Quyết định 48/2010/QĐ-UBND

Quyết định 48/2010/QĐ-UBND về đơn giá điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Quyết định 48/2010/QĐ-UBND đơn giá điều tra đánh giá tài nguyên nước Đồng Nai đã được thay thế bởi Quyết định 05/2019/QĐ-UBND đơn giá điều tra đánh giá tài nguyên nước Đồng Nai và được áp dụng kể từ ngày 01/02/2019.

Nội dung toàn văn Quyết định 48/2010/QĐ-UBND đơn giá điều tra đánh giá tài nguyên nước Đồng Nai


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 48/2010/QĐ-UBND

Biên Hòa, ngày 02 tháng 8 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 16 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 28/2010/NĐ-CP ngày 25/3/2010 của Chính phủ Quy định mức lương tối thiểu chung;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 118/2008/TTLT-BTC-BTNMT ngày 05/12/2008 của liên Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động quản lý tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 26/2009/TT-BTNMT ngày 30/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về định mức kinh tế kỹ thuật điều tra, đánh giá tài nguyên nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 367/TTr-TNMT ngày 16 tháng 6 năm 2010 về việc ban hành đơn giá điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (có bảng đơn giá kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ Quyết định này và các văn bản pháp luật có liên quan hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh bổ sung khi cần thiết.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các tổ chức có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Ao Văn Thinh

 


ĐƠN GIÁ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số: 48/2010/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2010 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: Đồng/100 km2

STT

Nội dung công việc

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá sản phẩm

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Máy móc, thiết bị

Hệ số sử dụng

Thành tiền

Ngoại nghiệp (25%)

Nội nghiệp (20%)

 

 

1

2

3

4

5

6=1+5*(2+3+4)

7=25%*6

8=20%*6

9=6+7+8

PHẦN I. ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN NƯỚC MẶT

A

TỶ LỆ 1:200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Công tác ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

10.705.335

1

Chuẩn bị

424.236

423.158

436.161

874.752

0,07

545.621

136.405

 

682.026

2

Tiến hành điều tra thực địa

5.161.536

423.158

436.161

874.752

0,73

6.427.408

1.606.852

 

8.034.260

3

Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

1.244.425

423.158

436.161

874.752

0,20

1.591.239

397.810

 

1.989.049

II

Công tác nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

7.615.970

1

Thu thập, rà soát thông tin, dữ liệu và triển khai công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước mặt

156.707

1.102.405

711.640

1.019.757

0,04

270.059

 

54.012

324.070

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

274.237

1.102.405

711.640

1.019.757

0,08

500.941

 

100.188

601.129

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng diễn biến tài nguyên nước mặt

1.919.656

1.102.405

711.640

1.019.757

0,55

3.478.247

 

695.649

4.173.896

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

300.354

1.102.405

711.640

1.019.757

0,09

555.396

 

111.079

666.476

5

Tổng hợp, xây dựng hồ sơ, sản phẩm kết quả điều tra, đánh giá

705.180

1.102.405

711.640

1.019.757

0,20

1.271.940

 

254.388

1.526.328

6

Hội thảo, kiểm tra, nghiệm thu

78.353

1.102.405

711.640

1.019.757

0,02

135.029

 

27.006

162.035

7

In, nhân sao, lưu trữ, giao nộp sản phẩm

78.353

1.102.405

711.640

1.019.757

0,02

135.029

 

27.006

162.035

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

18.321.305

 

STT

Nội dung công việc

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá sản phẩm

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Máy móc, thiết bị

Hệ số sử dụng

Thành tiền

Ngoại nghiệp (25%)

Nội nghiệp (20%)

 

 

1

2

3

4

5

6=1+5*(2+3+4)

7=25%*6

8=20%*6

9=6+7+8

B

TỶ LỆ 1:100.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Công tác ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

26.144.194

1

Chuẩn bị

1.060.590

730.024

1.090.575

2.012.193

0,07

1.328.885

332.221

 

1.661.106

2

Tiến hành điều tra thực địa

12.910.911

730.024

1.090.575

2.012.193

0,73

15.708.849

3.927.212

 

19.636.061

3

Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

3.111.063

730.024

1.090.575

2.012.193

0,20

3.877.621

969.405

 

4.847.027

II

Công tác nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

18.601.729

1

Thu thập, rà soát thông tin, dữ liệu và triển khai công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước mặt

391.767

3.146.417

1.779.100

1.774.235

0,04

659.757

 

131.951

791.708

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

692.121

3.146.417

1.779.100

1.774.235

0,08

1.228.101

 

245.620

1.473.721

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng diễn biến tài nguyên nước mặt

4.805.670

3.146.417

1.779.100

1.774.235

0,54

8.423.536

 

1.684.707

10.108.243

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

757.415

3.146.417

1.779.100

1.774.235

0,09

1.360.393

 

272.079

1.632.472

5

Tổng hợp, xây dựng hồ sơ, sản phẩm kết quả điều tra, đánh giá

1.762.950

3.146.417

1.779.100

1.774.235

0,21

3.169.898

 

633.980

3.803.877

6

Hội thảo, kiểm tra, nghiệm thu

195.883

3.146.417

1.779.100

1.774.235

0,02

329.878

 

65.976

395.854

7

In, nhân sao, lưu trữ, giao nộp sản phẩm

195.883

3.146.417

1.779.100

1.774.235

0,02

329.878

 

65.976

395.854

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

44.745.923

 

STT

Nội dung công việc

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá

sản phẩm

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Máy móc, thiết bị

HS sử dụng

Thành tiền

Ngoại nghiệp (25%)

Nội nghiệp (20%)

 

 

1

2

3

4

5

6=1+5*(2+3+4)

7=25%*6

8=20%*6

9=6+7+8

C

TỶ LỆ 1:50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Công tác ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

48.134.540

1

Chuẩn bị

1.909.061

1.275.998

1.963.242

4.525.434

0,07

2.452.589

613.147

 

3.065.736

2

Tiến hành điều tra thực địa

23.233.983

1.275.998

1.963.242

4.525.434

0,73

28.902.195

7.225.549

 

36.127.744

3

Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

5.599.913

1.275.998

1.963.242

4.525.434

0,20

7.152.848

1.788.212

 

8.941.060

II

Công tác nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

34.972.089

1

Thu thập, rà soát thông tin, dữ liệu và triển khai công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước mặt

705.180

6.127.197

3.202.380

3.986.462

0,04

1.237.821

 

247.564

1.485.386

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

1.240.594

6.127.197

3.202.380

3.986.462

0,08

2.305.877

 

461.175

2.767.053

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng diễn biến tài nguyên nước mặt

8.644.982

6.127.197

3.202.380

3.986.462

0,55

15.968.803

 

3.193.761

19.162.564

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

1.358.124

6.127.197

3.202.380

3.986.462

0,09

2.556.568

 

511.314

3.067.881

5

Tổng hợp, xây dựng hồ sơ, sản phẩm kết quả điều tra, đánh giá

3.173.309

6.127.197

3.202.380

3.986.462

0,20

5.836.517

 

1.167.303

7.003.820

6

Hội thảo, kiểm tra, nghiệm thu

352.590

6.127.197

3.202.380

3.986.462

0,02

618.911

 

123.782

742.693

7

In, nhân sao, lưu trữ, giao nộp sản phẩm

352.590

6.127.197

3.202.380

3.986.462

0,02

618.911

 

123.782

742.693

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

83.106.629

 

STT

Nội dung công việc

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá

 sản phẩm

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Máy móc, thiết bị

Hệ số sử dụng

Thành tiền

Ngoại nghiệp (25%)

Nội nghiệp (20%)

 

 

1

2

3

4

5

6=1+5*(2+3+4)

7=25%*6

8=20%*6

9=6+7+8

D

TỶ LỆ 1:25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Công tác ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

153.816.359

1

Chuẩn bị

6.151.420

3.601.187

6.325.856

14.081.114

0,07

7.831.991

1.957.998

 

9.789.989

2

Tiến hành điều tra thực địa

74.849.345

3.601.187

6.325.856

14.081.114

0,73

92.375.300

23.093.825

 

115.469.125

3

Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

18.044.165

3.601.187

6.325.856

14.081.114

0,20

22.845.796

5.711.449

 

28.557.245

II

Công tác nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

110.612.644

1

Thu thập, rà soát thông tin, dữ liệu và triển khai công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước mặt

2.272.246

18.495.848

10.318.910

12.406.673

0,04

3.921.103

 

784.221

4.705.324

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

3.982.960

18.495.848

10.318.910

12.406.673

0,08

7.280.675

 

1.456.135

8.736.810

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng diễn biến tài nguyên nước mặt

27.841.544

18.495.848

10.318.910

12.406.673

0,55

50.513.332

 

10.102.666

60.615.998

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

4.361.668

18.495.848

10.318.910

12.406.673

0,09

8.071.597

 

1.614.319

9.685.916

5

Tổng hợp, xây dựng hồ sơ, sản phẩm kết quả điều tra, đánh giá

10.225.108

18.495.848

10.318.910

12.406.673

0,20

18.469.394

 

3.693.879

22.163.273

6

Hội thảo, kiểm tra, nghiệm thu

1.136.123

18.495.848

10.318.910

12.406.673

0,02

1.960.552

 

392.110

2.352.662

7

In, nhân sao, lưu trữ, giao nộp sản phẩm

1.136.123

18.495.848

10.318.910

12.406.673

0,02

1.960.552

 

392.110

2.352.662

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

264.429.003

 

STT

Nội dung công việc

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá sản phẩm

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Máy móc, thiết bị

Hệ số sử dụng

Thành tiền

Ngoại nghiệp (25%)

Nội nghiệp (20%)

 

 

1

2

3

4

5

6=1+5*(2+3+4)

7=25%*6

8=20%*6

9=6+7+8

PHẦN II. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

A

TỶ LỆ 1:200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Công tác ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

20.895.079

1

Chuẩn bị

466.659

342.321

9.279.726

1.013.302

0,08

1.317.487

329.372

 

1.646.859

2

Tiến hành điều tra thực địa

5.232.242

342.321

9.279.726

1.013.302

0,86

14.378.642

3.594.661

 

17.973.303

3

Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

381.812

342.321

9.279.726

1.013.302

0,06

1.019.933

254.983

 

1.274.917

II

Công tác nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

30.827.960

1

Thu thập, rà soát thông tin, dữ liệu và triển khai công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất

222.001

613.057

21.154.188

749.413

0,07

1.798.167

 

359.633

2.157.801

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

417.884

613.057

21.154.188

749.413

0,13

3.345.050

 

669.010

4.014.060

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng diễn biến tài nguyên nước dưới đất

1.110.005

613.057

21.154.188

749.413

0,35

8.990.835

 

1.798.167

10.789.003

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

222.001

613.057

21.154.188

749.413

0,07

1.798.167

 

359.633

2.157.801

5

Tổng hợp, xây dựng hồ sơ, sản phẩm kết quả điều tra, đánh giá

979.416

613.057

21.154.188

749.413

0,31

7.959.580

 

1.591.916

9.551.496

6

Hội thảo, kiểm tra, nghiệm thu

117.530

613.057

21.154.188

749.413

0,04

1.018.196

 

203.639

1.221.836

7

In, nhân sao, lưu trữ, giao nộp sản phẩm

104.471

613.057

21.154.188

749.413

0,03

779.971

 

155.994

935.965

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

51.723.039

 

STT

Nội dung công việc

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá sản phẩm

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Máy móc, thiết bị

Hệ số sử dụng

Thành tiền

Ngoại nghiệp (25%)

Nội nghiệp (20%)

 

 

1

2

3

4

5

6=1+5*(2+3+4)

7=25%*6

8=20%*6

9=6+7+8

B

TỶ LỆ 1:100.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Công tác ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

37.327.994

1

Chuẩn bị

777.766

1.001.332

16.678.961

2.028.724

0,08

2.354.487

588.622

 

2.943.109

2

Tiến hành điều tra thực địa

8.725.117

1.001.332

16.678.961

2.028.724

0,86

25.674.872

6.418.718

 

32.093.590

3

Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

650.495

1.001.332

16.678.961

2.028.724

0,06

1.833.036

458.259

 

2.291.295

II

Công tác nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

59.492.289

1

Thu thập, rà soát thông tin, dữ liệu và triển khai công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất

522.355

2.082.894

38.694.992

1.499.104

0,07

3.481.745

 

696.349

4.178.094

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

953.299

2.082.894

38.694.992

1.499.104

0,13

6.449.307

 

1.289.861

7.739.169

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng diễn biến tài nguyên nước dưới đất

2.546.483

2.082.894

38.694.992

1.499.104

0,35

17.343.429

 

3.468.686

20.812.115

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

496.238

2.082.894

38.694.992

1.499.104

0,07

3.455.627

 

691.125

4.146.752

5

Tổng hợp, xây dựng hồ sơ, sản phẩm kết quả điều tra, đánh giá

2.259.187

2.082.894

38.694.992

1.499.104

0,31

15.365.054

 

3.073.011

18.438.065

6

Hội thảo, kiểm tra, nghiệm thu

287.295

2.082.894

38.694.992

1.499.104

0,04

1.978.375

 

395.675

2.374.050

7

In, nhân sao, lưu trữ, giao nộp sản phẩm

235.060

2.082.894

38.694.992

1.499.104

0,03

1.503.370

 

300.674

1.804.044

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

96.820.282

 

STT

Nội dung công việc

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá

sản phẩm

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Máy móc, thiết bị

HS sử dụng

Thành tiền

Ngoại nghiệp (25%)

Nội nghiệp (20%)

 

 

1

2

3

4

5

6=1+5*(2+3+4)

7=25%*6

8=20%*6

9=6+7+8

C

TỶ LỆ 1:50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Công tác ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

82.924.693

1

Chuẩn bị

1.739.367

1.436.580

37.530.387

4.563.040

0,08

5.221.768

1.305.442

 

6.527.209

2

Tiến hành điều tra thực địa

19.627.979

1.436.580

37.530.387

4.563.040

0,86

57.063.785

14.265.946

 

71.329.731

3

Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

1.442.402

1.436.580

37.530.387

4.563.040

0,06

4.054.202

1.013.551

 

5.067.753

II

Công tác nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

134.166.834

1

Thu thập, rà soát thông tin, dữ liệu và triển khai công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất

1.175.300

4.948.611

87.064.640

3.377.424

0,07

7.852.647

 

1.570.529

9.423.176

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

2.141.657

4.948.611

87.064.640

3.377.424

0,13

14.542.445

 

2.908.489

17.450.934

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng diễn biến tài nguyên nước dưới đất

5.719.792

4.948.611

87.064.640

3.377.424

0,35

39.106.528

 

7.821.306

46.927.834

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

1.123.064

4.948.611

87.064.640

3.377.424

0,07

7.800.411

 

1.560.082

9.360.494

5

Tổng hợp, xây dựng hồ sơ, sản phẩm kết quả điều tra, đánh giá

5.079.907

4.948.611

87.064.640

3.377.424

0,31

34.651.016

 

6.930.203

41.581.219

6

Hội thảo, kiểm tra, nghiệm thu

639.885

4.948.611

87.064.640

3.377.424

0,04

4.455.512

 

891.102

5.346.615

7

In, nhân sao, lưu trữ, giao nộp sản phẩm

535.414

4.948.611

87.064.640

3.377.424

0,03

3.397.135

 

679.427

4.076.561

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

217.091.527

 

STT

Nội dung công việc

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá

 sản phẩm

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Máy móc, thiết bị

Hệ số sử dụng

Thành tiền

Ngoại nghiệp (25%)

Nội nghiệp (20%)

 

 

1

2

3

4

5

6=1+5*(2+3+4)

7=25%*6

8=20%*6

9=6+7+8

D

TỶ LỆ 1:25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Công tác ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

132.206.309

1

Chuẩn bị

5.387.795

6.656.743

14.194.094

14.194.094

0,08

8.191.390

2.047.847

 

10.239.237

2

Tiến hành điều tra thực địa

60.849.562

6.656.743

14.194.094

14.194.094

0,86

90.988.202

22.747.051

 

113.735.253

3

Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

4.482.759

6.656.743

14.194.094

14.194.094

0,06

6.585.455

1.646.364

 

8.231.818

II

Công tác nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

102.753.538

1

Thu thập, rà soát thông tin, dữ liệu và triển khai công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất

3.643.429

12.117.639

12.117.639

10.502.193

0,07

6.075.052

 

1.215.010

7.290.062

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

6.633.914

12.117.639

12.117.639

10.502.193

0,13

11.149.785

 

2.229.957

13.379.742

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng diễn biến tài nguyên nước dưới đất

17.733.967

12.117.639

12.117.639

10.502.193

0,35

29.892.081

 

5.978.416

35.870.498

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

3.486.723

12.117.639

12.117.639

10.502.193

0,07

5.918.345

 

1.183.669

7.102.015

5

Tổng hợp, xây dựng hồ sơ, sản phẩm kết quả điều tra, đánh giá

15.749.016

12.117.639

12.117.639

10.502.193

0,31

26.517.632

 

5.303.526

31.821.158

6

Hội thảo, kiểm tra, nghiệm thu

1.984.951

12.117.639

12.117.639

10.502.193

0,04

3.374.449

 

674.890

4.049.339

7

In, nhân sao, lưu trữ, giao nộp sản phẩm

1.658.478

12.117.639

12.117.639

10.502.193

0,03

2.700.603

 

540.121

3.240.723

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

234.959.846

Ghi chú:

- Mức lương tối thiểu được tính 730.000 đ/người/tháng theo Nghị định số 28/2010/NĐ-CP ngày 25/3/2010 của Chính phủ.

- Hệ số lương: Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với CBCC, VC. Ngày công được tính là 26 ngày/tháng.

- Đơn giá được xây dựng theo định mức kinh tế kỹ thuật tại Thông tư số 26/2009/TT-BTNMT ngày 30/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Chi phí chung áp dụng theo Thông tư Liên tịch số 118/2008/TTLT-BTC-BTNMT ngày 05/12/2008 của liên Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Đơn giá không áp dụng cho một số công việc được nêu cụ thể trong Thông tư số 26/2009/TT-BTNMT ngày 30/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Đơn giá điều tra đánh giá tài nguyên nước trên được áp dụng theo vùng có điều kiện chuẩn, vì thế đơn giá sẽ được tính lại nếu hệ số điều chỉnh mức độ phức tạp của vùng điều tra, điều kiện địa hình, mật độ sông suối và tầng chứa nước khai thác khác với vùng điều kiện chuẩn quy định trong Thông tư số 26/2009/TT-BTNMT ngày 30/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường./.

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 48/2010/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu48/2010/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành02/08/2010
Ngày hiệu lực12/08/2010
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Tài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 01/02/2019
Cập nhật7 tháng trước
(09/03/2019)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 48/2010/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 48/2010/QĐ-UBND đơn giá điều tra đánh giá tài nguyên nước Đồng Nai


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 48/2010/QĐ-UBND đơn giá điều tra đánh giá tài nguyên nước Đồng Nai
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu48/2010/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Đồng Nai
                Người kýAo Văn Thinh
                Ngày ban hành02/08/2010
                Ngày hiệu lực12/08/2010
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Tài nguyên - Môi trường
                Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 01/02/2019
                Cập nhật7 tháng trước
                (09/03/2019)

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 48/2010/QĐ-UBND đơn giá điều tra đánh giá tài nguyên nước Đồng Nai

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 48/2010/QĐ-UBND đơn giá điều tra đánh giá tài nguyên nước Đồng Nai