Quyết định 511/QĐ-UBND

Quyết định 511/QĐ-UBND năm 2018 về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa

Nội dung toàn văn Quyết định 511/QĐ-UBND 2018 giá tối đa thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Cam Ranh Khánh Hòa


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 511/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 09 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ RÁC THẢI SINH HOẠT SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CAM RANH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải;

Căn cứ Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh tại Công văn số 78/UBND ngày 09 tháng 01 năm 2018, ý kiến của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 487/TTr-STC ngày 05 tháng 02 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cam Ranh.

Giá tối đa (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cam Ranh theo biểu sau:

STT

Đối tượng thu dịch vụ

Đơn vị tính

Giá tối đa (đã bao gồm thuế GTGT)

1

Hộ gia đình có công nhân đến tận nơi lấy rác

Đồng/hộ/tháng

19.600

2

Hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi lấy rác

Đồng/hộ/tháng

14.000

3

Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá

 

 

a

Nếu có xe đến tận nơi lấy rác

Đồng/người/tháng

7.000

b

Nếu không có xe đến tận nơi lấy rác

Đồng/người/tháng

5.600

4

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, bậc 5, bậc 6)

 

 

a

Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài)

Đồng/hộ/tháng

29.400

b

Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài

Đồng/hộ/tháng

32.200

c

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

24.500

d

Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

22.400

5

Hộ kinh doanh trong các chợ hạng 3

 

 

a

Hộ kinh doanh hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

35.000

b

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

26.600

c

Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

24.500

6

Hộ kinh doanh trong các chợ hạng 1, hạng 2

 

 

a

Hộ kinh doanh hàng ăn uống, rau củ quả chưa chế biến, thực phẩm tươi sống, hải sản

Đồng/hộ/tháng

39.200

b

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

29.400

7

Các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể, các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, viện nghiên cứu

Đồng/cơ quan/tháng

72.800

8

Cửa hàng, kho hàng, trụ sở giao dịch của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế

Đồng/cửa hàng/tháng

371.000

9

Hộ kinh doanh buôn bán lớn (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, bậc 2, bậc 3)

 

 

a

Hộ kinh doanh ngành ăn uống

Đồng/hộ/tháng

184.800

b

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

151.200

10

Khách sạn không kinh doanh ăn uống

Đồng/khách sạn/tháng

184.800

11

Khách sạn có kinh doanh ăn uống

 

 

a

Trên 20 phòng

Đồng/khách sạn/tháng

445.000

b

Từ 20 phòng trở xuống

Đồng/khách sạn/tháng

371.000

12

Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống

Đồng/cửa hàng/tháng

371.000

13

Các nhà máy, bệnh viện, chợ, siêu thị, nhà ga, bến cảng, bến tàu, bến xe, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế (không bao gồm các cơ sở quy định tại Mục 14 dưới đây)

Đồng/tấn rác

340.200

14

Các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn

Đồng/tấn rác

442.400

15

Các công trình xây dựng

Đồng/m3

327.600

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

1. Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh chịu trách nhiệm:

a) Quyết định mức giá cụ thể để áp dụng cho từng đối tượng trên địa bàn phù hợp với từng thời kỳ nhưng không vượt mức giá tối đa nêu trên.

b) Quyết định và công khai các đối tượng được miễn nộp tiền giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn (nếu có).

c) Chỉ đạo đơn vị trực thuộc được giao nhiệm vụ tổ chức thu tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn, có biện pháp tổ chức thu tiền dịch vụ, hạn chế thu sót đối tượng, thu không đủ mức thu quy định; số thu nộp ngân sách theo quy định. Đồng thời, chỉ đạo, tổ chức thực hiện công khai, niêm yết giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và thu theo giá niêm yết.

d) Trong trường hợp có biến động tăng hoặc giảm chi phí thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách, chịu trách nhiệm lập phương án giá, đề xuất mức giá dịch vụ mới phù hợp với biến động tăng hoặc giảm chi phí, gửi hồ sơ về Sở Tài chính, Sở Xây dựng, để tổ chức cuộc họp thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.

2. Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa: Chịu trách nhiệm hướng dẫn cụ thể về hóa đơn, chứng từ và trích nộp thuế theo quy định.

3. Sở Tài chính

a) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, các cơ quan liên quan và Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang tổ chức thẩm định phương án giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng từ nguồn vốn ngân sách theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh theo quy định.

b) Chủ trì tổ chức kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá đối với các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý, thu, chi và quyết toán tiền thu dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cam Ranh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4111/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2016 về việc ban hành giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải; dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2017 trên địa bàn thành phố Cam Ranh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh; các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Sơn Hải

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 511/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu511/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành09/02/2018
Ngày hiệu lực09/02/2018
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Tài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật11 tháng trước
(08/01/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 511/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 511/QĐ-UBND 2018 giá tối đa thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Cam Ranh Khánh Hòa


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 511/QĐ-UBND 2018 giá tối đa thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Cam Ranh Khánh Hòa
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu511/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Khánh Hòa
                Người kýTrần Sơn Hải
                Ngày ban hành09/02/2018
                Ngày hiệu lực09/02/2018
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcTài chính nhà nước, Tài nguyên - Môi trường
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật11 tháng trước
                (08/01/2020)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 511/QĐ-UBND 2018 giá tối đa thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Cam Ranh Khánh Hòa

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 511/QĐ-UBND 2018 giá tối đa thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Cam Ranh Khánh Hòa

                        • 09/02/2018

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 09/02/2018

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực