Quyết định 518/2001/QĐ-TCBĐ

Quyết định 518/2001/QĐ-TCBĐ về cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp do Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện ban hành do Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện ban hành

Quyết định 518/2001/QĐ-TCBĐ cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp đã được thay thế bởi Quyết định 13/2002/QÐ-TCBÐ cước dịch vụ cài đặt thuê cổng truy nhập trực tiếp Internet trong nước (NIX) của IXP và được áp dụng kể từ ngày 01/02/2002.

Nội dung toàn văn Quyết định 518/2001/QĐ-TCBĐ cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp


TỔNG CỤC BƯU ĐIỆN
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 518/2001/QĐ-TCBĐ

Hà Nội, ngày 28 tháng 06 năm 2001 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH CƯỚC DỊCH VỤ CÀI ĐẶT VÀ THUÊ CỔNG TRUY NHẬP INTERNET TRỰC TIẾP  

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC BƯU ĐIỆN

Căn cứ Nghị định số 12/CP ngày 11/03/1996 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Tổng cục Bưu điện;
Căn cứ Nghị định số 109/1997/NÐ-CP ngày 12/11/1997 của Chính phủ về Bưu chính và Viễn thông;
Căn cứ Nghị định số 21/CP ngày 5/03/1997 của Chính phủ về việc ban hành Qui chế tạm thời về quản lý, thiết lập, sử dụng mạng Internet ở Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 99/1998/QÐ-TTg ngày 26/05/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông;
Căn cứ Quyết định số 81/2001/QÐ-TTg ngày 24/5/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình hành động triển khai Chỉ thị số 58/CT-TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin trong sự nghiệp công nghiệp hoá và hiện đại hoá giai đoạn 2001-2005.
Căn cứ Thông tư liên tịch số 08/TTLT ngày 24/05/1997 của Tổng cục Bưu điện, Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an), Bộ Văn hoá - Thông tin hướng dẫn cấp phép việc kết nối, cung cấp và sử dụng Internet ở Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 03/1999/TT-TCBÐ ngày 11/05/1999 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện hướng dẫn thi hành Nghị định số 109/CP ngày 12/11/1997 của Chính phủ về Bưu chính và Viễn thông và Quyết định số 99/1998/QÐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông;
Căn cứ Quyết định số 679/1997/QÐ-TCBÐ ngày 14/11/1997 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện về việc ban hành Thể lệ dịch vụ Internet;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế kế hoạch,
 

QUYẾT ĐỊNH: 

Ðiều 1. Ban hành cước cài đặt và cước thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet như sau:

1. Cước cài đặt: 4.545.000 đồng/cổng (thu một lần).

2. Cước thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp:

STT

Tốc độ

(Kbps)

Mức cước

(1.000 đ/tháng)

1

64

21.480

2

128

33.509

3

192

44.464

4

256

55.418

5

320

64.655

6

384

73.891

7

448

83.450

8

512

93.008

9

576

102.352

10

640

111.696

11

704

121.040

12

768

130.384

13

832

137.311

14

896

144.238

15

960

151.166

16

1.024

158.093

17

1.088

163.382

18

1.152

168.672

19

1.216

173.961

20

1.280

179.251

21

1.344

184.540

22

1.408

189.830

23

1.472

195.119

24

1.536

200.408

25

1.600

207.577

26

1.664

214.746

27

1.728

221.915

28

1.792

229.084

29

1.856

236.253

30

1.920

243.422

31

1.984

250.591

32

2.048

257.760

3. Các mức cước quy định mục tại 1, 2 nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và cước thuê kênh viễn thông từ các Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet, người sử dụng đến Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet.

Ðiều 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet được quy định hình thức tính và thu cước khác trên nguyên tắc tổng cước sử dụng trong tháng không vượt quá mức cước thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp quy định tại Ðiều 1 nêu trên.

Ðiều 3. Căn cứ vào các quy định về quản lý dịch vụ Internet do Tổng cục Bưu điện ban hành, các Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet được qui định mức cước cài đặt và cước truy nhập Internet trực tiếp của mình.

Ðiều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/07/2001 và thay thế Quyết định số 821/2000/QÐ-TCBÐ ngày 20/09/2000 về việc ban hành bảng cước truy nhập Internet.

Ðiều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Tổng cục Bưu điện; Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và Internet chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Ðiều 5;
- PTT Nguyễn Tấn Dũng (để b/c);
- PTT Phạm Gia Khiêm (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Ban Vật giá Chính phủ;
- Lưu KTKH, VT.

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC BƯU ĐIỆN




Mai Liêm Trực

 
 

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 518/2001/QĐ-TCBĐ

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu518/2001/QĐ-TCBĐ
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành28/06/2001
Ngày hiệu lực01/07/2001
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThương mại, Công nghệ thông tin
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 11/03/2006
Cập nhậtnăm ngoái

Download Văn bản pháp luật 518/2001/QĐ-TCBĐ

Lược đồ Quyết định 518/2001/QĐ-TCBĐ cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 518/2001/QĐ-TCBĐ cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu518/2001/QĐ-TCBĐ
              Cơ quan ban hànhTổng cục Bưu điện
              Người kýMai Liêm Trực
              Ngày ban hành28/06/2001
              Ngày hiệu lực01/07/2001
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcThương mại, Công nghệ thông tin
              Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực 11/03/2006
              Cập nhậtnăm ngoái

              Văn bản được dẫn chiếu

                Văn bản hướng dẫn

                  Văn bản được hợp nhất

                    Văn bản gốc Quyết định 518/2001/QĐ-TCBĐ cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp

                    Lịch sử hiệu lực Quyết định 518/2001/QĐ-TCBĐ cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp