Quyết định 520/QĐ-TTg

Quyết định 520/QĐ-TTg năm 2014 phê duyệt Kế hoạch bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng 1 giai đoạn 2014-2015 do Thủ tướng Chính phủ ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 520/QĐ-TTg 2014 bồi dưỡng kiến thức quốc phòng an ninh đối tượng 1 giai đoạn 2014-2015


THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 520/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 11 tháng 4 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH CHO ĐỐI TƯỢNG 1 GIAI ĐOẠN 2014 - 2015

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh ngày 19 tháng 6 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 13/2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng 1 giai đoạn 2014 - 2015 gồm các nội dung chính sau đây:

1. Mục đích, yêu cầu

a) Mục đích: Tiếp tục triển khai thực hiện Chỉ thị số 12-CT/TW ngày 03 tháng 5 năm 2007 của Bộ Chính trị về Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác giáo dục quốc phòng, an ninh trong tình hình mới, thực hiện Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh, Nghị định số 13/2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh; nhằm thực hiện tốt việc bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng 1.

b) Yêu cầu: Các cơ quan, tổ chức của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội của Trung ương, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ chỉ tiêu từng khóa bồi dưỡng, cử đủ số lượng được giao trong kế hoạch và những đồng chí vắng mặt phải tham gia bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh các khóa tiếp theo.

2. Nội dung, đối tượng, thời gian, chỉ tiêu, địa điểm

a) Nội dung: Thực hiện theo Thông tư số 176/2011/TT-BQP ngày 15 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc ban hành chương trình bồi dưỡng kiến thức quốc phòng - an ninh.

b) Đối tượng: Đối tượng 1 chưa được bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh.

c) Thời gian: Từ năm 2014 đến năm 2015.

d) Chỉ tiêu: Mỗi năm mở 05 khóa, mỗi khóa từ 70 đến 80 đồng chí (Phụ lục I)

đ) Địa điểm: Tại Học viện Quốc phòng.

3. Kinh phí thực hiện

a) Kinh phí thực hiện Kế hoạch được đảm bảo từ ngân sách nhà nước quy định tại Khoản 2 Điều 9 Nghị định số 13/2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh.

b) Hàng năm, Cục Dân quân tự vệ - Cơ quan Thường trực Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh Trung ương lập dự toán bảo đảm kinh phí bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng 1, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

4. Tổ chức thực hiện

a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan, tổ chức ở Trung ương, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo cơ quan chức năng lập danh sách đối tượng 1 của cơ quan, đơn vị mình chưa được bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh tham gia từng khóa báo cáo Bộ Quốc phòng (qua Cục Dân quân tự vệ - Cơ quan Thường trực Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh Trung ương, địa chỉ số 7 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội) trước ngày 30 tháng 01 hàng năm (Phụ lục II);

b) Học viện Quốc phòng xây dựng kế hoạch bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh từng khóa (gửi Cục Dân quân tự vệ) tổng hợp trình Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phê duyệt và tổ chức thực hiện;

c) Cục Dân quân tự vệ giúp Ban Thường trực Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh Trung ương phối hợp với Ban Tổ chức Trung ương, Học viện Quốc phòng tổ chức thực hiện kế hoạch; trực tiếp theo dõi, quản lý nội dung, chương trình, chất lượng, kết quả các khóa bồi dưỡng; kịp thời đề xuất biện pháp giải quyết những vướng mắc trong quá trình tổ chức các khóa bồi dưỡng; hàng năm tổng hợp kết quả bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh đối tượng 1 tại Học viện Quốc phòng báo cáo Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh Trung ương, Thủ tướng Chính phủ, Chính phủ, Ban Bí thư Trung ương Đảng theo quy định.

Điều 2. Quyết đnh y có hiu lc thi hành k t ny ký ban hành.

Điều 3. Ch tch Hội đng go dc quc png và an ninh Trung ương, các Bộ trưng, Th trưng cơ quan ngang B, Th trưng quan thuc Chính phủ, Ch tịch y ban nhân dân tỉnh, thành ph trc thuc Trung ương và quan, tổ chc liên quan chu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG




Vũ Đức Đam

 

PHỤ LỤC I

CHỈ TIÊU BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH CHO ĐỐI TƯỢNG 1 GIAI ĐOẠN 2014 – 2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số 520/QĐ-TTg ngày 11 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Tổng số đối tượng 1 toàn quốc chưa được bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh tính đến hết tháng 3 năm 2014 là: 650 người. Trong đó: Các Bộ, ngành, địa phương: 513 người; Bộ Quốc phòng: 70 người; Bộ Công an: 67 người.

TT

ĐƠN V

Số lượng chưa BD

CHỈ TIÊU NĂM 2014

CHỈ TIÊU NĂM 2015

Tng

K52

K53

K54

K55

K56

Tng

K57

K58

K59

K60

K61

 

TỔNG

650

361

81

70

70

70

70

288

70

70

70

70

09

I

KHỐI BỘ, NGÀNH TW

403

218

42

43

50

47

36

185

34

35

51

60

05

1

Ban Tổ chức Trung ương

1

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

Ban Dân vận Trung ương

1

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Ban Đối ngoại Trung ương

1

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Ban Tuyên giáo Trung ương

5

1

0

0

1

0

0

4

0

1

1

1

1

5

Ủy ban Kiểm tra Trung ương

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

6

Báo Nhân dân

3

3

1

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

7

Tạp chí Cộng sản

2

2

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

8

Đảng ủy Ngoài nước

1

1

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

9

Đảng ủy Khối cơ quan Trung ương

2

1

0

1

0

0

0

1

1

0

0

0

0

10

Đảng ủy Khối Doanh nghiệp

2

1

0

0

0

1

0

1

1

0

0

0

0

11

Văn phòng Chủ tịch nước

1

1

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

12

Viện Kiểm sát nhân dân

3

2

0

1

0

1

0

1

0

1

0

0

0

13

Tòa án nhân dân

16

9

0

1

4

2

2

7

1

3

1

2

0

14

Văn phòng Quc hội

1

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

15

Hi đồng Dân tc ca Quốc hi

2

2

0

0

0

1

1

0

0

0

0

0

0

16

y ban Pháp luật ca Quốc hi

9

7

1

0

3

1

2

2

1

1

0

0

0

17

y ban Tư pháp ca Quốc hi

9

4

3

1

0

0

0

5

1

1

1

2

0

18

y ban Kinh tế ca Quc hi

5

3

0

1

1

1

0

2

0

0

1

1

0

19

y ban Tài chính, Ngân sách ca Quc hi

9

3

0

0

2

1

0

6

1

1

2

1

1

20

y ban Quc phòng và an ninh ca Quc hi

5

3

1

0

1

1

0

2

0

1

1

0

0

21

y ban Giáo dc, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đng ca Quốc hi

6

3

0

0

1

1

1

3

0

0

1

2

0

22

y ban Về các vấn đxã hội ca Quốc hi

5

3

0

0

1

1

1

2

0

0

1

1

0

23

y ban Khoa học, Công ngh và Môi trưng ca Quốc hi

8

3

0

0

1

1

1

5

1

1

2

1

0

24

y ban Đối ngoại ca Quốc hi

5

2

0

0

0

1

1

3

1

0

1

1

0

25

Bộ Nội v

1

1

0

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

26

Bộ i chính

7

4

2

0

1

1

0

3

1

0

1

1

0

27

Bộ Kế hoch và Đầu tư

2

2

2

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

28

Bộ Giáo dc Đào tạo

1

1

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

29

Bộ Tư pháp

2

1

0

0

0

1

0

1

0

1

0

0

0

30

Bộ Văn hóa, Ththao và Du lch

2

1

0

1

0

0

0

1

1

0

0

0

0

31

B Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

1

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

32

Bộ y dng

1

1

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

33

Bộ Thông tin và Truyền thông

1

1

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

34

Bộ Y tế

5

2

0

1

0

0

1

3

0

1

1

1

0

35

Bộ Ngoi giao

1

1

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

36

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hi

1

1

0

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

37

Bộ Tài nguyên và Môi tng

9

5

1

1

1

1

1

4

1

1

1

1

0

38

Bộ Khoa hc và Công ngh

9

4

0

1

1

1

1

5

0

1

2

2

0

39

Bộ Công Thương

3

2

1

0

0

1

0

1

0

1

0

0

0

40

Bộ Giao thông vận ti

1

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

41

Bộ Quc phòng

70

31

5

6

7

7

6

39

8

7

8

14

2

42

Bộ Công an

67

36

9

7

7

7

6

31

6

7

6

12

0

43

Văn phòng Chính ph

10

5

0

1

1

1

2

5

1

1

1

2

0

44

Nn hàng Công thương

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

45

Nn hàng Nhà nưc Việt Nam

1

1

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

46

Thanh tra Cnh ph

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

47

Hc vin Chính trị Quc gia HChí Minh

1

1

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

48

Đài Tiếng nói Vit Nam

3

2

0

0

1

1

0

1

0

0

1

0

0

49

Đài Truyền hình Việt Nam

1

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

50

Thông tấn xã Việt Nam

2

1

0

0

0

1

0

1

0

0

1

0

0

51

Kiểm toán Nhà nước

1

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

52

Liên minh hợp tác xã Việt Nam

1

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

53

Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam

1

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

54

Đại học Quốc gia Hà Nội

2

1

0

0

1

0

0

1

0

0

1

0

0

55

Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

1

1

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

56

Viện Hàn lâm khoa học và Công nghệ Việt Nam

1

1

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

57

Bảo hiểm Xã hội Việt Nam

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

58

Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

2

1

0

0

1

0

0

1

0

0

1

0

0

59

Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

1

1

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

60

Trung ương Hội Nông dân Việt Nam

2

2

0

0

1

1

0

0

0

0

0

0

0

61

Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam

3

2

0

1

1

0

0

1

0

0

1

0

0

62

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam

1

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

63

Tập đoàn Dệt may Việt Nam

1

1

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

64

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

65

Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam

2

1

1

0

0

0

0

1

1

0

0

0

0

66

Tập đoàn Than và Khoáng sản Việt Nam

9

4

0

1

1

1

1

5

1

1

1

2

0

67

Tập đoàn Công nghiệp Hóa chất Việt Nam

2

1

1

0

0

0

0

1

0

0

1

0

0

68

Tập đoàn Sông Đà

6

2

0

0

1

0

1

4

0

0

1

2

1

69

Tập đoàn Phát triển Nhà và Đô thị Việt Nam

4

2

0

1

0

1

0

2

0

0

1

1

0

70

Tập đoàn Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam

1

1

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

71

Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam

2

1

0

0

0

1

0

1

0

0

1

0

0

72

Tổng Công ty Giấy Việt Nam

1

1

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

73

Tổng Công ty Thuốc lá Việt Nam

2

1

1

0

0

0

0

1

0

0

1

0

0

74

Tổng Công ty Xi măng Việt Nam

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

75

Tổng Công ty Lương thực miền Bắc

3

1

0

1

0

0

0

2

1

0

0

1

0

76

Tổng Công ty Lương thực miền Nam

2

1

0

0

1

0

0

1

0

1

0

0

0

77

Tng Công ty Cà phê Việt Nam

3

2

0

1

0

0

1

1

0

0

0

1

0

78

Tng Công ty ng không Vit Nam

4

2

0

1

0

0

1

2

0

0

1

1

0

79

Tổng Công ty Đưng st Vit Nam Nn hàng c phn Ngoại

1

1

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

80

thương Vit Nam

4

3

1

0

1

1

0

1

0

0

1

0

0

81

Nn hàng c phn Công thương Việt Nam

2

1

0

1

0

0

0

1

1

0

0

0

0

82

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Vit Nam

6

3

0

1

0

1

1

3

0

1

1

1

0

83

Nn hàng Đu tư và Phát triển Việt Nam

6

2

0

1

1

0

0

4

1

0

1

2

0

84

Nn hàng Phát trin Việt Nam

8

3

0

1

0

1

1

5

1

1

1

2

0

85

Nn hàng Chính sách xã hội

1

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

86

Tập đoàn Bưu chính Viễn tng Việt Nam

6

3

0

0

1

1

1

3

1

0

1

1

0

87

Tng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Vit Nam

2

1

0

1

0

0

0

1

0

0

1

0

0

88

Tập đoàn Viettel

5

1

0

0

0

0

1

4

1

1

1

1

0

II

KHỐI ĐA PHƯƠNG

247

143

40

27

20

23

34

104

36

35

19

10

04

1

Tnh ph Hà Ni

2

2

0

0

0

1

1

0

0

0

0

0

0

2

Tnh Bắc Ninh

4

3

1

0

1

0

1

1

0

1

0

0

0

3

Tnh Bắc Giang

3

2

1

1

0

0

0

1

1

0

0

0

0

4

Tnh Cao Bng

2

2

1

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

5

Tnh Lng Sơn

2

1

0

0

0

1

0

1

1

0

0

0

0

6

Tnh Bắc Kn

3

2

0

1

0

1

0

1

0

1

0

0

0

7

Tnh Thái Nguyên

6

3

1

0

1

0

1

3

0

0

2

1

0

8

Tnh Phú Th

6

3

0

1

1

0

1

3

1

1

1

0

0

9

Tnh Vĩnh Phúc

3

3

2

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

10

Tnh Sơn La

1

1

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

11

Tnh Tuyên Quang

3

2

0

0

0

1

1

1

0

0

1

0

0

12

Tnh n Bái

4

3

0

1

1

0

1

1

0

1

0

0

0

13

Tnh o Cai

9

4

0

1

1

1

1

5

1

1

1

2

0

14

Tnh Lai Châu

2

1

0

1

0

0

0

1

1

0

0

0

0

15

Tnh Đin Biên

4

2

1

1

0

0

0

2

1

1

0

0

0

16

Tnh Hà Giang

6

3

1

1

0

0

1

3

1

0

1

1

0

17

Tnh ph Hải Phòng

4

2

1

0

0

0

1

2

0

0

1

1

0

18

Tnh Hòa Bình

4

4

2

1

0

0

1

0

0

0

0

0

0

19

Tnh Qung Ninh

6

4

2

0

0

1

1

2

1

0

1

0

0

20

Tnh Hải ơng

5

1

0

0

0

0

1

4

0

1

1

0

2

21

Tnh ng Yên

1

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

22

Tnh Thái Bình

3

3

1

1

0

0

1

0

0

0

0

0

0

23

Tnh Hà Nam

4

3

0

1

1

0

1

1

1

0

0

0

0

24

Tnh Nam Định

2

1

0

0

0

1

0

1

0

1

0

0

0

25

Tnh Ninh Bình

4

3

1

0

0

1

1

1

1

0

0

0

0

26

Tnh Thanh Hóa

10

5

1

1

1

1

1

5

1

1

2

1

0

27

Tnh NghAn

14

8

3

2

1

1

1

6

1

1

2

2

0

28

Tnh Hà Tĩnh

4

3

0

1

1

0

1

1

1

0

0

0

0

29

Tnh Qung Bình

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

30

Tnh Qung Tr

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

31

Tnh Tha Thiên Huế

1

1

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

32

Tnh ph Đà Nng

4

2

0

0

0

1

1

2

1

1

0

0

0

33

Tnh Qung Nam

7

5

1

1

1

1

1

2

1

1

0

0

0

34

Tnh Qung Ngãi

2

1

1

0

0

0

0

1

1

0

0

0

0

35

Tnh Bình Đnh

2

1

0

0

0

0

1

1

0

0

1

0

0

36

Tnh Phú Yên

6

3

1

0

1

0

1

3

0

1

1

1

0

37

Tnh Khánh Hòa

2

1

0

0

0

0

1

1

0

1

0

0

0

38

Tnh Ninh Thun

2

1

0

1

0

0

0

1

1

0

0

0

0

39

Tnh Gia Lai

2

1

1

0

0

0

0

1

0

1

0

0

0

40

Tnh Kon Tum

1

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

41

Tnh Đắk Lk

8

3

0

1

1

0

1

5

2

2

0

0

1

42

Tnh Đắk Nông

2

1

0

0

0

1

0

1

0

1

0

0

0

43

Tnh ph H Chí Minh

4

2

0

0

1

0

1

2

1

1

0

0

0

44

Tnh Bình Thuận

4

2

2

0

0

0

0

2

1

1

0

0

0

45

Tnh m Đồng

1

1

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

46

Tnh Đồng Nai

4

2

0

0

0

1

1

2

1

1

0

0

0

47

Tnh Bà Ra - ng Tàu

4

2

1

1

0

0

0

2

1

1

0

0

0

48

Tnh Long An

2

1

0

0

0

1

0

1

1

0

0

0

0

49

Tnh Tây Ninh

3

2

0

0

1

0

1

1

0

1

0

0

0

50

Tnh Bình ơng

11

5

1

1

1

1

1

6

1

2

2

1

0

51

Tnh Bình Phưc

1

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

52

Tnh ph Cn Thơ

6

2

0

1

1

0

0

4

1

2

0

0

1

53

Tnh Tin Giang

6

3

1

1

1

0

0

3

1

1

1

0

0

54

Tnh Bến Tre

4

2

1

0

0

0

1

2

1

1

0

0

0

55

Tnh Hậu Giang

2

1

1

0

0

0

0

1

1

0

0

0

0

56

Tnh Sóc Trăng

3

2

1

0

0

1

0

1

1

0

0

0

0

57

Tnh Đồng Tháp

4

2

1

1

0

0

0

2

1

1

0

0

0

58

Tnh Vĩnh Long

4

2

0

1

0

1

0

2

0

1

1

0

0

59

Tnh Trà Vinh

5

3

1

1

0

0

1

2

1

1

0

0

0

60

Tnh An Giang

5

4

2

0

1

1

0

1

1

0

0

0

0

61

Tnh Kiên Giang

7

4

0

1

1

1

1

3

1

2

0

0

0

62

Tnh Cà Mau

2

1

1

0

0

0

0

1

1

0

0

0

0

63

Tnh Bạc Liêu

5

3

0

1

1

0

1

2

1

1

0

0

0

 

PHỤ LỤC II

MẪU BÁO CÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 520/QĐ-TTg ngày 11 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

BỘ (NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG)...
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:............./................

Nội, ngày..... tháng..... năm......

 

BÁO CÁO

DANH SÁCH THAM GIA CÁC KHÓA BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH CHO ĐỐI TƯỢNG 1 GIAI ĐOẠN 2014 - 2015

Kính gửi: B Quc phòng

Thực hiện Quyết định số..../QĐ-TTg ngày.... tháng.... năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng 1 giai đoạn 2014 - 2015. Bộ (ngành, địa phương)........ báo cáo danh sách đối tượng 1 của Bộ (ngành, địa phương)........ tham dự từng khóa bồi dưỡng kiến thức quốc phòng an ninh giai đoạn 2014 - 2015 như sau:

TT

Họ tên

Năm sinh

Chức v

Tham dự hc khóa

Ghi chú

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

..

 

 

 

 

 

* Ngoài chỉ tiêu được giao theo Quyết định số......./QĐ-TTg ngày..... tháng..... năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành ở Trung ương và địa phương căn cứ số đối tượng 1 của cơ quan, đơn vị mình (tăng, giảm so với Kế hoạch do bổ nhiệm mới, thuyên chuyển, nghỉ hưu...) để bổ sung chỉ tiêu cụ thể vào từng khóa trong báo cáo./.

 

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN V
(Ký tên, đóng du)

 

 

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 520/QĐ-TTg

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu520/QĐ-TTg
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành11/04/2014
Ngày hiệu lực11/04/2014
Ngày công báo24/04/2014
Số công báoTừ số 457 đến số 458
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật7 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 520/QĐ-TTg

Lược đồ Quyết định 520/QĐ-TTg 2014 bồi dưỡng kiến thức quốc phòng an ninh đối tượng 1 giai đoạn 2014-2015


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 520/QĐ-TTg 2014 bồi dưỡng kiến thức quốc phòng an ninh đối tượng 1 giai đoạn 2014-2015
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu520/QĐ-TTg
                Cơ quan ban hànhThủ tướng Chính phủ
                Người kýVũ Đức Đam
                Ngày ban hành11/04/2014
                Ngày hiệu lực11/04/2014
                Ngày công báo24/04/2014
                Số công báoTừ số 457 đến số 458
                Lĩnh vựcLĩnh vực khác
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật7 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản gốc Quyết định 520/QĐ-TTg 2014 bồi dưỡng kiến thức quốc phòng an ninh đối tượng 1 giai đoạn 2014-2015

                  Lịch sử hiệu lực Quyết định 520/QĐ-TTg 2014 bồi dưỡng kiến thức quốc phòng an ninh đối tượng 1 giai đoạn 2014-2015

                  • 11/04/2014

                    Văn bản được ban hành

                    Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                  • 24/04/2014

                    Văn bản được đăng công báo

                    Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                  • 11/04/2014

                    Văn bản có hiệu lực

                    Trạng thái: Có hiệu lực