Quyết định 591/QĐ-UBND

Quyết định 591/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính của Sở Nội vụ thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương

Nội dung toàn văn Quyết định 591/QĐ-UBND 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính của Sở Nội vụ tỉnh Hải Dương


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 591/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 15 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA SỞ NỘI VỤ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết th tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 97/TTr-SNV ngày 24 tháng 01 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 80 thủ tục hành chính của Sở Nội vụ thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Chi tiết có Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh có trách nhiệm niêm yết công khai và tổ chức tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ (giải quyết tại chỗ), trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 3 năm 2019.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc SNội vụ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, KSTTHC. Kh (5b)

CHỦ TỊCH




Nguyễn Dương Thái

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA SỞ NỘI VỤ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 591/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I

LĨNH VỰC CÔNG TÁC HỘI, QUỸ

1

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội

2

Thủ tục thành lập hội

3

Thủ tục phê duyệt điều lệ hội

4

Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

5

Thủ tục đổi tên hội

6

Thủ tục hội tự giải thể

7

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

8

Thủ tục cho phép hội đặt văn phòng đại diện

9

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

10

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ

11

Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

12

Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ

13

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

14

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

15

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

16

Thủ tục đổi tên quỹ

17

Thủ tục quỹ tự giải thể

II

LĨNH VỰC T CHỨC HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LP

1

Thủ tục thẩm định việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

2

Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

3

Thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

III

LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHC

1

Thủ tục thi tuyển công chức

2

Thủ tục tiếp nhận các trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức

3

Thủ tục thi nâng ngạch công chức

4

Thủ tục xếp ngạch, bậc lương đối với trường hợp đã có thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buc khi được tuyển dụng

5

Thủ tục xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức từ cấp huyện tr lên

6

Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức

7

Thủ tục thi tuyển viên chức

8

Thủ tục xét tuyển viên chức

9

Thủ tục xét tuyển đặc cách viên chức

IV

LĨNH VỰC XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN VÀ CÔNG TÁC THANH NIÊN

1

Thủ tục thành lập thôn mới, tổ dân phố mới

2

Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh

3

Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh

4

Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh

V

LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÔN GIÁO

1

Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

2

Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

3

Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

4

Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích

5

Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

6

Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tnh

7

Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

8

Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

9

Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

10

Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

11

Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

12

Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương

13

Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

14

Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

15

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp không thuộc quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 19 của Nghị định số 162/2017/NĐ-CP

16

Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

17

Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

18

Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

19

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

20

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

21

Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

22

Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

23

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

24

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

25

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

26

Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành

27

Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

28

Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

29

Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo

30

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

31

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

32

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

33

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

34

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiu tỉnh

35

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

VI

LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC V VĂN THƯ LƯU TRỮ

1

Thủ tục cấp, cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ

2

Thủ tục phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại phòng đọc

3

Thủ tục cấp bản sao và chng thực lưu trữ

VII

LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

1

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh

2

Thủ tục tặng Cờ thi đua của Chủ tịch UBND tỉnh.

3

Thủ tục Tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh.

4

Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc

5

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề

6

Thủ tục tặng Cờ thi đua của UBND tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề

7

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen tỉnh về thành tích đột xuất

8

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen tnh về thành tích đối ngoại

9

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen UBND tỉnh cho Gia đình

 

Đã xem:

Đánh giá:  
 

Thuộc tính Văn bản pháp luật 591/QĐ-UBND

Loại văn bảnQuyết định
Số hiệu591/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành
Người ký
Ngày ban hành15/02/2019
Ngày hiệu lực01/03/2019
Ngày công báo...
Số công báo
Lĩnh vựcBộ máy hành chính
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
Cập nhật10 tháng trước
(08/01/2020)
Yêu cầu cập nhật văn bản này

Download Văn bản pháp luật 591/QĐ-UBND

Lược đồ Quyết định 591/QĐ-UBND 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính của Sở Nội vụ tỉnh Hải Dương


Văn bản bị sửa đổi, bổ sung

    Văn bản liên quan ngôn ngữ

      Văn bản sửa đổi, bổ sung

        Văn bản bị đính chính

          Văn bản được hướng dẫn

            Văn bản đính chính

              Văn bản bị thay thế

                Văn bản hiện thời

                Quyết định 591/QĐ-UBND 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính của Sở Nội vụ tỉnh Hải Dương
                Loại văn bảnQuyết định
                Số hiệu591/QĐ-UBND
                Cơ quan ban hànhTỉnh Hải Dương
                Người kýNguyễn Dương Thái
                Ngày ban hành15/02/2019
                Ngày hiệu lực01/03/2019
                Ngày công báo...
                Số công báo
                Lĩnh vựcBộ máy hành chính
                Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực
                Cập nhật10 tháng trước
                (08/01/2020)

                Văn bản thay thế

                  Văn bản được dẫn chiếu

                    Văn bản hướng dẫn

                      Văn bản được hợp nhất

                        Văn bản gốc Quyết định 591/QĐ-UBND 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính của Sở Nội vụ tỉnh Hải Dương

                        Lịch sử hiệu lực Quyết định 591/QĐ-UBND 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính của Sở Nội vụ tỉnh Hải Dương

                        • 15/02/2019

                          Văn bản được ban hành

                          Trạng thái: Chưa có hiệu lực

                        • 01/03/2019

                          Văn bản có hiệu lực

                          Trạng thái: Có hiệu lực