Quyết định 4963/QĐ-UBND

Quyết định 4963/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; điều chuyển, bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh

Nội dung toàn văn Quyết định 4963/QĐ-UBND 2018 công bố thủ tục hành chính Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Quảng Ninh


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4963/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 30 tháng 11 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; ĐIỀU CHUYỂN, BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH QUẢNG NINH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại công văn số 3724/KHĐT-VP ngày 20 tháng 11 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới; sửa đổi, bổ sung; điều chuyển, bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư (có danh mục thủ tục hành chính kèm theo).

Ủy ban nhân dân tỉnh giao giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ danh mục, nội dung thủ tục hành chính đã được công bố, chỉ đạo xây dựng và phê duyệt trình tự giải quyết thủ tục hành chính chi tiết đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 để tin học hóa việc giải quyết thủ tục hành chính.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ một số danh mục và nội dung thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư được công bố tại Quyết định số 2755/QĐ-UBND ngày 23/7/2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Long

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4963/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết (ngày làm việc)

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (VNĐ)

Căn cứ pháp lý

Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả theo quyết định số 45/2016/QĐ-TTg

Tiếp nhận

Trả kết quả

I. LĨNH VỰC ĐẤU THẦU (01 TTHC)

Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư

1

Thẩm định, trình phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất

Đối với dự án nhóm A: 60;

Đối với dự án nhóm B: 30.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, (Tầng 1, Tòa nhà liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long).

Không

- Luật đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18/6/2014 (Luật đầu tư công);

- Nghị định số 63/2018/NĐ-CP ngày 04/5/2018 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP).

X

X

II. LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (08 TTHC)

Thành lập và hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

1

Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

15

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Tầng 1, Tòa nhà liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long).

Không

- Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 4/2017/QH14 ngày 12/6/2017 (Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa);

- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo (Nghị định số 38/2018/NĐ-CP).

X

X

2

Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

15

Không

X

X

3

Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

15

 

Không

X

X

4

Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

15

Không

X

X

5

Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư

15

Không

X

X

Thủ tục đề nghị hỗ trợ tư vấn

 

 

 

1

Thủ tục đề nghị hỗ trợ sử dụng dịch vụ tư vấn

15

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Tầng 1, Tòa nhà liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long).

Không

- Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa;

- Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (Nghị định số 39/2018/NĐ-CP).

X

X

2

Thủ tục Đăng ký vào mạng lưới tư vấn viên

10

Không

X

X

3

Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp

3

Không

X

X

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4963/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết (ngày làm việc)

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (VNĐ)

Căn cứ pháp lý

Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả theo quyết định số 45/2016/QĐ-TTg

Tiếp nhận

Trả kết quả

LĨNH VỰC ĐẤU THẦU (02 TTHC)

 

 

1

thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, trình phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất

Dự án quan trọng quốc gia: 90;

Dự án nhóm A: 40 ngày;

Dự án nhóm B, nhóm C: 30 ngày.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, (Tầng 1, Tòa nhà liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long).

Không

- Luật đầu tư công số 49/2014/ QH13 ngày 18/6/2014 của Quốc hội;

- Nghị định số 63/2018/NĐ-CP ngày 04/5/2018 của Chính phủ.

X

X

2

thẩm định, trình phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án do nhà đầu tư đề xuất

Dự án quan trọng quốc gia: 90;

Dự án nhóm A: 40;

Dự án nhóm B, nhóm C: 30.

Không

X

X

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN (01 TTHC)

 

 

1

Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ

15

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Tầng 1, Tòa nhà liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long).

Không

Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn (Nghị định số 57/2018/NĐ-CP).

X

X

LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ VÀ HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP (53 TTHC)

1

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

2

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Tầng 1, Tòa nhà liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long

100.000

- Luật doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014 (Luật doanh nghiệp số 68/2014/QH13);

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về Đăng ký doanh nghiệp (Nghị định số 78/2015/NĐ-CP);

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP (Nghị định số 108/2018/NĐ-CP);

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và đầu tư hướng dẫn Đăng ký doanh nghiệp;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí Đăng ký doanh nghiệp;

X

X

2

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

2

100.000

X

X

3

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

2

100.000

X

X

4

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

2

100.000

X

X

5

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

2

100.000

X

X

6

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

1

100.000

X

X

7

Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

1

100.000

X

X

8

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh

2

100.000

X

X

9

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

2

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Tầng 1, Tòa nhà liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long)

100.000

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 215/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính.

X

X

10

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

2

100.000

X

X

11

Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

2

100.000

X

X

12

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức

2

100.000

X

X

13

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước

2

100.000

X

X

14

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế

2

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Tầng 1, Tòa nhà liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long).

100.000

X

X

15

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty Đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

2

100.000

X

X

16

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp

2

100.000

X

X

17

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác

2

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Tầng 1, Tòa nhà liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long

100.000

X

X

18

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích

2

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Tầng 1, Tòa nhà liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long)

100.000

X

X

19

Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác

2

100.000

X

X

20

thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

2

100.000

X

X

21

Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

2

100.000

X

X

22

Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần

2

100.000

X

X

23

Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết

2

100.000

X

X

24

Thông báo thay đổi nội dung Đăng ký thuế

1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Tầng 1, Tòa nhà liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long)

100.000

X

X

25

Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo ủy quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

1

100.000

X

X

26

Công bố nội dung Đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

1

300.000

X

X

27

Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

1

Không

X

X

28

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

2

50.000

X

X

29

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

2

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Tầng 1, Tòa nhà liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long)

50.000

X

X

30

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

1

50.000

X

X

31

Cấp giấy chứng nhận Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung Đăng ký hoạt động trong giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy chứng nhận Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan Đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung Đăng ký hoạt động

1

50.000

X

X

32

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Tầng 1, Tòa nhà liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long)

50.000

X

X

33

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

1

50.000

X

X

34

Đăng ký thay đổi nội dung Đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

1

50.000

X

X

35

Đăng ký thay đổi nội dung Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

1

50.000

X

X

36

Đăng ký thay đổi nội dung Đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Tầng 1, Tòa nhà liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long)

50.000

X

X

37

Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)

2

100.000

X

X

38

Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân

2

100.000

X

X

39

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp

2

100.000

X

X

40

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp

2

100.000

X

X

41

Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp

2

100.000

X

X

42

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp

2

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Tầng 1, Tòa nhà liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long)

100.000

X

X

43

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp

2

100.000

X

X

44

Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp

2

100.000

X

X

45

Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

2

100.000

X

X

46

Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

2

100.000

X

X

47

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần

2

100.000

X

X

48

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

2

100.000

X

X

49

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

2

100.000

X

X

50

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn

2

100.000

X

X

51

Cấp lại giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp

1

100.000

X

X

52

Cấp đổi giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh và Đăng ký thuế sang giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung Đăng ký kinh doanh và Đăng ký thuế

1

100.000

X

X

53

Cập nhật bổ sung thông tin Đăng ký doanh nghiệp

1

100.000

X

X

LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP XÃ HỘI (04 TTHC)

1

Thông báo Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

2

 

100.000

- Luật doanh nghiệp;

- Nghị định số 96/2015/NĐ-CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật doanh nghiệp;

X

X

2

Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

2

100.000

X

X

3

Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

2

Trung tâm hành chính công tỉnh, Tầng 1, Tòa nhà liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long

100.000

- Thông tư số 04/2016/TT-BKHĐT ngày 17/5/2016 của Bộ Kế hoạch và đầu tư quy định các biểu mẫu văn bản sử dụng trong Đăng ký doanh nghiệp xã hội theo Nghị định số 96/2015/NĐ-CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật doanh nghiệp.

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính.

X

X

4

Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành doanh nghiệp xã hội

2

100.000

X

X

* Ghi chú: Nội dung thủ tục hành chính được thực hiện theo Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT ngày 21/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ĐIỀU CHUYỂN, BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4963/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

STT

Tên thủ tục hành chính

Căn cứ pháp lý

Mã hồ sơ/lý do

Lĩnh vực đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP)

1

Cấp giấy chứng nhận Đăng ký đầu tư.

- Luật đầu tư công;

- Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ;

- Thông tư số 06/2016/TT-BKHĐT .

- Mã hồ sơ: BKH-271847

- Bãi bỏ tại Nghị định số 63/2018/NĐ-CP của Chính phủ

2

Điều chỉnh giấy chứng nhận Đăng ký đầu tư.

- Mã hồ sơ: BKH-271848

3

Thu hồi giấy chứng nhận Đăng ký đầu tư.

- Mã hồ sơ: BKH-271849

Lĩnh vực đấu thầu, lựa chọn nhà đầu tư

1

Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư

- Luật đấu thầu;

- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ;

- Thông tư số 15/2016/TT-BKHĐT .

- Mã hồ sơ: BKH-271843

- Hủy công khai

2

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư.

- Luật đấu thầu;

- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP .

- Mã hồ sơ: BKH-271844

- Hủy công khai

Lĩnh vực đấu thầu, lựa chọn nhà thầu

1

Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu.

- Luật đấu thầu;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP .

- Mã hồ sơ: BKH-271854

- Hủy công khai

2

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu.

- Luật đấu thầu;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP .

- Mã hồ sơ: BKH-271855

- Hủy công khai

Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

1

Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ.

- Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn.

Chuyển thẩm quyền giải quyết về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (được thực hiện tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh).

2

Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ.

Chuyển thẩm quyền giải quyết về Kho bạc nhà nước cấp tỉnh.

II.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

 

 

Lĩnh vực đấu thầu, lựa chọn nhà đầu tư

1

Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư.

- Luật đấu thầu;

- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP .

- Mã hồ sơ: BKH-271843

- Hủy công khai

2

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư.

- Luật đấu thầu;

- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP .

- Mã hồ sơ: BKH-271844

- Hủy công khai

Lĩnh vực đấu thầu, lựa chọn nhà thầu

1

Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu

- Luật đấu thầu;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP .

- Mã hồ sơ: BKH-271854

- Hủy công khai

2

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu.

- Luật đấu thầu;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP của Chính phủ

- Mã hồ sơ: BKH-271855

- Hủy công khai

III.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

 

 

Lĩnh vực Đấu thầu, lựa chọn nhà thầu

1

Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu.

- Luật đấu thầu;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP .

- Mã hồ sơ: BKH-271854

- Hủy công khai

2

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu.

- Luật đấu thầu;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP .

- Mã hồ sơ: BKH-271855

- Hủy công khai

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 4963/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu4963/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành30/11/2018
Ngày hiệu lực30/11/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Đầu tư
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật2 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 4963/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 4963/QĐ-UBND 2018 công bố thủ tục hành chính Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Quảng Ninh


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 4963/QĐ-UBND 2018 công bố thủ tục hành chính Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Quảng Ninh
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu4963/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Quảng Ninh
                Người kýNguyễn Đức Long
                Ngày ban hành30/11/2018
                Ngày hiệu lực30/11/2018
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính, Đầu tư
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật2 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 4963/QĐ-UBND 2018 công bố thủ tục hành chính Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Quảng Ninh

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 4963/QĐ-UBND 2018 công bố thủ tục hành chính Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Quảng Ninh

                        • 30/11/2018

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 30/11/2018

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực