Quyết định 4837/QĐ-UBND

Quyết định 4837/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 thành phố Biên Hòa do tỉnh Đồng Nai ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 4837/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Biên Hòa Đồng Nai 2018


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
ĐỒNG NAI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4837/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 29 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 THÀNH PHỐ BIÊN HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 16275/TTr-UBND ngày 27/12/2017 của UBND thành phố Biên Hòa, Tờ trình số 1923/TTr-STNMT ngày 28/12/2017 của Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 thành phố Biên Hòa với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Số lượng dự án, công trình thực hiện trong năm 2018

Thtự

Mục đích sử dụng đất

Tổng số dự án

Tng diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

6

66,52

2

Đất an ninh

13

38,44

3

Đất khu công nghiệp

3

323,89

4

Đất cụm công nghiệp

2

86,03

5

Đất thương mại, dịch vụ

45

536,45

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

11

46,22

7

Đất phát triển hạ tầng

201

456,46

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

13

4,05

 

- Đất cơ sở y tế

13

18,46

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

61

55,39

 

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

8

0,08

 

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

1

2,63

 

- Đất giao thông

69

312,77

 

- Đt thủy lợi

23

51,57

 

- Đất công trình năng lượng

8

7,07

 

- Đất công trình bưu chính viễn thông

1

0,04

 

- Đất chợ

3

3,70

 

- Đất công trình hạ tầng khác

1

0,70

8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4

2,12

9

Đất ở tại nông thôn

32

1.191,56

10

Đất ở tại đô thị

115

673,13

11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

23

9,49

12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4

4,19

13

Đất cơ sở tôn giáo

9

3,66

14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

10

278,62

15

Đất sinh hoạt cộng đồng

34

1,24

16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4

29,33

17

Đất cơ sở tín ngưỡng

2

1,66

Tng

518

3.749,00

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 thành phố Biên Hòa được UBND thành phố ký xác nhận ngày.... tháng.... năm 201...)

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 của hộ gia đình, cá nhân

- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn: 22 ha; trong đó chuyển từ đất trồng lúa là 7 ha;

- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở tại đô thị: 10 ha; trong đó chuyển từ đất trồng lúa là 5 ha;

- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất kinh doanh của hộ gia đình, cá nhân là 10 ha; trong đó chuyển từ đất trồng lúa là 5 ha;

- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân là 8 ha; trong đó chuyển từ đất trồng lúa là 2 ha;

- Chuyển mục đích từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm của hộ gia đình cá nhân là 10 ha;

- Chuyển mục đích sử dụng đất đất trong nội bộ đất nông nghiệp phải xin phép: 10 ha.

3.Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2018

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Số lượng dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

1

Đất quốc phòng

6

66,52

66,52

2

Đất an ninh

11

36,40

11,42

3

Đất khu công nghiệp

3

323,89

323,89

4

Đất cụm công nghiệp

1

31,20

31,20

5

Đất thương mại, dịch vụ

2

2,86

2,66

6

Đất phát triển hạ tầng

164

416,49

353,79

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

11

3,28

3,28

 

- Đất cơ sở y tế

4

3,21

2,00

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

43

43,10

42,75

 

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

8

0,08

0,08

 

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

1

2,63

2,63

 

- Đất giao thông

63

301,84

254,22

 

- Đất thủy lợi

22

51,54

38,34

 

- Đất công trình năng lượng

8

7,07

7,07

 

- Đất công trình bưu chính viễn thông

1

0,04

0,04

 

- Đất chợ

3

3,70

3,38

7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4

2,12

1,51

8

Đất ở tại nông thôn

23

764,61

695,33

9

Đất ở tại đô thị

58

448,11

443,02

10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14

7,78

7,78

11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2

0,18

0,18

12

Đất cơ sở tôn giáo

6

1,22

1,22

13

Đất sinh hoạt cộng đồng

28

0,94

0,94

14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2

26,03

26,03

15

Đất cơ sở tín ngưỡng

1

0,06

0,06

Tổng

325

2.128,41

1.965,55

4. Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2018

Thứ tự

Mục đích sử dụng đất

Số lượng dự án

Diện tích dự án (ha)

Trong đó sử dụng vào:

Đất trồng lúa (ha)

Đất rừng phòng hộ (ha)

Đất rừng đặc dụng (ha)

1

Đất quốc phòng

1

9,71

-

9,71

-

2

Đất khu công nghiệp

1

2,35

2,35

-

-

3

Đất thương mại, dịch vụ

9

4,79

4,79

-

-

4

Đất phát triển hạ tầng

28

14,90

14,90

-

-

 

- Đất cơ sở y tế

1

0,13

0,13

-

-

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

7

4,35

4,35

-

-

 

- Đất giao thông

13

9,43

9,43

-

-

 

- Đất thủy li

6

0,88

0,88

-

-

 

- Đất chợ

1

0,11

0,11

-

-

5

Đất ở tại nông thôn

9

310,77

310,77

-

-

6

Đất ở tại đô thị

18

94,69

94,69

-

-

7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

4

0,54

0,54

-

-

8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1

0,03

0,03

-

-

 

Tổng

71

1.146,95

428,07

9,71

-

5. Chỉ tiêu diện tích các loại đất năm 2018

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

7.103,06

1.1

Đất trồng lúa

547,23

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

50,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.151,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.408,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

151,62

1.5

Đất rừng sản xuất

554,59

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

254,69

1.7

Đất nông nghiệp khác

35,47

2

Đất phi nông nghiệp

19.249,08

2.1

Đất quốc phòng

4.321,72

2.2

Đất an ninh

81,94

2.3

Đất khu công nghiệp

2.030,14

2.4

Đất cụm công nghiệp

146,47

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

546,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

660,03

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2.911,61

 

Trong đó:

 

 

- Đất cơ sở văn hóa

47,03

 

- Đất cơ sở y tế

77,51

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

308,23

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

133,40

 

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

0,09

 

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

9,13

 

- Đất giao thông

2.093,33

 

- Đất thủy lợi

185,14

 

- Đất công trình năng lượng

28,10

 

- Đất công trình bưu chính viễn thông

3,28

 

- Đất chợ

17,82

 

- Đất công trình công cộng khác

8,55

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

11,90

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

45,95

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

20,89

2.11

Đất ở ti nông thôn

2.030,99

2.12

Đất ở tại đô thị

3.234,23

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

42,22

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

10,12

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

165,35

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

225,87

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

661,63

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,25

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

266,60

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

16,43

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.685,69

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

126,65

6. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Thứ tự

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

1.309,56

1.1

Đất trồng lúa

211,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

401,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

261,72

1.4

Đất rừng sản xuất

369,14

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

62,12

1.6

Đất nông nghiệp khác

2,03

2

Đất phi nông nghiệp

655,99

2.1

Đất quốc phòng

49,66

2.2

Đất an ninh

0,42

2.3

Đất khu công nghiệp

7,21

2.4

Đất cm công nghiệp

8,98

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

5,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

76,41

2.7

Đất phát triển hạ tầng

160,45

 

- Đất cơ sở văn hóa

1,44

 

- Đất cơ sở y tế

0,35

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

5,08

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,07

 

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

5,90

 

- Đất giao thông

139,13

 

- Đt thủy lợi

8,11

 

- Đất công trình năng lượng

0,26

 

- Đất công trình bưu chính viễn thông

0,05

 

- Đất chợ

0,06

2.8

Đất ở tại nông thôn

71,91

2.9

Đất ở tại đô thị

207,45

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2,76

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

0,13

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

8,86

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,68

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,22

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,12

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,20

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

54,01

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,17

Tổng

1.965,55

7. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Thtự

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.603,56

1.1

Đất trồng lúa

232,83

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

500,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

318,96

1.4

Đất rừng sản xuất

462,08

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

85,75

1.6

Đất nông nghiệp khác

2,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

304,30

Điều 2. Căn cứ Quyết định này, UBND thành phố Biên Hòa thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất để cộng đồng thực hiện và giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân hiểu rõ các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích;

4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, kịp thời xử lý nghiêm các vi phạm trong quản lý và sử dụng đất đai nhằm đảm bảo việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Xây dựng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giao thông và Vận tải; Công Thương; Y tế; Giáo dục và Đào tạo; Phòng cháy chữa cháy; Khoa học và Công nghệ; Thông tin và Truyền Thông; Văn hóa Thể thao và Du lịch; Tư pháp; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Biên Hòa; Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Biên Hòa; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Tỉnh ủy (b/c);
- Hội đồng nhân dân tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch;
- Hội đồng nhân dân thành phố Biên Hòa;
- Chánh, Phó Văn phòng CNN;
- Lưu: VT, CNN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Chánh

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4837/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 201
7 của UBND tỉnh Đồng Nai)

STT

Tên công trình

Địa điểm (xã, phường)

Diện tích kế hoạch 2018

 

A. CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ KẾ HOẠCH 2017

 

 

 

1. Đất Quốc phòng

 

 

1

Trạm tiếp nhận dầu của Trung đoàn 935 - Sư đoàn 370

Bửu Long

0,46

2

Trường bắn cơ bản 2

Phước Tân

53,79

3

Thao trường huấn luyện của LLVT thành phố Biên Hòa

Trng Dài

11,83

4

Trung đội dân quân thường trực KCN Biên Hòa 1, 2

An Bình

0,17

5

Trung đội dân quân thường trực KCN Tam Phước

Tam Phước

0,16

 

* Đất quốc phòng bàn giao

 

 

6

Bàn giao khu gia đình Quân nhân Trường Sỹ quan Lục quân II

Tam Phước

80,15

 

2. Đất an ninh

 

 

7

Đồn Công an Khu công nghiệp Tam Phước

Tam Phước

0,26

8

Trung Đoàn Cảnh sát cơ động và Trung tâm huấn luyện Quân sự Thể dục thể thao

Tân Phong

26,24

9

Trụ sở Công an Tỉnh

An Bình

5,75

10

Trụ sở Công an phường Bửu Long

Bửu Long

0,07

11

Trụ sở Công an phường Tân Biên

Tân Biên

0,26

 

* Đất an ninh -PCCC

 

 

12

Phòng Cảnh sát PCCC Tp.Biên Hòa

Bửu Long

0,51

 

3. Khu công nghiệp

 

 

13

Khu công nghiệp Amata (mở rộng)

Long Bình

89,91

14

KCN Hố Nai giai đoạn II

Long Bình; Phước Tân

89,98

15

Khu công nghiệp Giang Điền

Tam Phước

144,00

 

4. Cụm công nghiệp

 

 

16

Cụm công nghiệp Dốc 47

Tam Phước

31,20

 

5. Đất thương mại dịch vụ

 

 

 

* Công trình Trung tâm TMDV

 

 

17

Khu đô thị du lịch sinh thái Sơn Tiên

An Hòa

372,00

18

Khu trung tâm thương mại dịch vụ và nhà ở của KCN AMATA

Long Bình

1,90

19

Điểm du lịch sinh thái nghdưỡng kết hợp dịch vụ vui chơi giải trí (Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Hoàng Gia Bảo)

Long Bình Tân

30,30

20

Khu du lịch Vườn Xoài (mở rộng)

Phước Tân

3,08

21

Trung tâm thương mại kết hợp chung cư

Quang Vinh

0,25

22

Mở rộng khách sạn Hòa Bình

Quyết Thắng

0,26

23

Trung tâm Thương mại - Tài chính (rạp Nam Hà)

Quyết Thắng

0,19

24

Khu trung tâm quản lý và dịch vụ phục vụ Cụm công nghiệp (Cty TNHH sản xuất thương mại Tiến Lộc)

Tam Phước

0,50

25

Ki ốt cho thuê, văn phòng thương mại và điểm xăng dầu (Cty Tín Nghĩa)

Tam Phước

3,82

26

Ngân hàng Thương mại cổ phần đầu tư phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đồng Nai

Tân Hiệp

0,23

27

Kho ngoại quan và cung cấp dịch vụ Logistics (Cảng ICD Tân Vạn)

Tân Vạn

46,00

28

Trụ sở làm việc Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

Thống Nhất

0,30

29

Công ty phát hành sách Đồng Nai (chuyển sang vị trí mới)

Quyết Thắng

0,01

30

Trung tâm thương mại, cao ốc văn phòng, căn hộ cao cấp

Tân Tiến

2,22

 

* Trạm xăng dầu

 

 

31

Trạm xăng dầu trên đường Đặng Văn Trơn (Mã ngành 526)

Hiệp Hòa

030

32

Trạm xăng dầu Long Bình (Tổng Cty Tín Nghĩa)

Long Bình

0,31

33

Khu thương mại dịch vụ, căn hộ và văn phòng cho thuê (Công ty cổ phần VIETBO)

Tân Hòa

2,35

34

Nhà trưng bày, kinh doanh dịch vụ mua bán ô tô xe gắn máy và KDDV nhà hàng (Cty TNHH ô tô Việt Nhân)

An Hòa

0,30

 

6. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

35

Nhà máy gạch TUYNEL (Liên hiệp HTX Dịch vụ Nông nghiệp tổng hợp Đồng Nai)

Phước Tân

19,43

36

Nhà xưởng sản xuất gạch, đá Granit (HTX Phước Tân)

Tam Phước

0,30

37

Nhà máy sản xuất phân bón hữu cơ và các chế phẩm sinh học phục vụ nông nghiệp (Cty TNHH MTV Quế Lâm)

Tam Phước

2,96

38

Mrộng Nhà xưởng sản xuất tủ bàn ghế (Công ty TNHH Minh Nguyệt)

Tân Hòa

1,24

 

7. Đất phát triển hạ tầng

 

 

 

7.1. Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

 

39

Trung tâm VH-TT xã An Hòa

An Hòa

0,66

40

Trung tâm VH-TT phường Bửu Long

Bửu Long

0,59

41

Bia tưởng niệm

Hóa An

0,17

42

Trung tâm VH-TT phường Hòa Bình

Hòa Bình

0,36

43

Trung tâm VH-TT phường Quang Vinh

Quang Vinh

0,23

44

Trung tâm VH-TT phường Tam Hiệp

Tam Hiệp

0,30

45

Trung tâm VH-TT phường Tam Hòa

Tam Hòa

0,28

46

Trung tâm học cộng đồng, Bia tưởng niệm

Tân Hiệp

0,08

47

Trung tâm VH-TT phường Tân Tiến

Tân Tiến

0,47

48

Trung tâm VH-TT phường

Trung Dũng

0,09

 

7.2. Đất xây dựng cơ sở y tế

 

 

49

Bệnh viện điều dưỡng kết hợp trung tâm chuẩn đoán y khoa

Hóa An

2,21

50

Trường cao đẳng y tế và bệnh viện (Lê Quý Đôn)

Long Bình Tân

12,34

51

Bệnh viện Điều dưỡng - Phục hồi chức năng II (Bộ Công thương)

Long Bình Tân

1,50

52

Mở rộng khu điều trị bắt buộc

Tân Phong

0,80

53

Trạm y tế phường An Bình

An Bình

0,20

54

Trạm y tế phường Quyết Thắng

Quyết Thắng

0,06

 

7.3. Đất cơ sở Giáo dục đào tạo

 

 

 

* Trường Đại học, Cao đẳng, dạy nghề

 

 

55

Ký túc xá và khu học tập sinh viên (trường ĐH Lạc Hồng)

Bửu Long

1,92

56

Trường Trung cấp nghề kinh tế - Kỹ thuật số 2 (cơ sở 2)

Tân Phong

2,20

 

* Trường Trung học Phổ thông

 

 

57

Trường THPT Chu Văn An

Hóa An

1,40

58

Trường THPT bán công Tam Hiệp (mở rộng)

Tam Hiệp

0,89

59

Trường PTTH và dạy nghề (mở rộng)

Tân Hòa

0,92

60

Trường THPT tư thục Bùi Thị Xuân (mở rộng)

Tân Tiến

1,30

 

* Trường Trung học Cơ sở

 

 

61

Mở rộng trường THCS Hòa Hưng

An Hòa

0,21

62

Trường THCS Bình Đa (vị trí TH Trần Quốc Tuấn)

Bình Đa

1,45

63

Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

Bửu Long

1,50

64

Trường THCS Hoàng Văn Thụ

Long Bình

0,70

65

Trường THCS Ngô Nhơn Tịnh

Quyết Thắng

1,00

66

Trường THCS Tân Biên

Tân Biên

1,33

67

Trường THCS Tân Hạnh

Tân Hạnh

1,48

68

Trường THCS Tân Phong

Tân Phong

1,58

69

Trường THCS Trường Sa (THCS Trảng Dài 2)

Trảng Dài

1,80

70

Trường THCS Phước Tân 3 (vị trí TH Phước Tân 2)

Phước Tân

1,11

71

Trường THCS Thống Nhất

Thống Nhất

1,10

72

Trường THCS Long Bình Tân (mrộng)

Long Bình Tân

0,48

73

Trường THCS An Hảo

An Bình

1,50

 

* Trường Tiểu học

 

 

74

Trường TH Long Bình 1

Long Bình

2,10

75

Trường TH Nguyễn Thị Sáu

An Hòa

1,00

76

Trường TH Trần Văn Ơn (mở rộng)

Bửu Hòa

1,30

77

Mrộng trường TH Hiệp Hòa

Hiệp Hòa

0,26

78

Trường TH Long Bình Tân

Long Bình Tân

1,30

79

Trường TH Long Hưng

Long Hưng

0,54

80

Trường TH Phước Tân 3 (trong khu TĐC đường Võ Nguyên Giáp)

Phước Tân

1,30

81

Trường TH Tam Phước 4

Tam Phước

1,13

82

Trường TH Tân Hiệp

Tân Hiệp

0,90

83

Trường TH Tân Tiến A

Tân Tiến

0,95

84

Trường TH Phan Đăng Lưu

Thanh Bình

0,51

85

Trường TH Trảng Dài 3 (KP2)

Trảng Dài

1,01

86

Trường TH Lê Văn Tám

Quang Vinh

1,00

87

Trường TH Tân Thành

Bửu Long

1,00

88

Trường TH Nguyễn Khắc Hiếu (mở rộng)

Hòa Bình

0,02

89

Trường TH - THCS Lê Quý Đôn (mở rộng)

Quyết Thắng

0,16

 

* Trường mầm non

 

 

90

Trường MN Hòa Hưng (cơ sở 2) mở rộng

An Hòa

0,12

91

Trường MN công lập

Long Bình

0,35

92

Trường MN Long Hưng (Khu dân cư Long Hưng)

Long Hưng

0,36

93

Trường mm non

Tân Mai

0,15

94

Trường MN (Tu xá Thánh Giuse 1)

Tân Mai

0,38

95

Trường MN công lập (Cty TNHH MN Tâm Đức)

Thống Nhất

0,20

96

Trường MN Sơn Long

Thống Nhất

0,20

97

Trường MN tại xã Hóa An (mở rộng)

Hóa An

0,10

98

Trường MN Tân Tiến (vị trí TH Tân Tiến cũ)

Tân Tiến

0,16

99

Trường MN công lập (khu dân cư phía Nam phường Thống Nhất)

Thống Nhất

0,55

100

Trường MN công lập (cạnh trường THCS Thống Nhất)

Thống Nhất

0,23

101

Trường MN tư thục Á Châu

Thống Nhất

0,37

 

7.4. Đất giao thòng

 

 

 

* Sân bay, bến, cảng

 

 

102

Cảng Đồng Nai (mở rộng)

Long Bình Tân

17,66

103

Hạt bảo trì đường bộ Dự án đường QL1 tránh TP.Biên Hòa

Phước Tân

1,00

104

Cầu An Hảo và đường dẫn vào cầu

An Bình, Hiệp Hòa

10,40

105

Cải tạo cảnh quan nút giao thông đường Võ Nguyên Giáp - Bùi Văn Hòa - Quốc Lộ 51

An Hòa

2,30

106

Mở rộng nút giao thông ngã tư Tân Phong

Tân Phong, Trảng Dài, Tân Tiến, Tân Hiệp

0,02

 

* Đường bộ

 

 

107

Hành lang an toàn giao thông QL 51

An Hòa

1,00

108

Đường chất thải rắn

Tam Phước

7,27

109

Nối dài tuyến đường số 1 và số 3

An Bình

2,00

110

Đường ven sông Cái (Đường Trần Phú)

Các phường

29,30

111

Hương Lộ 2 (đoạn 1 từ QL 51 đến cầu Long Hưng)

An Hòa

11,70

112

Đường nối từ cầu Bửu Hòa và Quốc lộ 1K

Bửu Hòa, Tân Vạn

7,20

113

Đường ven sông Đồng Nai (đoạn từ cầu Hóa An đến ranh huyện Vĩnh Cửu)

Bửu Long

19,66

114

Đường Đỗ Văn Thi (mở rộng đoạn 1)

Hiệp Hòa

2,70

115

Mở rộng hầm chui - cầu tránh đường sắt

Hiệp Hòa

0,17

116

Đường Đặng Văn Trơn (phần bổ sung)

Hiệp Hòa

0,09

117

Đường vào trường THCS Phan Bội Châu

Long Bình

2,94

118

Đường song hành QL1 tại khu vực Amata

Long Bình

0,51

119

Nâng cấp, mở rộng đường liên khu phố 3, 4, 5

Long Bình

1,00

120

Cầu sông Buông và đường dẫn vào cầu tại ấp Miễu

Phước Tân

0,82

121

Đường vận chuyển khoáng sản

Phước Tân, Tam Phước

13,45

122

Đường đấu nối KCN Giang Điền với đường tránh Biên Hòa (Tổng Công ty phát triển khu công nghiệp)

Phước Tân, Tam Phước

24,16

123

Đường nối Phan Đình Phùng và Hồ Văn Đại (QH-D1)

Quang Vinh

1,82

124

Đường nối từ đường Nguyễn Ái Quốc tới đường nối Phan Đình Phùng - Cây Chàm (đường vào Viện kiểm sát)

Quang Vinh

0,34

125

Đường vào Trường THCS Ngô Nhơn Tịnh

Quyết Thắng

0,33

126

Giao lộ Hà Huy Giáp và Nguyễn Thành Phương

Quyết Thắng

0,02

127

Đường cạnh Bệnh viện Đa Khoa Đồng Nai

Tam Hòa

0,22

128

Đường từ Hương lộ 2 đấu nối vào đường cao tốc TPHCM - Long Thành - Dầu Giây

Tam Phước

5,30

129

Mở rộng quốc lộ 51

Tam Phước

0,09

130

Hương lộ 21

Tam Phước

11,98

131

Đường vào Trạm bơm tăng áp

Tam Phước

0,03

132

Đường vào trường THCS Lê Quang Định (HT)

Tân Hiệp

0,40

133

Đường vào Trung tâm hành chính phường Tân Biên

Tân Biên

2,73

134

Mở rộng đường Trương Định (khu vực mũi tàu)

Tân Mai

0,10

135

Đường từ Đồng Khởi đến đường Nguyễn Văn Hoài (Chống ùn tắc ngã tư Tân Phong)

Tân Phong

3,50

136

Đường vào trường THCS Tân Phong

Tân Phong

0,23

137

Đường vào trường TH Tân Tiến A

Tân Tiến

0,45

138

Đường Lưu Văn Viết

Tân Tiến

0,88

139

Đường vào trường THCS Nguyễn Văn Trỗi và trường MN Tân Vạn

Tân Vạn

1,27

140

Đường QH D6 và Đường QH D35 theo quy hoạch

Tân Vạn

7,88

141

Vỉa hè đường Lê Thánh Tôn

Thanh Bình

0,02

142

Đường D9 (nối đường Võ Thị Sáu và đường Nguyễn Văn Hóa)

Thống Nhất

1,87

143

Đường liên phường Trảng Dài - Tân Hiệp

Trảng Dài; Tân Hiệp

6,79

144

Bến thủy nội địa phục vụ du lịch và trung chuyển hàng hóa (Cty TNHH MTV Hoàng Gia Bảo)

Thanh Bình

0,20

145

Dự án đường D1 tại phường Long Bình Tân (Cty An Hưng Phát)

Long Bình Tân

0,07

146

Đường chống ùn tắc giao thông trên QL1 (Đường Điểu Xiển)

Tân Hòa, Tân Biên, Long Bình

5,10

147

Đường vào trường TH Nguyễn Thị Sáu

An Hòa

0,27

148

Đường Nguyễn Du

Bửu Long, Tân Phong, Quang Vinh

8,29

149

Đường Nguyễn Tri Phương nâng cấp mở rộng

Bửu Hòa

2,63

 

7.5. Đất thủy lợi

 

 

 

* Nhà máy, Trạm cấp nước, trạm tăng áp

 

 

150

Xây dựng mới hệ thống cấp nước tập trung

Hố Nai

0,44

151

Trạm bơm tăng áp (cho dự án tuyến ống cấp nước từ QL51 đến trường Sỹ quan Lục quân 2)

Tam Phước

0,16

152

Trạm bơm tăng áp và hệ thống cấp nước Thiện Tân (gđ 2)

Tân Biên, Long Bình

2,30

 

* Công trình xử lý nước thải

 

 

153

Dự án Xử lý nhà máy nước thải tại phường Hố Nai

Hố Nai

2,40

154

Nhà máy xử lý nước thải số 2

Tam Hiệp

8,99

155

Trạm bơm nước thải số 1

Thống Nhất

0,49

 

* Công trình thoát nước, nạo vét

 

 

156

Cải tạo rạch Diên Hồng

Thống Nhất

0,72

157

Dự án chống ngập úng khu vực Suối Chùa, suối Bà Lúa và Suối Cầu Quan

Long Bình, Long Bình Tân, An Hòa, An Bình, Phước Tân

11,13

158

Dự án nạo vét suối Săn Máu (đoạn bổ sung từ điểm cuối K6 + 052 đến sông Cái)

Tân Mai, Thống Nhất

0,32

159

Đầu tư xây dựng bờ kè sông Đồng Nai

Hiệp Hòa

0,25

160

Gia cố bờ sông Đồng Nai (đoạn từ P.Tân Mai đến giáp KCN Biên Hòa I)

An Bình, Tân Mai, Tam Hiệp

6,08

161

Tuyến cống thoát nước hạ lưu khu TĐC dự án QL 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa

Phước Tân

0,16

162

Mương thoát nước cho khu công nghiệp Giang Điền

Phước Tân, Tam Phước

3,20

163

Hệ thống thoát nước khu vực suối Nước Trong

Tam Phước

0,98

164

Cải tạo mở rộng đoạn cng thoát nước

Trảng Dài

0,03

 

7.6. Đất công trình năng lượng

 

 

 

* Đường dây 110kV, 220 kV

 

 

165

Đường dây 110 kV; 220 kV đấu nối vào Trạm biến áp 500 kV Tân Uyên

Bửu Hòa; Hóa An; Tân Hnh

1,60

 

* Trạm biến áp

 

 

166

Trạm 110 kV KĐT Long Hưng và đường dây đấu nối

Phước Tân

0,40

167

Trạm biến áp 110 kV Tam Phước và hướng tuyến đường dây nối xã Tam Phước

Tam Phước

0,03

168

Trạm Biến áp 110 kV Giang Điền và đường dây đấu nối

Phước Tân, Tam Phước

0,27

 

7.7. Đất chợ

 

 

169

Chợ Hóa An (mở rộng)

Hóa An

1,59

170

Chợ Tam Phước

Tam Phước

1,71

 

8. Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

171

Mở rộng đền thờ Nguyễn Hữu Cảnh

Hiệp Hòa

0,87

172

Di tích Mộ Đoàn Văn Cự và 16 nghĩa binh Thiên Địa Hội

Long Bình

0,65

173

Di tích Mộ Trịnh Hoài Đức (mở rộng)

Trung Dũng

0,58

174

Đền Quốc Tổ Hùng Vương (mở rộng)

Bình Đa

0,02

 

9. Đất ở

 

 

 

9.1. Đất ở nông thôn

 

 

 

* Khu tái định cư

 

 

175

Khu tái định cư phục vụ dự án Khu đô thị và du lịch Sơn Tiên

An Hòa

8,05

176

Khu tái định cư phục vụ dự án Mở rộng trường THCS Hòa Hưng

An Hòa

0,32

177

Khu dân cư và tái định cư số 27 (Cty Tín Nghĩa)

Hiệp Hòa

28,60

178

Khu tái định cư đường tránh QL1A (Công ty Đồng Thuận)

Phước Tân

6,40

179

Dự án Khu nhà ở biệt thự vườn và khu tái định cư tại núi Dòng Dài

Phước Tân

156,62

180

Khu tái định cư số 48 (Tổng công ty công nghiệp thực phẩm Đồng Nai)

Tam Phước

3,90

181

Khu tái định cư số 100 (Ban quản lý dự án)

Tân Hạnh

3,05

182

Khu dân cư tái định cư số 101

Tân Hạnh

4,53

 

* Nhà ở cho công nhân, nhà xã hội, cho người có thu nhập thấp

 

 

183

Khu nhà ở xã hội số 47 (Công ty Tín Nghĩa)

Tam Phước

3,82

184

Khu nhà ở công nhân số 1 (Công ty cổ phần Kiến trúc và Nội thất Nano)

Tam Phước

3,80

185

Khu đô thị du lịch sinh thái (Công ty Tràng An)

Tam Phước

45,50

 

* Khu dân cư, Chung cư

 

 

186

Khu dân cư số 10 (Công ty CP BĐS Phố Bình Minh)

An Hòa

7,89

187

Khu đô thị Waterfront

Long Hưng

20,00

188

Khu dân cư Long Hưng

Long Hưng

10,00

189

Khu dân cư Tân Cang

Phước Tân

45,94

190

Khu đô thị, sân golf, thể thao và du lịch sinh thái Long Thành

Phước Tân

3,34

191

Khu đô thị sinh thái Phước Tân

Phước Tân

56,00

192

Khu dân cư và tái định cư số 44 (Công ty CP phát triển hạ tầng An Hưng Phát)

Phước Tân

49,79

193

Khu dân cư theo QL1 tránh TP Biên Hòa (Công ty Đồng Thuận)

Phước Tân

10,40

194

Khu đô thị sinh thái Long Thành (Cty CP đầu tư và kinh doanh Golf Long Thành)

Phước Tân, Tam Phước

200,00

195

Khu dân cư dự án số 6 (Công ty Phú Thuận Lợi)

Tam Phước

19,10

196

Khu dân cư - thương mại số 50 (Cụm công nghiệp Dốc 47)

Tam Phước

8,98

197

Nhà ở thấp tầng kết hợp TMDV số 45 (Cty Đông Á Phát)

Thống Nhất

0,98

 

9.2. Đất ở đô thị

 

 

 

* Khu tái định cư

 

 

198

Khu tái định cư số 91 (Ban quản lý dự án)

Tam Hiệp

0,60

199

Khu dân cư phục vụ tái định cư số 21 (nối khu tái định cư khu F với Khu dân cư Đình Tân Lại)

Bửu Long

2,60

200

Khu nhà ở tái định cư số 24 (phục vụ dự án KTX trường ĐH Lạc Hồng)

Bửu Long

0,20

201

Khu dân cư phục vụ tái định cư dự án cầu Đồng Nai và kinh doanh (Công ty An Hưng Phát)

Long Bình Tân

2,20

202

Khu dân cư tái định cư số 52 (Công ty TNHH MTV Đặng Gia Bảo)

Tân Biên

4,60

203

Khu dân cư và Tái định cư Tân Biên 2 (Cty Tín Nghĩa)

Tân Biên

0,23

204

Khu dân cư phục tái định cư số 54 (Ban QLDA)

Tân Hiệp

0,60

205

Khu tái định cư số 69

Tân Vạn

0,20

206

Khu TĐC Tân Phong

Tân Phong

0,24

207

Khu TĐC Tân Phong 1

Tân Phong

1,29

208

Khu TĐC Tân Phong 2

Tân Phong

1,32

209

Nhà ở tái định cư Thống Nhất - Tân Mai

Thống Nhất, Tân Mai

13,10

210

Khu tái định cư số 83

Trảng Dài

4,50

211

Khu tái định cư và công viên cây xanh số 23

Bửu Long

0,70

212

Khu tái định cư số 3 (đất Lữ đoàn tăng thiết giáp 22 thuộc Quân đoàn 4 bàn giao địa phương)

Long Bình

5,00

 

* Khu dân cư, Chung cư

 

 

213

KDC an bình mở rộng

An Bình

5,69

214

Khu thương mại dịch vụ (trong KDC an bình mở rộng)

An Bình

0,48

215

Khu dân cư An Hòa 2 (giai đoạn 2 - Cty cổ phần sonadezi An Bình)

An Bình

2,40

216

Khu dân cư số 14 (Công ty CP phát triển nhà Bình Đa)

Bình Đa

2,32

217

Chung cư căn hộ cao tầng số 17 (Công ty Lực Sinh)

Bửu Hòa

0,28

218

Khu dân cư TMDV số 22 (Công ty Phúc Hiếu)

Bửu Hòa, Tân Vạn

21,30

219

Khu dân cư theo quy hoạch số 25 (Công ty CP Kinh doanh nhà Đồng Nai)

Bửu Long

10,40

220

Khu dân cư với các dịch vụ thương mại, nhà ở cao cấp và tái định cư số 26 (Tổng công ty CP kinh doanh nhà Đồng Nai)

Bửu Long

48,90

221

Khu dân cư số 92 (Công ty TNHH Đồng Nai - Long Châu)

Tam Hiệp

1,10

222

Khu dân cư suối Cầu Vạt

Tân Mai

9,80

223

Khu dân cư số 61 (Công ty CP Đầu tư và Phát triển Sinh Thái_VinCom)

