị, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp xã

26

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh (đối với tổ chức và hộ gia đình, cá nhân); Bộ phận Một cửa cấp huyện (đối với hộ gia đình, cá nhân)

Sở Tài nguyên và Môi trường

UBND cấp xã

27

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Bộ phận Một cửa cấp huyện

Sở Tài nguyên và Môi trường

UBND cấp xã

28

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh (đối với tổ chức và hộ gia đình, cá nhân); Bộ phận Một cửa cấp huyện (đối với hộ gia đình, cá nhân)

Sở Tài nguyên và Môi trường

Sở Xây dựng, UBND cấp huyện (Phòng Tài nguyên và Môi trường), UBND cấp xã.

29

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh (đối với tổ chức và hộ gia đình, cá nhân); Bộ phận Một cửa cấp huyện (đối với hộ gia đình, cá nhân)

Sở Tài nguyên và Môi trường

Sở Xây dựng, Sở Nội vụ, Cơ quan Thuế, UBND cấp huyện, Phòng Kinh tế hạ tầng, Phòng Quản lý đô thị, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp xã

30

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

Bộ phận Một cửa cấp huyện

Phòng Tài nguyên và Môi trường

UBND cấp huyện (Phòng Tài nguyên và Môi trường), UBND cấp xã

31

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh (đối với tổ chức và hộ gia đình, cá nhân); Bộ phận Một cửa cấp huyện (đối với hộ gia đình, cá nhân)

Sở Tài nguyên và Môi trường (Văn phòng Đăng ký đất đai)

UBND cấp huyện, UBND cấp xã, Cơ quan thanh tra, điều tra, Tòa án

32

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

Bộ phận Một cửa cấp huyện

Sở Tài nguyên và Môi trường (Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai)

UBND cấp huyện, UBND cấp xã, Cơ quan thanh tra, điều tra, Tòa án

33

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh (đối với tổ chức); Bộ phận Một cửa cấp huyện (đối với hộ gia đình, cá nhân)

Sở Tài nguyên và Môi trường (Văn phòng đăng ký đất đai)

Cơ quan Thuế, Sở Xây dựng, Sở Nội vụ, Sở Nông nghiệp, UBND cấp huyện, UBND cấp xã

34

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

Bộ phận Một cửa cấp huyện

Sở Tài nguyên và Môi trường (Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai)

UBND cấp huyện, Phòng Kinh tế hạ tầng, Phòng Quản lý đô thị, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Thuế, UBND cấp xã

35

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh (đối với tổ chức); Bộ phận Một cửa cấp huyện (đối với hộ gia đình, cá nhân)

Sở Tài nguyên và Môi trường

Cơ quan Thuế, Sở Xây dựng, Sở Nội vụ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã

36

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh (đối với tổ chức và hộ gia đình, cá nhân); Bộ phận Một cửa cấp huyện (đối với hộ gia đình, cá nhân)

Sở Tài nguyên và Môi trường

Cơ quan Thuế, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, Phòng Kinh tế hạ tầng, Phòng Quản lý đô thị, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp xã

37

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh (đối với tổ chức và hộ gia đình, cá nhân); Bộ phận Một cửa cấp huyện (đối với hộ gia đình, cá nhân)

Sở Tài nguyên và Môi trường

Cơ quan Thuế, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, Phòng Kinh tế hạ tầng, Phòng Quản lý đô thị, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp xã

38

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh (đối với tổ chức và hộ gia đình, cá nhân); Bộ phận Một cửa cấp huyện (đối với hộ gia đình, cá nhân)

Sở Tài nguyên và Môi trường

Cơ quan Thuế

39

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh (đối với tổ chức và hộ gia đình, cá nhân); Bộ phận Một cửa cấp huyện (đối với hộ gia đình, cá nhân)

Sở Tài nguyên và Môi trường

Cơ quan Thuế, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã

40

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh (đối với tổ chức và hộ gia đình, cá nhân); Bộ phận Một cửa cấp huyện (đối với hộ gia đình, cá nhân)

Sở Tài nguyên và Môi trường

Cơ quan Thuế, UBND cấp xã

41

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh (đối với tổ chức và hộ gia đình, cá nhân); Bộ phận Một cửa cấp huyện (đối với hộ gia đình, cá nhân)

Sở Tài nguyên và Môi trường (Văn phòng Đăng ký đất đai)

Văn phòng UBND tỉnh, Cơ quan Thuế; UBND cấp huyện (Phòng Tài nguyên và Môi trường)

42

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

Bộ phận Một cửa cấp huyện

Sở Tài nguyên và Môi trường (Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai)

Chi cục Thuế, UBND cấp huyện (Phòng Tài nguyên và Môi trường).

43

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh (đối với tổ chức và hộ gia đình, cá nhân); Bộ phận Một cửa cấp huyện (đối với hộ gia đình, cá nhân)

Sở Tài nguyên và Môi trường

Cơ quan Thuế; UBND cấp huyện, UBND cấp xã

44

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh (đối với tổ chức và hộ gia đình, cá nhân); Bộ phận Một cửa cấp huyện (đối với hộ gia đình, cá nhân)

Sở Tài nguyên và Môi trường

UBND cấp huyện, Cơ quan Thuế

45

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh (đối với tổ chức và hộ gia đình, cá nhân); Bộ phận Một cửa cấp huyện (đối với hộ gia đình, cá nhân)

Sở Tài nguyên và Môi trường

UBND cấp huyện, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cơ quan Thuế, Phòng Kinh tế hạ tầng, Phòng Quản lý đô thị, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp xã

46

Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cơ quan Thuế

47

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

Bộ phận Một cửa cấp huyện (đối với cộng đồng dân cư được Nhà nước giao đất để quản lý)

Sở Tài nguyên và Môi trường

UBND cấp huyện, UBND cấp xã

48

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp Giấy chứng nhận

Bộ phận Một cửa cấp huyện

Sở Tài nguyên và Môi trường

UBND cấp huyện (Phòng Tài nguyên và Môi trường), Chi cục Thuế; Phòng Kinh tế hạ tầng, Phòng Quản lý đô thị, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp xã

II. LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN (18 TTHC)

49

Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

50

Chấp thuận tiến hành khảo sát tại thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

51

Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư công trình

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

52

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

53

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

54

Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

55

Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

56

Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

57

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

58

Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

59

Phê duyệt trữ lượng khoáng sản

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

60

Đóng cửa mỏ khoáng sản

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

61

Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

62

Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

63

Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

64

Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đối với trường hợp Giấy phép khai thác khoáng sản đã được cấp trước ngày Nghị định 203/2013/NĐ-CP có hiệu lực)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

65

Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

66

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

III. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (18 TTHC)

67

Cấp lại giấy phép tài nguyên nước

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

68

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

69

Lấy ý kiến UBND cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

70

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

71

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

72

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép trước ngày Nghị định số 82/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

73

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ trên 10m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

74

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ trên 10m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

75

Cấp giấy phép khai thác sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ trên 10 m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

76

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ trên 10m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

77

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày đêm; Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m3/ ngày đêm

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

78

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ trên 0,1m3/giây đến dưới 2m3/giây để phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ trên 100m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ngày đêm; Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng từ trên 10.000m3/ngày đêm đến dưới 100.000m3/ngày đêm

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

79

Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

80

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng từ trên 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng từ trên 5m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm đối với nước thải không chứa hóa chất độc hại; với lưu lượng từ 5m3/ngày đêm trở xuống đối với các cơ sở hoạt động theo quy định tại Khoản 5 Điều 3 Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

81

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

82

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất có quy mô vừa và nhỏ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

83

Đăng ký khai thác nước dưới đất

Bộ phận Một cửa cấp huyện

UBND cấp huyện

Phòng Tài nguyên và Môi trường và các phòng, đơn vị liên quan cấp huyện

84

Lấy ý kiến UBND cấp xã, cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Bộ phận Một cửa cấp huyện, Bộ phận Một cửa cấp xã

Sở Tài nguyên và Môi trường

UBND cấp huyện, UBND cấp xã

IV. LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (03 TTHC)

85

Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

86

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

87

Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

V. LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO (10 TTHC)

88

Giao khu vực biển (cấp tỉnh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

89

Gia hạn Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

90

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

91

Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

92

Thu hồi khu vực biển (TTHC cấp tỉnh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

93

Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

94

Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

95

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

96

Trả lại giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

97

Cấp lại giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

VI. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (08 TTHC)

98

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt) (TTHC cấp tỉnh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

99

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt) (TTHC cấp tỉnh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

100

Xác nhận hoàn thành từng phần phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

101

Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

102

Thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết (TTHC cấp tỉnh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

103

Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/Thẩm định, phê duyệt lại báo cáo đánh giá tác động môi trường

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

104

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

105

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

 

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA VÀ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (139 TTHC)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4659/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (125 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (109 TTHC)

I. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI (06 TTHC)

1

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

2

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

3

Thông báo hoạt động khuyến mại

4

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

5

Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

6

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

II. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (03 TTHC)

7

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

8

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

9

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức và cá nhân thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

III. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP (07 TTHC)

10

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

11

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

12

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

13

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

14

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

15

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

16

Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

IV. LĨNH VỰC HÓA CHẤT (07 TTHC)

17

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

18

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

19

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

20

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

21

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

22

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

23

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm

V. LĨNH VỰC ĐIỆN (13 TTHC)

24

Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện

25

Cấp lại thẻ an toàn điện

26

Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện

27

Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

28

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

29

Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô dưới 03MW đặt tại địa phương

30

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô dưới 03MW đặt tại địa phương

31

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

32

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

33

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

34

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

35

Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

36

Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương cấp tỉnh trường hợp thẻ bị mất hoặc bị hỏng thẻ

VI. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ (01 TTHC)

37

Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

VII. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (11 TTHC)

38

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

39

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

40

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

41

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;

42

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép

43

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa.

44

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

45

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

46

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

47

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

48

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

VIII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CẠNH TRANH (05 TTHC)

49

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

50

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

51

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

52

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

53

Đăng ký Hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

IX. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (26 TTHC)

54

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

55

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

56

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

57

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

58

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

59

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

60

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

61

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

62

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

63

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

64

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

65

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

66

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

67

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

68

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

69

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

70

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

71

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

72

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

73

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

74

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

75

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

76

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

77

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

78

Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

79

Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

X. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI (02 TTHC)

80

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

81

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

XI. LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG (01 TTHC)

82

Điều chỉnh Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh không theo chu kỳ (đối với điều chỉnh Hợp phần Quy hoạch chi tiết phát triển lưới điện trung và hạ áp sau các trạm 110kV)

XII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ (01 TTHC)

83

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa

XIII. LĨNH VỰC NHẬP KHẨU THÉP (01 TTHC)

84

Cấp bản xác nhận nhu cầu nhập khẩu thép

XIV. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ (24 TTHC)

85

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

86

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

87

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

88

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

89

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

90

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

91

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

92

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

93

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

94

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

95

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

96

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

97

Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

98

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

99

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

100

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

101

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

102

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

103

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

104

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

105

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

106

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

107

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

108

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

XV. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (01 TTHC)

109

Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (16 TTHC)

I. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ (03 TTHC)

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

3

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

II. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (12 TTHC)

4

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

5

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

6

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

7

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

 

8

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

 

9

Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

 

10

Cấp Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

 

11

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

 

12

Cấp lại Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

 

13

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

 

14

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

 

15

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

 

III. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)

 

16

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện

 

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: Không

 

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (14 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC

Cơ quan chủ trì giải quyết TTHC

Các cơ quan phối hợp giải quyết TTHC

I. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (10 TTHC)

1

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Công Thương

Bộ Công Thương

2

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Công Thương

Bộ Công Thương

3

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại Khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Công Thương

Bộ Công Thương

4

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Công Thương

Bộ Công Thương

5

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Công Thương

Bộ Công Thương

6

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Công Thương

Bộ Công Thương

7

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Công Thương

Hội đồng ENT gồm: UBND tỉnh, Sở Công Thương, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ban, ngành, tổ chức có liên quan; Bộ Công Thương

8

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Công Thương

Bộ Công Thương

9

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Công Thương

Hội đồng ENT gồm: UBND tỉnh, Sở Công Thương, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ban, ngành, tổ chức có liên quan; Bộ Công Thương

10

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Công Thương

Bộ Công Thương

II. LĨNH VỰC DẦU KHÍ (03 TTHC)

11

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu có dung tích kho từ trên 210m3 đến dưới 5.000 m3

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Công Thương

Văn phòng UBND tỉnh

12

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000 m3

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Công Thương

Văn phòng UBND tỉnh

13

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LNG có dung tích kho dưới 5.000 m3

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Công Thương

Văn phòng UBND tỉnh

III. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)

14

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Công Thương

Văn phòng UBND tỉnh

 

PHỤ LỤC V

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA VÀ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG (57 TTHC)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4659/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (40 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (27 TTHC)

I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (15 TTHC)

1

Cấp Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III

2

Cấp nâng hạng Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III

3

Điều chỉnh, bổ sung Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân hạng II, III

4

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân hạng II, III (đối với trường hợp bị thu hồi quy định tại điểm b, c, d Khoản 2 Điều 44a Nghị định số 100/2018/NĐ-CP: Do giả mạo giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề; cho thuê, cho mượn, thuê, mượn hoặc cho người khác sử dụng chứng chỉ hành nghề; sửa chữa, tẩy xóa làm sai lệch nội dung chứng chỉ hành nghề)

5

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng, hết hạn)

6

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân hạng II, III do lỗi của cơ quan cấp

7

Chuyển đổi Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III của cá nhân nước ngoài

8

Cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

9

Điều chỉnh, bổ sung Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III (về lĩnh vực hoạt động và hạng)

10

Cấp lại Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

11

Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là Nhà thầu): Thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C

12

Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là Nhà thầu): Thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C

13

Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh

14

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước)

15

Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh

II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (01 TTHC)

16

Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành

III. LĨNH VỰC QUY HOẠCH - KIẾN TRÚC (06 TTHC)

17

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh

18

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh

19

Thẩm định nhiệm vụ và dự toán chi phí quy hoạch chung, quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh

20

Thẩm định đồ án quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh

21

Cấp giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng, công trình trên các tuyến trực đường phố chính trong đô thị, công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

22

Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng, công trình trên các tuyến trực đường phố chính trong đô thị, công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

IV. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ (01 TTHC)

23

Lấy ý kiến của các sở: Quy hoạch kiến trúc, Xây dựng, Văn hóa Thể thao và Du lịch đối với các dự án bảo tồn tôn tạo các công trình di tích cấp tỉnh

V. LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ (01 TTHC)

24

Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, thuê mua

VI. LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN (03 TTHC)

25

Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản

26

Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trường hợp do bị mất, bị rách, bị cháy, bị hủy hoại do thiên tai)

27

Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (Trường hợp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản do hết hạn hoặc gần hết hạn)

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (12 TTHC)

I. LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT (06 TTHC)

1

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

2

Cấp phép sử dụng vỉa hè, lòng đường làm nơi để xe

3

Cấp phép sử dụng vỉa hè vào việc kinh doanh, buôn bán hàng hóa

4

Cấp phép đào, lấp vỉa hè, lòng đường để thi công công trình hạ tầng kỹ thuật

5

Cấp phép xây dựng, lắp đặt các công trình nổi trên đường đô thị

6

Gia hạn giấy phép sử dụng vỉa hè, lòng đường

II. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (01 TTHC)

7

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh trường hợp thiết kế 1 bước (cấp huyện)

III. LĨNH VỰC QUY HOẠCH KIẾN TRÚC (04 TTHC)

8

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

9

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

10

Cấp giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp Trung ương, cấp tỉnh

11

Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp Trung ương, cấp tỉnh

IV. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (01 TTHC)

12

Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)

I. LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT (01 TTHC)

1

Cấp phép sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường để tập kết vật liệu phục vụ thi công xây dựng

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (17 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC

Cơ quan chủ trì giải quyết TTHC

Các cơ quan phối hợp giải quyết TTHC

I. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP XÂY DỰNG (03 TTHC)

1

Đăng ký công bố thông tin người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc đối với các cá nhân, tổ chức không thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng, văn phòng giám định tư pháp xây dựng trên địa bàn được UBND tỉnh cho phép hoạt động

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Xây dựng

Văn phòng UBND tỉnh

2

Điều chỉnh, thay đổi thông tin cá nhân, tổ chức giám định tư pháp xây dựng đối với cá nhân, tổ chức do UBND cấp tỉnh đã tiếp nhận đăng ký, công bố thông tin

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Xây dựng

Văn phòng UBND tỉnh

3

Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân khác không thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Xây dựng

Văn phòng UBND tỉnh

II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ (03 TTHC)

4

Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Xây dựng

Văn phòng UBND tỉnh

5

Điều chỉnh các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Xây dựng

Văn phòng UBND tỉnh

6

Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình trong khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử của đô thị đặc biệt

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Xây dựng

Văn phòng UBND tỉnh

III. LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ (10 TTHC)

7

Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh quy định tại Khoản 5 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Xây dựng

Văn phòng UBND tỉnh

8

Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh theo quy định tại Khoản 6 Điều 9 của Nghị định 99/2015/NĐ-CP

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Xây dựng

Văn phòng UBND tỉnh

9

Lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại quy định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Xây dựng

Văn phòng UBND tỉnh

10

Thẩm định giá bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên phạm vi địa bàn tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Xây dựng

Văn phòng UBND tỉnh

11

Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Xây dựng

Văn phòng UBND tỉnh

12

Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Xây dựng

Văn phòng UBND tỉnh

13

Gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng UBND tỉnh

14

Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Xây dựng; đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ

Văn phòng UBND tỉnh, cơ quan, tổ chức đang trực tiếp quản lý người có nhu cầu thuê nhà ở công vụ

 

15

Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Xây dựng, đơn vị quản lý vận hành nhà ở

Văn phòng UBND tỉnh

 

16

Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Đơn vị quản lý vận hành nhà ở sinh viên

Văn phòng UBND tỉnh

 

IV. LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN (01 TTHC)

 

17

Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Xây dựng

Văn phòng UBND tỉnh

 

 

PHỤ LỤC VI

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA VÀ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ (102 TTHC)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4659/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (102 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (101 TTHC)

I. LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM, MỸ PHẨM, TRANG THIẾT BỊ Y TẾ (52 TTHC)

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

2

Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc

3

Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc

4

Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất, thuốc phóng xạ

5

Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở bán lẻ thuốc có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực

6

Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc

7

Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở có kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc chứa tiền chất

8

Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực (cơ sở phân phối thuốc theo Thông tư 03/2018/TT-BYT)

9

Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các Điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT

10

Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc.

11

Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc có kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất

12

Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực

13

Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì mục đích thương mại

14

Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, có chứa tiền chất không vì mục đích thương mại

15

Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở phân phối thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực không vì mục đích thương mại

16

Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc

17

Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở phân phối có kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc chứa tiền chất

18

Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực (cơ sở bán lẻ thuốc theo Thông tư 02/2018/TT-BYT)

19

Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT

20

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các Khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược)theo hình thức xét hồ sơ

21

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược

22

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)

23

Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ

24

Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

25

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh; thay đổi địa điểm kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

26

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

27

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

28

Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động

29

Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền Sở Y tế (Áp dụng với cơ sở có sử dụng, kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc trừ cơ sở sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu)

30

Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

31

Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt

32

Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh

33

Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc

34

Kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước

35

Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

36

Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm

37

Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước

38

Điều chỉnh thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế

39

Điều chỉnh thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế loại B, C, D

40

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

41

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

42

Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế

43

Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A

44

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D

45

Đăng ký lần đầu, đăng ký lại và đăng ký gia hạn các thuốc dùng ngoài sản xuất trong nước quy định tại Phụ lục V - Thông tư số 44/2014/TT-BYT

46

Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược

47

Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược

48

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

49

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm

50

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

51

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT

52

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo

II. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (45 TTHC)

53

Cấp giấy chứng nhận người sở hữu bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

54

Cấp lại giấy chứng nhận người sở hữu bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

55

Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

56

Cấp giấy phép hoạt động đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập

57

Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

58

Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

59

Cấp giấy phép hoạt động đối với Nhà hộ sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

60

Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

61

Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng

62

Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II

63

Thành lập và cho phép thành lập ngân hàng mô trực thuộc Sở Y tế, và thuộc bệnh viện trực thuộc Sở Y tế, ngân hàng mô tư nhân, ngân hàng mô thuộc bệnh viện tư nhân, trường đại học y, dược tư thục trên địa bàn quản lý

64

Phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

65

Phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

66

Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bị mất hoặc hư hỏng chứng chỉ hành nghề hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại Điểm a, b Khoản 1 Điều 29 Luật Khám bệnh, chữa bệnh

67

Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại Điểm c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 29 Luật Khám bệnh, chữa bệnh

68

Cấp giấy phép hoạt động đối với trạm y tế cấp xã, trạm xá thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

69

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi địa điểm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

70

Đăng ký hành nghề đối với trường hợp đã được cấp giấy phép hoạt động khi có thay đổi về nhân sự thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

71

Cho phép người hành nghề được tiếp tục hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

72

Cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được tiếp tục hoạt động khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

73

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

74

Điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

75

Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế

76

Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe lái xe thuộc thẩm quyền Sở Y tế

77

Cấp lần đầu chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

78

Cấp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh

79

Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp đề nghị thay đổi họ và tên, ngày tháng năm sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

80

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

81

Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất, hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền

82

Công bố đủ điều kiện hoạt động đối với cơ sở dịch vụ thẩm mỹ thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

83

Công bố đủ điều kiện hoạt động đối với cơ sở dịch vụ xoa bóp (massage) thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

84

Cho phép áp dụng thí điểm kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh đối với kỹ thuật mới, phương pháp mới quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 07/2015/TT-BYT thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

85

Cho phép áp dụng chính thức kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

86

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

87

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

88

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo

89

Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của y tế ngành, bệnh viện tư nhân thuộc địa bàn quản lý đủ điều kiện thực hiện can thiệp y tế để xác định lại giới tính

90

Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng

91

Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện

92

Công bố lại đối với cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện khi có thay đổi về tên, địa chỉ, về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân sự

93

Công bố lại đối với cơ sở công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng phương thức điện tử khi hồ sơ công bố bị hư hỏng hoặc bị mất

94

Công bố lại đối với cơ sở điều trị sau khi hết thời hạn bị tạm đình chỉ

95

Duyệt dự trù và phân phối thuốc Methadone thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

96

Thông báo hoạt động đối với tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS

97

Công bố phòng xét nghiệm đủ điều kiện thực hiện xét nghiệm sàng lọc HIV thuộc thẩm quyền của Sở Y tế cấp

III. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG (04 TTHC)

98

Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

99

Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

100

Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

101

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (Lưu ý: Cơ quan thực hiện là cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định)

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN: không

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)

1

Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số

 

 

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG: không

 

PHỤ LỤC VII

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA VÀ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO (122 TTHC)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4659/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (92 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (70 TTHC)

I. LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA (10 TTHC)

1

Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

2

Cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương

3

Xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

4

Cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích

5

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích

6

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật

7

Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

8

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật

9

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích

10

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích

II. LĨNH VỰC MỸ THUẬT (02 TTHC)

11

Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa và Thể thao)

12

Cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ

III. LĨNH VỰC TRIỂN LÃM (05 TTHC)

13

Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

14

Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

15

Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

16

Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

17

Thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

IV. LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN (03 TTHC)

18

Thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp, người mẫu

19

Cấp Giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương

20

Cấp Giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương

V. LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ (06 TTHC)

21

Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn

22

Thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo

23

Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

24

Cấp giấy phép điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

25

Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

26

Cấp giấy phép điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

VI. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU VĂN HÓA PHẨM KHÔNG NHẰM MỤC ĐÍCH KINH DOANH (02 TTHC)

27

Cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa và Thể thao

28

Giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương

VII. LĨNH VỰC NHẬP KHẨU VĂN HÓA PHẨM NHẰM MỤC ĐÍCH KINH DOANH (03 TTHC)

29

Phê duyệt nội dung tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu

30

Phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu

31

Xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu

VIII. LĨNH VỰC GIA ĐÌNH (06 TTHC)

32

Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình

33

Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

34

Cấp Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình

35

Cấp lại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình

36

Cấp Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình

37

Cấp lại Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình

IX. LĨNH VỰC QUẢN LÝ SỬ DỤNG VŨ KHÍ, SÚNG SĂN, VẬT LIỆU NỔ, CÔNG CỤ HỖ TRỢ (01 TTHC)

38

Cho phép tổ chức triển khai sử dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng, tác dụng được sử dụng làm đạo cụ

X. LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO (32 TTHC)

39

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga

40

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf

41

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí

42

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném

43

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu

44

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao

45

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ

46

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao

47

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

48

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao

49

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động billards & snooker

50

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness

51

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển

52

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí

53

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn

54

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao

55

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam

56

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt

57

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ

58

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay

59

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh

60

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo

61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao

62

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate

63

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng

64

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo

65

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá

66

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn

67

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông

68

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin

69

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận

70

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (18 TTHC)

I. LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ (07 TTHC)

1

Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”

2

Công nhận “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa” và tương đương

3

Công nhận “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương

4

Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

5

Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

6

Công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

7

Công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

II. LĨNH VỰC VĂN HÓA (04 TTHC)

8

Đăng ký tổ chức lễ hội

9

Thông báo tổ chức lễ hội

10

Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa cấp huyện cấp)

11

Cấp giấy phép điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa cấp huyện cấp)

III. LĨNH VỰC THƯ VIỆN (01 TTHC)

12

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản

IV. LĨNH VỰC GIA ĐÌNH (06 TTHC)

13

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

14

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

15

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

16

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

17

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

18

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 TTHC)

I. LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ (01 TTHC)

1

Công nhận gia đình văn hóa

II. LĨNH VỰC THƯ VIỆN (01 TTHC)

2

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản

III. LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO (01 TTHC)

3

Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

IV. LĨNH VỰC VĂN HÓA (01 TTHC)

4

Thông báo tổ chức lễ hội

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (30 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC

Cơ quan chủ trì giải quyết TTHC

Các cơ quan phối hợp giải quyết TTHC

I. LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA (04 TTHC)

1

Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

2

Cấp giấy phép khai quật khẩn cấp

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

3

Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh, Cục di sản văn hóa, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

4

Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh, Cục di sản văn hóa, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

II. LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH (02 TTHC)

5

Cấp giấy phép phổ biến phim (- Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu; - Cấp giấy phép phổ biến phim truyện khi năm trước liền kề, các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương đáp ứng các điều kiện: + Sản xuất ít nhất 10 phim truyện nhựa được phép phổ biến; + Nhập khẩu ít nhất 40 phim truyện nhựa được phép phổ biến)

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

6

Cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu)

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

III. LĨNH VỰC MỸ THUẬT (03 TTHC)

7

Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của UBND tỉnh)

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

8

Cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

9

Cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

IV. LĨNH VỰC NHIẾP ẢNH (02 TTHC)

10

Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của UBND tỉnh)

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

11

Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

V. LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN (04 TTHC)

12

Cấp giấy phép cho phép tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

13

Cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa phương mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang tại địa phương

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

14

Cấp giấy phép tổ chức thi người đẹp, người mẫu trong phạm vi địa phương

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

15

Chấp thuận địa điểm đăng cai vòng chung kết cuộc thi người đẹp, người mẫu

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

VI. LĨNH VỰC QUẢNG CÁO (03 TTHC)

16

Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

17

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

18

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

VII. LĨNH VỰC THƯ VIỆN (01 TTHC)

19

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 20.000 bản trở lên

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

VIII. LĨNH VỰC GIA ĐÌNH (06 TTHC)

20

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

21

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

22

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

23

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

24

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

25

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

IX. LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO (03 TTHC)

26

Đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Chủ tịch liên đoàn thể thao quốc gia hoặc người đại diện theo pháp luật của tổ chức đăng cai tổ chức giải trong trường hợp chưa có liên đoàn thể thao quốc gia

Sở Văn hóa và Thể thao, Văn phòng UBND tỉnh

27

Đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

28

Đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

X. LĨNH VỰC VĂN HÓA (02 TTHC)

29

Đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

30

Thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng UBND tỉnh

 

PHỤ LỤC VIII

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA VÀ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DU LỊCH (26 TTHC)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4659/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (19 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (19 TTHC)

I. LĨNH VỰC LỮ HÀNH (18 TTHC)

1

Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

2

Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

3

Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

4

Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành

5

Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể

6

Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản

7

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

8

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện

9

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy

10

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

11

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

12

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

13

Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

14

Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

15

Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

16

Cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế

17

Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

18

Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

II. LĨNH VỰC LƯU TRÚ (01 TTHC)

19

Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: Hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN: không

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: không

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (07 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC

Cơ quan chủ trì giải quyết TTHC

Các cơ quan phối hợp giải quyết TTHC

I. LĨNH VỰC LỮ HÀNH (02 TTHC)

1

Công nhận điểm du lịch

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Du lịch

Văn phòng UBND tỉnh

2

Công nhận Khu du lịch cấp tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Đối với trường hợp Khu du lịch nằm trên địa bàn 02 đơn vị hành chính cấp huyện trở lên

Sở Du lịch

Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận Một cửa cấp huyện: Đối với trường hợp Khu du lịch nằm trên địa bàn 01 đơn vị hành chính cấp huyện

UBND cấp huyện

Sở Du lịch, Văn phòng UBND tỉnh

II. LĨNH VỰC DỊCH VỤ DU LỊCH KHÁC (05 TTHC)

3

Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Bộ phận Một cửa cấp huyện

UBND cấp huyện

Sở Du lịch

4

Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui

Bộ phận Một cửa cấp huyện

UBND cấp huyện

Sở Du lịch

 

chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

 

 

 

5

Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Bộ phận Một cửa cấp huyện

UBND cấp huyện

Sở Du lịch

6

Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Bộ phận Một cửa cấp huyện

UBND cấp huyện

Sở Du lịch

7

Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Bộ phận Một cửa cấp huyện

UBND cấp huyện

Sở Du lịch

 

PHỤ LỤC IX

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA VÀ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI (69 TTHC)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4659/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (69 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (69 TTHC)

I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (57 TTHC)

1

Cấp mới Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

2

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô do thay đổi nội dung, hết hạn, bị mất hoặc hư hỏng

3

Cấp phù hiệu cho xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe đầu kéo, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải bằng xe buýt

4

Cấp lại phù hiệu cho xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe đầu kéo, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải bằng xe buýt

5

Cấp phù hiệu xe trung chuyển

6

Cấp lại phù hiệu xe trung chuyển

7

Cấp phù hiệu xe nội bộ

8

Cấp lại phù hiệu xe nội bộ

9

Cấp biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch

10

Cấp đổi biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch

11

Cấp lại biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch

12

Đăng ký khai thác tuyến

13

Lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách theo tuyến cố định

14

Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác

15

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác

16

Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác

17

Cấp Giấy phép liên vận Việt-Lào cho phương tiện

18

Cấp lại Giấy phép liên vận Việt-Lào cho phương tiện

19

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

20

Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe)

21

Cấp Giấy phép xe tập lái

22

Cấp lại Giấy phép xe tập lái

23

Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô

24

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo

25

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác.

26

Cấp lại Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động

27

Cấp Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động

28

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu

29

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn

30

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng

31

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất

32

Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến

33

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng

34

Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

35

Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố

36

Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng

37

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo

38

Cấp mới Giấy phép lái xe

39

Cấp mới giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bàn tỉnh Bình Định

40

Cấp lại Giấy phép lái xe

41

Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp

42

Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp

43

Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp

44

Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp

45

Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam

46

Cấp giấy phép lái xe quốc tế

47

Cấp lại giấy phép lái xe quốc tế

48

Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác

49

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ

50

Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ

51

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác

52

Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý

53

Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác

54

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

55

Thẩm định thiết kế xây dựng và dự toán công trình giao thông

56

Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác

57

Gia hạn Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác

II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY (11 TTHC)

58

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

59

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

60

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

61

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

62

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

63

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

64

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

65

Xóa đăng ký phương tiện

66

Cấp, cấp lại, chuyển đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba, chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ (đối với địa phương chưa có cơ sở dạy nghề), chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản thuộc Sở Giao thông vận tải

67

Dự thi, kiểm tra lấy giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba, chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ (đối với địa phương chưa có cơ sở dạy nghề) và chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản thuộc Sở Giao thông vận tải

68

Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

III. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (01 TTHC)

69

Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN: không

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: không

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG: Không

 

PHỤ LỤC X

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA VÀ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP (282 TTHC)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4659/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (248 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (161 TTHC)

I. LĨNH VỰC HỘ TỊCH (01 TTHC)

1

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

II. LĨNH VỰC LÝ LỊCH TƯ PHÁP (03 TTHC)

2

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam

3

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)

4

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)

III. LĨNH VỰC QUỐC TỊCH (03 TTHC)

5

Thông báo có quốc tịch nước ngoài

6

Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

7

Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

IV. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM (10 TTHC)

8

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất

9

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất

10

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận

11

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở; đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở

12

Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai

13

Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký

14

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp

15

Xóa đăng ký thế chấp

16

Sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của người thực hiện đăng ký

17

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở

V. LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN (12 TTHC)

18

Chấm dứt hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

19

Thông báo việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

20

Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

21

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên

22

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

23

Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên

24

Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

25

Gia hạn quyết định tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

26

Hủy bỏ việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên

27

Hủy bỏ việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

28

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

29

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

VI. LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG (33 TTHC)

30

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

31

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

32

Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

33

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng trường hợp người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

34

Tạm ngừng tập sự hành nghề công chứng

35

Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

36

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

37

Từ chối hướng dẫn tập sự (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứng viên khác đủ điều kiện hướng dẫn tập sự)

38

Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp người tập sự đề nghị thay đổi

39

Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự tạm ngừng hoạt động, chấm dứt hoạt động hoặc bị chuyển đổi, giải thể

40

Xóa đăng ký hành nghề công chứng

41

Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng (trường hợp tự chấm dứt)

42

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

43

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên

44

Cấp lại Thẻ công chứng viên

45

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

46

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng

47

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất

48

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập

49

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng

50

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng chuyển đổi từ Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập

51

Công chứng bản dịch

52

Công chứng hợp đồng, giao dịch soạn thảo sẵn

53

Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng

54

Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

55

Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản

56

Công chứng di chúc

57

Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản

58

Công chứng văn bản khai nhận di sản

59

Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

60

Công chứng hợp đồng ủy quyền

61

Nhận lưu giữ di chúc

62

Cấp bản sao văn bản công chứng

VII. LĨNH VỰC LUẬT SƯ (19 TTHC)

63

Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư trong trường hợp tổ chức hành nghề luật sư tự chấm dứt hoạt động hoặc công ty luật bị hợp nhất, sáp nhập

64

Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư trong trường hợp tổ chức hành nghề luật sư bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động hoặc Trưởng văn phòng luật sư, Giám đốc công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên hoặc tất cả các thành viên của công ty luật hợp danh, thành viên của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư

65

Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư trong trường hợp chấm dứt hoạt động do Trưởng văn phòng luật sư, Giám đốc công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên chết

66

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

67

Hợp nhất công ty luật

68

Sáp nhập công ty luật

69

Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh

70

Chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật

71

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư, chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

72

Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài

73

Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

74

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

75

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

76

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh

77

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

78

Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

79

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

80

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

81

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

VIII. LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT (11 TTHC)

82

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

83

Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

84

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh

85

Chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp theo quyết định của tổ chức chủ quản

86

Chấm dứt hoạt động trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp bị thu hồi giấy đăng ký hoạt động

87

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật

88

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh (Trong trường hợp Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh không đủ số lượng luật sư, tư vấn viên pháp luật theo quy định của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP)

89

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh (Trong trường hợp Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh bị xử phạt vi phạm hành chính với hình thức xử phạt bổ sung là tước quyền sử dụng Giấy đăng ký hoạt động không thời hạn)

90

Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật

91

Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật

92

Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật

IX. LĨNH VỰC BÁN ĐẤU GIÁ TÀI SẢN (12 TTHC)

93

Cấp Thẻ đấu giá viên

94

Cấp lại Thẻ đấu giá viên

95

Thu hồi Thẻ đấu giá viên

96

Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

97

Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành chuyển đổi toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp

98

Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành tiếp tục hoạt động đấu giá tài sản và kinh doanh các ngành nghề khác

99

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

100

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

101

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

102

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

103

Phê duyệt đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến

104

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản

X. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (07 TTHC)

105

Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp

106

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp

107

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp

108

Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp trường hợp Văn phòng giám định tư pháp tự chấm dứt hoạt động

109

Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp trường hợp Văn phòng giám định tư pháp chấm dứt hoạt động do bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động

110

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật của Văn phòng

111

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất

XI. LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI (19 TTHC)

112

Thu hồi giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

113

Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh/Văn phòng đại diện Trung tâm trọng tài

114

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

115

Thông báo về việc thành lập Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

116

Thông báo thay đổi Trưởng Văn phòng đại diện, địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

117

Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

118

Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

119

Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

120

Thông báo về việc thành lập Chi nhánh/Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài tại nước ngoài

121

Thông báo về việc thành lập Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài

122

Thông báo về việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở, Trưởng Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài

123

Thông báo thay đổi danh sách trọng tài viên

124

Đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài

125

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

126

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài

127

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

128

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

129

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

130

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

XII. LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI (13 TTHC)

131

Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc

132

Thôi làm hòa giải viên thương mại vụ việc khỏi danh sách hòa giải viên thương mại vụ việc của Sở Tư pháp

133

Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại

134

Thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại

135

Thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

136

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại

137

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại/chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại

138

Tự chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại

139

Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

140

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

141

Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

142

Thay đổi địa chỉ trụ sở của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam từ từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

143

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

XIII. LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ (12 TTHC)

144

Lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư

145

Lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật

146

Cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

147

Chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý

148

Cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

149

Cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

150

Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

151

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

152

Rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý

153

Yêu cầu trợ giúp pháp lý

154

Giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý

155

Thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

XIV. LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC (06 TTHC)

156

Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường

157

Giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

158

Chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường

159

Chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

160

Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu

161

Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (47 TTHC)

I. LĨNH VỰC HỘ TỊCH (16 TTHC)

1

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

2

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

3

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

4

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

5

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

6

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

7

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

8

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

9

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

10

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

11

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

12

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

13

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

14

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

15

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

16

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

II. LĨNH VỰC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT (02 TTHC)

17

Công nhận báo cáo viên pháp luật (cấp huyện)

18

Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật (cấp huyện)

III. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (12 TTHC)

19

Cấp bản sao từ sổ gốc

20

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

21

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

22

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

23

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

24

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

25

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

26

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

27

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật

28

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

29

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

30

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

IV. LĨNH VỰC GIAO DỊCH BẢO ĐẢM (10 TTHC)

31

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất

32

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất

33

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận

34

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở; đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở

35

Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai

36

Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký

37

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp

38

Xóa đăng ký thế chấp

39

Sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của người thực hiện đăng ký

40

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở

V. LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC (06 TTHC)

41

Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường (cấp huyện)

42

Giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính (cấp huyện)

43

Chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường (cấp huyện)

44

Chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính (cấp huyện)

45

Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu (cấp huyện)

46

Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai (cấp huyện)

VI. LĨNH VỰC HÒA GIẢI CƠ SỞ (01 TTHC)

47

Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải (cấp huyện)

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (40 TTHC)

I. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (02 TTHC)

1

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

2

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

II. LĨNH VỰC HỘ TỊCH (17 TTHC)

3

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

4

Đăng ký khai sinh

5

Đăng ký kết hôn

6

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

7

Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con

8

Đăng ký khai tử

9

Đăng ký khai sinh lưu động

10

Đăng ký kết hôn lưu động

11

Đăng ký khai tử lưu động

12

Đăng ký giám hộ

13

Đăng ký chấm dứt giám hộ

14

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

15

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

16

Đăng ký lại khai sinh

17

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

18

Đăng ký lại kết hôn

19

Đăng ký lại khai tử

III. LĨNH VỰC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT (02 TTHC)

20

Công nhận tuyên truyền viên pháp luật (cấp xã)

21

Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật (cấp xã)

IV. LĨNH VỰC HÒA GIẢI CƠ SỞ (04 TTHC)

22

Bầu Hòa Giải Viên (Cấp Xã)

23

Bầu tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã)

24

Thôi làm hòa giải viên (cấp xã)

25

Thanh toán thù lao cho hòa giải viên (cấp xã)

V. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (11 TTHC)

26

Cấp bản sao từ sổ gốc

27

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

28

Chứng thực di chúc

29

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

30

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

31

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

32

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

33

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

34

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

35

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

36

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

VI. LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC (04 TTHC)

37

Giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính (cấp xã)

38

Chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường (cấp xã)

39

Chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính (cấp xã)

40

Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu (cấp xã)

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (34 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC

Cơ quan chủ trì giải quyết TTHC

Các cơ quan phối hợp giải quyết TTHC

I. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (02 TTHC)

1

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tư pháp

Văn phòng UBND tỉnh

2

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tư pháp

Văn phòng UBND tỉnh

II. LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG (07 TTHC)

3

Thành lập Văn phòng công chứng

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tư pháp

Văn phòng UBND tỉnh

4

Thu hồi Quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tư pháp

Văn phòng UBND tỉnh

5

Hợp nhất Văn phòng công chứng

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tư pháp

Văn phòng UBND tỉnh

6

Sáp nhập Văn phòng công chứng

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tư pháp

Văn phòng UBND tỉnh

7

Chuyển nhượng Văn phòng công chứng

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tư pháp

Văn phòng UBND tỉnh

8

Chuyển đổi Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tư pháp

Văn phòng UBND tỉnh

9

Thành lập Hội công chứng viên

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tư pháp

Văn phòng UBND tỉnh

III. LĨNH VỰC LUẬT SƯ (03 TTHC)

10

Phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, Đại hội bất thường, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới của Đoàn luật sư

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tư pháp

Văn phòng UBND tỉnh

11

Phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tư pháp

Văn phòng UBND tỉnh

12

Giải thể Đoàn luật sư

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tư pháp

Văn phòng UBND tỉnh

IV. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (05 TTHC)

13

Bổ nhiệm giám định viên tư pháp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tư pháp

Văn phòng UBND tỉnh

14

Miễn nhiệm giám định viên tư pháp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tư pháp

Văn phòng UBND tỉnh

15

Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tư pháp

Văn phòng UBND tỉnh

16

Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tư pháp

Văn phòng UBND tỉnh

17

Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tư pháp

Văn phòng UBND tỉnh

V. LĨNH VỰC QUỐC TỊCH (03 TTHC)

18

Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tư pháp

Văn phòng UBND tỉnh, Bộ Tư pháp

19

Nhập quốc tịch Việt Nam

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tư pháp

Văn phòng UBND tỉnh, Bộ Tư pháp

20

Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tư pháp

Văn phòng UBND tỉnh, Bộ Tư pháp

VI. LĨNH VỰC HỘ TỊCH (02 TTHC)

21

Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

Bộ phận Một cửa cấp xã

UBND cấp xã

Cơ quan công an đăng ký, Bảo hiểm xã hội cấp huyện

22

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

Bộ phận Một cửa cấp xã

UBND cấp xã

Bảo hiểm xã hội cấp huyện

VII. LĨNH VỰC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT (02 TTHC)

23

Công nhận báo cáo viên pháp luật tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tư pháp

Văn phòng UBND tỉnh

24

Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tư pháp

Văn phòng UBND tỉnh

VIII. LĨNH VỰC GIAO DỊCH BẢO ĐẢM (10 TTHC)

25

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất

Bộ phận Một cửa cấp xã

UBND cấp huyện

UBND cấp xã

26

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất

Bộ phận Một cửa cấp xã

UBND cấp huyện

UBND cấp xã

27

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận

Bộ phận Một cửa cấp xã

UBND cấp huyện

UBND cấp xã

28

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở; đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở

Bộ phận Một cửa cấp xã

UBND cấp huyện

UBND cấp xã

29

Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai

Bộ phận Một cửa cấp xã

UBND cấp huyện

UBND cấp xã

30

Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký

Bộ phận Một cửa cấp xã

UBND cấp huyện

UBND cấp xã

31

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp

Bộ phận Một cửa cấp xã

UBND cấp huyện

UBND cấp xã

32

Xóa đăng ký thế chấp

Bộ phận Một cửa cấp xã

UBND cấp huyện

UBND cấp xã

33

Sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của người thực hiện đăng ký

Bộ phận Một cửa cấp xã

UBND cấp huyện

UBND cấp xã

34

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở

Bộ phận Một cửa cấp xã

UBND cấp huyện

UBND cấp xã

 

PHỤ LỤC XI

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA VÀ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH (80 TTHC)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4659/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (36 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (17 TTHC)

I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN (11 TTHC)

1

Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công (thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Tài chính)

2

Mua quyển hóa đơn (thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Tài chính)

3

Mua hóa đơn lẻ (thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Tài chính)

4

Quyết định bán tài sản công (thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Tài chính)

5

Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ (thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Tài chính)

6

Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công (thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Tài chính)

7

Quyết định điều chuyển tài sản công (thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Tài chính)

8

Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc (thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Tài chính)

9

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước (thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Tài chính)

10

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công (thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Tài chính)

11

Thanh toán chi phí liên quan đến bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất

II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ (01 TTHC)

12

Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh

III. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP - TIN HỌC (05 TTHC)

13

Đăng ký mã số đơn vị quan hệ ngân sách (thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Tài chính)

14

Cấp phát, thanh toán, quyết toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

15

Tạm ứng kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

16

Thanh toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

17

Cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (15 TTHC)

I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN (15 TTHC)

1

Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư (thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện)

2

Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị (thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện)

3

Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công (thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện)

4

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước (thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện)

5

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công (thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện)

6

Quyết định điều chuyển tài sản công (thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện)

7

Quyết định bán tài sản công (thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện)

8

Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ (thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện)

9

Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công (thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện)

10

Quyết định thanh lý tài sản công (thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện)

11

Quyết định tiêu hủy tài sản công (thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện)

12

Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại (thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện)

13

Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công (thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện)

14

Mua quyển hóa đơn (thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện)

15

Mua hóa đơn lẻ (thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện)

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 TTHC)

I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN (04 TTHC)

1

Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư (thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp xã)

2

Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công (thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp xã)

3

Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị (thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp xã)

4

Quyết định thanh lý tài sản công (thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp xã)

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (44 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC

Cơ quan chủ trì giải quyết TTHC

Các cơ quan phối hợp giải quyết TTHC

I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN (25 TTHC)

1

Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Văn phòng UBND tỉnh

2

Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Văn phòng UBND tỉnh

3

Quyết định thanh lý tài sản công

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Văn phòng UBND tỉnh

4

Quyết định bán tài sản công

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Văn phòng UBND tỉnh

5

Quyết định điều chuyển tài sản công

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Văn phòng UBND tỉnh

6

Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Văn phòng UBND tỉnh

7

Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Văn phòng UBND tỉnh

8

Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Văn phòng UBND tỉnh

9

Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Văn phòng UBND tỉnh

10

Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Văn phòng UBND tỉnh

11

Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Văn phòng UBND tỉnh

12

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Văn phòng UBND tỉnh

13

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Văn phòng UBND tỉnh

14

Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Văn phòng UBND tỉnh

15

Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Văn phòng UBND tỉnh

16

Quyết định tiêu hủy tài sản công

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Văn phòng UBND tỉnh

17

Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Văn phòng UBND tỉnh

18

Đăng ký tham gia và thay đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký trên Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sản

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Văn phòng UBND tỉnh

19

Đăng ký tham gia và thay đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký trên Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của tổ chức, cá nhân tham gia mua, thuê tài sản, nhận chuyển nhượng, thuê quyền khai thác tài sản công

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Văn phòng UBND tỉnh

20

Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Cục Thuế, Kho bạc nhà nước, Văn phòng UBND tỉnh

21

Xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Văn phòng UBND tỉnh

22

Chi thưởng đối với tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Văn phòng UBND tỉnh

23

Thanh toán phần giá trị của tài sản cho tổ chức, cá nhân ngẫu nhiên tìm thấy tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên nhưng không xác định được chủ sở hữu

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Văn phòng UBND tỉnh

24

Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND tỉnh

25

Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Khoa học và Công nghệ

Văn phòng UBND tỉnh

II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ (01 TTHC)

26

Quyết định giá thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Văn phòng UBND tỉnh

III. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP - TIN HỌC (17 TTHC)

27

Quyết định và công bố giá trị doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của UBND (UBND cấp Tỉnh) các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Sở Tài chính (Thường trực Ban Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp tỉnh)

Văn phòng UBND tỉnh

28

Phê duyệt phương án cổ phần hóa thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Sở Tài chính (Thường trực Ban Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp tỉnh)

Văn phòng UBND tỉnh

29

Bổ sung vốn điều lệ cho các Công ty mẹ Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ - công ty con từ Quỹ Hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại các Công ty mẹ Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ - công ty con

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Sở Tài chính (Thường trực Ban Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp tỉnh)

Văn phòng UBND tỉnh

30

Lập phương án giá tiêu thụ, mức trợ giá

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

31

Lập, phân bổ dự toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

32

Quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

33

Báo cáo định kỳ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

34

Đề nghị hỗ trợ tiền thuê đất, thuê mặt nước

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Kho bạc Nhà nước

35

Tạm ứng kinh phí đào tạo nguồn nhân lực

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Kho bạc Nhà nước

36

Thanh toán kinh phí đào tạo nguồn nhân lực

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Kho bạc Nhà nước

37

Tạm ứng kinh phí hỗ trợ phát triển thị trường

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Kho bạc Nhà nước

38

Thanh toán kinh phí hỗ trợ phát triển thị trường

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Kho bạc Nhà nước

39

Tạm ứng kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Kho bạc Nhà nước

40

Thanh toán kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Kho bạc Nhà nước

41

Tạm ứng kinh phí hỗ trợ hạng mục xây dựng cơ bản

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Kho bạc Nhà nước

42

Thanh toán kinh phí hỗ trợ hạng mục xây dựng cơ bản

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Kho bạc Nhà nước

43

Thanh toán hỗ trợ chi phí vận chuyển

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Sở Tài chính

Kho bạc Nhà nước

IV. LĨNH VỰC BẢO HIỂM (01 TTHC)

44

Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

Bộ phận Một cửa cấp xã

Bộ phận Một cửa cấp xã

UBND cấp huyện, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng UBND tỉnh

 

PHỤ LỤC XII

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA VÀ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (127 TTHC)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4659/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (80 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (63 TTHC)

I. LĨNH VỰC THÚ Y (19 TTHC)

1

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)

2

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)

3

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

4

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

5

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

6

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

7

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống)

8

Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại

9

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

10

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở toàn dịch bệnh động vật thủy sản

11

Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)

12

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

13

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

14

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận

15

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y

16

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

17

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

18

Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm

19

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm; động vật thủy sản biểu diễn nghệ thuật

II. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC (02 TTHC)

20

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

21

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu

III. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM VÀ THỦY SẢN (06 TTHC)

22

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

23

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)

24

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)

25

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

26

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

27

Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

IV. LĨNH VỰC THỦY SẢN (18 TTHC)

28

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)

29

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

30

Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý)

31

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)

32

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

33

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

34

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá

35

Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản

36

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển

37

Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực

38

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác ( theo yêu cầu)

39

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

40

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

41

Cấp giấy Chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá

42

Cấp giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá

43

Cấp Giấy chứng nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu)

44

Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá

45

Xóa đăng ký tàu cá

V. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (04 TTHC)

46

Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

47

Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

48

Cấp lại Giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

49

Tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng

VI. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT (05 TTHC)

50

Cấp giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật

51

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)

52

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật

53

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

54

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

VII. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (05 TTHC)

55

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón

56

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón

57

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

58

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

59

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón và đăng ký hội thảo phân bón

VIII. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (03 TTHC)

60

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

61

Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

62

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES

IX. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (01 TTHC)

63

Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (12 TTHC)

I. LĨNH VỰC THỦY SẢN (03 TTHC)

1

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

2

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

3

Công bố mở cảng cá loại 3

II. LĨNH VỰC THỦY LỢI (05 TTHC)

4

Thẩm định, phê duyệt Quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi do UBND cấp tỉnh phân cấp(UBND huyện phê duyệt)

5

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện

6

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện

7

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạn du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

8

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

III. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (01 TTHC)

9

Hỗ trợ dự án liên kết

IV. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (03 TTHC)

10

Xác nhận bảng kê lâm sản

11

Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

12

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05 TTHC)

I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (01 TTHC)

1

Đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

II. LĨNH VỰC THỦY LỢI (03 TTHC)

2

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện).

3

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

4

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

III. LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI (01 TTHC)

5

Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (47 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC

Cơ quan chủ trì giải quyết TTHC

Các cơ quan phối hợp giải quyết TTHC

I. LĨNH VỰC THỦY SẢN (21 TTHC)

1

Cấp lại Giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

2

Cấp lại Giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

3

Phê duyệt, điều chỉnh Quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

4

Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

5

Cấp Giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

6

Cấp Giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

7

Cấp Giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

8

Cấp Giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

9

Cấp Giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

10

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

11

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

12

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

13

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép hoạt động: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

14

Cấp Giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

15

Cấp Giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

16

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

17

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

18

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

19

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

20

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

21

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

II. LĨNH VỰC THỦY SẢN (04 TTHC)

22

Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước

23

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

24

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

25

Công bố mở cảng cá loại 2

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

III. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (05 TTHC)

26

Công nhận làng nghề

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

27

Công nhận nghề truyền thống

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

28

Công nhận làng nghề truyền thống

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

29

Hỗ trợ dự án liên kết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, UBND huyện

30

Hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bình Định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Tài chính, UBND huyện

IV. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (12 TTHC)

31

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

32

Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

33

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối với khu rừng thuộc UBND cấp tỉnh quản lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh, Văn phòng Chính phủ

34

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bộ phận Một cửa cấp huyện

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn UBND cấp huyện

Văn phòng UBND tỉnh

35

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Quỹ bảo vệ và phát triển rừng)

Văn phòng UBND tỉnh

36

Chuyển loại rừng đối với khu rừng do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh, Văn phòng HĐND tỉnh

37

Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

38

Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Công thương, Sở Tài nguyên và Môi trường

39

Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

40

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

41

Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng của tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Quỹ bảo vệ và phát triển rừng)

Văn phòng UBND tỉnh

42

Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

V. LĨNH VỰC NÔNG THÔN MỚI (03 TTHC)

43

Đăng ký huyện đạt chuẩn nông thôn mới

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

44

Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

45

Công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng UBND tỉnh

VI. LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI (02 TTHC)

46

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh

Bộ phận Một cửa cấp xã

UBND cấp xã

UBND cấp huyện, Văn phòng UBND tỉnh

47

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai

Bộ phận Một cửa cấp xã

UBND cấp xã

UBND cấp huyện, Văn phòng UBND tỉnh

 

PHỤ LỤC XIII

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA VÀ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (131 TTHC)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4659/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (66 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (32 TTHC)

I. LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG (04 TTHC)

1

Đăng ký công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa

2

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương quyết định thành lập)

3

Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương quyết định thành lập)

4

Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

II. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (05 TTHC)

5

Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động

6

Hưởng lại chế độ ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân trong các trường hợp:

- Bị tạm đình chỉ chế độ do bị kết án tù đã chấp hành xong hình phạt tù

- Bị tạm đình chỉ do xuất cảnh trái phép nay trở về nước cư trú

- Đã đi khỏi địa phương nhưng không làm thủ tục di chuyển hồ sơ nay quay lại đề nghị tiếp tục hưởng chế độ

- Bị tạm đình chỉ chế độ chờ xác minh của cơ quan điều tra

7

Giải quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác

8

Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là bệnh binh

9