Quyết định 502/QĐ-UBND

Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết tại Trung tâm hành chính công huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi

Quyết định 502/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính Trung tâm hành chính công Đức Phổ Quảng Ngãi đã được thay thế bởi Quyết định 1995/QĐ-UBND 2018 thủ tục tiếp nhận tại Bộ phận Một cửa Ủy ban huyện Quảng Ngãi và được áp dụng kể từ ngày 07/11/2018.

Nội dung toàn văn Quyết định 502/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính Trung tâm hành chính công Đức Phổ Quảng Ngãi


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 502/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 02 tháng 4 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TẠI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG HUYỆN ĐỨC PHỔ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2016 - 2021;

Căn cứ Quyết định số 415/QĐ-UBND ngày 09/6/2017 của UBND tỉnh phê duyệt Đ án thành lập Trung tâm hành chính công cấp tỉnh, cấp huyện của tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 2518/QĐ-UBND ngày 27/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc thành lập Trung tâm hành chính công huyện Đức Ph;

Căn cứ Quyết định số 501/QĐ-UBND ngày 02/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện và một số cơ quan hoạt động trên địa bàn cấp huyện của tỉnh Quảng Ngãi;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh và Chủ tịch UBND huyện Đức Phổ tại Công văn số 611/UBND-VP ngày 16/3/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết tại Trung tâm hành chính công huyện Đức Ph, cụ th như sau:

1. Danh mục 266 thủ tục hành chính được tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết tại Trung tâm hành chính công huyện Đức Ph.

(Có Danh mục thủ tục hành chính kèm theo)

2. Đối với những thủ tục hành chính còn lại thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND huyện Đức Phổ chưa đưa vào tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết tại Trung tâm hành chính công huyện Đức Phổ thì được thực hiện tại cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND huyện.

Điều 2. UBND huyện Đức Phổ có trách nhiệm:

1. Niêm yết, đăng tải công khai, đầy đủ tại trụ sở cơ quan và trên Trang thông tin điện tử cơ quan Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết tại Trung tâm hành chính công huyện Đức Phổ nêu tại Khoản 1 Điều 1 và Danh mục thủ tục hành chính chưa đưa vào tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết tại Trung tâm hành chính công huyện Đức Phổ (UBND huyện tự lập Danh mục thủ tục hành chính chưa đưa vào tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết tại Trung tâm hành chính công huyện Đức Phổ).

2. Thực hiện việc giải thể Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa hiện đại tại UBND huyện Đức Phổ kể từ ngày Trung tâm hành chính công huyện Đức Phổ đi vào hoạt động và bố trí, sắp xếp, phân công lại việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết đối với thủ tục hành chính chưa đưa vào Trung tâm hành chính công huyện Đức Phổ, đảm bảo thuận lợi cho tổ chức, công dân khi đến giao dịch.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đức Phổ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nội vụ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Báo Qu
ng Ngãi, Đài PTTH tnh;
- VPUB: PCVP, NC, TTHCC, CBTH;
- Lưu: VT, KSTTHC
(latin44).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Trường Thọ

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TẠI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG HUYỆN ĐỨC PHỔ
(Kèm theo Quyết định s 502/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Stt

Tên thủ tc hành chính

I

LĨNH VỰC VỀ HỘI

1

Công nhận ban vận động thành lập hội

2

Thành lập hội

3

Phê duyệt điều lệ hội

4

Chia, tách; sáp nhập; hp nhất hội

5

Đổi tên hội

6

Hội tự giải thể

7

Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường

II

LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA H KINH DOANH

8

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

9

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

10

Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh

11

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

12

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

III

LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ

13

Đăng ký hp tác xã

14

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hp tác xã

15

Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hp tác xã

16

Đăng ký khi hp tác xã chia

17

Đăng ký khi hp tác xã tách

18

Đăng ký khi hp tác xã hp nhất

19

Đăng ký khi hp tác xã sáp nhập

20

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hp tác xã (khi bị mất)

21

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hp tác xã (khi bị mất)

22

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hp tác xã (khi bị hư hỏng)

23

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hp tác xã (khi bị hư hỏng)

24

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hp tác xã (đối với trường hp hp tác xã giải thể tự nguyện)

25

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hp tác xã

26

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hp tác xã

27

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hp tác xã

28

Tạm ngừng hoạt động của hp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa đim kinh doanh của hp tác xã

29

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hp tác xã

30

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hp tác xã)

31

Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã

IV

LĨNH VỰC ĐẤU THU

32

Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư

33

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư

34

Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu

35

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

V

LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

36

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

37

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

38

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

39

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

40

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

41

Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

42

Cấp Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

43

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

44

Cấp lại Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

45

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

46

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

47

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

48

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện

49

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

50

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

51

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

52

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

VI

LĨNH VỰC XÂY DNG

 

Mục 1. Hoạt động xây dựng (về thẩm định dự án, thiết kế, dự toán)

53

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hp thiết kế 1 bước)

 

Mục 2. Cấp giấy phép xây dựng

54

Cấp giấy phép xây dựng (giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh

(bao gồm công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động)

55

Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh

(bao gồm công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động)

 

Mục 3. Quy hoạch - kiến trúc

56

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

57

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

58

Cấp giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện quản lý

VII

LĨNH VỰC HẠ TNG KỸ THUẬT

59

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

VIII

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN

60

Mua quyển hóa đơn

61

Mua hóa đơn lẻ

IX

LĨNH VỰC CHNG THC

62

Cấp bản sao từ sổ gốc

63

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

64

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

65

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hp chứng thực điểm chỉ và trường hp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

66

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hp đồng, giao dịch

67

Sửa lỗi sai sót trong hp đồng, giao dịch

68

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hp đồng, giao dịch đã được chứng thực

69

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

70

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

71

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

72

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

73

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

X

LĨNH VỰC H TỊCH

74

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

75

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

76

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

77

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

78

Đăng ký khai sinh kết hp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

79

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

80

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

81

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

82

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

83

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

84

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

85

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

86

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

87

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

88

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

89

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

XI

LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC

90

Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường

91

Giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

92

Chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường

93

Trả lại tài sản

94

Chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

95

Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu

96

Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai

XII

LĨNH VC ĐĂNG KÝ BIN PHÁP BẢO ĐẢM

97

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (gồm trường hợp đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất hoặc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất)

98

Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai

99

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận

100

Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu

101

Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký

102

Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký

103

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

104

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hp đồng mua bán nhà ở

105

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

XIII

LĨNH VC LÂM NGHIP

106

Cho phép trồng cao su trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

107

Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tận dụng gỗ trên đất rừng tự nhiên chuyển sang trồng cao su của của hộ gia đình, cá nhân, cng đồng dân cư thôn

108

Cấp phép khai thác gỗ rừng tự nhiên phục vụ nhu cầu thiết yếu của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng

109

Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng

110

Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng phòng hộ của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

111

Giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân

112

Giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn

113

Thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân

114

Thu hồi rừng của hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện

115

Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

116

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

XIV

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

117

Xác nhận đăng ký xã đạt chuẩn nông thôn mới

118

Bố trí, ổn định dân cư trong huyện

119

Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh

120

Cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

121

Cấp đổi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

122

Cấp lại Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

123

Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự toán công trình cải tạo đồng ruộng kết hp tận thu đất sét có diện tích không vượt quá 10.000 m2 (01 ha)

XV

LĨNH VỰC PHÒNG, CHNG TỆ NẠN XÃ HỘI

124

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

125

Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

126

Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

XVI

LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ

127

Cấp giấy phép kinh doanh karaoke (do cơ quan cấp giấy phép kinh doanh cấp huyện cấp)

128

Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”

129

Công nhận lần đầu “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa” và tương đương

130

Công nhận lại “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa” và tương đương

131

Công nhận lần đầu “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương

132

Công nhận lại “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương

133

Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

134

Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

135

Công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

136

Công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

XVII

LĨNH VỰC THƯ VIỆN

137

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản

XVIII

LĨNH VỰC GIA ĐÌNH

138

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

139

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

140

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

141

Cấp Giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

142

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

143

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

XIX

LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET

144

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

145

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

146

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

147

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

XX

LĨNH VC XUẤT BẢN

148

Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

149

Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

XXI

LĨNH VỰC BẢO V MÔI TRƯỜNG

150

Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản

151

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

XXII

LĨNH VC TÀI NGUYÊN NƯỚC

152

Đăng ký khai thác nước dưới đất

153

Lấy ý kiến UBND cấp xã, cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh

XXIII

LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

154

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện

155

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

156

Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

157

Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân

158

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

159

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

160

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

161

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền vi đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

162

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

163

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

164

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hp có nhu cầu

165

Tách thửa hoặc hp thửa đất

166

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

167

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

168

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

169

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

170

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

171

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

172

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền vi đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

173

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hp được Nhà nước giao đất để quản lý

174

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

175

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng

176

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

177

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình vào doanh nghiệp tư nhân

178

Đăng ký biến động đối với trường hp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

179

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

180

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

181

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

XXIV

LĨNH VC GIÁO DC VÀ ĐÀO TO

182

Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục

183

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

184

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

185

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

186

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

187

Thành lập trung tâm học tập cộng đồng

188

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

189

Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục

190

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục

191

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở

192

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại

193

Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

194

Thành lập lp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường tiểu học, trường trung học cơ sở

195

Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục

196

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

197

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập

198

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập

199

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

200

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

201

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

202

Cho phép trường mẫu giáo, mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

203

Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú

204

Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục

205

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú

206

Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú

207

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

208

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

209

Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu

210

Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã

211

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm đối với cấp trung học cơ sở

212

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

213

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

214

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

XXV

LĨNH VỰC GIAO THÔNG

215

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

216

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

217

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

218

Đăng ký lại phương tiện trong trường hp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

219

Đăng ký lại phương tiện trong trường hp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

220

Đăng ký lại phương tiện trong trường hp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

221

Đăng ký lại phương tiện trong trường hp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

222

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

223

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

224

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường do UBND cấp huyện quản lý

225

Cấp giấy phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường do UBND cấp huyện quản lý

226

Cấp phép thi công công trình đường bộ trên các tuyến đường do UBND cấp huyện quản lý

227

Chấp thuận và cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của trên các tuyến đường do UBND cấp huyện quản lý

228

Cấp phép thi công công trình thiết yếu trên các tuyến đường do UBND cấp huyện quản lý xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo

229

Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công nút giao của đường nhánh đấu nối vào các tuyến đường do UBND cấp huyện quản lý

230

Cp giấy phép thi công nút giao của đường nhánh đấu nối vào các tuyến đường do UBND cấp huyện quản lý

XXVI

LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI

231

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật, người khuyết tật mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi)

232

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đi tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

233

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

234

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

235

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả đối tượng người khuyết tật đặc biệt nặng)

236

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)

237

Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc

238

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

239

Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trn vào cơ sở trợ giúp trẻ em

240

Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc UBND cấp huyện

241

Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc UBND cấp huyện

242

Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

243

Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

244

Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

245

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

246

Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép do Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

247

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

248

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

249

Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

250

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

XXVII

LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

251

Thủ tục cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ

252

Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng

253

Thủ tục hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ

XXVIII

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG, QUAN HỆ LAO ĐỘNG

254

Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp

255

Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

XXIX

LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

256

Thủ tục cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

257

Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc UBND cấp huyện

258

Miễn nhiệm chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc UBND cấp huyện

259

Cách chức chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc UBND cấp huyện

XXX

LĨNH VỰC AN TOÀN THC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG

260

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ (có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

261

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ

262

Xác nhận Bản cam kết đảm bảo an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ (không có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

263

Xác nhận Bản cam kết đảm bảo an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ

264

Cấp lại Bản cam kết đảm bảo an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ

265

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014

266

Cấp đổi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 502/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu502/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành02/04/2018
Ngày hiệu lực02/04/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 07/11/2018
Cập nhật3 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 502/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 502/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính Trung tâm hành chính công Đức Phổ Quảng Ngãi


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 502/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính Trung tâm hành chính công Đức Phổ Quảng Ngãi
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu502/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Quảng Ngãi
                Người kýPhạm Trường Thọ
                Ngày ban hành02/04/2018
                Ngày hiệu lực02/04/2018
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính
                Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 07/11/2018
                Cập nhật3 năm trước

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 502/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính Trung tâm hành chính công Đức Phổ Quảng Ngãi

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 502/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính Trung tâm hành chính công Đức Phổ Quảng Ngãi