Quyết định 56/2017/QĐ-UBND

Quyết định 56/2017/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Nội dung toàn văn Quyết định 56/2017/QĐ-UBND giá tối thiểu tính thuế tài nguyên nước Hồ Chí Minh


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 56/2017/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 10 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ QUY ĐỊNH GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên năm 2009;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 điều 6 Thông tư s 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính ban hành quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Công văn số 8300/STC-BVG ngày 19 tháng 10 năm 2017; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Công văn số 8345/STP-VB ngày 25 tháng 8 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như sau:

STT

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tối thiểu tính thuế tài nguyên nước (đồng)

I

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng đóng chai, đóng hộp

 

 

1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hp chất đhợp quy với Bộ Y tế)

m3

450.000

2

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng đđóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hp chất vô cơ)

m3

1.100.000

3

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

m3

2.200.000

4

Nước khoáng thiên nhiên dùng đngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

m3

32.000

II

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

1

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

300.000

2

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

1.000.000

III

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

 

 

1

Nước mặt

m3

3.000

2

Nước dưới đất (nước ngm)

m3

6.000

IV

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

 

 

1

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

100.000

2

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

50.000

3

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

m3

7.000

V

Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên

 

2.800.000

Điều 2. Thuế suất và các quy định liên quan đến việc thu thuế tài nguyên nước được thực hiện theo pháp luật hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2017 và thay thế Quyết định số 77/2007/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về quy định giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các Sở - ban - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và các đối tượng khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên nước trên địa bàn thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài chính, Tổng cục thuế;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB:
CT, các PCT;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam TP;
- Văn phòng Thành ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH TP;
- Văn phòng HĐND TP;
- VPUB: các PVP;
- Các Phòng chuyên vi
ên;
- Trung tâm Công báo;
- Lưu: VT, (ĐT-HS) T.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Vĩnh Tuyến

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 56/2017/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu56/2017/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành20/10/2017
Ngày hiệu lực01/11/2017
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Tài nguyên - Môi trường
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật4 năm trước
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 56/2017/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 56/2017/QĐ-UBND giá tối thiểu tính thuế tài nguyên nước Hồ Chí Minh


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản hiện thời

              Quyết định 56/2017/QĐ-UBND giá tối thiểu tính thuế tài nguyên nước Hồ Chí Minh
              Loại văn bảnQuyết định
              Số hiệu56/2017/QĐ-UBND
              Cơ quan ban hànhThành phố Hồ Chí Minh
              Người kýTrần Vĩnh Tuyến
              Ngày ban hành20/10/2017
              Ngày hiệu lực01/11/2017
              Ngày công báo...
              Số công báo
              Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí, Tài nguyên - Môi trường
              Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
              Cập nhật4 năm trước

              Văn bản thay thế

                Văn bản được dẫn chiếu

                  Văn bản hướng dẫn

                    Văn bản được hợp nhất

                      Văn bản gốc Quyết định 56/2017/QĐ-UBND giá tối thiểu tính thuế tài nguyên nước Hồ Chí Minh

                      Lịch sử hiệu lực Quyết định 56/2017/QĐ-UBND giá tối thiểu tính thuế tài nguyên nước Hồ Chí Minh

                      • 20/10/2017

                        Văn bản được ban hành

                        Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                      • 01/11/2017

                        Văn bản có hiệu lực

                        Trạng thái: Có hiệu lực