Quyết định 4705/QĐ-UBND

Quyết định 4705/QĐ-UBND năm 2018 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2019 của tỉnh Bình Định

Nội dung toàn văn Quyết định 4705/QĐ-UBND 2018 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách Bình Định 2019


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4705/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 28 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019 CỦA TỈNH BÌNH ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 1629/QĐ-TTg ngày 23/11/2018 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 2231/QĐ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ họp thứ 8 về dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 607/TTr-STC ngày 26 tháng 12 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2019 của tỉnh Bình Định (Chi tiết tại các biểu kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Cao Thắng

 

Biểu số 46/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019

(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

Đơn vị: triệu đồng

A

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

11.698.180

I

Các khoản thu cân đối NSĐP

6.120.001

1

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

2.646.301

2

Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ

3.368.700

3

Thu xổ số kiến thiết

105.000

II

Thu vay bù đắp bội chi

116.100

III

Ngân sách Trung ương bổ sung

5.462.079

1

Bổ sung cân đối ổn định

3.073.820

2

Bổ sung có mục tiêu

2.251.941

3

Bổ sung để thực hiện cải cách tiền lương theo quy định

136.318

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

11.600.780

I

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

8.944.336

1

Chi đầu tư phát triển

2.264.320

2

Chi thường xuyên

6.488.250

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

3.800

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.360

5

Dự phòng ngân sách

186.606

II

Chi chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu

2.656.444

1

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

471.267

2

Chi từ nguồn bổ sung mục tiêu

2.185.177

C

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

116.100

D

TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

109.552

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

 

2

Bội thu ngân sách địa phương

97.400

a

Đầu tư tập trung ngân sách tỉnh

 

b

Tiền sử dụng đất

97.400

3

Khấu hao tài sản hình thành từ vốn vay

12.152

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

168.500

1

Vay trong nước

 

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

168.500

 

Biểu số 47/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2019

(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

Đơn vị: triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

 

I

Nguồn thu ngân sách

9.041.196

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

3.579.117

2

Thu bổ sung từ NSTW

5.462.079

-

Thu bổ sung cân đối

3.073.820

-

Bổ sung để thực hiện cải cách tiền lương theo quy định

136.318

-

Thu bổ sung có mục tiêu

2.251.941

II

Chi ngân sách

8.934.796

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

6.132.138

2

Chi bổ sung cho ngân sách huyện

2.811.658

-

Chi bổ sung cân đối

1.954.088

-

Chi bổ sung có mục tiêu

857.570

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

116.100

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

 

I

Nguồn thu ngân sách

5.352.542

1

Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp

2.540.884

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

2.811.658

-

Thu bổ sung cân đối

1.954.088

-

Thu bổ sung có mục tiêu

857.570

II

Chi ngân sách

 

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện

5.352.542

 

Biểu số 48/CK-NSNN

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019

(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

Đơn vị: triệu đồng

NỘI DUNG THU

Dự toán năm 2019

Ngân sách nhà nước

Ngân sách địa phương

A - TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III)

7.561.100

6.236.101

I. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU

640.000

 

1. Thuế xuất, nhập khẩu, TTĐB và BVMT hàng hóa NK

210.000

 

2. Thuế giá trị gia tăng hàng hóa nhập khẩu

430.000

 

II. THU NỘI ĐỊA

6.805.000

6.120.001

Thu nội địa trừ tiền sử dụng đất; thu cổ tức, lợi nhuận được chia và lợi nhuận còn lại; xổ số kiến thiết

5.175.000

4.490.001

1. Thu từ DNNN Trung ương

320.000

320.000

- Thuế giá trị gia tăng

211.820

211.820

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

68.000

68.000

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

180

180

- Thuế tài nguyên

40.000

40.000

2. Thu từ DNNN địa phương

110.000

110.000

- Thuế giá trị gia tăng

57.000

57.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

42.000

42.000

- Thuế tài nguyên

11.000

11.000

3. Thu từ DN có vốn ĐT nước ngoài

300.000

300.000

- Thuế giá trị gia tăng

122.670

122.670

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

177.000

177.000

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

30

30

- Thuế tài nguyên

300

300

4. Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh

2.185.000

2.185.000

- Thuế giá trị gia tăng

1.362.000

1.362.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

435.000

435.000

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

258.000

258.000

- Thuế tài nguyên

130.000

130.000

5. Lệ phí trước bạ

270.000

270.000

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

15.000

15.000

7. Thuế thu nhập cá nhân

330.000

330.000

8. Thuế bảo vệ môi trường

820.000

305.000

- Số thu NSTW hưởng 100%

515.000

 

- Số thu phân chia NSTW và NSĐP

305.000

305.000

9. Thu phí và lệ phí tính cân đối ngân sách

150.000

100.000

- Phí, lệ phí trung ương

50.000

 

- Phí, lệ phí địa phương

100.000

100.000

Bao gồm: + Phí BVMT khai thác khoáng sản

26.000

26.000

+ Lệ phí môn bài

22.000

22.000

+ Các loại phí, lệ phí còn lại

52.000

52.000

10.Tiền sử dụng đất

1.500.000

1.500.000

11. Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

310.000

310.000

- Thu tiền 01 lần

200.000

200.000

- Thu tiền hàng năm

110.000

110.000

12. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

50.000

46.430

- Trung ương cấp phép

5.100

1.530

- Địa phương cấp phép

44.900

44.900

13. Thu tại xã

60.000

60.000

14. Thu khác ngân sách tính cân đối

255.000

138.571

- Thu phạt vi phạm an toàn giao thông

65.000

 

- Thu phạt VPHC do cơ quan TW thực hiện

51.429

 

- Thu khác còn lại địa phương hưởng 100%

138.571

138.571

15. Thu cổ tức, lợi nhuận được chia và lợi nhuận còn lại

25.000

25.000

- Thu NSTW hưởng 100%

 

 

- Thu địa phương hưởng 100%

25.000

25.000

16. Thu xổ số kiến thiết

105.000

105.000

- Thu từ xổ số kiến thiết truyền thống

90.000

90.000

- Thu từ Xổ số Điện toán Việt Nam (Vietlott)

15.000

15.000

III. THU VAY BÙ ĐĂP BỘI CHI

116.100

116.100

B - THU BỔ SUNG CÂN ĐỐI, BỔ SUNG MỤC TIÊU

5.462.079

5.462.079

1. Bổ sung cân đối ổn định

3.073.820

3.073.820

2. Bổ sung có mục tiêu

2.251.941

2.251.941

3. Bổ sung để thực hiện cải cách tiền lương theo quy định

136.318

136.318

C- TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

11.698.180

I. CÁC KHOẢN THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

6.120.001

1. Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

 

2.646.301

2. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ

 

3.368.700

3. Thu xổ số kiến thiết

 

105.000

II. THU VAY BÙ ĐĂP BỘI CHI

 

116.100

III. NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG

 

5.462.079

1. Bổ sung cân đối ổn định

 

3.073.820

2. Bổ sung có mục tiêu

 

2.251.941

3. Bổ sung để thực hiện cải cách tiền lương theo quy định

 

136.318

 

Biểu số 49/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019

(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

Đơn vị: triệu đồng

NỘI DUNG

Dự toán năm 2019

Tổng số

Trong đó:

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện, thị xã, thành phố (1)

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (I->VI)

11.600.780

6.248.238

5.352.542

I. Chi đầu tư phát triển:

2.264.320

1.410.570

853.750

1. Chi đầu tư xây dựng từ nguồn vốn trong nước

582.040

428.290

153.750

2. Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất (2)

1.402.600

702.600

700.000

3. Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết

105.000

105.000

 

4. Chi từ nguồn thu vay để bù đắp bội chi

116.100

116.100

 

5. Chi từ nguồn khác (3)

58.580

58.580

 

II. Chi thường xuyên: (4)

6.488.250

2.721.975

3.766.275

1. Chi sự nghiệp kinh tế

612.490

380.333

232.157

2. Sự nghiệp bảo vệ môi trường

39.113

10.250

28.863

3. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.066.727

576.055

2.490.672

4. Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

902.689

902.689

 

5. Chi sự nghiệp khoa học - công nghệ

55.963

52.923

3.040

6. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin

97.221

70.037

27.184

7. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình

36.984

22.154

14.830

8. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

50.431

41.386

9.045

9. Chi bảo đảm xã hội

186.350

131.767

54.583

10. Chi quản lý hành chính

1.199.764

411.457

788.307

11. Chi an ninh

36.417

13.163

23.254

12. Chi quốc phòng

144.104

67.841

76.263

13. Chi khác ngân sách

59.997

41.920

18.077

III. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.360

1.360

 

IV. Dự phòng

186.606

90.825

95.781

V. Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

3.800

3.800

 

VI. Chi theo mục tiêu

2.656.444

2.019.708

636.736

1. Chương trình mục tiêu quốc gia

471.267

471.267

 

2. Chi theo chương trình mục tiêu, nhiệm vụ và thực hiện các chế độ, chính sách

2.185.177

1.548.441

636.736

 

Biểu số 50/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2019

(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

Đơn vị: triệu đồng

NỘI DUNG

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (I->VI)

6.248.238

I. Chi đầu tư phát triển:

1.410.570

1. Chi đầu tư xây dựng từ nguồn vốn trong nước

428.290

2. Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất (2)

702.600

3. Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết

105.000

4. Chi từ nguồn thu vay để bù đắp bội chi

116.100

5. Chi từ nguồn khác (3)

58.580

II. Chi thường xuyên: (4)

2.721.975

1. Chi sự nghiệp kinh tế

380.333

2. Sự nghiệp bảo vệ môi trường

10.250

3. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

576.055

4. Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

902.689

5. Chi sự nghiệp khoa học - công nghệ

52.923

6. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin

70.037

7. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình

22.154

8. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

41.386

9. Chi bảo đảm xã hội

131.767

10. Chi quản lý hành chính

411.457

11. Chi an ninh

13.163

12. Chi quốc phòng

67.841

13. Chi khác ngân sách

41.920

III. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.360

IV. Dự phòng

90.825

V. Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

3.800

VI. Chi theo mục tiêu

2.019.708

1. Chương trình mục tiêu quốc gia

471.267

2. Chi theo chương trình mục tiêu, nhiệm vụ và thực hiện các chế độ, chính sách

1.548.441

 

Biểu số 53/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019

(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

Đơn vị: triệu đồng

Stt

Tên đơn vị

Dự toán năm 2019

Bao gồm:

Chi sự nghiệp kinh tế

Chi sự nghiệp môi trường

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi sự nghiệp khoa học - công nghệ

Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin

Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình

Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

Chi bảo đảm xã hội

Chi hành chính

Chi an ninh

Chi quốc phòng

Chi khác

 

TỔNG CỘNG

2.721.975

380.333

10.250

576.055

52.923

70.037

22.154

41.386

902.689

131.767

411.457

13.163

67.841

41.920

1

Văn phòng Tỉnh ủy

97.377

 

 

1.085

 

13.309

 

 

2.750

 

80.233

 

 

 

2

Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội

1.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.100

 

 

 

3

Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh

12.284

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.284

 

 

 

4

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

28.088

 

 

 

 

4.056

 

 

 

 

24.032

 

 

 

5

Sở Du lịch

9.287

5.718

 

 

 

 

 

 

 

 

3.569

 

 

 

6

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

8.654

 

 

400

 

 

 

 

 

 

8.254

 

 

 

7

Công an tỉnh

10.184

 

 

 

 

 

 

 

 

510

 

9.674

 

 

8

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

54.001

 

 

1.505

 

 

 

 

 

 

 

 

52.496

 

9

Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh

8.345

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.345

 

10

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

125.659

67.931

 

150

 

 

 

 

 

 

57.578

 

 

 

11

Sở Kế hoạch và Đầu tư

9.969

3.319

 

 

 

 

 

 

 

 

6.650

 

 

 

12

Sở Tư pháp

11.823

5.303

 

 

 

 

 

 

 

 

6.520

 

 

 

13

Sở Công Thương

14.778

7.607

100

333

 

270

 

 

 

 

6.468

 

 

 

14

Sở Khoa học và Công nghệ

32.473

 

 

 

26.367

 

 

 

 

 

6.106

 

 

 

15

Sở Tài chính

12.499

 

 

100

 

 

 

 

 

 

12.399

 

 

 

16

Sở Xây dựng

8.802

3.469

 

40

 

 

 

 

 

 

5.293

 

 

 

17

Sở Giao thông Vận tải

13.477

3.000

 

350

 

 

 

 

 

 

10.127

 

 

 

18

Sở Giáo dục và Đào tạo

493.050

 

 

484.463

 

 

 

 

 

 

8.587

 

 

 

19

Sở Y tế

333.069

 

900

200

 

 

 

 

320.577

 

11.392

 

 

 

20

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

59.920

 

 

3.085

 

 

 

 

 

49.097

7.738

 

 

 

21

Sở Văn hóa và Thể thao

87.860

 

 

11.890

 

38.776

 

30.286

 

 

6.908

 

 

 

22

Sở Tài nguyên và Môi trường

39.147

18.606

4.839

43

 

2.390

 

 

 

 

13.269

 

 

 

23

Sở Thông tin và Truyền thông

15.669

 

 

164

 

4.636

 

 

 

 

10.869

 

 

 

24

Sở Nội vụ

29.920

2.616

 

5.365

 

 

 

 

 

 

21.939

 

 

 

25

Sở Ngoại vụ

4.424

 

 

76

 

 

 

 

 

 

4.348

 

 

 

26

Thanh tra tỉnh

10.063

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.063

 

 

 

27

Ban Dân tộc tỉnh

9.797

 

 

50

 

 

 

 

 

1.550

8.197

 

 

 

28

Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh

23.110

12.549

1.918

700

 

 

 

 

 

 

7.943

 

 

 

29

Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tỉnh

5.705

 

 

150

 

 

 

 

 

 

5.555

 

 

 

30

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh

12.994

2.616

 

350

 

 

 

 

 

 

10.028

 

 

 

31

Hội Nông dân tỉnh

5.428

 

 

730

 

 

 

 

 

 

4.698

 

 

 

32

Hội Cựu chiến binh tỉnh

3.530

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.530

 

 

 

33

Trường Cao đẳng Bình Định

23.885

 

 

23.885

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Trường Cao đẳng Y tế Bình Định

4.500

 

 

4.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Trường Cao đẳng nghề Quy Nhơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Trường Chính trị tỉnh

5.162

 

 

5.162

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh

2.982

2.982

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Đài Phát thanh Truyền hình

20.086

 

 

 

 

 

20.086

 

 

 

 

 

 

 

39

Văn phòng điều phối về biến đổi khí hậu

493

 

493

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế xã hội

4.240

 

 

 

4.240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Định

40.000

 

 

 

 

 

 

 

40.000

 

 

 

 

 

42

Ban An toàn giao thông tỉnh

7.000

7.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Liên minh các Hợp tác xã

2.071

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.071

 

 

 

44

Liên hiệp các Hội Khoa học kỹ thuật tỉnh

2.774

 

 

 

1.754

 

 

 

 

 

1.020

 

 

 

45

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam tỉnh

437

 

 

 

 

 

 

 

 

 

437

 

 

 

46

Hội Văn học nghệ thuật tỉnh

4.037

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.037

 

 

 

47

Hội Nhà báo tỉnh

1.566

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.566

 

 

 

48

Hội Chữ thập đỏ tỉnh

2.036

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.036

 

 

 

49

Hội Luật gia tỉnh

245

 

 

 

 

 

 

 

 

 

245

 

 

 

50

Hội Người mù tỉnh

307

 

 

 

 

 

 

 

 

 

307

 

 

 

51

Hội Đông y tỉnh

361

 

 

 

 

 

 

 

 

 

361

 

 

 

52

Hội Nạn nhân chất độc màu da cam tỉnh

220

 

 

 

 

 

 

 

 

 

220

 

 

 

53

Hội Cựu Thanh niên xung phong tỉnh

186

 

 

 

 

 

 

 

 

 

186

 

 

 

54

Hội Người tàn tật và trẻ em mồ côi tỉnh

186

 

 

 

 

 

 

 

 

 

186

 

 

 

55

Hội Khuyến học tỉnh

295

 

 

 

 

 

 

 

 

 

295

 

 

 

56

Hội Cựu tù chính trị cách mạng tỉnh

246

 

 

 

 

 

 

 

 

 

246

 

 

 

57

Hội Người cao tuổi tỉnh

286

 

 

 

 

 

 

 

 

 

286

 

 

 

58

Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo tỉnh

273

 

 

 

 

 

 

 

 

 

273

 

 

 

59

Ủy ban Đoàn kết công giáo tỉnh

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

 

 

 

60

Ban Quản lý Dự án nông nghiệp và phát triển nông thôn

407

407

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

Chi trích Quỹ khám chữa bệnh người nghèo

12.207

 

 

 

 

 

 

 

12.207

 

 

 

 

 

62

Hội Làm vườn (Hiệp hội VAC)

90

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Trung tâm Quốc tế Khoa học và Giáo dục liên ngành (Trung tâm ICISE)

6.000

 

 

 

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64

Bảo hiểm xã hội tỉnh

485.155

 

 

 

 

 

 

 

485.155

 

 

 

 

 

65

Chi cấp bù thủy lợi phí

50.269

50.269

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66

Chi thực hiện các chính sách bảo trợ xã hội

64.910

 

 

 

 

 

 

 

 

64.910

 

 

 

 

67

Chi hỗ trợ để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa

5.250

5.250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

Chi trích các Quỹ:

140.043

120.822

 

 

10.364

 

 

 

 

8.857

 

 

 

 

 

- Hỗ trợ Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh

118.822

118.822

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ tỉnh

10.364

 

 

 

10.364

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh

2.000

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Do Sở Lao động Thương binh và Xã hội quản lý:

1.857

 

 

 

 

 

 

 

 

1.857

 

 

 

 

 

+ Quỹ Xóa đói giảm nghèo

357

 

 

 

 

 

 

 

 

357

 

 

 

 

 

+ Quỹ Bảo trợ trẻ em

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

 

 

 

 

 

+ Quỹ Giải quyết việc làm vì người tàn tật

500

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

 

 

 

- Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Bình Định

7.000

 

 

 

 

 

 

 

 

7.000

 

 

 

 

69

Chi thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia Xây dựng nông thôn mới

40.000

40.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

Chi khác ngân sách

41.920

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41.920

 

- Mua dịch vụ xe buýt

11.631

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.631

 

- Hỗ trợ Cục Thống kê

600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

600

 

- Hỗ trợ Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

- Hỗ trợ Tòa án nhân dân tỉnh

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

 

- Hỗ trợ Trung đoàn 925

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

- Hỗ trợ giá nước máy vùng khó khăn

2.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.400

 

- Chi lại từ nguồn thu xử phạt, tịch thu, thanh tra; chi chính sách người có công về xây dựng nhà ở theo QĐ 22/QĐ-TTg ; hỗ trợ lãi vay vốn cho hộ nghèo xây dựng nhà ở…

26.589

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26.589

71

Các khoản chi chờ phân bổ:

159.214

20.779

2.000

31.279

4.198

6.600

2.068

11.100

42.000

6.843

21.858

3.489

7.000

 

 

- Chi sự nghiệp kinh tế

20.779

20.779

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

31.279

 

 

31.279

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

4.198

 

 

 

4.198

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

6.600

 

 

 

 

6.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phát thanh truyền hình

2.068

 

 

 

 

 

2.068

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi sự nghiệp thể dục thể thao

11.100

 

 

 

 

 

 

11.100

 

 

 

 

 

 

 

- Chi sự nghiệp môi trường

2.000

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sự nghiệp y tế

42.000

 

 

 

 

 

 

 

42.000

 

 

 

 

 

 

- Chi đảm bảo xã hội

6.843

 

 

 

 

 

 

 

 

6.843

 

 

 

 

 

- Chi hành chính

21.858

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.858

 

 

 

 

- Chi an ninh

3.489

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.489

 

 

 

- Chi quốc phòng

7.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.000

 

*

Bao gồm: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên để tạo nguồn thực hiện chế độ cải cách tiền lương năm 2019 ngân sách tỉnh

61.515

8.495

709

14.133

2.717

2.735

672

1.322

8.911

1.448

17.045

880

2.448

 

 

Biểu số 54/CK-NSNN

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2019

Đơn vị tính: phần trăm (%)

Số thứ tự

Huyện, thị xã, thành phố

Thuế giá trị gia tăng lĩnh vực ngoài quốc doanh

Thuế thu thu nhập doanh nghiệp lĩnh vực ngoài quốc doanh

Thuế thu nhập cá nhân do Chi cục Thuế quản lý

1

Quy Nhơn

19

19

100

2

An Nhơn

100

100

100

3

Tuy Phước

100

100

100

4

Tây Sơn

100

100

100

5

Phù Cát

100

100

100

6

Phù Mỹ

100

100

100

7

Hoài Ân

100

100

100

8

Hoài Nhơn

100

100

100

9

Vân Canh

100

100

100

10

Vĩnh Thạnh

100

100

100

11

An Lão

100

100

100

 

Biểu số 54/CK-NSNN

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN CHO NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2019

Đơn vị tính: phần trăm (%)

Số thứ tự

Xã, phường, thị trấn

Thuế giá trị gia tăng lĩnh vực ngoài quốc doanh (trừ các đơn vị, doanh nghiệp do Cục Thuế quản lý)

Thuế thu nhập doanh nghiệp lĩnh vực ngoài quốc doanh (trừ các đơn vị, doanh nghiệp do Cục Thuế quản lý)

Thuế nhà, đất; thuế sử dụng đất phi nông

nghiệp

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Lệ phí (hoặc thuế) môn bài cá nhân và hộ kinh doanh

Lệ phí trước bạ nhà, đất

I

Quy Nhơn

 

 

 

 

 

 

1

Phường Trần Quang Diệu

5

5

5

5

5

 

2

Phường Bùi Thị Xuân

5

5

5

5

5

 

3

Phường Đống Đa

5

5

5

5

5

 

4

Phường Thị Nại

5

5

5

5

5

 

5

Phường Quang Trung

5

5

5

5

5

 

6

Phường Ghềnh Ráng

5

5

5

5

5

 

7

Phường Ngô Mây

5

5

5

5

5

 

8

Phường Nguyễn Văn Cừ

5

5

5

5

5

 

9

Phường Trần Hưng Đạo

5

5

5

5

5

 

10

Phường Lê Hồng Phong

5

5

5

5

5

 

11

Phường Lý Thường Kiệt

5

5

5

5

5

 

12

Phường Trần Phú

5

5

5

5

5

 

13

Phường Lê Lợi

5

5

5

5

5

 

14

Phường Hải Cảng

5

5

5

5

5

 

15

Phường Nhơn Bình

5

5

5

5

5

 

16

Phường Nhơn Phú

5

5

5

5

5

 

17

Xã Nhơn Lý

10

10

100

100

100

100

18

Xã Nhơn Hải

10

10

100

100

100

100

19

Xã Nhơn Hội

10

10

100

100

100

100

20

Xã Nhơn Châu

10

10

100

100

100

100

21

Xã Phước Mỹ

10

10

100

100

100

100

II

An Nhơn

 

 

 

 

 

 

1

Phường Bình Định

5

5

100

100

100

100

2

Phường Đập Đá

5

5

100

100

100

100

3

Phường Nhơn Thành

10

10

100

100

100

100

4

Xã Nhơn Mỹ

10

10

100

100

100

100

5

Xã Nhơn Hạnh

10

10

100

100

100

100

6

Xã Nhơn Phong

10

10

100

100

100

100

7

Xã Nhơn Hậu

10

10

100

100

100

100

8

Xã Nhơn An

10

10

100

100

100

100

9

Phường Nhơn Hưng

10

10

100

100

100

100

10

Xã Nhơn Phúc

10

10

100

100

100

100

11

Xã Nhơn Khánh

10

10

100

100

100

100

12

Xã Nhơn Lộc

10

10

100

100

100

100

13

Phường Nhơn Hòa

10

10

100

100

100

100

14

Xã Nhơn Thọ

10

10

100

100

100

100

15

Xã Nhơn Tân

10

10

100

100

100

100

III

Tuy Phước

 

 

 

 

 

 

1

TT Tuy Phước

5

5

100

100

100

100

2

TT Diêu Trì

5

5

100

100

100

100

3

Xã Phước Thắng

10

10

100

100

100

100

4

Xã Phước Hưng

10

10

100

100

100

100

5

Xã Phước Hòa

10

10

100

100

100

100

6

Xã Phước Quang

10

10

100

100

100

100

7

Xã Phước Sơn

10

10

100

100

100

100

8

Xã Phước Hiệp

10

10

100

100

100

100

9

Xã Phước Lộc

10

10

100

100

100

100

10

Xã Phước Thuận

10

10

100

100

100

100

11

Xã Phước Nghĩa

10

10

100

100

100

100

12

Xã Phước An

10

10

100

100

100

100

13

Xã Phước Thành

10

10

100

100

100

100

IV

Tây Sơn

 

 

 

 

 

 

1

TT Phú Phong

5

5

100

100

100

100

2

Xã Bình Tân

10

10

100

100

100

100

3

Xã Tây Thuận

10

10

100

100

100

100

4

Xã Bình Thuận

10

10

100

100

100

100

5

Xã Tây Giang

10

10

100

100

100

100

6

Xã Bình Thành

10

10

100

100

100

100

7

Xã Tây An

10

10

100

100

100

100

8

Xã Bình Hòa

10

10

100

100

100

100

9

Xã Bình Tường

10

10

100

100

100

100

10

Xã Tây Vinh

10

10

100

100

100

100

11

Xã Tây Bình

10

10

100

100

100

100

12

Xã Vĩnh An

10

10

100

100

100

100

13

Xã Tây Xuân

10

10

100

100

100

100

14

Xã Tây Phú

10

10

100

100

100

100

15

Xã Bình Nghi

10

10

100

100

100

100

V

Phù Cát

 

 

 

 

 

 

1

TT Ngô Mây

5

5

100

100

100

100

2

Xã Cát Sơn

10

10

100

100

100

100

3

Xã Cát Minh

10

10

100

100

100

100

4

Xã Cát Tài

10

10

100

100

100

100

5

Xã Cát Khánh

10

10

100

100

100

100

6

Xã Cát Lâm

10

10

100

100

100

100

7

Xã Cát Hanh

10

10

100

100

100

100

8

Xã Cát Thành

10

10

100

100

100

100

9

Xã Cát Hải

10

10

100

100

100

100

10

Xã Cát Hiệp

10

10

100

100

100

100

11

Xã Cát Trinh

10

10

100

100

100

100

12

Xã Cát Nhơn

10

10

100

100

100

100

13

Xã Cát Hưng

10

10

100

100

100

100

14

Xã Cát Tường

10

10

100

100

100

100

15

Xã Cát Tân

10

10

100

100

100

100

16

Xã Cát Tiến

10

10

100

100

100

100

17

Xã Cát Thắng

10

10

100

100

100

100

18

Xã Cát Chánh

10

10

100

100

100

100

VI

Phù Mỹ

 

 

 

 

 

 

1

TT Phù Mỹ

5

5

100

100

100

100

2

TT Bình Dương

5

5

100

100

100

100

3

Xã Mỹ Đức

10

10

100

100

100

100

4

Xã Mỹ Châu

10

10

100

100

100

100

5

Xã Mỹ Thắng

10

10

100

100

100

100

6

Xã Mỹ Lộc

10

10

100

100

100

100

7

Xã Mỹ Lợi

10

10

100

100

100

100

8

Xã Mỹ An

10

10

100

100

100

100

9

Xã Mỹ Phong

10

10

100

100

100

100

10

Xã Mỹ Trinh

10

10

100

100

100

100

11

Xã Mỹ Thọ

10

10

100

100

100

100

12

Xã Mỹ Hòa

10

10

100

100

100

100

13

Xã Mỹ Thành

10

10

100

100

100

100

14

Xã Mỹ Chánh

10

10

100

100

100

100

15

Xã Mỹ Chánh Tây

10

10

100

100

100

100

16

Xã Mỹ Quang

10

10

100

100

100

100

17

Xã Mỹ Hiệp

10

10

100

100

100

100

18

Xã Mỹ Tài

10

10

100

100

100

100

19

Xã Mỹ Cát

10

10

100

100

100

100

VII

Hoài Ân

 

 

 

 

 

 

1

TT Tăng Bạt Hổ

5

5

100

100

100

100

2

Xã Ân Hảo Đông

10

10

100

100

100

100

3

Xã Ân Hảo Tây

10

10

100

100

100

100

4

Xã Ân Mỹ

10

10

100

100

100

100

5

Xã Ân Sơn

10

10

100

100

100

100

6

Xã Dak Mang

10

10

100

100

100

100

7

Xã Ân Tín

10

10

100

100

100

100

8

Xã Ân Thạnh

10

10

100

100

100

100

9

Xã Ân Phong

10

10

100

100

100

100

10

Xã Ân Đức

10

10

100

100

100

100

11

Xã Ân Hữu

10

10

100

100

100

100

12

Xã Bok Tới

10

10

100

100

100

100

13

Xã Ân Tường Tây

10

10

100

100

100

100

14

Xã Ân Tường Đông

10

10

100

100

100

100

15

Xã Ân Nghĩa

10

10

100

100

100

100

VIII

Hoài Nhơn

 

 

 

 

 

 

1

TT Bồng Sơn

5

5

100

100

100

100

2

TT Tam Quan

5

5

100

100

100

100

3

Xã Hoài Sơn

10

10

100

100

100

100

4

Xã Hoài Châu

10

10

100

100

100

100

5

Xã Hoài Châu Bắc

10

10

100

100

100

100

6

Xã Hoài Phú

10

10

100

100

100

100

7

Xã Tam Quan Bắc

10

10

100

100

100

100

8

Xã Tam Quan Nam

10

10

100

100

100

100

9

Xã Hoài Hảo

10

10

100

100

100

100

10

Xã Hoài Thanh

10

10

100

100

100

100

11

Xã Hoài Thanh Tây

10

10

100

100

100

100

12

Xã Hoài Hương

10

10

100

100

100

100

13

Xã Hoài Tân

10

10

100

100

100

100

14

Xã Hoài Hải

10

10

100

100

100

100

15

Xã Hoài Xuân

10

10

100

100

100

100

16

Xã Hoài Mỹ

10

10

100

100

100

100

17

Xã Hoài Đức

10

10

100

100

100

100

IX

Vân Canh

 

 

 

 

 

 

1

TT Vân Canh

20

20

100

100

100

100

2

Xã Canh Hiệp

20

20

100

100

100

100

3

Xã Canh Liên

20

20

100

100

100

100

4

Xã Canh Vinh

20

20

100

100

100

100

5

Xã Canh Hiển

20

20

100

100

100

100

6

Xã Canh Thuận

20

20

100

100

100

100

7

Xã Canh Hòa

20

20

100

100

100

100

X

Vĩnh Thạnh

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Vĩnh Thạnh

20

20

100

100

100

100

2

Xã Vĩnh Sơn

20

20

100

100

100

100

3

Xã Vĩnh Kim

20

20

100

100

100

100

4

Xã Vĩnh Hòa

20

20

100

100

100

100

5

Xã Vĩnh Hiệp

20

20

100

100

100

100

6

Xã Vĩnh Hảo

20

20

100

100

100

100

7

Xã Vĩnh Quang

20

20

100

100

100

100

8

Xã Vĩnh Thịnh

20

20

100

100

100

100

9

Xã Vĩnh Thuận

20

20

100

100

100

100

XI

An Lão

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn An Lão

20

20

100

100

100

100

2

Xã An Hưng

20

20

100

100

100

100

3

Xã An Trung

20

20

100

100

100

100

4

Xã An Dũng

20

20

100

100

100

100

5

Xã An Vinh

20

20

100

100

100

100

6

Xã An Toàn

20

20

100

100

100

100

7

Xã An Tân

20

20

100

100

100

100

8

Xã An Hòa

20

20

100

100

100

100

9

Xã An Quang

20

20

100

100

100

100

10

Xã An Nghĩa

20

20

100

100

100

100

 

Biểu số 55/CK-NSNN

DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2019

(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số thứ tự

Huyện, thị xã, thành phố

Tổng thu NSNN trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố

 

 

Tổng số chi ngân sách huyện, thị xã, thành phố

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Trong đó

Thu ngân sách huyện, thị xã, thành phố hưởng 100%

Thu ngân sách huyện, thị xã, thành phố hưởng từ các khoản thu phân chia

Bổ sung cân đối

Số bổ sung thực hiện điều chỉnh tiền lương

Bổ sung mục tiêu

 

Tổng số

3.923.000

2.540.883

1.461.000

1.079.883

2.811.658

1.954.088

73.246

784.324

5.352.541

1

Quy Nhơn

2.184.700

839.423

536.100

303.323

109.059

 

 

109.059

948.482

2

An Nhơn

369.400

366.960

199.600

167.360

224.271

116.944

3.812

103.515

591.231

3

Tuy phước

287.750

273.080

168.250

104.830

290.594

194.946

8.777

86.871

563.674

4

Tây Sơn

139.300

135.250

71.600

63.650

251.851

175.546

15.469

60.836

387.101

5

Phù Cát

202.100

198.730

114.500

84.230

408.823

318.246

10.480

80.097

607.553

6

Phù Mỹ

182.800

180.400

118.900

61.500

423.000

321.423

3.521

98.056

603.400

7

Hoài Ân

49.750

48.050

26.250

21.800

287.603

208.667

15.054

63.882

335.653

8

Hoài Nhơn

333.000

325.890

168.100

157.790

312.648

202.946

7.981

101.721

638.538

9

Vân Canh

54.400

54.000

9.500

44.500

135.294

110.625

1.223

23.446

189.294

10

Vĩnh Thạnh

98.300

97.800

37.700

60.100

163.938

137.850

 

26.088

261.738

11

An Lão

21.500

21.300

10.500

10.800

204.577

166.895

6.929

30.753

225.877

 

Biểu số 56/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2019

(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

Đơn vị: triệu đồng

Stt

Nội dung bổ sung mục tiêu

Tổng số

Trong đó, bổ sung mục tiêu cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố:

Quy Nhơn

An Nhơn

Tuy Phước

Tây Sơn

Phù Cát

Phù Mỹ

Hoài Ân

Hoài Nhơn

Vân Canh

Vĩnh Thạnh

An Lão

 

TỔNG SỐ

857.570

109.059

107.327

95.648

76.305

90.577

101.577

78.936

109.702

24.669

26.088

37.682

1

Thực hiện chính sách cấp bù thủy lợi phí

70.170

2.230

5.710

4.780

6.740

11.140

14.070

9.740

11.250

690

1.410

2.410

2

Hỗ trợ thực hiện Luật người cao tuổi, khuyết tật và chính sách bảo trợ xã hội

315.320

31.090

39.510

44.830

25.190

35.000

43.710

19.500

57.530

5.710

6.700

6.550

3

Hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất lúa

46.610

990

6.560

7.070

5.030

7.850

7.540

3.670

5.250

570

1.010

1.070

4

Mua dầu diesel và chi phụ cấp cho người vận hành máy

519

-

-

-

-

-

-

-

-

428

91

-

5

Lễ hội văn hóa miền núi

1.500

60

-

30

180

120

60

240

30

210

270

300

6

Chi công tác đảm bảo an toàn giao thông

5.000

850

500

500

500

500

500

400

500

250

250

250

7

Chi tiếp xúc cử tri, hỗ trợ sinh hoạt Tổ Đại biểu HĐND tỉnh

876

114

90

72

80

102

106

80

98

38

46

50

8

Bổ sung chi cho Ban Thanh tra nhân dân do tăng mức chi từ 2 triệu đồng đến 5 triệu đồng

477

63

45

39

45

54

57

45

51

21

27

30

9

Chi bổ sung thực hiện cải cách tiền lương theo mức lương cơ sở 1,39 triệu đồng

73.246

-

3.812

8.777

15.469

10.480

3.521

15.054

7.981

1.223

-

6.929

10

Hỗ trợ chi giám sát, phản biện xã hội

1.355

130

100

90

140

115

120

140

110

120

140

150

11

Chi hỗ trợ cho đô thị loại V của các xã, thị trấn

12.000

-

-

2.000

1.000

1.000

3.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

12

Hỗ trợ do bỏ quy định thu quỹ quốc phòng an ninh

9.650

1.940

1.280

1.290

890

1.020

850

590

1.630

20

80

60

13

Chi sửa chữa, nâng cấp trường lớp học; mua sắm trang thiết bị dạy học

138.000

17.000

15.000

15.000

13.000

15.000

15.000

15.000

15.000

6.000

6.000

6.000

14

Hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình "Sữa học đường trong các cơ sở giáo dục mầm non"

7.485

331

390

487

454

826

921

505

818

910

919

924

15

Hỗ trợ kinh phí thực hiện các chính sách cho học sinh khuyết tật

1.953

52

52

148

70

261

408

278

178

-

264

242

16

Bổ sung kinh phí thực hiện dịch vụ chi trả trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội thông qua hệ thống bưu điện trên địa bàn tỉnh năm 2019

1.438

159

168

150

137

165

190

103

198

48

54

66

17

Bổ sung kinh phí tăng thêm thực hiện Cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh"

4.116

573

410

380

355

474

484

358

553

146

182

201

18

Chi cộng tác viên công tác giảm nghèo ở xã đặc biệt khó khăn

290

-

-

5

25

30

40

35

25

35

45

50

19

Hỗ trợ phí dịch vụ giết mổ và phí kiểm soát giết mổ động vật tập trung

20.977

20.977

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20

Hỗ trợ thực hiện quản lý, bảo vệ rừng theo quy định hướng dẫn của Trung ương

5.400

-

-

-

-

-

-

700

-

1.000

1.200

2.500

21

Trang bị, ứng dụng công nghệ thông tin và cải cách thủ tục hành chính

16.500

-

1.000

1.500

1.500

1.500

2.500

1.100

2.000

1.000

2.000

2.400

22

Hỗ trợ kiến thiết thị chính; chỉnh trang, nâng cấp, phát triển môi trường, cảnh quan các đô thị; quảng bá, phát triển văn hóa - du lịch; xây dựng nông thôn kiểu mới

99.400

32.500

31.000

7.000

3.500

4.000

6.000

4.000

5.000

2.000

2.200

2.200

23

Hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách mới phát sinh và một số nhiệm vụ khác

25.288

-

1.700

1.500

2.000

940

2.500

6.398

500

3.250

2.200

4.300

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 4705/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu4705/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành28/12/2018
Ngày hiệu lực28/12/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật7 tháng trước
(18/02/2019)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 4705/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 4705/QĐ-UBND 2018 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách Bình Định 2019


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 4705/QĐ-UBND 2018 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách Bình Định 2019
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu4705/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Bình Định
                Người kýPhan Cao Thắng
                Ngày ban hành28/12/2018
                Ngày hiệu lực28/12/2018
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật7 tháng trước
                (18/02/2019)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 4705/QĐ-UBND 2018 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách Bình Định 2019

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 4705/QĐ-UBND 2018 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách Bình Định 2019

                      • 28/12/2018

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 28/12/2018

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực