Quyết định 484/QĐ-UBND

Quyết định 484/QĐ-UBND năm 2019 về Danh mục đập, hồ chứa nước thủy lợi lớn, vừa, nhỏ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Nội dung toàn văn Quyết định 484/QĐ-UBND 2019 Danh mục đập hồ chứa nước thủy lợi lớn vừa nhỏ Quảng Ngãi


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 484/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 05 tháng 4 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC ĐẬP, HỒ CHỨA NƯỚC THỦY LỢI LỚN, VỪA, NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;

Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 781/TTr-SNNPTNT ngày 02/4/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Danh mục đập, hồ chứa nước thủy lợi lớn, vừa, nhỏ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, chi tiết tại các Phụ lục 01, 02, 03, 04, 05 và 06 kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, TH, KT, CB-TH;
- Lưu: VT, NN-TN(
tnh 184).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tăng Bính

 

PHỤ LỤC 01:

DANH MỤC HỒ CHỨA NƯỚC THỦY LỢI LỚN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 05/4/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên công trình

Địa điểm (xã)

Flv (km2)

Thông số kỹ thuật

Wc (106 m3)

WMNDBT (106 m3)

MNC (m)

MNDBT (m)

MNGC (m)

Đập chính

Số đập phụ (cái)

Cống lấy nước

Tràn xả lũ

Cao trình đỉnh đập (m)

Hmax (m)

B (m)

L (m)

Cao trình ngưỡng (m)

Lưu lượng TK (m3/s)

Kích thước

Hình thức

CTr ngưỡng tràn (m)

Cột nước TK trên tràn (m)

B (m)

Hình thức

Lưu lượng TK (m3/s)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

I

Huyện Sơn Tịnh

1

Đá Chồng

Tịnh Binh

3,50

 

0,70

 

 

 

 

25,00

 

226,00

0

 

 

D30

BT ống thép

 

 

17

Tự do

 

2

Hố Quýt

Tịnh Thọ

1,75

0,02

0,96

24,45

35,17

36,65

37,50

15,00

 

446,00

0

23,00

 

D40

Ống thép

35,17

1,48

15

Tự do

41,74

II

Huyện Tư Nghĩa

3

Hóc Xoài

Nghĩa Thọ

8,72

0,12

1,55

36,13

46,20

49,29

49,32

22,00

8

245,00

0

35,10

0,26

D60

ng thép

46,20

3,09

25

Tự do

247,65

III

Huyện Nghĩa Hành

4

Cây Quen

Hành Tín Tây

2,32

0,07

0,86

48,30

61,55

63,45

64,40

23,00

 

180,00

0

46,00

 

D40

Ống thép

61,55

1,87

20,0

Tự do

76,62

5

Hóc Cài

Hành Thiện

1,95

0,04

0,43

46,00

54,98

56,85

57,60

19,25

5

228,20

0

45,10

0,09

D80

Ống thép

54,98

1,87

16,0

Tự do

63,33

IV

Huyện Mộ Đức

6

Hóc Sầm

Đức Phú

7,50

0,06

1,51

12,00

20,40

22,00

22,70

23,30

5

600,00

0

10,50

0,24

D30

Bê tông

20,40

1,60

60

Tự do

211,00

7

Mạch Điều

Đức Phú

3,55

0,10

2,27

19,35

26,69

28,17

29,05

12,75

5

626,00

0

18,65

 

D60

ng thép

26,69

1,48

24

Tự do

67,26

8

Ông Tới

Đc Lân

3,17

 

1,50

 

 

 

 

11,00

 

1000,00

0

 

 

D50

BTCT

 

 

20

Tự do

 

9

Đá Bàn

Đức Tân

5,75

0,17

1,03

17,33

20,68

22,60

23,30

10,00

5

1271,00

0

16,40

0,18

D40

ng thép

20,68

1,92

25

Tự do

111,56

V

Huyện Đức Phổ

10

Liệt Sơn

Phổ Hòa

36,80

1,25

24,97

22,50

38,10

40,03

42,10

26,80

5

178,00

0

21,00

2,94

D100

BTCT

36.1/38.1

1,93

33,8

Cửa van

411,49

11

Cây Sanh

Phổ Châu

2,50

0,01

0,65

12,40

26,70

28,20

29,50

21,50

6

176,00

0

11,00

 

D50

Ống thép

26,70

1,50

20

Tự do

69,00

12

Diên Trường

Phổ Khánh

22,20

0,62

4,43

11,00

18,70

19,76

21,10

21,00

 

345,00

0

7,30

 

0,6x0,8

BTCT

15,50

4,26

30

Cửa van

434,05

13

Ông Thơ

PhKhánh

2,00

 

0,60

 

 

 

 

15,50

 

210,00

0

 

 

D30

BTCT

 

 

15

Tự do

 

14

Sở Hầu

Phổ Nhơn

10,5

0,15

2,40

22,50

30,00

30,80

31,60

15,00

 

492,00

0

21,00

 

D60

Ống thép

30,40

0,80

60

Tự do

 

VI

Huyện Ba Tơ

15

Núi Ngang

Ba Liên

57,00

1,93

21,07

48,50

61,00

63,30

65,20

28,70

 

175,00

0

45,50

 

D120

Ống thép

56,00

2,30

24

Cửa van

833,00

16

Suối Loa

Ba Thành

4,00

0,08

0,38

48,15

55,40

57,98

59,00

21,00

5

230,85

0

47,39

 

D80

Ống thép

55,40

2,58

20

Tự do

128,25

17

Tôn Dung

Thị trấn Ba Tơ

10,25

 

0,29

 

 

 

 

20,00

 

210,00

0

 

 

0,8x0,8

BTCT

 

 

30

Tự do

 

VII

Huyện Minh Long

18

Hố Cả

Long Mai

4,07

0,08

1,17

61,15

72,60

74,80

75,50

24,00

 

308,00

0

60,50

 

D40

ng thép

72,60

2,20

30

Tự do

151,78

19

Biều Qua

Long Sơn

2,05

 

1,07

 

 

 

 

19,00

 

318,00

1

 

 

D50

ng thép

 

25

Tự do

 

 

VIII

Huyện Sơn Hà

20

Nước Trong

Sơn Bao

460

30,80

289,5

96,00

129,50

130,00

32,50

69,00

9

437,00

1

90,00

30,05

D400

ng thép

115,50

 

80,5

Cửa van

7,722

21

Di Lăng

Thị trấn Di Lăng

10,00

0,89

9,00

100,00

116,00

119,50

120,00

32,00

 

228,00

0

100,00

 

0,8x1,2

BTCT

116,00

3,50

12

Tự do

156,00

22

Đồng Giang

Sơn Giang

0,70

0,03

0,48

74,00

81,90

83,37

84,20

16,50

5

296,00

0

73,00

 

D40

ng thép

81,90

1,47

8

Tự do

22,20

IX

Huyn Trà Bồng

23

Vực Thành

Trà Phú

6,83

0,13

0,55

86,00

92,55

95,85

96,25

23,90

 

110,00

0

86,00

0,32

D60

BTCT

92,55

3,30

22

Tự do

219,47

24

Sình Kiến

Trà Bình

1,60

0,17

0,83

45,90

56,65

58,25

59,90

17,00

 

356,00

0

 

 

D40

Ống thép

56,65

1,60

20

Tự do

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Chú thích:

Theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ:

Đập, hồ chứa nước lớn thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Đập có chiều cao từ 15m đến dưới 100m hoc đập của hồ chứa nước quy định tại đim c khoản này;

b) Đập có chiều cao từ 10m đến dưới 15m và chiều dài đập từ 500m trở lên hoặc đập có chiều cao từ 10m đến dưới 15m và có lưu lượng tràn xả lũ thiết kế trên 2.000 m3/s;

c) Hồ cha nước có dung tích toàn bộ từ 3.000.000 m3 đến dưới 1.000.000.000 m3, trừ hồ chứa quy định tại điểm c khoản 1 Điều này.”

 

PHỤ LỤC 02:

DANH MỤC HỒ CHỨA NƯỚC THỦY LỢI VỪA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 05/4/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên công trình

Địa điểm (xã, huyện)

Flv (km2)

Thông số kỹ thuật

Wc (106 m3)

WMNDBT (106 m3)

MNC (m)

MNDBT (m)

MNGC (m)

Đập chính

Số đập phụ (cái)

Cống lấy nước

Tràn xả lũ

Cao trình đỉnh đập (m)

Hmax (m)

B (m)

L (m)

Cao trình ngưỡng (m)

Lưu lượng TK (m3/s)

Kích thước

Hình thức

CTr ngưỡng tràn (m)

Cột nước TK trên tràn (m)

B (m)

Hình thức

Lưu lượng TK (m3/s)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

I

Huyn Bình Sơn

1

Tuyền Tung

Bình An

20,00

 

0,40

 

 

 

 

11,00

 

64,00

0

 

 

D50

ng thép

 

 

60

Tự do

 

2

Hàm Rồng

Bình Chánh

2,00

 

0,50

 

 

 

 

9,30

 

171,00

0

 

 

D50

Bê tông

 

 

10

Tự do

 

3

Liên Trì

Bình Hip

1,75

0,06

0,70

6,71

13,00

14,35

15,80

11,52

5,00

282,30

0

5,75

0,11

D40

Bê tông

13,00

1,35

16

Tự do

38,88

4

Gò Lang

Bình Hòa

0,89

0,04

0,76

17,50

22,00

23,04

24,35

9,50

5,00

399,09

3

16,50

0,065

D60

Bê tông

22,00

1,04

8

Tự do

13,45

5

Phước Hòa

Bình Khương

0,17

0,00

0,09

42,00

50,20

50,80

51,80

14,80

5,00

70,16

0

 

0,012

D50

Bê tông

50,20

0,60

8

Tự do

5,8

6

H Đá

Bình Khương

1,20

0,11

0,79

38,20

43,30

44,43

45,50

10,90

5,00

85,00

1

 

0,36

D60

Bê tông

43,30

1,13

12

Tự do

22,59

7

An Thạnh

Bình Khương

1,20

 

0,35

 

 

 

 

11,00

 

230,00

0

 

 

D30

Bê tông

 

 

10

Tự do

 

8

Tân Thnh

Bình Minh

0,70

 

0,25

 

 

 

 

10,00

 

244,00

0

 

 

D60

Bê tông

 

 

10

Tự do

 

9

Sơn Chà

Bình Nguyên

0,60

 

0,30

 

 

 

 

12,00

 

129,00

0

 

 

D40

Bê tông

 

 

14

Tự do

 

10

Hóc Dọc

Bình Nguyên

1,20

0,02

0,46

11,00

18,50

19,20

20,50

10,50

 

185,00

0

 

 

60x60

Bê tông

18,50

 

10

Tự do

9

11

Lỗ Ô

Bình Phú

0,80

 

0,15

 

 

 

 

12,00

 

156,00

0

 

 

D40

ng thép

 

 

6

Tự do

 

12

Hóc Ba

Bình Tân

0,75

0,01

0,31

19,00

25,10

26,24

27,80

10,30

5,00

77,00

0

 

0,27

D30

Bê tông

25,10

1,14

7

Tự do

13,88

13

Phượng Hoàng

Bình Tân

1,20

 

0,40

 

 

 

 

10,00

 

165,00

1

 

 

D30

Bê tông

 

 

10

Tự do

 

14

Hố Lùng

Bình Thanh Đông

0,77

0,02

0,18

24,47

29,65

30,59

30,80

10,40

5,00

253,00

0

 

0,044

D40

ng thép bọc BTCT

29,65

0,94

15

Tự do

22,51

15

An Hội

Bình Thanh Đông

0,88

0,01

0,46

21,70

27,96

28,92

30,40

10,00

5,00

235,00

1

21,20

 

D30

Bê tông

27,96

0,96

12

Tự do

17,56

16

Bà Dồ

Bình Thanh Đông

1,20

 

0,10

 

 

 

 

10,00

 

140,00

0

 

 

D30

Bê tông

 

 

6

Bê tông

 

17

Gia Hội

Bình Thanh Đông

2,70

 

0,60

 

 

 

 

6,00

 

380,00

0

 

 

D60

Bê tông

 

 

20

Tự do

 

II

Huyện Sơn Tnh

18

Sơn Rái

Tịnh Trà

2,50

 

0,60

 

 

 

 

12,00

 

210,00

0

 

 

D50

BTCT

 

 

20

Tự do

 

19

Hố Đèo

Tịnh Hiệp

2,10

 

0,40

 

 

 

 

12,00

 

250,00

0

 

 

D30

BTCT

 

 

8

Tự do

 

20

Hố Vàng

Tịnh Hiệp

2,30

 

0,90

 

 

 

 

11,00

 

360,00

0

 

 

D40

BTCT

 

 

20

Tự do

 

21

Hóc Tùng

Tịnh Thọ

1,20

0,02

0,29

43,00

51,40

52,80

53,20

11,50

5,00

143,00

0

43,00

 

D40

BTCT

51,40

1,40

10

Tự do

25,57

22

Hóc Khế

Tịnh Bình

0,60

0,11

0,38

24,00

27,28

28,50

29,75

11,25

5,00

493,94

0

 

0,04

D30

ng thép bọc BT

27,28

1,22

6

Tự do

11,55

23

Hố Tre

Tịnh Giang

1,70

 

0,95

 

 

 

 

9,80

 

413,00

0

 

 

D60

ng thép bc BTCT

 

 

9,2

Tự do

 

24

Hóc Lùng

Tịnh Phong

1,00

 

0,70

 

 

 

 

8,00

 

120,00

0

 

 

D30

BT ống thép

 

 

10

T do

 

III

Huyện Nghĩa Hành

25

Đập Làng

Hành Tín Tây

3,93

0,05

0,41

24,00

28,80

31,24

32,70

14,70

6,00

147,50

0

23,00

0,11

D40

ng thép bọc BTCT

28,80

 

20

Tự do

118,35

26

Suối Chí

Hành Tín Đông

18,00

 

0,02

 

 

 

 

12,00

 

18,00

0

 

 

D80

BTCT

 

 

42

Tự do

 

IV

Huyn Mộ Đức

27

L Thùng

Đức Phú

2,20

0,04

0,81

21,00

27,80

29,43

30,00

12,70

5,00

405,00

0

21,00

0,26

D50

BTCT

27,80

1,63

12

Tự do

38,58

28

Hóc Mít

Đức Phú

1,83

0,07

0,65

22,50

28,20

29,10

29,40

8,70

5,00

699,00

0

21,00

 

D40

BTCT

28,20

0,90

26

Tự do

34,40

V

Huyện Đức Phổ

29

Huân Phong

Phổ Cường

1,85

0,07

1,90

25,30

33,50

34,50

35,50

13,80

5,00

435,00

0

24,00

 

D50

ng thép

33,50

1,00

18

Tự do

27,92

30

Hóc Nghì

Phổ Cường

0,70

0,01

0,32

23,80

30,10

31,00

31,50

12,25

5,00

230,00

0

23,00

 

D35

BTCT

30,10

0,90

12

Tự do

15,88

31

Hóc Cầy

Phổ Cường

2,00

 

0,60

 

 

 

 

9,10

 

364,00

0

 

 

D30

BTCT

 

 

10

Tự do

 

32

Cây Khế

Phổ Thạnh

3,45

0,11

0,59

146,33

152,36

154,46

155,40

13,05

5,00

219,00

0

143,35

0,08

D40

BTCT

152,36

2,10

26,8

Tự do

94,05

33

An Thọ

Phổ Ninh

3,40

0,30

2,69

20,30

27,30

28,40

29,60

12,30

5,00

276,00

1

19.21/ 19.15

 

D60

ng thép

27,30

1,10

35

Tự do

62,6

VI

Huyện Trà Bồng

34

Gò Kiu

Trà Bình

3,20

 

0,35

 

 

 

 

10,00

 

25,00

0

 

 

D30

ng thép

 

 

3

Tự do

 

35

Cây Xanh

Trà Bình

2,10

 

0,12

26,50

32,20

33,22

34,75

10,00

 

186,00

0

 

 

D30

ng thép

32,20

1,02

8

Tự do

 

VI

Huyện Lý Sơn

36

Thới Lới

An Hải

0,34

0,00

0,27

113,50

119,20

119,65

120,10

11,07

2,00

208,25

0

113,50

 

D20

ng thép

119,20

0,45

4

Tự do

5,97

* Chú thích:

Theo quy định tại Khoản 3 Điều 3 Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ:

"Đập, hồ chứa nước vừa thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Đập có chiều cao từ 10m đến dưới 15m hoặc đập của hồ cha nước quy định tại điểm b khoản này, trừ đập quy định tại điểm b khoản 2 Điều này;

b) Hồ chứa nước có dung tích toàn bộ từ 500.000 m3 đến dưới 3.000.000.000 m3."

 

PHỤ LỤC 03:

DANH MỤC HỒ CHỨA NƯỚC THỦY LỢI NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 05/4/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên công trình

Địa điểm (xã, huyện)

Flv (km2)

Thông số kỹ thuật

Wc (106 m3)

WMNDBT (106 m3)

MNC (m)

MNDBT (m)

MNGC (m)

Đập chính

Số đập phụ (cái)

Cống lấy nước

Tràn xả lũ

Cao trình đỉnh đập (m)

Hmax (m)

B (m)

L (m)

Cao trình ngưỡng (m)

Lưu lượng TK (m3/s)

Kích thước

Hình thức

CTr ngưỡng tràn (m)

Cột nước TK trên tràn (m)

B (m)

Hình thức

Lưu lượng TK (m3/s)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

I

Huyện Bình Sơn

1

Đá Bạc

Bình An

0,71

 

0,40

 

 

 

 

8,70

 

349,00

0

 

 

D30

Bê tông

 

 

8

Tự do

 

2

Long Đình

Bình An

0,60

 

0,25

 

 

 

 

2,50

 

57,00

0

 

 

D40

Bê tông

 

 

3

Tự do

 

3

Hóc Kén

Bình Chương

1,20

 

0,30

 

 

 

 

8,50

 

154,00

0

 

 

D40

Bê tông

 

 

14

Tự do

 

4

Cầm Đào

Bình Chương

0,60

 

0,20

 

 

 

 

3,60

 

752,00

0

 

 

D30

Bê tông

 

 

7,6

Tự do

 

5

Bình Nam

Bình Chương

0,60

 

0,20

 

 

 

 

3,50

 

297,00

0

 

 

D30

Bê tông

 

 

12

Tự do

 

6

Tân Hòa

Bình Đông

1,60

 

0,40

 

 

 

 

8,80

 

339,00

0

 

 

D50

Bê tông

 

 

12

Tự do

 

7

Ruộng Choạy

Bình Đông

1,40

 

0,40

 

 

 

 

7,00

 

131,00

0

 

 

D60

Bê tông

 

 

7,2

Tự do

 

8

Vạn Tường

Bình Hải

0,60

 

 

 

 

 

 

6,00

 

180,00

0

 

 

D30

Bê tông

 

 

4

Tự do

 

9

Hố Vàng

Bình Hiệp

0,90

 

0,30

 

 

 

 

8,30

 

214,00

0

 

 

D40

Bê tông

 

 

15,5

Tự do

 

10

Ao Gió

Bình Hòa

0,70

0,05

0,30

15,00

18,40

19,41

20,20

7,20

5,00

353,00

0

 

0,160

D30

ng thép bọc BTCT

18,40

0,91

9,8

Tự do

10,46

11

Hóc Mốc

Bình Hòa

0,90

 

0,40

 

 

 

 

7,00

 

170,00

0

 

 

D30

Bê tông

 

 

30

Tự do

 

12

Hòa Hải

Bình Hòa

1,30

 

0,40

 

 

 

 

5,00

 

180,00

0

 

 

D30

Bê tông

 

 

8

Tự do

 

13

Châu Long

Bình Khương

0,80

 

0,40

 

 

 

 

9,00

 

210,00

0

 

 

D40

Bê tông

 

 

15

Tự do

 

14

Bình Yên

Bình Khương

0,80

 

0,48

 

 

 

 

8,50

 

194,00

0

 

 

D40

ng thép

 

 

9

Tự do

 

15

Châu Thuận

Bình Khương

1,20

 

0,40

 

 

 

 

7,00

 

297,00

0

 

 

D30

Bê tông

 

 

10

Tự do

 

16

Hóc Mít

Bình Khương

1,00

 

0,40

 

 

 

 

7,00

 

157,00

0

 

 

D50

Bê tông

 

 

5

Tự do

 

17

Đội 14

Bình Long

1,30

 

0,20

 

 

 

 

4,00

 

175,00

0

 

 

D20

Bê tông

 

 

4,4

Tự do

 

18

Đội 13

Bình Long

0,40

 

0,10

 

 

 

 

3,50

 

120,00

0

 

 

D20

Bê tông

 

 

10

Tự do

 

19

Mỹ Thạnh

Bình Minh

0,40

 

0,06

 

 

 

 

9,00

 

140,00

0

 

 

D30

Bê tông

 

 

6

Tự do

 

20

Tân An

Bình Minh

0,60

 

0,20

 

 

 

 

8,10

 

179,00

0

 

 

D50

Bê tông

 

 

8

Tự do

 

21

Hố Lỡ

Bình Mình

0,80

 

0,12

 

 

 

 

5,00

 

100,00

0

 

 

D30

Bê tông

 

 

8

Tự do

 

22

Cầu Điển

Bình Minh

0,40

 

0,03

 

 

 

 

4,00

 

51,00

0

 

 

D30

Bê tông

 

 

11,5

Tự do

 

23

An Phong

Bình Mỹ

3,15

0,10

0,36

19,53

21,70

23,72

25,10

8,70

5,00

341,64

1

17,40

0,13

D50

Ống thép bọc BTCT

21,70

1,91

38,5

Tự do

161,8

24

Phước Tích

Bình Mỹ

1,10

 

0,20

 

 

 

 

6,00

 

120,00

0

 

 

D40

Bê tông

 

 

6

Tự do

 

25

Nam Bình

Bình Nguyên

1,10

 

0,49

 

 

 

 

9,00

 

237,00

0

 

 

D40

Bê tông

 

 

25

Tự do

 

26

Trì Bình

Bình Nguyên

4,84

0,12

0,40

5,70

7,70

9,53

11,00

8,00

5,00

310,00

0

4.9/5.0

 

D30/ D20

Ống thép bọc BTCT

7,70

1,83

21,6

Tự do

90,35

27

Hóc Dông

Bình Nguyên

0,80

 

0,05

 

 

 

 

8,00

 

66,00

0

 

 

D40

Bê tông

 

 

8,5

Tự do

 

28

Cống Đá

Bình Nguyên

2,50

 

0,30

 

 

 

 

7,00

 

330,00

0

 

 

D40

Bê tông

 

 

7

Tự do

 

29

H Sâu

Bình Nguyên

0,25

0,00

0,03

16,00

20,21

20,96

21,40

7,00

5,00

67,20

0

15,60

 

D30

ng thép bọc BTCT

20,21

0,75

6

Tự do

6,47

30

Hóc Mua

Bình Phước

2,80

 

0,49

 

 

 

 

9,00

 

173,00

0

 

 

D60

Bê tông

 

 

8

Tự do

 

31

Phổ Tinh

Bình Phước

0,90

 

0,30

 

 

 

 

6,00

 

280,00

0

 

 

D50

Bê tông

 

 

6,5

Tự do

 

32

Trung Tín

Bình Phước

2,20

 

0,15

 

 

 

 

3,20

 

95,00

0

 

 

D40

Bê tông

 

 

2

Tự do

 

33

Diều Gà

Bình Thanh Đông

1,00

 

0,40

 

 

 

 

9,50

 

550,00

0

 

 

D30

Bê tông

 

 

6

Tự do

 

34

Lỗ Tây

Bình Thanh Đông

0,50

 

0,20

 

 

 

 

7,00

 

332,00

0

 

 

D40

Bê tông

 

 

8

Tự do

 

35

Hố Chuối

Bình Thanh Đông

0,50

 

0,20

 

 

 

 

6,00

 

309,00

0

 

 

D30

Bê tông

 

 

7,8

Tự do

 

36

Bà Mau

Bình Thanh Đông

1,50

 

0,10

 

 

 

 

2,50

 

66,00

0

 

 

D30

Bê tông

 

 

4

Tự do

 

37

Hóc Ba

Bình Thanh Tây

1,30

 

0,20

 

 

 

 

6,00

 

112,00

0

 

 

D30

Bê tông

 

 

10

Tự do

 

38

Hóc Cùng

Bình Thuận

0,40

 

0,10

 

 

 

 

6,00

 

55,00

0

 

 

D30

Bê tông

 

 

2,5

Tự do

 

39

Hóc Hai

Bình Trị

1,70

 

0,25

 

 

 

 

6,00

 

180,00

0

 

 

D50

Bê tông

 

 

11

Tự do

 

40

Suối Khoai

Bình Trị

0,90

 

0,35

 

 

 

 

6,00

 

210,00

0

 

 

D30

Bê tông

 

 

4

Tự do

 

41

Hố Tuyến

Bình Trung

0,40

 

0,09

 

 

 

 

7,50

 

108,00

0

 

 

D20

ống nhựa

 

 

6,8

Tự do

 

42

Hố Chuối

Bình Trung

1,20

 

0,10

 

 

 

 

6,00

 

194,00

0

 

 

D30

Bê tông

 

 

6

Tự do

 

II

Huyện Sơn Tnh

43

Bà Bông

Tịnh Đông

2,00

 

0,10

 

 

 

 

9,00

 

165,00

0

 

 

D30

BT ống thép

 

 

7

Tự do

 

44

H Hiểu

Tịnh Đông

0,72

0,01

0,12

32,30

36,43

37,56

38,55

8,50

5,00

201,00

0

31,20

0,03

D30

BT ống thép

36,43

1,05

12

Tự do

20,07

45

Cây Bứa

Tịnh Giang

0,70

0,02

0,29

20,50

24,80

25,80

27,30

8,50

5,00

175,70

0

 

 

D35

ng thép bọc BTCT

24,80

1,00

8

Tự do

18,08

46

Hố Môn

Tịnh Giang

0,50

0,03

0,17

32,10

35,00

36,10

37,00

7,50

5,00

233,00

0

31,80

0,04

D30

Ống thép bọc BTCT

35,00

1,10

10,8

Tự do

15

47

Hóc Cơ

Tịnh Trà

0,33

0,03

0,20

21,00

24,35

25,41

26,00

8,50

5,00

368,20

0

19,00

0,18

D30

ng thép bọc BT

24,35

1,06

5

Tự do

8,45

48

Sâu Ao

Tnh Phong

1,00

 

0,40

 

 

 

 

5,00

 

300,00

0

 

 

D30

ng bi

 

 

15

Tự do

 

III

Huyn Tư Nghĩa

49

Đồng Điền

Nghĩa Lâm

0,50

 

 

 

 

 

 

8,00

 

245,00

0

 

 

0,3x0,

Bê tông

 

 

5

Tự do

 

50

Hố Tạc

Nghĩa Thuận

0,70

0,01

0,16

25,20

28,50

29,47

30,20

6,50

5,00

430,00

0

 

0,058

D350

ng thép bọc BT

28,50

0,97

7,5

Tự do

11,7

51

Hố Tre

Nghĩa Thuận

0,30

 

0,10

 

 

 

 

3,00

 

100,00

0

 

 

0,3x0,

BTCT

 

 

 

Tự do

 

IV

Huyện Nghĩa Hành

52

Đồng Ngỗ

Hành Tín Đông

0,50

 

0,18

 

 

 

 

8,00

 

45,00

0

 

 

D30

Ống thép

 

 

8

Tự do

 

53

Đập Làng

Hành Thịnh

0,50

 

0,01

 

 

 

 

2,20

 

62,00

0

 

 

D10

BTCT

 

 

15

Tự do

 

54

Hố Cua

Hành Thiện

0,50

 

0,01

 

 

 

 

2,00

 

40,00

0

 

 

D20

Bê tông

 

 

3

Tự do

 

V

Huyện Đức Ph

55

Hố Vừng

Phổ Thạnh

0,52

0,00

0,05

105,75

109,86

110,80

111,20

9,00

5,00

197,60

0

104,35

0,01

D30

Ống thép bọc BT

109,86

0,94

8

Tự do

11,72

VI

Huyện Minh Long

56

Đồng Cần

Thanh An

2,30

 

0,47

 

 

 

 

7,50

 

120,70

0

 

 

D25

Ống thép

 

 

26,2

Tự do

 

VII

Huyện Sơn Hà

57

Nước Bạc

Sơn Giang

0,20

 

0,02

 

 

 

 

4,00

 

70,00

0

 

 

D20

ng thép

 

 

4

Tự do

 

VII

Huyện Trà Bồng

58

Hố Võ

Trà Bình

0,30

 

0,10

 

 

 

 

5,50

 

165,00

0

 

 

0,3x0,

BTCT

 

8

Tự do

 

 

59

Suối Thìn

Trà Bùi

2,00

 

0,13

 

 

 

 

7,00

 

100,00

0

 

 

D30

ng thép

 

3

Tự do

 

 

60

H Leo

Trà Xuân

2,00

 

0,07

 

 

 

 

3,00

 

50,00

0

 

 

D20

Ống thép

 

4

Tự do

 

 

61

Gò Bồng

Trà Xuân

1,80

 

0,05

 

 

 

 

2,00

 

70,00

0

 

 

D20

ng thép

 

 

Tự do

 

 

62

Đồng Điền

Trà Xuân

1,00

 

0,03

 

 

 

 

2,00

 

37,00

0

 

 

D20

ng thép

 

 

Tự do

 

 

63

Rộc Sâu

Trà Xuân

1,50

 

0,07

 

 

 

 

1,70

 

65,00

0

 

 

D20

ng thép

 

 

Tự do

 

 

* Chú thích:

Theo quy định tại Khoản 4 Điều 3 Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ:

Đập, hồ cha nước nhỏ là đập có chiều cao dưới 10m hoặc hồ chứa nước có dung tích toàn bộ dưới 500.000m3.

 

PHỤ LỤC 04:

DANH MỤC ĐẬP DÂNG THỦY LỢI LỚN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 05/4/2019 của Chủ tch UBND tỉnh)

TT

Tên công trình

Địa điểm

Flv (km2)

Thông số kỹ thuật

Cao trình đỉnh đập (m)

Hmax (m)

L (m)

Lưu lượng lũ thiết kế (m3/s)

1

2

3

4

5

6

7

8

1

Hệ thống công trình thủy lợi Thạch Nham

Xã Sơn Nham, huyện Sơn Hà

2.836,0

19,50

25,50

200,0

17.400

 

PHỤ LỤC 05:

DANH MỤC ĐẬP DÂNG THỦY LỢI VỪA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 05/4/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên công trình

Địa điểm (xã)

Flv (km2)

Thông số kỹ thuật

Cao trình đỉnh đập (m)

Hmax (m)

L (m)

Lưu lượng lũ thiết kế (m3/s)

1

2

3

4

5

6

7

8

I

Huyn Bình Sơn

1

Đá Giăng

Bình Minh

6,0

 

10,00

150,0

 

II

Huyện Sơn Tịnh

2

Bà Tào

Tịnh Sơn

1,5

 

10,00

50,0

 

 

PHỤ LỤC 06:

DANH MỤC ĐẬP DÂNG THỦY LỢI NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 05/4/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên công trình

Địa điểm (xã)

Flv (km2)

Thông số kỹ thuật

Cao trình đỉnh đập (m)

Hmax (m)

L (m)

Lưu lượng lũ thiết kế (m3/s)

1

2

3

4

5

6

7

8

I

Huyện Bình Sơn

1

Hang Beo

Bình An

2,2

 

5,00

20,0

 

2

Thọ An

Bình An

0,6

 

4,50

60,0

 

3

Đồng Môn

Bình An

0,9

 

4,00

12,0

 

4

Cây Hàng

Bình An

4,1

 

4,00

57,0

 

5

Đá De

Bình An

2,5

 

4,00

20,0

 

6

Đồng Răm

Bình An

6,5

 

2,55

13,5

 

7

Cà Ninh

Bình Đông

600,0

 

6,00

250,0

 

8

An Cường

Bình Hải

1,0

 

1,50

32,0

 

9

Lộc Tự

Bình Hòa

7,0

 

8,20

120,0

 

10

Truông Sanh

Bình Long

12,0

 

9,00

53,0

 

11

Vực Bà

Bình Minh

7,0

 

1,70

1,9

 

12

Đập 2/9

Bình Mỹ

15,2

 

4,00

24,6

 

13

Bầu Cạn

Bình Thanh Tây

4,0

 

9,00

180,0

 

14

Họ Lê

Bình Thanh Tây

6,0

 

8,00

150,0

 

15

Bàu Trung

Bình Thanh Tây

4,0

 

7,00

239,0

 

16

Quýt

Bình Thanh Tây

7,0

 

5,00

100,0

 

17

Lổ Bung

Binh Thanh Tây

5,0

 

4,00

40,0

 

II

Huyện Sơn Tịnh

18

Cầu Minh Lộc

Tịnh Bắc

0,9

 

3,00

10,0

 

19

Cầu Cháy

Tịnh Đông

1,0

 

7,00

50,0

 

20

Sông Giang

Tịnh Giang

 

 

3,00

140,0

 

21

Suối Kế

Tịnh Hiệp

0,7

 

2,50

20,0

 

22

Ông Bằng

Tịnh Sơn

0,4

 

1,50

6,0

 

23

Phú Triên

Tịnh Sơn

0,3

 

1,50

12,0

 

24

Đồng Bé

Tịnh Sơn

0,3

 

1,50

12,0

 

25

Làng

Tịnh Sơn

0,2

 

1,50

8,0

 

26

Cây Xoài

Tịnh Sơn

0,3

 

1,00

2,0

 

27

Gò Sa

Tịnh Sơn

0,2

 

1,00

3,0

 

28

Liền

Tịnh Thọ

0,4

 

3,00

3,0

 

29

Thọ Bắc

Tịnh Thọ

0,6

 

1,50

26,0

 

III

Huyện Tư Nghĩa

30

Bà Quyên

Nghĩa Kỳ

 

 

 

200,0

 

31

Cây Bứa

Nghĩa Phương

 

 

3,00

32,0

 

32

Đồng Quang

Nghĩa Sơn

 

 

 

70,0

 

33

Đập 3/2

Nghĩa Thọ

 

 

 

36,0

 

34

Tà Măn

Nghĩa Thọ

 

 

 

24,0

 

35

Nhân Dân

Nghĩa Thọ

 

 

 

70,0

 

36

Ruộng Ngót

Nghĩa Thọ

2,5

 

2,00

80,0

 

37

Bà Bạn

Nghĩa Trung

 

 

 

15,0

 

38

Ngõ Chức

Nghĩa Trung

 

 

 

20,0

 

39

Ngõ Thỉnh

Nghĩa Trung

 

 

 

10,0

 

40

Đập 31

Nghĩa Trung

 

 

 

30,0

 

41

Quánh

Nghĩa Thương

 

 

3,20

30,0

 

42

Ba La

Thị trấn La Hà

 

 

2,00

10,0

 

43

Điện An

Thị trấn La Hà

 

 

2,00

8,0

 

IV

Huyện Nghĩa Hành

44

Kim Thành

Hành Dũng

 

 

2,00

32,0

 

45

Bầu Tâu

Hành Dũng

 

 

1,80

4,2

 

46

Ông Phái

Hành Dũng

 

 

1,30

25,0

 

47

Xã Cau

Hành Dũng

 

 

1,00

4,0

 

48

Bầu Sấu

Hành Đức

 

 

2,40

49,0

 

49

Cây Gáo

Hành Đức

 

 

2,10

28,0

 

50

Cây Dui

Hành Đức

 

 

2,00

5,0

 

51

Hố Muồn

Hành Đức

 

 

1,85

3,2

 

52

Hố Lấp

Hành Đức

 

 

1,60

3,5

 

53

Hố Tre

Hành Đức

 

 

1,50

3,0

 

54

Cây Thăng

Hành Đc

 

 

1,00

3,0

 

55

Hố Sổ

Hành Đức

 

 

1,00

4,0

 

56

Gò Giữa

Hành Minh

 

 

2,00

6,0

 

57

Công Điền

Hành Minh

 

 

1,86

2,5

 

58

Hóc Mới

Hành Minh

 

 

1,60

3,0

 

59

Hóc Cùng

Hành Minh

 

 

1,10

2,2

 

60

Đồng Thét

Hành Nhân

 

 

1,80

115,0

 

61

Đồng Chợ

Hành Nhân

 

 

1,60

14,0

 

62

Đồng Điền

Hành Nhân

 

 

1,50

16,0

 

63

Đồng Giữa

Hành Nhân

 

 

1,50

20,0

 

64

Suối Mới

Hành Phước

 

 

3,50

16,0

 

65

Thầy Giàng

Hành Thịnh

 

 

1,80

16,0

 

66

Bà Mèo

Hành Thịnh

 

 

1,60

12,0

 

67

Bàu Đĩa

Hành Thuận

 

 

1,50

6,0

 

68

Hố Đập

Hành Tín Đông

 

 

2,00

2,0

 

69

Đá Bàng

Hành Tín Đông

 

 

1,50

3,0

 

70

Hố Dâu

Hành Tín Đông

 

 

0,50

3,0

 

71

Bậc Thang

Hành Tín Tây

 

 

1,80

2,9

 

72

Ruộng Thế

Hành Tín Tây

4,0

 

0,80

14,0

 

73

Đồng Vông

Hành Tín Tây

12,0

 

0,50

25,0

 

74

Gò Đá

Hành Trung

 

 

2,00

14,0

 

75

Cây Mít

Hành Trung

 

 

1,50

8,0

 

V

Huyện Mộ Đức

76

Bến Thóc

Đức Hiệp

 

 

4,20

64,3

 

77

Mương Lữ

Đức Hòa

 

 

3,00

16,0

 

78

Suối Giới

Đức Lân

 

 

3,20

 

 

79

Bàu Tuần

Đức Phú

 

 

3,20

 

 

80

Bà Hùng

Đức Phú

 

 

3,20

 

 

81

Gò Cun

Đức Phú

 

 

3,00

 

 

82

Đồng Choạy

Đức Phú

 

 

2,80

 

 

83

Làng

Đức Phú

 

 

2,70

 

 

84

Cầu Đập

Đức Tân

 

 

3,50

57,2

 

85

Phước Khánh

Đức Tân

 

 

2,65

25,2

 

86

Đôn Lương

Đức Thnh

 

 

1,40

51,0

 

87

Gò Ải - Cửa Khâu

Thị trấn Mộ Đức

 

 

4,00

60,0

 

88

Cầu Sông

Thị trấn Mộ Đức

 

 

1,50

 

 

VI

Huyện Đức Ph

89

Vườn Lớn

Phổ Châu

 

 

2,00

6,0

 

90

Bà Cn

Phổ Châu

 

 

2,00

6,0

 

91

Hưng Long

Phổ Châu

 

 

2,00

6,0

 

92

Cầu Làng Nam

Phổ Cường

 

 

3,00

29,0

 

93

Đội 5 - Cù Lao

Phổ Cường

 

 

2,50

10,0

 

94

Cầu Gạch

Phổ Cường

 

 

2,00

30,0

 

95

Nhà Cá

PhCường

 

 

2,00

4,0

 

96

Đội 7

Phổ Cường

 

 

2,00

6,0

 

97

Bàu Đen - Thịnh

Phổ Cường

 

 

2,00

6,0

 

98

Cầu Bông

Ph Hòa

 

 

2,00

10,0

 

99

Ông Sĩ

Phổ Khánh

 

 

3,00

260,0

 

100

Cầu Ông Vân

Phổ Khánh

 

 

2,50

20,0

 

101

Bà Li

Phổ Khánh

 

 

2,50

5,0

 

102

Giàng

Phổ Minh

 

 

2,50

10,0

 

103

Quán

Phổ Minh

 

 

2,50

20,0

 

104

Rớ

Phổ Minh

 

 

2,50

10,0

 

105

Làng

Phổ Nhơn

 

 

2,00

50,0

 

106

An Nhơn

Phổ Ninh

 

 

3,00

30,0

 

107

3 Sào

Phổ Ninh

 

 

2,50

5,0

 

108

Bàu Si

Phổ Ninh

 

 

2,00

12,0

 

109

Quờn

Phổ Phong

 

 

2,00

15,0

 

110

Đá - Mít

Phổ Phong

 

 

2,00

4,0

 

111

Mít

Phổ Phong

 

 

2,00

12,0

 

112

Cống Huê

Phổ Phong