Quyết định 579/QĐ-UBND

Quyết định 579/QĐ-UBND năm 2017 về bổ sung Quyết định 464/QĐ-UBND ban hành tạm thời tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Quyết định 579/QĐ-UBND 2017 bổ sung 464/QĐ-UBND tiêu chuẩn định mức máy móc Gia Lai đã được thay thế bởi Quyết định 31/2018/QĐ-UBND thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc Gia Lai và được áp dụng kể từ ngày 28/12/2018.

Nội dung toàn văn Quyết định 579/QĐ-UBND 2017 bổ sung 464/QĐ-UBND tiêu chuẩn định mức máy móc Gia Lai


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 579/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 22 tháng 06 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 464/QĐ-UBND NGÀY 27/4/2017 CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC BAN HÀNH TẠM THỜI TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BTC ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định phân cấp qun lý nhà nước đối với việc quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại các cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tnh Gia Lai quản lý;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1281/STC-QLGCS ngày 09/6/3017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung một số nội dung của Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 27/4/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành tạm thời tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau:

1. Bổ sung danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (phụ lục số 15).

2. Bổ sung Khoản 3, Điều 2: Đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng đã ban hành tại Quyết định này, tại thời điểm thực hiện mua sắm nếu trên thị trường không có thì được chọn máy móc, thiết bị mang nhãn hiệu, chủng loại có giá trị tương đương để thay thế.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 2;
- Bộ Tài chính (thay b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Đ/c Chủ tịch UBND tỉnh ;
- Các Đ/c PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy ;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

CHỦ TỊCH




Ngọc Thành

 

PHỤ LỤC SỐ: 15

ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CÁC SỞ, NGÀNH, UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ DƯỚI 500 TRIỆU/01 ĐƠN VỊ TÀI SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 579/QĐ-UBND ngày 22/6/2017 của UBND tỉnh Gia Lai)

STT

Chng loại

Đơn vị tính (cái, bộ, hệ thống)

Định mức

Ghi chú

Số lượng tối đa

Mức giá tối đa/01 đơn vị tài sản (đồng)

I

Các đơn vị thuộc ngành y tế

 

 

 

 

I.1

Danh mục trang thiết bị y tế tuyến tỉnh

 

 

 

 

1

m nhiệt kế treo tường có kiểm đnh

Cái

10

2.000.000

 

2

Băng ghế chờ khám bệnh

Cái

50

2.500.000

 

3

Bìa Tăng Sáng 24 x 30

Cái

30

6.000.000

 

4

Bìa Tăng Sáng 30 x 40

Cái

30

7.200.000

 

5

Bộ dụng cụ phẫu thuật chi 40 chi tiết

Cái

10

186.900.000

 

6

Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa 35 chi tiết

Cái

10

199.500.000

 

7

Bộ hoạt động trị liu 16 chi tiết

Bộ

10

30.000000

 

8

Cảm biến oxy (Oxy cell)

Cái

10

15.000.000

 

9

Cân sơ sinh điện tử

Cái

10

3.300.000

 

10

Cáp nối cảm biến oxy

Cái

10

7.000.000

 

11

CASSETT 24x30

Cái

10

4.000.000

 

12

CASSETT 30x40

Cái

10

5.000.000

 

13

Cây truyền dịch Inox

Cái

60

1.000.000

 

14

Chén Inox phi 8cm

Cái

50

100.000

 

15

Đầu nối oxy tường ra đồng hồ

Cái

50

800.000

 

16

Đèn bút khám bệnh

Cái

50

500.000

 

17

Đèn cực tím 90cm có đế

Cái

50

2.250.000

 

18

Đèn Đặt Nội Khí Quản Khó

Cái

50

48.300.000

 

19

Đồng hồ bấm giây dùng cho xét nghiệm

Cái

20

1.000.000

 

20

Đồng hồ Oxy (02 đồng hồ)

Cái

50

4.000.000

 

21

Đồng hồ oxy tường

Cái

50

1.800.000

 

22

Forcep gắp thai

Cái

30

5.000.000

 

23

Giường bệnh loại Inox 304 tốt (tùy theo giường bệnh)

Cái

 

9.000.000

 

24

Giường hi sức cấp cứu chnh điện 4 động cơ

Cái

10

200.000.000

 

25

Hệ thống đầu đọc x-quang kỹ thuật số CR (USA)

HT

5

495.000.000

 

26

Hệ thống kéo giãn cột sống lưng cổ giường nâng hạ điện

HT

10

200.000.000

 

27

Hệ thống soi cổ tử cung

Cái

10

150.000.000

 

28

Kéo các loại từ 22cm đến 30cm

Cái

50

100.000

 

29

Kéo các loại từ 8cm đến 20cm

Cái

50

70.000

 

30

Kẹp mạch máu

Cái

50

120.000

 

31

Kẹp phẩu tích

Cái

50

90.000

 

32

Kẹp tam giác

Cái

50

500.000

 

33

Khay Cidex ngâm dụng cụ

Cái

50

9.000.000

 

34

Khay đếm thuốc

Cái

30

120.000

 

35

Kim sinh thiết hút

Cái

100

30.000.000

 

36

Kính soi cổ tử cung

Cái

30

60.000.000

 

37

Máy điện xung điện phân, máy giao thoa, máy điều trị trung tần và thấp tần

Cái

10

180.000.000

 

38

Máy điều trị điện xung, điện phân

Cái

10

200.000.000

 

39

Máy định vị chóp

Cái

10

80.000.000

 

40

Máy đo điện não 16 kênh đơn giản

Cái

10

100.000.000

 

41

Máy đo độ đông máu cầm tay

Cái

10

300.000.000

 

42

Máy đốt điện cao tn

Cái

10

200.000.000

 

43

Máy khoan xương

Cái

10

30.000.000

 

44

Máy lau sàn nhà liên hợp chạy bình hoặc điện

Cái

10

150.000.000

 

45

Máy phun dung dịch khử trùng phòng mổ

Cái

5

220.000.000

 

46

Máy siêu âm đa tần, điều trị bằng sóng siêu âm, máy siêu âm tĩnh

Cái

10

120.000.000

 

47

Máy Xquang nha cầm tay

Cái

5

150.000.000

 

48

Nệm giường các loại (tùy theo quy mô giường bệnh)

Cái

 

1.500.000

 

49

ng nghe bệnh

Cái

60

500.000

 

50

Thau inox ngâm dụng cụ

Cái

50

1.500.000

 

51

Tủ bảo quản Vaccin chuyên dùng

Cái

10

120.000.000

 

52

Tủ đầu giường bệnh nhân (tùy theo quy mô giường bệnh)

Cái

 

3.000.000

 

53

Tủ đựng thuc sàn nghiêng có ngăn độc AB

Cái

50

9.000.000

 

54

Tua vis lục giác

Cái

20

5.000.000

 

I.2

Danh mục trang thiết bị y tế tuyến huyện

 

 

 

 

1

Máy kích thích liền xương

Cái

2

83.000.000

 

2

Nhiệt kế y học 42 °C

Cái

50

30.000

 

3

m nhiệt kế treo tường có kiểm định

Cái

5

2.000.000

 

4

Băng ghế chờ khám bệnh

Cái

30

2.500.000

 

5

Bìa Tăng Sáng 24 x 30

Cái

10

6.000.000

 

6

Bìa Tăng Sáng 30 x 40

Cái

104

7.200.000

 

7

Bộ dụng cụ phẫu thuật chi 40 chi tiết

Cái

4

186.900.000

 

8

Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa 35 chi tiết

Cái

4

199.500.000

 

9

Bộ hoạt động trị liệu 16 chi tiết

Bộ

4

30.000.000

 

10

Cảm biến oxy (Oxy cell)

Cái

4

15.000.000

 

11

Cân sơ sinh điện tử

Cái

4

3.300.000

 

12

Cáp nối cm biến oxy

Cái

4

7.000.000

 

13

CASSETT 24x30

Cái

5

4.000.000

 

14

CASSETT 30x40

Cái

5

5.000.000

 

15

Cây truyền dịch Inox

Cái

5

1.000.000

 

16

Chén Inox phi 8cm

Cái

20

100.000

 

17

Đu ni oxy tường ra đồng hồ

Cái

30

800.000

 

18

Đèn bút khám bệnh

Cái

10

500.000

 

19

Đèn cực tím 90cm có đế

Cái

10

2.250.000

 

20

Đèn đặt nội khí quản khó

Cái

5

48.300.000

 

21

Đng hồ bm giây dùng cho xét nghiệm

Cái

5

1.000.000

 

22

Đồng hồ oxy (02 đồng hồ)

Cái

10

4.000.000

 

23

Đồng hồ oxy tường

Cái

10

1.800.000

 

24

Forcep gp thai

Cái

5

5.000.000

 

25

Giường bệnh loại Inox 304 tốt (tùy theo quy mô giường bệnh)

Cái

 

9.000.000

 

26

Giường hồi sức cấp cứu chỉnh điện 4 động cơ

Cái

5

200.000.000

 

27

Hệ thống đầu đọc x-quang kỹ thuật số CR (USA)

HT

2

495.000.000

 

28

Hệ thống kéo giãn cột sống lưng cổ giường nâng hạ điện

HT

2

200.000.000

 

29

Hệ thống soi cổ tử cung

Cái

2

150.000.000

 

30

Kéo các loại từ 22cm đến 30cm

Cái

20

100.000

 

31

Kéo các loại từ 8cm đến 20cm

Cái

20

70.000

 

32

Kẹp mạch máu

Cái

10

120.000

 

33

Kẹp phẩu tích

Cái

10

90.000

 

34

Kẹp tam giác

Cái

10

500.000

 

35

Khay Cidex ngâm dụng cụ

Cái

10

9.000.000

 

36

Khay đếm thuốc

Cái

10

120.000

 

37

Kim sinh thiết hút

Cái

5

30.000.000

 

38

Kính soi cổ tử cung

Cái

5

60.000.000

 

39

Máy điện xung điện phân, máy giao thoa, máy điều trị trung tần và thấp tần

Cái

2

180.000.000

 

40

Máy điều trị điện xung, điện phân

Cái

2

200.000.000

 

41

Máy định vị chóp

Cái

2

80.000.000

 

42

Máy do điện não 16 Kênh đơn giản

Cái

2

100.000.000

 

43

Máy đo độ đông máu cầm tay

Cái

2

300.000.000

 

44

Máy đốt điện cao tần

Cái

2

200.000.000

 

45

Máy Khoan xương

Cái

2

30.000.000

 

46

Máy lau sàn nhà liên hợp chạy bình hoặc điện

Cái

2

150.000.000

 

47

Máy phun dung dịch khử trùng phòng mổ

Cái

2

220.000.000

 

48

Máy siêu âm đa tn, điều trị bằng sóng siêu âm, máy siêu âm tĩnh

Cái

2

120.000.000

 

49

Máy Xquang nha cầm tay

Cái

2

150.000.000

 

50

Nệm giường các loại (tùy theo quy mô giường bệnh)

Cái

 

1.500.000

 

51

ng nghe bệnh

Cái

30

500.000

 

52

Thau inox ngâm dụng cụ

Cái

20

1.500.000

 

53

Thùng nhựa giữ nhiệt đựng Vaccin

Cái

5

5.000.000

 

54

Tủ bảo quản Vaccin chuyên dùng

Cái

2

120.000.000

 

55

Tủ đầu giường bệnh nhân (tùy theo quy mô giường bệnh)

Cái

 

3.000.000

 

56

Tủ đựng thuốc sàn nghiêng có ngăn độc AB

Cái

10

9.000.000

 

57

Tua vis lục giác

Cái

5

5.000.000

 

I.3

Bệnh viện nhi

 

 

 

 

1

Hệ thống xếp hàng tự động

Hệ thống

1

98.910.000

 

2

Hệ thống âm thanh và hệ thống đèn Led hiển thị (phục công tác khám chữa bệnh)

Hệ thống

1

99.800.000

 

I.4

Trung tâm Y tế Phú Thiện

 

 

 

 

 

Hệ thống xếp hàng tự động Technology (Việt Nam)

Hệ thống

1

67.578.000

 

I.5

Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ayun Pa

 

 

 

 

 

Hệ thống gọi y tá: Gồm

 

 

 

 

 

Trung tâm hiển thị số gọi phục vụ KW-CSi

Hệ thống

2

7.000.000

 

 

Nút nhấn khẩn không dây KW-EB02

Cái

10

550.000

 

II

Các đơn vị thuộc ngành giáo dục

 

 

 

 

II. 1

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

 

1

Máy photocopy siêu tốc chuyên dùng sử dụng sao in đề thi toàn tnh

Cái

3

272.000.000

 

2

Máy phôi trang chuyên dùng sử dụng chia bộ đ thi toàn tỉnh

Cái

1

195.000.000

 

3

Máy scan dùng để quét phiếu trả lời chm trắc nghiệm

Cái

2

160.000.000

 

4

Máy in kh giy A3

Cái

2

75.000.000

 

II.2

Các đơn vị trực thuộc (49 đơn vị trực thuộc)

 

 

 

 

1

Máy Photocopy siêu tốc chuyên sử dụng sao in đề thi sử dụng tại các đơn vị trực thuộc

Cái

01 Bộ/01 đơn vị

185.000.000

 

2

Máy chấm trắc nghiệm: (gồm máy quét Scan và phần mềm chấm trác nghiệm)

Bộ

01 Bộ/01 đơn vị

85.000.000

 

II.3

Thiết bị phòng học tin học trung học ph thông

 

 

 

 

 

Bảng tương tác

Cái

01 cái/01 Trường THPT

85.000.000

 

 

Bảng trượt bao gồm khung treo bảng tương tác

Cái

01 cái/01 Trường THPT

18.500.000

 

 

Máy chiếu cự ly gần dùng cho giáo viên

Cái

01 cái/01 Trường THPT

36.000.000

 

 

Máy vi tính giáo viên

Bộ

01 Bộ/Trường THPT

17.500.000

 

 

Máy in giáo viên

Cái

01 cái/01 Trường THPT

3.500.000

 

 

Máy vi tính học sinh

Bộ

45 Bộ/Trường THPT

12.600.000

 

 

Máy in học sinh

Cái

01 cái/01 Trường THPT

3.500.000

 

 

Bàn, ghế giáo viên

Bộ

01 Bộ/Trường THPT

3.600.000

 

 

Bàn vi tính đôi

Cái

23 Bộ/Trường THPT

2.655.000

 

 

Ghế học sinh

Cái

45 cái/01 Trưng THPT

495.000

 

 

Thiết bị chuyển mạch

Cái

02 cái/01 Trường THPT

17.500.000

 

 

Ổn áp LIOA

Cái

01 cái/01 Trường THPT

10.000.000

 

II.4

Thiết bị khác

 

 

 

 

 

Bàn ghế phòng họp hội đồng

Bộ

01 Bộ/01 trường THPT

130.000.000

 

 

Giường phục vụ khu nội trú học sinh

Cái

200 Cái/01 trường phổ thông DTNT

7.000.000

 

 

Bàn, ghế giáo viên

Bộ

45 Bộ/01 trường THPT

4.000.000

 

 

Thiết bị âm thanh

Bộ

01 Bộ/01 trường THPT

130.000.000

 

 

Máy tính xách tay dùng cho việc dạy học theo phương pháp mới

Cái

01 cái/01 trường THPT

17.000.000

 

 

Máy quay phim phục vụ hoạt động ngoại khóa

Cái

01 Cái/01 trường THPT

30.000.000

 

 

Máy in A3

Cái

01 Cái/01 trường THPT

40.000.000

 

II.5

Thiết bị phòng thư viện

 

 

0

 

 

Giá để báo chí

Cái

02 Cái/01 trường THPT

1.000.000

 

 

Giá để sách thư viện (5 tầng, 3 ngăn)

Cái

05 Cái/01 trường THPT

15.000.000

 

 

Tủ trưng bày thư viện (tủ hộp đựng mục lục)

Cái

02 Cái/01 trường THPT

3.000.000

 

 

Bàn đọc sách thư viện cho giáo viên (8 chỗ ngồi/ 1 bàn)

Cái

03 Cái/01 trường THPT

15.000.000

 

 

Bàn đọc sách thư viện cho học sinh (6 chỗ ngồi (3 vách ngăn)/ 1 bàn )

Cái

05 Cái/01 trường THPT

13.000.000

 

 

Ghế dựa gỗ

Cái

50 Cái/01 trường THPT

1.500.000

 

 

Bàn máy vi tính

Cái

04 Cái/01 trường THPT

3.000.000

 

 

Máy vi tính

Bộ

04 Bộ/01 trường THPT

13.000.000

 

 

Tủ đựng hồ sơ

Cái

02 Cái/01 trường THPT

3.000.000

 

 

Các thiết bị khác (Bảng hoạt động, pano....)

 

 

2.000.000

 

III

Các đơn vị thuộc ngành thông tin và truyền thông

 

 

 

 

 

Sở Thông tin và Truyền thông

 

 

 

 

III.1

Danh mục thiết bị điện tử chuyên dùng, thiết bị công nghệ thông tin và thiết bị khác tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hiện đại cấp tnh

 

 

 

 

1

Máy chủ

Bộ

1

130.000.000

 

2

Thiết bị lưu trữ

Cái

1

38.000.000

 

3

Máy vi tính và lưu điện 500VA

Bộ

4

13.000.000

 

4

Máy in A4

Bộ

4

7.000.000

 

5

Lưu điện cho máy chủ (tối thiểu 1.500VA)

Cái

1

30.000.000

 

6

Máy scanner 2 mặt tốc độ cao A4

Cái

1

27.000.000

 

7

Máy scanner 2 mặt tốc độ cao A3

Cái

1

120.000.000

 

8

Máy tính màn hình cảm ứng tra cứu hướng dẫn Thủ tục hành chính (ti thiểu 23 inches kèm theo kiosk tra cứu).

Hệ thống

1

30.000.000

 

9

Hệ thống máy quét mã vạch (gồm màn hình Tivi, case máy tính và đầu đọc mã vạch).

Hệ thống

1

24.000.000

 

10

Hệ thống xếp hàng tự động (tối đa 04 quy).

Hệ thống

1

46.000.000

 

11

Hệ thống màn hình thông báo tình hình giải quyết thủ tục hành chính (gồm 01 màn hình tối thiểu 50 inches và case máy tính)

Hệ thống

1

35.000.000

 

12

Hệ thống Camera giám sát.

Hệ thống

1

40.000.000

 

13

Màn hình cảm ứng (máy tính bảng tối thiểu 7 inches) đ khảo sát sự hài lòng của cá nhân, tổ chức.

Cái

4

13.000.000

 

14

Tủ rack chứa thiết bị

Cái

1

25.000.000

 

15

Máy photocopy

Bộ

1

90.000.000

 

16

Máy điều hòa

Bộ

1

20.000.000

 

17

Hệ thống chống sét lan truyền

Bộ

1

220.000.000

 

18

Bộ bàn ghế họp, tiếp khách, làm việc

Chiếc

1

25.000.000

 

19

Tủ đựng tài liệu

Bộ

1

5.000.000

 

20

Quầy làm việc, bàn, ghế...

 

 

40.000.000

 

III.2

Danh mục thiết bị điện tử chuyên dùng, thiết bị công nghệ thông tin và thiết bị khác tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hiện đại cấp huyện

 

 

 

 

1

Máy chủ (dùng cho cấp huyện và xã)

Bộ

2

130.000.000

 

2

Thiết bị lưu trữ

Cái

1

38.000.000

 

3

Máy vi tính và lưu điện 500VA

Bộ

6

13.000.000

 

4

Máy in A4

Bộ

6

7.000.000

 

5

Lưu điện cho máy chủ (tối thiểu 1.500VA)

Cái

1

30.000.000

 

6

Máy scanner 2 mặt tốc độ cao A4

Cái

1

27.000.000

 

7

Máy scanner 2 mặt tốc độ cao A3

Cái

1

120.000.000

 

8

Máy tính cảm ứng tra cứu hướng dẫn Thủ tục hành chính (tối thiểu 23 inches; kèm theo kiosk tra cứu).

Hệ thống

1

30.000.000

 

9

Hệ thống máy quét mã vạch (gồm màn hình Tivi, case máy tính và đầu đọc mã vạch).

Hệ thống

1

24.000.000

 

10

Hệ thống xếp hàng tự động (tối đa 06 quầy)

Hệ thống

1

55.000.000

 

11

Hệ thống màn hình thông báo tình hình giải quyết thủ tục hành chính (gồm 01 màn hình tối thiểu 50 inches và case máy tính)

Hệ thống

1

35.000.000

 

12

Hệ thống Camera giám sát.

Hệ thống

1

40.000.000

 

13

Màn hình cảm ứng (máy tính bảng tối thiểu 7 inches) để khảo sát sự hài lòng của cá nhân, tổ chức.

Cái

6

13.000.000

 

14

Tủ rack chứa thiết bị

Cái

1

25.000.000

 

15

Máy Photocopy

Cái

1

90.000.000

 

16

Máy điều hòa

Bộ

1

20.000.000

 

17

Hệ thống chống sét lan truyền

Bộ

1

220.000.000

 

18

Bộ bàn ghế họp, tiếp khách, làm việc

Bộ

1

20.000.000

 

19

Tủ đựng tài liệu

Chiếc

1

5.000.000

 

20

Quy làm việc, bàn, ghế...

Bộ

1

30.000.000

 

III.3

Danh mục thiết bị điện tử chuyên dùng, thiết bị công nghệ thông tin và thiết bị khác tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hiện đại cấp xã

 

 

 

 

1

Máy vi tính và lưu điện 500VA

Bộ

4

13.000.000

 

2

Máy in A4

Bộ

4

7.000.000

 

3

Máy scanner 2 mặt tốc độ cao A4

Cái

1

27.000.000

 

4

Máy scanner 2 mặt tốc độ cao A3

Cái

1

120.000.000

 

5

Máy tính màn hình cảm ứng tra cứu hướng dẫn Thủ tục hành chính (tối thiểu 23 inches kèm theo kiosk tra cứu).

Hệ thống

1

30.000.000

 

6

Hệ thống máy quét mã vạch (gồm màn hình Tivi, case máy tính và đầu đọc mã vạch).

Hệ thống

1

24.000.000

 

7

Hệ thống xếp hàng tự động (tối đa 04 quầy).

Hệ thống

1

46.000.000

 

8

Hệ thống màn hình thông báo tình hình giải quyết thủ tục hành chính (gồm 01 màn hình tối thiểu 50 inches và case máy tính)

Hệ thống

1

35.000.000

 

9

Hệ thống Camera giám sát. (Kèm màn hình hiển thị chuyên dụng.)

Hệ thống

1

40.000.000

 

10

Màn hình cảm ứng (máy tính bảng tối thiểu 7 inches) để khảo sát sự hài lòng của cá nhân, tổ chức.

Cái

4

13.000.000

 

11

Máy photocopy

Cái

1

90.000.000

 

12

Hệ thống chống sét lan truyền

Bộ

1

150.000.000

 

13

Bộ bàn ghế họp, tiếp khách, làm việc

Bộ

1

15.000.000

 

14

Quầy làm việc, bàn, ghế...

Bộ

1

20.000.000

 

III.4

Danh mục thiết bị họp trực tuyến

 

 

 

 

1

Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình độ phân giải Full HD 1080 tại phòng họp trung tâm

Bộ

1

380.200.000

 

2

Camera hội nghị truyền hình

Bộ

1

160.000.000

 

3

Thiết bị chuyển mạch camera

Cái

1

16.000.000

 

4

Thiết bị chuyển mạch (switch)

Cái

2

12.000.000

 

5

Tivi hiển thị hình ảnh (tối thiểu 50 inch)

Cái

2

25.000.000

 

6

Máy tính xách tay vận hành hệ thống

Cái

1

20.000.000

 

7

Tủ kệ đặt thiết bị Codec

Cái

1

15.000.000

 

8

Amply Mixer 120W

Cái

1

6.000.000

 

9

Loa 500W

Cái

1

20.000.000

 

10

Ampli

Cái

5

19.948.000

 

11

Mic chủ tọa

Gói

1

5.000.000

 

12

Gói vật tư phụ kiện

Bộ

1

5.000.000

 

13

Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình độ phân giải Full HD1080.

Cái

1

380.200.000

 

14

Tivi hiển thị hình ảnh (tối thiểu 50 inch)

Cái

1

25.000.000

 

15

Tủ kệ đặt thiết bị Codec

Cái

1

15.000.000

 

16

Amply Mixer

Cái

1

6.000.000

 

17

Loa 500W

Cái

1

20.000.000

 

18

Ampli

Cái

3

19.948.000

 

19

Mic chủ tọa

Cái

1

5.000.000

 

III.5

Danh mục thiết bị phục vụ công tác thanh tra chuyên ngành TT&TT

 

 

 

 

1

Máy đếm tần số vô tuyến điện

Cái

1

12.500.000

 

2

Máy in

Cái

2

6.000.000

 

3

Máy tính xách tay Laptop

Cái

1

13.500.000

 

4

Máy hủy tài liệu

Cái

1

6.000.000

 

5

Máy ảnh (Có chức năng camera)

cái

1

14.000.000

 

III.6

Danh mục thiết bị phục vụ công tác tại Trung tâm công nghệ Thông tin và Truyền thông

 

 

 

 

1

Máy in nhãn cầm tay

Cái

1

15.000.000

 

2

Đồng hồ đo điện tr đất

Bộ

1

13.000.000

 

3

Bộ dụng cụ làm mạng

Cái

2

10.000.000

 

4

Tivi hiển thị theo dõi hệ thống

Cái

1

25.000.000

 

5

Máy chiếu (đào tạo)

Cái

1

25.000.000

 

6

Màn chiếu di động

Cái

2

8.000.000

 

7

Máy tính xách tay

Cái

1

20.000.000

 

8

Máy hủy tài liệu

 

 

6.000.000

 

III.7

Danh mục Thiết bị phục vụ hoạt động cho hệ thống thông tin địa lý GIS

 

 

 

 

1

Máy chủ Web

Chiếc

3

220.000.000

 

2

Máy chủ ảo hóa

Chiếc

3

297.000.000

 

3

Máy chủ ứng dụng

Chiếc

4

220.000.000

 

4

Máy chủ dịch vụ

Chiếc

6

63.800.000

 

5

Tủ đĩa NAS cho hệ thống GIS & Backup dữ liệu

Chiếc

1

337.700.000

 

6

Thiết bị định tuyến Internet

Chiếc

2

330.000.000

 

7

Thiết bị bảo mật Internet (Firewall vùng Internet)

Chiếc

2

385.000.000

 

8

Thiết bị bảo mật vùng máy chủ ứng dụng

Chiếc

2

462.000.000

 

9

Switch Gigabit cho vùng Database

Chiếc

2

62.700.000

 

10

Switch Gigabit cho vùng DMZ/Intemet

Chiếc

4

62.700.000

 

11

Chuyển mạch lưu trữ SAN Swatch

Chiếc

2

198.000.000

 

12

Thiết bị NVR (network video recoder) 6TB cho camera

Chiếc

1

47.300.000

 

13

Tủ rack 42U

Chiếc

2

132.000.000

 

III.8

Danh mục thiết bị phục vụ hoạt động của Trung tâm Tích hp d liệu tỉnh Gia Lai

 

 

 

 

1

Tủ điện MDB Việt Nam

Chiếc

1

110.121.000

 

2

Tủ điện UDB Việt Nam

Chiếc

1

71.126.000

 

3

Cáp điện cho hệ thống điện

Hệ thống

1

112.348.000

 

4

Hệ thống chiếu sáng, công tắc, ổ cắm

Hệ thống

1

12.474.000

 

5

Vật tư phụ hệ thống điều hòa

Hệ thống

1

132.000.000

 

6

Hệ thống tủ rack 42U: 3C electric/ Planet KVM switch tích hợp màn hình

Bộ

2

88.000.000

 

7

Network rack 42U: 3C electric

Cái

2

33.000.000

 

8

Cáp quang nối các switch, máy chủ

Hệ thống

1

255.640.000

 

9

Đu đọc vân tay, kiêm trung tâm kiểm soát cửa ra vào phòng máy chủ

Chiếc

1

29.920.000

 

10

Vật tư khóa cht, giá đỡ, nút thoát ca vào ra phòng

Bộ

1

24.200.000

 

11

Hệ thống Camera giám sát an ninh

Hệ thống

1

99.000.000

 

12

Hệ thống sân nâng

Hệ thống

1

298.540.000

 

13

Trần thả, kính, cửa chống cháy

Hệ thống

1

70.950.000

 

14

Hệ thống chống sét

Hệ thống

1

198.000.000

 

15

Thiết bị phòng NOC

Hệ thống

1

144.210.000

 

16

Card HBA

Chiếc

1

37.950.000

 

17

Máy chủ o hóa - cloud

Chiếc

4

407.220.000

 

18

SAN Switch

Chiếc

1

363.000.000

 

19

Thiết bị Tape Library backup

Chiếc

1

401.610.000

 

20

Router Module (router WAN, router Internet)

Chiếc

1

111.100.000

 

21

Switch cho các máy chủ

Chiếc

2

429.000.000

 

22

Trạm biến áp

Hệ thống

1

400.000.000

 

IV

Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

 

 

 

 

 

Văn phòng Ủy ban nhân dân

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay HP pavilion x360u103TU

Bộ

30

13.000.000

 

 

Linh kiện, phụ kiện lắp đặt hệ thống máy tính

Bộ

30

500.000

 

V

Các đơn vị thuộc ngành tài nguyên và môi trường

 

 

 

 

 

S Tài nguyên & Môi trường

 

 

 

 

1

Thiết bị lấy mẫu bụi, khí lưu lượng lớn

cái

2

465.000.000

 

2

Thiết bị đo độ rung

cái

2

258.000.000

 

3

Máy đo độ ồn tích phân kèm theo bộ chuẩn ồn

cái

1

198.000.000

 

4

Máy đo pH, nhiệt độ cầm tay

cái

1

38.500.000

 

5

Máy đo EC/TDS/Salt cầm tay

cái

1

61.500.000

 

6

Máy đo DO cầm tay

cái

1

79.800.000

 

7

Máy đo độ đục cầm tay

cái

1

91.500.000

 

8

Thiết bị phân tích kim loại nặng hiện trường

cái

1

168.970.000

 

9

Dụng cụ lấy mẫu bùn trầm tích thông thường (kiểu Ekman grab)

cái

1

64.490.000

 

10

Thiết bị khoan lấy mẫu đất theo tầng

cái

1

179.800.000

 

11

Thiết bị đo độ sâu

cái

1

13.500.000

 

12

Máy phân tích hàm lượng dầu trong nước tự động (Bộ thu hồi và tái chế dung môi)

cái

1

408.000.000

 

13

Bộ phân tích TSS (Bình lọc TSS)

bộ

4

41.360.000

 

14

Máy lắc mẫu (kiểu votex)

cái

1

105.000.000

 

15

Máy lắc ngang

cái

1

110.000.000

 

16

Lò nung

cái

1

183.500.000

 

17

Bể điều nhiệt

cái

1

56.600.000

 

18

Máy lọc nước cất 2 lần

cái

1

131.000.000

 

19

Tủ bảo quản mẫu

cái

2

156.000.000

 

20

Tủ lạnh âm sâu

cái

2

172.800.000

 

21

Tủ hút phòng thí nghiệm chịu hóa chất, axit

cái

1

120.000.000

 

22

Bệ rửa siêu âm

cái

1

88.500.000

 

23

Ni hp tiệt trùng

cái

1

308.000.000

 

24

Tủ ấm vi sinh

cái

1

128.970.000

 

25

Tủ cy vi sinh

cái

1

345.000.000

 

26

Bàn cân chống rung

cái

1

48.500.000

 

27

Hệ thống bàn phòng thí nghiệm (chịu hóa chất, nhiệt độ cao) đạt chuẩn GLP. Kích thước (D x R x C): 3600 x 1500 x 830 mm

hệ thống

3

148.000.000

 

28

Hệ thống tủ đựng hóa chất có khử mùi

hệ thống

2

68.500.000

 

29

Đèn cồn

chiếc

5

63.000

 

30

ng nghiệm 16x16 hoặc 18x18, không nút

chiếc

50

8.000

 

31

Giá đựng ống nghiệm hai hàng lỗ phi 18

chiếc

5

75.000

 

32

Đĩa petri TT 100x20mm

chiếc

40

130.000

 

33

Chổi rửa dụng cụ

chiếc

5

64.000

 

34

Bình tam giác, c hẹp 100ml KT:22x105mm

chiếc

50

270.000

 

35

Bình tam giác, cổ hẹp 250ml KT:34x145mm

chiếc

80

270.000

 

36

Bình tam giác, cổ hẹp 500ml KT:34x180mm

chiếc

30

350.000

 

37

Bình tam giác, cổ hẹp 1000ml KT:42x220mm

chiếc

20

515.000

 

38

Bình tam giác cổ mài, 29/32 100ml chưa có nút

chiếc

20

2.100.000

 

39

Cốc đốt thấp thành 50ml

chiếc

20

220.000

 

40

Cốc đốt thp thành 100ml

chiếc

20

210.000

 

41

Cốc đốt thấp thành 250ml

chiếc

20

230.000

 

42

Cốc đốt thp thành 600ml

chiếc

20

270.000

 

43

Cốc đốt thấp thành 1000ml

chiếc

20

460.000

 

44

DURAN® Phễu thủy tinh 70mm

chiếc

30

952.000

 

45

Ống đong thủy tinh 10ml, class A

chiếc

20

600.000

 

46

Ống đong thủy tinh 25ml, class A

chiếc

20

600.000

 

47

ng đong thủy tinh 50ml, class A

chiếc

20

625.000

 

48

Ống đong thủy tinh 100ml, class A

chiếc

20

645.000

 

49

Ống đong thủy tinh 250ml, classA

chiếc

10

952.000

 

50

Ống đong thủy tinh 500ml, class A

chiếc

10

1.380.000

 

51

Đũa thủy tinh 6mm, 40cm

chiếc

20

110.000

 

52

Phễu thủy tinh 80mm

chiếc

20

700.000

 

53

Quả bóp cao su thường

chiễc

30

100.000

 

54

Quả bóp cao su 3 valve

chiếc

20

685.000

 

55

Găng tay cao su

hộp

20

200.000

 

56

Lam kính không mài mờ 26x76mm

chiếc

5

370.000

 

57

Lamnen 22x22 hoặc 20x20

chiếc

5

300.000

 

58

Giấy pH

hộp

5

1.520.000

 

59

Thìa xúc hóa chất thủy tinh

chiếc

5

36.000

 

60

Thìa xúc hóa chất inox

chiếc

5

300.000

 

61

Giấy lọc định lượng

chiếc

10

1.100.000

 

62

Ống duhan

gam

1000

20.000

 

63

AZLON Bình tia nhựa MR, LDPE 250ml, nắp xanh

chiếc

10

400.000

 

64

Chén nung bằng sứ có nắp đk 45mm 30ml

chiếc

20

770.000

 

65

Bát sứ có mỏ dia. 112mm , 200ml

chiếc

5

1.680.000

 

66

Lưới amiang

chiếc

5

170.000

 

67

Bộ giá đỡ buret(cọc chân đế, noa, kp)

chiếc

5

935.000

 

68

Nhiệt kế thủy ngân, 1oC -10-->110oC

chiếc

5

1.485.000

 

69

Bình định mức, 5ml

chiếc

10

515.000

 

70

Bình định mức, 10/19 25ml 0.04 A, nút nhựa

chiếc

10

515.000

 

71

Bình định mức, 12/21 50ml 0.06 A, nút nhựa

chiếc

30

790.000

 

72

Bình định mức, MR 14/23 100ml A, nút nhựa

chiếc

30

854.000

 

73

Bình định mức, 14/23 250ml 0.15 A, nút nhựa

chiếc

10

952.000

 

74

Bình định mức 19/26 500ml 0.25 A, nút nhựa

chiếc

10

1.155.000

 

75

Bình định mức 24/29 1000ml 0.4 A, nút nhựa

chiếc

10

1.815.000

 

76

Phễu chiết quả lê khóa TT 100ml không chia vạch 14/23

chiếc

5

6.255.000

 

77

Phễu chiết quả lê khóa TT 250ml không chia vạch

chiếc

5

6.985.000

 

78

Phễu chiết quả lê khóa TT 500ml không chia vạch

chiếc

5

7.975.000

 

79

Pipet TT bầu vạch chia 1ml - Wertlab

chiếc

5

258.000

 

80

Pipet TT bầu vạch chia 2ml - Wertlab

chiếc

5

250.000

 

81

Pipet TT bầu vạch chia 3ml - Wertlab

chiếc

5

260.000

 

82

Pipet TT bầu vạch chia 5ml - Wertlab

chiếc

5

290.000

 

83

Pipet TT bầu vạch chia 10ml - Wertlab

chiếc

5

295.000

 

84

Pipet TT bầu vạch chia 25ml - Wertlab

chiếc

5

460.000

 

85

PipetTT bầu vạch chia 50ml - Wertlab

chiếc

5

675.000

 

86

Pipet TT thẳng 5ml - Wertlab

chiếc

5

170.000

 

87

PipetTT thẳng 10ml -Wertlab

chiếc

5

190.000

 

88

Buret thủy tinh khóa PTFE 10ml - Glassco

chiếc

3

1.330.000

 

89

Buret thủy tinh khóa PTFE 25ml - Glassco

chiếc

2

5.320.000

 

90

Buret thủy tinh khóa PTFE 50ml - Glassco

chiếc

2

7.980.000

 

91

Chai đựng hóa chất (thủy tinh, chai nâu, 500ml)

chiếc

50

1.815.000

 

92

AZLON Bình tia nhựa MR, LDPE 500ml, nắp đỏ

chiếc

10

4.040.000

 

93

AZLON Bình tia nhựa MH, vai nghiêng, LDPE 500ml , nắp trắng

chiếc

10

237.000

 

94

Chai nhựa đựng mẫu PP MR 100ml

chiếc

10

182.000

 

95

Chai nhựa đựng mẫu PP MR 250ml

chiếc

20

215.000

 

96

Chai nhựa đựng mẫu PP MR 500ml 4cm

chiếc

20

250.000

 

97

Chai nhựa đựng mẫu PP MR 1000ml 6cm

chiếc

20

525.000

 

98

Bình nhỏ giọt trắng 50ml

chiếc

10

900.000

 

99

Bình nhỏ giọt nâu 50ml

chiếc

10

935.000

 

100

Xô chứa dung dịch st khí

chiếc

5

135.000

 

101

Chai bảo quản dung dịch 1000ml

chiếc

10

2.185.000

 

102

Ống nghiệm có nắp vặn đen 16x100mm 12ml

chiếc

20

30.000

 

103

Chai thủy tinh tối màu 500ml

chiếc

50

550.000

 

VI

Ngành giao thông vận tải, Thanh tra Sở GTVT

 

 

 

 

 

Thanh tra s GTVT

 

 

 

 

1

Cân tải trọng xe (hiệu CAS) - USA

chiếc

3

290.000.000

 

2

Máy tính bảng Samsung

cái

3

12.000.000

 

3

Súng lục RG88

khẩu

8

8.500.000

 

4

Súng bắn đạn hơi cay (Đức)

khẩu

1

10.500.000

 

5

Súng điện TITAN 86 - Đài Loan

khẩu

4

11.000.000

 

6

Bao da súng

cái

16

200.000

 

7

Đạn (dùng cho súng bắn đạn hơi cay)

viên

50

105.000

 

8

Đạn dùng cho súng điện TITAN 86-Đài Loan

viên

30

550.000

 

9

Đạn RG88 cao su

viên

20

105.000

 

10

Đạn RG88 hơi cay

viên

20

105.000

 

11

Đạn RG88 uy hiếp

viên

20

105.000

 

12

Băng tiếp đạn súng RG88

băng

8

1.100.000

 

13

Bộ Camera

bộ

3

120.000.000

 

14

Máy đo nồng độ cồn MMPro ATAMT 8100

cái

2

25.500.000

 

15

Máy ảnh

cái

4

8.500.000

 

16

Máy ảnh

cái

4

8.500.000

 

17

Máy quay k thuật s

cái

4

19.000.000

 

18

Đèn pha xách tay + bộ xạc

bộ

8

1.900.000

 

19

Đèn Pin sạc LED

chiếc

20

700.000

 

20

Dùi cui điện TITAN KXS

cái

8

3.700.000

 

21

Dùi cui điện PS (hình khẩu súng)

cái

8

3.800.000

 

22

Gậy điện tử có còi K200

cái

8

2.500.000

 

23

Gậy điều khiển GT SM 6011 + dù

cái

8

3.500.000

 

24

Máy in dữ liệu từ hộp đen

cái

8

4.000.000

 

25

Còi (có la bàn, nhiệt kế)

cái

16

35.000

 

26

Chóp nón

cái

20

140.000

 

27

Đèn màu vàng gắn trên xe ô tô chuyên dùng

cái

3

7.700.000

 

28

Đèn màu vàng bằng điện gắn trên chóp nón

cái

20

650.000

 

29

Ống nhòm ban ngày

cái

4

5.500.000

 

30

Ống nhòm ban đêm 2 mt

cái

4

30.000.000

 

31

Gậy điều khin giao thông 3 màu

cái

16

950.000

 

32

Áo phản quang

cái

26

350.000

 

VI

S Ngoại vụ

 

 

 

 

1

Máy in HP MEP M227 SDN-G3Q74AA (thay thế M225DN) Lazer đa chức năng, In 2 mặt tự động, Coppy, Scan kh A4/ A5/ A6/ B5. Màn hình: LED.

cái

1

7.500.000

 

2

Máy định vị cầm tay GPS Garmin GPSMAP 78S (thay thế 76 CSx)

cái

1

8.715.000

 

3

Máy ghi âm SONY ICD-TX650 (thay thế TX50)

Cái

1

4.750.000

 

4

cứng di động WD Element 500GB - 2,5 " 3,0

Cái

1

1.600.000

 

5

Máy hủy giấy tài liệu SILICON PS -812C (thay thế 915C)

cái

1

2.800.000

 

6

Thước dây cuộn chuyên dụng 30m trong đo đạc HQ 6099

cái

1

500.000

 

VII

Các đơn vị thuộc ngành văn hóa thể thao và du lịch

 

 

 

 

VII.1

Bảo tàng tnh

 

 

 

 

1

Camera cầm tay

Cái

2

15.000.000

 

2

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

2

20.000.000

 

3

Máy định vị cầm tay GPS Garmin

Cái

2

15.000.000

 

4

Camera giám sát

Cái

2

20.000.000

 

5

Thang nhôm rút đa năng

Cái

1

3.500.000

 

6

Móc treo đồ (có xốp hoặc bọc vải nhung)

Cái

50

200.000

 

7

Xe đẩy có bánh lăn (phục vụ chở hàng hóa)

Cái

4

4.750.000

 

8

Tủ, kệ đựng hiện vật

Cái

8

7.500.000

 

VII.2

Thư viện tĩnh

 

 

-

 

1

Máy đèn chiếu + màn hình

cái

2

31.550.000

 

2

Máy phát điện Hữu Toàn

cái

1

319.000.000

 

3

Máy ảnh kỹ thuật số

cái

1

19.500.000

 

4

Máy điều hòa

cái

2

18.500.000

 

5

Hệ thống báo cháy

cái

1

96.000.000

 

6

Bình chữa cháy MT3

cái

3

1.100.000

 

7

Trang thiết bị PCCC (loa, đèn, thang, quần áo, nón, khẩu trang, ủng, câu liêm, nón, găng tay...)

Bộ

7

6.000.000

 

8

Modem thu phát wifi cho xe lưu động

cái

1

1.600.000

 

9

Khung trưng bày sách báo

cái

30

450.000

 

10

Kệ chắn sách

cái

50

75.000

 

11

Giá sách 6 tầng (giá sắt đựng sách)

cái

5

6.000.000

 

12

Máy nổ

cái

1

20.500.000

 

13

Thiết bị phòng cháy chữa cháy

Bộ

1

36.460.000

 

VII.3

Trung tâm Văn hóa - Điện nh & Du lịch

 

 

-

 

1

Máy chiếu EIKI moded PLC - L 8000x

Cái

1

161.600.000

 

2

ng kính AHCD 20302 khoảng cách chiếu từ 16,5m - màn hình 150 inchs

Cái

1

58.000.000

 

VII.4

Trung tâm Huấn luyện & Thi đấu TDTT

 

 

 

 

1

Bộ trụ lưới cầu lông

Bộ

4

7.500.000

 

2

Bộ trụ lưới bóng chuyn

Bộ

2

9.000.000

 

3

Ghế trọng tài môn cầu lông

Cái

4

3.500.000

 

4

Ghế trọng tài môn bóng chuyn

Cái

2

5.000.000

 

5

Bộ trụ lưới sân tennis

Bộ

2

6.000.000

 

6

Bộ trụ bóng r

Bộ

1

10.000.000

 

7

Bộ thảm bóng chuyền thi đấu trong Nhà Thi đu

Bộ

1

385.000.000

 

8

Thảm trải bể bơi để thoát nước và chống trơn

Bộ

2

25.000.000

 

9

01 dàn đèn chiếu sáng sân thi đấu trong nhà (KT sân 50 m x 100m)

Bộ

1

264.000.000

 

10

01 dàn đèn chiếu sáng sân tennis ngoài trời

Bộ

1

246.400.000

 

VII.5

BQL quảng trường Đại đoàn kết

 

 

 

 

1

Máy Bơm 5.5hp 3 pha

Cái

7

9.000.000

 

2

Máy Bơm 7.5hp 3 pha

Cái

12

12.000.000

 

3

Máy bơm 2hp 1 pha

Cái

3

4.000.000

 

4

Máy bơm 3 hp 1 pha

Cái

3

6.000.000

 

5

Máy bơm 15hp 3 pha

Cái

1

30.000.000

 

6

Máy bơm 1,5hp 3 pha

Cái

1

3.000.000

 

7

Máy bơm 20hp Icream

Cái

2

41.500.000

 

8

Máy bơm 10hp 3 pha

Cái

3

20.000.000

 

9

Máy cắt (đá, sắt)

Cái

2

4.000.000

 

10

Giàn giáo (Phục vụ lau Phù điêu)

Cái

2

9.000.000

 

11

Máy phát điện (khu phù điêu và tượng Bác)

Cái

2

25.000.000

 

12

Máy hàn

Cái

2

4.000.000

 

VII.6

Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật

 

 

 

 

1

Đàn gui ta

Cái

5

37.000.000

 

2

Đàn Organ

Cái

3

82.000.000

 

3

Giá nhc

Cái

10

3.000.000

 

4

Gác chân

Cái

10

2.500.000

 

5

Sàn hc múa (phòng học múa)

Sàn

1

448.000.000

 

VII.7

Nhà hát ca múa nhạc tng hp Đam San

 

 

 

 

1

Loa line aray Q08-2

Cái

12

36.095.510

 

2

Amplife Strereo Dú L4-400

Cái

1

21.818.120

 

3

Khung treo loa

Bộ

2

16.500.000

 

4

Mâm treo line array

Cái

2

5.500.000

 

5

Jack speakon

Cái

30

203.500

 

VIII

Các đơn v thuc Tỉnh Đoàn

 

 

 

 

 

Tnh Đoàn

 

 

 

 

1

Máy quay phim Sony kỹ thuật số

Cái

1

99.500.000

 

2

Máy in đen trắng A3

Cái

1

29.750.000

 

IX

Các đơn v trực thuc Tỉnh ủy

 

 

 

 

 

Tỉnh ủy

 

 

 

 

 

Máy in màu

Cái

1

18.000.000

 

X

Báo Gia Lai

 

 

 

 

 

Thiết bị phc v công tác xuất bản báo Gia Lai

 

 

 

 

1

B lưu điện cho máy chủ

Bộ

1

29.500.000

 

2

Máy điều hòa nhit đ LG S24ENA, 2.5HP

Bộ

1

29000.000

 

3

Thiết bị nhắn tin báo công việc khẩn hoặc thông báo khẩn qua đin thoại

Bộ

1

2.500.000

 

4

Thiết bị lưu đin UPS Maruson POW-500AGMV

Bộ

10

1.100.000

 

5

Máy Scan HP ScanJet Enterprise Flow 7000S3 Sheet-feed Scanner

Cái

1

33.000.000

 

6

Máy vi tính xách tay Asus X541UA-GO508D

Cái

6

13.500.000

 

7

Máy vi tính đ bàn CMS X-Media

Cái

10

13.000.000

 

8

Máy in laser

Cái

2

3.500.000

 

XI

Các đơn vị thuc ngành nông nghiệp và PTNT

 

 

 

 

XI.1

Chi cc Kiểm lâm

 

 

 

 

1

Ca nô trang bị Ht Kiểm lâm huyện Krông Pa

Chiếc

1

473.000.000

 

2

Ca nô trang bị Ht Kiểm lâm huyện la Grai

Chiếc

1

473.000.000

 

XI.2

BQL Rừng phòng hộ Nam Phú Nhơn

 

 

 

 

 

Máy đnh v

Cái

6

8.000.000

 

XI.3

BQL Rừng phòng hộ Hà Ra

 

 

 

 

1

Máy định vị GPS Gar min

Cái

6

11.500.000

 

2

Bình xt hơi cay

Cái

10

1.400.000

 

3

Đn cao su

Viên

50

100.000

 

4

Súng bắn đn cao su

Cái

6

3 600.000

 

5

Còng s 8

Cái

4

700.000

 

6

Bình ắc quy tích điện hệ thống điện mt trời

Cái

2

3.600.000

 

7

Dùi cui điện

Cái

4

3.500.000

 

8

Đèn pin led siêu sáng

Cái

15

500.000

 

9

Dùi cui cao su

Cái

5

250.000

 

10

Ống nhòm

Cái

1

8.000.000

 

11

Hệ thống năng lượng mặt trời

HT

3

64.000.000

 

12

Máy ct thực bì

Cái

1

12.000.000

 

XI.4

BQL Rừng phòng hộ Nam Sông Ba

 

 

 

 

1

Đạn cao su

Viên

300

140.000

 

2

Bao da súng

Cái

3

350.000

 

3

Ống nhòm đêm NOXB3

Cái

1

20.350.000

 

4

Ống nhòm ngày

Cái

3

8.000.000

 

5

Bình xịt 500ml

Cái

22

1.935.000

 

6

Còng số 8

Cái

8

550.000

 

7

Roi điện Titan M5

Cái

2

4.870.000

 

8

Hệ thống điện năng lượng mặt trời

Hệ thống

3

78.000.000

 

XI.5

BQL Rừng phòng hộ Đăk Đoa

 

 

 

 

1

Súng RG88 - Đức

Cái

5

8.400.000

 

2

Máy Bơm cứu hỏa

Bộ

1

55.500.000

 

3

Ống nhòm ngày

Cái

3

8.000.000

 

4

Máy ảnh

Cái

4

8.500.000

 

5

Bình xịt hơi cay

Bình

10

1.400.000

 

6

Còng số 8

Cái

10

700.000

 

7

Đạn cao su

Viên

100

100.000

 

8

Dùi cui điện

Cái

5

3.500.000

 

9

Dùi cui cao su

Cái

5

250.000

 

10

Dùi cui kim loại

Cái

5

1.000.000

 

11

Đèn pin led siêu sáng

Cái

20

500.000

 

12

La bàn cao cấp - USA

Cái

5

500.000

 

13

Máy cắt thực bì

Máy

4

12.000.000

 

14

Máy cưa động cơ xăng

Máy

2

18.000.000

 

15

Dây đeo công cụ hỗ trợ

Dây

4

460.000

 

XI.6

BQL Rừng phòng hộ la Ly

 

 

 

 

1

Máy định vị GPS

Cái

5

15.000.000

 

2

Ống nhòm ngày

Cái

5

7.500.000

 

3

Ống nhòm đêm

Cái

2

23.500.000

 

4

Đèn Pin Led

Cái

20

500.000

 

5

Dùi cui điện

Cái

10

3.500.000

 

6

Bình xịt hơi cay

Cái

5

1.500.000

 

7

Súng bắn đạn cao su, đạn hơi cay

Cái

5

8.000.000

 

8

Máy cha cháy rừng cm tay quạt bng sức gió

Cái

2

50.000.000

 

9

Máy chụp hình Canon

Cái

1

30.000.000

 

XI.7

BQL Rừng phòng hộ IA PUCH

 

 

 

 

1

Máy định vị

Cái

3

10.000.000

 

XI. 8

Trung tâm Giống thủy sản

 

 

 

 

1

Máy bơm nước

cái

4

9.000.000

 

2

Bình oxy

cái

3

1.500.000

 

3

Máy tạo oxy cho cá trong ao nuôi

Bộ

4

22.000.000

 

4

Máy ct c

cái

1

7.000.000

 

XI.9

BQL Khu bảo tồn thiên nhiên Kon Chư Răng

 

 

 

 

1

La bàn cao cấp - USA

Cái

8

500.000

 

2

Máy định vị Garmin GPS map 62sc

Cái

6

18.000.000

 

3

Dùi cui kim loại 3 khúc

Cái

6

1.056.000

 

4

Dùi cui điện Super titan KXL

Cái

8

3.500.000

 

5

Dùi cui cao su

Cái

6

250.000

 

6

Bình xịt hơi cay BX4

Bình

10

1.600.000

 

7

Còng số 8

Cái

10

400.000

 

8

Dây đeo công cụ hỗ trợ

Cái

18

528.000

 

9

Ống nhòm ban ngày

Cái

4

5.900.000

 

10

Ống nhòm đêm

Cái

4

24.200.000

 

11

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

1

14.800.000

 

12-

Máy chiếu đa năng

Cái

1

39.000.000

 

13

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

5

8.500.000

 

14

Máy cưa động cơ xăng

Cái

2

18.000.000

 

15

Máy bơm cứu hỏa

Cái

2

55.500.000

 

16

Đèn pin Led siêu sáng

Cái

40

500.000

 

17

Bình chữa cháy đeo vai có động cơ Zenoah

Cái

2

30.000.000

 

19

Máy định vị

Cái

3

19.000.000

 

20

Camera

Cái

2

20.000.000

 

21

Máy cắt cỏ

Cái

2

18.000.000

 

22

Máy đo độ PH cầm tay

Cái

1

40.000.000

 

23

Tủ sấy điện

Cái

2

35.000.000

 

24

Tủ định ôn

Cái

1

37.000.000

 

25

Máy đo nhiệt độ, độ m

Cái

4

10.000.000

 

26

Tủ đựng dụng cụ hóa chất

Cái

1

5.000.000

 

27

Tủ lạnh

Cái

2

15.000.000

 

28

Bộ giải phẫu côn trùng

Bộ

2

5.000.000

 

29

Dụng cụ lấy mẫu

Cái

2

10.000.000

 

30

Máy hút ẩm

Cái

4

17.000.000

 

31

Máy điều hòa treo tường

Cái

4

12.000.000

 

32

Cân 200g

Cái

1

580.000

 

33

Máy bẫy ảnh

Cái

10

14.000.000

 

34

By ảnh KTS

Cái

2

23.590.000

 

35

Hệ thống năng lượng mặt trời

Bộ

2

64.000.000

 

36

Máy bơm chữa cháy chạy bằng xăng

Cái

1

264.000.000

 

37