Tân Mai

0,29

224

Khu nhà ở và dịch vụ công cộng

Long Bình

2,96

225

Nhà ở cao tầng kết hợp trường mầm non (Công ty CPVLXD Thế Giới Nhà)

Long Bình Tân

1,10

226

Khu dân cư số 35 (Công ty An Hưng Phát)

Long Bình Tân

1,95

227

Khu tái định cư số 39 (khu quân đoàn 4)

Long Bình Tân

2,70

228

Khu tái định cư số 37 (Công ty Anh Vinh)

Long Bình Tân

4,80

229

Khu dân cư số 94

Quang Vinh

4,70

230

Khu dân cư theo quy hoạch (Khu 2 - Cty cổ phần Đinh Thuận)

Quang Vinh

1,72

231

Khu nhà ở xã hội số 96 (Công ty Sơn An)

Tam Hòa

0,75

232

Khu dân cư dịch vụ và du lịch Cù lao Tân Vạn (Cty CP Đầu tư Tín Nghĩa Á Châu)

Tân Vạn

48,00

233

Khu dân cư và trạm kinh doanh xăng dầu số 65 (Cty Cổ phần Đồng Tiến)

Tân Tiến

2,80

234

Khu dân cư phía Nam phường Thống Nhất giai đoạn 2 (Công ty D2D)

Thống Nhất

18,00

235

Khu thương mại dịch vụ và dân cư số 79 (Công ty CP BĐS Tân Mai)

Thống Nhất

20,56

236

Khu dân cư số 88 (giai đoạn 2 - Công ty CP XD Dân dụng CN số 1 ĐN)

Trảng Dài

1,40

237

Khu dân cư phía Bắc phường Thống Nhất giai đoạn 2 (Công ty D2D)

Thống Nhất

10,00

238

Khu nhà ở chung cư A6, A7 (Cty kinh doanh nhà)

Quang Vinh

0,60

 

9.3 Khu dân cư tạo vốn phục vụ các dự án theo hình thức BT

 

 

239

Khu dân cư tạo vốn số 2 (đường ven sông Đồng Nai)

Bửu Long

12,00

240

Khu dân cư tạo vốn số 3 (phục vụ dự án đường từ cầu Bửu Hòa đến Quốc lộ 1K)

Bửu Hòa, Tân Vạn

40,00

241

Khu đất tạo vốn số 12 (phục vụ dự án xây dựng đường liên phường Trảng Dài - Tân Hiệp)

Tân Phong

26,00

 

10. Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

242

Trụ sở Công an xã Tân Hạnh

Tân Hạnh

0,13

243

Trụ sở làm việc Cục Thi hành án Tỉnh và Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Biên Hòa

Bửu Long

0,40

244

Trụ sở UBND phường và Trung tâm văn hóa phường

Hố Nai

0,90

245

Trụ sở UBND phường Quang Vinh (mở rộng)

Quang Vinh

0,05

246

Cục thuế tỉnh Đồng Nai

Quang Vinh

0,72

247

Xây dựng trụ sở Sở LĐTBXH mới

Quyết Thắng

0,13

248

Trụ sở làm việc Chi cục Bảo vệ Môi trường

Tân Tiến

0,33

249

Trụ sở làm việc các phòng ban TP. Biên Hòa

Thống Nhất

2,92

250

Kho lưu trữ chuyên dụng của tỉnh (Sở Nội Vụ)

Quang Vinh

0,30

251

Trụ sở Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh

Quang Vinh

0,26

 

11. Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

252

Trụ sở làm việc Trung tâm Kiểm định và Tư vấn Xây dựng Đồng Nai

Quang Vinh

0,12

253

Trụ sở Bảo hiểm xã hội Biên Hòa

Quyết Thắng

0,06

254

Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Đồng Nai

Tân Hiệp

3,30

 

12. Đất cơ sở tôn giáo

 

 

255

Giáo xứ Xuân Trà (mở rộng)

Hố Nai

0,08

256

Chùa Từ Bi

Phước Tân

0,09

257

Nhà dòng thánh Gioan

Tân Biên

1,59

 

13. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

258

Đá xây dựng Tân Cang 9

Tam Phước

27,70

259

Mỏ đá xây dựng Tân Cang 1 -Phước Tân

Phưc Tân

72,22

260

M đá xây dựng Tân Cang 2 mở rộng -Phước Tân (BH.Đ2-3)

Phước Tân

18,07

261

Mỏ đá xây dựng Tân Cang 4 -Phước Tân

Phước Tân

9,70

262

Mỏ đá xây dựng Tân Cang 5 -Phước Tân

Phước Tân

18,00

263

Mỏ đá xây dựng Tân Cang 6 -Phước Tân

Phước Tân

15,00

264

Mỏ đá xây dựng Tân Cang 7 -Phước Tân (BH.Đ8-2)

Phước Tân; Tam Phước

43,00

265

Mỏ đá xây dựng Tân Cang 8 -Phước Tân (BH.Đ1-3)

Phước Tân

15,20

 

14. Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

266

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP3, 4

Hòa Bình

0,03

267

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP1

Long Bình Tân

0,02

268

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Vườn Dừa

Phước Tân

0,03

269

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc khu phố KP2

Quang Vinh

0,02

270

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP4

Quyết Thắng

0,02

271

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP7

Tam Hiệp

0,01

272

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP2

Tam Hiệp

0,02

273

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP1

Tân Mai

0,02

274

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP5

Tân Mai

0,02

275

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP6

Tân Mai

0,02

276

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP7

Tân Phong

0,02

277

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP6

Thống Nhất

0,02

278

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP4, 6

Trung Dũng

0,02

279

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP5 (xây mới)

Trung Dũng

0,02

 

15. Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

280

Khu vui chơi giải trí trung tâm và cụm dịch vụ cao cấp thuộc Khu du lịch Bửu Long tại phường Bửu Long (Tổng Công ty Công nghiệp Thực phẩm Đồng Nai)

Bửu Long

25,16

 

16. Các khu đất đấu giá

 

 

281

Khu đất đấu giá số 2, 3 (tờ 20 thửa 46 và tờ 45 thửa 3)

An Hòa

0,72

282

Khu đất đấu giá số 8 (Tờ thửa 11 thửa 137)

Bửu Long

0,18

283

Khu đất đấu giá số 28 (khu đất gần chợ Tân Hiệp)

Tân Hiệp

0,38

284

Khu đất đấu giá số 4 (tờ 19 thửa 94b và 135)

An Hòa

0,05

285

Khu đất đấu giá số 5 (Tờ 9 thửa 153, tờ 20 thửa 1)

Bửu Hòa

0,53

286

Khu đất đấu giá số 7 (Tờ 4 thửa 223 )

Bửu Hòa

0,01

287

Khu đất đấu giá số 9 (Tờ 28 thửa 103)

An Bình

0,03

288

Khu đất đấu giá số 10 (Tờ 34 thửa 40)

An Bình

0,01

289

Khu đất đấu giá s11 (Tờ 57 thửa 141)

An Bình

0,04

290

Khu đất đấu giá số 14 (Tờ 36 thửa 59)

Long Bình Tân

1,41

291

Khu đất đấu giá số 16 (Tờ 100 thửa 63, 64)

Phước Tân

0,77

292

Khu đất đấu giá số 26 (Tờ 2 thửa 36)

Quyết Thắng

0,02

293

Khu đất đấu giá số 33 (Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 33)

Trảng Dài

0,14

294

Khu đất đấu giá số 24 (Tờ 18 thửa 102)

Quyết Thắng

0,01

295

Khu đất đấu giá số 47 (đất thương mại dịch vụ)

Tam Phước

0,09

296

Khu đất đấu giá số 50 (tờ 34 thửa 81)

Tân Hòa

0,001

 

B. CÁC DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI

 

 

 

1. Đất Quốc phòng

 

 

297

Công trình phòng thủ tỉnh

Tam Phước

0,11

 

* Đất quốc phòng bàn giao

 

 

298

Nhà ở xã hội cho cán bộ, chiến sỹ LLVT QK7

Trảng Dài, Tân Phong

4,50

299

Bàn giao khu gia đình Quân nhân Trường Sỹ quan Lục quân II

An Bình

2,50

300

Bàn giao khu gia đình quân đội Quân đoàn 4

Tân Phong

42,94

 

2. Đất an ninh

 

 

301

Phòng PC 68

An Bình

1,10

302

Trụ sở Công an phường Tam Hòa

Tam Hòa

0,05

303

Nhà tạm giữ xe vi phạm giao thông

Tân Hạnh

1,62

304

Trụ sở Công an phường Hố Nai

H Nai

0,02

305

Trụ sở Công an phường Hóa An

Hóa An

0,04

 

* Đất an ninh -PCCC

 

 

306

Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC

Tân Phong

2,02

307

Trụ sở PCCC Khu Công nghiệp Tam Phước

Tam Phước

0,50

 

* Đất an ninh bàn giao

 

 

308

Khu dân cư số 105 (gồm: Nhà khách 36 công an Hậu Cần và văn phòng cũ bàn giao)

Hóa An

1,55

309

Khu dân cư số 107 (phòng PC 45 và PC 47 bàn giao)

Tân Hiệp

0,28

310

Khu dân cư số 108 (Phòng cảnh sát kinh tế bàn giao)

Trảng Dài

0,43

311

Khu dân cư số 109 (Đội cảnh sát điều tra bàn giao)

Trung Dũng

0,01

312

Khu dân cư số 110 (Trụ sở Công an TP. Biên Hòa bàn giao)

Trung Dũng

1,00

313

Khu nhà ở xã hội cho cán bộ công an

Tân Phong

5,00

 

3. Đất cụm công nghiệp

 

 

314

Cụm công nghiệp Tân Hạnh

Tân Hạnh

54,83

 

4. Đất thương mại dịch vụ

 

 

 

* Công trình Trung tâm TMDV

 

 

315

Khu du lịch sinh thái của Công ty TNHH T&Q

Hiệp Hòa

2,92

316

Điểm kinh doanh Khu vui chơi giải trí - cây xanh (Nguyễn Thị Xuân Mai)

Hiệp Hòa

0,38

317

Điểm kinh doanh Khu vui chơi giải trí - cây xanh (Phạm Thanh Tùng)

Hiệp Hòa

1,92

318

Mở rộng Văn phòng làm việc (Tổng Công ty Công nghiệp thực phẩm Đồng Nai)

Long Bình Tân

0,68

319

Kho - bãi lưu trữ hàng hóa (Công ty TNHH Hữu Trọng)

Long Bình Tân

6,00

320

Khu thương mại cơ giới và kho bãi nông sản (Công ty Mai Mai)

Phước Tân

29,85

321

Khu thương mại dịch vụ nhà hàng khách sạn (Công ty Mai Mai)

Phước Tân

7,23

322

Trung tâm Hội nghị

Quyết Thắng

0,13

323

Trung tâm thương mại, siêu thị

Trảng Dài

0,38

324

Trung tâm TMDV theo quy hoạch (Cty TNHH TMDV Khang Điền Thịnh)

Thống Nhất

0,94

325

Trung tâm điều hành thông tin di động

Tân Tiến

0,55

326

Khu trung tâm thương mại - Dịch vụ - dân cư và phố đi bộ

Thống Nhất

2,60

 

* Trạm xăng dầu

 

 

327

Trạm xăng dầu trên đường Đặng Văn Trơn (Mã ngành 548)

Hiệp Hòa

0,54

328

Trạm xăng dầu trên đường Đặng Văn Trơn (Mã ngành 560)

Hiệp Hòa

0,26

329

Kho Cảng xăng dầu

Long Bình Tân

4,50

330

Trạm kinh doanh xăng dầu và nhà nghỉ - Cty TNHH MTV Hà Bình (Mã 557)

Tam Phước

0,45

331

Trạm xăng dầu tại phường Tân Biên (mã 57) (công ty Yến Bình Minh)

Tân Biên

0,05

332

Trạm xăng dầu tại Tân Hòa (mã 58) (công ty Yến Bình Minh)

Tân Hòa

0,15

333

Trạm xăng dầu và cửa hàng vật liệu xây dựng (Cty TNHH MTV Quý Như Ngọc)

Trảng Dài

0,16

 

* Đất thương mại dịch vụ khác

 

 

334

Trạm dừng chân Tp. Biên Hòa

Tam Phước

7,02

335

Showroom trưng bày mô tô

Phước Tân

0,87

 

5. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

336

Nhà máy gạch TUYNEL (Doanh nghiệp TN Cao Vân)

Phước Tân; Tam Phước

3,68

337

Nhà máy gạch TUYNEL mở rộng (Doanh nghiệp TN Cao Vân)

Phước Tân

5,06

338

Nhà máy sản xuất đồ gỗ trang trí nội thất (Cty TNHH Quyết Hợp Nhất)

Tam Phước

0,97

339

Điểm giết mổ tập trung

Long Bình

4,30

340

Mở rộng nhà máy đá Granite

Long Bình

1,00

341

Đầu tư xây dựng mở rộng nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy tại xã Tam Phước (Công ty Tiến Lộc)

Tam Phước

3,90

342

Nhà lưu trú cho công nhân (Công ty Cp Trung Đông)

Tam Phước

3,38

 

6. Đất phát triển hạ tầng

 

 

 

6.1. Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

 

343

Trung tâm VH-TT, học tập cộng đồng

Hiệp Hòa

0,30

344

Trung tâm VH-TT phường Tân Biên (Khu vui chơi giải trí kết hợp sân bãi tập luyện TDTT - hồ bơi trẻ em)

Tân Biên

0,38

345

Bia tường niệm kết hợp công viên văn hóa

Hiệp Hòa

0,14

 

6.2. Đất xây dựng cơ sở y tế

 

 

346

Trụ sở làm việc Trung tâm Giám định y khoa và Trung tâm Giám định Pháp y

Tam Hòa

0,36

347

Bệnh viện da liễu Đồng Nai (mở rộng)

Trảng Dài

0,71

348

Trạm y tế phường Thống Nhất

Thống Nhất

0,03

349

Trạm y tế phường Bình Đa

Bình Đa

0,04

350

Trạm y tế xã An Hòa

An Hòa

0,04

351

Trạm y tế xã Phước Tân

Phước Tân

0,07

352

Trạm y tế xã Tân Hạnh

Tân Hạnh

0,10

 

6.3. Đất cơ sở Giáo dục đào tạo

 

 

353

Mở rộng trường trung cấp nghề Đinh Tiên Hoàng

Tân Hiệp

3,36

354

Trường TH, THCS, THPT tư thc song ngữ

Quyết Thắng

0,52

355

Trường TH Trảng Dài (Kp4)

Trảng Dài

1,27

356

Trường TH Tân Hiệp (mới)

Tân Hiệp

1,48

357

Trường TH Long Bình Tân 2

Long Bình Tân

1,18

358

Trường TH Tân Phong

Tân Phong

1,83

359

Trường MN tại xã An Hòa (ấp 3)

An Hòa

0,41

360

Trường MN tư thục Thiên Thần

Bình Đa

0,57

361

Trường MN ấp Vườn Dừa

Phước Tân

0,50

362

Trường MN ấp Tân Cang

Phước Tân

0,50

363

Trường MN tư thục Họa Mi

Tam Phước

0,12

364

Trường MN Tân Hạnh 2

Tân Hạnh

0,82

365

Trường MN Tân Phong

Tân Phong

0,55

366

Trường MN Quang Vinh (vị trí hạt duy tu cũ)

Quang Vinh

0,76

 

6.4. Đất cơ sở khoa học và công nghệ

 

 

 

* Công trình Giếng Quan trắc

 

 

367

Giếng khoan nghiên cứu địa chất thủy Văn (TD46)

Hiệp Hòa

0,01

368

Giếng khoan nghiên cứu địa chất thủy văn (TD40)

Long Bình

0,01

369

Giếng khoan quan trắc nhiễm bẩn (NB-10)

Long Bình

0,01

370

Giếng khoan nghiên cứu ĐCTV (TD29)

Tam Phước

0,01

371

Giếng khoan nghiên cứu ĐCTV (TD36)

Phước Tân

0,01

372

Giếng khoan quan trắc nhiễm bẩn (NB-9A, NB-9B)

Long Bình

0,02

373

Giếng khoan quan trắc nhiễm bẩn (NB-12A, NB-12B)

Tam Phước

0,003

374

Giếng khoan quan trắc nhiễm bẩn (NB-6A; NB-6B)

Trảng Dài

0,003

 

6.5. Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

375

Trung tâm Công tác xã hội tổng hợp

Tân Hiệp

2,63

 

6.6. Đất giao thông

 

 

 

* Sân bay, bến, cảng

 

 

376

Cầu số 1 (Thống Nhất - Hiệp Hòa)

Thống Nhất, Hiệp Hòa

2,17

377

Cầu Đồng Nai mới và tuyến 2 đầu cầu từ ngã 3 Tân Vạn đến điểm cuối tuyến QL1 tránh TPBH

An Bình; Long Bình Tân

16,58

378

Cải tạo cảnh quan nút giao thông đường Võ Nguyên Giáp - Bùi Văn Hòa - Quốc Lộ 51

Phước Tân

0,70

 

* Đường bộ

 

 

379

Đường Bùi Văn Hòa

An Bình, Long Bình, Long Bình Tân, Bình Đa

21,70

380

Trạm thu phí và Nhà điều hành trên đường vận chuyển khoáng sản

Phước Tân

1,16

381

Đường song hành xa lộ Hà Nội

Tam Hòa, Tân Hiệp, An Bình, Bình Đa

15,08

382

Đường đấu nối từ ấp Long Đức 3 đến đường Phùng Hưng (đoạn từ công ty CP Tổ hợp SaDo ra đường Phùng Hưng)

Tam Phước

1,36

383

Đường Trương Quyền

Tân Mai

2,67

384

Đường Lê A (mở rộng)

Tân Tiến

0,13

385

Đường vào trạm bơm số 1

Thống Nhất

0,02

386

Đường vào trường TH Long Bình 1

Long Bình

0,16

387

Nâng cấp tuyến đường vào nhà máy xử lý nước thải số 1 tại phường Hố Nai

Hố Nai

0,68

388

Đường từ Huỳnh Văn Nghệ và bến đò Trạm phường Bửu Long (đường Ngô Thì Nhậm)

Bửu Long

7,86

389

Đường dẫn vào Trường THPT Chu Văn An

Hóa An

0,18

390

Đường Bắc Sơn - Long Thành

Tam Phước

11,58

391

Đoạn kết nối hạ tầng giữa giai đoạn 1 và giai đoạn 2 khu công nghiệp Hố Nai

Phước Tân, Long Bình

0,45

392

Đường sắt Trảng Bom - Hòa Hưng

Phước Tân

0,75

393

Nâng cấp mở rộng đường nhà máy nước Thiện Tân

Tân Hòa, Tân Biên, Trảng Dài

8,53

394

Mở rộng bến xe ngã tư Vũng Tàu (giai đoạn 1)

An Bình

1,85

395

Nút giao thông ngã tư Amata và Tam Hiệp

Các phường

1,00

396

Vỉa hè đường Hưng Đạo Vương

Thanh Bình

0,001

 

6.7. Đất thủy lợi

 

 

 

* Nhà máy, Trạm cấp nước, trạm tăng áp

 

 

397

Trạm bơm kết hợp quan trắc tự động

Tam Hiệp

0,01

398

Mở rộng Nhà máy nước Hóa An

Hóa An

1,16

 

* Công trình thoát nước, nạo vét

 

 

399

Gia cố bờ sông Đồng Nai (đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh

Hiệp Hòa

0,46

400

Gia cố bờ trái sông Đồng Nai (đoạn từ cầu Rạch Cát đến trạm xử lý nước thải số 2)

Thống Nhất, Quyết Thắng

0,84

401

Dự án tuyến thoát nước khu phố 3

Hố Nai

0,02

402

Dự án thoát nước và xử lý nước thải - nhánh suối Săn Máu

Tân Biên, Tân Hòa, Hố Nai

8,00

403

Chống ngập úng tại ngã 5 Biên Hùng

Trung Dũng, Thanh Bình

0,68

404

Dự án nạo vét suối Săn Máu (đoạn đầu của nhánh suối chính, xuất phát từ phường Tân Hòa đến cầu Xóm Mai)

Tân Hòa, Trảng Dài, Tân Biên, Hố Nai

2,75

 

6.8. Đất công trình năng lượng

 

 

 

* Đường dây 110kV, 220 kV

 

 

405

Đường dây 110 kV 4 mạch từ TC 110 kV trạm 220 kV Tam Phước đấu chuyển tiếp ĐZ 2 mạch Long Bình - Long Thành

Tam Phước

0,07

 

* Trạm biến áp

 

 

406

Trạm BA 220 kV Tam Phước và đường dây đấu nối

Phước Tân

4,30

407

Trụ RMU và Trạm Compact Tam Hiệp

Tân Mai

0,004

408

Trạm biến áp 110kV Tân Mai

Thống Nhất

0,40

 

6.9. Đất bưu chính viễn thông

 

 

409

Trạm viễn thông

Tam Phước

0,04

 

6.10. Đất chợ

 

 

410

Mở rộng chợ Sặt

Tân Biên

0,40

 

6.11. Đất hạ tầng khác

 

 

411

Khu đất tại phường An Bình

An Bình

0,70

 

7. Đất

 

 

 

7.1. Đất ở nông thôn

 

 

 

* Khu tái định cư

 

 

412

Khu tái định cư Hiệp Hòa (ấp Nhị Hòa)

Hiệp Hòa

0,49

413

Khu tái định cư số 43

Phước Tân

2,97

 

* Khu dân cư, Chung cư

 

 

414

Khu đô thị tại Long Hưng (AquaCity)

Long Hưng

336,71

415

Khu dân cư dự án số 7 (Cty TNHH TM và DV Lê Sơn Thịnh)

 

19,99

 

7.2. Đất ở đô thị

 

 

 

* Khu tái định cư

 

 

416

Khu dân cư, tái định cư số 15 (phục vụ Dự án đường kết nối từ Bùi Hữu Nghĩa đến Quốc lộ 1K)

Bửu Hòa

1,60

417

Khu tái định cư số 51 (xây dựng hạ tầng)

Tân Biên

1,73

418

Khu dân cư, tái định cư (Công ty 28 - Bộ Quốc phòng)

Long Bình

2,58

419

Khu tái định cư số 53 (Khu đất Lâm trường Biên Hòa)

Tân Biên

6,20

420

Khu dân cư phục vụ tái định cư số 70

Tân Vạn

11,29

421

Khu tái định cư phường Quang Vinh

Quang Vinh

0,52

422

Khu dân cư phục vụ tái định cư số 71

Tân Vạn

3,59

423

Nhà ở tái định cư số 60 (phục vụ mở rộng Giáo xứ Tân Lộc)

Tân Mai

0,09

424

Khu dân cư tái định cư phường Thống Nhất (gồm: khu TDC3, TDC4 của Cty Đông Á Phát)

Thống Nhất

3,78

425

Khu tái định cư (khu dân cư phía Nam phường Thống Nhất)

Thống Nhất

0,73

426

Khu dân cư và tái định cư số 55 (xây dựng hạ tầng)

Tân Hiệp

4,64

 

* Nhà ở cho công nhân, nhà xã hội cho người có thu nhập thấp

 

 

427

Khu nhà ở xã hội và TMDV số 68 (Cty Tín Nghĩa Á Châu)

Bửu Hòa, Tân Vạn

15,17

 

* Khu dân cư, Chung cư

 

 

428

Khu dân cư Long Bình Tân tại phường Long Bình Tân (Cty Toàn Thịnh Phát)

Long Bình Tân

4,03

429

Khu dân cư số 58 (Cty CODONA)

Tân Hòa

2,85

430

Khu dân cư số 13 (Cty cổ phần An Bình)

An Bình

3,02

431

Khu dân cư kết hợp Thương mại Dịch vụ số 112

Bửu Long

1,64

432

Khu dân cư số 32 (Cty CP Kinh doanh nhà)

Long Bình

0,87

433

Khu dân cư theo quy hoạch tại khu phố Bình Dương (Công ty An Hưng Phát)

Long Bình Tân

16,00

434

Khu dân cư số 93 (Cty XD Miền Đông)

Long Bình Tân

15,90

435

Cải tạo cảnh quan và phát triển đô thị ven sông Đồng Nai

Quyết Thắng

7,57

436

Khu dân cư theo quy hoạch (Khu 1 - Cty cổ phần Đinh Thuận)

Quang Vinh

2,05

437

Khu thương mại và nhà ở cao tầng (Cty CP Thế Giới Nhà)

Thống Nhất

2,10

438

Nhà ở thấp tầng số 80 (Cty Đông Á Phát)

Thống Nhất

0,60

439

Khu dân cư số 85 (Cty Nh Phú Gia)

Trảng Dài

4,70

440

Khu dân cư số 86 (Cty Phú Gia)

Trảng Dài

1,80

441

Khu dân cư số 87 (cty Thánh Phong)

Trảng Dài

0,60

442

Chung cư cao tầng kết hợp TMDV số 81 (Cty TNHH Duyên Anh Đào)

Thống Nhất

0,20

443

Nhà ở kết hợp TMDV và nhà ở thấp tầng số 67 (Cty CP vật tư xây lắp Phương Nam)

Tân Tiến

0,77

444

Nhà ở kết hợp TMDV số 82 (Cty Đông Á Phát)

Thống Nhất

4,02

445

Khu nhà ở số 63 (Cty Kinh Doanh Nhà)

Tân phong

10,40

446

Khu dân cư số 33 (Cty TNHH Haiyatt Việt Nam)

Long Bình

0,71

447

Chung cư cao tầng kết hợp TMDV (Công ty Phát triển nhà Lộc An)

Thống Nhất

0,17

448

Nhà ở cao tầng kết hợp TMDV số 46 (Cty Văn Tiến Nghĩa)

Thống Nhất

0,28

 

7.3 Khu dân cư tạo vốn phục vụ các dự án theo hình thức BT

 

 

449

Khu dân cư tạo vốn số 1 (Hương lộ 2 đoạn 1)

An Hòa; Hóa An

55,34

450

Khu dân cư tạo vốn số 4 (phục vụ đường ven sông Đồng Nai)

Bửu Long

25,00

451

Khu đất tạo vốn số 13 (Đường ven sông Cái)

Các phường

80,00

 

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

452

Trung tâm hành chính xã An Hòa

An Hòa

0,33

453

Xây dựng Tòa án thành phố

Bửu Long

0,40

454

Trụ sở UBND xã Long Hưng

Long Hưng

0,30

455

Mở rộng trụ sở UBMTTQ tỉnh

Quyết Thắng

0,07

456

Trụ sở Tỉnh đoàn Đồng Nai (mở rộng)

Quyết Thắng

0,06

457

Phòng Đăng ký kinh doanh và Trung tâm hỗ trợ doanh nghiệp

Quyết Thắng

0,04

458

Trụ sở UBND phường Tam Hiệp

Tam Hiệp

0,08

459

Xây dựng trụ sở Đội nghiệp vụ số 2 Cục Hải quan

Tam Phước

0,39

460

Trung tâm hành chính công

Thống Nhất

0,90

461

Khối đoàn thể phường Trung Dũng (vị trí Quỹ Tín dụng phường)

Trung Dũng

0,01

462

Trụ sở Công an xã An Hòa

An Hòa

0,20

463

Trụ sở Công an xã Phước Tân

Phước Tân

0,07

464

Trụ sở kiểm toán nhà nước khu vực XIII

An Bình

0,50

 

9. Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

465

Đất xây dựng trụ sở các tổ chức sự nghiệp khác (trung tâm KHCN và trung tâm thông tin truyền thông)

Quang Vinh

0,71

 

10. Đất cơ sở tôn giáo

 

 

466

Cơ sở Phan xi cô

Long Bình

0,25

467

Chùa Trúc Lâm Viên Nghiêm

Long Bình

0,21

468

Niệm Phật Đường Long Hưng

Long Hưng

0,40

469

Họ đạo Cao Đài Tân Hạnh (CĐTN)

Tân Hạnh

0,37

470

Giáo xứ Tân Lộc

Tân Mai

0,07

471

Giáo xứ Thái An

Trảng Dài

0,60

 

11. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

472

Mỏ đá xây dựng Ấp Miễu

Phước Tân

36,70

473

Mỏ đá xây dựng Tân Cang 3 -Phước Tân

Phước Tân

23,03

 

12. Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

474

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP1

An Bình

0,02

475

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP2A

Long Bình

0,03

476

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP3

Long Bình Tân

0,01

477

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP5

Tân Hiệp

0,05

478

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP3A

Trảng Dài

0,03

479

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP2A

Trảng Dài

0,03

480

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP4B

Trảng Dài

0,02

481

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP4A

Trảng Dài

0,03

482

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP5A

Trảng Dài

0,03

483

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP3

Trảng Dài

0,05

484

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP4C

Trảng Dài

0,03

485

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP4

Tân Tiến

0,04

486

Trung tâm học tập cộng đồng phường Thanh Bình

Thanh Bình

0,12

487

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Nhất Hòa 2

Hiệp Hòa

0,12

488

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP1

Thống Nhất

0,02

489

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 2

An Hòa

0,16

490

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP3, 4

Tam Hiệp

0,04

491

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP2

Tân Biên

0,02

492

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Nhị Hòa

Hiệp Hòa

0,06

493

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc KP6

Tam Hiệp

 

 

13. Đất khu vui chơ, giải trí công cộng

 

 

494

Dự án cải tạo cảnh quan môi trường xung quanh khu vực Hồ Điều Hòa

Quang Vinh

0,87

495

Khu vui chơi giải trí công cộng tại khu phố 11

An Bình

0,12

496

Công viên cây xanh, TDTT kết hợp khu vui chơi giải trí (cạnh Nhà lao Tân Hiệp)

Tân Tiến

3,18

 

14. Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

497

Đình Bình Long - Miếu Bà Ngũ Hành

Bửu Hòa

0,06

498

Nhà từ đường

Bửu Long

1,60

 

15. Các khu đất đấu giá

 

 

499

Khu đất đấu giá số 1 (tờ 33 thửa 217)

An Hòa

0,26

500

Khu đất đấu giá số 6 (Tờ 23 thửa 104 và thửa 76)

Bửu Hòa

0,02

501

Khu đất đấu giá số 12 (đất ở kết hợp TMDV)

Hóa An

25,47

502

Khu đất đấu giá s13 (Tờ thửa 21 thửa 221)

Hóa An

0,57

503

Khu đất đấu giá số 15 (Tờ thửa 31 thửa 81)

Phước Tân

1,42

504

Khu đất đấu giá số 17 (Tờ 29 thửa 62)

Tam Hiệp

0,01

505

Khu đất đấu giá số 19 (Thửa số 351, tổ số 34: đấu giá TMDV)

Trảng Dài

0,28

506

Khu đất đấu giá số 20 (khu đất Cty Giày Cự Hùng cũ)

Tân Hiệp

0,62

507

Khu đất đấu giá số 21 (Tờ 22 thửa 71a và cty giày cự hùng cũ)

Tân Hiệp

0,23

508

Khu đất đấu giá số 25 (Tờ 13 thửa 31)

Quyết Thắng

0,07

509

Khu đất đấu giá số 23 (Tờ 25 thửa 7 )

Quyết Thắng

0,28

510

Khu đất đấu giá số 29 (tờ 151 thửa 1)

Long Bình

0,26

511

Khu đất đấu giá số 30 (vị trí Trường TH Tân Phong A mở rộng)

Tân Phong

0,34

512

Khu nhà ở kết hợp TMDV

Trảng Dài

1,86

513

Khu đất đấu giá số 34 (đấu giá trung tâm TMDV)

Trung Dũng

0,34

514

Khu đất đấu giá số 44 (Tờ 14 thửa 131)

Quang Vinh

0,08

515

Khu đất đấu giá số 48 (tờ 24 thửa 61)

Bu Hòa

1,56

516

Khu đất đấu giá số 49 (chợ tạm Tân Hiệp cũ)

Tân Hiệp

2,42

517

Khu đất đấu giá số 52 (tờ 59 thửa 98)

An Bình

0,02

518

Khu đất đấu giá số 46 (khu đất chung cư 5 tầng cũ)

Quyết Thắng

0,30

 

C. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH NĂM 2018

 

 

1

Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất ở nông thôn của hộ gia đình, cá nhân

Các xã

22,00

 

Trong đó: từ đất lúa chuyển sang đất ở

Các xã

7,00

2

Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất ở đô thị của hộ gia đình, cá nhân

Các phường

10,00

 

Trong đó: từ đất lúa chuyển sang đất ở

Các phường

5,00

3

Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất kinh doanh của hộ gia đình, cá nhân

Các phường, xã

10,00

 

Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa

Các phường, xã

5,00

4

Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân

Các phường, xã

8,00

 

Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa

Các phường, xã

2,00

5

Chuyển mục đích từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm của hộ gia đình cá nhân

Các phường, xã

10,00

6

Chuyển mục đích sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp phải xin phép

Các phường, xã

10,00

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 4837/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu4837/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành29/12/2017
Ngày hiệu lực29/12/2017
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 4837/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 4837/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Biên Hòa Đồng Nai 2018


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 4837/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Biên Hòa Đồng Nai 2018
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu4837/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Đồng Nai
                Người kýVõ Văn Chánh
                Ngày ban hành29/12/2017
                Ngày hiệu lực29/12/2017
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài nguyên - Môi trường, Bất động sản
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật3 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 4837/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Biên Hòa Đồng Nai 2018

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 4837/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Biên Hòa Đồng Nai 2018

                        • 29/12/2017

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 29/12/2017

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực