Quyết định 5818/QĐ-STC-BG

Quyết định 5818/QĐ-STC-BG ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số loại tài sản như: tàu thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao do Sở Tài chính thành phố Hà Nội ban hành

Nội dung toàn văn Quyết định 5818/QĐ-STC-BG giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội


UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ TÀI CHÍNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5818/QĐ-STC-BG

Hà Nội, ngày 02 tháng 12 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ MỘT SỐ LOẠI TÀI SẢN NHƯ: TÀU THUYỀN, Ô TÔ, XE MÁY, SÚNG SĂN, SÚNG THỂ THAO

GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH

Căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/08/2001;

Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về LPTB;

Căn cứ Thông tư số 68/2010/TT-BTC ngày 26/4/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ

Căn cứ Quyết định số 2664/QĐ-UBND ngày 14/6/2010 của UBND Thành phố Hà Nội về việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài chính Hà Nội ký Quyết định ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại tài sản như: tàu, thuyền, ô tô xe máy, súng săn, súng thể thao áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội;

Căn cứ biên bản liên ngành của Sở Tài chính và Cục thuế Hà Nội ngày 01/12/2010 về việc thống nhất mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội, các thông báo giá của các tổ chức sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu ô tô xe máy và giá cả trên thị trường Thành phố Hà Nội ở thời điểm hiện tại;

Theo đề nghị của Ban giá Sở Tài chính Hà Nội;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô, cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xa mới 100% (Triệu VNĐ)

 

A/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

 

 

 

Xe nhập khẩu tư nước ngoài

 

 

 

NHÃN HIỆU AUDI

 

 

1

AUDI A8L 3.0 TFSI QUATTRO; 04 chỗ

2010

3.822

2

AUDL A8L 3.0 TFSI QUATTRO; 05 chỗ

2010

3.822

3

AUDI A8L 4.2 FSI QUATTRO; 04 chỗ

2010

4.578

4

AUDI A8L 4.2 FSI QUATTRO; 05 chỗ

2010

4.578

 

Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

 

 

 

NHÃN HIỆU HONDA

 

 

1

HONDA CR-V 2.4 AT RE3; 05 Chỗ

2010

1.017

 

NHÃN HIỆU CHEVROLET

 

 

1

CHEVROLET SPARK VAN 796 cm3

2010

188

2

CHEVROLET SPARK KLAKF4U 796 cm3

2010

271

3

CHEVROLET SPARK KLAKA4U 796 cm3

2010

300

4

CHEVROLET SPARK KLAKFOU 995 cm3

2010

296

5

CHEVROLET CRUZE KL1J-JNE11/AA5 1.6

2010

445

6

CHEVROLET CRUZE KL1J-JNB11/AC5 1.8

2010

540

7

CHEVROLET CRUZE KL 1J-JNB11/CD5 1.8

2010

569

8

CHEVROLET VIVANT KLAUAZU 2.0

2010

506

9

CHEVROLET CAPTIVA KLAC1FF 2.4

2010

650

10

 CHEVROLET CAPTIVA KLAC1DF 2.4

2010

700

11

CHEVROLET CAPTIVA CF26R 2.0

2010

641

12

CHEVROLET CAPTIVA CA26R 2.0

2010

691

 

NHÃN HIỆU DAEWOO

 

 

1

DAEWOO GENTRA SF69Y-2-1 1.5

2010

357

2

DAEWOO LACETTI-SE-1 1.6

2010

392

 

NHÃN HIỆU ÔTÔTẢI

 

 

1

Ô tô tải van V5 - SC3 - A2

2010

224

2

Ô tô con V9 - SC3 - B2

2010

221

3

Ô tô khách V11 - SC3 - C2

2010

233

4

Ô tô tải (tự đổ) SC1-B-2 880 Kg

2010

167

5

Ô tô tải (tự đổ) SC1-B2-2 880 Kg

2010

162

B/ Xác định giá ghi trên hoá đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

 

Xe nhập khẩu từ nước ngoài

 

 

 

NHÃN HIỆU NISSAN

 

 

1

NISSAN QASHQAI LE AWD 2.0; 05 chỗ

2010

950

2

NISSAN QASHQAI SE 2.0; 05 chỗ

2010

947

3

NISSAN ROGUE SL 2.5; 05 chỗ

2010

1.211

 

NHÃN HIỆU HONDA

 

 

1

HONDA CIVIC 1.3, 05 chỗ

2006

594

2

HONDA ACCORD BX-L 3.5; 05 chỗ

2010

1.492

 

NHÃN HIỆU TOYOTA

 

 

1

TOYOTA LANDCRUISER GX-R 4.5; 08 chỗ

2010

2.773

2

TOYOTA PREVIA 2.4; 07 chỗ

2010

1.978

 

NHÃN HIỆU BMW

 

 

1

BMW 325I 3.0; 05 chỗ

2006

1.579

 

NHÃN HIỆU DAEWOO

 

 

1

DAEWOO MATIZ JAZZ 1.0; 05 chỗ

2010

341

 

NHÃN HIỆU AUDI

 

 

1

AUDI A5 SPORTBACK 2.0T FSI; 04 chỗ

2010

2.648

 

NHÃN HIỆU SATURN

 

 

1

SATURN SKY 2.4; 02 chỗ

2006

1.137

 

NHÃN HIỆU LAND ROVER

 

 

1

LAND ROVER RANGE ROVER VOGUE 3.6; 05 chỗ

2009

3.130

 

NHÃN HIỆU CADILLAC

 

 

1

CADILLAC STS 3.6; 05 chỗ

2009

1.800

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký đối với việc tính, thu lệ phí trước bạ và được áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Điều 3. Ban giá, các Phòng Thanh tra thuế, các Phòng Kiểm tra thuế thuộc văn phòng Cục Thuế, các Chi cục thuế quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

 

 

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Phùng Thị Hồng Hà

 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 5818/QĐ-STC-BG

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu5818/QĐ-STC-BG
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành02/12/2010
Ngày hiệu lực02/12/2010
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật9 năm trước

Download Văn bản pháp luật 5818/QĐ-STC-BG

Lược đồ Quyết định 5818/QĐ-STC-BG giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 5818/QĐ-STC-BG giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu5818/QĐ-STC-BG
                Cơ quan ban hànhSở Tài chính thành phố Hà Nội
                Người kýPhùng Thị Hồng Hà
                Ngày ban hành02/12/2010
                Ngày hiệu lực02/12/2010
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcThuế - Phí - Lệ Phí
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật9 năm trước

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 5818/QĐ-STC-BG giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 5818/QĐ-STC-BG giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội

                        • 02/12/2010

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 02/12/2010

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực